1 Chủ đề 1: SỬ DỤNG CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG, CÁC TÍNH CHẤT CỦA BẤT ĐẲNG THỨC .... KIẾN THỨC CẦN NHỚ.... Chủ đề 7: BẤT ĐẲNG THỨC VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐIHỆ SỐ VÀ GIÁ TRỊ ĐA THỨC.... LỜI
Trang 1ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
KHOA TOÁN HỌC - -
BÀI THU HOẠCH
HỌC PHẦN:
RÈN LUYỆN NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM 3
Đề tài: PHƯƠNG PHÁP GIẢI VÀ CÁC DẠNG
TOÁN BẤT ĐẲNG THỨC
Sinh viên thực hiện:
Trần Ngọc Hiếu Lớp: Toán 3B
Huế, tháng 11/2013
Trang 2MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 1
Chủ đề 1: SỬ DỤNG CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG, CÁC TÍNH CHẤT CỦA BẤT ĐẲNG THỨC 2
1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ 2
a Khái niệm bất đẳng thức: 2
b Tính chất: 2
c Phương pháp: 2
2 VÍ DỤ MINH HỌA 3
3 BÀI TẬP TỰ LUYỆN 6
Chủ đề 2:PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP 7
1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ 7
2 VÍ DỤ MINH HỌA 7
3 BÀI TẬP TỰ LUYỆN 8
Chủ đề 3:PHƯƠNG PHÁP PHẢN CHỨNG 8
1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ 8
2 VÍ DỤ MINH HỌA 9
3 BÀI TẬP TỰ LUYỆN 9
Chủ đề 4:SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY 10
1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ 10
2 VÍ DỤ MINH HỌA 10
3 BÀI TẬP TỰ LUYỆN 21
Chủ đề 5:SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC BU-NHI-A-CỐP-XKI 21
1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ 21
2 VÍ DỤ MINH HỌA 22
3 BÀI TẬP TỰ LUYỆN 26
Chủ đề 6:PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH LÀM TRỘI – ƯỚC LƯỢNG 27
1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ 27
2 VÍ DỤNG MINH HỌA 27
Trang 3Chủ đề 7: BẤT ĐẲNG THỨC VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐIHỆ SỐ VÀ GIÁ TRỊ
ĐA THỨC 31
1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ 31
2 VÍ DỤ MINH HỌA 31
3 BÀI TẬP TỰ LUYỆN 33
Chủ đề 8:PHƯƠNG PHÁP DÙNG TAM THỨC BẬC HAI 33
1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ 33
2 VÍ DỤ MINH HỌA 33
3 BÀI TẬP LỰ LUYỆN 37
Chủ đề 9:PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HÓA 37
1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ 37
2 VÍ DỤ MINH HỌA 38
3 BÀI TẬP TỰ LUYỆN 40
Chủ đề 10: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ - HÌNH GIẢI TÍCH 41
1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ 41
2 VÍ DỤ MINH HỌA 41
3 BÀI TẬP TỰ LUYỆN 44
Chủ đề 11:PHƯƠNG PHÁP ĐẠO HÀM 45
1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ 45
2 VÍ DỤ MINH HỌA 45
3 BÀI TẬP TỰ LUYỆN 48
TÀI LIỆU THAM KHẢO 49
Trang 4LỜI NÓI ĐẦU
Nhằm giúp các bạn học sinh cấp 3 có thêm tài liệu để giải các bài toán bất đẳng thức trong các đề thi Đại học – Cao đẳng Tôi xin giới thiệu tài liệu Phương pháp giải và các dạng toán bất đẳng thức
Chủ đề 6: Phương pháp phân tích làm trội – ước lượng
Chủ đề 7: Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối hệ số và giá trị đa thức
Chủ đề 8: Phương pháp dùng tam thức bậc hai
Chủ đề 9: Phương pháp lượng giác hóa
