CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: * Giới thiệu bài: Trực tiếp Hoạt động 1: Quan sát tranh - Gọi đúng tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể.. Mục tiêu: Học sinh quan sát về hoạt động của một số bộ ph
Trang 1Tuần 1: Thứ 2 ngày 27/8/2012
Học vần
Bài: Ổn định tổ chức
A. Mục tiờu:
- Giỳp học sinh ổn định nề nếp ra vào lớp
- Kiểm tra sĩ số học sinh, học cỏch chào, hỏi, xếp hàng
- Học sinh nắm được tư thế ngồi đỳng, cỏch xếp đồ dựng học tập
- Cỏc KNS cần GD cho HS: Kỹ năng xỏc định, kỹ năng giao tiếp, hợp tỏc…
II KTBC: Kiểm tra sỏch vở đồ dựng của học sinh
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 KTBC:
Kiểm tra sỏch vở đồ dựng của học sinh
3 Bài mới: Giới thiệu nề nếp, nội quy của lớp
Tiết học đầu tiên.
I Mục tiêu: Giúp HS
- Tạo không khí vui vẻ trong lớp , HS tự giới thiệu về mình
- Bớc đầu làm quen với SGK, Đồ dùng học toán ,các HĐ học tập trong giờ học toán
II Đồ dùng:
- SGK toán1, VBT toán 1, bộ đồ dùng học toán1,
III Hoạt động dạy học:
1 Hớng dẫn HS sử dụng sách, VBT toán 1
2 Hớng dẫn HS làm quen với một số hoạt động
3 Các yêu cầu cần đạt đợc sau khi học toán 1
- Đọc, đếm số, viết số, so sánh số
- Làm tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
- Nhận biết các hình (hình vuông, hình tròn, hình tam giác)
- Nhìn hình vẽ nêu bài toán, rồi nêu phép tính, viết lời giải
- Biết đo độ dài, xem giời đúng trên đồng hồ
4 Giới thiệu và cách sử dụng bộ đồ dùng học toán 1:
- Nêu tên gọi của đồ dùng, và cách sử dụng
Trang 2- Yêu cầu HS thực hiện:
+ Cách giơ tay phát biểu ý kiến
+ Cách đứng dậy phát biểu ý kiến
+ Cách xin phép ra ngoài, vào lớp
chơi một số trò chơi để phục vụ cho việc
giải lao 5 phút, giữa các tiết Tiếng Việt
- Gọi một số em lên bảng biểu diễn
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Nối tiếp nhau đọc từng điều.
- Đọc thuộc 5 điều Bác Hồ dạy
- HS nắm được một số nội quy về sách, vở, đồ dùng môn học
- Có ý thức thực hiện các nội quy đã quy định
- Có đủ sách vở, đồ dùng học tập
B Chuẩn bị:
- Sách toán, vở ô ly, vở bài tập Toán, bộ thực hành Toán
C Các hoạt động dạy học:
Trang 3I Kiểm tra: - Kiểm tra đồ dùng học tập
của HS
II Bài mới:
- Trong giờ học Toán cần có các loại
sách, vở, đồ dùng nào?
- Những em nào đã có đầy đủ các loại
sách, vở đồ dùng học tập trên?
- Cho HS từng nhóm đôi tự kiểm tra
đồ dùng của nhau, sau đó báo cáo kết
quả kiểm tra
* Cho HS quan sát một số loại sách vở đã
bọc bìa, dán nhãn vở đầy đủ theo yêu cầu
có sách Toán, vở bài tập Toán, vở ô
ly, bảng, phấn, giẻ lau bộ thực hành Toán
- Tự giơ tay
- Tự kiểm tra sách vở, đồ dùng của bạn
- Cả lớp cùng thực hiện
( Sử dụng xong xếp lại như cũ )
- Thực hiện đầy đủ các nội quy
Thø 3 ngµy 29/ 8 / 2012
Tiết 1 + 2 Tiếng Việt
Các nét cơ bản
A Mục đích, yêu cầu :
- Học sinh nắm được cấu tạo các nét cơ bản, quy trình viết các nét cơ bản
- Đọc, viết đúng tên gọi các nét cơ bản
B Chuẩn bị :
Thầy: Viết sẵn các nét cơ bản
C Các hoạt động dạy – học:
Trang 4I Kiểm tra:
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu của tiết học
- Mỗi nét viết 1 dòng cao 2 li
- Riêng nét khuyết trên, khuyết dưới,
viết cao 5 dòng li
- Biết so sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật
- Biết sử dụng các từ "nhiều hơn", " ít hơn" để so sánh các nhóm đồ vật
Trang 5- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS.
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- 1 em lên đặt 1 cốc ứng với 1 thìa
- Còn cốc nào chưa có thìa? Mấy cốc
GV Khi đặt mỗi cái cốc với 1 cái thìa
thì vẫn còn 1 cái cốc chưa có thìa ta nói:
Số cốc như thế nào với số thìa?
- Số cốc nhiều hơn số thìa
- Khi đặt mỗi cốc 1 thìa thì không
còn thìa để đặt vào cốc còn lại Ta nói"
- Giới thiệu cách so sánh: ta nối một
chỉ với một … nhóm nào có số lượng đồ
vật bị thừa thì nhóm đó có số lượng nhiều
hơn và nhóm kia có số lượng ít hơn
- Học sinh quan sát tranh SGK, nhận xét và so sánh các nhóm đồ vật ( tương tự so sánh các nhóm đồ vật )
* Nối chai 1 với 1 nút chai và nêu: + Số cà rốt ít hơn số con thỏ, số con thỏ nhiều hơn số cà rốt
+ Số vung nhiều hơn số nồi, số nồi ít hơn số vung
+ Phích điện ít hơn ổ cắm, ổ cắm nhiều hơn phích nước
c Hoạt động 3: Trò chơi: “ Nhiều hơn,
ít hơn ”
- Đua ra 2 nhóm đồ vật có số lượng
khác nhau, HS nêu nhóm nào có số lượng
nhiều hơn, nhóm nào có số lượng ít hơn
- Ví dụ:
Quan sát 5 cái bút và 4 quyển sách + Số cái bút nhiều hơn số quyển sách + Số quyển sách ít hơn số cái bút
III Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài sau.
