NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO THÔNG QUA ĐÁNH GIÁ SỰ HÀI LÒNG CỦA SINH VIÊN TRONG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOÀI CÔNG LẬP MIỀN ĐÔNG NAM BỘ GVHD: TS.. Tác giả quyết định chọn đề tài “Nâng cao
Trang 1NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO THÔNG QUA ĐÁNH GIÁ SỰ HÀI LÒNG CỦA SINH VIÊN TRONG CÁC TRƯỜNG
ĐẠI HỌC NGOÀI CÔNG LẬP
MIỀN ĐÔNG NAM BỘ
GVHD: TS NGUYỄN VĂN TÂN HVTH: NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG THANH
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG
Trang 2Nội dung báo cáo
Kết quả nghiên cứu
Trang 3Lý do chọn đề tài
Giáo dục trong thế kỷ XXI nhấn mạnh: “Bốn trụ cột của giáo dục: học để biết, học để làm, học để chung sống, và học để làm người.”
Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI ngày 21/01/2011 đã khẳng định: “Phát triển giáo dục là quốc sách hàng đầu”
Mùa tuyển sinh năm 2013, nhiều trường đại học vẫn phải loay hoay tìm lối thoát vì không đủ chỉ tiêu tuyển sinh
Tác giả quyết định chọn đề tài “Nâng cao chất lượng
đào tạo thông qua đánh giá sự hài lòng của sinh viên trong các trường đại học ngoài công lập miền Đông Nam bộ” để
nghiên cứu
1
2
3
Trang 4Mục tiêu nghiên cứu
Xây dựng có điều chỉnh mô hình đánh giá sự hài lòng của sinh viên dựa trên mô hình yếu tố chất lượng trong giáo dục đại học xây dựng bởi EQTS
Đo lường mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đánh giá mức độ hài lòng đến sự hài lòng của sinh viên
Kiến nghị một số chính sách nhằm nâng cao sự hài lòng của sinh viên trong các trường đại học ngoài công lập miền Đông Nam bộ
1
2
3
Trang 5Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
ĐH Bình Dương (Bình Dương)
ĐH Bà Rịa- Vũng Tàu (Bà Rịa-Vũng Tàu)
Trang 6Phương pháp nghiên cứu
Mô hình hiệu chỉnh & Đề xuất kiến nghị
Trang 7Các mô hình lý thuyết liên quan
Parasuraman EQTS Bộ Giáo dục và Đào tạo
Phương tiện
hữu hình
Yếu tố hữu hình Tiêu chuẩn 9: Thứ viện,
trang thiết bị học tập và cơ
sở vật chất khác
Sự đáp ứng Yếu tố năng lực Tiêu chuẩn 5: Đội ngũ cán bộ
quản lý, giảng viên và nhân viên
Sự tin cậy Yếu tố giảng dạy
Năng lực
phục vụ
Yếu tố độ tin cậy
Sự cảm thông Yếu tố thái độ Tiêu chuẩn 6: Người học
Yếu tố nội dung Tiêu chuẩn 3: Chương trình
giáo dục
[Nguồn: Tổng hợp của tác giả, tháng 9/2012]
Trang 8Mô hình nghiên cứu của EQTS
[Nguồn: Mô hình nghiên cứu của EQTS]
Yếu tố hữu hình
Yếu tố năng lực
Yếu tố giảng dạy
Yếu tố độ tin cậy
Yếu tố nội dung
SỰ HÀI LÒNG
Yếu tố giảng dạy
Yếu tố thái độ
Yếu tố độ tin cậy
Trang 9Mô hình nghiên cứu dựa trên lý thuyết
[Nguồn: Mô hình nghiên cứu tác giả thực hiện]
Cơ sở vật chất
Chương trình đào tạo
Đội ngũ giảng viên
Khả năng đáp ứng
Sự tin cậy Đội ngũ quản lý
Sinh viên đầu vào
Đảm bảo chất lượng
