Tốc độ truyền sóng trên dây là: C©u 15 : Một sợi dây mảnh AB dài lm, đầu B cố định và đầu A dao động với phương trình dao động là.. Tốc độ truyền của sóng trong môi trường phụ thuộc vào
Trang 1đề ÔN SóNG CƠ
Câu 1 : Đầu P của một sợi dõy đàn hồi được coi là một nỳt súng dao động với phương trỡnh uP = Acos(4t) (cm,s)
tạo thành súng dừng ổn định trờn dõy Vị trớ của những nỳt trờn dõy cỏch P là
Câu 2 : Chọn cõu đỳng Bước súng là:
A khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất trờn
một phương truyền súng dao động cựng pha
B khoảng cỏch giữa hai điểm dao động cựng pha
trờn phương truyền súng
C quóng đường mà súng truyền được trong một chu
kỳ
D. A,C
Câu 3 : Hai nguồn kết hợp đồng pha A, B cỏch nhau 50mm dao động theo phương trỡnh
u = A0cos(200t) (mm) Gọi I là trung điểm của AB, xột hai điểm M, N trờn AB về một phớa của I và cỏch I lần lượt là 5mm và 15mm Biết tốc độ súng khụng đổi là 0,8m/s, tớnh số võn cực tiểu trong đoạn MN
Câu 4 : Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về năng lượng của súng cơ học?
A. Quỏ trỡnh truyền súng là quỏ trỡnh truyền
năng lượng
B Trong quỏ trỡnh truyền súng, năng lượng súng
giảm tỷ lệ với quóng đường truyền súng
C Trong quỏ trỡnh truyền súng, năng lượng của
súng luụn luụn là đại lượng khụng đổi
D Trong quỏ trỡnh truyền súng, năng lượng súng
giảm tỷ lệ với bỡnh phương quóng đường truyền súng
Câu 5 : Chọn cõu đỳng Âm cú:
A Tần số xỏc định gọi là nhạc õm B Tần số khụng xỏc định gọi là tạp õm.
C Tần số lớn gọi là õm cao và ngược lại õm cú tần
số bộ gọi là õm trầm
Câu 6 : Hai điểm trờn một phương truyền súng lệch pha nhau cú hiệu đường đi d = x2 – x1 là
Câu 7 : Đỏnh một tiếng đàn lờn dõy đàn cú chiều dài l, trờn dõy đàn cú thể cú những súng dừng với bứơc súng nào:
A = l, l/2, l/3… B. = 2l, 2l/2, 2l/3,( ) = 2l, 2l/2, 2l/3,( )
Câu 8 : Chọn phỏt biểu đỳng trong cỏc phỏt biểu sau:
A Bước súng là quóng đường súng truyền được
trong một chu kỳ dao động của súng
B Đối với một mụi trường nhất định, bước súng tỷ
lệ nghịch với tần số của súng
C Những điểm cỏch nhau một số nguyờn lần bước
súng trờn phương truyền súng thỡ dao động cựng
pha với nhau
Câu 9 : Chọn cõu đỳng Độ cao của õm gắn liền với
Câu 10 : Tại hai điểm A và B trờn mặt chất lỏng cỏch nhau 15 cm cú hai nguồn phỏt súng kết hợp dao động theo
phương trỡnh: u1 = Acos(40t); u2 = Acos(40t + ) Tốc độ truyền súng trờn mặt chất lỏng v = 40 (cm/s) Gọi E, F là hai điểm trờn đoạn AB sao cho AE = EF = FB Tỡm số cực đại trờn đoạn EF
Câu 11 : Trờn mặt thoỏng của chất lỏng cú hai
nguồn kết hợp A, B cú phương trỡnh
dao động là: Tốc độ truyền súng là 3m/s Phương trỡnh súng tại M cỏch A, B một khoảng lần lượt d1 = 15cm; d2 = 20cm là:
Câu 12 : Hai nguồn õm cú tần số õm là 50Hz và 150Hz Khi tổng hợp hai nguồn này ta được nguồn cú tần số là:
Câu 13 : Khi biờn độ của súng tăng gấp đụi, năng lượng do súng truyền tăng bao nhiờu lần
4
2
2
3
6
6
6
u u 2cos10 t(cm)
7
u 2 3 cos(10 t )(cm)
6
4cos cos 2 (5t )(cm)
7
u 2cos cos(10 t )(cm)
u 4cos cos(10 t )(cm)
1
Trang 2C Giảm 1/2 D Không Thay đổi
C©u 14 : Một sợi dây đàn dài 1m, được rung với tần số 200Hz, hai đầu dây cố định Quan sát sóng dừng trên dây
người ta thấy có 6 nút Tốc độ truyền sóng trên dây là:
C©u 15 : Một sợi dây mảnh AB dài lm, đầu B cố
định và đầu A dao động với phương trình
dao động là Tốc độ truyền sóng trên dây 25cm/s Điều kiện về chiều dài của dây AB để xảy ra hiện tượng sóng dừng khi A, B đều là nút sóng
C©u 16 : Chọn câu đúng Tốc độ truyền của sóng trong môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
C©u 17 : Trên sợi dây OA, đầu A cố định và đầu O
dao động điều hoà có phương trình Tốc
độ truyền sóng trên dây là 24cm/s.Bước sóng của sóng trên dây là:
