Collins Industries Collins yêu cầu: Kế hoạch vật liệu phải đáp ứng được các yêu cầu của lịch trình chính và các khả năng của phương tiện sản xuất Kế hoạch phải được thực hiện như d
Trang 1Quản lý Vận hành
Trang 2Những Những đ điểm chính iểm chính
THẾ GIỚI: COLLINS INDUSTRIES
KHO PHỤ THUỘC
Trang 4Những
Những đ điểm chính iểm chính – – Tiếp theo Tiếp theo
Trang 5Các mục tiêu học tập
Khi học xong chương này bạn sẽ có thể:
Nhận biết được hoặc định nghĩa:
(Planning bills and kits)
Trang 6Các mục tiêu học tập Tiếp Tiếp
theo
Khi học xong chương này bạn sẽ có thể:
Mô tả hoặc giải thích :
Trang 7Collins Industries
Nhà sản xuất xe cứu thương lớn nhất thế giới
Đối thủ cạnh tranh quốc tế
12 kiểu xe cứu thương chủ yếu
18.000 hạng mục hàng tồn kho khác nhau
6.000 bộ phận, chi tiết tự sản xuất
12.000 bộ phận, chi tiết mua ngoài
Trang 8Collins Industries
Collins yêu cầu:
Kế hoạch vật liệu phải đáp ứng được các yêu cầu của lịch trình chính và các khả năng của phương tiện sản xuất
Kế hoạch phải được thực hiện như dự kiến
Giao hàng, gửi hàng, và xem lại liên tục các phương pháp mua hàng “theo thời gian” có hiệu quả
Duy trì tính toàn vẹn của sổ sách ghi chép
Trang 9Tồn kho
Công đoạn
của quá trình
Loại nhu cầu
Nhóm A Nhóm B Nhóm C
Bảo dưỡng Vận hành
Phân loại tồn kho
Trang 10Nhu cầu phụ thuộc hay là
lập
Vật liệu theo nhu cầu độc lập
Vật liệu theo nhu cầu phụ thuộc Nguồn
Dự báo & các đơn hàng
đã đặt của khách hàng Được tính toán
Phương pháp
Hạng mục
Trang 11Yêu cầu về sử dụng có hiệu qua các mô hình tồn kho theo nhu cầu
Trang 12Các
Các đ đầu vào của ầu vào của
kế hoạch sản xuất
Aggregate Production Plan
Marketing
Customer Demand
Quản trị
Lợi tức của vốn đầu tư
Nguồn nhân lực
Hoạch định nhân lực
Trang 13Quy trình hoạch Quy trình hoạch đ định ịnh
Cần thay đổi lịch sản xuất chính
không?
Thực hiện kế hoạch vật liệu Thực hiện kế hoạch công suất
Kế hoạch công suất chi tiết
Kế hoạch nhu cầu vật liệu Lịch sản xuất chính
Kế hoạch sản xuất tổng hợp
Cần thay đổi
nhu cầu không?
Cần thay đổi công
Kế hoạch công suất có được đáp ứng không?
Việc thực hiện
có đáp ứng
kế hoạch này không?