Trang 6Tiết 3 Luyện Toán
Nhiều hơn, ít hơn
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết so sánh 2 nhóm đồ vật
- Biết sử dụng từ “ Nhiều hơn, ít hơn ” khi so sánh 2 nhóm đồ vật
B Chuẩn bị:
- Thầy: Nội dung bài ôn
- Trò : Vở bài tập Toán, đồ dùng dạy học
C Các hoạt động dạy – học:
I Kiểm tra:
- Kiểm tra vở bài tập của HS
II Dạy bài mới:
- Số quyển vở nhiều hơn số bút
- Số bút như thế nào với số quyển vở? - Số bút ít hơn số quyển vở
+ Cho học sinh so sánh 5 vở vẽ với 6
bút màu để rút ra nhiều hơn, ít hơn
b Hoạt động 2: Hoàn thành vở bài tập :
- Hướng dẫn học sinh cách làm bài
- Yêu cầu HS làm bài tập
- Theo dõ và sửa chữa
Trang 7- Nhận ra 3 phần chính của cơ thể: đầu, mình, chân tay và một số bộ phận bên ngoài như tóc, tai, mắt, mũi, miệng, lưng, bụng.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- 1 em chỉ một em kiểm tra bạn nói
và ngược lại (nhiều em được nói)
- Các bộ phận bên ngoài của cơ thể gồm: đầu, mắt, mũi, miệng, chân, tay, ngực, bụng,
- 3 em nhắc lại: đầu, mình và chân, tay
- HS đọc theo giáo viên
- Cúi mãi mỏi lưng, viết mãi mỏi tay, thể dục thế này là hết mệt mỏi
- HS tập làm theo GV 3 - 4 lần
Trang 8Sau bài học, học sinh biết
- Kể tên các bộ phận chính của cơ thể
- Biết một số cử động của đầu và cổ, mình, chân, tay
- Rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để có cơ thể phát triển tốt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh sách giáo khoa B1
- Vở BTTN và xã hội
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Giới thiệu bài: Trực tiếp
Hoạt động 1: Quan sát tranh - Gọi đúng tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể.
Mục tiêu: Học sinh biết gọi đúng tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể
Hoạt động 2: Các bộ phận của cơ thể.
Mục tiêu: Học sinh quan sát về hoạt động của một số bộ phận của cơ thể và nhận biết được cơ thể củachúng ta gồm: đầu, mình, tay, chân
Cách tiến hành:
Giáo viên chia 4 nhóm ( mỗi nhóm 2 bàn)
Giao nhiệm vụ: - Hãy quan sát các hình vẽ ở trang 5 - SGK và nói cho nhau nghe các bạn đang làm gì ?
- Qua từng hoạt động hãy nói xem cơ thể chúng ta gồm mấy phần ? (đầu, mình, chân, tay)
+ H/s nói trong nhóm (G/v giúp đỡ nhóm yếu)
+ H/s nói cho cả lớp nghe
+ Đồng thời cho một số em lên biểu diễn từng động tác, hoạt động của đầu, mình, tay
- Giáo viên làm mẫu từng động tác vừa làm, vừa hát
- Học sinh theo dõi và học theo
Kết luận: Muốn cho cơ thể phát triển tốt cần tập thể dục hàng ngày.
Hoạt động nối tiếp:
- Gv nhận xét tiết học
- Về nhà thường xuyên tập thể dục để cơ thể khỏe mạnh
Trang 9- Giáo viên : các loại giấy màu, bìa và dụng cụ để học thủ công : kéo, thước kẻ, hồ dán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Giới thiệu giấy, bìa:
- Giấy màu để học thủ công : mặt trước là các màu xanh, đỏ, tím, vàng mặt sau có ô
2 Giới thiệu dụng cụ học thủ công:
- Học sinh có thái độ:vui vẻ, phấn khởi, tự hào đã trở thành học sinh lớp Một Biết yêu quý bạn bè, thầy
cô giáo, trường lớp
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
Vở bài tập đạo đức
Tranh: Em là học sinh lớp Một
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
Hoạt động 1: Vòng tròn giới thiệu tên (Bài tập1)
Mục đích: Giúp học sinh biết tự giới thiệu tên mình, nhớ tên các bạn trong lớp, biết trẻ em có quyền có
họ tên
Cách tiến hành:
- Học sinh đứng thành vòng tròn
- Từng em giới thiệu tên mình và tên bạn đã giới thiệu trước mình
H: Em có thấy sung sướng, tự hào khi tự giới thiệu tên mình cho các bạn nghe không?
Kết luận: Mỗi người đều có một cái tên Trẻ em cũng có quyền có họ tên.
Hoạt động 2: Học sinh tự giới thiệu về sở thích của mình
Mục đích: Học sinh giới thiệu với bạn bè về sở thích của mình
- H/s giới thiệu luận nhóm đôi
- Các em trình bày
Kết luận:
Trang 10Mỗi người đều cú những điều mỡnh thớch và khụng thớch Những điều đú cú thể giống hoặc khỏc nhau giữa người này và người khỏc Chỳng ta cần phải tụn trọng những sở thớch riờng của người khỏc.
Hoạt động 3:(Bài tập 3) Kể về ngày đầu tiờn đi học của mỡnh
- Học sinh tự kể trong nhúm
- Kể cho cả lớp nghe
- Nhận xột đỏnh giỏ
Kết luận: SGV
Hoạt động nối tiếp:
Về nhà xem trước tranh bài tập 4
Thứ tư ngày 29 thỏng 8 năm 2012
Tiết 1 + 2 Tiếng Việt
Âm e
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết đợc chữ và âm e
- Trả lời hai đến ba câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
- HSkhá giỏi luyện nói 4 đến 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK
- Nhận xét sửa lỗi cho HS
Giải lao chuyển tiết 2:
- Đọc và xem bài âm e chuẩn bị bài âm
b cho ngày mai
HS đọc lại bài trong SGK
- Về nhà luyện viết thêm con chữ e vào vở tiếng việt ở nhà
Tiết 3 Toỏn
Hình vuông - Hình tròn.
