1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi TN dành cho HS TB và yếu phần hình học

19 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây NinhDạng 5: Viết phương trình mặt phẳng  đi qua 2 điểm A, B và song song với đoạn CD cho trước.. B3: Viết phương

Trang 1

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh

PHẦN II: HÌNH HỌC KHƠNG GIAN OXYZ

A.TĨM TẮT LÝ THUYẾT

I.TỌA ĐỘ TRONG KHƠNG GIAN

Trang 2

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh

1.Toạ độ điểm toạ độ véc tơ:

 

   

 

 

 

 

 

 

 

Cho a (a ;a ;a ), b (b ;b ;b )

1 a b a b ,a b ,a b

2 k.a ka ,ka ,ka

a b

3 a b a b

a b

4 a.b a b a b a b

5 a a a a

a.b

6 cos(a;b)

a b

7 a cùng phương        

 

 

   

   

a1 a2 a3

b a k.b a b 0

b1 b2 b3

8 a b a.b 0 a b a b a b 0

a a a a a a

b b b b b b

10 AB (x x ,y y ,z z )

11 a,b,c đồng phẳng     a b c   0

  

12 a,b,c khơng đồng phẳng  a b c   0 13.M là trung điểm Athì

2

, 2

, 2

B A B A B

x M

14 G là trọng tâm tam giác ABC

, 3

, 3

, 3

C B A C B A C B

x G

15 Véctơ đơn vị:e1(1,0,0);e2 (0,1,0); e3(0,0,1) 16

Oz z K Oy y

N Ox x

M( , 0 , 0 )  ; ( 0 , , 0 )  ; ( 0 , 0 , )  17

Oxz z

x K Oyz z

y N Oxy y

x

M( , , 0 )  ; ( 0 , , )  ; ( , 0 , ) 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19 VABCD 1 (AB AC).AD

6

  

/ / / / (AB AD).AA

2/ Mặt cầu :

2.1.Phương trình mặt cầu tâm I(a ; b ; c),bán kính r

x a  2y b  2z c  2 r2

Phương trình x2 y2 z + 2Ax + 2By + 2Cz2  D  0 ( với A B C D2 2 2 0) là phương

trình mặt cầu Tâm I(-A ; -B ; -C) và r A B C D 2 2 2

2 2 Vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu

Cho (S): x a  2y b 2z c 2r2 và (): Ax + By + Cz + D = 0

Gọi d = d(I,()) : khỏang cách từ tâm I của mc(S) đến mp( ):

d > r : (S)   = 

d = r : () tiếp xúc (S) tại H (H: tiếp điểm, : tiếp diện)

d < r :  cắt (S) theo đường trịn cĩ pt      

2

r



(S): x a y b z c : Ax By Cz D 0

2

Trang 3

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh

II MẶT PHẲNG

1.TĨM TẮT LÝ THUYẾT

1 Vect ơ pháp tuyến của mp  : n0 là véctơ pháp tuyến của   Giá của n 

2 Pt tổng quát của mp(  ): Ax + By + Cz + D = 0(1) Mp() cĩ 1VTPT n = (A; B; C)

3.Một số trường hợp đặcbiệt của ph ươ ng trình mặt phẳng

*Phương trình mặt phẳng song song hoặc chứa ox: By+Cz+D=0 ( D0 song song, D=0 chứa)

*Phương trình mặt phẳng song song hoặc chứa oy: Ax+Cz+D=0 ( D0 song song, D=0 chứa)

*Phương trình mặt phẳng song song hoặc chứa oz: Ax+By+D=0 ( D0 song song, D=0 chứa)

*Phương trình mặt phẳng đi qua A(a,0,0) B(0,b,0) ; C(0,0,c) : axbyzc 1

*Phương trình các mặt phẳng tọa độ: (Oyz) : x = 0 ; (Oxz) : y = 0 ; (Oxy) : z = 0

4 Vị trí t ươ ng đ ối của hai mp (  1 ) và ( 2 ) :

°  cắt   A 1 : B 1 : C 1  A 2 : B 2 : C 2

°

2

1

2

1

2

1

2

1

//

D

D C

C B

B A

A

°

2

1

2

1

2

1

2

1

D

D C

C B

B A

A



Đặc biệt ( ) ( )    A A B B C C1 2 1 2 1 2 0

5.KC từ M(x 0 ,y 0 ,z 0 ) đến (  ) : Ax + By + Cz + D = 0

2 2 2

Ax By Cz D

d(M,( ))

6.Góc gi ữa hai mặt phẳng :