C©u 18 : Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 28Hz
Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những khoảng d1 = 21cm, d2 = 25cm Sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
C©u 19 : Một hình trụ dài 1m, ở một đầu có pittông để điều chỉnh chiều dài cột không khí trong ống Đặt một nguồn
âm dao động với tần số 660Hz ở gần đầu hở của ống, Tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s Để có cộng hưởng trong ống thì chiều dài cột không khí có thể là:
C©u 20 : Một sợi dây PQ đầu P dao động với tần số f = 100Hz, coi hai đầu là nút sóng biết dây dài l = 1,2m, Một
điểm M trên dây cách đầu P một đoạn 30cm luôn dao động mạnh nhất, biết giữa M và P còn một điểm nữa cũng dao động mạnh nhất Tốc độ sóng là
C©u 21 : Hai nguồn kết hợp đồng pha A, B cách nhau 10cm dao động với tần số 20Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt
chất lỏng là 1,5m/s Trên đường tròn đường kính AB có số điểm dao động cực đại là
C©u 22 : Trên mặt thoáng của khối chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 và có bước sóng 0,4 cm Biết các điểm
M1 và M2 cách các nguồn S1,S2 lần lượt là : S2M1 = 5,5 cm và S1M1 = 4,5 cm; S2M2 = 7 cm và S1M2 = 5 cm Gọi biên độ dao động ở các nguồn là a, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Xác định biên độ dao động của điểm M1,của M2?
A Biên độ dao động của M1 là 2a, của M2 là a. B Biên độ dao động của M1 là 2a, của M2 là 0.
C Biên độ dao động của M1 là a, của M2 là 2a. D. Biên độ dao động của M1 là 0, của M2 là
2a.
C©u 23 : Một sóng cơ học ngang truyền trong môi trường vật chất
Tại một thời điểm t bất kì sóng có dạng như hình vẽ Trong đó là
vận tốc dao động của phần tử vật chất tại O Sóng truyền theo hướng
C©u 24 : Hai nguồn kết hợp đồng pha A, B cách nhau 50mm dao động theo phương trình u = A0cos(200t) (mm) Gọi
I là trung điểm của AB, xét hai điểm M, N trên AB về một phía của I và cách I lần lượt là 5mm và 15mm Biết tốc độ sóng không đổi là 0,8m/s, tính số vân cực đại trong đoạn MN
u 4cos 20 t(cm)
1
l 1, 25(k )
2
l 2,5(k )
2
O
u 5cos5 t(cm)
v
2
N
x O y
M
Trang 3C©u 25 : Trên bề mặt chất lỏng có hai nghuồn phát sóng cơ O1 và O2 thực hiện dao động điều hòa cùng tần số cùng
biên độ và cùng pha ban đầu bằng không Chỉ xét các đường mà ở cùng một phía so với đường trung trực Nếu coi đường thứ nhất qua điểm M1 có hiệu đường đi d1 – d2 = 1,07m thì đường thứ 11 qua điểm M2 có d1 – d2 = 3,57m, hai đường cùng loại Bước sóng là
C©u 26 : Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 14,5cm dao động cùng biên
độ, cùng pha Gọi I là trung điểm của AB, điểm M nằm trên IB gần trung điểm I nhất cách I là 0,5cm mặt nước luôn đứng yên Số điểm dao động với biên độ cực đại trong trên đoạn AI là
C©u 27 : Người ta khảo sát hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước tạo thành do hai nguồn kết hợp A và B dao động
với tần số 15 Hz Người ta thấy sóng có biên độ cực đại thứ nhất kể từ đường trung trực của AB tại những điểm M có hiệu khoảng cách đến A và B bằng 2cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước
C©u 28 : Hai nguồn sóng cơ A, B cách nhau 21 cm dao động theo các phương trình
u1 = acos(4t - )(cm) và u2 = bcos(4t)(cm), lan truyền trong môi trường với tốc độ 12 (cm/s) Tìm
số điểm dao động cực đại trên đoạn thẳng AB
C©u 29 : Sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí Giữa hai điểm cách nhau 1m trên
phương truyền thì chúng dao động:
C©u 30 : Tại điểm M cách tâm sóng một
khoảng x có phương trình dao động
Tần số sóng là
C©u 31 : Một sóng ngang có phương trình ,
trong đó x (cm), t (s) Chu kì sóng là
C©u 32 : Chọn câu đúng Độ to của âm gắn liền với
C©u 33 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng?