I. Mục tiêu:
Trang 11- Nhận biết đợc hình vuông, hình tròn , nói đúng tên hình
- Bài tập cần làm : bài 1 , bài 2, bài 3
II Đồ dùng: Sử dụng hình vuông, hình tròn (Đồ dùng toán 1) Sử dụng vật thật
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt đông của học sinh
I Kiểm tra:
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Giới thiệu hình vuông , hình tròn
- Lệnh HS mở đồ dùng toán 1
- Yêu cầu HS lấy tất cả hình vuông
- Hớng dẫn HS thảo luận nhóm đôi
- Nêu tên các đồ vật có dạng hình vuông
- Giới thiệu hình tròn (Tiến hành tơng tự hình vuông)
HĐ2: Thực hành:
Bài 1: Hớng dẫn học sinh dùng bút màu tô hình vuông
Bài 2: Tiến hành tơng tự bài 1
Bài 3 : Cho HS dùng bút chi màu khác nhau để tô màu (
Hình vuông và hình tròn đợc tô màu khác nhau )
III Củng cố: Tìm các vật có dạng hình vuông, hình
tròn
Tìm các đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn:
Chuẩn bị bài sau
- Xem trớc bài hình tam giác
- Trả lời hai đến ba câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
- HSkhá giỏi luyện nói 4 đến 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK
II Đồ dùng:
- Đồ dùng tiếng việt 1, VBT
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy – học:
a Luyện đọc:
- Học sinh lần lượt phỏt õm e
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
- Yờu cầu học sinh đọc lại nhiều lần
b Luyện viết:
- Yờu cầu học sinh mở vở tập viết và đọc e
- Học sinh tập tụ, viết chữ e trong vở tập viết
Gv lưu ý tư thế ngồi, cỏch cầm bỳt, quy trỡnh viết
Trang 12- Thu chấm một số bài.
c Luyện nói:
- Gv yêu cầu học sinh quan sát tranh SGK
- H/s thảo luận nhóm đôi
- Gv gợi ý 1 số câu hỏi
VD: Quan sát tranh em thấy những gì? Mỗi bức tranh nói về loài vật nào?
H/s từng nhóm nói cho nhau nghe
Giáo viên gọi 3 đến 4 nhóm trình bày trước lớp
Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Bước đầu nhận được mối quan hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em và con vật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh vẽ SGK
- Chữ mẫu b, vở tập viết, bộ đồ dùng tiếng việt
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc, viết chữ e ( cá nhân- nhóm)
- Gv nhận xét
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
* Giới thiệu bài:
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Trong tranh vẽ gì?
- Gv: Các tiếng bé, bê, bà, bóng giống nhau ở chỗ đều có âm b
Vậy âm mới hôm nay học là âm b
- Gv ghi âm b lên bảng, Hs đọc đồng thanh b (bờ)
* Dạy chữ ghi âm:
(b đứng trước, e đứng sau)
Trang 13- Gv phát âm mẫu tiếng be (bờ - e - be)
Học sinh đọc theo lớp: cá nhân, nhóm, đồng thanh
Giáo viên sửa lỗi phát âm
c Hướng dẫn viết trên bảng con:
G/v lưu ý học sinh nối từ b sang e
(Hạ thấp nét thắt rồi lượn xuống viết nối sang chữ e)
- Yêu cầu học sinh mở vở tập viết và đọc
- Hướng dẫn học sinh tập tô vào vở tập viết
- Giáo viên nhắc nhở tư thê ngồi ? cách cầm bút
- Nhận xét đánh giá
c Luyện nói:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh SGK
- Hướng dẫn đọc chủ đề luyện nói
- Việc học tập của từng cá nhân
- Giáo viên gợi ý các câu hỏi:
+ H/s quan sát tranh và thảo luận nhóm đôi
- CHUẨN BỊ bài sau
Tiết 3 + 4 Luyện Tiếng Việt
Luyện đọc âm : b
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Học sinh làm quen và nhận biết được chữ và âm b
- Ghép được tiếng be
- Bước đầu nhận được mối quan hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em và con vật
Trang 14II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh vẽ SGK
- Chữ mẫu b, vở tập viết, bộ đồ dựng tiếng việt
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc, viết chữ e ( cỏ nhõn- nhúm)
- Gv nhận xột
2 Dạy học bài mới:
I Kiểm tra: Bài 1
- Quan sát HS, uốn nắn viết đúng
Giải lao chuyển tiết 2.
- GV hỏi một số câu đơn giản theo tranh , chẳng
hạn: Trong tranh vẽ gì ? Ai đang học bài? Ai
đang tập viết chữ e? Bạn voi đang làm gì?
- Học sinh nhận biết đợc dấu sắc và thanh sắc Đọc đợc: bé
Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK HSkhá giỏi luyện nói 4 đến 5 câu xoayquanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK
II Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ học vần 1 Tranh minh hoạ (SGK)
III Hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra:
II Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu dấu sắc (/ ) gồm một nét
- Quan sát
- Thảo luận và trả lời câu hỏi
Trang 15xiên phải Dấu sắc giống hình cái gì?
HĐ2: Ghép chữ và phát âm.
- Ghi bảng bé
Dấu sắc nằm vị trí nào trong chữ bé
- Ghép mẫu bé Phát âm mẫu
HĐ3: Hớng dẫn viết: GV hdẫn viết mẫu sau
đó cho HS viết Quan sát theo dõi giúp HS
- GV hỏi một số câu hỏi theo từng tranh
Quan sát tranh các em thấy những gì? Mỗi
bức tranh nói về loài nào? Các bạn nhỏ trong
- Mặc dù là tuần học đầu tiên nhng các em đã sớm đi vào nề nếp của lớp và của trờng
- Đợc sự quan tâm của gia đình đến sự chăm lo mua sắm sách, vở đồ dùng học tập cho các em tơng đối
- Một số em đi học còn chậm nhất vào các buổi chiều :
- Vệ sinh các buổi chiều còn bẩn
3 Phơng hớng tuần tới:
Trang 16- Duy trì , tiếp tục rèn luyện nề nếp, nội quy , quy định của trờng ,lớp
- Cỏc vật tựa như hỡnh dấu ?
- Tranh minh hoạ bài học
C Cỏc hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
Đọc tiếng bộ
- Viết dấu sắc
- Chỉ dấu sắc trong cỏc tiếng: vú, lỏ tre, vộ, búi cỏ, cỏ mố
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Cho hs quan sỏt tranh và hỏi: Cỏc tranh này vẽ ai
và vẽ gỡ?
