1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tuyển chọn 1200 câu trăc nghiệm ôn thi đại học môn sinh

53 676 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU 47: Sự khơng tương hợp giữa bộ nhiễm sắc thể NST của hai lồi ở cơ thể lai xa đã dẫn đến kết quả: AẢnh hưởng tới sự phân li của các NST tương đồng trong kì sau của lần giảm phân 1 làm

Trang 1

Chủ đề 1 : BIẾN DỊ

ĐỘT BIẾN GEN Câu 1 : Đột biến là những biến đổi:

A Chỉ xảy ra trên phân tử ADN B Chỉ xảy ra trên NST

C Chỉ xảy ra trên các cặp nuclêơtit của gen

D Xảy ra trên cấu trúc, vật chất di truyền

Câu 2 : Những nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự biến đổi vật

liệu di truyền :

1 Những sai sót trong lúc tái bản 2 Các gen gây đột biến nội

tại 3 Các yếu tố di truyền vận động

4 Các quá trình tái tổ hợp di truyền 5 Aûnh hưởng của các

tác nhân gây đột biến bên trong và ngoài tế bào

Câu trả lời đúng là :

A 4 và 5 B 1 và 5 C 3 và 5 D 1,2,3,4 và 5

Câu 3 : Hiện tượng nào sau đây là đột biến?

A Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo

mùa

B Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân

C Người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng

D Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi

cao

Câu 4 : Tính chất của đột biến là :

A Đồng loạt, không định hướng, đột ngột.

B Xác định, đồng loạt, đột ngột.

C Riêng lẽ, định hướng, đột ngột

D Riêng lẽ, ngẫu nhiên, không xác định, đột ngột.

Câu 5 : Thể đột biến là :

A Những cá thể mang đột biến đã thể hiện trên kiểu hình của cơ

thể

B Tập hợp các tế bào bị đột biến.

C Tập hợp các dạng đột biến của cơ thể.

D Tập hợp các kiểu gen trong tế bào của cơ thể đột biến

Câu 6 : Cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình được gọi

là:

A Thường biến B Đột biến

C Biến dị tổ hợp D Thể đột biến

Câu 7 : Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến?

A Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu

hình

B Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện

ra kiểu hình

C Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng không bao giờ

biểu hiện ra kiểu hình

D Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra

kiểu hình

Câu 8 : Cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp là :

A Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử.

B Sự tương tác giữa gen và môi trường.

C Sự xuất hiện các kiểu hình mới chưa có ở bố mẹ.

D Sự tổ hợp lại các tính trạng đã có từ trước.

Câu 9 : Biến dị tổ hợp là :

A Biến đổi kiểu hình do tác động trực tiếp của môi trường

B Biến đổi kiểu gen do sự phân li không bình trường của

nhiễm sắc thể trong phân bào

C Biến đổi do sắp xếp lại vật chất di truyền thông qua

quá trình sinh sản

D Biến đổi gen do cấu trúc ADN dị đứt gãy

Câu 10 : Những biến đổi xảy ra cĩ liên quan đến sự sắp xếp lại vật

chât di truyền được gọi là:

A Biến dị tổ hợp C Đột biến cấu trúc NST

B Đột biến gen D Đột biến số lượng NST Câu 11 : Định nghĩa nào sau đây đúng :

A Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên

quan đến một hoặc một số đoạn ADN xảy ra tại một điểm nàođó của phân tử ADN

B ĐBG là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan đến

một hoặc một số NST trong bộ NST

C Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên

quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit xảy ra ở một điểm nàođó của phân tử ADN

D Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên

quan đến sự biến đổi của các bazơ nitric A, T, G, X các vị tríngẫu nhiên trên phân tử ADN

Câu 12 : Đột biến gen là gì?

A Tạo ra những alen mới

B Sự biến đổi một hay một số cặp nuclêôtit trong gen

C Sự biến đổi một nuclêôtit trong gen

D Tạo nên những kiểu hình mới.

Câu 13 : Đột bi ế n gen là:

A Những biến đổi trên cấu trúc của gen

B Loại biến dị di truyền

C Biến đổi xảy ra trên một hay một số điểm nào đĩ của phân tử

Câu 14 : Phát biểu không đúng về đột biến gen là :

A Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit

trong cấu trúc của gen

B Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể

C Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính

trạng nào đó trên cơ thể sinh vật

D Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể Câu 15 : Đột biến gen chất tế bào có đặc điểm là :

A Tương tác qua lại với gen trên NST và có vị trí quan trọng,

cũng là nguyên liệu cho tiến hóa

B Có sự ổn định, bền vững và di truyền cho đời sau theo dòng

mẹ

C Tần số đột biến phụ thuộc vào loại tác nhân gây đột biến.

D Bao gồm cả 3 phương án Câu 16 : Loại đột biến gen nào sau đây không di truyền qua sinh

sản hữu tính?

C ĐB trong hợp tử D ĐB tiền phôi

Câu 17 : Biến đổi của cặp nuclêôtit :

Cặp (1) là dạng : (2)

A Đột biến thay thế nuclêôtit B Thể đột biến

C Tiền đột biến D Đảo vị trí nulêôtit Câu 18 : Dạng biến đổi nào sau đây khơng phải là đột biến gen?

A Mất 1 cặp nuclêơtit B Thay thế hai cặp nuclêơtit

C Trao đổi gen giữa 2 nhiễm sắc thể cùng cặp tương đồng D.

Thêm 1 cặp nuclêơtit

Câu 19 : Hoạt động nào sau đây khơng phải là cơ chế phát sinh

đột biến gen?

