1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

một số bài giải đẳng thức và bất đẳng thức

19 518 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 746 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác... Tuyển tập đề thi HSG Toán 8 Câu1.

Trang 1

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

Bài 2:

a) Cho 1 1 1

0( , , x y z 0)

x + + = y z ≠ Tính yz2 xz2 xy2

x + y + z

b) (1,5đ) Vì

3

0

3 3

+ + = ⇒ = −  + ữ

Do đó : xyz( 13

x + 3

1

y + 3

1

Câu 5 Tìm giá trị nhỏ nhất: A = x2 - 2xy + 6y2 – 12x + 2y + 45

Câu 5 A = x2- 2xy+ 6y2- 12x+ 2y + 45

= x2+ y2+ 36- 2xy- 12x+ 12y + 5y2- 10y+ 5+ 4

= ( x- y- 6)2 + 5( y- 1)2 + 4 ≥ 4

Giá trị nhỏ nhất A = 4

Khi:

y- 1 = 0 => y = 1

x- y- 6 = 0 x = 7

Câu 2: a Cho + + = 0

c

z b

y a

x

(1) và + + = 2

z

c y

b x

a

(2)

Tính giá trị của biểu thức A=

a + b + c

b Biết a + b + c = 0 Tính : B = 2 2 2 2 2 2 2 2 2

b a c

ca a

c b

bc c

b a

ab

− +

+

− +

+

+

Câu 2: ( 1,25 điểm) a Từ (1) ⇒ bcx +acy + abz =0





+ +

2 2

2 2

2

yz

bc xz

ac xy

ab c

z b

y a

x

4 2

4

2

2

2

2

2

2

=





= +

+

xyz

bcx acy abz c

z

b

y

a

x

b ( 1,25 điểm) Từ a + b + c = 0 ⇒ a + b = - c ⇒ a2 + b2 –c2 = - 2ab

Tơng tự b2 + c2 – a2 = - 2bc; c2+a2-b2 = -2ac

⇒ B =

2

3 2

2

+

+

ca bc

bc ab ab

Trang 2

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

Bài 4 (1đ):

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2

2

2007

2007 2

x

x

x

A = − + , ( x khác 0)

Bài 4 (1đ):

A =

2

2 2

2007

2007 2007

2 2007

x

x

=

2

2 2

2007

2007 2007

.

2

x

x

2

2

2007

2006

x x

=

2007

2006 2007

2006 2007

)

2007

(

2

2

≥ +

x

x

A min =

2007

2006 khi x - 2007 = 0 hay x = 2007 (0,5đ)

Câu 5 ( 1 điểm)

a, Chứng minh rằng x3 +y3 +z3 =(x+y)3 −3xy.(x+y)+z3

b, Cho 1 + 1 + 1 = 0

z y

xy y

xz x

yz

A= + +

Câu 5 a, , Chứng minh

( )3 ( ) 3 3

3

3 y z x y 3xy.x y z

Biến đổi vế phải đợc điều phải chứng minh

b, Ta có a + b + c = 0 thì

(a b) ab(a b) c c ab( )c c abc c

b

a3 + 3 + 3 = + 3 −3 + + 3 =− 3−3 − + 3 =3

(vì a + b + c = 0 nên a + b = − c)

Theo giả thiết 1 + 1 + 1 = 0

z y

xyz z

y

x + + =

khi đó

3 3 1

1 1

3 3 3 3

3 3 2 2

2 + + = + + =   + +   = ì =

=

xyz

xyz z

y x

xyz z

xyz y

xyz x

xyz z

xy y

xz

x

yz

A

Câu 2: ( 1 điểm )

a) Chứng minh đẳng thức: x2+y2+1 ≥ x.y + x + y ( với mọi x ;y)

b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:

A =

2

2

2

3 − − −

x x

x

x

Câu2: ( 2 điểm )

1) (1 điểm ) x2+y2+1 ≥ x y+x+y ⇔ x2+y2+1 - x y-x-y ≥ 0

⇔ 2x2 +2y2+2-2xy-2x-2y≥ 0 ⇔ ( x2+y2-2xy) + ( x2+1-2x) +( y2+1-2y) ≥ 0

Trang 3

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

⇔ (x-y)2 + (x-1)2+ ( y- 1)2≥ 0

Bất đẳng thức luôn luôn đúng

Câu4 ( 1 điểm )