Trang 14Kế hoạch sản xuất tổng hợp
1.200 1.500
Kế hoạch sản xuất tổng
hợp (chỉ tổng số bộ
khuếch đại)
100 300
Bộ khuếch đại 75 oát
450 450
500 500
Bộ khuếch đại 150 oát
100 100
100 100
Bộ khuếch đại 240 oát
6 5
4 3
2 1
Tuần
Tháng Hai Tháng Giêng
Tháng
Trang 15Trọng tâm trong lịch sản xuất
chính
Làm theo đơn đặt hàng (Hướng vào quá trình)
Lắp ráp theo đơn đặt hàng hay dự báo (Lặp lại)
Dự trữ theo dự báo
(Hướng vào sản phẩm) Lập lịch trình thành phẩm
Thép, bia, bánh
mì, bóng đèn, giấy
Xưởng in, phân xưởng máy, Nhà hàng loại bốn sao
Xe mô tô, xe ô tô,
TV, nhà hàng thức
ăn nhanh
Trang 16 Liệt kê các bộ phận cấu thành, chi tiết sản phẩm
& số lượng cần thiết để tạo ra sản phẩm
Cung cấp (cây) cấu trúc sản phẩm
Mẹ hay gốc: Hạng mục trên cấp đã được nói rõ
Con hay phái sinh: Hạng mục dưới cấp đã được nói rõ
Chỉ mã hoá cấp thấp
Cấp thấp nhất trong cấu trúc có hạng mục
Cấp cao nhất là 0; cấp kế tiếp là 1; v.v…
Hoá Hoá đơ đơn vật liệu n vật liệu
Trang 17Cấu trúc sản phẩm
“Awesome” A
Trang 18 Hoá đơn theo nhóm bộ phận, chi tiết (Modular bills)
Nhóm bộ phận, chi tiết là bộ phận cấu thành cuối cùng được sử dụng để tạo ra các hạng mục cuối cùng lắp ráp để dự trữ (assemble-to-stock end items)
Hoá đơn hoạch định (Planning bills)
Giảm bớt số lượng hạng mục được lập lịch trình
Hoá đơn ma (Phantom bills)
Được sử dụng cho các cụm lắp ráp (subassemblies) chỉ tồn tại trong thời gian ngắn
Các loại hoá
Các loại hoá đơ đơn vật liệu n vật liệu đ đặc biệt ặc biệt
Trang 19Xe đạp (1) P/N 1000
Tay lái (1)
P/N 1001
Cụm sườn (1) P/N 1002
Bánh xe (2) P/N 1003
Sườn xe (1) P/N 1004
Hoá Hoá đơ đơn vật liệu n vật liệu cây cấu trúc sản phẩm
Trang 20Cấu trúc sản phẩm theo thời gian
Phải cho hoàn thành D và E tại điểm này để có thể bắt
đầu sản xuất B
Trang 21 Hệ thống thông tin sản xuất sử dụng máy tính
Xác định số lượng & thời điểm của các hạng mục nhu cầu phụ thuộc
1 2 3 4 5 Gross Requirements 2 20 25 15 Scheduled Receipts 5 30
Available 25 23 33 33 8 Net Requirements 7 Planned Order Receipts 7 Planned Order Releases 7
© 1995 Corel Corp
Hoạch
Hoạch đ định nhu cầu vật liệu ịnh nhu cầu vật liệu
(MRP)
Trang 23 Mức thoả mãn của khách hàng tăng lên nhờ
đáp ứng được kế hoạch giao hàng
Phản ứng nhanh hơn với những thay đổi trên
thị trường
Sử dụng tốt hơn lao động & thiết bị
Lập kế hoạch & lập lịch trình tồn kho tốt hơn
Mức tồn kho giảm mà mức phục vụ khách hàng không giảm
Lợi ích của việc MRP
Trang 24Báo cáo MRP định kỳ
Báo cáo MRP hàng ngày
Báo cáo đơn hàng kế hoạch
Thông báo mua hàng
Báo cáo đặc biệt
Báo cáo đặc biệt
Trang 25Bảng 14.3
Kế hoạch tổng nhu cầu vật liệu cho 50 bộ loa tự lắp ráp “Awesome A”
Bạn cĩ thể giải thích tổng nhu cầu vật liệu được trình bày ở Bảng 14.3 như sau: Nếu bạn muốn cĩ 50 đơn