Chủ đề 10: Phương pháp tọa độ - hình giải tích
kỹ năng ở cuối mỗi chủ đề
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh tự bồi dưỡng và nâng cao kiến thức để tự tin giải quyết tốt các bài tập trong các kỳ thi quốc gia do Bộ Giáo dục
và Đào tạo tổ chức
Do thời gian biên soạn có hạn cho nên tài liệu có thể còn những khiếm khuyết Tôi rất mong nhận được sự góp ý của thầy cô và các bạn học sinh
Trang 5Các mệnh đề dạng “A > B”, “A < B”, “A > B”, “ A < B” được gọi là BĐT
với A gọi là vế trái, B gọi là vế phải và A, B là hai biểu thức đại số
Trang 6một BĐT đúng hay một tính chất đúng hoặc có thể sử dụng BĐT đúng biến đổi dẫn đến BĐT cần chứng minh)
Trang 7Ví dụ 3: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của ABC với a < b < c
Trang 8Cộng (1), (2) và (3) theo vế, ta được: VT(**) > ab + bc + ca = abc
Vậy: BĐT (**) đã được chứng minh
Trong đó a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác
(Trích đề trong Tạp chí Toán học & Tuổi trẻ 5/2004)
Trang 10Chủ đề 2 PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP
1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Để chứng minh một bất đẳng thức (*) đúng với n (với (*) phụ thuộc p
vào số tự nhiên n, p là hằng số và p N *) ta tiến hành các bước sau:
Bước 4: Kết luận bất đẳng thức (*) đúng với mọi n > p
Trang 11Bài tập 1: Chứng minh: Với mọi số tự nhiên n > 3 có 2 n > 2n + 1
Ta có (1 )n (BĐT bec-nu-li) 1 n Đẳng thức xảy ra nếu và chỉ nếu hoặc n = 1 0
1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Để chứng minh bài toán có dạng A => B Ta tiến hành như sau:
Giả sử điều trái với B, biến đổi dẫn đến điều mâu thuẫn với A hay dẫn đến một điều vô lí
Trang 122 VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1: cho ba số a, b, c thỏa
a b c 0 (1)
ab bc ca 0 (2)abc 0 (3)
Ví dụ 2: Cho a, b, c (0 ; 1) Chứng minh có ít nhất một trong các BĐT
sau là sai: a.(1 b) 1(1), b.(1 c) 1(2), c.(1 a) 1(3)
Trang 13Bài tập 2: Cho 0 < a, b, c, d < 1 Chứng minh: có ít nhất một BĐT sau là
sai: 2a(1 – b) > 1, 3b(1 – c) > 2, 8c(1 – d) > 1, 32d(1 – a) > 3
Chứng minh: x3 + y3 < x2 + y2 < x + y < 2 (2)
(Trích đề thi Đại học Ngoại thương TP.HCM khối A, D năm 2000)
Bài tập 4: Chứng minh: Có ít nhất một trong các BĐT sau là đúng
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b
Bất đẳng thức Cauchy cho n số không âm
Nếu a1 > 0, a2 >0,an > 0 thì 1 2 n n
a a a
a a an
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a1 = a2 = … = an
Lưu ý: Khi sử dụng BĐT Cauchy từ 4 số không âm trở lên, bạn đọc nên
Trang 14a b a b
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 3
4
Trang 16b Cách 1:
Gọi
a b cB
a Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của ABC , p là nửa chu vi tam giác
Chứng minh: (p a)(p b)(p c) abc
8
Trang 17b Cho ABCcó chu vi bằng 3 và độ dài ba cạnh là a, b, c
Chứng minh: 4(a3 + b3 + c3) + 15abc > 27
Giải:
a Áp dụng BĐT Cauchy, ta có:
2p a b c(p a)(p b)
4
2
b(p c)(p a)
Vì a + b + c = 3, nên (4) => abc > (3 – 2c)(3 – 2a)(3 – 2b)
=> 27 – 18(a + b + c) + 12(ab + bc + ca) – 9abc < 0