2 1

2 1

.

n n

n n

 ) , cos(  

III ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHƠNG GIAN

1.TĨM TẮT LÝ THUYẾT

1.Phương trình tham số của đường thẳng (d) qua M(x o ;y o ;z o ) có vtcp a= (a 1 ;a 2 ;a 3 )

t a z

z

t a y

y

t a x

x (d)

3 o

2 o

1 o

 :

2.Phương trình chính tắc của (d)

3

z -z a y y a x x

1

:    

3.Vị trí tương đối của 2 đường thẳng :

Cho 2 đường thẳng d1 : cĩ véctơ chỉ phương a và đi qua M1, d2 : cĩ véctơ chỉ phương

b

và đi qua M2

* d1// d2   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   

a ^ b 0

a ^ M M 0 *d1 d2 

  

a ^ b 0

a ^ M M 0

* d1 cắt d2 

  

  

a ^ b 0

a ^ b M M 0 *d1 chéo d2    

  

a ^ b M M 0 ( với a1.a2.a3 ≠0)

Trang 4

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh

* Đặc biệt d 1d2  0

a b

4.Gĩc giữa 2 đường thẳng :

 

 

1 2

a.b cos(d ;d )

a b

5 Khoảng cách giữa từ M đến đường d 1 :  1 1

;

d M d

a

 

6 Khoảng cách giữa 2 đường thẳng song song: d(d 1 ;d 2 )=d(M 1 ;d 2 ).

7 Khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau:   ; 1 2

;

;

a b M M

a b

 

 

 

 

d d 1 d 2

 

 

 

B.PHẦN BÀI TẬP:

I/ MỘT SỐ BÀI TỐN VỀ MẶT CẦU:

Dạng tốn 1: Tìm tâm và bán kính của các mặt cầu cĩ phương trình: x y z +2Ax+2By+2Cz2 2 2  D  0

Phương pháp giải:

 Tìm tâm: hồnh độ lấy hệ số của x chia (-2), tung độ lấy hệ số của y chia (-2), cao độ lấy hệ số của z chia (-2) Tâm mặt cầu là I(-A ;-B ;-C)

 Tím bán kính r  A +B +C -D2 2 2

Ví dụ: Tìm tâm và bán kính của các mặt cầu sau:

a) x2y2z2 8x 2y 1 0

Giải:

a,T©m mỈt cÇu l I(4;1;0)à I(4;1;0) , B¸n kÝnh cđa mỈt cÇu l : à I(4;1;0)

b x/ 3 2 3y2 3z2 6 8 15 3 0x y z x2 y z2 2 2x 8y z5 1 0

3

Ta cĩ:T©m mỈt cÇu I(1; -4/3; -5/2), B¸n kÝnh cđa mỈt cÇu :

Dạng 2: Lập phương trình mặt cầu tâm I đi qua A

Phương pháp giải:

 Tìm bán kính mặt cầu là : r IA  (x Ax I)2(y Ay I)2(z Az I)2

 Lập phương trình mặt cầu tâm I bán kính r

Ví dụ: Lập phương trình mặt cầu đi qua điểm A(5; –2; 1) và cĩ tâm I(3; –3; 1).

Giải:

B¸n kÝnh mỈt cÇu l : à I(4;1;0) r IA  221202  5

Vậy phương trình của mặt cầu là : (x-3)2+ (y+3)2 + (z-1)2 = 5

Dạng 3: Lập phương trình mặt cầu đường kính AB

Phương pháp giải:

 Tìm trung điểm I của đoạn AB với ( ; ; )

 Tính đoạnAB (x Bx A) (2 y By A) (2 z Bz A)2

 Lập phương trình mặt cầu tâm I bán kính

2

AB

r 

Ví dụ: Lập phương trình mặt cầu cĩ đường kính AB với A(4; –3; 7), B(2; 1; 3).