Ta có A =

4

3 ) 2

1 (

1 1

1 )

2 )(

1 (

2

2 2

2

+ +

= + +

=

− + +

x x

x x

x x

x

Vậy Amax⇔ [ ( x+ ]

4

3 ) 2

1 2 + min ⇔ x+

2

1 = 0 → x = -

2 1

Amax là

3

4 khi x = -1/2

Bài1( 2.5 điểm)

a, Cho a + b +c = 0 Chứng minh rằng a3 +a2c – abc + b2c + b3 = 0

b, Phân tích đa thức thành nhân tử:

A = bc(a+d)(b-c) –ac ( b+d) ( a-c) + ab ( c+d) ( a-b)

Bài 2: ( 1,5 điểm)

Cho biểu thức: y = 2

) 2004 ( x +

x

; ( x>0) Tìm x để biểu thức đạt giá trị lớn nhất Tìm giá trị đó

Bài 1: 3 điểm

a, Tính:

Ta có: a3 + a2c – abc + b2c + b3

= (a3 + b3) + ( a2c –abc + b2c)= (a + b) ( a2 –ab =b2 ) + c( a2 - ab +b2)

= ( a + b + c ) ( a2 – ab + b2 ) =0 ( Vì a+ b + c = 0 theo giả thiết) Vậy:a3 +a2c –abc + b2c + b3 = 0 ( đpCM)

b, 1,5 điểm Ta có:

bc(a+d) 9b –c) – ac( b +d) (a-c) + ab(c+d) ( a-b)

= bc(a+d) [ (b-a) + (a-c)] – ac(a-c)(b+d) +ab(c+d)(a-b)

= -bc(a+d )(a-b) +bc(a+d)(a-c) –ac(b+d)(a-c) + ab(c+d)(a-b)

= b(a-b)[ a(c+d) –c(a+d)] + c(a-c)[ b(a+d) –a(b+d)]

= b(a-b) d(a-c) + c(a-c) d(b-a)

= d(a-b)(a-c)(b-c)

Bài 2: 2 Điểm Đặt t =

y

2004 1 Bài toán đa về tìm x để t bé nhất

Ta có t =

x

x

2004

) 2004

( + 2 = 2 2.2004 20042

2004

x

=

x

2

2004

20042

2

+

+

x

Ta thấy: Theo bất đẳng thức Côsi cho 2 số dơng ta có:

x2 + 20042 ≥ 2 2004 x ⇒ 2

2004

20042 2

+

x

Dấu “ =” xảy ra khi x= 2004

Từ (1) và (2) suy ra: t ≥ 4 ⇒ Vậy giá trị bé nhất của t = 4 khi x =2004

Trang 4

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

Vậy ymax=

8016

1 2004

1 =

t Khi x= 2004

Bài 1 ( 2 điểm) Cho biểu thức :

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

P

1.Rút gọn P

2.Tìm các cặp số (x;y) ∈ Z sao cho giá trị của P = 3

Bài 5 (1 điểm) Cho các số a; b; c thoả mãn : a + b + c = 3

2 . Chứng minh rằng : a2 + b2 + c2 ≥ 3

4.

Bài 1 (2 điểm - mỗi câu 1 điểm)

MTC : ( x y x + ) ( + 1 1 ) ( − y )

1

( ) ( ) ( ) ( ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) )

P

P x y xy = − + Với x ≠ − 1; x ≠ − y y ; ≠ 1 thì giá trị biểu thức đợc xác

định

2 Để P =3 ⇔ − + x y xy = ⇔ − + 3 x y xy − = 1 2

( x 1 ) ( y 1 ) 2

Các ớc nguyên của 2 là : ± ± 1; 2.