=> -27 + 12(ab + bc + ca) – 9abc < 0
=> -9 + 4(ab + bc + ca) – 3abc < 0
9(ab bc ca) abc 0
Mà: a3 + b3 + c3 – 3abc = (a + b + c)(a2 + b2 + c2 – ab – bc – ca)
= 3[(a + b + c)2 – 3(ab + bc + ca)]
= 27 – 9(ab + bc + ca) (do a + b + c = 3)
=> -9(ab + bc + ca) = a3 + b3 + c3 – 3abc - 27 (6) Thế (6) và (5) => đpcm
Trang 1827 27
(1)
3
1 a 1 b 1 c 64VT(1) (1 a)(1 b)(1 c)
Trang 23Ví dụ 15: Cho x, y, z > 1 thỏa x + y + z = xyz Tìm GTNN của:
y 2 z 2 x 2P
Trang 24Bài tập 2: Cho a, b > 0 Chứng minh: 3a3 + 17b3 > 18ab2
Trang 25Đẳng thức chỉ xảy ra khi tồn tại t: i i
Trang 26Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = 1
Ví dụ 5: Cho x > 0, y > 0 và xyz = 1 Chứng minh:
Trang 28(Trích đề trong Tạp chí Toán học & Tuổi trẻ 3/2002)
Trang 292 10
1 3 5y
Trang 30Bài tập 2: Cho a > -1, b > -1 và thỏa mãn a + b = 1 Chứng minh:
Trang 31Cho k = 1, 2, 3, …, n ta có như sau:
1 111.2 2
1 1 12.3 2 3
Cộng các đẳng thức trên lại vế theo vế, được: S 1 1 1, n
2
2
1 11
1
S 1 1, n N, n 2
n
Trang 34Chủ đề 7 BẤT ĐẲNG THỨC VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Trang 35Lập bảng biến thiên của g(x) trên 1;0
Nhìn bảng biến thiên thấy: g(x) 5
00
54
Trang 37Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
4x51y5
Xét tam thức f(x) = 192 + 4(9y – 4z)x +54y2 + 16z2 – 24yz
Ta có: 'x 4(9y4z)219(54y216z224yz)
Trang 381 2 2 1 2 27y 2y 1 0 y
Trang 39Giải:
(a b c) 2(ab bc ca) 2 (a b c) 4(*)
Trang 41Vậy: BĐT đã được chứng minh
Ví dụ 4: Cho a > 1, b > 1 Chứng minh: a b 1 b a 1 ab.(*)
Giải:
Trang 42Ta có: VT(*) 12 tan2 12 tan2 tan2 tan2
cos cos cos cos
Trang 43Đặt: x3cos , y 3sin , z 4cos và t4sin
Ta có: xtyz 12 12(cos sin sin cos ) 12
sin( ) 1 sin( ) 1
k2 , k Z2
k2 , k Z2
Do đó: xz 12cos cos 12cos sin 6sin 2 6
Vậy: BĐT đã được chứng minh
Trang 44Chủ đề 10 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ - HÌNH GIẢI TÍCH
1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy hay trong không gian Oxyz, ta chọn tọa độ các vectơ (hay tọa độ của điểm) sao cho thích hợp với đề đã cho rồi áp dụng công thức sau đây:
+ a b a b
Đẳng thức xảy ra khi a
cùng phương b+ a b c a b c
+ a.b a b
Đẳng thức xảy ra khi a
cùng phương b+ a.b a b
Đẳng thức xảy ra khi a
cùng hướng b+ AB + BC > AC, A , B, C nằm trong mặt phẳng tọa độ
Trang 45O
I O
M
J N
Trang 46+ Gọi M (a; b) thuộc đường tròn (C):x2 + y2 = 1 có tâm O(0;0)
Trang 48Chủ đề 11 PHƯƠNG PHÁP ĐẠO HÀM
1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
+ Định lí Lagrange: Cho hàm f liên tục trên [a; b] và có đạo hàm trên (a; b)
thì tồn tại một số ca;b sao cho: ' f b f a
Trang 49BĐT cần chứng minh viết lại:
sin 2cos sin 2cos
Trang 51Ví dụ 7: Giả sử x, y, z là những số dương thỏa x y z 3
Trang 52TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Sách giáo khoa Đại số - Giải tích cơ bản và nâng cao 10
2 Sách giáo khoa bài tập Đại số - Giải tích cơ bản và nâng cao 10
3 Các đề thi trong các kỳ tuyển sinh Đại học và Cao đẳng, Tạp chí toán học và tuổi trẻ, đề thi chuyên
4 Tài liệu Internet: hocmai.com, boxmath.vn…