1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

phương pháp gây xơ hóa màng phổi bằng talc qua ống dẫn lưu nhỏ trong điều trị tràn dịch màng phổi ác tính

25 438 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 600,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

¬ Không Không đđáp ng hay không kh n ng hóa tr.

Trang 1

HD n: TS NGUY N TH T NH , BS NGUY N XUÂN BÍCH HUYÊN Th.hi n: BS NG TH BÍCH NGÂN

KHOA HÔ H P BVCR

B NG TALC QUA NG D N L U NH

TRONG I U TR TRÀN D CH MÀNG PH I ÁC TÍNH

TRONG I U TR TRÀN D CH MÀNG PH I ÁC TÍNH

Trang 2

̈ TDMP ác tính: tái l p nhanh khó th + đau ng c nh

Trang 3

̈ Kinh Kinh điđi n, d n l u DMP = ng l n (24-32F)

̈ ODL nh (8-14F) dung n p t t, ít gây khó ch u và ít t đauđau,

d n l u tn l u t ng ng đ ngđ ng

̈ B t talc có hi u qu cao nh t, an toàn, giá thành l i r

Ü ây là c s kh o sát t đđ tài MTiêu: đđánh giá tính hi u

qu và an toàn c a PP gây XHMP b ng talc qua ODL nhtrong đtr

trong đtr TDMP ác tính

T V N

Trang 5

̇ T o ph n ng viêm dính gi a các t bào trung mô

̇ Ho t hóa a đông mđông máu + l ng ng đđ ng fibrin

̇ Gia t ng y u t t ng tr ng nguyên bào s i n n

Trang 7

Tiêu chu n ch n b nh:

¬ Xác c đđ nh t bào h c ác tính

¬ DMP gây tri u ch ng hay tái l p nhanh

¬ Không Không đđáp ng hay không kh n ng hóa tr

Trang 10

Theo dõi và ch m sóc ODL:

¬ M i 12-24 gi : Thông ODL = 10ml n c c t vô trùng

¬ Ngày 2, hút áp l c âm ≤ 20 cmH20

Trang 11

̇ d ch khu trú l n ch c hút hay t hay đđ t ODL 4F)

K thu t XHMP b ng talc qua ODL nh :

Trang 12

K thu t XHMP b ng talc qua ODL nh :

Trang 13

ánh giá đ đ áp ng sau 1-1,5 tháng:

¬ áp ng hoàn toàn:

Không có b ng ch ng tái l p d ch trên Xq

(và/ho c SÂ), không có tri u ch ng

¬ áp ng m t ph n:

M c d ch tái l p trên Xq < m c d ch trên Xq tr c

đi u tr và tri u ch ng ít không ch c gi i áp

¬ Không Không đđáp ng:

Nh ng tr ng h p còn l i

Trang 14

K T QU VÀ BÀN LU N

Trang 15

¬ LS: Khó th 90%, đau ngđau ng c 86,7%

¬ GPB:

̇ carcinôm tuy n 96,7%

̇ carcinôm kém bi t hóa 3,3%

Trang 16

Walker-Renard (1168 BN) : talc pleurodesis : 93%

David S Schrum, Dao M Nguyen (1412 BN talc poudrage + 138 BN talc slurry) : 90%

¬ 90,6%: ch b m 1 l n là đđ t hi u qu gây dính s m

Trang 17

C m giác khó

ch u khi u khi đđ t

ODL

Ít: 21,9% Clementsen: 77,8%

Lê Hoàng Minh: > 50%

ODL nh th thu t nh nhàng, gi m khó ch u đáng k so ODL l n

Tính dung n p:

Trang 19

2 TÍNH DUNG N P, TDP + BC C A ODL NH

TDP + bi n ch ng ODL nh

(C tôi)(%)

ODL l n(Lê H Minh)

3,1

1,48,7

5014,713,2

ODL nh ít bi n ch ng, đ c bi t làm gi m đau đáng k

Trang 20

¬ 2 ca (6,3%) NT theo chân ODL

¬ Không ghi nh n: h HA, VP, SHH, ARDS hay m MP

37.5%

62.5%

9.4%

3.1% 0

5 10 15 20

25

S ca

Trang 21

4 TH I GIAN S NG CÒN SAU CAN THI P TR

tháng

1.0 0.8 0.6 0.4 0.2 0.0

Trung v(tháng)(KTC 95%)

- C nhóm

- K ph i

6,8 ± 0,76,0 ± 0,7

5,5 ± 1,45,5 ± 0,6

Trang 22

Ca lâm sàng

Bn N , 56 tu i

∆: TDMP (P) do carcinôm tuy n

di c n không rõ g c nguyên phát

: XHMP b ng 5g talc Tr c đi u tr Sau đ t ODL

Trang 23

ây là 1 phph ng phng pháp p điđi u tr có hi u qu , an toàn và dung

n p t t ng d ng trong ng trong điđi u tr TDMP ác tính trong n c

ODL nh v i phi ph ng phng pháp thông odl và hút áp l c âm, c ng

Trang 25

BS NG TH BÍCH NGÂN Email: oclen1975@yahoo.fr

i n tho i: 090 8 369 879

Ngày đăng: 17/01/2015, 09:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w