SỰ HÀI LÒNG
H 1 +
H 2 +
H 3 +
H 4 +
H 5 +
H 6 +
H 7 +
H 8 +
Trang 10Kiểm định Cronbach‟s Alpha
+ Hệ số Cronbach‟s Alpha ≥ 0.7
+ Hệ số tương quan biến – tổng ≥ 0.4
Chương trình đào tạo 0.843
Đội ngũ giảng viên 0.886
Trang 11Phân tích EFA + 0.5 ≤ KMO ≤ 1
+ Mức ý nghĩa Sig của kiểm định Bartlett ≤ 0.05
+ Giá trị điểm dừng Eigenvalue > 1
Mức ý nghĩa Sig
Phương sai trích (%)
[Nguồn: Điều tra thực tế của tác giả, tháng 9/2012]
Trang 12Kiểm định Cronbach‟s Alpha sau EFA
Chương trình đào tạo 0.843
Đội ngũ giảng viên 0.886
Trang 13Mô hình hiệu chỉnh sau quá trình phân tích hồi quy
[Nguồn: Mô hình nghiên cứu tác giả thực hiện]
Chương trình đào tạo
Đội ngũ giảng viên
Năng lực phục vụ
Chất lượng đầu vào
Đảm bảo chất lượng
SỰ HÀI LÒNG
Trang 14Mức độ tác động của các yếu tố đến sự hài lòng của sinh viên trong các trường ĐHNCL miền ĐNB
14
[Nguồn: Điều tra thực tế của tác giả, tháng 9/2012]
SỰ HÀI LÒNG
Đảm bảo chất lượng
Chất lượng đầu vào
Đội ngũ giảng viên
Năng lực phục vụ
Chương trình đào tạo
β = 0.211, Sig = 0.000
Trang 15Kiểm định sự khác biệt theo đặc điểm cá nhân
Kiểm định theo khu vực trường
Mức ý nghĩa Sig
Trang 16Kiểm định sự khác biệt theo đặc điểm cá nhân
Kiểm định theo ngành học
Mức ý nghĩa Sig
[Nguồn: Điều tra thực tế của tác giả, tháng 9/2012]
Không có khác biệt về sự hài lòng giữa nhóm ngành học Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kế toán; Công nghệ thông tin và Tiếng Anh,
Đông Phương học
Trang 17Kiểm định sự khác biệt theo đặc điểm cá nhân
Kiểm định theo khối học
Mức ý nghĩa Sig
[Nguồn: Điều tra thực tế của tác giả, tháng 9/2012]
Không có khác biệt về sự hài lòng giữa khối ngành
Kinh tế, Kỹ thuật và Xã hội
Trang 18Kiểm định sự khác biệt theo đặc điểm cá nhân
Kiểm định theo năm sinh viên đang học
Mức ý nghĩa Sig
[Nguồn: Điều tra thực tế của tác giả, tháng 9/2012]
Không có khác biệt về sự hài lòng giữa nhóm sinh
viên đang theo học năm 1, năm 2, năm 3 và năm 4
Trang 19Kiểm định sự khác biệt theo đặc điểm cá nhân
[Nguồn: Điều tra thực tế của tác giả, tháng 9/2012]
Không có khác biệt về sự hài lòng giữa nhóm sinh
viên nam và sinh viên nữ
Trang 20Kiểm định sự khác biệt theo đặc điểm cá nhân
Kiểm định theo
tỷ lệ thời gian tham dự lớp học trong 1 học kỳ
Mức ý nghĩa Sig
[Nguồn: Điều tra thực tế của tác giả, tháng 9/2012]
Không có khác biệt về sự hài lòng giữa nhóm sinh viên có tỷ lệ thời gian tham dự lớp học trong 1 học
kỳ dưới 50%, từ 50% - 69%, từ 70% - 89% và trên 90%
Trang 21Thống kê mô tả sự hài lòng của các nhân tố so với
sự hài lòng trung bình của cả nhóm nhân tố
chuẩn
Anh/chị được tư vấn ngành học rõ ràng khi vào
Anh/chị tự hào về ngôi trường học tập của mình 337 3.31 839
Anh/chị có kết quả thi tuyển sinh đầu vào tốt 337 3.26 784