- Gv nờu: Giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ là cỏc tiếng giống
nhau là đều cú dấu thanh ? (dấu hỏi)
- Gv nờu: quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là cỏc tiếng giống
nhau là đều cú dấu thanh (dấu nặng)
2 Dạy dấu thanh:
- Gv viết bảng dấu (?)
a Nhận diện dấu:
Dấu ?
- Gv giới thiệu dấu ? là 1 nột múc
- Gv đưa ra một số đồ vật giống hỡnh dấu ?, yờu cầu
hs lấy dấu ? trong bộ chữ
- Gv hỏi hs: Dấu ? giống những vật gỡ?
Dấu
(Thực hiện tương tự như với ?)
b Ghộp chữ và phỏt õm
Dấu ?
- Gv giới thiệu và viết chữ bẻ
- Yờu cầu hs ghộp tiếng bẻ
- Nờu vị trớ của dấu hỏi trong tiếng bẻ
- Gv hướng dẫn hs đỏnh vần và đọc tiếng bẻ
- Gọi hs đỏnh vần và đọc: bờ- e- be- hỏi- bẻ- bẻ
- Gv sửa lỗi cho hs
Trang 17Dấu
- Gv giới thiệu và viết chữ bẹ
- Yêu cầu hs ghép tiếng bẹ
- Gọi hs nêu vị trí của dấu nặng trong tiếng bẹ
- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẹ
- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- nặng- bẹ- bẹ
- Gv sửa lỗi cho hs
- Yêu cầu hs tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng
Hướng dẫn viết bảng con:
- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết dấu ?
- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay
- Luyện viết bảng con dấu ? và chữ bẻ, bẹ
- Gv nhận xét và sửa sai cho hs
- Giáo viên viết mẫu: bẻ, bẹ
- Nhắc hs tư thế ngồi và cách cầm bút
- Tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết
- Gv chấm bài và nhận xét
c Luyện nói:
- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Quan sát tranh, em thấy những gì?
+ Các tranh có gì giống và khác nhau?
+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời đúng và đầy
III Cñng cè:
- Gv nhận xét giờ học.- Thi tìm dấu thanh vừa học
- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk
Trang 18I Ổn định
II- Kiểm tra bài cũ:
Kể tờn những vật cú mặt là hỡnh tam giỏc, hỡnh trũn, hỡnh vuụng
a Bài 1: Tụ màu:
- Yờu cầu hs quan sỏt cỏc hỡnh trong bài và hỏi:
+ Trong bài cú mấy loại hỡnh?
+ Nờu cỏch tụ màu
- Cho hs thảo luận và làm bài
- Yờu cầu hs đổi bài kiểm tra
b Bài 2: Ghộp lại thành cỏc hỡnh mới:
- Cho hs quan sỏt và nờu tờn cỏc hỡnh cú trong bài
- Gv tổ chức cho hs thảo luận để ghộp hỡnh theo
- Hs thảo luận theo cặp
- Hs kiểm tra chộo
- 1 hs nờu lại yờu cầu
- Vài hs nờu
- Hs thảo luận nhúm 4
IV
Củng cố
- Trũ chơi: Thi xếp nhanh cỏc hỡnh đó học bằng que tớnh
- Tỡm cỏc vật cú mặt là hỡnh vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc
- Gọi 1 hs nờu tờn cỏc hỡnh vừa ụn
V Dặn dũ: -Chuẩn bị bài sau
Luyện Tiếng Việt: Luyện đọc,viết : bẻ, bẹ.
I Mục tiờu.
- Học sinh biết cỏch đọc, đồng thanh theo nhúm- tổ- lớp- cỏ nhõn
- Học sinh biết cỏch đọc phõn tớch, đỏnh vần tiếng bẻ, bẹ
- Học sinh biết viết chữ bẻ, bẹ đỳng quy cỏch cỡ chữ 2 li
II Cỏc hoạt động dạy học.
+ Tiếng bẻ: õm b đứng trước, õm e đứng sau, dấu hỏi trờn đầu õm e
+ Tiếng bẹ: õm b đứng trước, õm e đứng sau, dấu nặng đặt dới âm õm e
- Luyện đỏnh vần
+ Tiếng bẻ: b- e- be- hỏi- bẻ
+
Trang 19CN- Nhóm- Lớp.
2 Luyện viết
2. GV cho HS quan sát chữ mẫu
3. GV hướng dẫn cách viết bảng con
4. HS luyện viết bảng con- GV uốn nắn sửa lỗi cho HS
5. HS luyện viết vào vở từng dòng theo hiệu lệnh của GV
6. GV theo dõi uốn nắn sửa lỗi cho HS
7. GV chấm bài cho một số em- Nhận xét
II- Kiểm tra bài cũ:
Kể tên những vật có mặt là hình tam giác, hình tròn, hình vuông
a Bài 1: Tô màu:
- Yêu cầu hs quan sát các hình trong bài và
hỏi:
+ Trong bài có mấy loại hình?
+ Nêu cách tô màu
- Cho hs thảo luận và làm bài
- Yêu cầu hs đổi bài kiểm tra
b Bài 2: Ghép lại thành các hình mới:
- Cho hs quan sát và nêu tên các hình có
- Hs thảo luận theo cặp
- Hs kiểm tra chéo
- 1 hs nêu lại yêu cầu
- Vài hs nêu
- Hs thảo luận nhóm 4
IV
Củng cố
- Trò chơi: Thi xếp nhanh các hình đã học bằng que tính
- Tìm các vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- Gọi 1 hs nêu tên các hình vừa ôn
Trang 20V Dặn dò: -Chuẩn bị bài sau
- Chỉ dấu ? trong các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo.
III- Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ ai và
vẽ gì?
- Gv nêu: dừa, mèo, cò, gà là các tiếng giống nhau là
đều có dấu `(dấu huyền)
- Gv nêu: vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau là
đều có dấu ~ (dấu ngã)
2 Dạy dấu thanh:
- Gv viết bảng dấu (`)
a Nhận diện dấu:
Dấu `
- Gv giới thiệu dấu `là 1 nét sổ nghiêng phải
- Gv đưa ra một số đồ vật giống hình dấu `, yêu cầu
hs lấy dấu `trong bộ chữ
- Gv giới thiệu và viết chữ bè.
