Baứi mụựi Giới thiệu: 1’ Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng 27’ Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu caực soỏ tửứ 101 ủeỏn 200 - Gaộn leõn baỷng hỡnh bieồu dieón soỏ 100 vaứ hoỷi: Coự maỏy traờm?.
Trang 1TUẦN 29: Thứ 2 ngày 1 tháng 4 năm 2013
Toán CAÙC SOÁ Tệỉ 111 ẹEÁN 200
I Muùc tieõu
- Nhận biết đợc các số từ 111 đến 200.
- Biết cách đọc, viết các số từ 111 đến 200
- Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200
- Biết thứ tự các số từ 111 đến 200
II Đồ dựng dạy học
+ Bộ học toỏn
III Caực hoaùt ủoọng:
1 Khụỷi ủoọng (1’)
2 Baứi cuừ (3’) Caực soỏ ủeỏm tửứ 101 ủeỏn 110.
- GV kieồm tra HS veà ủoùc soỏ, vieỏt soỏ, so saựnh
soỏ troứn chuùc tửứ 101 ủeỏn 110
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
3 Baứi mụựi
Giới thiệu: (1’)
Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu caực soỏ tửứ 101 ủeỏn
200
- Gaộn leõn baỷng hỡnh bieồu dieón soỏ 100 vaứ hoỷi:
Coự maỏy traờm?
- Gaộn theõm 1 hỡnh chửừ nhaọt bieồu dieón 1
chuùc, 1 hỡnh vuoõng nhoỷ vaứ hoỷi: Coự maỏy
chuùc vaứ maỏy ủụn vũ?
- ẹeồ chổ coự taỏt caỷ 1 traờm, 1 chuùc, 1 hỡnh
vuoõng, trong toaựn hoùc, ngửụứi ta duứng soỏ
moọt traờm mửụứi moọt vaứ vieỏt laứ 111
- Giụựi thieọu soỏ 112, 115 tửụng tửù giụựi thieọu
soỏ 111
- Yeõu caàu HS thaỷo luaọn ủeồ tỡm caựch ủoùc vaứ
caựch vieỏt caực soỏ coứn laùi trong baỷng: 118,
120, 121, 122, 127, 135
- Yeõu caàu caỷ lụựp ủoùc laùi caực soỏ vửứa laọp
ủửụùc
Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp,
Baứi 1:
- Yeõu caàu HS tửù laứm baứi, sau ủoự ủoồi cheựo
vụỷ ủeồ kieồm tra baứi laón nhau
Baứi 2:
- Veừ leõn baỷng tia soỏ nhử SGK, sau ủoự goùi
1 HS leõn baỷng laứm baứi, caỷ lụựp laứm baứi
vaứo vụỷ baứi taọp
- Haựt
- Moọt soỏ HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu cuỷa GV
HS lắng nghe
-HSTL Coự 1 traờm, sau ủoự leõn baỷng vieỏt 1 vaứo coọt traờm
- Coự 1 chuùc vaứ 1 ủụn vũ Sau ủoự leõn baỷng vieỏt 1 vaứo coọt chuùc,
1 vaứo coọt ủụn vũ
- HS vieỏt vaứ ủoùc soỏ 111
Thaỷo luaọn ủeồ vieỏt soỏ coứn thieỏu trong baỷng, sau ủoự 3 HS leõn laứm baứi treõn baỷng lụựp, 1 HS ủoùc soỏ, 1
HS vieỏt soỏ, 1 HS gaộn hỡnh bieồu dieón soỏ
_HS thực hiện
- Laứm baứi theo yeõu caàu cuỷa GV
- ẹoùc caực tia soỏ vửứa laọp ủửụùc vaứ ruựt ra kl: Treõn tia soỏ, soỏ
Trang 2Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS.
Baứi 3:
- Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ?
