Giới thiệu chungChất lượng và tiến trình phát triển 8 nguyên tắc quản lý chất lượng Bộ tiêu chuẩn ISO 9000 Chương 2:Tiêu chuẩn trích dẫn Chương 3:Thuật ngữ và định nghĩa Chương 4:
Trang 1Giới thiệu chung
Chất lượng và tiến trình phát triển
8 nguyên tắc quản lý chất lượng
Bộ tiêu chuẩn ISO 9000
Chương 2:Tiêu chuẩn trích dẫn
Chương 3:Thuật ngữ và định nghĩa
Chương 4: Hệ thống quản lý chất lượng
Ngày 2
Chương 5: Trách nhiệm của lãnh đạo
Chương 6: Quản lý nguồn lực
Trang 2Thực hiện
và điều hành
Giám sát, đo lường, đánh giá sự tuân thủ
Xem xét và cải
tiến
HỆ THỐNG TÍCH HỢP
Những rủi ro có ý nghĩa
Chương trình
Chỉ tiêu Mục tiêu
Yêu cầu pháp luật và
Cải tiến liên tục hệ thống QLCL
2
3
4
Cải tiến liên tục
ISO 14001: 2004 & OHSAS 18001: 2007
Thực hiện và điều hànhHoạch định
Chính sáchXem xét của lãnh
đạo
Kiểm tra và hành
động khắc phục
Trang 3ISO 9001: 2008
ISO 14001: 2004
Sản phẩm(Product)Qúa trình
(Process)
Khía cạnh môi Tác động môi
Các thông số quan trọng của
Tác động môitrường(Impact)
Mối nguy(Hadzard)
Rủi ro(Risk)
PHẦN PHẦN 1 1 : GIỚI THIỆU CHUNG : GIỚI THIỆU CHUNG
ISO ISO là là gì ? lịch gì ? lịch sử sử hình hình thành thành ISO ISO ntn ntn? ?
Lợi ích khi áp dụng ISO 9001: 2008?
Qúa trình xây dựng ISO 9001: 2008 như thế nào?
ORGANIZATION FOR STANDARDIZATION FOR STANDARDIZATION
(THE INTERNATIONAL STANDARDS ORGANIZATION)
9
Trang 4ISO 9001 ISO 14000 SA 8000 HACCP
Tiêu chuẩn
Các tổ chức đánh giá ở Việt nam: BVQI, Quarcert, TUV, DNV, AFAQ
17O quốc gia trên thế giới áp dụng ISO 9000
11
Khách
Khách hàng hàng
Nâng cao sự thỏa mãn khách hàng
Giảm khiếu nại
…
LỢI ÍCH KHI ÁP DỤNG ISO
LỢI ÍCH KHI ÁP DỤNG ISO 9001 9001
Tổ
Tổ chức chức
Tiêu chuẩn hóa các quá trình
Giảm thiểu sự biến động các thông số của quá trình
…
12
Trang 5Chứng Chứng nhậnnhậnĐánh
Đánh giágiá nộinội bộbộ
Đào tạotạo
Khảo
Mối quan hệ giữa các đơn vị cũng như giữa khách hàng và người cung ứng Khách hàng
Tính toán kinh tế phí chất lượng
Tối ưu hóa
Chứng minh việc kiểm soát lượng Bằng chứng
KIỂM SOÁT CÁC ĐIỀU KIỆN
CƠ BẢN CỦA QUÁ TRÌNH
KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
TIẾN TRÌNH PHÁT TRIỂN TƯ DUY CL
14
Phân tích giá trị
Nhóm chất lượng
QUẢN LÝ CHÂT LƯỢNG TOÀN DIỆN
Khách hàng bên trong và bên ngoài chi phí
chất lượng
Mục tiêu
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Có người chịu trách nhiệm đảm bảo chất lượng
của việc kiểm tra chất lượng
Quyết định
dựa vào
sự kiện
Quan hệ với nhà cung ứngTÁM NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CL
15
Hướng vào khách hàng
Tiếp cận Theo
Trang 6Giải thưởng chất lượng
ISO ISO 9000 9000 HTQLCL
HTQLCL –– Cơ sở và Từ vựng Cơ sở và Từ vựng
Hệ thống Quản lý chất lượng
BỘ TIÊU CHUẨN ISO