- Yêu cầu hs ghép tiếng bè
- Nêu vị trí của dấu huyền trong tiếng bè
- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bè
- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- huyền- bè- bè.
- Gv sửa lỗi cho hs
Trang 21Dấu ~
- Gv giới thiệu và viết chữ bẽ
- Yêu cầu hs ghép tiếng bẽ.
- Nêu vị trí của dấu ngã trong tiếng bẽ.
Hướng dẫn viết bảng con:
- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết dấu ` ~
- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay
- Luyện viết bảng con dấu ` ~ và chữ bè, bẽ
- Gv nhận xét và sửa sai cho hs
- Giáo viên viết mẫu: bè, bẽ
- Nhắc hs tư thế ngồi và cách cầm bút
- Tập tô chữ bè, bẽ trong vở tập viết
- Gv chấm bài và nhận xét
c Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói
- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Quan sát tranh, em thấy những gì?
+ Bè đi trên cạn hay dưới nước?
+ Thuyền khác bè thế nào?
+ Bè dùng đẻ làm gì?
+ Bè thường chở gì?
+ Những người trong tranh đang làm gì?
- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay
A Mục đích- yêu cầu : Giúp hs:
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật cóa 1,2,3 đồ vật; đọc viết được các chữ số 1,2,3; biết đếm 1,2,3 ầ đọc theo thứ tự ngược lại 3,2,1; biêta thứ tự của các số 1,2,3
Trang 22II- Kiểm tra bài cũ:
- Cho hs quan sát tranh minh hoạ và hỏi:
+ Có mấy bạn gái trong tranh?
+ Có mấy con chim trong tranh?
- Yêu cầu hs tự viết số 1, 2, 3
b Bài 2: Viết số vào ô trống (theo mẫu):
- Yêu cầu hs qs nhóm các đồ vật, đếm rồi
viết số vào ô trống
- Nêu kêt quả: 2 quả bóng, 3 đồng hồ, 1 con
rùa, 3 con vịt, 2 thuyền
- Yêu cầu hs đổi chéo bài kiểm tra
c Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích
hợp:
- Gv hướng dẫn hs làm bài
- Yêu cầu hs qs số chấm tròn để viết số vào
ô trống hoặc vẽ số chấm tròn tương ứng với
- Trò chơi: Nhận biết số lượng
+ Gv giơ nhóm các đồ vật- Hs giơ số tương ứng với số lượng nhóm đồ vật.+ Gv nhận xét, khen những hs đúng, nhanh
- Nêu lại các số vừa học
- Gv nhận xét giờ học
V Dặn dò:- Chuẩn bị bài sau
Luyện To¸n
LuyÖn tËp
Trang 23GT bài ghi tựa bài học.
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Cho hs quan sỏt hỡnh bài tập 1, yờu
cầu học sinh ghi số thớch hợp vào ụ trống
Bài 2: Gọi học sinh nờu yờu cầu của đề
Yờu cầu học sinh làm VBT Khi làm xong
gọi học sinh đọc từng dóy số
Bài 3: Gọi học sinh nờu yờu cầu của đề
hỏi: Một nhúm cú 2 hỡnh vuụng, viết số
mấy? Một nhúm cú 1 hỡnh vuụng viết số
mấy? Cả 2 nhúm cú mấy hỡnh vuụng ta viết
số mấy?
Bài 4: Yờu cầu học sinh viết vào VBT
3.Củng cố : Hỏi tờn bài.
Cú hai hỡnh vuụng, viết số 2
Cú một hỡnh vuụng, viết số 1
Cả hai nhúm cú 3 hỡnh vuụng, viết số 3Chỉ vào hỡnh và núi: hai và một là ba; bagồm hai và một; một và hai là ba.Thực hiệnVBT
Nhắc lại tờn bài học
-Sức lớn của em thể hiện ở chiều cao,cân nặng và sự hiểu biết
-So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp
-ý thức đợc sức lớn của mọi ngời làkhông hoàn toàn nh nhau,có ngời cao hơn,có ngời thấp hơn,cóngời béo hơn,… đó là bình thờng
-GV kết luận bài để giới thiệu: Các em cùng độ tuổi nhng
-Chơi trò chơi vật taytheo nhóm
Trang 24có em khoẻ hơn,có em yếu hơn,có em cao hơn, có em
thấp hơn…hiện tợng đó nói lên điều gì?Bài học hôm nay
các em sẽ rõ
Hoạt động 1:Làm việc với sgk
*Mục tiêu:HS biết sức lớn của các em thể hiện ở chiều
cao,cân nặng và sự hiểu biết
*Cách tiến hành:
Bớc 1:HS hoạt động theo cặp
-GV hớng dẫn:Các cặp hãy quan sát các hình ở trang 6
SGKvà nói với nhau những gì các em quan sát đợc
-GV có thể gợi ý một số câu hỏi đểỷ học sinh trả lời
-GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời
Bớc 2:Hoạt động cả lớp
-Gv treo tranh và gọi HS lên trình bày những gì các em
đã quan sát đợc
*Kết luận: -Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên từng
ngày,hàng tháng về cân nặng,chiều cao,về các hoạt động
vận động(biết lẫy,biết bò,biết ngồi,biết đi …)và sự hiểu
biết(biết lạ,biết quen,biết nói …)
-Các em mỗi năm sẽ cao hơn,nặng hơn,học đợc nhiều thứ
hơn,trí tuệ phát triển hơn …
Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm nhỏ
*Mục tiêu:
-So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp
-Thấy đợc sức lớn của mỗi ngời là không hoàn toàn nh
nhau,có ngời lớn nhanh hơn,có ngời lớn chậm hơn
-Tơng tự đo tay ai dài hơn,vòng đầu,vòng ngực ai to hơn
-Quan sát xem ai béo,ai gầy
Bớc 2:
-GV nêu: -Dựa vào kết quả thực hành,các em có thấy
chúng ta tuy bằng tuổi nhau nhng sự lớn lên có giống
-Nêu tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể?