A. Khi một sóng tới và sóng phản xạ của nó
truyền theo cùng một phương, chúng giao
thoa với nhau và tạo thành sóng dừng
B Nút sóng là những điểm dao động với biên độ
cực đại
C Bụng sóng là những điểm đứng yên không dao
động
D Các bụng sóng cách nhau một số nguyên lần
bước sóng
C©u 34 : Dùng nguyên lý chồng chất để tìm biên đồ tổng hợp của hai sóng: u1 = u0cos(kx - ωt) và t) và
u2 = u0cos(kx - ωt) và t + φ))
C©u 35 : Các đặc tính sinh lý của âm là:
C Độ to, âm sắc, cường độ âm D Tần số, Tốc độ, biên độ âm.
C©u 36 : Sóng cơ học truyền đi được trong môi trường vật chất là do
A. giữa các phần tử vật chất có lực liên kết B Các phần tử vật chất ở gần nhau
C nguồn sóng luôn dao động với tần số f với các
điểm kế cận nó
D cả A, B, C C©u 37 : Trên sợi dây OA, đầu A cố định và đầu O dao động điều hoà với tần số 20Hz thì trên dây có 5 nút Muốn
trên dây rung thành 2 bụng sóng thì ở O phải dao động với tần số:
4
4
4 cos(200 2 )
M
x
8 cos 2 ( )
0,1 50
t x
3
Trang 4C 50Hz D 12Hz
C©u 38 : Chọn câu đúng Trong quá trình giao thoa hai sóng Gọi là độ lệch pha của hai sóng thành phần
Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị cực đại khi:
C©u 39 : Khi ta gẩy dây đàn, ở các vị trí khác nhau trên cùng một dây đàn thì
A tạo ra âm có biên độ khác nhau B. tạo ra âm có độ cao khác nhau
C Tạo ra âm có âm sắc khác nhau D một kết quả khác
C©u 40 : Phương trình mô tả một sóng truyền theo trục OX là u = 0,04cos(4t – 0,5x), trong đó u và x tính theo (m),
t theo giây Tốc độ truyền sóng là
C©u 41 : Đầu A của một sợi dây rất dài dao động với phương trình u = 4cost (cm) tạo thành sóng truyền đi với tốc
độ 40cm/s Biết điểm M cách A là 5,7m, điểm N gần M nhất dao động đồng pha với A là
C©u 42 : Người ta ném một hòn đá xuống một cái ao, tạo thành sóng hai chiều trên mặt nước dạng hình tròn Nếu
tổng năng lượng mỗi giây của sóng này là 1W, tính cường độ của sóng tại một nơi cách chỗ hòn đá rơi 2m
C©u 43 : Chọn câu đúng Nguồn kết hợp là hai nguồn dao động:
độ lệch pha không đổi theo thời gian
B Cùng tần số.