Suy ra:

 + = −  = −

 + = −  = −

Vậy với (x;y) = (3;0) và (x;y) = (0;-3) thì P = 3

Bài 5 (1điểm)

Ta có:

2

Tơng tự ta cũng có: 2 1

4

b + ≥ b ; 2 1

4

c + ≥ c

Cộng vế với vế các bất đẳng thức cùng chiều ta đợc:

2 2 2 3

4

a + + + ≥ + + b c a b c 3

2

a b c + + = nên: 2 2 2 3

4

a + + ≥ b c

Trang 5

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c =1

2 Câu 4 Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác

Chứng minh rằng: a2 + b2 + c2 < 2 (ab + ac + bc)

Câu 4 Từ giả thiết ⇒ a < b + c

⇒ a2 < ab + ac

Tng tự b2 < ab + bc

c2 < ca + cb Cộng hai vế bất đẳng thức ta đợc (đpcm)

Bài 3: (2đ)

a) Cho 3 số x,y,z Thoã mãn x.y.z = 1 Tính biểu thức

M =

zx z yz

y xy

1 1

1 1

1

b) Cho a,b,c là độ dài 3 cạnh của một tam giác

Chứng minh rằng:

b a c a c b c b

1 1

1

c b a

1 1

1 + + 0,2đ

Bài 3:

a) Vì xyz = 1 nên x ≠0, y≠0, z≠0

1 )

1 ( 1

1

+ +

= + +

=

+

z xy

x z

z xy

x

z xz

xz xz

yz y

xz yz

1

1

1

1 1

+ +

+ + +

+ +

xz xz

z

z

b) a,b,c là độ dài 3 cạnh của một tam giác nên

a+b-c > 0; b+c-a > 0; c+a-b > 0

y

x

y

4

1

1

với x,y > 0

b b a c b

c

b

a

2 2

4 1

− +

+

+

c b a c

a

c

b

2 1

1

− +

+

+

a c b a

b

a

c

2 1

− +

+

+

Cộng từng vế 3 bất đẳng thức rồi chia cho 3 ta đợc điều phải chứng minh Xảy ra dấu đẳng thức khi và chỉ khi a = b = c

Câu 4: ( 1,5 điểm)

Cho a > b > 0 so sánh 2 số x , y với :

x =

2

1

1

a

a a

+ + + ; y = 2

1 1

b

b b

+ + +

Trang 6

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

Câu 4: (1,5 đ’) Ta có x,y > 0 và

a

+ +

Vì a> b > 0 nên 12 12

a < b và 1 1

a < b Vậy x < y

Câu 4(2 điểm ) : Chứng minh rằng nếu a2+b2+c2=ab+bc+ac thì a=b=c

Bài 4 (2 điểm ) Chứng minh.

Theo giả thiết : a2+b2+c2 = ab+ac+bc

Ta có : a2+b2+c2 – ab – ac - bc = 0

Suy ra : (a2-2ab+b2) + (b2-2ab+c2) + (a2-2ac+c2)=0 (1 điểm)

(a-b)2 + (b-c)2 + (a-c)2= 0

Điều này xảy ra khi và chỉ khi

a-b = b-c = a-c = 0 Tức là : a=b=c (1 điểm)

Câu 4: (1đ) Giải bất phơng trình ax –b> bx+a

Câu 4: * Nếu a> b thì x>

b a

b a

− +

* Nếu a<b thì x<

b a

b a

+

* Nếu a=b thì 0x> 2b

+ Nghiệm đúngvới mọi x nếu b<0 + Vô nghiệm nếu b≥0

Câu 4(2đ): Cho a, b > 0 và a+b = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

M = (1+ 1/a )2 + (1+ 1/b)2

Câu 4: M = 18 khi a = b = …

Bài 4 Cho a ≥ 4; ab ≥ 12 Chứng minh rằng C = a + b ≥ 7

Bài 4 Ta có: C = a + b = (

7 4 4

1 4

12 3 2 4

1 4

3 2 4

1

)

4

3

=

⋅ +

≥ +

≥ +

Câu 4:

Trong hai số sau đây số nào lớn hơn:

a = 1969 + 1971 ; b = 2 1970

Câu 4: (1.5đ)

Ta có: 19702 – 1 < 19702

⇔ 1969.1971 < 19702

⇔ 2 1969 . 1971 < 2 . 1970 (*)

Cộng 2.1970 vào hai vế của (*)

ta có:

1970 4 1971 1969

2

1970

.