- ẹeồ ủieàn ủửụùc daỏu cho ủuựng, chuựng ta
phaỷi so saựnh caực soỏ vụựi nhau
- - HDHS làm: Xét chữ số cùng hàng của 2
số theo thứ tự hàng trăm, chục, đơn vị
Vieỏt leõn baỷng: 123 124 vaứ hoỷi:Haừy so
saựnh chửừ soỏ haứng traờm cuỷa 123 vaứ soỏ 124
- Haừy so saựnh chửừ soỏ haứng chuùc cuỷa 123
vaứ soỏ 124 vụựi nhau
- Haừy so saựnh chửừ soỏ haứng ủụn vũ cuỷa 123
vaứ soỏ 124 vụựi nhau
- Khi ủoự ta noựi 123 nhoỷ hụn 124 vaứ vieỏt
123<124 hay 124 lụựn hụn 123 vaứ vieỏt 124
> 123
- Yeõu caàu HS tửù laứm caực yự coứn laùi cuỷa baứi
-HSKG làm thờm bài tập 2 phần b,c
4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ (3’)
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn doứ HS veà nhaứ oõn laùi veà caựch ủoùc, caựch
vieỏt, caựch so saựnh caực soỏ tửứ 101 ủeỏn 110
ủửựng trửụực bao giụứ cuừng beự hụn soỏ ủửựng sau noự
-Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta ủieàn daỏu
>, <, = vaứo choó troỏng
- Chửừ soỏ haứng traờm cuứng laứ 1
- Chửừ soỏ haứng chuùc cuứng laứ 2
- 3 nhoỷ hụn 4 hay 4 lụựn 3
-HSKg thực hiện
Tự nhiên và xã hội
Một số loài vật sống dới nớc.))(dạy 2c,2b, 2a )
I Mục tiêu:
- Nêu đợc tên và ích lợi của 1 số động vật sống dới nớc đối với con ngời
- Biết nhận xét các cơ quan di chuyển của các động vật sống dới nớc( bằng vây, đuôi, không có chân hoặc có chân yếu)
- GD lòng yêu thích môn học
II Đồ dùng - dạy học:
- Hình vẽ trong SGK
- Su tầm tranh ảnh các con vật sống ở ao sông,hồ, biển
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Nói tên và nêu ích lợi của 1 số con vật sống
B Bài mới:
*Hoạt động 1: Làm việc với SGK
? Chỉ và nói tên, nêu ích lợi của 1 số con vật
trong hình
? Con nào sống ở nớc ngọt, con nào sống ở
n-ớc ngọt ?
+ Các nhóm trình bày trớc lớp (nhóm khác
bổ sung)
Trang 3HĐ2: Làm việc với tranh ảnh các con vật
sống dới nớc su tầm đợc
Bớc 1: Làm việc theo nhóm nhỏ - Các nhóm đem những tranh ảnh đã sa tầm
đợc để cùng quan sát và phân loại,sắp xếp tranh ảnh các con vật vào giấy khổ to
+ Loài vật sống ở nớc mặn
Bớc 2: HĐ cả lớp sản phẩm, các nhóm khác.- Trình bày sản phẩm, các nhóm đi xem
- Chơi trò chơi: Thi kể tên các con vật sống
dới nớc (nớc ngọt, nớc mặn) + Chia lấy 2 đội (bốc thăm đội nào trớc )
+ Lần lợt HS đội 1 nói tên 1 con vật, đội kia nối tiếp ngay tên con vật khác
+ Trong quá trình chơi 2 đôi phải lắng nghe nhau, nếu đội nào nhắc lại tên con vật
mà đội kia đã nói là bị thua phải chơi lại từ
đầu
HĐ3 Củng cố - dặn dò:
- Nhăc lại ND
- Nhận xét tiết học
Đạo đức : GIUÙP ẹễế NGệễỉI KHUYEÁT TAÄT (T2))(dạy 2c,2b, 2a )
I Muùc tieõu
- Biết : Mọi ngời đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng với ngời khuyết tật.
- Nêu đợc một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ ngời khuyết tật
- Có thái độ cảm thông, không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trờng và ở cộng đồng phù hợp với khả năng
II Đồ dựng dạy học :
- GV: Noọi dung truyeọn Coừng baùn ủi hoùc (theo Phaùm Hoồ) Phieỏu thaỷo luaọn
- HS: SGK
III Caực hoaùt ủoọng:
1 Khụỷi ủoọng (1’)
2 Baứi cuừ (3’) Giuựp ủụừ ngửụứi khuyeỏt taọt (tieỏt 1)
- Vỡ sao Tửự phaỷi coừng Hoàng ủi hoùc?