Giải:

A +B +C -D ( 4) +(-1) +0 -1 4

2 2

2 2 2 2 4 5 19

A +B +C -D ( 1) + + +1

r         

   

Trang 5

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh Trung điểm của đoạn thẳng AB là I(3;-1 ;5), AB= ( 2) 242 ( 4)2 6

Mặt cầu đường kính AB cĩ tâm I(3;-1 ;5), bán kính AB 3

2

r   phương trình của mặt cầu là :

Dạng 4: Lập phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc mp()

Phương pháp giải:

 Tìm bán kính mặt cầu là :      

 

B.y C.z D

I I I

2 2 2

A B C

A.x

r d(I,( ))

 Lập phương trình mặt cầu tâm I bán kính r

Ví dụ: Lập phương trình mặt cầu tâm I(1 ; 2 ; 4) tiếp xúc với mặt phẳng (): 2x+2y+z-1=0

Giải:

Bán kính mặt cầu là :       

r d(I,( ))  2.1 2.2 4 1 1

Phương trình mặt cầu là : (x1)2(y 2)2(z 4)2 1

Dạng 5: Lập phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D

Phương pháp giải:

Ptr mc cĩ dạng x2 y2 z + 2Ax + 2By + 2Cz2  D  0 A,B,C,D  mc(S)  thế toạ độ của A,B,C,Dvào phương trình mặt cầu đc hệ pt, giải tìm A, B, C, D  phương trình mặt cầu

Ví dụ: Lập phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm A(6 ;-2 ; 3 ), B(0;1;6), C(2 ; 0 ;-1 ); D( 4 ; 1 ;

0 )

Giải:

Phương mặt cầu (S) cĩ dạng: x2 y2 z + 2Ax + 2By + 2Cz2  D  0 , ta cĩ :

(6; 2;3) ( ) 49 12 4 6 0(1)

Lấy (1)-(2); (2)-(3); (3)-(4) ta được hệ:

Vậy phương trình măt cầu là: x2+y2+z2-4x+2y-6z-3=0

Dạng 6:

Lập phương trình mặt cầu đi qua 3 điểm A, B, C cĩ tâm nằm trên mp(P)

Phương pháp giải:

Mc(S) cĩ ptr: x2 y2 z + 2Ax + 2By + 2Cz2  D  0 (2)

A,B,C  mc(S): thế tọa độ các điểm A,B,C vào (2) Thế toạ độ tâm m/c I(-A, -B, -C) vào pt (P) Giải hệ phương trình trên tìm A, B, C, D

Ví dụ: Lập phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm A(6 ;-2 ; 3 ), B(0;1;6), C(2 ; 0 ;-1 ) cĩ tâm I

thuộc mp(P) : x+2y+2z-3=0

Giải:

Phương mặt cầu (S) cĩ dạng: x2 y2 z + 2Ax + 2By + 2Cz2  D  0 , ta cĩ :

(x 3) (y1) (z 5) 9

Trang 6

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh

I A B C P A B C

.Lấy (1)-(2); (2)-(3); kết hợp(4) ta được hệ:

7 5

A

A B C



 Vậy phương trình mặt cầu là: x2+y2+z2- 14

5 x +

22

5 y - 6z

27 5

Dạng 7: Xét vị trí tương đối của mp(P) và mặt cầu:

Phương pháp giải:

 Tìm tâm I bán kính r của mặt cầu (S)

 

A.x d(I,(P)) I B.y C.z DI I

2 2 2

A B C So sánh r với d(I ;(P)) suy ra vị trí tương đối

Ví dụ: Cho mặt cầu (S): (x-1)2+ y2 + (z+2)2 = 9 và mp(P): x+2y+2z-3=0 chứng minh mặt phẳng cắt mặt cầu

Giải:

Mặt cầu (S) cĩ tâm I(1;0;-2) bán kính r=3

 

  1 2.0 2.( 2) 3

1 4 4

  <3= r vậy mặt phẳng cắt mặt cầu

II/ MỘT SỐ BÀI TỐN VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG:

Chú ý :

- Muốn viết phương trình mặt phẳng thường tìm: 1 điểm đi qua và 1 véctơ pháp tuyến

-Mặt phẳng qua 1 điểm M(x 0 ;y 0; z 0 ) và cĩ 1 véctơ pháp tuyến n = (A; B; C) phương trình

là: A(x- x 0 ) + B(y- y 0 ) + C(z- z 0 )= 0.

-Nếu khơng tìm được ngay véctơ pháp tuyến của mp() ta đi tìm 2 véctơ , a b khơng cùng phương cĩ giá song song hoặc nằm trong mp() khi đĩ n[ ; ]a b  là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng().