A Sự trao đổi chéo khơng bình thường giữa các crơmatit

B Phân tử ADN bị đứt dưới tác động của các tác nhân gây đột biến

C Rối loạn trong nhân đơi ADN

D ADN bị đứt và đoạn đứt ra gắn vào vị trí khác của phân tử ADN

đĩ

Trang 1

(1 )Nhân đôi

Trang 2

Câu 2 0 : Đột biến gen phụ thuộc vào :

A Liều lượng, cường độ của loại tác nhân.

B Thời điểm xảy ra đột biến, đặc điểm cấu trúc của gen.

C Liều lượng của loại tác nhân và đặc điểm cấu trúc của gen.

D Liều lượng, cường độ của loại tác nhân và đặc điểm

cấu trúc của gen

Câu 21 : Tần số đột biến ở một gen phụ thuộc vào

1 số lượng gen có trong kiểu gen

2 đặc điểm cấu trúc của gen

3 cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến

4 sức chống chịu của cơ thể dưới tác động của môi trường A.

(2), (3) B (1), (2) C (2), (4) D (3), (4)

Câu 22 : Phát biểu nào sau đây về sự biểu hiện kiểu hình của

đột biến gen là đúng?

A Đột biến gen lặn không biểu hiện được.

B Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp

C Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở thể dị hợp.

D Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp.

Câu 23 : Đột biến gen trội xảy ra ở tế bào sinh dưỡng sẽ được

biểu hiện như thế nào?

A Vào hợp tử ở trạng thái dị hợp

C Được nhân lên trong phạm vi của mô.

B Tạo thể khảm D Không có câu trả lời đúng

Câu 24 : Đột biến gen lặn xảy ra ở tế bào sinh dục sẽ được biểu

hiện như thế nào?

A Vào hợp tử ở trạng thái dị hợp B Tạo thể khảm

C Được nhân lên trong phạm vi của mô.

D Không có câu trả lời đúng

Câu 25 : Đột biến xảy ra trong … (N : nguyên phân, G : giảm

phân) sẽ xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng và được nhân lên, nếu là

một đột biến gen … (T : trội, L : lặn) sẽ biểu hiện trên … (B : toàn

bộ cơ thể, P : một phần cơ thể) tạo nên … (K : thể khảm, Đ : thể

đột biến)

A N,T,P,K B G,T,B,Đ C N,T,B,Đ D N,L,P,K

Câu 26 : Loại đột biến nào sau đây di truyền qua sinh sản sinh

dưỡng?

A Đột biến giao tử B Đột biến tiền phơi

C Đột biến xơma D Cả ba loại đột biến trên

Câu 27 : Loại đột biến nào sau đây tạo nên “thể khảm” trên cơ thể?

A Đột biến trong giảm phân tạo giao tử

B Đột biến trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử

C Đột biến trong nguyên phân của tế bào sinh dưỡng ở một

mơ nào đĩ

D Đột biến trong lần nguyên phân thứ hai của hợp tử

Câu 28 : Loại đột biến gen khơng di truyền qua sinh sản hữu tính

là:

A Đột biến xơma B Đột biến giao tử

C Đột biến tiền phơi

D Đột biến giao tử và đột biến tiền phơi

Câu 29 : Điều đúng khi nĩi về đột biến tiền phơi là:

A Chỉ di truyền qua sinh sản hữu tính

B Khơng di truyền qua sinh sản sinh dưỡng

C Di truyền qua sinh sản hữu tính và cả qua sinh sản sinh dưỡng

D Khơng di truyền Câu 3 0 : Đột biến tiền phơi là loại đột biến:

A Xảy ra trong quá trình thụ tinh tạo hợp tử

B Xảy ra trong quá trình phân hố các bộ phận của phơi

C Xảy ra trong các lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử (giai đoạn

2-8 tế bào) D Cả A, B, C đều đúng

Câu 31 : Phát biểu nào sau đây đúng khi nĩi về đột biến giao tử?

A Chỉ xảy ra dạng đột biến gen

B Chỉ xảy ra dạng đột biến cấu trúc NST

C Xảy ra trong quá trình giảm phân tạo giao tử

D Chỉ xảy ra dạng đột biến số lượng NST Câu 3 2 : Đột biến xảy ra trong quá trình giảm phân của tế bào

sinh dục chín được gọi là:

A Đột biến tiền phơi B Đột biến xơma

C Đột biến giao tử D Đột biến sinh dưỡng Câu 33 : Loại đột biến di truyền qua sinh sản hữu tính là

C ĐB xôma D Đột biến giao tử và đột biến tiền phôi Câu 34 : Dạng đột biến gen gây biến đổi nhiều nhất trong cấu

trúc chuỗi pôlipeptit tương ứng do gen tổng hợp:

C Mất hoặc thay thế D Mất hoặc thêm Câu 35 : Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân

của tế bào sinh dưỡng không có khả năng

A di truyền qua sinh sản vô tính

B nhân lên trong mô sinh dưỡng

C di truyền qua sinh sản hữu tính

D tạo thể khảm Câu 36 : Để phân ra đột biến sinh dục, đột biến xoma, người ta

phải căn cứ vào :

A Sự biểu hiện của đột biến

B Mức độ đột biến C Cơ quan xuất hiện đột biến.

D Mức độ biến đổi của vật chất di truyền.

Câu 37 : Đa số các đột biến có hại vì :

A thường làm mất đi nhiều gen.

B thường làm tăng nhiều tổ hợp gen trong cơ thể.

C phá vỡ các mối quan hệ hoàn thiện trong cơ thể và giữa cơ

thể với môi trường

D thường làm mất khả năng sinh sản của cơ thể.

Câu 3 8 : Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến,

điều này được giải thích là do :

A.làm ngưng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được Prô

B làm sai lệch thông tin di truyền dẫn đến làm rối loạn quá trình

sinh tổng hợp prôtêin

C làm cho ADN không tái bản được dẫn đến không kế tục vật

chất giữa các thế hệ được

D cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của

gen

Câu 39 : Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm là một bệnh :

A Di truyền liên kết với giới tính B.