-Về nhà hàng ngày các con phải thờng xuyên tập thể dục
Nhận xét tiết học
-HS làm việc theo từng cặp:q/s vàtrao đổi với nhau nội dung từnghình
- HS đứng lên nói về những gì các
em đã quan sát-Các nhóm khác bổ sung-HS theodõi
-Mỗi nhóm 4HS chia làm 2 cặp tựquan sát
-HS phát biểu theo suy nghĩ của cánhân
-HS theo dõi-HS vẽ
Thủ công: Xé, dán hình chữ nhật,
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức : Rốn cho HS cú kĩ năng xộ giấy thẳng , thành thạo
3 Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
1 GV: Bài mẫu xộ dỏn hỡnh chữ nhật, hỡnh tam giỏc, giấy màu , hồ dỏn
Trang 252 HS: giấy màu , hồ dỏn, giấy nhỏp Vở thủ cụng
III.Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2.Bài mới:
1.Hướng dẫn quan sỏt nhận xột
Giới thiệu bài mẫu , tỡm một số đồ vật cú
dạng HCN, HTG xung quanh lớp học
*Kết luận: quyển sỏch , bảng , khăn quàng,
quyển vở, thước ờ ke,
2.Hướng dẫn mẫu:
*Vẽ , xộ dỏn hỡnh chữ nhật:
Làm mẫu:
Lấy một tờ giấy màu đỏnh dấu 1 hỡnh chữ
nhật Tay trỏi giữ giấy , tay phải dựng ngún
trỏ và ngún cỏi để xộ theo cạnh hỡnh chữ
nhật
*Vẽ , xộ dỏn hỡnh tam giỏc :
Vẽ 1 hỡnh chữ nhật , gấp đụi hỡnh chữ nhật
để lấy điểm giữa , đỏnh dấu điểm giữa làm
đỉnh A,nối điểm A với 2 điểm dưới của
Nhận xột chung tiết học , đỏnh giỏ sản phẩm
Chuẩn bị giấy màu , chỡ , hồ , giấy nhỏp
Thực hành xộ ở nhà thành thạo
Đặt đồ dụng lờn bàn
Quan sỏt và nờu
Theo dừi và thực hành xộ trờn giấy nhỏp
Theo dừi và thực hành xộ trờn giấy nhỏpQuan sỏt giỏo viờn làm mẫu
Trang 262 HS: Vở bài tập đạo đức
III.Các hoạt động dạy học :
A.Khởi động: Hỏt “ đi học”
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
GV: Nờu yờu cầu giờ học
2 Nội dung:
a Kể về kết quả học tập
MT: Kể được những điều mới biết
GV: Tổ chức cho HS thảo luận nhúm(đụi),
trao đổi và trả lời cõu hỏi SGK
GV: Nhận xột, bổ sung, chốt lại ý đỳng
KL: Sau hơn 1 tuần đi học, em đó biết đọc ,
viết chữ, biết tụ màu, tập đếm, vẽ,…
b Kể chuyện theo tranh
MT: Biết đặt tờn cho bạn nhỏ trong tranh
- Trong tranh cú những ai?
- Họ đang làm gỡ?
GV: Nhận xột, bổ sung, chốt lại ý đỳng
c Trũ chơi: Làm quen
MT: Củng cố ND 2 bài vừa học
GV: Hướng dẫn, nờu yờu cầu trũ chơi, cỏch
chơi Quan sỏt, giỳp đỡ
HS Chia thành 4 nhúm thực hiện trũ chơi
- Nhắc lại tờn bài
- Nờu được 1 vài ý chớnh của bài học
- Hs nhận biết được cỏc õm và chữ e, b và cỏc dấu thanh (ngang, huyền, sắc, hỏi, ngó, nặng)
- Biết ghộp e với b và be với cỏc dấu thanh thành tiếng cú nghĩa.
- Tụ được e, b, bộ và dấu thanh
Trang 27- Cho hs viết: t, th, tổ, thỏ.
- Gọi hs đọc: bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Gv nhận xét, cho điểm
III- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Ôn tập:
a Đọc chữ ghi âm e và b.
- Gọi hs đọc tiếng be.
- Có tiếng be thêm các dấu thanh để được tiếng mới:
- Gọi hs đọc bài trong sgk
- Cho hs quan sát tranh nêu nhận xét
* Luyện viết:
- Gv viết mẫu các chữ: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ và nêu lại
cách viết
- Yêu cầu hs tự viết bài
* Luyện viết bài trong vở bài tập
* Luyện nói:
- Cho hs nhìn tranh nêu các tiếng thích hợp
- Gv hỏi:
+ Các tiếng vừa nêu chứa thanh nào?
+ Em thích tranh nào nhất? Vì sao?
- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay
- Trò chơi Ghép chữ: Gv nêu từng tiếng, yêu cầu hs ghép chữ
- Gọi 3 hs đọc lại bài trên bảng
- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk
Trang 28GT bài ghi tựa bài học.
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Cho hs quan sỏt hỡnh bài tập 1, yờu
cầu học sinh ghi số thớch hợp vào ụ trống
Bài 2: Gọi học sinh nờu yờu cầu của đề
Yờu cầu học sinh làm VBT Khi làm xong
gọi học sinh đọc từng dóy số
Bài 3: Gọi học sinh nờu yờu cầu của đề
hỏi: Một nhúm cú 2 hỡnh vuụng, viết số
mấy? Một nhúm cú 1 hỡnh vuụng viết số
mấy? Cả 2 nhúm cú mấy hỡnh vuụng ta viết
số mấy?
Bài 4: Yờu cầu học sinh viết vào VBT
3.Củng cố : Hỏi tờn bài.
Cú hai hỡnh vuụng, viết số 2
Cú một hỡnh vuụng, viết số 1
Cả hai nhúm cú 3 hỡnh vuụng, viết số 3Chỉ vào hỡnh và núi: hai và một là ba; bagồm hai và một; một và hai là ba.Thực hiệnVBT
Nhắc lại tờn bài học
GV kèm cặp giúp đỡ HS yếu viết đúng vào vở tập viết
Gợi ý, hớng dẫn HS làm bài trong vở bài tập Tiếng Việt
- Học sinh đọc được: ờ, v, bờ, ve.
- Viết được: ờ, v, bờ, ve
- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề : bế bộ.
