MỘT SỐ KỸ NĂNG KHI DÙNG BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHYI... Kỹ thuật đổi biến số Có những bài toán về mặt biểu thức toán học tương đối cồng kềnh, khó nhận biết được phương hướng giải.. Bằng cách đổ
Trang 1A MỘT SỐ KỸ NĂNG KHI DÙNG BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY
I BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY
Cho n số thực không âm a1 ,a2 , ,a n, nZ, n 2, ta luôn có:
n
n
a a
a1 2 1. 2
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a1 a2 a n
II MỘT SỐ KỸ THUẬT SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY
1.1 Kỹ thuật tách ghép cơ bản
Bài 1: Cho 3 số thực dương a, b, c Chứng minh rằng: abbcca 8abc
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:
abbcca 2 ab 2 bc 2 ac 8abc (đpcm)
Bài 2: Cho 4 số thực dương a, b, c, d Chứng minh rằng:
a bc d
bd
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:
1 2
1 2
1 2
1
.
d c
d c b a
b a d c
d b a
b d
c
c b a a
d c
d b a
b d c
c b a
a d c b
a
bd ac
a bc d
bd
Bài 3: Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa
c b c a
Chứng minh rằng:
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:
1 1
2
1 1
2 1
2
1 2
1
.
b
c a
c a
c b c
b
c b a
c a
c a b c
b
c b a
c a
c a b
c ab
c b c c a
c
Trang 2Bài 4: Cho 3 số thực dương a, b, c Chứng minh rằng:
3
1 abc a b c
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:
1 1
1 1
1 1
1 3 1
1 1 1 3
1 1
1 1
1 1
1 3 1
1
1
1 1
1 1
1 1
1 1
1
1
1
3 3
3
3
c
c b
b a a
c
c b
b a
a c
b a
c
c b
b a
a c
b a c
b
a
abc
3
1 abc a b c
Bài 5: Cho 2 số thực dương a, b thỏa
1 1
b a
Chứng minh rằng: ab
a b b
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:
2 2
1
b
a (1)
Tương tự:
2
a
b (2)
Cộng theo vế (1) và (2), ta được:
ab a
b
b
a 1 1 (đpcm)
Bài 6: Cho 2 số thực dương a, b Chứng minh rằng: 16aba b2 ab4
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:
2 2 2
2 2
2
2 4 2
4 4 4
4
Bài 7: Cho 3 số thực dương a, b, c Chứng minh rằng:
1 b b1 c c1 a 3 3 abc1 3 abc
Giải:
Ta có:
b b c c a a b c ab bc ca
a1 1 1
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:
Trang 3
3
3
abc ca
bc
ab
abc c
b
a
3 1 3 3
ca bc ab c b
1 b b1 c c1 a 3 3 abc1 3 abc
Bài 8: Cho 2 số thực dương a, b Chứng minh rằng: ab 1
a
b b
a ab
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:
2 2 2
2 2
a
b b
a a
b ab b
a ab a
b b
a
ab
2
2
2 2
2
2 2
2
a
b b
a a
b ab b
a ab
(đpcm)
Bài 9: Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa abc 10 Tìm GTLN của: A a2b3c5