BỘ TIÊU CHUẨN ISO 9000 9000
ISO ISO 9004 9004 Hướng dẫn cải tiến Kết quả thực hiện
Trang 7Tiêu chuẩn chuẩn này này có có thể thể sử sử dụng dụng::
Nội bộ và tổ chức bên ngoài,
Kể cả các tổ chức chứng nhận để đánh giá :
LỜI GIỚI THIỆU
Kể cả các tổ chức chứng nhận, để đánh giá :
Khả năng đáp ứng các yêu cầu của khách hàng
Các yêu cầu luật định và chế định
Các yêu cầu của tổ chức
19
Mối
Mối quan quan hệ hệ với với ISO ISO 9004 9004
Sử dụng đồng thời hay độc lập
ISO 9004 quan tâm phạm vi rộng hơn ISO 9001
LỜI GIỚI THIỆU
ISO 9004 hướng vào nhu cầu và mong đợi của tất cả các bên
Trang 8TIÊU CHUẨN QUI ĐỊNH CÁC YÊU CẦU ĐỐI
1 Áp dụng cho mọi tổ chức không phân biệt : Áp dụng cho mọi tổ chức không phân biệt :
+ Loại hình + Quy mô + Sản phẩm cung cấp
11 PHẠM VI PHẠM VI
11 2 2 Áp dụng Áp dụng
2
2 Ngoại lệ: Ngoại lệ:
+ Chỉ giới hạn loại trừ áp dụng trong phạm vi điều khoản
+ Chỉ giới hạn loại trừ áp dụng trong phạm vi điều khoản 7 7
+ Không ảnh hưởng đến khả năng hay trách nhiệm trong việc
Trang 10TỔ CHỨC : Đơn vị áp dụng ISO 9000
BÊN CUNG ỨNG : Chỉ các đơn vị hoặc cá nhân cung cấp hàng
hoá hoặc dịch vụ cho Đơn vị áp dụng ISO.
DỮ LIỆU : Chứa đựng thông tin định tính hoặc định lượng.
33 THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
28
TÀI LIỆU : Bản ghi chứa đựng và / hoặc truyền tải các dữ liệu.
HỒ SƠ : Bằng chứng việc thực hiện một hoạt động hoặc một
hiện tượng
HỒ SƠ CHẤT LƯỢNG : Hồ sơ dùng để cung cấp các bằng chứng
khách quan của các hoạt động đã thực hiện để đạt được kết quả
chất lượng
QUÁ TRÌNH :
Tập hợp các hoạt động có liên quan lẫn nhau hoặc
tương tác để biến đổi đầu vào thành đầu ra.
3 THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
29
SẢN PHẨM : Kết quả các quá trình.
Trong tiêu chuẩn này, “Sản phẩm” là:
Sản Sản phẩm phẩm dự dự kiến kiến cung cung cấp cấp cho cho khách khách hàng hàng
Mọi Mọi đầu đầu ra ra dự dự kiến kiến là là kết kết quả quả các các quá quá trình trình tạo tạo sản sản phẩm phẩm
Trang 11Khách
hàng
Tổ chức hay cá nhân nhận sản phẩm
33 THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Tổ chức hay cá nhân cung cấp sản phẩm Nhà
LƯỢNG
Trang 1244 1 1 Yêu Yêu cầu cầu chung chung
44 2 2 Yêu Yêu cầu cầu về về hệ hệ thống thống tài tài liệu liệu
44 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
44 22 1 1 Khái Khái quát quát
44 22 2 2 Sổ Sổ tay tay chất chất lượng lượng
44 22 3 3 Kiểm Kiểm soát soát tài tài liệu liệu
44 22 4 4 Kiểm Kiểm soát soát hồ hồ sơ sơ
34
1 Xây dựng – lập văn bản –
thực hiện – duy trì Hệ
44 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
4.1 Yêu cầu chung
44 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
44 1 1 Yêu cầu chung Yêu cầu chung