vị A ở tuần thứ 8, thì bạn phải bắt đầu lắp ráp A trong tuần thứ 7 Do đĩ, trong tuần thứ 7, bạn sẽ cần 100 đơn vị B và 150 đơn vị C Hai hạng mục này tương ứng mất 2 tuần và 1 tuần để sản xuất Vì thế sản xuất
B nên bắt đầu trong tuần thứ 5, và sản xuất C nên bắt đầu trong tuần thứ 6 (thời gian chờ được trừ khỏi ngày yêu cầu cho các hạng mục này) Làm lùi trở lại, ta cĩ thể thực hiện những tính tốn tương tự cho tất
cả các hạng mục khác Kế hoạch nhu cầu vật liệu cho thấy khi nào việc sản xuất mỗi hạng mục nên bắt
Tuần
chờ
A Ngày yêu cầu
Ngày phát đơn
B Ngày yêu cầu
Ngày phát đơn
10
C Ngày yêu cầu
Ngày phát đơn
15
D Ngày yêu cầu
Ngày phát đơn
20
E Ngày yêu cầu
Ngày phát đơn
20
F Ngày yêu cầu
Ngày phát đơn
30
D Ngày yêu cầu
Ngày phát đơn
60
G Ngày yêu cầu
Ngày phát đơn
30
Trang 26Nguồn lực sẵn có
Lập lịch trình sản xuất chính
Các kế hoạch phân xưởng
Có
MRP và quy trình hoạch
sản xuất
Trang 27Hệ thống MRP – – nhập liệu & xuất liệu nhập liệu & xuất liệu
Hiện trạng
Dữ liệu về
Lịch sản xuất chính Hoá đơn
vật liệu
Hệ thống hoạch định Nhu cầu vật liệu
Trang 29Nguồn gốc lịch trình chính
Do đó, các số lượng này là tổng nhu cầu
40 50 15
A
C B
Tổng nhu cầu: B
Trang 30MRP Dynamics
Hỗ trợ “hoạch định lại”
Vấn đề về “sự rối loạn” trong hệ thống
“Khoảng thời gian bảo vệ (Time fence) ” – cho phép một phần của lịch trình chính được định
là “không được lập lại lịch trình”
“Đóng chốt (Pegging) ” – truy nguyên trong hoá đơn vật liệu từ hạng mục con tới hạng mục mẹ
Việc một nhà quản trị có thể phản ứng lại với
những thay đổi, không có nghĩa là người ấy nên làm
Trang 31MRP và JIT
MRP – một kỹ thuật lập kế hoạch và lập lịch trình với thời gian chờ cố định
JIT – một cách chuyển dịch nguyên vật liệu mau lẹ
Kết hợp hai hệ thống:
Small bucket approach and back flushing
Trang 32Kỹ thuật xác
Kỹ thuật xác đ định kích cỡ lô hàng ịnh kích cỡ lô hàng
Cấp theo lô (Lot-for-lot)
Trang 331 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0 Tồng nhu cầu 3
5
3 0
4 0
0 1 0
4 0
3 0
0 3 0
5 5 Lượng tiếp nhận theo lịch trình
Dự trữ sẵn có 3
5
3 5
0 0 0 0 0 0 0 0 0
Nhu cầu thực 0 3
0
4 0
0 1 0
4 0
3 0
0 3 0
5 5 Lượng tiếp nhận đơn hàng theo
kế hoạch
3 0
4 0
1 0
4 0
3 0
3 0
5 5 Lượng đơn hàng phát ra theo kế
hoạch
3 0
4 0
1 0
4 0
3 0
3 0
5 5
Cơng ty Speaker Kits muốn tính chi phí đặt hàng và tồn trữ tồn kho của mình theo tiêu chuẩn cấp theo lơ Speaker Kits đã xác định rằng, với 12-inch speaker/booster assembly chi phí thiết lập là 100$ và chi phí tồn trữ là 1$ một thời kỳ Lịch sản xuất, như được phản ánh ở nhu cầu rịng
về cụm lắp ráp, là như sau:
Trang 34Bài tốn xác
Bài tốn xác đ định kích cỡ lơ hàng ịnh kích cỡ lơ hàng
trong MRP: Kỹ thuật EOQ
Chi phí tồn trữ = 1 $/đơn vị/tuần; chi phí thiết lập = 100$; tổng nhu cầu bình quân mỗi tuần = 27; thời gian chờ = 1 tuần.