C©u 44 : Hai người đứng cách nhau 4m và quay một sợi dây nằm giữa họ Bước sóng lớn nhất của sóng dừng mà hai
người có thể tạo nên là:
C©u 45 : Chọn câu đúng Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l Đầu A nối với nguồn dao động,
đầu B cố định thì sóng tới và sóng phản xạ tại B
C©u 46 : Đầu A của một sợi dây rất dài căng ngang rung với tần số f = 0,5 Hz tạo thành sóng trên dây với biên độ
3cm Trong thời gian 6s sóng truyền đi được 6m dọc theo dây Xét điểm B trên dây cách A 3m và điểm C cách A là12m, trên đoạn BC còn có bao nhiêu điểm dao động ngược pha với A
C©u 47 : Phương trình của một sóng truyền trên một sợi dây là: u = u0cos(kx - ωt) và t) Vào mỗi lúc t, gia tốc theo thời
gian tại một điểm của dây sẽ là:
A a = - ωt) và 2u0sin(kx - ωt) và t) B. a = - ωt) và 2u0cos(kx - ωt) và t)
C a = ωt) và 2u0sin(kx - ωt) và t) D a = ωt) và 2u0cos(kx - ωt) và t)
C©u 48 : Trên mặt nước có hai nguồn sóng cơ
học dao động với phương trình và
Biết tốc độ truyền sóng bằng 20m/s
Gọi O là trung điểm khoảng cách giữa hai nguồn Điểm M nằm trong khoảng trên đường thẳng nối hai nguồn cách O đoạn 12cm sẽ
A dao động với biên độ 10cm B dao động với biên độ 2,5cm
C©u 49 : Trên mặt hồ rất rộng , vào buổi tối, một
ngọn sóng dao động với phương trình Một
cái phao nổi trên mặt nước Người ta chiếu
sáng mặt hồ bằng những chớp sáng đều đặn cứ 0,5(s) một lần Khi đó người quan sát sẽ thấy cái phao
A Dao động tại một vị trí xác định với biên độ 5cm B Dao động với biên độ 5cm nhưng lại gần nguồn.
C Dao động với biên độ 5cm nhưng tiến dần ra xa
nguồn
C©u 50 : Khi cường độ âm tại một điểm tăng 100 lần thì mức cường độ âm tại đó sẽ
2n
(2 1)
2
n
f
(2 1)
2
n
4
3
u2 t 4 cm
3
u t cm
2
u t
4
Trang 5C©u 51 : Chọn câu đúng Gọi d là khoảng cách giữa hai
điểm trên phương truyền sóng, v là tốc độ truyền
sóng, T là chu kỳ của sóng Nếu (K = 0,1,2, ), thì hai điểm đó:
C©u 52 : Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 14,5cm dao động cùng biên
độ cùng pha Điểm M nằm trên AB gần trung điểm I nhất cách I là 0,5cm mặt nước luôn đứng yên số điểm dao động với biên độ cực đại trong khoảng từ A đến I là
C©u 53 : Tại điểm A cách một nguồn âm N (coi là nguồn điểm) một khoảng NA = 1m có mức cường độ âm tại đó là
LA = 90(dB) Biết cường độ âm chuẩn I0 = 10-10W/m2 Cường độ âm tại A là
C©u 54 : Phát biểu nào sau đây là sai
A Sóng ngang truyền được trong mọi môi trường cả
chân không
B Sóng dọc truyền được trong mọi môi trường,
không truyền được trong chân không
C hiện tượng giao thoa xẩy ra với mọi sóng D. hiện tượng sóng dừng chỉ xẩy ra trên một
sợi dây
C©u 55 : Chọn câu đúng Hai âm có cùng độ cao thì chúng có:
C©u 56 : Sóng điện từ và sóng cơ học khác nhau về:
C©u 57 : Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng lệch pha nhau là
C©u 58 : Hai điểm ở cách một nguồn âm những khoảng 6,10m và 6,35m Tần số âm là 680Hz, tốc độ truyền âm trong
không khí là 340m/s Độ lệch pha của sóng âm tại hai điểm trên là:
C©u 59 : Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=1m
có mức cường độ âm là LA =90dB, biết cường
độ âm chuẩn là: W/m2 Cường độ âm tại A là:
C©u 60 : Chọn câu đúng Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình
sóng tại A, B là: uA = uB = acost thì pha ban đầu của sóng tổng hợp tại M (với MA = d1 và MB = d2) là:
C©u 61 : Hai nguồn dao động kết hợp S1, S2 gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng Nếu tăng tần
số dao động của hai nguồn S1 và S2 lên 2 lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S1S2 có biên độ dao
động cực tiểu sẽ thay đổi như thế nào?