Xác định chuẩn mực và phương pháp
Đảm bảo nguồn lựcTheo dõi, đo lường và phân tích các
quá trìnhThực hiện hành động cần thiết để đạt kết quả và cải tiến các quá trình
36
Trang 13THỰC HIỆN HOẠCH ĐỊNH (ĐK 4.1d)
44 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
44 1 1 Yêu cầu chung Yêu cầu chung
THỰC HIỆN
(ĐK 4.1f)
THEO DÕI, ĐO LƯỜNG
& PHÂN TÍCH (ĐK 4.1e) KIỂM TRA
THỰC HIỆN HÀNH
ĐỘNG
37
Kết quả mong muốn sẽ đạt được với
hiệu quả cao hơn khi các hoạt động
và các nguồn lực liên quan được
quản lý như một quá trình
NGUYÊN TẮC TIẾP CẬN THEO QUÁ TRÌNH
NGUYÊN TẮC TIẾP CẬN THEO QUÁ TRÌNH
rr ìì n h Đầu vào
Mô hình quá trình
39
Trang 14QUÁ TRÌNH QUẢN LÝ Á TRÌNH QUẢN LÝ QU QUÁ TRÌNH TẠO SẢN PHẨM Á TRÌNH TẠO SẢN PHẨM QU QUÁ TRÌNH HỖ TRỢ Á TRÌNH HỖ TRỢ
• Hoạch định chiến lược
CÓ THỂ PHÂN THÀNH BA LOẠI QÚA TRÌNH CHÍNH
CÁC QUÁ TRÌNH LIÊN QUAN TỚI HTQLCL
MỤC TIÊU
CƠ CẤU TỔ CHỨC TRÁCH NHIỆM QUYỀN HẠN
ĐÁNH GIÁ NỘI BỘ
SẢN XUẤT
CÁC LOẠI QUÁ TRÌNH CỦA HOẠT ĐỘNG
TẦNG/THIẾT BỊ
QUẢN LÝ THÔNG TIN MUA SẮM
Trang 15Đvị A Đvị B Dvị C
Quá trình kinh doanh- xuyên suốt các đơn vị
CÁC LOẠI QUÁ TRÌNH CỦA HOẠT ĐỘNG
QUY QUY TRÌ TRÌNH NH
How: Làm như thế nào ?
Why: Tại sao làm vậy ?
When: Khi nào làm ?
Where: Làm ở đâu ?
MỤC ĐÍCH
Kiểm tra và giám sát các quá trình
Tài liệu đào tạo cho nhân viên của một quá trình
Quá Quá trình trình gia gia công công bên bên ngoài ngoài
44 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
45
Trang 16QUÁ TRÌNH QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG NGUỒN BÊN SỬ DỤNG NGUỒN BÊN
NGOÀI
Ảnh Ảnh hưởng hưởng đến đến sự sự ph phùù hợp hợp của của sản sản
44 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
46
phẩm phẩm
Phải Phải đảm đảm bảo bảo kiểm kiểm soát soát được được
Cách Cách thức thức & & Mức Mức độ độ kiểm kiểm soát soát phải phải được
được xác xác định định trong trong HTQLCL HTQLCL
Việc Việc đảm đảm bảo bảo sự sự phù phù hợp hợp với với các
các yêu yêu cầu cầu trong trong QUÁQUÁ TRÌNHTRÌNH
Sổ
Sổ taytay chấtchất lượnglượng
Văn
Văn bảnbản chínhchính sáchsách//MụcMục tiêutiêu
44 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
44 2 2 Yêu cầu về HT tài liệu Yêu cầu về HT tài liệu
Trang 17ĐƯỢC THIẾT LẬP VÀ DUY TRÌ BAO GỒM :
2 CÁC THỦ TỤC DẠNG VĂN BẢN CÁC THỦ TỤC DẠNG VĂN BẢN HOẶC VIỆN DẪN ĐẾN CHÚNG3
3 MÔ TẢ SỰ TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC MÔ TẢ SỰ TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC QUÁ TRÌNH TRONG HỆ THỐNG
•• Các Các tài tài liệu liệu của của HTQLCL HTQLCL phải phải
ểể
4
4 2 2 Yêu cầu về HT tài liệu Yêu cầu về HT tài liệu
4.2.3 Kiểm soát tài liệu
44 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
50
