1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

2 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 40,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cả lớp em nào thực hiện đúng giống bạn.. -HS lắng nghe -..nhân theo thứ tự từ phải sang trái.. - HS lắng nghe - HS nêu cách tính -1HS lên bảng-Cả lớp làm vào nháp -HS theo dõi trên bản

Trang 1

MÔN : TOÁN Ngày :

………

Bài: Tiết : 21

NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT

CHỮ SỐ (có nhớ) I./ MỤC TIÊU :

- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

- Vận dụng giải bài toán có một phép nhân

II./ HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1./ Ổn định : Hát

2./ Kiểm tra bài cũ :

-Gọi 1HS lên bảng làm bài tập sau :

*Đặt tính rồi tính :

a./ 42 x 2

b./ 13 x 3

-GV nhận xét

3./ Bài mới :

a./ Giới thiệu bài : Tiết toán hôm nay,các em

tiếp tục học nhân số có hai chữ số với số có

một chữ số(có nhớ) Qua bài : Nhân số có hai

chữ số với số có một chữ số(có nhớ)

b./ Giới thiệu nhân số có hai chữ số với số có

một chữ số

- Nêu và viết phép nhân lên bảng : 26 x 3 = ?

-Em hãy đọc lại phép nhân trên bảng ?

-Y/C 1HS lên bảng đặt tính

-GV :Viết 3 thẳng cột với 6,dấu nhân ở giữa

hai dòng 26 và 3

-Khi thực hiện phép nhân này,ta phải thực hiện

tính bắt đầu từ đâu ?

-GV - Hướng dẫn nhân (như SGK ) : Nhân từ

phải sang trái;

+ 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 ( thẳng cột với 6 và

3 )

+ 3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7 ( bên

trái 8 )

Vậy : 26 x 3 = 78

-Y/C HS nêu cách tính

-GV nhắc HS :Đây là phép nhân có nhớ Khi

thực hiện phép nhân có nhớ chúng ta cần thêm

số nhớ vào kết quả của lần nhân liền sau

- Làm tương tự với phép nhân 54 x 6

-Y/C 1HS lên bảng tính Cả lớp thực hiện vào

nháp

-GV: Bạn đã thực hiện đúng kết quả

- Cả lớp em nào thực hiện đúng giống bạn

-1HS lên bảng-Cả lớp làm bảng con a./ 84

b./ 39 -HS lắng nghe

-HS lắng nghe -HS đọc phép nhân trên bảng -1HS lên bảng đặt tính

-HS lắng nghe - nhân theo thứ tự từ phải sang trái

- HS lắng nghe

- HS nêu cách tính -1HS lên bảng-Cả lớp làm vào nháp

-HS theo dõi trên bảng -1HS lên bảng-Cả lớp theo dõi-nhận xét -HS lắng nghe

Trang 2

-Em hãy nêu lại cách thực hiện phép nhân cho

các bạn cùng nghe

c./ HDHS làm bài tập :

* Bài tập 1 : (HS yếu cột 1,2)

-1HS đọc y/c BT1

-Y/C HS tự làm bài.Sau đó nêu cách tính

-GV nhận xét

* Bài tập 2 :

- 1HS đọc y/c BT2

-Mỗi cuộn vải dài bao nhiêu mét ?

- Vậy muốn biết 2 cuộn vải dài bao nhiêu mét

Ta thực hiện phép tính gì ?

- Y/C HS tự làm bài

Tóm tắt Một cuộn vải : 35 m

Hai cuộn vải : …….? m

-GV nhận xét

* Bài tập 3 :

- 1HS đọc y/c BT3

- Trong phép tính chia :

+X được gọi là gì ?

+6 được gọi là gì ?

+12 được gọi là gì ?

+Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm ntn ?

- Y/C HS nhắc lại cách tìm số bị chia chưa

biết

- Y/C HS tự làm bài

-GV nhận xét

4./ CỦNG CỐ :

-Cho 3 nhóm HS thi làm bài tập : 36x4

-GV nhận xét-tuyên dương nhóm thắng cuộc

5./ DẶN DÒ :

- Về nhà tiếp tục đọc thuộc lòng bảng nhân 2

đến 6 và làm lại các bài tập vừa học

-Nhận xét tiết học

26

x 3 78

-1HS lên bảng-Cả lớp làm vào bảng con -1HS đọc-Cả lớp đọc thầm SGK

-1HS lên bảng-Cả lớp làm vào bảng con

* 47 25 18

x 2 x 3 x 4

94 75 72

* 28 36 99

x 6 x 4 x 3

168 144 297 -1HS đọc-Cả lớp đọc thầm SGK

- 35 m

- Nhân Lấy 35x 2 -1HS lên bảng-Cả lớp làm vở

Bài giải

Số mét vải của 2 cuộn dài là :

35 x 2 = 70 (m)

Đáp so : 70 m

-1HS đọc-Cả lớp đọc thầm SGK

+ số bị chia chưa biết

+ số chia + thương + ta lấy thương nhân với số chia -HS nhắc lại cách tìm số bị chia chưa biết -1HS lên bảng-Cả lớp làm vở

a./ X : 5 = 12 b./ X : 4 = 23

X = 12 x 6 X = 23x 4

X = 72 X = 92

-3 nhóm HS thi đua -HS lắng nghe

Ngày đăng: 21/01/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w