ĐÁNH GIÁ KIẾN THỨC VỀ ĐIỀU TRỊ VÀ DỰ PHÒNG TĂNG HUYẾT ÁP CỦA BỆNH NHÂN TĂNG HUYẾT ÁP ĐIỀU TRỊ TẠI KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN BỆNH VIỆN TƯQĐ 108 TỪ THÁNG 4/2012 ĐẾN THÁNG 10/2012 TH: Đào Thị
Trang 1ĐÁNH GIÁ KIẾN THỨC
VỀ ĐIỀU TRỊ VÀ DỰ PHÒNG TĂNG HUYẾT ÁP
CỦA BỆNH NHÂN TĂNG HUYẾT ÁP ĐIỀU TRỊ TẠI KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN
BỆNH VIỆN TƯQĐ 108 TỪ THÁNG
4/2012 ĐẾN THÁNG 10/2012
TH: Đào Thị Thanh Bình HDKH: Th.S BS Hoàng Khánh Toàn
TR ƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG NG ĐẠI HỌC THĂNG LONG I H C TH NG LONG ỌC THĂNG LONG ĂNG LONG
TR ƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG NG ĐẠI HỌC THĂNG LONG I H C TH NG LONG ỌC THĂNG LONG ĂNG LONG
KHOA ĐI U D ỀU DƯỠNG ƯỠNG NG
KHOA ĐI U D ỀU DƯỠNG ƯỠNG NG
*****
Trang 2NỘI
DUNG
Tổng quanĐặt vấn đề
Đối tượng, PPNCKết quả-Bàn luận
Kết luậnKiến nghị
Trang 3ĐẶT VẤN ĐỀ
THA - phổ biến ở cộng
đồng, tăng theo tuổi.
THA xu hướng tăng ở
1960 1992 1999 2002 2008
Trang 4ĐẶT VẤN ĐỀ
Diễn tiến âm thầm, biến chứng nặng nề, ảnh hưởng cuộc sống.
Không biết HA của mình, người bị THA hiểu sai
về THA, các YTNC, ĐT thuốc không đều đặn.
VN các đề tài nói đến THA chủ yếu thực hiện khảo sát tỉ lệ mắc bệnh.
BV số lượng lớn BN khám - điều trị Có nhiều
Nc về bệnh THA, để góp phần nâng cao nhận thức của NB về bệnh THA, điều trị, dự phòng ->
Trang 5
2
Trang 6TỔNG QUAN
Bệnh THA (WHO):
Một người lớn được gọi là THA khi:
HA tối đa (HATT) ≥ 140 mmHg và
hoặc HA tối thiểu ( HATTr ) ≥ 90 mmHg hoặc đang điều trị thuốc hạ áp hàng ngày, hoặc có ít nhất 2 lần được bác sỹ chẩn đoán là THA
Trang 7THA độ I 140 -159 90 – 99 THA độ II 160 – 179 100 – 109 THA độ III ≥ 180 ≥ 110
Trang 9 Nguyên nhân
• 90% không rõ nguyên nhân
aldosterol tiên phát, bệnh lý tuyến giáp, hẹp eo ĐM chủ, THA ở phụ nữ có thai,
sử dụng estrogen
TỔNG QUAN
Trang 10 YẾU TỐ NGUY CƠ
Tăng HA nguyên phát
Béo phì, ít HĐ
Rượu thuốc
lá, ăn
…
Sang chấn tinh thần
Thuốc
Tuổi
Giới Chủng tộc gia YT
đìnhTỔNG QUAN
Trang 11 Các biện pháp tích cực thay đổi lối sống: ăn, giảm cân, hạn chế uống rượu, ngừng hút thuốc, thể dục, tránh căng thẳng, thư giãn
Trang 12TỔNG QUAN
Trang 13ĐỐI TƯỢNG - PHƯƠNG PHÁP NC
158 bệnh nhân THA nằm điều trị tại khoa
YHCT- BVTƯQĐ 108 từ tháng 4 – 10/2012.
Tiêu chuẩn lựa chọn BN:
BN chẩn đoán THA Đồng ý tham gia NC, có
Trang 14ĐỐI TƯỢNG - PHƯƠNG PHÁP NC
Thiết kế nghiên cứu: mô tả cắt ngang
Thu thập dữ liệu: phỏng vấn bộ câu hỏi
Công cụ thu thập: bộ câu hỏi gồm 2 phần
Phương pháp xử lý – phân tích số liệu: Xử lý
số liệu theo phương pháp thống kê y học
Đạo đức trong nghiên cứu: Không là NC can thiệp không ảnh hưởng xấu Tuân thủ các nguyên tắc về đạo đức
Trang 16• Hoàng Văn Ngoạn (2009) 75 -90 tuổi: 60,86%
60 – 74 tuổi: 40,2%
Biểu đồ 3.1 Phân bố theo tuổi và giới
Trang 18TH cơ sở
TH phổ thông Trung cấp trở lên
• Chu Hồng Thắng (2008): trình độ cao 44,2%
trình độ thấp hơn dao động từ 9,2% - 29,7%
Biểu đồ 3.4 Trình độ
Trang 21Đo HA thường xuyên 31 19,6 81 51,3
Mình THA giai đoạn nào 10 6,3 148 93,7
Bảng 3.5 Hiểu biết về bệnh THA
KT hiểu biết về bệnh và các yếu tố liên quan:
Trang 23Biểu đồ 3.6 Hiểu biết về c ác yếu tố LQ
Thể dục đều
Ăn mặn Căng
thẳng TK
Thừa cân
Ảnh hưởng Không ảnh hưởng
Trang 24Không cần uống thuốc hàng ngày
KT điều trị tại nhà và cách dự phòng:
Trang 27Ăn nhạt Giảm cân Giảm ăn
chất béo
Kiểm soát tâm trạng
Không cần Cần
Trang 29KẾT LUẬN
75,9% BN biết được biện pháp phát hiện
ra THA
36,1% biết đúng chỉ số HA gọi là THA
Số ít BN (31/158) chiếm 19,6% là đo KTHA thường xuyên
giai đoạn nào
Trang 30KẾT LUẬN
Nêu được các biến chứng của THA: não (87,3%), tim (82,9%), thận (72,2%), mắt (70,3%)…
Các YTLQ ảnh hưởng đến HA: Căng thẳng TK (86,7%), uống rượu nhiều (81,1%), hút thuốc lá (76,6%), ăn mặn (73,4%), thừa cân (65,8%), tập TD đều đặn ổn định HA (77,8%)
Trang 31KẾT LUẬN
KT điều trị và cách dự phòng:
xuyên;15,2% không cần uống thuốc hàng ngày
Tuân thủ uống thuốc: 69,6% uống thuốc hàng ngày 30,4% không uống thường xuyên
(76,6%), giảm cân (65,8%), kiểm soát tâm trạng (86,7%)…
Trang 32KIẾN NGHỊ
tư vấn GDSK cho BN ĐD: xác định rõ hơn thiếu sót trong KT của NB, cung cấp toàn diện thông tin -> BN có KT đúng, kiểm soát HA, PB một cách đồng đều và hiệu quả
Sẽ tiến hành khảo sát đến một số biện pháp khác bằng phương pháp trực quan trong một khoảng thời gian dài hơn
Trang 33Xin trân trọng cảm ơn qúy thầy cô!