1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIET 43 PHUONG TRINH DUA DUOC VE DANG ax + b = 0

11 728 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIEÅM TRA BAỉI CUế:Caõu 1: Neõu ủũnh nghúa phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn?. Phửụng trỡnh daùng ax + b = 0, vụựi a vaứ b laứ hai soỏ ủaừ cho vaứ a  0, ủửụùc goùi laứ phửụng trỡnh baọc

Trang 3

PHÒNG GD-ĐT VĂN QUAN –LẠNG SƠN

Tiết 43

Người thực hiện

LA VĂN LIỆP

TỔ TOÁN – TRƯỜNG THCS TÚ XUYÊN

Trang 4

KIEÅM TRA BAỉI CUế:

Caõu 1: Neõu ủũnh nghúa phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn? Neõu hai quy taộc bieỏn ủoồi moọt phửụng trỡnh?

Phửụng trỡnh daùng ax + b = 0, vụựi a vaứ b laứ hai soỏ ủaừ cho vaứ a 

0, ủửụùc goùi laứ phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn.

AÙp duùng: Giaỷi phửụng trỡnh: 7 – 3x = 9 – x

Giaỷi pt : 7 – 3x = 9 – x

 -3x + x = 9 – 7 (chuyeồn veỏ vaứ ủoồi daỏu)

 -2x = 2x = 2x = 2

 x = -1 (chia hai veỏ cho -2x = 2)

Vaọy taọp nghieọm laứ S = {-1}

ẹAÙP AÙN

Hai qui taộc bieỏn ủoồi phửụng trỡnh: Trong một pt , ta có thể :

+ chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó + Nhân ( hoặc chia) cả 2 vế cho cùng một số khác 0

Trang 5

Tiết 43 : phươngưtrìnhưđưaưđượcưvềưdạngưưưưưax + b

= 0

Trong bài này ta chỉ xét các ph ơng trình mà hai vế của chúng là hai

biểu thức hữu tỉ của ẩn, không chứa ẩn ở mẫu và có thể đ a đ ợc về dạng

ax + b = 0 hay ax= -b.

Vớ duù 1: Giaỷi pt: 2x = 2x–(3–5x) = 4(x+3)

<=> 2x = 2x – 3 + 5x = 4x + 12x = 2

Chuyeồn caực haùng tửỷ chửựa aồn sang moọt veỏ, caực haống soỏ sang veỏ kia:

Thu goùn vaứ giaỷi phửụng trỡnh nhaọn ủửụùc:

Thửùc hieọn pheựp tớnh ủeồ boỷ daỏu ngoaởc 2x – 3 + 5x = 4x + 12

<=> 2x = 2x + 5x - 4x = 12x = 2 + 3

<=> 3x = 15 <=> x = 5

3x = 15 <=> x = 5

Phửụng trỡnh coự nghieọm laứ: x = 5

Vớ duù 2x = 2: Giaỷi pt: 5 2 1 5 3

x

2 5 2 6 6 3 5 3

<=> 10x + 6x + 9x = 6 + 15 + 4

<=> 10x – 4 + 6x = 6 + 15 – 9x

<=>

<=> 10x – 4 + 6x = 6 + 15 – 9x

<=> 2x = 25x = 2x = 25

<=> x = 1

Vaọy pt coự taọp nghieọm laứ: S = {1}

2x + 5x - 4x = 12 + 3

<=> 2x = 2(5x -2x = 2) + 6x = 6 + 3(5 – 3x) ? Haừy neõu caực bửụực chuỷ yeỏu ủeồ giaỷi

phửụng trỡnh trong hai vớ duù treõn.

- Bửụực 1:Quy ủoàng maóu ụỷ hai veỏ

- Bửụực 2: Nhaõn hai veỏ vụựi maóu chung

ủeồ khửỷ maóu

- Bửụực 3: Chuyeồn caực haùng tửỷ chửựa aồn

sang moọt veỏ, caực haống soỏ sang veỏ kia

- Bửụực 4: Thu goùn vaứ giaỷi phửụng

trỡnh nhaọn ủửụùc

* Caựch giaỷi:

- Bửụực 1:Quy ủoàng maóu ụỷ hai veỏ

- Bửụực 2: Nhaõn hai veỏ vụựi maóu chung ủeồ khửỷ maóu

- Bửụực 3: Chuyeồn caực haùng tửỷ chửựa aồn sang moọt

veỏ, caực haống soỏ sang veỏ kia

- Bửụực 4: Thu goùn vaứ giaỷi phửụng trỡnh nhaọn ủửụùc

Trang 6

Tiết 43 : phươngưtrìnhưđưaưđượcưvềưdạngưưưưưax + b

= 0

* Vớ duù 1: Giaỷi pt: 2x = 2x–(3–5x) = 4(x+3)