Đột biến gen trên NST giới tính

C Đột biến gen trên NST thường D.

Xảy ra do đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể

Câu 40 : Bệnh nào dưới đây ở người gây ra bởi 1 đột biến gen

lặn trên NST Y ?

A Teo cơ, mù màu và tật dính ngón 2 và 3

B Tật dính ngón 2 và 3

C Tật dính ngón 2 và 3 và tật có túm lông ở tai

D Mù màu và tật dính ngón 2 và 3.

Câu 41 : Đột biến thay cặp nuclêôtit có thể gây ra :

A Thay 1 axit amin này bằng axit amin khác

B Cấu trúc prôtêin không thay đổi

C Gián đoạn quá trình giải mã, phân tử prôtêin có thể

không được tổng hợp D Tất cả các phương án bên Câu 42 : Trong các đột biến sau đây, đột biến nào gây hậu quả

lớn nhất về mặt cấu trúc?

Trang 2

Trang 3

A Mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên.

B Mất 3 cặp nuclêôtit gần đầu gen

C Thêm 1 cặp nuclêôtit vào đoạn ở giữa gen

D Thay thế một cặp nuclêôtit ở đoạn giữa gen.

Câu 43 : Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một

cặp nuclêôtit khác loại thì

A chỉ bộ ba có nuclêôtit thay thế mới thay đổi còn các bộ ba

khác không đổi

B toàn bộ các bộ ba nuclêôtit bị thay đổi.

C nhiều bộ ba nuclêôtit trong gen bị thay đổi.

D các bộ ba từ vị trí cặp nuclêôtit bị thay thế đến cuối gen bị

thay đổi

Câu 44 : Đột biến nào sau đây làm cho số lượng từng loại

nuclêơtit và số liên kết hiđrơ của gen khơng thay đổi?

A Thay cặp nuclêơtit này bằng cặp nuclêơtit khác khơng cùng loại

B Đảo vị trí hai cặp nuclêơtit

C Mất 1 cặp nuclêơtit D Thêm 1 cặp nuclêơtit

Câu 45 : Kiểu đột biến gen nào không làm thay đổi số liên kết

hyđrô của gen

A Thêm 1 cặp Nu B Mất 1 cặp Nu

C Đảo vị trí giữa 2 cặp Nu D Thay thế 1 cặp Nu

Câu 46 : Trường hợp đột biến gen nào sau đây khơng làm thay đổi

số liên kết hiđrơ của gen?

A Thay 2 cặp G – X bằng 3 cặp A – T

B Thay 1 cặp nuclêơtit này bằng 1 cặp nuclêơtit khác cùng loại

C Đảo vị trí hai cặp nuclêơtit D Cả ba trường hợp trên

Câu 47 : Dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay

đổi số lượng nuclêôtit của gen

A Thêm 1 cặp nuclêôtit B Mất 1 cặp nuclêôtit

C Thay thế 3(A-T)=2(G-X) D Khơng cĩ câu trả lời đúng

Câu 48 : Dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi

thành phần nuclêôtit của gen

A Thêm 1 cặp nuclêôtit B Mất 1 cặp nuclêôtit

C Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

D Đảo vị trí các cặp nuclêôtit.

Câu 49 : Đột biến mất 1 cặp nu ở vị trí thuộc bộ ba đầu tiên của

mạch gốc gen dẫn đến prôtein thay đổi :

A Axit amin đầu tiên B Axit amin cuối cùng

C Axit amin dầu tiên và axit amin cuối cùng

D Hoàn toàn các axit amin

Câu 50 : Kiểu ĐB gen làm prôtêin tổng hợp từ gen sau đột biến

có ít hơn 1 axit amin và không có axit amin mới :

A Mất 3 cặp Nu thuộc 3 bộ ba kế tiếp

B Mất 3 cặp nuclêôtit thuộc 2 bộ ba kế tiếp

C Mất 3 cặp Nu thuộc 1 bộ ba mã hóa

D Mất 6 cặp nuclêôtit.

Câu 51 : Mạch gốc của gen bị đột biến mất 1 bộ ba ở khoảng

giữa Sau đột biến, chuỗi pơlipeptit được điều khiển tổng hợp so với

bình thường sẽ:

A Khơng thay đổi số lượng axit amin

B Tăng 1 (aa) C Giảm 1 (aa) D Tăng 2 (aa)

Câu 52 : Số liên kết hyđrô của gen sau đột biến tăng thêm

1 khi xảy ra đột biến

A Thay thế 1(A-T) = 1(G-X) C Mất 1 cặp Nu

B Thay thế 1(G-X) = 1(A-T) D Thêm 1 cặp Nu

Câu 54 : Đột biến gen đảo vị trí cặp Nuclêôtit số 4 và số 8 dẫn

đến hậu quả như thế nào đối với prôtêin tương ứng

A Thay thế 1 axit amin B Thay thế 2 (aa)

C Mất 1 axit amin D Đảo vị trí 2 (aa)

Câu 55 : Loại đột biến nào sau đây làm cho số liên kết hiđrơ của

gen khơng thay đổi?

A Thay 3 cặp A – T bằng 2 cặp G – X

B Thay 2 cặp G – X bằng 3 cặp A – T

C Đảo vị trí 2 cặp nuclêơtit D Cả A, B, C đều đúng Câu 56 : Một gen có tỷ lệ A/G = 2/3, tổng hợp được 1 phân tử

prôtêin có 498 axit amin Nếu sau khi đột biến gen có tỷ lệ A/G

= 66,85% Đây là dạng đột biến thay thế

C 2(AT)  2(GX) D 2(GX)  2(AT) Câu 57 : Gen A dài 4080A0 bị đột biến thành gen a Khi gen a tựnhân đôi một lần, môi trường nội bào đã cung cấp 2398nuclêôtit Đột biến trên thuộc dạng

A mất 1 cặp nuclêôtit B thêm 1 cặp nuclêôtit.