HS khỏ , giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thụng dụng qua tranh minh họa SGK; viết được
số dũng quy định trong vở tập viết 1
II- Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc và viết 2 trong 6 tiếng: be, bố, bộ, bẻ, bẽ, bẹ.
- Gọi hs đọc từ ứng dụng: be bộ.
Trang 29- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
III- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm :
Âm ê:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới
- Gọi hs so sánh âm ê với âm e đã học? Dấu mũ âm ê
- Nêu cách ghép tiếng bê ?
(Âm b trước âm ê sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: bê
- Cho hs đánh vần và đọc: bờ- ê- bê- bê.
- Gọi hs đọc toàn phần: ê- bờ- ê- bê- bê.
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: bé vẽ bê.
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: bê
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
c Luyện viết:
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ ê, v, bê, ve
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
yếu
- Nhận xét bài viết của hs
- Gv nêu lại cách viết các chữ: ê, v, bê, ve
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
Trang 30- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói và hỏi:
+ Ai đang bế em bé?
+ Em bé vui hay buồn? Tại sao?
+ Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta phải làm
gì cho cha mẹ vui lòng?
- Biết đọc, viết các số 4, 5 Biết đếm từ 1 đến 5 và đọc số từ 5 đến 1
- Nhận biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5
I Kiểm tra bài cũ:
- Đưa nhóm đồ vật yêu cầu hs nêu số tương ứng
- Đưa số yêu cầu hs lấy số que tính tương ứng
II Bài mới:
1 Giới thiệu số 4, số 5:
* Số 4:
- Gắn 4 hình tam giác; 4 hình tròn lên bảng và hỏi:
+ Có mấy hình tam giác?
+ Có mấy hình tròn?
- Gv viết số 4 chỉ số lượng hình tam giác và hình tròn
- Gv giới thiệu số 4 in và số 4 viết thường
Trang 31- Gv gắn tranh 5 con gà; 5 con mèo và hỏi:
+ Có mấy con gà?
+ Có mấy con mèo?
- Gv viết số 5 và giới thiệu như trên
- Muốn điền số ta phải làm gì?
- Yêu cầu hs tự đếm hình rồi điền số thích hợp
- Gọi hs đọc kết quả, nhận xét bài
- Cho hs đổi chéo bài kiểm tra
c Bài 3: Số?
- Yêu cầu hs quan sát tìm ra cách điền số:
1 2 3 4 5 1 2 3 4 5
5 4 3 2 1 5 4 3 2 1
- Gọi hs đọc lại kết quả và nhận xét
d Bài 4: Nối (theo mẫu):
- Yêu cầu hs quan sát mẫu và nêu cách nối
LuyÖn Toán: Luyện tập
Mt : Củng cố nhận biết số lượng 1,2,3, 4,5 đọc,viết các số 1,2,3 ,4,5
-Cho học sinh mở vở bài tập toán
-Giáo viên đi xem xét nhắc nhở thêm cho những em còn chậm, yếu kém
-Cho học sinh sửa bài
-Giáo viên giảng thêm;
-Giáo viên thu vở để chấm bài
Trò chơi
-Giáo viên gắn biểu đồ ven trên bảng yêu cầu học sinh thi đua gắn số hay gắn hình đồ vật vào chỗtrống sao cho số hình và chữ số phù hợp nhau
-Giáo viên nhận xét tổng kết trò chơi
LuyÖn Tiếng việt ( 2 tiÕt )
Trang 32- Yờu cầu HS đọc lại cỏc õm và dấu thanh
- Đọc các tiếng từ có trong bài ê, v
- HS đọc
- GV nhận xet, sửa sai
- Ghộp tiếng be với cỏc dấu thanh
1.Kiến thức : -Giỳp học sinh nắm được nội dung bài viết, nắm được cỏc nột cơ bản : nột ngang, nột đứng, nột xiờn phải, nột xiờn trỏi, nột sổ thăỷng hất lờn, nột múc, nột múc hất, nột cong phải, cong
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Kiểm tra ĐDHT của học sinh
2.Bài mới :
Qua mẫu viết giới thiệu và ghi tựa bài
Hướng dẫn HS quan sỏt bài viết cỏc nột cơ bản
và gợi ý để HS nhận xột cỏc nột trờn giống
những nột gỡ cỏc em đó học
Viết mẫu, vừa viết vừa nờu cỏch viết
Gọi học sinh đọc nờu lại nội dung bài viết
Phõn tớch độ cao, k/ cỏch giữa cỏc nột
Cho học sinh viết bài vào vở tập viết
GV theo dõi nhắc nhở một số em viết chậm,
giúp các em hoàn thành bài viết
4.Củng cố :
Nêu lại nội dung bài viết
Thu vở chấm một số em
Trang 335.DÆn dß :
Sinh hoạt líp
I Mục đích yêu cầu
- Kiểm điểm nề nếp học tập
- Phát huy những ưu điểm đã đạt đợc khắc phục những mặt còn tồn tại
II Nội dung
a Ưu điểm
- Nhìn chung lớp có ý thức tốt trong học tập , thực hiện nghiêm túc nội qui , qui định của nhà trờng đề
ra :
+ Học bài và làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp
+ Trong lớp hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài
b Như ợc điểm
- Trực nhật còn chËm
- Chưa có ý thức vơn lên trong học tập
- Trong lớp chưa chú ý nghe giảng
Ph
ương h ướng hoạt động tuần tới
- Khắc phục những mặt còn hạn chế , phát huy những ưu điểm đã đạt được
- Tập trung cao độ vào học tập , phát huy tinh thần học nhóm , giúp đỡ nhau cùng tiến bộ trong học tập
Trang 34Thø 2 ngµy 10 /9 /2012
TuÇn 3
Học vần: l - h
A Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc : l, h, lê, hè, từ và câu ứng dụng
- Viết được: l, h, lê, hè viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le
B Chuẩn bị:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
C Các hoạt động dạy học:
I Ổn định
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc và viết: ê, v, bê, ve
- Đọc câu ứng dụng: bé vẽ bê
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
III Bài mới :
1. Giới thiệu bài: Gv nêu.
- Hôm nay chúng ta học thêm hai âm mới nữa đó là âm l
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới
- Gọi hs so sánh âm l với âm b đã học?