⇔ ( 1969 + 1971 )2 < ( 2 1970 )2

⇔ 1969 + 1971 < 2 1970

Vậy: 1969 + 1971 < 2 1970

Trang 7

Tuyển tập đề thi HSG Toán 8

Bµi 5 (1®)

Cho c¸c sè d¬ng a, b, c cã tÝch b»ng 1

CMR: (a + 1) (b + 1)(c + 1) ≥8

Bµi 5 (1®) Cho c¸c sè d¬ng a, b, c cã tÝch b»ng 1

Chøng minh: (a + 1)(b + 1)(c + 1)≥ 8

Do a, b, c lµ c¸c sè d¬ng nªn ta cã;

0 a 0 a 1 2 a a 2 a 1 a 1 4 a

≥ ∀ > ⇒ + ≥ ⇒ + + ⇒ + ≥ (1) T¬ng tù (b + 1)2 ≥4b (2)

(c + 1)2 ≥4c (3)

Nh©n tõng vÕ cña (1), (2), (3) ta cã:

(b + 1)2(a – 1)2(c + 1)2 ≥64abc (v× abc = 1)

((b + 1)(a – 1)(c + 1))2 ≥64

(b + 1)(a – 1)(c + 1) ≥8

Bµi 1:(2 ®iÓm) Cho A =

b c - a + c a - b + a b - c

Rót gän biÓu thøc A, biÕt a + b + c = 0

Bµi 1:(2 ®iÓm) Ta cã: a + b + c = 0 ⇔b + c = - a

B×nh ph¬ng hai vÕ ta cã : (b + c)2 = a2

⇔ b2 + 2bc + c2 = a2 ⇔ b2 + c2 - a2 = -2bc T¬ng tù, ta cã: c2 + a2 - b2 = -2ca

a2 + b2 - c2 = -2ab

⇒ A = 1 1 1 -(a+b+c)

2bc 2ca 2ab 2abc (v× a + b + c = 0)

VËy A= 0

Câu 2: (2đ)

Cho x,y,z ≠0 thoả mãn x+ y +z = xyz và

x

1

+

y

1

+

z

1

= 3

Tính giá trị của biểu thức P = 12 12 12

z y

Câu 4: (3đ)

a, Chứng minh rằng A = n3 + (n+1)3 +( n+2)3 9 với mọi n ∈N*

b, Cho x,y,z > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P =

y x

z x

z

y z

y

x

+

+ + +

+

Trang 8

Tuyển tập đề thi HSG Toán 8

Có (1 1 1 )2

z

y

z y

yz xz

( 3 )2= p + 2

xyz

x y

z + +

vậyP+2=3 suy ra P = 1

a, = n3+(n3+3n2+3n+1)+(n3+6n2+12n+8)

=3n3+9n2+15n+9 = 3(n3+3n2+5n+3)

Đặt B= n3+3n2+5n+1 = n3+n2+ 2n2+2n + 3n+3

=n2(n+1) +2n(n+1) +3(n+1) = n(n+1)(n+2) + 3(n+1)

Ta thấy n(n+1)(n+2) chia hết cho 3 ( vì tích của 3 số tự nhiên liên tiếp )

3(n+1) chia hết cho3 ⇒ B chia hết cho 3 ⇒ A =3B chia hết cho 9

b, Đặt y+z =a ; z+x =b ; x+y = c ⇒x+y+z =

2

c b

a + +

⇒ x =

2

c b

a + +

; y =

2

c b

a − +

; z=

2

c b

a + −

P =

c

c b a b

c b a a

c

b

a

2 2

2

− + + +

− + +

+

= ) 1

1 1

(

2

1

c

b c

a b

c b

a a

c

a

+

)) (

) ( ) (

3

(

2

1

b

c c

b c

a a

c b

a

a

b

+ + + + +

+

2 3

Min P =

2

3

( Khi và chỉ khi a=b=c ⇔ x=y=z

Câu 1: (4điểm)

b Cho (a+b+c)2=a2+b2+c2 và a,b,c≠0

Chứng minh :

abc

3 c

1 b

1 a

1

3 3

Câu 2: (3điểm)

a Tìm x,y,x biết :

5

z y x 4

z 3

y 2

Câu 4: (2điểm)

Cho a,b,c>0

 +

 +

 +

bc

a c ba

c b ac

b

= 1

Trang 9

Tuyển tập đề thi HSG Toán 8

Câu 6(2điểm)

