NĂNG LƯỢNG HẠT NHÂN VÀ VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG Lê Đại Diễn VIỆN KHOA HỌC KỸ THUẬT HẠT NHÂN 179-HOÀNG QUỐC VIỆT, HÀ NỘI TRÌNH BÀY CHO SINH VIÊN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG ĐH PHƯƠNG ĐÔNG -
Trang 1NĂNG LƯỢNG HẠT NHÂN
VÀ VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG
Lê Đại Diễn
VIỆN KHOA HỌC KỸ THUẬT HẠT NHÂN
179-HOÀNG QUỐC VIỆT, HÀ NỘI
TRÌNH BÀY CHO SINH VIÊN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG
ĐH PHƯƠNG ĐÔNG - 29-01-2010
Trang 21 Năng lượng hạt nhân ? Nhà máy điện và nhà máy điện hạt nhân ?
2 Chu trình nhiên liệu hạt nhân ?
Trang 3NHÀ MÁY ĐIỆN ?
• Nguyên lý chung của đa số các nhà máy phát
điện:
1) Cần có nguồn nhiệt
2) Đun sôi nước (tạo hơi)
3) Dùng hơi làm quay tuôc bin
4) Tuôc bin làm quay máy phát (điện)
5) Cung cấp điện (hòa lưới)
• Một số công nghệ sản xuất điện năng khác có thể làm việc theo nguyên lý khác ( như thủy điện,
điện gió, mặt trời, sóng biển, …)
I KHÁI QUÁT VỀ NHÀ MÁY ĐIỆN HẠT NHÂN
Trang 52 ĐUN SÔI NƯỚC (SINH HƠI)
Trang 63 TUỐC BIN – MÁY PHÁT
Trang 7PHÂN HẠCH HẠT NHÂN GIẢI PHÓNG NĂNG LƯỢNG
Năng lượng từ các sản phẩm phân hạch đốt nóng thanh
n
Trang 8ĐIỀU KHIỂN PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH TRONG LÒ PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
Bình sinh hơi
(Bộ trao đổi nhiệt)
Bơm
hơi
H2O
Thanh nhiên liệu
Thanh điều khiển
Chất tải nhiệt và làm chậm Thùng lò phản ứng và HT che chắn phóng xạ
Trang 9NMĐHN LÒ NƯỚC ÁP LỰC (PWR)
Trang 10TAI NẠN NMĐHN CHERNOBYL
Trang 13THẾ HỆ CÁC NHÀ MÁY ĐIỆN HẠT NHÂN
Trang 14LÒ PHẢN ỨNG ĐỆM CUỘI (Pebble Bed Reactor)
khiển.
nhiên liệu Th
Trang 15CHU TRÌNH NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN
Trang 16WPUI – Advances in Nuclear 2008
CHU TRÌNH NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN
[1000 MWe-yr – (A) Once Thru (B) U-Pu recycle]
Milling waste stream
Conv/Enrich Waste Tails
Fuel Fabrication Waste
Spent Fuel as Waste
Reprocessing Waste (FP)
U 3 O 8 &daughters (A)10 mt (B) 6mt
UF 6 &daughters (A) 167mt(B) 0.5mt
(A) 205mt (B)120mt
(A) 37mt (B)11.5mt
(A) 36.8mt (B) 36.4mt (U-Pu)
(A) 35.7 mt U, 0.32mt Pu (B) 35mt U, 0.5mt Pu
(B) 1.1 mt U, 5kg Pu
UO 2 & daughters (A) 0.2mt (B) 0.16mt
Trang 17BÓ NHIÊN LIỆU LÒ PWR
Tái chế nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng (SNF - Spent Nuclear
Fuel) có nhiều ưu điểm về mặt kỹ thuật:
• Hầu hết U và Pu có thể được tái chế và dùng lại
• Hầu hết độc tố phóng xạ đều là các sản phẩm phân hạch thời
gian sống dài có thể chuyển hóa (thành các nguyên tố khác) và /
hoặc do đó thể tích chất thải cần chôn cất nhỏ đi nhiều lần
1 metric tonne
of SNF* contains:
955.4 kg U 8.5 kg Pu (5.1 kg 239 Pu) Minor actinides (MAs):
0.5 kg 237 Np 0.6 kg Am 0.02 kg Cm Long-lived fission products (LLFPs):
0.2 kg 129 I 0.8 kg 99 Tc 0.7 kg 93 Zr 0.3 kg 135 Cs Short-lived fission products (SLFPs):
1.0 kg 137 Cs 0.7 kg 90 Sr
*33,000 MWD/MT, 10 yr cooling
Minor Actinides 0.1%
Other Long-Lived Fission Products 0.1 %
Trang 19HLW Composition*
Trang 20THÔNG TIN CHUNG
• Dân số tiếp tục tăng nhanh
(US/Europe: <1%/năm; Asia: > 2%/năm)
• Nhu cầu sử dụng năng lượng tăng gấp nhiều lần
(US/Europe: ~1%/ năm; Asia: >8%/ năm)