C Thêm 2 cặp nuclêôtit D mất 2 cặp nuclêôtit.

Câu 58 : Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị

đột biến thành alen mới có 4801 liên kết hiđrô và có khối lượng108.104 đvC Số nuclêôtit mỗi loại của gen sau đột biến là :

A T=A=601, G=X=1199 B T=A=598, G=X=1202

C T=A=599, G=X=1201 D T=A=600, G=X=1200 Câu 59 : Gen cĩ 720 guanin và cĩ A/G=2/3 bị đột biến đảo vị trí 2

cặp nuclêơtit Số lk hiđrơ của gen sau đột biến

A 3210 B 3120 C 2880 D 3240 Câu 60 : Gen A bị đột biến mất 3 cặp nuclêơtit loại A – T nằm

trọn vẹn trong một bộ ba của mỗi mạch Số liên kết hiđrơ của gensau đột biến so với trước đột biến đã:

A Tăng 9 liên kết B Giảm 9 liên kết

C Tăng 6 liên kết D Giảm 6 liên kết Câu 61 : Gen A cĩ 90 vịng xoắn và cĩ 20% ađênin bị đột biến

mất 3 cặp nuclêơtit loại A – T nằm trọn vẹn trong một bộ ba củamỗi mạch Số lượng từng loại nuclêơtit của gen sau đột biến là:

A A=T=357; G=X=540 B A=T=360; G=X=537

C A=T=363; G=X=540 D A=T=360; G=X=543 Câu 62 : Một gen bị đột biến dẫn đến ở đoạn giữa của mạch gốc gen mất đi một bộ ba Như vậy chiều dài của gen sau đột biến sẽ

như thế nào so với trước đột biến?

A Tăng 10,2 ăngstron B Giảm 10,2 ăngstron

C Tăng 20,4 ăngstron D Giảm 20,4 ăngstron Câu 63 : Một gen bình thường điều khiển tổng hợp một phân tử

prơtêin cĩ 498 axit amin Đột biến đã tác động trên 1 cặp nuclêơtit

và sau đột biến tổng số nu của gen bằng 3000 Dạng đột biến gen

Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêơtit, gen tự nhân đơi 3 lần và đã

sử dụng của mơi trường 4199 ađênin, 6300 guanin Tỉ lệ gen độtbiến trên tổng số gen được tạo ra qua nhân đơi là:

A 3,125% B 6,25% C 7,5% D 12,5% Câu 66 : Một gen cĩ 3000 nu và 3900 liên kết hiđrơ Sau khi đột

biến ở 1 cặp nuclêơtit, gen tự nhân đơi 3 lần và đã sử dụng của mơitrường 4199 ađênin và 6300 guanin Dạng đột biến nào sau đây đãxảy ra?

A Mất 1 cặp G – X B Thêm 1 cặp G – X

C Mất 1 cặp A – T D Thêm 1 cặp A – T Câu 67 : Một gen cĩ 3000 nu và 3900 liên kết hiđrơ Sau khi đột

biến ở 1 cặp nu, gen tự nhân đơi 3 lần và đã sử dụng của mơitrường 4193A và 6300 guanin Số lượng từng loại nu của gen trướcđột biến là:

A A=T= 450; G=X=1050 B A=T=1050; G=X=450

C A=T= 599; G=X = 900 D A=T= 900; G=X = 600 Câu 68 : Một gen dài 3060 ăngstron, trên một mạch gen cĩ

Trang 3

Trang 4

100 ađênin và 250 timin Gen đột biến thêm 2 cặp G – X và 1 cặp

A – T Số lượng từng loại nuclêơtit của gen sau đột biến là:

A A=T=352; G = X =551 B A=T=351; G = X = 552

C A=T=550; G = X = 352 D A=T=549; G = X = 348

Câu 69 : Phân tử mARN được tổng hợp từ một gen đột biến cĩ

ribơnuclêơtit loại guanin giảm 1, các loại cịn lại khơng thay đổi so

với trước đột biến Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra ở gen nĩi

trên?

C Thêm 1 cặp A – T D Mất 1 cặp A – T

Câu 70 : Một loại gen cấu trúc cĩ chứa 90 vịng xoắn và 20% số

nuclêơtit thuộc loại ađênin Gen bị đột biến dưới hình thức thay thế

1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X Nếu sau đột biến gen tự nhân đơi

một lần thì số liên kết hiđrơ của gen bị phá vỡ là:

A 2339 liên kết B 2340 liên kết

C 2341 liên kết D 2342 liên kết

Câu 71 : Phân tử mARN được tổng hợp từ 1 gen bị đột biến chứa

450A,150U, 301G, 601X Biết trước khi bị dột biến gen có chiều

dài là 0,51m và có tỷ lệ A : G = 2 : 3 Dạng đột biến đã xảy ra

với gen trên là :

A Mất (A-T) B Đảo vị trí giữa (A-T) và (G-X)

C Thêm (G-X) D Thay (A-T) bằng (G-X)

Câu 72 : Một gen có 225 ađênin và 525 guanin nhân đôi 3 đợt và

đã tạo ra số gen con chứa tất cả 1800 ađênin và 4201 guanin

Dạng đột biến gen đã xảy ra trong quá trình trên là :

A Đảo vị trí giữa 1(A-T) với 1(G-X)

B Thay 1(A-T) bằng 1(G-X)