- Nhửừng ngửụứi ntn thỡ ủửụùc goùi laứ ngửụứi khuyeỏt
taọt?
- Em haừy neõu nhửừng vieọc neõn laứm vaứ khoõng neõn
laứm ủoỏi vụựi ngửụứi khuyeỏt taọt
- GV nhaọn xeựt
3 Baứi mụựi
Giới thiệu: (1’)
- Giuựp ủụừ ngửụứi khuyeỏt taọt (tieỏt 2)
Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)
Hoaùt ủoọng 1: Baứy toỷ yự kieỏn thaựi ủoọ
- Yeõu caàu HS baứy toỷ thaựi ủoọ vụựi tửứng tỡnh
huoỏng maứ GV ủửa ra
- Caực yự kieỏn ủửa ra:
- Haựt
- HS traỷ lụứi, baùn nhaọn xeựt
- HS neõu nhửừng vieọc neõn laứm vaứ khoõng neõn laứm ủoỏi vụựi ngửụứi khuyeỏt taọt
- Nghe yự kieỏn vaứ baứy toỷ thaựi ủoọ baống caựch quay maởt bỡa thớch hụùp
Trang 4 Giúp đỡ người khuyết tật là việc làm không
cần thiết vì nó làm mất thời gian
Giúp đỡ người khuyết tật không phải là
việc của trẻ em
Chỉ cần giúp đỡ người khuyết tật là thương
binh đã đóng góp xương máu cho đất nước
Giúp đỡ người khuyết tật là trách nhiệm
của các tổ chức bảo vệ người tàn tật không
phải là việc của HS vì HS còn nhỏ và chưa
kiếm ra tiền
Giúp đỡ người khuyết tật là việc mà tất cả
mọi người nên làm khi có điều kiện
- Nêu kết luận: Chúng ta cần giúp đỡ tất cả
những ngườikhuyết tật, không phân biệt họ có
là thương binh hay không Giúp đỡ người
khuyết tật là trách nhiệm của tất cả mọi người
trong xã hội
Hoạt động 2: Xử lý tình huống
- Yêu cầu HS thảo luận tìm cách xử lý các tình
huống sau:
Tình huống 1: Trên đường đi học về Thu
gặp 1 nhóm bạn học cùng trường đang xúm
quanh và trêu trọc 1 bạn gái nhỏ bé, bị thọt
chân học cùng trường Theo em Thu phải
làm gì trong tình huống đó
Tình huống 2: Các bạn Ngọc, Sơn, Thành,
Nam đang đá bóng ở sân nhà Ngọc thì có 1
chú bị hỏng mắt đi tới hỏi thăm nhà bác
Hùng cùng xóm Ba bạn Ngọc, Sơn, Thành
nhanh nhảu đưa chú đến tận đầu làng chỉ
vào gốc đa và nói: “Nhà bác Hùng đây chú
ạ!” Theo em lúc đó Nam nên làm gì?
- Kết luận: Có nhiều cách khác nhau để giúp
đỡ người khuyết tật Khi gặp người khuyết tật
đang gặp khó khăn các em hãy sẵn sàng giúp
đỡ họ hết sức vì những công việc đơn giản
với người bình thường lại hết sức khó khăn
với những ngườikhuyết tật
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
- Yêu cầu HS kể về 1 hành động giúp đỡ hoặc
chưa giúp đỡ người khuyết tật mà em làm hoặc
chứng kiến
- Tuyên dương các em đã biết giúp đỡ người
khuyết tật và tổng kết bài học
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học
HS nối tiếp nhau TL
-
- Chia nhóm và làm việc theo nhóm để tìm cách xử lý các tình huống được đưa ra
+ Thu cần khuyên ngăn các bạn và an ủi giúp đỡ bạn gái
+ Nam ngăn các bạn lại, khuyên các bạn không được trêu trọc người khuyết tật và đưa chú đến nhà bác Hùng
- Một số HS tự liên hệ HS cả lớp theo dõi và đưa ra ý kiến của mình khi bạn kể xong
Trang 5- Chuaồn bũ: Baỷo veọ loaứi vaọt coự ớch.
