1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 97: Người trong bao (Sê-khốp)

24 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 5,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cảm nhận mới mẻ về đất nước a.. Nguồn gốc, sự sinh thành và phát triển của đất nước:... Nguồn gốc, sự sinh thành và phát triển của đất nước: - Đất nước có từ lâu đời: trong thần thoại, t

Trang 1

NguyÔn khoa §iÒm

Trang 2

1 Tác giả: Nguyễn Khoa Điềm (1943)

- Quê: thôn Ưu Điềm, xã Phong Hòa- Phong Điền- Thừa Thiên Huế

- Gia đình: Trí thức có truyền thống yêu nước và cách mạng

- Học tập và trưởng thành ở miền Bắc, tham gia chiến đấu và hoạt động văn nghệ ở miền Nam

- Là thế hệ nhà thơ trưởng thành trưởng thành

Trang 3

2.Phong cách thơ:

- Thơ Nguyễn Khoa Điềm đa phong cách: lúc hùng tráng

sôi nổi, khi trữ tình tha thiết với đời với người.

- Thơ đậm chất chính luận, kết hợp hài hòa vẻ đẹp trí tuệ -

trữ tình.

* Tác phẩm tiêu biểu: ( sgk)

(SGK)

Trang 5

II Đọc - tìm hiểu:

1 Cảm nhận mới mẻ về đất nước

a Nguồn gốc, sự sinh thành và phát triển của đất nước:

Trang 6

- Hình ảnh

II Đọc - tìm hiểu:

1 Cảm nhận mới mẻ về đất nước

a Nguồn gốc, sự sinh thành và phát triển của đất nước:

- Đất nước có từ lâu đời: trong thần thoại, truyền thuyết, cổ

tích “ ngày xửa, ngày xưa”

+ “miếng trầu”: nét đẹp tình nghĩa, vẻ đẹp thuần phong mĩ tục.

+ “gừng cay, muối mặn”: lối sống thủy chung, đậm tình nghĩa.

+ “cái kèo, cái cột”, “ hạt gạo”: cuộc sống giản dị, gắn với nền văn minh lúa nước.

+ “cây tre”: biểu tượng lòng yêu nước, truyền thống đánh giặc- giữ nước.

+ “ búi tóc”: vẻ đẹp nhân hậu của người phụ nữ Việt Nam

Trang 7

Hình ảnh, từ ngữ giàu sức liên tưởng, gợi cảm Ngôn ngữ đậm chất liệu dân gian, sử dụng thành ngữ, ca dao

-Từ ngữ: “Đất Nước” được viết hoa Tình cảm yêu thương

, trân trọng.

- Cấu trúc thơ: Đất Nước đã có; Đất Nước bắt đầu; Đất Nước

lớn lên … Giọng thơ thâm trầm- trang nghiêm, tha thiết trữ tình gợi quá trình sinh ra, lớn lên, trưởng thành

của Đất nước.

Đất nước gắn liền với nền văn hoá lâu đời Đất nước gần gũi, thân thương gắn bó với đời sống con người Việt Nam.

Trang 10

b Đất nước được cảm nhận qua phương diện địa lý- lịch sử:

b1 Phương diện

địa lý

- Không gian gần gũi ( sinh hoạt,học tập và làm việc )“ Nơi anh đến trường, nơi em tắm)

- Tìnhyêu đôi lứa: kỉ niệm hò hẹn,nhớ nhung“ đánh rơi chiếc khăn… nhớ thầm”

- Thiên nhiên:Núi sông, rừng biển hùng vĩ, tráng lệ “hòn núi bạc, Nước, biển khơi

- Không gian sinh tồn của dân tộc qua nhiều thế hệ “ nơi dân mình đoàn tụ”

Trang 12

“ Đất là nơi anh đến trường

Không gian mênh mông

Đất nước là nơi dân

mình đoàn tụ

……… ”

Trang 13

c Trách nhiệm của cá nhân với đất nước:

- Đất nước được kết tinh và hóa thân trong mỗi con người.

+ Em ơi em.

+ Đất nước là máu xương…

+ Phải biết:

Gắn bó- san sẻ Hóa thân…

đất nước muôn đời.