Giải:
Ta có:
337500 5
3 2 1
5
3
2
1 5
3
2
5
3
2
10 5 5 5 5 5 3 3 3 2 2 10
5 3 2 5 3 2 5
3 2 10
5 3 2
10
5 3 2
c b a c
b a c
b a
c b a c
c c c c b b b a a c b a
5 3
2 1 10 5 3 2 10 5 3 2
c b
a c a c b a c a
c b a
Vậy GTLN của A là 337500
1.2 Kỹ thuật tách nghịch đảo
Bài 1: Chứng minh rằng: , a,b 0
a
b b a
Giải:
Vì a,b 0 nên 0 ,
a
b b
a
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:
2 2
a
b b
a a
b
b
a
(đpcm)
Bài 2: Chứng minh rằng: , 1
1
1
a a
Trang 4Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:
1
1 1 2 1 1
1 1 1
1
a
a a
a a
Bài 3: Chứng minh rằng: R
a a
a
, 1
2
2 2
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:
2 1
1 1 2
1
1 1 1
1 1 1
2
2 2
2 2
2 2 2
2
a
a a
a a
a a
a
(đpcm)
Bài 4: Chứng minh rằng: , 0
2
1 9
1
3
4
2
a a
Giải:
Với a 0 , áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:
2
1 3 3
1 2
1 3
3 1 1 3
9 3 1
1 9
1
3
2 2
2 2 2
4 2 4
2
a a
a a a
a a a
a
(đpcm)
Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 , 1
1 1
2 2 2
a
a a
A
Giải:
1 1 2 2 2 1
1 1
2
1
1 1 1
1
1 1 1
1
2 2 1
2
2 2
2
2 2
2 2 2
2 2
2
a a
a a a
a
a a
a
a a a
A
Cauchy
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
2
2
1
1 1
2
a
2
8
2 4
a
Vậy GTNN của A 2 2 2
Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : 22 , a 0
a a A
Giải:
Trang 5Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:
2
3 2
1 3 2
2 2
1 2
2 3 2
2 2
1 2 2
2
a a
a a a
a
a a a a
A
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 2
2
a
hay a 3 4
Vậy GTNN của 3 4
2
3
A
Bài 7: Chứng minh rằng: , 0
) (
1
b a b a
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:
1 3 1 1
b a b b a b b
a b b a b b a b
a
Bài 8: Chứng minh rằng: , 0
1
4
b b a a
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:
3 1 2
1 2
1
1
2
1 2
1
4
1 2
1 2
1
1 2
1 2
1 1
4
4
2
b b b a
b b
b a
b b b a
b b
b a b
b a a
1.3 Kỹ thuật ghép đối xứng
Trong kỹ thuật ghép đối xứng ta cần nắm một số thao tác sau:
Phép cộng:
a c c b b a c b a
a c c b b a c b a
2
2 2 2
ca bc ab c
b a
c b a ca
bc ab abc
2 2 2
0 , , ,
Bài 1: Cho ba số thực dương a, b, c. CMR: a b c
c
ab b
ca a
bc
Giải:
Ta có:
Trang 6c b a a
bc c
ab c
ab b
ca b
ca a bc
a
bc c
ab c
ab b
ca b
ca a
bc c
ab
b
ca
a
bc
.
.
2
1 2
1 2
1
Bài 2: Cho ba số thực abc 0 CMR:
c
a b
c a
b a
c c
b b
a
2 2
2 2 2
Giải:
Ta có:
c
a b
c a
b c
a b
c a
b b
a a
c a
c c
b c
b b a
b
a a
c a
c c
b c
b b
a a
c
c
b
b
a
2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2
2
2
2
2
.