C Thêm 1 cặp (A-T) D Thêm 1 cặp (G-X)

Câu 73:Một gen có 225 ađênin và 525 guanin nhân đôi 3 đợt và

đã tạo ra số gen con chứa tất cả 1800 ađênin và 4201 guanin Tỷ

lệ gen đột biến so với số gen được tạo ra: A 6,25% B 12,5%

Câu 74 : Một gen dài 2040A0 và có 30% ađênin Gen bị đột biến

mất đoạn, đoạn mất đi chứa 20 ađênin và có G = 1,5A Số lượng

từng loại nuclêôtit (A = T ; G = X) của gen sau đột biến là :

A 220, 330 B 330, 220 C 340, 210 D 210, 340

Câu 75 : Một gen bị đột biến mất một đoạn dài bằng 1/20 gen,

nên quá trình tổng hợp prôtêin của gen sau đó đã giảm đi 10 lượt

tARN vào giải mã so với trước khi bị đột biến Đoạn mất có tỷ lệ

A : G = 3 : 2 Gen sau đột biến nhân đôi 3 đợt thì số lượng (A=T,

G=X) môi trường cung cấp giảm đi so với trước đột biến là:

A 84, 126 B 126, 84 C 252, 168 D 168, 252

Câu 76 : Một gen bị đột biến mất một đoạn dài bằng 1/20 gen,

nên quá trình tổng hợp prôtêin của gen sau đó đã giảm đi 10 lượt

tARN vào giải mã so với trước khi bị đột biến Đoạn mất có tỷ lệ

A : G = 3 : 2 Số liên kết hyđrô đã bị mất qua đột biến là :

Câu 77 : Một gen bị đột biến mất một đoạn dài bằng 1/20 gen,

nên quá trình tổng hợp prôtêin của gen sau đó đã giảm đi 10 lượt

tARN vào giải mã so với trước khi bị đột biến Số axit amin

trong polipeptit do gen sau đột biến điều khiển tổng hợp là :

Câu 78 : Một gen dài 3060A0, trên một mạch đơn có 100A và

250T Gen bị đột biến mất 1 cặp (G-X), số liên kết hóa trị giữa

các đơn phân và số liên kết hyđrô của gen sau đột biến lần lượt

A 1798, 2353 B 1796, 2347 C 1798, 2350 D.1796, 2352

Câu 79 : Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung thư máu

(A); Máu khó đông (B); Hồng cầu lưỡi liềm (C); Hội chứng

Tơcnơ (D); Bạch tạng (E); Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (F); Hội

chứng Đao (G); Hội chứng Claiphentơ (H); Mù màu (K); Dính

ngón tay thứ 2 và 3 ở người (L) Thể phát sinh do đột biến gen là

:

Câu 80 : Một gen có 120 chu kì xoắn, do một đột biến làm mất 2

bộ ba ở giữa gen Gen sau đột biến điều khiển tổng hợp 1 phântử prôtêin thì số axit amin mà môi trường cần phài cung cấp là :

A 397 B 396 C 797 D 796 Câu 81 : Số liên kết peptit chứa trong phân tử prôtêin được tổng hợp do gen sau đột biến (Câu 80) là :

Câu 82 : Mạch 1 của gen B có 200A, 300T, 150X, 350G Do đột

biến nên mạch 2 của gen sau đột biến giảm đi 2A và 1X Sốnuclêôtit mỗi loại ở mạch 2 của gen sau đôt biến (theo thứ tự A,

T, X, G) là :

A 200A, 298T, 150G, 349X B 298A, 200T, 150G, 349X

C 198A, 300T, 349G, 150X D 298A, 200T, 349G, 150X Câu 83 : Một gen nhân đôi 5 đợt, do đột biến nên trong các gen

tạo ra có 12,5% gen bị đột biến dạng mất 1 cặp nuclêôtit Nếubiết trong các gen con tạo ra chứa tất cả 76728 liên kết hóa trịgiữa các nuclêôtit thì khối lượng của gen ban đầu là :

A 72.104đ.v.C

B 360300đ.v.C C 720300đ.v.C D 36.104 đ.v.C

Câu 84: Một loại gen cấu trúc dài 5100ăngstron và cĩ 3900 liên

kết hydrơ Gen bị đột biến dưới hình thức thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T Số lượng từng loại nuclêơtit của gen sau đột biến là bao nhiêu?

A A=T= 600; G=X = 900 B A=T= 901; G=X = 599

C A=T= 601; G=X = 899 D A=T= 599; G=X = 901

Câu 85: Một loại gen cấu trúc dài 4080ăngstron và tỉ lệ A/G = 2/3

Gen bị đột biến mất 1 cặp G-X Số lượng từng loại

nuclêơtit của gen sau đột biến là bao nhiêu?

A A=T= 720; G=X= 480 B A=T= 480; G=X= 719

C A=T= 719; G=X= 481 D A=T= 481; G=X= 719

Câu 86: Loại đột biến nào sau đây tạo nên “thể khảm” trên cơ thể?

A Đột biến trong giảm phân tạo giao tử

B Đột biến trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử

C Đột biến gen trội trong nguyên phân của tế bào sinh dưỡng ởmột mơ nào đĩ

D Đột biến gen lặn trong nguyên phân của tế bào sinh dưỡng ởmột mơ nào đĩ

Câu 87: Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?

A) Đột biến thay thế 1 cặp (nu) khơng làm thay đổi axit amin B)Đột biến làm xuất hiện mã kết thúc

C)Đột biến thay thế 1 cặp (nu) làm thay đổi axit amin

D) Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp làm thay đổi nhiều axit amin

Câu 88: Dạng đột biến nào sau đây là đột biến sai nghĩa?

