Vi sinh vật Thế nào là nhân tố sinh thái?... Nhân tố vô sinh Nhân tố con người Nhân tố hữu sinh Nhân tố các SV khác Hãy quan sát các hình ảnh trên rồi thảo luận nhóm 3’ lựa chọn và sắp x
Trang 2sinh vật và môi tr ờng
Chương I : sinh vật và môi tr ờng
Tiếtư43
Trang 3
Vi sinh vật
Môiưtrườngưlàưgì?
Trang 4ưưưưưưưưư Môiưtrườngưlàưnơiưsinhưsốngưcủaưsinhư vật,ưbaoưgồmưtấtưcảưnhữngưgìưbaoưquanhư chúng.
I-ưMôiưtrườngưsốngưcủaưsinhưvật
1 Môi tr ờng là gì ?
Trang 5C¸c lo¹i m«i tr êng
Trang 7TiÕt 43 M«i tr êng vµ c¸c nh©n tè sinh th¸i
I/ Môi trường sống của sinh vật:
ST T
Tên sinh vật Môi trường
sống 1
2 3
Quan sát trong tự nhiên, hãy thảo luận nhóm(3’) điền tiếp nội
dung phù hợp vào các ô trống trong bảng 41.1:
Trang 8ưưưưưưưưưư-ưNhânưtốưsinhưtháiưlàưnhữngưyếuưtốư củaưmôiưtrườngưtácưđộngưlênưsinhưvật.
Vi sinh vật Thế nào là nhân tố sinh thái?
Trang 9Cã thÓ chia c¸c nh©n tè sinh th¸i
Trang 10Nhânưtốư Conưngười
(ưTácưđộngư tíchưcựcư -ưtiêuưcựcư)
Trang 12S¨nb¾n B¶ovÖ
Trang 13Nhân tố
vô sinh Nhân tố con người Nhân tố hữu sinh Nhân tố các SV khác
Hãy quan sát các hình ảnh trên rồi thảo luận nhóm (3’) lựa chọn và sắp xếp các nhân tố sinh thái theo từng nhóm vào bảng 41.2
Hình ảnh thể hiện các nhân tố sinh thái
Ánh sáng
Đồi dốc
Nước
Cháy rừng Rác thải Rừng trồng, cày bừa
Cá Khỉ Giun đất
N ƯỚC C C YB A ÀY BỪA ỪNG
Trang 14sángưmặtưtrờiưthayưđổiưnhưưthếưnàoư?
ư2.ưưởưnướcưtaư,độưdàiưngàyưvàoưmùaưhèưvàư
mùaưđôngưcóưgìưkhácưnhauư?
+ Độ dài ngày thay đổi theo mùa : mùa hè
có ngày dài hơn mùa đông.
+ Trong năm nhiệt độ thay đổi theo mùa:
mùa hè nhiệt độ không khí cao, mùa thu mát
mẻ, mùa đông nhiệt độ thấp, mùa xuân ấm
áp
Trang 16III/ Giới hạn sinh thái
5 0 C Điểm gây chết Điểm gây chết
42 0 C
Điểm cực thuận
Giới hạn chịu đựng
Hình 41.2 Giới hạn nhiệt độ của cá rơ phi ở Việt Nam
Khoảng thuận lợi
t0 C
Giới hạn dưới Giới hạn trên
Giới hạn sinh thái là gì?
30 0 C
*
Quan sát sơ đồ và cho biết : Cá rơ phi sinh trưởng tốt nhất ở
khoảng nhiệt độ nào ? Giới hạn chịu đựng nhiệt độ của cá rơ phi
là bao nhiêu ?
Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
Trang 17III- Giới hạn sinh thái (ghst )
Khái niệm :ư
ưưưưưưư Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu
đựng của cơ thể sinh vật đối với một
nhân tố sinh thái nhất định.
Trang 18Bàiưtập
a Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật.
b Các yếu tố khí hậu tác động lên sinh vật.
c Tập hợp các yếu tố bao quanh sinh vật.
d Các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm.
1.ưMôiưtrườngưlà:
Trang 20Nhân tố sinh thái là những của môi tr
ờng tác động tới sinh vật Các nhân tố sinh thái đ
ợc chia làm 2 nhóm: và Nhóm nhân tố sinh thái hữu
sinh bao gồm nhân tố sinh thái và
Trang 21+ Học bài ,trả lời các câu hỏi
và làm bài tập 2,3,4 SGK/121 + Ôn lại kiến thức sinh thái thực vật lớp 6 để tiết tới học bài:Ảnh hưởng của ánh sáng
lên đời sống thực vật.
+ Kẻ sẵn bảng 42.1 vào vở
DẶN DÒ