- Cho hs ghép âm l vào bảng gài
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: l
- Gọi hs đọc: l
- Gv viết bảng lê và đọc
- Nêu cách ghép tiếng lê ?
(Âm l trước âm ê sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: lê
- Cho hs đánh vần và đọc: lờ- ê- lê- lê
- Gọi hs đọc toàn phần: lờ- lờ- ê- lê- lê
Âm h:
(Gv hướng dẫn tương tự âm l.)
- So sánh chữ h với chữ l.
( Giống nhau nét khuyết trên Khác nhau: h có nét móc
hai đầu, l có nét móc ngược)
Trang 35- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: ve ve ve, hè về
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: hè
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ l, h, lê, hè
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs yếu
- Nhận xét bài viết của hs
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết
bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách trình bày
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: le le
- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Trong tranh em thấy gì?
+ Hai con vật đang bơi trông giống con gì?
b Luyện nói
+ Loài vịt sống tự do ko có người chăn gọi là vịt gì?
+ Trong tranh là con le le Con le le hình dáng giống
con vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có 1 vài nơi ở nước ta.
Trang 36II Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
III Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Luyện tập:
a Bài 1: Số?
- Gv hỏi: Muốn điền số ta làm như thế nào?
- Yêu cầu hs đếm hình rồi điền số thích hợp vào ô
trống
Gọi hs nêu kết quả: 4 ghế, 5 ngôi sao, 5 ô tô, 3 bàn
là, 2 tam giác, 4 bông hoa
- Cho hs đổi bài kiểm tra
- Yêu cầu hs nhận xét bài
- Yêu cầu hs tự điền các số vào ô trống cho phù hợp
- Gọi hs đọc lại các dãy số
Trang 37- HS quan sát bảng phụ viết sẵn chữ mẫu
- HS đọc l, h
Lê, hè (pt-đv)
- Nêu độ cao của từng con chữ
2.Học sinh viết bảng con:
- GV viết mẫu –HS quan sát
- HS viết l, h
Lê ,hè
- GV quan sát, uốn nắn, sửa lỗi cho HS
2.Học sinh viết vào vở kẻ li:
- GV viết mẫu – HS quan sát
- HS viết theo hiệu lệnh của GV
L, h (mỗi chữ 1dòng)
Lê, hè (mỗi chữ 1dòng)
3.Giáo viên thu chấm bài:
- Nhận xét – tuyên dương học sinh viết đẹp4.Nhận xét giờ học:
Luyện Toán
Luyện đọc,viết các số 1,2,3,4,5.
I. Mục tiêu
8. Học sinh nhớ được các số 1, 2, 3, 4, 5
9. Học sinh đúng vào bảng con- vở các số trên
10. Rèn nền nếp giơ bảng- viết bảng- vào vở kẻ li
II. Các hoạt động dạy học
1. Học sinh đọc ôn lại các số
Trang 38+ Học sinh quan sát nêu cách viết.
+ Học sinh viết bảng con từng số 1, mỗi số 1 dòng
- 2 đội, mỗi đội 5 em, mỗi em điền 1 số
- Đội nào nhanh -> thắng cuộc
4 Nhận xét dạy
Thø ba ngµy 11/9/2012 Häc vÇn: o - c
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc và viết: l, h, lê, hè
- Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
III Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm o:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: o
- Gv giới thiệu: Chữ o gồm 1 nét cong kín.
- 1 vài hs nêu
- Hs ghép âm o
- Nhiều hs đọc
- 1 vài hs nêu
Trang 39- Yêu cầu hs ghép tiếng: bò
- Cho hs đánh vần và đọc: bờ- o- bo- huyền- bò
- Gọi hs đọc toàn phần: o- bờ- o- bo- huyền- bò- bò.
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: bò bê có bó cỏ
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: bò, có, bó, cỏ
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ o, c, bò, cỏ
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs yếu
- Nhận xét bài viết của hs
Gv nêu lại cách viết các chữ: o, c, bò, cỏ
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: vó bè
+ Trong tranh em thấy những gì?
+ Vó bè dùng để làm gì?
+ Vó bè thường đặt ở đâu? Quê em có vó bè ko?
+ Em còn biết những loại vó nào khác?
- Hs luyện viết bảng con
Trang 40- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 10
Toán:
Bài 10: Bé hơn Dấu <
A- Mục đích yêu cầu: Giúp hs:
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ ″bé hơn", dấu < khi so sánh các số
Làm các bài tập 1,2,3,4B- Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng học toán 1
- Bảng phụ
C- Các hoạt động dạy học:
I Ổn định
II Kiểm tra bài cũ:
- Gv đưa các nhóm đồ vật, yêu cầu hs nêu số
- Gọi hs viết số 4, 5
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
III Bài mới
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Nhận biết quan hệ bé hơn:
- Gv gắn số ô tô lên bảng và hỏi:
+ Bên trái cô có mấy ô tô? Số nào chỉ số lượng ô tô?
+ Bên phải cô có mấy ô tô? Số nào chỉ số lượng ô tô?
+ Bên nào có số ô tô ít hơn?
- Kết luận: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
(Tương tự gv đưa số hình tam giác và hỏi như trên)
- Hướng dẫn hs so sánh 1 với 2:
+ Ta nói: 1 bé hơn 2
+ Ta viết: 1 < 2
- Giới thiệu dấu bé hơn và hướng dẫn hs viết
- Lưu ý: Dấu < đầu nhọn chỉ vào số bé hơn
- Đưa một số ví dụ: 1 < 2 4 < 5
2 < 5 3 < 4
3 Thực hành:
a Bài 1: Viết dấu <:
- Giúp hs nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu hs viết dấu <
- Cho hs đổi bài kiểm tra
b Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Cho hs quan sát tranh đầu và nêu cách làm bài: bên trái có 3
lá cờ, bên phải có 5 lá cờ, ta viết 3 < 5
- Tương tự yêu cầu hs làm hết bài
- Cho hs nêu kết quả
c Bài 3: Cho hs làm tương tự bài 2 rồi chữa bài
d Bài 4: Viết dấu < vào ô trống
- Yêu cầu hs viết dấu <
- Hs làm bài rồi chữa bài
- Cho hs viết dấu < vào ôtrống
- Hs nhận xét