A) Đột biến thay thế 1 cặp (nu) khơng làm thay đổi axit amin B)Đột biến làm xuất hiện mã kết thúc

C)Đột biến thay thế 1 cặp (nu) làm thay đổi axit amin

D) Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp làm thay đổi nhiều axit amin

Câu 89: Dạng đột biến nào sau đây là đột biến vơ nghĩa?

A) Đột biến thay thế 1 cặp (nu) khơng làm thay đổi axit amin B)Đột biến làm xuất hiện mã kết thúc

C) Đột biến thay thế 1 cặp (nu) làm thay đổi axit amin

D) Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp làm thay đổi nhiều axit amin

Câu 90: Những dạng đột biến nào là đột biến dịch khung?

A) Mất và thay thế 1 cặp (nu) B) Mất và thêm 1 cặp (nu) C) Thêm và thay thế 1 cặp (nu) D) Thay thế và đảo vị trí 1 cặp(nu)

ĐỘT BIẾN NHIỄM SẮC THỂ Câu 1 : Giống nhau giữa đột biến nhiễm sắc thể với đột biến gen

là:

A Tác động trên một cặp nuclêơtit của gen

B Xảy ra ở một điểm nào đĩ của phân tử ADN

C Làm thay đổi cấu trúc di truyền trong tế bào

D Làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể

Trang 4

Trang 5

Câu 2 : Hiện tượng nào sau đây khơng phải là đột biến nhiễm sắc

D Chuyển vị trí các đoạn gen trong cùng một nhiễm sắc thể

Câu 3 : Đột biến nhiễm sắc thể được chia làm 2 nhĩm là:

A Đột biến đa bội thể và đột biến dị bội thể

B Đột biến cấu trúc và đột biến số lượng NST

C Đột biến lập đoạn và đột biến đảo đoạn NST

D Đột biến chuyển đoạn và đột biến mất đoạn NST

Câu 4 : Cơ chế cĩ thể dẫn đến làm phát sinh đột biến số lượng

nhiễm sắc thể là:

A Trao đổi chéo khơng bình thường giữa các crơmatit

B Khơng hình thành thoi vơ sắc trong quá trình phân bào

C Rối loạn trong nhân đơi của ADN

D Nhiễm sắc thể bị đứt do các tác nhân gây đột biến

Câu 5 : Nguyên nhân bên ngồi gây ra đột biến nhiễm sắc thể là:

A Các tác nhân lí, hố học với liều lượng và cường độ phù hợp

B Tác động của các nhân tố hữu sinh C Sự thay đổi độ ẩm

Câu 6 : Giống nhau giữa đột biến cấu trúc và đột biến số lượng

nhiễm sắc thể là:

A Làm thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể

B Làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể

C Xảy ra trong nhân của tế bào D Cả A, B, C đều đúng

Câu 7 : Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến đột biến NST?

1 ADN nhân đôi sai ở một điểm nào đó trên NST

2 Do NST đứt gãy, đoạn này kết hợp với một NST khác

3 Sự trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit của cặp NST

đồng dạng.xảy ra ở kì trước giảm phân I

4 Sự phân li không bình thường của NST, xảy ra ở kì sau của

quá trình phân bào

5 Sự phá hủy hoặc không xuất hiện thoi vô sắc trong phân bào

A 2, 3 và 4 B 3, 4 và 5 C 2, 4 và 5 D 1, 2, 3, 4, 5.

Câu 8 : Đột biến cấu trúc NST là quá trình :

A thay đổi thành phần prôtêin trong NST

B thay đổi cấu trúc trên từng NST.

C biến đổi ADN tại 1 điểm nào đó trên NST.

D thay đổi cách sắp xếp của ADN trong NST

Câu 9 : Cơ chế cĩ thể dẫn đến làm phát sinh đột biến cấu trúc

nhiễm sắc thể là:

A Rối loạn trong nhân đơi nhiễm sắc thể

B Một số cặp nhiễm sắc thể nào đĩ khơng phân li trong giảm phân

C Trong nguyên phân cĩ 1 cặp nhiễm sắc thể nào đĩ khơng phân li

D Tồn bộ nhiễm sắc thể khơng phân li trong phân bào

Câu 10 : Kiểu đột biến cấu trúc NST nào làm thay đổi trật tự các

gen trên cùng NST

C Chuyển đoạn trên cùng NST

D.Đảo đoạn và chuyển đoạn trên cùng NST.

Câu 11 : Dạng đột biến cấu trúc NST gây hậu quả nghiêm trọng

nhất cho cơ thể là

A mất một đoạn lớn NSTB lặp đoạn NST

C chuyển đoạn nhỏ NST D đảo đoạn NST.

Câu 12 : Kiểu đột biến cấu trúc NST có thể làm thay đổi nhóm

gen liên kết là :

A Chuyển đoạn không tương hỗ

B Chuyển đoạn tương hỗ và chuyển đoạn cùng 1NST.

C Đảo đoạn và chuyển đoạn trên cùng NST

D Chuyển đoạn tương hỗ và chuyển đoạn không tương hỗ.

Câu 13 : Thể nào sau đây cĩ thể là thể đột biến cấu trúc nhiễm sắc

thể?

A Thể ba nhiễm trên nhiễm sắc thể thường

B Thể khơng nhiễm trên nhiễm sắc thể giới tính

C Hội chứng Tơcnơ ở người

D Bệnh ung thư máu ở người Câu 14 : Đột biến nào sau đây khơng làm thay đổi cấu trúc nhiễm

sắc thể?