Thứ 3 ngày 2 tháng 4 năm 2013
Toán : CAÙC SOÁ COÙ BA CHệế SOÁ)(dạy 2a ,2c)
I Muùc tieõu
- Nhận biết đợc các số có ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết số có ba chữ số gồm số
trăm, số chục, số đơn vị
II Đồ dựng dạy học :
- GV: Caực hỡnh vuoõng, hỡnh chửừ nhaọt bieồu dieón traờm, chuùc, ủụn vũ
- HS: Vụỷ
III Caực hoaùt ủoọng:
1 Khụỷi ủoọng (1’)
2 Baứi cuừ (3’) Caực soỏ tửứ 111 ủeỏn 200.
- Kieồm tra HS veà thửự tửù vaứ so saựnh caực soỏ tửứ 111
ủeỏn 200
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
3 Baứi mụựi
Giới thiệu: (1’)
- Caực soỏ coự 3 chửừ soỏ
Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu caực soỏ coự 3 chửừ soỏ
a) ẹoùc vaứ vieỏt soỏ theo hỡnh bieồu dieón
- GV gaộn leõn baỷng 2 hỡnh vuoõng bieồu dieón 200
vaứ hoỷi: Coự maỏy traờm?
- Gaộn tieỏp 4 hỡnh chửừ nhaọt bieồu dieón 40 vaứ hoỷi:
Coự maỏy chuùc?
- Gaộn tieỏp 3 hỡnh vuoõng nhoỷ bieồu dieón 3 ủụn vũ
vaứ hoỷi: Coự maỏy ủụn vũ?
- Haừy vieỏt soỏ goàm 2 traờm, 4 chuùc vaứ 3 ủụn vũ
- Yeõu caàu HS ủoùc soỏ vửứa vieỏt ủửụùc
- 243 goàm maỏy traờm, maỏy chuùc vaứ maỏy ủụn vũ
- Tieỏn haứnh tửụng tửù ủeồ HS ủoùc, vieỏt vaứ naộm
ủửụùc caỏu taùo cuỷa caực soỏ: 235, 310, 240, 411,
205, 252
b) Tỡm hỡnh bieồu dieón cho soỏ:
- GV ủoùc soỏ, yeõu caàu HS laỏy caực hỡnh bieồu dieón
tửụng ửựng vụựi soỏ ủửụùc GV ủoùc
Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp
Baứi 2:
- Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ?
- Haựt
- 3 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu cuỷa GV
- Coự 2 traờm
- Coự 4 chuùc
- Coự 3 ủụn vũ
- 1 HS leõn baỷng vieỏt soỏ, caỷ lụựp vieỏt vaứo baỷng con: 243
- 1 soỏ HS ủoùc caự nhaõn, sau ủoự caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh: Hai traờm boỏn mửụi ba
- 243 goàm 2 traờm, 4 chuùc vaứ 3 ủụn vũ
Trang 6- Hửụựng daón: Caực em caàn nhỡn soỏ, ủoùc soỏ theo
ủuựng hửụựng daón veà caựch ủoùc, sau ủoự tỡm caựch
ủoùc ủuựng trong caực caựch ủoùc ủửụùc lieọt keõ
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
Baứi 3:
- Tieỏn haứnh tửụng tửù nhử baứi taọp 2
-HSKG làm thờm bài tập 1
4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ (3’)
- Toồ chửực cho HS thi ủoùc vaứ vieỏt soỏ coự 3 chửừ soỏ
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc,
- Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta tỡm caựch ủoùc tửụng ửựng vụựi soỏ
- Laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp: Noỏi soỏ vụựi caựch ủoùc
- 315 – d; 311 – c; 322 – g; 521 – e; 450 – b; 405 – a
-HSKG thực hiện
Kể chuyện
Những quả đào)(dạy 2a ,2c)
I Mục tiêu :
-Bước đầu biết nói tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng 1 cụm từ hoặc 1 câu(BT1)
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào lời túm tắt (BT2)
- -HSKG Biết phân vai để dựng lại cõu chuyện ( BT3)
- Chăm chú nghe bạn kể chuyện để nhận xét đúng hoặc kể tiếp câu chuyện
- Rèn kĩ năng kể chuyện cho hS
- Hiểu nội dung câu chuyện: Nhờ những quả đào, ông biết tính nét các cháu Ông hài lòng về các cháu, đặc biệt gợi khen đứa cháu nhân hậu đã nhờng cho bạn quả đào
- GD lòng yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung tóm tắt 4 đoạn câu chuyện
iII hoạt động dạy học:
HĐ1 Giới thiệu bài:
HĐ2 Hớng dẫn kể chuyện:
Bài 1: Tóm tắt nội dung từng đoạn câu
chuyện
- 1 HS đọc yêu cầu bài (đọc cả mẫu)
- Nối tiếp nhau phát biểu (GV bổ sung bảng )
Đ1 : Chia đáo / quả của ông …
Đ2: Chuyện của xuân/Xuân làm gì với quả
đào -Xuân ăn đào ntn?