được được kiểm kiểm soát soát
•• Hồ Hồ sơ sơ chất chất lượng lượng : : một một loại loại tài tài liệu
liệu đặc đặc biệt biệt
•• Lập Lập thủ thủ tục tục dạng dạng văn văn bản bản
Tài liệu
Xem xét phê duyệt,
Rõ ràng
Cập nhật
Tài liệu phải được kiểm soát
44 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Phân phối đến đúng nơi
Tài Tài liệu liệu lỗi lỗi thời thời
Tài liệu hiện hành
Tài liệu hiện hành
Rõ ràng, dễ nhận biết
Tài liệu phải được kiểm soát
Tài Tài liệu liệu bên bên ngoài ngoài
Nhận biết và kiểm soátviệc phân phối
51
Trang 18YÊU CẦU
Có cấu trúc khoa học:
¾Đơn giản, vừa đủ
44 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Yêu cầu về HT tài liệu
9Yêu cầu của tiêu chuẩn
9Yêu cầu của luật định và các yêu cầu khác
9Yêu cầu cho các hoạt động, sản phẩm, dịch vụ của
PVCFC
9Kiểm soát các kết quả hoạt động mục tiêu chỉ tiêu
NH
NHẬ ẬN BIẾT NHU C T NHU CẦ ẦU U TÀ TÀI LI I LIỆ ỆU U
9Kiểm soát các kết quả hoạt động, mục tiêu, chỉ tiêu
9Các hoạt động có khả năng sai lỗi nhiều
9Các hoạt động phức tạp
9Các quá trình nếu không có văn bản: dễ thực hiện tùy
tiện, không phối hợp được, không quy trách nhiệm được
9Văn bản đem lại giá trị gia tăng
NỘ ỘI DUNG I DUNG CỦ CỦA QUY A QUY TRÌ TRÌNH NH
Tránh trùng lặp với các tài liệu khác
Thống nhất nội dung với các bộ phận liên quan
9Thời gian hoặc điều kiện sử dụng
LƯU
LƯU Ý Ý
54
Trang 191 Tên Quy trình
2 Mục đích
3 Phạm vi áp dụng
N
NỘ ỘI DUNG I DUNG CỦ CỦA QUY A QUY TRÌ TRÌNH NH
4 Tài liệu tham khảo
5 Định nghĩa
6 Phần nội dung chính của quy trình
7 Phụ lục /các biểu mẫu sử dụng
55
Tài liệu tham khảo
Các Tài liệu được tham khảo để viết tài liệu
Ví dụ:
¾Sổ tay chất lượng
N
NỘ ỘI DUNG I DUNG CỦ CỦA QUY A QUY TRÌ TRÌNH NH
¾Tiêu chuẩn ISO 9000
¾Nghi định, yêu cầu luật pháp
¾Tài liệu của đơn vị cấp trên.
¾Catalogue,
¾…
56
M
MẪ ẪU V U VỀ Ề M MỘ ỘT QUY T QUY TRÌ TRÌNH NH / / THỦ TỤ THỦ TỤC C
7 Biểu mẫu/hồ sơ
57
Trang 20Thể hiện một bước cụ thể trong quy trình
Bắt đầu hoặc kết thúc một quy trình
KÝ
KÝ HI HIỆ ỆU U CỦ CỦA QUY A QUY TRÌ TRÌNH NH
Kiểm tra
Đúng
Sai Để lựa chọn các phương án có
thể có đối với một tình huống cụ thể
Hướng của dòng chảy
58
MỤC ĐÍCH :
- Thực hiện một công việc
- Thực hiện một bước công việc
Trang 21- Cán bộ đặc trách
- Cán bộ quản lý
NG NGƯ ƯỜI DUYỆT : ỜI DUYỆT :
- Trưởng phòng ban, tổ, đội
61
Cung cấp đúng và đủ
những thông tin cần thiết
Tiết kiệm được thời gian
9Thống nhất cách ghi chép
9Rõ ràng,
BI BIỂ ỂU M U MẪ ẪU / FORM U / FORM
Kiểm soát được công việc
Không trùng lắp thông tin
phải lấy giữa các đơn vị.
cầu/thông tin
9Mã hóa, Kiểm soát
9Cách thức sử dụng (điền bằng tay hay máy)
Đầy đủ những yêu cầu cần thiết và đủ khoảng trống
cho người sử dụng điền vào.
