Bộ sưu tập những câu đàm thoại Anh Việt hay, thường dùng07.05.2011 — Le Sanh 7 Votes Bộ sưu tập những câu đàm thoại Anh Việt hay thường được sử dụng hằng ngày mà mình lấy từ hellochao.co
Trang 1Bộ sưu tập những câu đàm thoại Anh Việt hay, thường dùng
07.05.2011 — Le Sanh
7 Votes
Bộ sưu tập những câu đàm thoại Anh Việt hay thường được sử dụng hằng ngày mà mình lấy
từ hellochao.com trong mục câu nói hay trong ngày (mỗi ngày chỉ có 3 câu thôi, vì thế có những ngày bận mình không sưu tập được các bạn có thể update vào đây bằng cách
comment phía dưới khi nào rảnh mĩnh sẽ update vào nhé Với mục đích cùng nhau học vì nhiều người cùng thực hiện nên hiệu củng cao hơn Mình tin như vậy).
Download ebook những câu đàm thoại hay thường dùng tại đây , hiện tại được 190 cặp câu Anh-Việt.
Rất mong nhận được sự hỗ trợ nhiệt tình và ý kiến phản hồi từ tất cả các bạn !
Trang 26 Whenever you are short of money, justcome to me. Khi nào hết tiền thì cứ đến tôi.
8
My boss never jumps to conclusions
about anyone before he gets the goods
on them
Sếp tôi không bao giờ vội vã kết luận về ai khi chưa biết rõ về họ
9 What’s on your mind? Bạn đang lo lắng gì vậy?
10 Ahead of time/schedule Trước thời gian qui định
11 When will you come back? Chừng/khi nào về?
13 What the hell is going on? Chuyện quái gì đang xảy ra vậy?
16 Whatever you do, don’t lend him money. Làm gì thì làm nhưng đừng cho hắn mượn tiền
Trang 317 Whatever you say Muốn nói gì thì nói.
19 Time waits for no one Thời gian không chờ đợi ai bao giờ
22 There is nothing doing Không/ chẳng còn làm ăn được gì nữa
Trang 428 Just Kidding Chỉ đùa thui
29 That’s nothing to me Không dính dáng gì đến tôi
34 Please, don’t talk like that Xin đừng nói như thế
35 I was just thingking Toi chỉ nghĩ vu/ vẫn vơ thôi
37 It’s won’t take a minute Không mất nhiều thời gian đâu
38 Teachers don’t like students to make wares Giáo viên không thích sinh viên gây rắc rối
Trang 539 It’s only a matter of time Chỉ còn là vấn đề thời gian
43 It’s makes me really upset Nó làm tôi thật sự khó chịu
47 Is this seat available Ghế này còn trống phải không
Trang 650 Nosebleed Chảy máu cam
53 I can’t say for sure Tôi không thể nói chắc được
54 Stay in touch with Giữ liên lạc với …
56 I was just daydreaming Tôi chỉ mơ mộng chút thôi
59 Not until the next time Không tái phạm cho đến lần sau
Trang 761 I see what you mean Tôi hiểu ý bạn
64 I never liked it anyway Tôi không thích cái này lắm
65 If there’s anything I can do, please don’t hesitate to call me Nếu tôi có thể làm gì thì đừng ngại gọi cho tôi nhé
Trang 872 How come ? Sao lại như vậy
75 People make up stories Người ta thuê dệt nhiều chuyện
76 What do I come back for? Về để làm gì nữa
78 I know I can count on you Tôi biết tôi có thể trong cậy ở bạn mà
Trang 983 Out-of-pocket expenses Chi phí cá nhân khi đi công tác
86 Once in a lifetime change Cơ hội ngàn năm có 1
88 I just couldn’t help it Tôi không kiềm chế được
92 We’re dying to meet your new boyfriend Chúng tôi đang rất muốn gặp bạn trai mới của bạn
Trang 1094 Once in a lifetime Ngàn năm có một
95 I couldn’t be more sure Tôi củng không dám chắc
97 Don’t stick your nose in there Đừng nhúng mũi vào việc đó
102 Take it or leave it Chịu thì lấy không chịu thì thôi
103 Poor you/her/him/them Tội nghiệp bạn/cô ấy/anh ấy/họ
Trang 11105 Suit yourself Làm theo ý bạn đi
107 Play it cool-don’t let them know how much you need the money Làm mặt tỉnh nhé-đừng để họ biết bạn đang cần tiền.
110 I got you in me sight Tôi thấy bạn trong ống kính rồi
114 I didn’t cacth your name Tôi không nghe kịp tên bạn
Trang 12116 (The) same to you Bạn củng vậy nhé
119 Don’t just talk, let’s get started Đừng nói suông, hãy hành động
126 He’s hitting on her Hắn đang tán tỉnh cô ấy
Trang 13127 He’s a hot musician Ông ấy là 1 nhạc gì giỏi