Đ3: Chuyện của Vân
- Vân ăn đào ntn ?
- Cô bé ngây thơ…
Đ4:Chuyện của Việt
- Việt đã làm gì với quả đào…
- Tấm lòng nhân hậu
Trang 7Bài 2 : Kể từng đoạn câu chuyện dựa vào
nội dung tóm tắt của bài tập 1
- HS tập kể từng đoạn trong nhóm (dựa vào nội dung tóm tắt từng đoạn trong nhóm)
-Bài 3: Phânvai dựng lại câu chuyện
(HSKG )
- HS KG dựng lại câu chuyện (ngời dẫn chuyện ông, Xuân, Vân, Việt )
- Nhận xét, ghi điểm
3 Củng cố dặn dò:–
- Nhắc lại ND
- Nhận xét tiết học nghe - Về nhà tập kể lại câu chuyện cho ngời thân
- Chuẩn bị giờ sau
Thủ công: L m vòng đeo tay (tiết1) à (dạy 2c ,2b,2a )
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết cách làm vòng đeo tay bằng giấy
2 Kỹ năng: Học sinh làm đợc vòng đeo tay
3 GD h/s có ý thức học tập, thích làm đồ chơi
B Đồ dùng dạy học: - GV: Vòng đeo tay mẫu bằng giấy, quy trình gấp.
- HS : Giấy, kéo, hồ dán, bút chì, thớc kẻ
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 ổn định tổ chức: (1 )’
2 Kiểm tra bài cũ :(1-2 )’
- KT sự chuẩn bị của h/s.- Nhận xét
3 Bài mới: (30 )’
a Giới thiệu bài
b HD quan sát nhận xét:
- GT bài mẫu
- YC h/s quan sát nêu nhận xét mẫu
? Vòng đeo tay đợc làm bằng gì
? Có mấy mầu là những màu gì
Muốn giấy đủ độ dài để làm vòng đeo vừa tay ta phải
dán nối các nan giấy
c HD mẫu:
* Bớc 1: Cắt các nan giấy.
- Láy hai tờ giấy thủ công khác màu nhau cắt thành các
nan giấy rộng 1 ô, dài hết tờ giấy
* Bớc 2: Dán nối các nan giấy.Dán nối các nan giấy
cùng màu thành một nan giấy dài 50 ô đến 60 ô, rộng
1ô, làm hai nan nh vậy
* Bớc 3: Gấp các nan giấy.
- Dán hai dầu của 2 nan, gấp nan dọc đè lên nan ngang,
sao cho gấp sát mép nan, sau đó lại gấp nan ngang đè lên
nan dọc Tiếp tục gấp theo thứ tự nh trên cho đến hết hai
nan giấy Dán phần cuối của hai nan lại đợc sợi dây dài
d Cho h/s thực hành trên giấy nháp.
- YC h/s nhắc lại quy trình làm vòng
- YC thực hành làm vòng
- Quan sát h/s giúp những em còn lúng túng
4 Củng cố dặn dò: (2 )– ’
- Để cắt dán đợc vòng đeo tay ta cần thực hiện qua mấy
bớc?