Trang 22VIẾ ẾT NHƯ TH T NHƯ THẾ NÀ Ế NÀO O
66
Trang 23Thông hiểu các yêu cầu của Tiêu chuẩn
4.2.4 Kiểm soát hồ sơ
44 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Trang 2455 1 1 Cam Cam kếtkết củacủa lãnhlãnh đạođạo
55 2 2 HướngHướng vàovào kháchkhách hànghàng
55 3 3 ChínhChính sáchsách chấtchất lượnglượng
55 4 4 HoạchHoạch địnhđịnh
55 44 1 1 MụcMục tiêutiêu chấtchất lượnglượng
55 TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO
55 44 2 2 HệHệ thốngthống QuảnQuản lýlý ChấtChất LượngLượng
55 5 5 TráchTrách nhiệmnhiệm, , quyềnquyền hạnhạn vàvà traotrao đổiđổi
thông
thông tintin
55 55 1 1 TráchTrách nhiệmnhiệm vàvà quyềnquyền hạnhạn
55 55 2 2 ĐạiĐại diệndiện củacủa lãnhlãnh đạođạo
55 55 3 3 TraoTrao đổiđổi thôngthông tin tin nộinội bộbộ
72
Trang 25Cung cấp bằng chứng về cam kết
XÂY DỰNG
XÂY DỰNG – – THỰC HIỆN THỰC HIỆN – – CẢI TIẾN CẢI TIẾN
thường xuyên hiệu lực HTQLCL
5
5 1 1 Cam kết của Lãnh đạo Cam kết của Lãnh đạo
5 TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO
73
11 Truyền đạt tầm quan trọng về đ Truyền đạt tầm quan trọng về đááp ứng c p ứng cáác yêu cầuc yêu cầu
22 Thiết lập Ch Thiết lập Chíính s nh sáách chất lượng ch chất lượng
33 Thiết lập c Thiết lập cáác mục tiêu chất lượng c mục tiêu chất lượng
44 Thực hiện việc xem x Thực hiện việc xem xéét của Lãnh đạo t của Lãnh đạo
55 Đảm bảo sẵn c Đảm bảo sẵn cĩĩ ccáác nguồn lực c nguồn lực
ĐẢM BẢO CÁC YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG ĐƯỢC :
1.
1 Xác định và đáp ứng Xác định và đáp ứng
5
5 2 2 Hướng vào khách hàng Hướng vào khách hàng
55 TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO
11 PhùPhù hợphợp vớivới mụcmục đíchđích củacủa tổtổ chứcchức
22 BaoBao gồmgồm cam cam kếtkết
- Đáp ứng các yêu cầu của HTQLCL
- Cải tiến thường xuyên hiệu lực HTQLCL
55 TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO
5
5 3 3 Chính sách chất lượng Chính sách chất lượng
Cải tiến thường xuyên hiệu lực HTQLCL
33 CungCung cấpcấp cơcơ sởsở đểđể thiếtthiết lậplập vàvà xemxem xét xét cáccác
mục
mục tiêutiêu chấtchất lượnglượng
55 Được Được xemxem xét xét để để luơn luơn thíthích hch hợợpp
Lãnh đạo cao nhất
44 ĐượcĐược truyềntruyền đạtđạt vàvà thấuthấu hiểu trong TChiểu trong TC
75
Trang 265 4 4 Hoạch định Hoạch định
5
5 4 4 1 1 Mục Mục tiêu tiêu chất chất lượng lượng
11 ĐượcĐược thiếtthiết lậplập tạitại mọimọi cấpcấp vàvà bộbộ
phận
phận chứcchức năngnăng thíchthích hợphợp
55 TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO
22 ĐoĐo lườnglường đượcđược
33 NhấtNhất quánquán vớivới chínhchính sáchsách chấtchất lượnglượng PLAN
DOCHECK
ACT
S.M.A.R.T ÎSpecific, Measurable, Attainable, Realistic and Timely
Rõ ràng – Đo lường được – Khả thi – Thực tế – thời hạn
Yêu cầu của hệ thống QLCL Yêu cầu của hệ thống QLCL
Mục tiêu chất lượng Mục tiêu chất lượng
2
2 Tính Tính nhất nhất quán quán phải phải được được
duy
duy trì trì
Trang 27CÁC TRÁCH NHIỆM – – QUYỀN HẠN QUYỀN HẠN – – MỐI MỐI
QUAN HỆ
1.