Anh/chị được trang bị tốt các kỹ năng khi vào
trường (anh văn, vi tính, giao tiếp, làm việc
nhóm, xử lý tình huống,…)
337 3.21 858
Trường thực hiện đúng cam kết chuẩn đầu ra
Sinh viên sẵn sàng giới thiệu Trường đến các
Trang 22Thống kê mô tả sự hài lòng của các nhân tố so với
sự hài lòng trung bình của cả nhóm nhân tố
22
chuẩn
Mục tiêu chương trình đào tạo của
Chương trình đào tạo có sự kết hợp
Ngành đào tạo đáp ứng nhu cầu
Chương trình đào tạo có liên hệ thực
[Nguồn: Điều tra thực tế của tác giả, tháng 9/2012]
Trang 23Thống kê mô tả sự hài lòng của các nhân tố so với
sự hài lòng trung bình của cả nhóm nhân tố
Giảng viên nêu nhiều vấn đề liên quan đến
môn học để sinh viên thảo luận
337 3.34 976
Trang 24Thống kê mô tả sự hài lòng của các nhân tố so với
sự hài lòng trung bình của cả nhóm nhân tố
24
chuẩn
Trường giải quyết nhanh chóng các vấn đề về học vụ và
Trường rất quan tâm đến những sinh viên nghỉ học nhiều,
Sinh viên được giải thích rõ về chuẩn đầu ra của nhà trường 337 3.64 762
Sinh viên được thông báo các hoạt động như nghiên cứu
Sinh viên được phổ biến đầy đủ chủ trương, chính sách,
Trường có diễn đàn cho sinh viên (giải đáp thắc mắc, trao
Trường có bộ phận quan hệ doanh nghiệp và hỗ trợ sinh
Trang 25Thống kê mô tả sự hài lòng của các nhân tố so với
sự hài lòng trung bình của cả nhóm nhân tố
25
chuẩn
Công tác tổ chức thi cử nghiêm túc, chặt chẽ 337 3.73 779
Trường có ngân hàng đề thi chuyên môn 337 3.70 773
Thông tin về trường được công khai minh
Trang 26Kiến nghị chính sách
Kiến nghị cho yếu tố chất lượng đầu vào
Kiến nghị cho yếu tố chương trình đào tạo
Kiến nghị cho yếu tố đội ngũ giảng viên
Kiến nghị cho yếu tố năng lực phục vụ
Kiến nghị cho yếu tố đảm bảo chất lượng
Trang 27Kiến nghị cho yếu tố Chất lượng đầu vào
bổ ích
Dạy cách học cho sinh viên ngay từ đầu
Sinh viên:
+ Biết rõ chuẩn đầu ra của ngành học
+ Hào hứng trong việc học tập
Trang 28Kiến nghị cho yếu tố Chương trình đào tạo
3
Xây dựng chương trình
đào tạo
có gắn với
mô hình CDIO
Sinh viên:
+ Được trang bị kỹ năng cứng và kỹ năng mềm
+ Được đào tạo theo nhu cầu xã hội
+ Hiểu được tầm quan trọng của nghiên cứu
khoa học và chuyển giao công nghệ
Trang 29Kiến nghị cho yếu tố Đội ngũ giảng viên
3
Thực hiện quy trình công nhận giảng viên
Trang 30Kiến nghị cho yếu tố Năng lực phục vụ
3
Ban hành quy chế nghiên cứu khoa học cho SV
4
Tổ chức câu lạc bộ chuyên môn
Trang 31Kiến nghị cho yếu tố Đảm bảo chất lượng
đề thi cấu trúc
3
Thực hiện đảm bảo chất lƣợng bên trong
Trang 32Kết luận
Hạn chế của đề tài
Hướng nghiên
cứu tiếp theo
Giới hạn về nguồn lực, tài lực
và thời gian
Chưa nghiên cứu sâu về tác động của những yếu tố khác Nghiên cứu rộng và sâu
Nghiên cứu các yếu tố tác động khác
Nghiên cứu cho các trường công lập
32