Chứng minh rằng nếu a,b,c là các số hữu tỷ và ab+bc+ac=1 thì

(1+a2)(1+b2)(1+c2) bằng bình phương của số hữu tỉ

Vì: (a+b+c)2=a2+b2+c2 và a,b,c≠0 ⇒ ab + ac + bc = 0 ⇒

0 abc

bc

ac

0 c

1

b

1

a

c

1

; y b

1

; x a

chứng minh bài toánNếu x+y+z=0 thì: x3+y3+z3=3xyz ⇒đpcm

:

5

z y x 4

z 3

y

2

5

z 4

z 5

y 3

y 5

x 2

− +

− +

=0

z y x 0 20

z 15

y

2

10

x

=

=

= + +

 +

 +

 +

bc

a c ba

c b ac

b





 +

bc

a c a

1 ac

b

b

c

ab

2 2

2

=

abc

1 a

c c

b a

b b

a b

c c

a

2 2

2 2

+ + + + + +

+

+

+

+

2

2 2

2 2

2

b

a a

b c

b b

c a

c c

a abc

1

abc

tacó x+ x

x ≥ 2 ∀

1

>0 Nên A≥8 đẳng thức xảy ra khi a=b=c=1

có 1+a2 =ab+ac+bc+a2 =(a+c)(a+b)

Tương tự 1+b2 =(a+b)(b+c)

1+c2=(b+c)(a+c)

( )( )( )

2 2

2)( 1 b )( 1 c ) a b a c b c

a

1

Đề 24

Trang 10

Tuyển tập đề thi HSG Toán 8

Bài 2:

(3điểm) Cho a , b , c thỏa mãn điều kiện a2 + b2 + c2 = 1 Chứng minh : abc + 2 ( 1 + a + b + c + ab + ac + bc ) ≥ 0

Bài 5: (2 điểm)

Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x6+3x2+1=y3

Đặt A= abc+2(1+a+b+c+ab+ac+bc) vì a2+b2+c2=1

Nếu abc >0 ta có:A=abc+a2+b2+c2+2ab+2bc+2ca+2(a+b+c) +1 A=(a+b+c+1)2+abc≥ 0(1)

Nếu: abc<0 ta có:

A=2(1+a+b+c+ab+ac+bc+abc)-abc

Biến đổi được :A=( 1+a)(1+b)(1+c) +(-abc)

Vì ì a2+b2+c2=1nên -1≤ a ; b ; c ≤ 1 nên (1+a)(1+b)(1+c)≥ 0

Và -abc≥0 nên A≥0 (2)

Từ 1 và (2) suy ra abc+2(1+a+b+c+ab+ac+bc)≥ 0

Với x≠ 0 ta có 3x4>0; 3x2>0 ta có

(x2)3 <y3<(x+1)3 nên phương trình vô nghiệm

Với x=0 ta có y3=1 suy ra y=1

Phương trình có nghiệm nguyên duy nhất(x;y)=(0;1)

Câu 3: (5,0 điểm)

a) Cho x y z 1

a b + + = ca b c 0

x + + = y z Chứng minh rằng :

2 2 2

2 2 2 1

a + b + c =

⇔ayz + bxz + cxy = 0

Ta có : x y z 1 ( x y z )2 1

a b c + + = ⇔ a b c + + =

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2 1( )

dfcm

Trang 11

Tuyển tập đề thi HSG Toán 8

Câu1

1

Chứng minh rằng:

0

Nhân cả 2 vế của: a b c

1

với a + b + c; rút gọn ⇒đpcm

Câu 4

a Cho 3 số dương a, b, c có tổng bằng 1 Chứng minh rằng: 1 1 1

9

a + + ≥ b c

b Cho a, b d¬ng vµ a2000 + b2000 = a2001 + b2001 = a2002 + b2002

Tinh: a2011 + b2011

a Từ: a + b + c = 1

1

1

1

 = + +

 = + +

 = + +



3

3 2 2 2 9

≥ + + + =

Dấu bằng xảy ra ⇔ a = b = c = 1

3.