Dạng 1: Viết phương trình mp ( ) điểm đi qua M 0 (x 0 ;y 0 ;z 0 ) và 1 véctơ pháp tuyến

( ; ; )

n A B C

Phương pháp giải:

B1: Nêu rõ đường thẳng đi qua M0(x0;y0;z0) và cĩ 1 véctơ pháp tuyến n   ( ; ; ) A B C

B2: Viết phương trình mp( ) theo cơng thức: A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)=0

B3: Rút gọn đưa về dạng: Ax+By+Cz+D=0

Ví dụ:

Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua A(2;3;1) và cĩ một VTPT là n (2;3;1)

Giải:

Mặt phẳng () đi qua A(2;-1;1) và cĩ 1 véctơ VTPT n (2; 3;5)   phương trình là:

Trang 7

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh 2(x-2)-3.(y+1)+5(z-1) = 0  2x-3y+5z-12 =0

Dạng 2: Viết phương trình mp ( ) đi qua 3 điểm khơng thẳng hàng A, B, C.

Phương pháp giải:

B1: Tìm toạ độ AB, AC 

B2: Tìm nAB;AC

 

   

B3: Viết phương trình mp(P) đi qua điểm A và nhận n làm VTPT

Ví dụ: Viết phương trình mp(P) qua A(0;1;2), B(2;3;1), C(2;2;-1)

Giải:

Ta cĩ: AB (2;2; 1), AC (2;1; 3)     

 nAB;AC  ( 5;4; 2)

  

Mặt phẳng (P) đi qua A và cĩ 1 véctơ VTPT n ( 5;4; 2)    phương trình là:

-5(x-0)+4(y-1)-2(z-2)=0  -5x+4y-2z =0  5x-4y+2z=0

Dạng 3: Viết phương trình mp( )  đi qua điểm M 0 cho trước và song song với mp() cho trước (M0  ( ) ).

Phương pháp giải:

B1: Tìm VTPT n của mp ( )

B2: Mp ( ) cần tìm đi qua điểm M0 và nhận n làm VTPT

B3: Viết phương trình mp ( ) đi qua điểm M0 và nhận n làm VTPT

Ví dụ:

Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(1;3;-2) và song song với mặt phẳng (Q):2x-y+3z+4=0

Giải:

Mặt phẳng (Q) cĩ 1VTPT n (2; 1;3)  Mặt phẳng (P)//mp(Q) mp(P) nhận vectơ n (2; 1;3)  làm 1VTPT, mặt khác mp(P) đi qua M(1;3;-2) nên phương trình của mp(P) là :

2(x-1)-(y-3)+3(z+2) = 0  2x-y+3z+7=0

Cách khác:

Mặt phẳng (P)//mp(Q): 2x-y+3z+4=0 nên phương trình của mp(P) cĩ dạng 2x-y+3z+D=0 (D≠4) Mặt khác mp(P) đi qua điểm M(1;3;-2) nên ta cĩ: 2.1-3+3(-2)+D=0  D=7 (nhận) Vậy phương trình mp cần tìm là: 2x-y+3z+7=0

Dạng 4: Viết phương trình mp ( ) song song với mp() cho trước cách điểm A cho trước một khoảng k cho trước (k>0).

Phương pháp giải:

B1: Tìm VTPT n của mp ( )

B2: Viết dạng phương trình mp ( ) cĩ VTPT n

B3: Giải phương trình d(A; ( ) )= k tìm được số hạng tự dophương trình mp()

Ví dụ: : Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho mp():5x+y-7z+3=0 Viết phương trình mp() //mp() và cách điểm A(1;2;3) một khoảng bằng 2

Giải

Mp() cĩ một VTPT là  1(5;1; 7)

n , mp () //mp()  phương trình mp() cĩ dạng:

5x+y-7z+D = 0 (D≠3)

Do mp() cách điểm A(1;2;3) một khoảng bằng 2  d(A;())=2 

5.1 2 - 7.3 D D-14

5 3

  

(nhận)

 phương trình của mp() là: 5x y 7z+14 10 3 0   

Trang 8

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh

Dạng 5: Viết phương trình mặt phẳng( ) đi qua 2 điểm A, B và song song với đoạn CD cho

trước ( AB khơng cùng phương với CD)

Phương pháp giải:

B1: Tìm toạ độ AB và CD

B2: Tìm nAB,CD

 

   

B3: Viết phương trình mặt phẳng () đi qua điểm A (hoặc B) và nhận n làm VTPT

Ví dụ: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm A(-1 ,2 , 3), B (0 , -3, 1),

C(2 ,0 ,-1), D(4,1, 0) Lập phương trình mặt phẳng( ) chứa đường thẳng CD và song song với đường thẳng AB

Giải

Ta cĩ  1, 5, 2 ;   2,1,1

  ;    3, 5,11 

 

   

n AB CD là VTPT của mp(Q)

Mặt phẳng ( ) đi qua C cĩ 1 VTPT   3, 5,11 

n  Phương trình mp( ) là:

-3(x – 2) – 5(y – 0) + 11(z + 1) = 0  -3x – 5y + 11z + 17 = 0  3x+5y-11z -17 = 0

Tổng quát: Viết phương trình mặt phẳng( )  đi qua điểm A, B và song song với đường thẳng d cho trước (AB khơng song song với d)

Phương pháp giải:

B1: Tìm toạ độ AB và véctơ chỉ phương a của d

B2: Tìm nAB,d

B3: Viết phương trình mặt phẳng () đi qua điểm A (hoặc B) và nhận n làm VTPT

Dạng 6: Viết phương trình mặt phẳng( )  đi qua điểm A và chứa đường thẳng d cho trước (

A d )

Phương pháp giải:

B1: Tìm toạ độ điểm M0 d và VTCP u của d Tìm AM 0

B2: Tìm nAM , u0 

B3: Viết PT mặt phẳng() đi qua điểm A và nhận n làm VTPT

Ví dụ: Lập phương trình mặt phẳng () đi qua A(-1 ,2 , 3) và chứa trục 0x.

Giải

Trục 0x đi qua O(0;0;0) và cĩ 1VTCP i (1;0;0) , 0A ( 1; 2;3) 

 n0A,i

  

=(0;3;-2) Mặt phẳng () đi qua điểm A và nhận n=(0;3;-2) làm một VTPT, phương trình là: 3(y-2)-2(z-3)=0  3y-2z=0

Cách khác :

Phương trình mặt phẳng() chứa trục ox cĩ dạng: By+Cz=0 (1)

Do mặt phẳng() đi qua A(-1 ,2 , 3) nên ta cĩ: 2B+3C=0 chọn B=3  C= -2  phương trình mặt phẳng () là: 3y-2z=0

Dạng 7:Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

Phương pháp giải:

B1: Tìm toạ độ AB và toạ độ trung điểm I của đoạn AB

B2: Mặt phẳng cần tìm đi qua điểm I và nhận AB làm VTPT  phương trình mặt phẳng

trung trực

Ví dụ:

Viết phương trình mặt phẳng trung trực (P) của đoạn thẳng AB, với A(1;3;0) và B(3,-1;2)

Trang 9

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh

Giải:

Ta cĩ trung điểm của AB là I(2;1;1), AB (2; 4; 2)  

Mp(P) đi qua trung điểm I của AB và cĩ 1VTPT là AB (2; 4; 2) 

 phương trình mặt phẳng trung trực (P) là: 2(x-2)-4(y-1)+2(z-1)=0  2x-4y+2z-2=0

Dạng 8:Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M vuơng gĩc với đoạn thẳng AB.

Phương pháp giải:

B1: Tìm toạ độ AB

B2: Mặt phẳng cần tìm đi qua điểm M và nhận AB làm VTPT

B3: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và nhận AB làm VTPT

Ví dụ:

Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(1;3;0) vuơng gĩc với đoạn thẳng AB, biết A(1;0;1) và B(3,-1;2)

Giải:

Ta cĩ AB (2; 1;1) 

Mp(P) đi qua M(1;3;0) và cĩ 1VTPT là AB (2; 1;1) 

 phương trình mặt phẳng (P) là: 2(x-1)-(y-3)+1(z-0)=0  2x-y+z+1=0

Tổng quát: Viết phương trình mặt phẳng( )  đi qua điểm M 0 cho trước và vuơng gĩc với đường thẳng d cho trước.

Phương pháp giải:

B1: Tìm VTCP u của d

B2: Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua điểm M0 và nhận u làm VTPT

Dạng 9: Viết phương trình mặt phẳng( ) đi qua 2 điểm A, B và vuơng gĩc với mặt phẳng() cho trước (AB khơng vuơng gĩc với ( ) )

Phương pháp giải:

B1: Tìm toạ độ AB và VTPT n 

của mặt phẳng( )

B2: Tìm nAB, n

B3: Viết phương trình mặt phẳng () đi qua điểm A (hoặc B) và nhận n làm VTPT

Ví dụ: Viết phương trình mp () đi qua hai điểm A(3;1;-1), B(2;-1;4) và vuơng gĩc với mp(P): 2x-y+3z-1=0

Giải

Ta cĩ AB ( 1; 2;5)  

, mp(P) cĩ 1 VTPT là nP (2; 1;3)

 nAB; nP  ( 1;13;5)

  

Mp() đi qua A(3;1;-1), cĩ 1 VTPT là n ( 1;13;5)   phương trình mặt phẳng () là:

-1(x-3)+13(y-1)+5(z+1)=0  -x+13y+5z-5=0  x-13y-5z+5=0

Dạng 10: Viết phương trình mp( ) đi qua điểm A và vuơng gĩc với 2 mặt phẳng(), () cắt

nhau cho trước

Phương pháp giải:

B1: Tìm toạ độ VTPT n

, n

của 2 mặt phẳng( ) và ().