- Chuẩn bị giấy thủ công bài sau thực hành làm đồng hồ
đeo tay
- Hát
- Quan sát và nêu nhận xét
- (HSTBTL) - Làm bằng giấy
-(HSKGTL ) - Mặt đồng hồ, dây đeo, dây cài
- Quan sát
- Quan sát, lắng nghe
- Nhắc lại các bớc gấp
- Thực hành làm vòng
- (HSKGTL
Trang 8- Nhận xét tiết học.
Thứ 4 ngày 3 tháng 4 năm 2013.
Toán
SO SAÙNH CAÙC SOÁ COÙ 3 CHệế SOÁ.
I Muùc tieõu
- Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh
các số có ba chữ số ; nhận biết thứ tự các số (không quá 1000)
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Caực hỡnh vuoõng, hỡnh chửừ nhaọt bieồu dieón traờm, chuùc, ủụn vũ
- HS: Vụỷ
III Caực hoaùt ủoọng dạy học :
1 Khụỷi ủoọng (1’)
2 Baứi cuừ (3’) Caực soỏ coự 3 chửừ soỏ.
- Kieồm tra HS veà ủoùc vaứ vieỏt caực soỏ coự 3
chửừ soỏ
- Vieỏt leõn baỷng 1 daừy caực soỏ coự 3 chửừ, VD:
221, 222, 223, 224, 225, 227, 228, 229,
230, … vaứ yeõu caàu HS ủoùc caực soỏ naứy
- ẹoùc soỏ vaứ yeõu caàu HS vieỏt soỏ ủửụùc ủoùc
vaứo baỷng, VD: ba traờm hai mửụi, ba traờm
hai mửụi moỏt, …
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
3 Baứi mụựi
Giới thiệu: (1’)
Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu caựch so saựnh caực soỏ
coự 3 chửừ soỏ
a) So saựnh 234 vaứ 235
- Gaộn leõn baỷng hỡnh bieồu dieón soỏ 234 vaứ
hoỷi: Coự bao nhieõu hỡnh vuoõng nhoỷ?
- Tieỏp tuùc gaộn hỡnh bieồu dieón soỏ 235 vaứo
beõn phaỷi nhử phaàn baứi hoùc vaứ hoỷi: Coự bao
nhieõu hỡnh vuoõng?
- Hoỷi: 234 hỡnh vuoõng vaứ 235 hỡnh vuoõng thỡ
beõn naứo coự ớt hỡnh vuoõng hụn, beõn naứo
nhieàu hỡnh vuoõng hụn?
- 234 vaứ 235, soỏ naứo beự hụn, soỏ naứo lụựn hụn?
- Dửùa vaứo vieọc so saựnh 234 hỡnh vuoõng vaứ
235 hỡnh vuoõng, chuựng ta ủaừ so saựnh ủửụùc
soỏ 234 vaứ soỏ 235 Trong toaựn hoùc, vieọc so
saựnh caực soỏ vụựi nhau ủửụùc thửùc hieọn dửùa
- Haựt
- 3 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu cuỷa GV Caỷ lụựp vieỏt soỏ vaứo baỷng con
- HSTL -Coự 234 hỡnh vuoõng
Sau ủoự leõn baỷng vieỏt soỏ 234 vaứo dửụựi hỡnh bieồu dieón soỏ naứy
- Traỷ lụựi: Coự 235 hỡnh vuoõng
Sau ủoự leõn baỷng vieỏt soỏ 235
- 234 hỡnh vuoõng ớt hụn 235 hỡnh vuoõng, 235 hỡnh vuoõng nhieàu hụn 234
- 234 beự hụn 235, 235 lụựn hụn 234
Trang 9vào việc so sánh các chữ cùng hàng
Chúng ta sẽ thực hiện so sánh 234 và 235
dựa vào so sánh các số cùng hàng với
nhau
- Hãy so sánh chữ số hàng trăm của 234 và
235
- Hãy so sánh chữ số hàng chục của 234 và
235
- Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị của 234 và
235
- Khi đó ta nói 234 nhỏ hơn 235, và viết
234<235 Hay 235 lớn hơn 234 và viết
235>234
b) So sánh 194 và 139
- Hướng dẫn HS so sánh 194 hình vuông với
139 hình vuông tương tự như so sánh 234
và 235 hình vuông
- Hướng dẫn so sánh 194 và 139 bằng cách
so sánh các chữ số cùng hàng
c) So sánh 199 và 215
- Hướng dẫn HS so sánh 199 hình vuông với
215 hình vuông tương tự như so sánh 234
và 235 hình vuông
- Hướng dẫn so sánh 199 và 215 bằng cách
so sánh các chữ số cùng hàng
d) Rút ra kết luận:
- Khi so sánh các số có 3 chữ số với nhau ta
bắt đầu so sánh từ hàng nào?
