I - Môi trường sống của sinh vật: Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả những gì bao quanh sinh vật, tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống, phát triển và sinh sản của si
Trang 11
Trang 22
Trang 3Bài 41.
I - Môi trường sống của sinh vật:
Quan sát hình bên, em hãy cho
biết những yếu tố nào ảnh hưởng
Trang 4Bài 41.
I - Môi trường sống của sinh vật:
Môi trường sống của sinh vật bao gồm
tất cả những gì bao quanh sinh vật, tác
động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự
sống, phát triển và sinh sản của sinh
vật.
Môi trường sống là gì ?
Trang 5mặt đất – không khí
3 Môi trường trong đất
Trang 6Bài 41.
I - Môi trường sống của sinh vật
Môi trường sống của sinh vật bao gồm
tất cả những gì bao quanh sinh vật, tác
động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự
sống, phát triển và sinh sản của sinh
vật.
Có 4 loại môi trường chủ yếu:
+ Môi trường nước.
+ Môi trường sinh vật.
+ Môi trường trong đất.
+ Môi trường trên mặt đất – không
khí (môi trường trên cạn)
K các lo i ể ạ môi tr ườ ng
s ng ch y u ố ủ ế
c a sinh v t? ủ ậ
Trang 8MÔI TR ƯỜ NG TRÊN M T Đ T - KHÔNG KHÍ Ặ Ấ
Môi tr ườ ng trên c n (Th c v t, bò, chim) ạ ự ậ
Trang 9MÔI TR ƯỜ NG TRONG Đ T (Giun đ t Ấ ấ )
Trang 1010 MÔI TR ƯỜ NG SINH V T (B CHÉT) Ậ Ọ
Trang 11Bài 41.
I - Môi trường sống của sinh vật
Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả những gì bao quanh sinh vật, tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống, phát triển và sinh sản của sinh vật.
Có 4 loại môi trường chủ yếu:
+ Môi trường nước.
+ Môi trường sinh vật.
+ Môi trường trong đất.
+ Môi trường trên mặt đất – không khí (môi trường trên cạn)
II – Các nhân tố sinh thái của môi trường:
Trang 121/ Nhân tố sinh
thái là gì?
Trang 13Bài 41.
I - Môi trường sống của sinh vật
Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả những gì bao quanh sinh vật, tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống, phát triển và sinh sản của sinh vật.
Có 4 loại môi trường chủ yếu:
+ Môi trường nước.
+ Môi trường sinh vật.
+ Môi trường trong đất.
+ Môi trường trên mặt đất – không khí (môi trường trên cạn)
II – Các nhân tố sinh thái của môi trường:
– Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường tác
động tới sinh vật.
Trang 14BẢNG 41.2: BẢNG ĐIỀN CÁC NHÓM NHÂN TỐ SINH THÁI
THEO TỪNG NHÓM.
2/ Có mấy nhóm nhân tố sinh
thái?
Trang 15* Phân loại các nhân tố sinh
thái sau đây: Đước
Phá rừng Gio ù
Ánh sáng
Trồng lúa
Lượng mưa
Đánh bắt
Trang 16Bài 41.
I - Môi trường sống của sinh vật
II – Các nhân tố sinh thái của môi trường:
– Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường tác
động tới sinh vật.
Các nhân t ố sinh thái
đ ượ c chia nhóm nh ư
th nào? ế
– Có hai nhóm nhân tố sinh thái:
+ Nhóm nhân tố vô sinh: gồm
đất, nước, nhiệt độ, không khí…
+ Nhóm nhân tố hữu sinh: gồm
nhân tố con người và nhân tố các
sinh vật khác.
Vì sao con
ng i đ c ườ ượ
x p vào m t ế ộ nhóm nhân t ố
sinh thái riêng?
Trang 17Bài 41.
I - Môi trường sống của sinh vật
II – Các nhân tố sinh thái của môi trường:
– Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường tác
động tới sinh vật.
– Có hai nhóm nhân tố sinh thái:
+ Nhóm nhân tố vô sinh: gồm đất,
nước, nhiệt độ, không khí…
+ Nhóm nhân tố hữu sinh: gồm
nhân tố con người và nhân tố các
sinh vật khác.
Thảo luận nhóm nhỏ
(2 phút) Câu hỏi SGK trang
120
Trang 181– Trong một ngày (từ sáng tới tối), ánh sáng mặt trời
chiếu trên mặt đất thay đổi như thế nào?
2– Ở nước ta, độ dài ngày vào mùa hè và mùa đông có
Mùa hè có ngày dài hơn mùa đông
Mùa xuân ấm áp
Mùa hạ nóng Mùa thu mát mẻ Mùa đông lạnh
Trang 19Bài 41.
I - Môi trường sống của sinh vật
II – Các nhân tố sinh thái của môi trường:
– Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường
tác động tới sinh vật.
– Có hai nhóm nhân tố sinh thái:
+ Nhóm nhân tố vô sinh: gồm đất,
nước, nhiệt độ, không khí…
+ Nhóm nhân tố hữu sinh: gồm
nhân tố con người và nhân tố các
sinh vật khác.
Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái tới sinh vật như thế nào?
– Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái tới sinh vật tùy
thuộc vào mức độ tác động của chúng và thay đổi theo
từng môi trường, thời gian.
Trang 20Bài 41.
I - Môi trường sống của sinh vật
II – Các nhân tố sinh thái của môi trường:
III – Giới hạn sinh thái:
Trang 2142 0 C
Điểm cực thuận
Giới hạn chịu đựng
Hình 41.2 Giới hạn nhiệt độ của cá rô phi ở Việt Nam
Khoản
g thuận
Giới hạn
dưới
Giới hạn trên
* Giới hạn sinh thái là gì?
30 0 C
21
Trang 22Bài 41.
I - Môi trường sống của sinh vật
II – Các nhân tố sinh thái của môi trường:
III – Giới hạn sinh thái:
- Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu
đựng của cơ thể sinh vật đối với một
nhân tố sinh thái nhất định.
Gi i h n sinh ớ ạ thái là gì?
Trang 23Nhận xét về khả năng chịu đựng của sinh vật với mỗi nhân tố sinh thái? M i loài ch u đ đ nh v i các nhân t sinh thái ị ỗ ớ ị ượ c m t gi i h n nh t ố ộ ớ ạ ấ
Trang 24Bài t p ậ Hãy sắp xếp các nhân
tố sinh thái sau đây vào từng nhóm nhân tố sinh thái
Các nhân tố
sinh thái Nhân tố sinh thái vô sinh
Nhân tố sinh thái hữu sinh Mức độ
ngập nước Kiến
Độ dốc
của đất
Nhiệt độ
không khí Cây
cỏ Độ tơi xốp
của đất Gỗ mục
Sâu ăn lá
cây
Trang 25Vi khuẩn suối nước nóng có giới hạn nhiệt độ từ 00C
900C, có nghĩa là:
A Giới hạn dưới là 900C, giới
hạn trên là O0C.
B Giới hạn trên là 900C, giới
hạn dưới là 00C.
C Ở nhiệt độ -50C và 950C vi
khuẩn đã chết.
D Cả 2 câu B, C đều
đúng
O
Trang 26C
Điểm gây chết
Điểm gây chết
Điểm cực thuận
t0 C
Mức độ sinh
trưởng
HƯỚNG DẪN VẼ SƠ ĐỒ GIỚI HẠN
SINH THÁI của cá rô phi ở Việt Nam
Hình 41.2 Giới hạn nhiệt độ
của cá rô phi ở Việt
Nam