2
1 2
1 2
1
Bài 3: Cho ba số thực dương a, b, c thỏa abc 1 CMR:
3
c b a c
b a b
a c a
c b
Giải:
3 3
2
2 2
2
2 2
2 2
3
c b a c b a c
b a
c b a c b a c b a
a
bc c
ab c
ab b
ca b
ca a bc
a
bc c
ab c
ab b
ca b
ca a bc
c
ab b
ca a
bc c
ab b
ca a
bc c
b a
b
a
c
a
c
b
Vậy a b c 3
c
b a b
a c
a
c
b
Bài 4: Cho
2 ,
, ,
ABC
p ap bp c abc
8
1
Giải:
Ta có:
Trang 7
abc a
c p c b p b a p
a p c p c p b p b p a p
a p c p c p b p b p a p c p
b
p
a
p
8
1 2
2 2
2 2 2
2
2
2
Bài 5: Cho ABC,ABc,BC a,CAb,pa2bc CMR:
p
1 1 1 2 1 1
1
Giải:
Ta có:
c b a
a p c p c p b p b p a p
a p c p c
p b p b p a p
a p c p c
p b p b
p a p c
p b
p
a
p
1 1 1 2
2
1
2
1
2 1
1 1
1
1 1
2
1 1 1
2
1 1 1
2
1 1 1
1
1.4 Kỹ thuật ghép cặp nghịch đảo
Trong kỹ thuật ghép cặp nghịch đảo ta ứng dụng bất đẳng thức sau
N
n và x1,x2, ,x n 0 thì
1 1 1 2
2 1 2
x x
x x x
x
n
Chứng minh bất đẳng thức trên :
Ta có với x1,x2, ,x n 0 thì
2 1 2
1 2
1 2
1
1
1
1 1
x x x n x x x n x x
x x x
n
n
n n
Với n 3 và x1 ,x2 ,x3 0 thì
1 1 1 9
3 2 1 3 2
x x x x x x
Bài 1: Cho ba số thực dương a, b, c. CMR: 6
c
b a b
a c a
c b
Giải:
Ta có:
Trang 8 1 1 1 3 9 3 6
3
3 1
1 1
c b a c b a
c
b a c b
a c b a
c b a
c
b a b
a c a
c b c
b a b
a
c
a
c
b
Bài 2: Cho ba số thực dương a, b, c CMR: 23
c a c
b c b a
(Bất đẳng thức Nesbit)
Giải:
Ta có:
2
3 3 2 9
3 1 1 1 2
1
3 1 1 1
3
3 1
1 1
b a a c c b b a a c c b
b a a c c b c b a
b a
b a c a c
a c b c b
c b a
b a
c a
c
b c
b
a b
a
c
a
c
b
c
b
a
Bài 3: Cho ba số thực dương a, b, c CMR:
2
2 2
a c
b c b
a b a
Giải:
a b c
a c
b b c b
a a b a
c c a c
b c
b
a
b
a
c
2 2
2 2
2
2
a c
b b c b
a a b a
c
a c
b a c b c b
a c b a b a
c b a
a c
b c b
a b a
c c b
1
a c
b c b
a b a
c c b a
Theo bất đẳng thức Nesbit đã chứng minh ở bài 2 thì:
2
3
c a
c
b
c
b
a
Do đó
Trang 9
2
1 2
c b a a c
b c b
a b
a
Bài 4: Cho ba số thực dương a, b, c thỏa abc 1 Chứng minh bất đẳng thức
sau:
9 2 1 2 1 2 1 2 2 2 bc b ca c ab a Giải: Do abc 1 ta có: 9 2 1 2 1 2 1 2 2 2
2 1 2 1 2 1 2 2 2
2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 ab c ca b bc a ab c ac b bc a ab c ca b bc a ac bc ab c b a ab c ca b bc a c b a ab c ca b bc a 2 Kỹ thuật đổi biến số Có những bài toán về mặt biểu thức toán học tương đối cồng kềnh, khó nhận biết được phương hướng giải Bằng cách đổi biến số, ta có thể đưa bài toán về dạng đơn giản và dễ nhận biết hơn Bài 1: Cho ABC,AB c,BC a,CAb. CMR: bc aca bab cabc(1) Giải: Đặt:
2 2 y x c x z b z y a z c b a y b a c x a c b
Khi đó bất đẳng thức (1) tương đương với bất đẳng thức sau: . 2
2
2
x
Do trong tam giác, tổng độ dài của hai cạnh luôn lớn hơn độ dài cạnh còn lại nên :
x,y,z 0
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:
xy yz zx xy. yz zx xyz
2
2
2 Hay bc aca bab cabc (đpcm)
Bài 2: Cho ABC,AB c,BC a,CAb. CMR:
3
c b a c
b a
c b a
(1)
Trang 10
2
b z
c b a
y b a c
Giải:
Đặt:
Khi đó vế trái của bất đẳng thức (1) trở thành:y2x z z2y x x2z y
Ta có:
3 2 2 2 2 2 2
2 1 2 1 2 1 2 2 2 z y y z z x x z y x x y z y y z z x x z y x x y z y x y x z x z y Hay 3
a b c c b a c b a c b a (đpcm) Bài 3: Cho ABC,AB c,BC a,CAb. CMR: c b a c b a c b a c b a c b a 2 2 2 (1) Giải: Đặt:
2 2 0 c x y x z b z y a z c b a y b a c x a c b
Khi đó bất đẳng thức (1) tương đương với bất đẳng thức sau: x y z z y x y x z x z y 4 4 4 2 2 2 Ta có: y x z x yz z xy z xy y zx y zx x yz x yz z xy z xy y zx y zx x yz z xy y zx x yz z y x y x z x z y
2 1 2 1 2 1 4 4 4 2 2 2 Hay c b a c b a c b a c b a c b a 2 2 2 (đpcm) Bài 4: Cho 2 , , , ,AB c BC a CA b p a b c ABC CMR: p ap bp c p c p b p a p 2 2 2 1 1 1 (1) Giải:
Trang 11Ta có: 0
2 b c a a p Tương tự: p pc b00 Đặt: p x y z z c p y b p x a p 0 0
Khi đó bất đẳng thức (1) tương đương với bất đẳng thức sau: x12 y12 z12 xxyz yz Ta có:
xyz z y x zx yz xy x z z y y x x z z y y x z y x 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 2 1 1 1 2 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
Hay p a p b p c p ap p bp c 2 2 2 1 1 1 (đpcm) Bài 5: Cho ba số thực dương a, b, c CMR: 23 a b c a c b c b a (1) Giải: Đặt:
2 2 z y x c y x z b x z y a z b a y a c x c b
Khi đó bất đẳng thức (1) trở thành: 2 2 2 21 z z y x y y x z x x z y Ta có:
2 3 2 3 2 2 2 2 2 2
2 3 2 1 2 1 2 1 2 2 2 z y y z z x x z y x x y z y y z z x x z y x x y z z y x y y x z x x z y Hay
2 3 a b c a c b c b a (đpcm) Bài 6: Cho 3 số thực không âm a, b, c thỏa acbc 1 CMR: 4 1 1 1 2 2 2 b a c b c a (1)
Giải:
Đặt:
y x y b xy y c x a 1 1
Trang 12Khi đó vế trái của bất đẳng thức (1) trở thành:
1 2 12 12 4
x
Ta có:
2
1 2
2 2 2
1
2
1 1
1 1 1
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2
y x y x
y x y x
y x y xy x y x y x y x y x
Vậy 1 2 1 2 1 2 4
Bài 7: Cho x, y, z là các số thực dương thay đổi và thỏa mãn điều kiện xyz 1
Tìm GTNN của biểu thức:
y y x x
y x z x x z z
x z y z z y y
z y x A
2 2
2
2 2
2
Đề thi Đại học khối A năm 2007
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:
y y x x
z z x
x z z
y y z
z y y
x x
y y x x
zxy z z x x z z
yzx y y z z y y
xyz x x
y y x x
xy z
x x z z
zx y
z z y y
yz x
A
2
2 2
2 2
2
2
2 2
2 2
2
2
2 2
2 2
2
2
c b a z
z
c b a y y
c b a x
x y y x x c
x x z z b
z z y y a
2 4
9
4 2 9
4 2 9 2
2
Khi đó
6 12 3 2 9
2
3 3 4 6 9
2
4 6 9 2
2 4
4 2 4
2 9 2
3
c
b b
a a
c b
c c
a a b
c
b b
a a
c b
c c
a a b
c
c b a b
c b a a
c b a A
Dấu “=” xảy ra abc 1
Vậy GTNN của A là 2