20 BÀI TẬP “TÌM TỌA ĐỘ HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC CỦA M TRÊN ĐƯỜNG THẲNG D” và 10 DẠNG BÀI TOÁN VẬN DỤNG TƯƠNG ỨNG VỚI 01 BÀI TOÁN CƠ SỞ... Tìm tọa độ M’ đối xứng với M qua đường thẳng d với đ
Trang 120 BÀI TẬP “TÌM TỌA ĐỘ HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC CỦA M TRÊN ĐƯỜNG THẲNG
D” và 10 DẠNG BÀI TOÁN VẬN DỤNG
TƯƠNG ỨNG VỚI 01 BÀI TOÁN CƠ SỞ.
Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của M trên đường thẳng d
1.0
1 Điểm M(-2; 2; 1); đường thẳng d:
x-1 y+1 z-1
= =
1 -1 2 H(0; 0; -1) 1.0
2 Điểm M(-2; 1; 2); đường thẳng d:
x+2 y+1 z-1
= =
1 -1 2 H(-2; -1; 1) 1.0
3 Điểm M(1; -2; -2); đường thẳng d:
x+2 y-1 z-1
= =
1 -1 2 H(-2; 1; 1) 1.0
4 Điểm M(-2; 1; -1); đường thẳng d:
x-1 y-1 z-2
= = -1 2 1 H(1; 1; 2) 1.0
5 Điểm M(2; 3; 1); đường thẳng d:
x-2 y+2 z+1
= = -1 2 1 H(0; 2; 1) 1.0
6 Điểm M(2; 3; 1); đường thẳng d:
x-2 y+2 z+1
= =
1 2 1 H(4; 2; 1) 1.0
7 Điểm M(-2; 3; 1); đường thẳng d:
x-2 y-1 z-1
= =
1 2 1 H(2; 1; 1) 1.0
8 Điểm M(-2; 3; 1); đường thẳng d:
x-2 y-1 z-1
= =
2 1 -1 H(0; 0; 2) 1.09 Điểm M(2; 3; -3); đường thẳng d: x-2 y-1 z-1= =
2 1 -1 H(4; 3; 0) 1.1
0 Điểm M(2; -3; 2); đường thẳng d:
x+3 y+1 z+2
= =
2 1 -1 H(1; -3; 4) 1.11 Điểm M(2; -3; -2); đường thẳng d: x+3 y+1 z-2= =
2 1 -1 H(1; 1; 0) 1.12 Điểm M(2; 4; 1); đường thẳng d: x-2 y+1 z-2= =
2 1 -1 H(4; 0; 1) 1.13 Điểm M(2; -3; -2); đường thẳng d: x+2 y-2 z-1= =
2 1 -1 H(0; 3; 0) 1.14 Điểm M(1; -1; -3); đường thẳng d: x+2 y-3 z-1= =
2 1 -1 H(0; 4; 0) 1.15 Điểm M(1; -2; 4); đường thẳng d: x+1 y-2 z+2= =
2 1 1 H(1; 3; -1) 1.16 Điểm M(1; -2; 3); đường thẳng d: x-2 y+2 z-1= =
2 1 1 H(2; -2; 1) 1.17 Điểm M(3; 3; -3); đường thẳng d: x-2 y-1 z-1= =
2 1 1 H(2; 1; 1)
Trang 28 Điểm M(1; 1; -3); đường thẳng d:
x-2 y+1 z-1
= = -2 1 1 H(2; -1; 1) 1.19 Điểm M(1; -2; -3); đường thẳng d: x+4 y-2 z-1= =
-2 1 1 H(2; -1; -2) 1.2
0 Điểm M(1; -2; -3); đường thẳng d:
x+4 y-2 z-3
= =
2 1 1 H(-4; 2; 3)
Từ 01 bài toán cơ sở này, chúng ta có thể tạo ra 10 bài toán vận dụng như sau:
01 Cho điểm M(x0; y0; z0) và đường thẳng d: x-x0 y-y0 z-z0
= =
a b c Tìm tọa độ M’ đối xứng
với M qua đường thẳng d (với đáp số M’ có tọa độ là những số nguyên).
02 Cho điểm M(x0; y0; z0) và đường thẳng d: x-x0 y-y0 z-z0
= =
a b c Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M đồng thời cắt và vuông góc với d
03 Cho điểm M(x0; y0; z0) và đường thẳng d: x-x0 y-y0 z-z0
= =
a b c và điểm A thuộc d Tìm tọa độ điểm B thuộc d sao cho tam giác MAB có diện tích S0
04 Cho điểm M(x0; y0; z0) và đường thẳng d: x-x0 y-y0 z-z0
= =
a b c và điểm A thuộc d Tìm tọa độ điểm B thuộc d sao cho tam giác MAB là tam giác cân tại M
05 Cho điểm M(x0; y0; z0) và đường thẳng d: x-x0 y-y0 z-z0
= =
a b c và điểm A thuộc d Tìm tọa độ điểm B thuộc d sao cho tam giác MAB là tam giác vuông tại M
06 Cho điểm M(x0; y0; z0) và đường thẳng d: x-x0 y-y0 z-z0
= =
a b c và điểm A thuộc d Tìm tọa độ điểm B thuộc d sao cho tam giác MAB là tam giác vuông
07 Cho điểm M(x0; y0; z0) và đường thẳng d: x-x0 y-y0 z-z0
= =
a b c Tính khoảng cách từ M đến d (tính theo chương trình chuẩn)
08 Cho điểm M(x0; y0; z0) và đường thẳng d: x-x0 y-y0 z-z0
= =
a b c Viết phương trình mặt cầu
có tâm M và tiếp xúc với đường thẳng d
09 Cho điểm M(x0; y0; z0) và đường thẳng d: x-x0 y-y0 z-z0
= =
a b c Viết phương trình mặt cầu
có tâm M; cắt đường thẳng d tại hai điểm A và B sao cho tam giác MAB có diện tích S0
10 Cho điểm M(x0; y0; z0) và đường thẳng d: x-x0 y-y0 z-z0
= =
a b c Viết phương trình mặt cầu
có tâm M; cắt đường thẳng d tại hai điểm A và B sao cho tam giác MAB là tam giác đều