C©u 62 : Cho hai nguồn sóng âm điều hoà kết hợp là hai loa S1 và S2 hứơng về nhau đặt cách nhau 7dm với bứơc
sóng = 20 cm.Trên đoạn S1S2 có bao nhiêu cực đại giao thoa Biết rằng khi âm phát ra từ hai màng loa S1 và S2 dao động ngược chiều
C 7 cực đại D 9 cực đại
C©u 63 : Đầu O của một sợi dây đàn hồi rất dài nằm ngang dao động điều hoà với biên độ 3cm với tần
số2Hz Sau 2s sóng truyền được 2m Chọn gốc thời gian lúc đầu O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Li độ dao động của điểm M trên dây cách O đoạn 2,5m tại thời điểm 2s là:
C©u 64 : Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích cho nó dao động với chu kỳ không đổi và
d KvT
4
2
4
8
6
16
4
4
12
0 10
I
8
10
A
001 , 0
A
A
I
( d d )
v
( d d f )
v
5
Trang 6bằng 0,08 s Âm do lá thép phát ra là
C©u 65 : Cho phương trình sóng u = Acos(0,4x+7t+/3) trong đó x(m) là vị trí của điểm M trên một phương truyền
,t(s) Phương trình này biểu diễn:
A Một sóng chạy theo chiều dương với tốc độ
0,2m/s
B. Một sóng chạy theo chiều âm của trục x với tốc độ 17,5m/s
C Một sóng chạy theo chiều dương với tốc độ
0,15m/s
D Một sóng chạy theo chiều âm của trục x với tốc
độ 0,15m/s
C©u 66 : Chọn câu đúng Gọi d = d2 – d1 là khoảng
cách giữa hai điểm trên một phương truyền
sóng, v là tốc độ truyền sóng, f là tần số của
sóng Nếu ; (K = 0, 1, 2, ), thì hai điểm đó:
C©u 67 : Một sóng cơ học lan truyền một phương
truyền sóng với Tốc độ 40cm/s Phương
trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là: Phương trình sóng tại một điểm M nằm trước O và cách O 10cm là:
C©u 68 : Sóng âm có tần số 400Hz truyền trong không khí với vận tốc 320m/s Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau
0,2m trên cùng một phương truyền sóng là bao nhiêu?
C©u 69 : Khi một nhạc cụ phát âm, đồ thị dao động của âm là
C©u 70 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng?
A. Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải
là sóng kết hợp nghĩa là chúng phải cùng
tần số, cùng pha hoặc có hiệu số pha không
đổi theo thời gian.
B Giao thoa sóng là sự tổng hợp các sóng khác
nhau trong không gian
C Quỹ tích những điểm dao động cùng pha là một
hyperbol
D Điều kiện để biên độ sóng cực đại là các sóng
thành phần phải ngược pha
C©u 71 : Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đoạn nối hai
nguồn sóng là 4 cm Tốc độ truyền sóng là 160 cm/s Tần số của hai sóng giao thoa là
C©u 72 : Một sợi dây PQ đầu P dao động với tần số 100Hz, coi hai đầu là nút sóng Dây dài l = 1,2m, sóng trên dây có
tốc độ từ 38m/s đến 46m/s Để trên dây có sóng dừng ổn định thì tốc độ sóng là
C©u 73 : Một sóng ngang có phương trình , trong
đó x tính bằng cm, t tính bằng s Vị trí
của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m
ở thời điểm t = 2s là
C©u 74 : Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau
10cm có phương trình dao động là
Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1m/s Phương trình dao động tổng hợp tại điểm M trên mặt nước tại trung điểm của AB là:
C©u 75 : Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng Phương trình sóng của một điểm M trên
phương truyền sóng đó là: uM = 3sin t (cm) Phương trình sóng của một điểm N trên phương truyền sóng
v
d (2K 1)
2f
2 s(2 )
O
u co t cm
2
M
4
M
u co t cm
2
4
M
u co t cm
5 cos ( )
0,1 2
t x
u u 5cos 20 t(cm)
u 10sin(20 t )(cm) 10cos(20 t )(cm)
u 10cos(20 t )(cm) u 5sin(20 t )(cm)
6
Trang 7đó ( MN = 25 cm) là: uN = 3 cos (t + /4) (cm) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Sóng truyền từ M đến N với vận tốc 2(m/s) B Sóng tuyền từ M đến N với vận tốc 1/3(m/s).
C Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc 3(m/s) D. Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc
1/3(m/s)
C©u 76 : Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một
đường thẳng có phương trình sóng tại
nguồn O là: Một điểm M cách nguồn O
bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t = 1/2 chu kì có độ dịch chuyển uM =2cm Biên độ sóng A là:
C©u 77 : Sóng ngang là sóng:
theo phương vuông góc với phương truyền
sóng.
B được truyền theo phương thẳng đứng.
C được truyền đi theo phương ngang D có các phần tử của môi trường dao động trùng
với phương truyền sóng
C©u 78 : Chọn phát biểu đúng trong các lời phát biểu dưới đây:
trường có sóng truyền qua gọi là chu kỳ
sóng.
B Tốc độ dao động của các phần tử vật chất gọi là
Tốc độ của sóng
C Đại lượng nghịch đảo của tần số góc gọi là tần số
của sóng
D Năng lượng của sóng luôn luôn không đổi trong
quá trình truyền sóng
C©u 79 : Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước : hai nguồn kết hợp S1 và S2 vuông pha nhau cách nhau
10 cm, dao động với bước sóng = 2 cm Tìm vị trí điểm dao động cực đại gần S1 nhất ?
C©u 80 : Chọn câu sai Sóng kết hợp là sóng được phát ra từ các nguồn:
C có cùng tần số và cùng pha hoặc độ lệch pha
không thay đổi theo thời gian
D có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi
theo thời gian
C©u 81 : Một sóng âm biểu thị bởi phương trình: u = 28cos(20x - 2000t)(cm), tốc độ sóng là
C©u 82 : Một người gõ một nhát búa vào đường sắt, ở cách đó 1056m một người khác áp tai vào đường sắt thì nghe
thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 giây Tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s thì Tốc độ truyền âm trong đường sắt là
C©u 83 : Tại điểm M có hai sóng từ hai nguồn sóng truyền tới, phương trình hai sóng tại M có dạng :
u1 = acos(ωt) và t - 0,1x ) và u2 = acos(ωt) và t-0,1x-). Biên độ sóng tổng hợp tại M là
C©u 84 : Hai sóng kết hợp là hai sóng
đổi
C Cùng phương, cùng tần số, cùng pha D Cùng phương, cùng tần số
C©u 85 : Một ống trụ có chiều dài 1m Ở một đầu ống có một pít tông điều chỉnh chiều dài cột khí trong ống Đặt một
âm thoa dao động với tần số 600Hz ở gần đầu hở của ống Tốc độ âm trong không khí là 330m/s Để có cộng hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh cột khí có độ dài nhỏ nhất là
C©u 86 : Trên mặt chất lỏng có nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , sóng truyền đi với tốc độ
v = 0,4m/s Trên một phương truyền sóng có 2 điểm P và Q theo thứ tự O, P, Q với PQ = 15cm Cho biên
độ sóng là a = 1cm và không thay đổi khi sóng truyền Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ dao động là 1cm thì li độ tại Q cùng thời điểm ấy là:
2 cos( )
o
u A t cm
T
cm
3 2
4 3
2
2
cos
2
4
) 4 cos 1 (
7
Trang 8C©u 87 : Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng cơ học?
trong quá trình truyền sóng.
B Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt
phẳng, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng
C Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng
lượng
D Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không
gian, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng
C©u 88 : Một sóng dừng trên dây có dạng u = 2sin(x)cos(20t + /2) cm Trong đó u là li độ tại
thời điểm t của một phần tử M trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc O một khoảng x (cm).Tốc độ sóng là
C©u 89 : Đồ thị dao động của cùng một nhạc âm do các nhạc cụ khác nhau phát ra sẽ
nhau
D giống nhau
C©u 90 : Hiện tượng sóng dừng chỉ xảy ra đối với
C©u 91 : Trên mặt chất lỏng tại có hai nguồn kết hợp A, B dao động với chu kỳ 0,02s Tốc độ truyền sóng trên
mặt chất lỏng là 15cm/s Trạng thái dao động của M1 cách A, B lần lượt những khoảng d1 = 12cm; d2 = 14,4cm và của M2 cách A, B lần lượt những khoảng = 16,5cm; = 19,05cm là:
A M1 và M2 dao động với biên độ cực đại. B. M1 dao động với biên độ cực đại và M2
đứng yên không dao động
C M1 đứng yên không dao động và M2 dao động
với biên độ cực đại
D M1 và M2 đứng yên không dao động.