Điệp ngữ, kết cấu câu mệnh lệnh,giàu tính chính luận.

Lời thơ nhẹ nhàng, tha thiết nhắc nhở chính mình

và nhắn gửi mọi người phải có trách nhiệm đối đất nước, giữ gìn đất nước mãi trường tồn.

Trang 14

b Đất nước cảm nhận qua phương diện địa lý- lịch sử: Đất nước vẹn tròn, thống nhất; đất nước nuôi dưỡng đời sống,tinh thần- tình cảm người Việt Nam.Thể hiện lòng tự hào và tinh thần đoàn kết dân tộc.

a Nguồn gốc, sự sinh thành và phát triển của đất nước: Đất nước có nguồn gốc gắn liền với nền văn hóa lâu đời của dân tộc,đất nước gần gũi, quen thuộc và gắn bó với cuộc sống con người.

Trang 15

2 Đất nước của nhân dân:

a Nhân dân chính là người làm nên đất nước:

- Nhân dân đã hóa thân vào thiên nhiên, sông núi

Trang 16

HÒN VỌNG PHU HÒN TRỐNG MÁI

Trang 17

Sông Ông Đốc, cồn Ông Trang

Đen

Bà Điể m

Trang 18

Đất Tổ Đảo con Gà

Trang 19

+ Liệt kê: Hàng loạt hình ảnh,sự việc, chứng tích lịch sử,

danh lam thắng cảnh 3 miền của đất nước

+ Tên làng, tên núi,tên sông, những con người vô danh…

Cảnh quan thiên nhiên gắn liền với đời sống, tâm hồn, lịch sử dân tộc Nghệ thuật liệt kê, điệp từ đã khẳng định nhân dân là đối tượng quan trọng nhất tạo nên dáng hình đất nước

b Tư tưởng đất nước của nhân: Con ng i bình dười bình dị ị

Xây d ng và b o v đ t n cựng và bảo vệ đất nước ảo vệ đất nước ệ đất nước ất nước ước Gi gìn và l u truy n nh ngữ gìn và lưu truyền những ư ền những ữ gìn và lưu truyền những

giá tr v t ch t, tinh th nị ật chất, tinh thần ất nước ần

Trang 20

Bản chất của nhân dân

Quí trọng tình nghĩa

Tinh thần căm thù giặc, sẵn sàngchiến đấu

Cái nhìn mới mẻ về đất nướcqua cách cảm nhận tổng hợp của tác giả Đất nước hội tụ và kết tinh bao công sức và khát vọng của nhân dân Khẳng định đất nước của nhân dân

Trang 21

Néi dung chÝnh cña t¸c phÈm

Trang 22

Câu hỏi trắc nghiệm: Câu 1: Đoạn trích Đất nước của Nguyễn Khoa Điềm được

khai thác chủ yếu từ những chất liệu nào?

a Độc thoại nội tâm

b Trò truyện tâm tình của một đôi trai gái

c Tự sự

Đ

Đ

Trang 23

Câu 3: Tư tưởng cơ bản của đoạn trích Đất nước là:

a Sự cảm nhận về đất nước giàu đẹp va những con người dũng cảm.

b Tư tưởng bao trùm toàn bộ đoạn thơ là sự tự hào về một đất nước anh hùng buất khuất với những chiến công hiển hách.

c Cảm nhận và khám phá một cách tổng hợp về Đất nước mà tư tưởng cốt lõi là Đất nước của Nhân dân

d Tư tưởng bao trùm là đất nước đau thương, có những mất mát hi sinh nhưng

5chất liệu văn hóa

Đất nướcbiểu đạt

trữ tình- chính luận

câu th hi n đ iơ hiện đại ệ đất nước ại

Trang 24

4 Củng cố:

I Giới thiệu:

II Đọc- Hiểu:

1 Cảm nhận đất nước mới mẻ:

a Nguồn gốc của đất nước.

b Đất nước cảm nhận qua phương diện địa lý- lịch sử.

c Mối quan hệ giữa đất nước và cá nhân.

2 Đất nước của nhân dân:

a Nhân dân là người làm nên đất nước.

Ngày đăng: 25/01/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w