1 Caựch giaỷi:

* Vớ duù 2x = 2: Giaỷi pt: 5 2 1 5 3

x

* Caựch giaỷi:

- Bửụực 1:Quy ủoàng maóu ụỷ hai veỏ

- Bửụực 2: Nhaõn hai veỏ vụựi maóu chung ủeồ khửỷ maóu

- Bửụực 3: Chuyeồn caực haùng tửỷ chửựa aồn sang moọt

veỏ, caực haống soỏ sang veỏ kia

- Bửụực 4: Thu goùn vaứ giaỷi phửụng trỡnh nhaọn ủửụùc

2.Aựp duùng:

* Vớ duù 3: Giaỷi phửụng

trỡnh

2

11 2

1 2

3

) 2 )(

1 3

x

6

33 6

) 1 2

( 3 ) 2 )(

1 3 (

x

<=> 2(3x – 1)(x + 2) – 3(2x2 + 1) = 33

<=> 2(3x2 + 6x - x- 2) – 6x 2 – 3 = 33

<=> 2(3x 2 + 5x - 2) – 6x 2 - 3 = 33

<=> 6x2 + 10x - 4 – 6x 2 - 3 = 33

<=> 10x = 33 + 4 + 3

<=> x = 4

<=>

<=> 10x = 40

V y PT coự t p nghi m S = { 4 ậy PT coự tập nghiệm S = { 4 ậy PT coự tập nghiệm S = { 4 ệm S = { 4 }

?2 Giải phương trỡnh

12

) 3 7 (

3 12

) 2 5 ( 2

4

3

7 6

2

<=> 12x – 10x – 4 = 21 – 9x

<=> 12x – 10x + 9x = 21 + 4

<=> 11x = 25

<=> x =

11 25

<=>

Trang 7

Tiết 43 : phươngưtrìnhưđưaưđượcưvềưdạngưưưưưax + b

= 0

* Vớ duù 1: Giaỷi pt: 2x = 2x–(3–5x) = 4(x+3)

1 Caựch giaỷi:

* Vớ duù 2x = 2: Giaỷi pt: 5 2 1 5 3

x

  

* Caựch giaỷi:

- Bửụực 1:Quy ủoàng maóu ụỷ hai veỏ

- Bửụực 2: Nhaõn hai veỏ vụựi maóu chung ủeồ khửỷ maóu

- Bửụực 3: Chuyeồn caực haùng tửỷ chửựa aồn sang moọt

veỏ, caực haống soỏ sang veỏ kia

- Bửụực 4: Thu goùn vaứ giaỷi phửụng trỡnh nhaọn

ủửụùc

2.Aựp duùng:

* Vớ duù 3: Giaỷi phửụng

trỡnh

2

11 2

1

2 3

) 2 )(

1 3

x

?2 Giải phương trỡnh

12

) 3 7 (

3 12

) 2 5 ( 2

3

7 6

2

<=> 12x – 10x – 4 = 21 – 9x

<=> 12x – 10x + 9x = 21 + 4

<=> 11x = 25

<=> x =

11 25

<=>

* Chỳ ý :

1)Khi giaỷi moọt phửụng trỡnh ta thửụứng tỡm caựch

bieỏn ủoồi ủeồ ủửa phửụng trỡnh ủoự veà daùng ủụn

giaỷn nhaỏt laứ daùng a x + b = 0 hay a x = - b

2 6

1 3

1 2

1

x

Vi duù 4: Giaỷi p.trỡnh

Trong moọt vaứi trửụứng hụùp ta coứn coự caựch

bieỏn ủoồi khaực

2 6

1 3

1 2

1 ) 1

x

<=>

2 6

1 3

1 2

1

x

2 6

1 3

1 2

1 ) 1

x

6

4 ) 1

<=>

<=> x – 1 = 3 <=> x = 4

Vi duù 4:

Vaọy pt coự taọp nghieọm laứ S = {4}

Trang 8

Tiết 43 : phươngưtrìnhưđưaưđượcưvềưdạngưưưưưax + b

= 0

* Vớ duù 1: Giaỷi pt: 2x = 2x–(3–5x) = 4(x+3)

1 Caựch giaỷi:

* Vớ duù 2x = 2: Giaỷi pt: 5 2 1 5 3

x

* Caựch giaỷi:

2.Aựp duùng:

* Vớ duù 3: Giaỷi phửụng

trỡnh

2

11 2

1 2

3

) 2 )(

1 3

x

* Chỳ ý :