- Số có hàng trăm lớn hơn sẽ ntn so với số
kia?
- Khi đó ta có cần so sánh tiếp đến hàng
chục không?
- Khi nào ta cần so sánh tiếp đến hàng
chục?
- Khi hàng trăm của các số cần so sánh bằng
nhau thì số có hàng chục lớn hơn sẽ ntn so
với số kia?
- Nếu hàng chục của các số cần so sánh
bằng nhau thì ta phải làm gì?
- Khi hàng trăm và hàng chục bằng nhau, số
có hàng đơn vị lớn hơn sẽ ntn so với số
kia?
- Tổng kết và rút ra kết luận và cho HS đọc
- Chữ số hàng trăm cùng là 2
- Chữ số hàng chục cùng là 3
- 4 < 5
- 194 hình vuông nhiều hơn
139 hình vuông, 139 hình vuông ít hơn 194 hình vuông
- Hàng trăm cùng là 1 Hàng chục 9 > 3 nên 194 > 139 hay
139 < 194
- 215 hình vuông nhiều hơn
199 hình vuông, 199 hình vuông ít hơn 215 hình vuông
- Hàng trăm 2 > 1 nên 215 >
199 hay 199 < 215
- Bắt đầu so sánh từ hàng trăm
- Số có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn
- Không cần so sánh tiếp
- Khi hàng trăm của các số cần
so sánh bằng nhau
- Số có hàng chục lớn hơn sẽ lớn hơn
- Ta phải so sánh tiếp đến hàng đơn vị
- Số có hàng đơn vị lớn hơn sẽ lớn hơn
- Làm bài và kiểm tra bài của bạn
- VD: 127 > 121 vì hàng trăm
Trang 10thuộc lòng kết luận này.
Hoạt động 2: Luyện tập
- bài 1 :Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài
tập, sau đó yêu cầu HS đổi chéo vở để
kiểm tra bài lẫn nhau
- Yêu cầu 1 vài HS giải thích về kết quả
so sánh
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Để tìm được số lớn nhất ta phải làm gì?
- Viết lên bảng các số: 395, 695, 375 và
yêu cầu HS suy nghĩ để so sánh các số
này với nhau, sau đó tìm số lớn nhất
- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó yêu cầu
cả lớp đếm theo các dãy số vừa lập
được
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Tổ chức HS thi so sánh các số có 3 chữ số
- Nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà ôn
luyện cách so sánh các số có 3 chữ số
cùng là 1, hàng chục cùng là
2 nhưng hàng đơn vị 7 >1
- Bài tập yêu cầu chúng ta tìm số lớn nhất và khoanh vào số đó
- Phải so sánh các số với nhau
- 695 là số lớn nhất vì có hàng trăm lớn nhất
-HS thực hiện cá nhân
Tập đọc : Cây đa quê hương
I.Mục tiêu :
-Đọc rành mạch toàn bài;biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ.
-Hiểu nội dung:Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương,thể hiện tình cảm của tác giả với quê
hương(TL được câu hỏi 1,2,4;HS(K,G) TL được câu hỏi 3)
II Các hoạt động dạy học (các bước tiến hành tương tự các tiết trước )
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
A Kiểm tra.
- HS đọc bài Những quả đào.
B Bài mới
1 giới thiệu bài.
2 Luyên đọc.
a Đọc câu
+ Từ khó: không xuể, giận dữ, lững thững,
b) Đọc đoạn
- Đoạn 1 : Từ đầu … đang cười, đang nói
- Đoạn 2 : Còn lại
- HS( Y) Đọc
- HS(TB): Đọc
- HS(TB): Đọc