A Đột biến dị bội thể B Mất đoạn NST

C Lặp đoạn NST D Đảo đoạn NST Câu 15 : Kiểu đột biến cấu trúc NST nào làm thay đổi thành

phần gen trên cùng NST

A Mất đoạn B Chuyển đoạn trên cùng NST

C Lặp đoạn D Cả a và b đúng Câu 16 : Loại đột biến cấu trúc NST ít gây hậu quả nghiêm

trọng cho cơ thể là

A chuyển đoạn lớn và đảo đoạn B mất đoạn lớn

C lặp đoạn và mất đoạn lớn D đảo đoạn Câu 17 : Dạng đột biến không làm mất hoặc thêm vật liệu di

truyền là :

A Chuyển đoạn tương hỗ và chuyển đoạn không tương hỗ

B Đảo đoạn và chuyển đoạn

C Lặp đoạn và chuyển đoạn D Chuyển đoạn tương hỗ Câu 18 : Mất đoạn NST thường gây nên hậu quả :

A Gây chết hoặc làm giảm sức sống

B Tăng cường sức đề kháng C Cơ thể chết khi còn hợp tử

D Không ảnh hưởng gì tới đời sống của sinh vật

Câu 19 : Kiểu hình sau đây xuất hiện do đột biến lặp đoạn trên

nhiễm sắc thể là:

A Bệnh Đao ở người B Thể mắt dẹt ở ruồi giấm

C Cánh cĩ mấu ở một số lồi cơn trùng

D Bệnh bạch cầu ác tính ở người Câu 20 : Hậu quả di truyền của lặp đoạn nhiễm sắc thể là

A Làm tăng cường độ biểu hiện của các tính trạng do có gen lặp

lại C Tăng cường sức sống cho cơ thể

B Làm giảm cường độ biểu hiện các tính trạng có gen lặp

D Làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của các tính trạng do

có gen lặp lại

Câu 21 : Nguyên nhân của hiện tượng lặp đoạn NST là :

A Do trao đổi chéo không đều giữa các crômatit ở kì đầu

của giảm phân I

B Do đứt gãy trong quá trình phân li của các NST đi về

các cực tế bào con

C Do tác nhân đột biến làm đứt rời NST thành từng đoạn và nối

lại ngẫu nhiên

D NST tái sinh không bình thường ở một số đoạn.

Câu 22 : Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 crômatit khác nguồn

gốc trong một cặp NST tương đồng có thể làm xuất hiện dạngđột biến

A lặp đoạn và mất đoạn B đảo đoạn và lặp đoạn

D chuyển đoạn tương hỗ C chuyển đoạn và mất đoạn Câu 23 : Thể dị bội (thể lệch bội) là thể có

A tất cả các cặp NST tương đồng trong tất cả các tế bào sinh

dưỡng của cơ thể đều tăng lên hoặc giảm đi

B một số gen trong một số tế bào sinh dưỡng của cơ thể bị đột

biến

C số lượng NST ở một hoặc một số cặp NST tương đồng nào đó

trong tất cả các tế bào sinh dưỡng của cơ thể tăng lên hoặc giảmđi

D một số NST trong một số tế bào sinh dưỡng bị đột biến cấu

trúc

Câu 24 : Thể khơng nhiễm là:

Trang 5

Trang 6

A Tế bào khơng cịn chứa nhiễm sắc thể

B Mất hẳn một cặp nhiễm sắc thể nào đĩ trong tế bào

C Tế bào khơng cĩ các cặp nhiễm sắc thể thường

D Tế bào khơng cĩ cặp nhiễm sắc thể giới tính

Câu 25 : Trong tế bào của thể ba nhiễm cĩ hiện tượng nào sau đây?

A Thừa 1 nhiễm sắc thể ở 2 cặp tương đồng

B Mỗi cặp nhiễm sắc thể đều trở thành cĩ 3 chiếc

C Thừa 1 nhiễm sắc thể ở một cặp nào đĩ

D Thiếu 1 nhiễm sắc thể ở tất cả các cặp

Câu 26 : Đột biến nào sau đây khơng làm thay đổi số lượng

gen phân bố trên nhiễm sắc thể?

C Lặp đoạn NST D Đột biến đa bội thể

Câu 27 : Phát biểu nào sau đây đúng khi nĩi về bệnh Đao?

A Bệnh khơng cĩ liên kết với yếu tố giới tính

B Do đột biến gen tạo ra C Do đột biến đa bội tạo ra

D Do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra

Câu 28 : Bệnh nào sau đây cĩ thể tìm thấy cả ở người nam và

người nữ?

A Hội chứng Claiphentơ B Hội chứng Tơcnơ

C Hội chứng 3X D Bệnh bạch tạng

Câu 29 : Giống nhau giữa hội chứng Đao và bệnh ung thư máu do

mất đoạn nhiễm sắc thể ở người là:

A Chỉ xảy ra ở nữ và khơng cĩ ở nam

B Chỉ xảy ra ở nam và khơng cĩ ở nữ

C Đều do đột biến trên nhiễm sắc thể số 21

D Đều do mất đoạn trên nhiễm sắc thể thường

Câu 30 : Buồng trứng và dạ con khơng phát triển, thường rối loạn

Đĩ là biểu hiện của người bị bệnh nào sau đây?

A Bệnh ung thư máu B Bệnh bạch cầu ác tính C.

Bệnh Claiphentơ D Bệnh hội chứng 3X

Câu 31 : Đột biến được ứng dụng để cấy gen của nhiễm sắc thể

lồi này sang nhiễm sắc thể lồi khác là:

A Lặp đoạn NST B Chuyển đoạn NST

C Đột biến dị bội thể D Đột biến đa bội thể

Câu 32 : Đột biến nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim

amilaza ở đại mạch?