• Nhu cầu sử dụng điện năng cũng tăng
(US/Europe: ~2%/ năm; Asia: >5%/ năm)
• Sản xuất điện bằng nhiên liệu hóa thạch với hơn 40% tổng lượng phát thải khí nhà kính trong lúc nguồn dự
trữ đang cạn kiệt
• Theo nghiên cứu của MIT thì điện hạt nhân sẽ phải
tăng gấp ba lần vào năm 2050 để đáp ứng nhu cầu
Mike Corradini, Nuclear Engr & Engr Physics Wisconsin Institute of Nuclear Systems
II MÔI TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN ĐIỆN TRONG TƯƠNG LAI
Trang 21Sources: EIA, International Energy Outlook 2000
US Bureau of the Census, International Database
Thực tế Dự báo
Energy Consumption
Developing Countries
Developed Countries
DỰ BÁO TĂNG DÂN SỐ VÀ TIÊU THỤ NĂNG LƯỢNG
(1970 – 2025)
Trang 22PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG MÔI TRƯỜNG VÀ NGUỒN
CUNG CẤP NĂNG LƯỢNG
Các điều kiện đảm bảo tính bền vững:
– Đảm bảo cung cấp hợp lý nguồn năng lượng (đa
Trang 23Wind 0.79
PV 0.12
Solar Thermal 0.08
Hydro 0.07-0.37
Nuclear 0.001/0.01
Biomass 5.2
Geothermal
0.003
Coal 0.01/0.04
Trang 24Coal Gas Nuclear
ôxit lưu huỳnh~ 1000 mt ôxit nitơ ~ 5000 mt 400 mt Các chất hạt ~ 1400 mt
Các nguyên tố
vi lượng ~ 5-50 mt** <1 mt Tro ~ 1million mt
CO2 > 7million mt 3.5mill mt
** TRACE: e.g., Mercury, Lead, Cadmium, Arsenic
*Source: EIA (2004), mt = metric ton = 1000kg
PHÁT THẢI CỦA NHÀ MÁY ĐIỆN CÔNG SUẤT 1000 MWe-NĂM
Trang 25Emissions Produced by 1 Kilowatt-hour of Electricity
Based on Life-Cycle Analysis
Generation
Option
Greenhouse gas emissions gram equiv (in CO2/kWh)
Sulfur dioxide emissions (in milligrams/kWh)
Nitrogen oxide emissions (in milligrams/kWh)
NMVOC (in milligrams /kWh**)
Particulate matter (in milligrams /kWh)
plant 790 – 1,182 700 – 32,321 700 – 5,273 18 – 29 30 – 663
** NMVOC means non-methane volatile organic compounds
Source: “Hydropower-Internalized Costs and Externalized Benefits,” Frans H Koch, International Energy Agency (IEA)-Implementing Agreement for Hydropower Technologies and Programs, Ottawa, Canada, 2000.
Trang 26Comparison of Life-Cycle Emissions Tons of Carbon Dioxide Equivalent per Gigawatt-Hour
1,041
622
Coal Natural Gas Biomass Solar PV Hydro Nuclear Geothermal Wind
Source: "Life-Cycle Assessment of Electricity Generation Systems and Applications for Climate Change Policy Analysis," Paul J Meier, University of Wisconsin-Madison, August 2002.
Trang 27The Costs of Generating Electricity
© The Royal Academy of Engineering, London ISBN 1-903496-11-X, March 2004
Trang 28CO2 costs will only affect those technologies burning fossil-fuels.
Trang 30GIẢI PHÁP LỰA CHỌN NĂNG LƯỢNG CHO TƯƠNG LAI
• Giải pháp nào khả thi cho ngắn hạn (~1năm) ?
– Cải thiện hiệu suất sử dụng năng lượng (luật / giá)
• Giải pháp trung hạn (~ 10năm)?
– Tìm kiếm các nguồn thay thế khả dụng không làm cho tình hình xấu đi (hạt nhân, than “sạch”, gió?)
• Giải pháp trong dài hạn (10-50 năm)?
– Đầu tư nghiên cứu phát triển các công nghệ mới (tổng hợp nhiệt hạch, hạt nhân thế hệ mới, nhiên liệu sinh học, năng lượng mặt trời …)
Trang 32NMĐHN NinhThuận
Trang 34Vinh Hai site
Phuoc Dinh site
Trang 35Phuoc Dinh site
Trang 36Phước Dinh
Trang 37Vĩnh Hải
Trang 38Vĩnh Hải
Trang 39CÁM ƠN VÀ CHÚC MỪNG NĂM MỚI