B2: Tìm nn ;n 

 

   

B3: Viết phương trình mặt phẳng () đi qua điểm A và nhận n làm VTPT

Ví dụ: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mp( ) :5x+y-7z+3=0 và mp():

2x+2y-4z+1=0 Viết phương trình mp(P) đi qua A(1;2;3) và vuơng gĩc với 2 mặt phẳng (), ()

Giải

Mp() cĩ một VTPT là 1 (5;1; 7)

n , mp() cĩ một VTPT là  2 (2; 2; 4)

n

Trang 10

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh

  1, 2 (10;6;8)

 

   

n n n

Do mp(P)vuơng gĩc với 2 mặt phẳng () và ()  mp(P)cĩ một VTPT là n(10;6;8), mặt khác mp(P) cịn đi qua A(1;2;3)  Phương trình mp(R) là: 10(x-1) + 6(y-2) + 8(z-3) = 0

 5(x-1) + 3(y-2) + 4(z-3) = 0  5x+3y+4z-23=0

Dạng 11: Viết phương trình mặt phẳng( )  đi qua điểm M 0 và song song với hai đường thẳng phân biệt d 1 , d 2 cắt nhau hoặc chéo nhau cho trước

Phương pháp giải:

B1: Tìm các VTCP u , u 1 2

của d1 và d2 B2: Tìm nu , u1 2

   B3: Viết phương trình mặt phẳng( ) đi qua điểm M0 và nhận n làm VTPT

Ví dụ: Cho điểm A0;1; 2 và hai đường thẳng 1: 1 1

x y z

d     và 2

1

2

x t

z t

 

 

  

Viết

phương trình mặt phẳng (P) qua A và song song với hai đường thẳng d và 1 d2

HD: d cĩ VTCP 1 u 1 2;1;1

d cĩ VTCP 2 u  2 1; 2;1

 P cĩ VTPT nu u1; 2 3; 1; 5  

 

   

(do d và 1 d khơng song song)2

Phương trình mặt phẳng (P) qua A và cĩ VTPT n là : 3x y  5z11 0

Dạng 12: Viết phương trình mặt phẳng( )  //( )  : Ax+By+Cz+D=0 và tiếp xúc với mặt cầu (S).

Phương pháp giải:

B1:Xác định tâm I bán kính R của mặt cầu (S)

B2:Do mp()//mp( )  phương trình mặt phẳng() cĩ dạng Ax+By+Cz+m=0(*) (m≠D) B3: Mặt phẳng( )  tiếp xúc với mặt cầu (S) d(I,())=R giải phương trình này tìm được m thỏa điều kiện m≠D thay vào (*) ta được phương trình mặt phẳng()

2 10 0

x y  z  và mặt cầu (S) : x2y2z2 2x4y 6z 8 0 Viết phương trình mặt phẳng (R) song song với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

HD: Mặt cầu (S) cĩ tâm I(1,-2,3) và R  6

Phương trình mặt phẳng (R) cĩ dạng: x y 2z m 0 m  1

Do mặt phẳng (R) tiếp xúc với mặt cầu (S) nên: d I R ,   R 1 2 6

6

1 1 4

m

  

  Giải ra ta được: 1

11

m m



 Vậy phương trình mặt phẳng (R) : 2 1 0

x y z

x y z

III/ MỘT SỐ BÀI TỐN VỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG:

Chú ý :

- Muốn viết phương trình đường thẳng thường đi tìm: 1 điểm di qua và 1 véctơ chỉ phương

Ngày đăng: 24/01/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. HÌNH TRỤ- KHỐI TRỤ: - Ôn thi TN dành cho HS TB và yếu phần hình học
3. HÌNH TRỤ- KHỐI TRỤ: (Trang 17)
6/ Hình chóp đều : là hình chóp có đáy là đa giác đều, các cạnh bên đều bằng nhau ( hoặc có đáy - Ôn thi TN dành cho HS TB và yếu phần hình học
6 Hình chóp đều : là hình chóp có đáy là đa giác đều, các cạnh bên đều bằng nhau ( hoặc có đáy (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w