1 ĐẢM BẢO CÁC QUÁ TRÌNH CẦN ĐẢM BẢO CÁC QUÁ TRÌNH CẦN
THIẾT CỦA HTQLCL ĐƯỢC :
5
5 5 5 Trách nhiệm, quyền hạn & trao đổi thông tin Trách nhiệm, quyền hạn & trao đổi thông tin
5.5.2 Đại điện lãnh đạo
55 TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO
80
THIẾT CỦA HTQLCL ĐƯỢC :
Thiết lập Thiết lập Thực hiện Thực hiện Duy trì Duy trì
2
2 BÁO CÁO CHO LÃNH ĐẠO CAO BÁO CÁO CHO LÃNH ĐẠO CAO
NHẤT VỀ :
Kết quả hoạt động của HTQLCL
Nhu cầu cải tiến
3
3 THÚC ĐẨY NHẬN THỨC VỀ YÊU CẦU THÚC ĐẨY NHẬN THỨC VỀ YÊU CẦU
KHÁCH HÀNG.
1 Thiết lập các quá trình trao đổi thông tin thích hợp.
2 Trao đổi thông tin về hiệu lực của HTQLCL
5
5 5 5 Trách nhiệm, quyền hạn & trao đổi thông tin Trách nhiệm, quyền hạn & trao đổi thông tin
5.5.3 Trao đổi thông tin nội bộ
55 TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO
81
ao đổ t ô g t ề ệu ực của Q C
ao đổ t ô g t ề ệu ực của Q C
Trang 28Phải định kỳ xem xét HTQLCL để đảm bảo :
1
1 Luôn thích hợp Luôn thích hợp –– Thỏa đáng Thỏa đáng –– Có hiệu lực Có hiệu lực
22 Đá h iá đĐá h iá đ hội ải tiếhội ải tiế
3 Nhu cầu thay đổi đối với :Nhu cầu thay đổi đối với :
Hệ thống quản lý chất lượng Hệ thống quản lý chất lượng
3 Thực Thực hiện hiện các các quá quá trình trình và và
5.6.2 Đầu vào của xem xét 5.6.3 Đầu ra của xem xét
5
5 6 6 XEM XÉT CỦA LÃNH ĐẠO XEM XÉT CỦA LÃNH ĐẠO
55 TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO
Trang 29XÁC ĐỊNH VÀ CUNG CẤP CÁC NGUỒN LỰC CẦN THIẾT ĐỂ :
1.
1 Thực Thực hiện và duy trì HTQLCL hiện và duy trì HTQLCL
6
6 1 1 CUNG CẤP NGUỒN LỰC CUNG CẤP NGUỒN LỰC
66 QUẢN LÝ NGUỒN LỰC QUẢN LÝ NGUỒN LỰC
85
2
2 Thường xuyên nâng cao hiệu lực HTQLCL Thường xuyên nâng cao hiệu lực HTQLCL.
3
3 Tăng sự thỏa mãn khách hàng bằng cách Tăng sự thỏa mãn khách hàng bằng cách
đáp ứng các yêu cầu của khách hàng
6
6 2 2 Nguồn Nguồn nhân nhân lực lực
Nhận diện các công việc ảnh
hưởng đến yêu cầu sản phẩm
Kinh Kinh nghiệm nghiệm
66 QUẢN LÝ NGUỒN LỰC QUẢN LÝ NGUỒN LỰC
Thực hiện đào tạo hay
các hành động khác
Đánh giá nhu cầu
Đánh giá hiệu lực Duy Duy trì Hồ Hồ sơ sơ trì
Kinh Kinh nghiệm nghiệm
86
¾
¾ Mối liên quan Mối liên quan
6
6 2 2 Nguồn nhân lực Nguồn nhân lực
66 QUẢN LÝ NGUỒN LỰC QUẢN LÝ NGUỒN LỰC
PHẢI ĐẢM BẢO NGƯỜI LAO ĐỘNG NHẬN THỨC ĐƯỢC :