C©u 92 : Đầu P của một sợi dây đàn hồi được coi là một bụng sóng dao động với phương trình
uP = Acos(4t) (cm,s) tạo thành sóng dừng ổn định trên dây Vị trí của những nút trên dây cách P là
C©u 93 : Một dây đàn có chiều dài L được giữ cố định ở hai đầu Hỏi âm do dây phát ra có bước sóng dài nhất bằng
bao nhiêu?
C©u 94 : Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng?
liên tiếp bằng bước sóng .
B Sóng dừng là sóng có các bụng và các nút cố
định trong không gian
C Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên
tiếp bằng
D Trong hiện tượng sóng dừng, sóng tới và sóng
phản xạ của nó thoả mãn điều kiện nguồn kết hợp nên chúng giao thoa với nhau
C©u 95 : Sóng điện từ truyền được cả trong chân không là do
A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng
lượng
B Sóng điện từ là sóng ngang
C©u 96 : Hai điểm trên một phương truyền sóng vuông pha nhau khi hiệu đường đi bằng
C©u 97 : Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, đầu A cố định và bước sóng bằng 4cm Trên dây có:
C©u 98 : Một sợi dây AB =50cm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 50Hz thì trên dây có 12 bó
sóng nguyên Khi đó điểm N cách A một đoạn 20cm là bụng hay nút sóng thứ mấy kể từ A và tốc độ truyền sóng trên dây lúc đó là :
C©u 99 : Đầu A của một sợi dây đàn hồi căng thẳng nằm ngang rất dài được nối với bản rung có tần số f có
thể thay đổi được có phương trình dao động x = Acos(cm,s), biết rằng sau 2s sóng truyền được 10m không đổi Tần số dao động là bao nhiêu để hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng lệch pha nhau /5
4
' 1
d' 2
d
4
2
2
2
2
4
(2 1)
2
K
t
8
Trang 9là 1m
C©u 100 : Tại điểm A cách một nguồn âm N (coi là nguồn điểm) một khoảng NA = 1m có mức cường độ âm tại đó là
LA = 90(dB) Biết cường độ âm chuẩn I0 = 10-10W/m2 Công suất phát âm của nguồn là
C©u 101 : Một sợi dây PQ đầu P dao động với tần số f = 100Hz, trên dây có sóng dừng ổn định, coi hai đầu là nút
sóng Sóng trên dây có tốc độ v = 40m/s Một điểm M trên dây cách đầu P một đoạn d luôn dao động mạnh nhất, biết giữa M và P còn một điểm nữa cũng dao động mạnh nhất M cách P là
C©u 102 : Một sợi dây mảnh AB dài 64cm, đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f Tốc độ truyền sóng trên dây
25cm/s Điều kiện về tần số để xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây là:
C©u 103 : Một ống sáo bị bịt một đầu cho ta một âm cơ bản có tần số f Sau khi bỏ đầu bịt đi, tần số âm cơ bản phát ra
sẽ như thế nào ?
C©u 104 : Một âm khi truyền trong không khí có bước sóng 50 cm Tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s, trong
nước là 1500 m/s Tính bước sóng của âm đó khi truyền trong nước
C©u 105 : Chọn câu đúng Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l Đầu A nối với nguồn dao động,
đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B
C©u 106 : Một sóng ngang có phương trình ,
trong đó x (cm), t (s) Bước sóng là
C©u 107 : Cường độ âm tại một điểm trong môi trường
truyền âm là W/m2 Biết cường độ âm chuẩn là
W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
C©u 108 : Đầu P của một sợi dây đàn hồi được coi là một bụng sóng dao động với phương trình
uP = Acos(4t) (cm,s) tạo thành sóng dừng ổn định trên dây Vị trí của những bụng trên dây cách P là
C©u 109 : Đồ thị dao động của một âm là
A Tổng hợp đồ thị dao động của một số hoạ âm B Tổng hợp đồ thị dao động của âm cơ bản
C. Tổng hợp đồ thị dao động của tất cả các
hoạ âm
D Tổng hợp đồ thị dao động của một hoạ âm
C©u 110 : Cho 2 nguồn phát sóng âm cùng biên độ, cùng pha và cùng chu kỳ, f = 440Hz, đặt cách nhau 1m Hỏi một