Câu 4

a Cho 3 số dương a + b + c ≤ 1 Chứng minh rằng: 1 1 1

9

a + + ≥ b c

Từ: a + b + c ≤ 1 ⇒1 ≥ a + b + c

a

c

b

a

a

+

+

1

=

a

c a

b + + 1

b

c b

a b

c

b

a

b ≥ + + = 1 + +

1

Trang 12

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

c

c

b

a

c

+

+

1

=

c

b c

a + + 1

9 2 2 2 3 3

1

1

1 + + ≥ + + + + + + ≥ + + + =

b

c c

b a

c c

a a

b b

a c

b

a

Câu 3 : (2 điểm)

b) Cho a , b , c là 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng :

− +

+

− +

+

c b

c a

b a

c

b

a

b) (1đ) Đặt b+c-a=x >0; c+a-b=y >0; a+b-c=z >0

Từ đó suy ra a=

2

; 2

; 2

y x c z x b z

Thay vào ta đợc A=

=

+ +

+

+

+

) ( ) ( ) ( 2

1 2 2

z z

y x

z z

x y

x x

y z

y x y

z

x

x

z

y

Từ đó suy ra A ( 2 2 2 )

2

1 + +

Câu 5 : (1 điểm)

Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên dơng và số

đo diện tích bằng số đo chu vi

Câu 5 : (1đ)

Gọi các cạnh của tam giác vuông là x , y , z ; trong đó cạnh huyền là z (x, y, z là các số nguyên dơng )

Ta có xy = 2(x+y+z) (1) và x2 + y2 = z2 (2)

Từ (2) suy ra z2 = (x+y)2 -2xy , thay (1) vào ta có :

z2 = (x+y)2 - 4(x+y+z)

z2 +4z =(x+y)2 - 4(x+y)

z2 +4z +4=(x+y)2 - 4(x+y)+4 (z+2)2=(x+y-2)2 , suy ra z+2 = x+y-2 z=x+y-4 ; thay vào (1) ta đợc : xy=2(x+y+x+y-4)

xy-4x-4y=-8 (x-4)(y-4)=8=1.8=2.4 0,25

Từ đó ta tìm đợc các giá trị của x , y , z là :

(x=5,y=12,z=13) ; (x=12,y=5,z=13) ;

(x=6,y=8,z=10) ; (x=8,y=6,z=10)

Caõu 5( 2 ủ): Chửựng minh raống

ẹaựp aựn vaứ bieồu ủieồm

Trang 13

Tuyển tập đề thi HSG Toán 8

2.2 3.3 4.4 100.100

1.2 2.3 3.4 99.100

2 2 3 99 100

1 99

100 100

< + + + +

= − + − + + −

= − = <

Bài 1: (4 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) (x + y + z) 3 – x3 – y3 – z3

b) x4 + 2010x2 + 2009x + 2010

Bài 1:

a) (x + y + z) 3 – x3 – y3 – z3 = ( )3 3 3 3

=

= ( y z 3x + ) ( 2 + 3xy 3yz 3zx + + ) = 3

( y z x x y + ) (   + ) ( + z x y + )  

= 3( x y y z z x + ) ( + ) ( + )

b) x4 + 2010x2 + 2009x + 2010 =

( x4 − x ) ( + 2010x2 + 2010x 2010 + )

= x x 1 x ( − ) ( 2 + + + x 1 ) 2010 x ( 2 + + x 1 ) =

( x2 + + x 1 x )( 2 − + x 2010 )

Bài 2 (1,5 điểm): Cho x, y, z đôi một khác nhau và 0

z

1 y

1 x

1

= +

Tính giá trị của biểu thức:

xy 2 z

xy xz

2 y

xz yz

2 x

yz

+

+ +

+ +

=

• Bài 2 (1,5 điểm):

Trang 14

Tuyển tập đề thi HSG Toán 8

0 z

1

y

1

x

1

=

+

xyz

xz yz xy

= + +

= + +

xz ( 0,25điểm )

x2+2yz = x2+yz–xy–xz = x(x–y)–z(x–y) = (x–y)(x–z) ( 0,25điểm )

Tương tự: y2+2xz = (y–x)(y–z) ; z2+2xy = (z–x)(z–y) ( 0,25điểm )

Do đó:

) y z )(

x z (

xy )

z y )(

x y (

xz )

z x )(

y x

(

yz A

+

+

=

( 0,25điểm )

Tính đúng A = 1 ( 0,5 điểm )

Bài 2 (3 điểm)

Cho

a b − + − b c + − c a = 4 a + + − − − b c ab ac bc

Chứng minh rằng a = b = c

Bài 2 (3 điểm)