1)Khi giaỷi moọt phửụng trỡnh ta thửụứng tỡm caựch

bieỏn ủoồi ủeồ ủửa phửụng trỡnh ủoự veà daùng ủụn

giaỷn nhaỏt laứ daùng a x + b = 0 hay a x = - b

Vi duù 4: ( sgk )

Trong moọt vaứi trửụứng hụùp ta coứn coự caựch

bieỏn ủoồi khaực

2 6

1 3

1 2

1 ) 1

x

<=>

2 6

1 3

1 2

1

x x

x

2 6

1 3

1 2

1 ) 1

x

6

4 ) 1

<=>

<=> x – 1 = 3 <=> x = 4

Vaọy pt coự taọp nghieọm laứ S = {4}

Giaỷi phửụng trỡnh sau:

x    x

Vớ duù 5:

<=> x + 1 = x – 1

<=> x – x = - 1 – 1

<=> (1 - 1)x = - 2

<=> 0x = - 2

Pt voõ nghi mệm S = { 4

Vớ duù 6

x    x

Giaỷi phửụng trỡnh sau:

<=> x – x = 1 + 1

<=> x – x = 1 - 1

<=> 0x = 0

Pt nghieọm ủuựng vụựi moùi x

2) Quaự trỡnh giaỷi coự theồ daón ủeỏn trửụứng hụùp ủaởc

bieọt laứ heọ soỏ cuỷa aồn baống 0 Khi ủoự, phửụng trỡnh

coự theồ voõ nghieọm hoaởc nghieọm ủuựng vụựi moùi x

Vớ duù 5: ( sgk )

Vớ duù 6: ( sgk )

Trang 9

LUYỆN TẬP:

Bài 1 : Giải các phương trình sau:

2

1 S={ }

7 Vậy tập nghiệm:

Vậy tập nghiệm: S={1}

= 0

<=> 5 – x + 6 = 12x = 2 – 8x

<=> – x + 8x = 12x = 2 – 6 – 5

<=> 7x = 1

<=> x = 1 / 7

<=> 5(7x – 1) + 60x = 6(16 – x)

<=> 35x – 5 + 60x = 96 – 6x

<=> 35x + 60x + 6x = 96 + 5

<=> 101x = 101

<=> x = 1

Bài 2 : Giải phương trình sau:

3(4 1) 9

(

4 16

3

8

x

x

)(4 1)

(4 1)

4 1 2

3

4

3

8 (

x

x x x x

x

Vậy tập nghiệm của pt là S = { 3 / 4}

Trang 10

Bài 3: Tìm chỗ sai và sữa lại các bài giải sau cho đúng

a) 3x – 6 + x = 9 – x

<=> 3x + x – x = 9 – 6

<=> 3x = 3

<=> x = 1

b) 2t – 3 + 5t = 4t + 12 <=> 2t + 5t – 4t = 12 - 3 <=> 3t = 9 <=> t = 3

L ời giải đúng i gi i đúng ải đúng

a) 3x – 6 + x = 9 – x

<=> 3x + x + x = 9 + 6

<=> 5x = 15

<=> x = 3

Vậy tập nghiệm: S = { 3 }

L i gi i đúng ời giải đúng ải đúng b) 2t – 3 + 5t = 4t + 12 <=> 2t + 5t – 4t = 12 + 3 <=> 3t = 15 <=> t = 5

LUYỆN TẬP:

= 0

Trang 11

Hửụựng daón daởn doứ

1.Xem laùi caựch giaỷi phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn vaứ nhửừng phửụng trỡnh

coự theồ ủửa ủửụùc veà daùng ax + b = 0.

2x = 2.Baứi taọp: Baứi 11, 12x = 2 (coứn laùi) , baứi 13/SGK, baứi 2x = 21/SBT

3 Chuaồn bũ tieỏt sau luyeọn taọp

HD baứi 2x = 21(a) /SBT:

x A

Bieồu thửực A coự nghúa khi vaứ chổ khi naứo?

Tỡm ẹK cuỷa x ủeồ giaự trũ cuỷa phaõn thửực sau ủửụùc xaực ủũnh :

2x = 2( x – 1) – 3 ( 2x = 2x + 1 ) ≠ 0 Bài toán dẫn đến việc giải ph ơng trình : 2x = 2( x – 1) – 3 ( 2x = 2x + 1 ) = 0

Vậy với x ≠ -5/4 thỡ bi u ểu thửực A ủửụùc xaực ủũnh

Giaỷi pt tỡm ủửụùc x = -5 / 4

Ngày đăng: 21/01/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w