Mức sử dụng trong 10 tuần bằng tổng nhu cầu bằng 270 đơn vị; vì vậy, mức sử dụng trung bình một tuần bằng 27, và trong 52 tuần (mức sử dụng một năm) bằng 1.404 đơn vị Từ Chương 12,
mơ hình EOQ là:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0 Tồng nhu cầu 3
5
3 0
4 0
0 1 0
4 0
3 0
0 3 0
5 5 Lượng tiếp nhận theo lịch trình
Dự trữ sẵn có 3
5
3 5
0 4 3
3 3 6
6
2 6
6 9
6 9
3 9 Nhu cầu thực 0 3
0
0 0 7 0 4 0 0 1
6 Lượng tiếp nhận đơn hàng theo
kế hoạch
7 3
7 3
7 3
7 3 Lượng đơn hàng phát ra theo kế
hoạch
7 3
7 3
7 3
7 3
2 2(1.404)(100) 73
1(52)
DS Q
H
Trang 353 0
4 0
0 10 40 3
0
0 3 0
5 5 Lượng tiếp nhận theo lịch trình
Dự trữ sẵn có 3
5
3 5
0 5 0
1 0
10 0 6
0
3 0
3 0 0
Nhu cầu thực 0 3
0
0 0 0 40 0 0 0 5
5 Lượng tiếp nhận đơn hàng theo
kế hoạch
8 0
10 0
5 5 Lượng đơn hàng phát ra theo kế
hoạch
8 0
10 0
5 5
Trang 36Mở rộng MRP
MRP vòng lặp kín
Hoạch định công suất – báo cáo tải trọng
MRP II – Hoạch định nguồn lực vật liệu
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
Trang 37MRP vòng lặp kín
Trang 38Mở rộng MRP Hoạch
Hoạch đ định công suất ịnh công suất
Chiến thuật san bằng tải trọng và tối thiểu hoá ảnh hưởng do thời gian chờ thay đổi bao gồm:
Gối đầu (Overlapping) – giảm bớt thời gian chờ, đòi hỏi phải gửi một phần lô hàng đến nguyên công thứ hai trước khi toàn bộ lô hàng hoàn tất nguyên công thứ nhất.
Phân chia tác nghiệp (Operations splitting) – đưa lô hàng đến hai máy khác nhau thực hiện cùng một
nguyên công.
Phân chia lô hàng (Lot splitting) – chia nhỏ đơn hàng
và thực hiện một phần đơn hàng trước hạn.
Trang 39Nhu cầu nguồn lực ban
Nhu cầu nguồn lực ban đ đầu / ầu /
Nhu cầu nguồn lực
Nhu cầu nguồn lực đ đã san bằng ã san bằng
Lô 11 bị chuyển đi
Lô 6 “bị chẻ”
ở các thời kỳ
4 & 6 Thiếu công suất
Lô Lô
Lô Lô Lô
Lô Lô Lô Lô
Lô
Lô Lô Lô
Lô
Lô
Lô
Lô Lô
Lô
Lô Lô
Lô
Lô Lô Lô Lô
Lô Lô
Lô Lô
Lô Lô
Trang 40Mở rộng MRP Hoạch
Hoạch đ định nguồn lực doanh nghiệp ịnh nguồn lực doanh nghiệp
MRP II liên quan đến các mối ràng buộc với
khách hàng và nhà cung cấp
Trang 41Dòng thông tin MRP và ERP, tích hợp với các hệ thống khác
Quản lý tồn kho
Lịch sản xuất chính
Hoá đơn vật liệu
Lệnh công tác
Mua hàng và thời gian chờ
Lộ trình và thời gian chờ
quản trị bán hàng)
Trang 42MRP trong dịch vụ
Có thể được sử dụng khi nhu cầu về dịch vụ hoặc sản phẩm dịch vụ trực tiếp gắn liền với hoặc lấy ra từ các dịch vụ khác
nhà hàng – bánh mì cần cho mỗi bữa ăn
bệnh viện – dụng cụ phẫu thuật
v.v…