người phải đứng ở đâu trên đường nối hai nguồn để không nghe thấy âm Tốc độ của âm trong không khí bằng 352m/s
C 0,3m kể từ nguồn bên trái D Ngay chính giữa, cách mỗi nguồn 0,5m
C©u 111 : Mức cường độ âm của một âm có cường độ âm là I được xác định bởi công thức:
C©u 112 : Tại 2 điểm O1 , O2 cách nhau 48 cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình: u1 = 5cos( 100t) (mm) ; u2 = 5cos(100t + /2) (mm) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2 m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Số điểm trên đoạn
1
f 1, 28(k )
2
0,39(k )
2
4
8 cos 2 ( )
0,1 50
t x
5
10 12
0 10
I
2
4
2
0 lg ) (
I
I dB
0 ln 10 ) (
I
I dB
0
( ) 10lg
L dB I
I
I
I dB
L ( ) lg 0
9
Trang 10O1O2 dao động với biên độ cực đại ( không kể O1;O2) là
C©u 113 : Chọn câu đúng Trong hiện tượng giao thoa, những điểm đứng yên không dao động thì:
C©u 114 : Chọn câu đúng Trong hiện tượng giao thoa với hai nguồn sóng đồng pha cùng tần số, những điểm dao động
với biên độ lớn nhất thì hiệu đường đi d = d2 – d1
C©u 115 : Một sợi dây PQ đầu P dao động với tần số từ 90Hz đến 110Hz, coi hai đầu là nút sóng Dây dài l = 1,2m,
sóng trên dây có tốc độ v = 40m/s Để trên dây có sóng dừng ổn định thì tần số sóng là
C©u 116 : Sóng dừng trên một sợi dây do sự chồng chất của hai sóng truyền theo chiều ngược nhau:
u1 = u0sin(kx - ωt) và t) và u2 = u0sin(kx + ωt) và t) Biểu thức nào sau đây biểu thị sóng dừng trên dây
A u = 2u0cos(kx).sin(ωt) và t) B. u = 2u0sin(kx).cos(ωt) và t)
C u = 2u0sin(kx - ωt) và t) D u = u0sin(kx).cos(ωt) và t)
C©u 117 : Chọn câu đúng Tốc độ truyền sóng không phụ thuộc vào:
C Biên độ của sóng và bản chất của môi trường D Tần số của sóng
C©u 118 : Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?
môi trường
B Sóng âm không truyền được trong chân không.
C âm thanh có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz
đến 20000Hz
D tốc độ truyền âm phụ thuộc nhiệt độ của môi
trường truyền âm
C©u 119 : Đầu P của một sợi dây đàn hồi được coi là một nút sóng dao động với phương trình uP = Acos(4t) (cm,s)
tạo thành sóng dừng ổn định trên dây Vị trí của những bụng trên dây cách P là
C©u 120 : Một sợi dây PQ đầu P dao động với tần số f, coi hai đầu là nút sóng Dây dài l = 1,2m, sóng trên dây có tốc
độ v = 40m/s Một điểm M trên dây cách đầu P một đoạn 30cm luôn dao động mạnh nhất, biết giữa M và P còn một điểm nữa cũng dao động mạnh nhất Tần số sóng là
C©u 121 : Một dây đàn hồi rất dài đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với dây Biên độ dao động là
4cm và tốc độ sóng trên dây là 4m/s Xét điểm M cách A 28cm ta thấy luôn dao động lệch pha với A là = (2k + 1) /2 Biết tần số f trong khoảng 22 – 26Hz, bước sóng là
C©u 122 : Sóng dọc là sóng:
theo phương trùng với phương truyền
sóng.
B được truyền đi theo phương thẳng đứng.
C được truyền đi theo phương ngang D có các phần tử của môi trường dao động vuông
góc với phương truyền sóng
C©u 123 : Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 15 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo
phương trình: u1 = Acos(40t); u2 = Acos(40t + ) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng
v = 40 (cm/s) Gọi E, F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB Tìm số điểm mặt chất lỏng đứng yên trên đoạn EF
C©u 124 : Hai điểm M, N gần nhau nhất trên một phương truyền sóng, sóng tại N trễ pha hơn so với M là
π/3 Với bước sóng là120 cm Phát biểu nào sau đây là đúng
A sóng truyền từ N đến M, khoảng cách NM =
40cm
B sóng truyền từ N đến M, khoảng cách NM =
20cm
C sóng truyền từ M đến N, khoảng cách MN = D. sóng truyền từ M đến N, khoảng cách MN
1 v
2 f
n
(2 1)
2
n
2
4
2
10