Biến đổi đẳng thức để được

bc ac ab c

b a ac a

c bc c

b ab

b

a2 + 2 − 2 + 2 + 2 − 2 + 2 + 2 + 2 = 4 2 + 4 2 + 4 2 − 4 − 4 − 4 Biến đổi để có ( a2 + b2 − 2 ac ) + ( b2 + c2 − 2 bc ) + ( a2 + c2 − 2 ac ) = 0

Biến đổi để có ( ab )2 + ( bc )2 + ( ac )2 = 0 (*)

Vì ( ab )2 ≥ 0;( bc )2 ≥ 0;( ac )2 ≥ 0; với mọi a, b, c

nên (*) xảy ra khi và chỉ khi ( ab )2 = 0;( bc )2 = 0 và ( ac )2 = 0;

Từ đó suy ra a = b = c

C©u 2: (5®iÓm) Chøng minh r»ng :

1 1

+ +

+ + +

+

+

c b

bc

b a

ab

b, Víi a+b+c=0 th× a4+b4+c4=2(ab+bc+ca)2

c,

c

a a

b b

c a

c c

b

b

a22 + 22 + 22 ≥ + +

+ +

+ + +

+ +

c b

bc

b a

ab

a

1

2 + + + + +

+

+

c ac

abc abc

abc c

ac

abc

ac

Trang 15

Tuyển tập đề thi HSG Toỏn 8

1

1 1

1

+ +

+ +

= + +

+ + +

+

+

ac abc c

ac

c ac

c

abc c

ac

b, (2điểm) a+b+c=0⇒ a2+b2+c2+2(ab+ac+bc)=0 ⇒ a2+b2+c2= -2(ab+ac+bc)

⇒a4+b4+c4+2(a2b2+a2c2+b2c2)=4( a2b2+a2c2+b2c2)+8abc(a+b+c) Vì a+b+c=0

⇒ a4+b4+c4=2(a2b2+a2c2+b2c2) (1)

Mặt khác 2(ab+ac+bc)2=2(a2b2+a2c2+b2c2)+4abc(a+b+c) Vì a+b+c=0

⇒2(ab+ac+bc)2=2(a2b2+a2c2+b2c2) (2)

Từ (1)và(2) ⇒ a4+b4+c4=2(ab+ac+bc)2

+ +

+ + +

+ +

c b

bc

b a

ab

a

1

2 + + + + +

+

+

c ac

abc abc

abc c

ac

abc

ac

1

1 1

1

+ +

+ +

= + +

+ + +

+

+

ac abc c

ac

c ac

c

abc c

ac

ac

b, (2điểm) a+b+c=0⇒ a2+b2+c2+2(ab+ac+bc)=0 ⇒ a2+b2+c2= -2(ab+ac+bc)

⇒a4+b4+c4+2(a2b2+a2c2+b2c2)=4( a2b2+a2c2+b2c2)+8abc(a+b+c) Vì a+b+c=0

⇒ a4+b4+c4=2(a2b2+a2c2+b2c2) (1)

Mặt khác 2(ab+ac+bc)2=2(a2b2+a2c2+b2c2)+4abc(a+b+c) Vì a+b+c=0

⇒2(ab+ac+bc)2=2(a2b2+a2c2+b2c2) (2)

Từ (1)và(2) ⇒ a4+b4+c4=2(ab+ac+bc)2

c, (2điểm) áp dụng bất đẳng thức: x2+y2 ≥2xy Dấu bằng khi x=y

c

a c

b b

a c

b

b

a

2

2

2

2

2

2

=

b

c a

c b

a a

c b

a

2 2

2

2 2

2

=

a

b c

b a

c

c

b

a

c

2

2

2

2

2

2

=

+

Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên ta có:

) a

b b

c c

a ( 2 ) a

c c

b

b

a

(

2 2

2

2

2

+ +

≥ +

a

b b

c c

a a

c c

b b

a

2

2 2

2 2

2

+ +

≥ + +

Câu 3(3.0 điểm) : Cho xy ≠ 0 và x + y = 1.

Chứng minh rằng: ( )

xy

Ta có y3− = 1 ( y − 1 ) ( y2+ + = − y 1 ) x y ( 2+ + y 1 )vì xy ≠ 0 ⇒ x, y ≠ 0 ⇒ x,

y 0 y-1 0 và x-1 0

1

1

x

y

Ngày đăng: 23/01/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w