A Lặp đoạn NST B Mất đoạn NST

Câu 33 : Điểm giống nhau trong cơ chế phát sinh đột biến đa bội

thể và đột biến dị bội thể là:

A Khơng hình thành thoi vơ sắc trong nguyên phân

B Khơng hình thành thoi vơ sắc trong giảm phân

C Rối loạn trong sự phân li NST ở quá trình phân bào

D Rối loại trong sự nhân đơi nhiễm sắc thể

Câu 34 : Dạng đột biến sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc

thể trong tế bào là:

A Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

B Lặp đoạn nhiễm sắc thể C Đột biến đa bội thể

D Chuyển đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể

Câu 35 : Trong tế bào sinh dưỡng của một người thấy có 47

nhiễm sắc thể Đó là Hội chứng :

A Claiphentơ hoặc Tơcnơ B Đao

C Đao hoặc Claiphentơ D Đao hoặc Tơcnơ

Câu 36 : Hội chứng Đao xảy ra là do :

A Rối loạn phân li của cặp NST thứ 21

B Sự kết hợp giao tử bình thường với giao tử có 2 NST 21

C Mẹ sinh con khi tuổi trên 35 D Cả 3 phương án

Câu 37 : Cơ chế tạo hợp tử có NST giới tính XO ở người là do

A Chỉ cặp XY ở bố không phân li trong giảm phân

B Chỉ cặp NST XX ở mẹ không phân li

C Hội chứng Tơcnơ D Cả a và b đều đúng.

Câu 38 : Trên thực tế, khơng tìm thấy thể đa bội ở lồi nào sau

đây?

A Dưa chuột B Đậu Hà Lan C Cà độc dược D Thỏ

Câu 39 : Có một cặp vợ chồng đều có kiểu hình bình thường

nhưng họ sinh được 2 người con gái đều có dạng XO, trong đó 1người biểu hiện bệnh mù màu còn người kia không biểu hiệnbệnh mù màu Có thể giải thích hiện

tượng trên bằng cơ chế nào sau đây?

A Có sự rối loạn phân bào giảm phân I ở mẹ.

B Có sự rối loạn phân bào giảm phân II ở mẹ.

C Có sự rối loạn phân bào giảm phân ở bố và có thể ở cả mẹ

D Có sự rối loạn phân bào giảm phân I và II ở người mẹ Câu 40 : Cơ chế tạo hợp tử có NST giới tính XXY ở người là do :

A Chỉ cặp XY ở bố không phân li trong giảm phân

C Chỉ cặp NST XX ở mẹ không phân li

B Hội chứng Claiphentơ D Cả 3 phương án đều đúng Câu 41 : Thể đa bội được ứng dụng phổ biến đối với nhóm đối

tượng nào?

A Cây trồng B Cây trồng và vật nuôi

C Vật nuôi D Cây trồng và visinh vật Câu 42 : Đặc điểm của cây trồng đa bội chẵn là:

A Khơng cĩ khả năng sinh sản sinh dưỡng

B Cĩ các cơ quan sinh dưỡng rất to lớn

C Khơng cĩ khả năng sinh sản vơ tính

D Cả A, B, C đều đúng Câu 43 : Trong số các thể đột biến sau đây, thể khơng tìm thấy

được ở động vật bậc cao là:

A Thể dị bội ba nhiễm B Thể dị bội một nhiễm

C Thể đa bội D Thể đột biến gen trội Câu 44 : Cơ chế phát sinh thể đa bội chẳn là

A tất cả các cặp NST tự nhân đôi nhưng có một số cặp

NST không phân li

B một số cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân li

C một cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân li.

D tất cả các cặp NST tự nhân đôi nhưng không phân li.

Câu 45 : Đặc điểm của cây trồng đa bội là :

A Cơ quan sinh dưỡng lớn

B Sinh trưởng kéo dài, phát triển mạnh

C Khả năng chống chịu tốt với các điều kiện bất lợi của môi

Câu 46 : Cơ chế gây đột biến đa bội của consixin là do

A Cản trở sự hình thành thoi vô sắc

B Ngăn cản không cho các NST trượt trên thoi vô sắc.

C Cản trở sự phá vỡ màng nhân ở kì đầu

D Ngăn cản không cho màng tế bào phân chia Câu 47 : Tế bào có bộ NST là 2n + 4 được gọi là thể :

C Tam nhiễm kép D Thể 6 nhiễm Câu 48 : Trường hợp nào sau đây có thể tạo ra hợp tử phát triển

thành người mắc hội chứng Đao?

A Giao tử chứa 2 NST số 21 kết hợp với giao tử bình thường

B Giao tử chứa 2 NST số 21 bị mất đoạn kết hợp với giao tử

bình thường

C Giao tử chứa 2 NST số 23 kết hợp với giao tử bình thường

D Giao tử không chứa NST số 21 kết hợp với giao tử bình

Trang 6

Trang 7

ngón tay thứ 2 và 3 ở người (L) Thể hình thành do đột biến đa

bội là :

Câu 51 : Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung thư máu

(A); Máu khó đông (B); Hồng cầu lưỡi liềm (C); Hội chứng

Tơcnơ (D); Bạch tạng (E); Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (F); Hội

chứng Đao (G); Hội chứng Claiphentơ (H); Mù màu (K); Dính

ngón tay thứ 2 và 3 ở người (L) Thể đột biến có liên quan đến

NSTgiới tính :

A B, D B F, H C K, L D Cả a, b và c

Câu 52 : Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung thư máu

(A); Máu khó đông (B); Hồng cầu lưỡi liềm (C); Hội chứng

Tơcnơ (D); Bạch tạng (E); Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (F); Hội

chứng Đao (G); Hội chứng Claiphentơ (H); Mù màu (K); Dính

ngón tay thứ 2 và 3 ở người (L) Thể thường xuất hiện ở nam, ít

xuất hiện ở nữ là :

Câu 53 : Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung thư máu

(A); Máu khó đông (B); Hồng cầu lưỡi liềm (C); Hội chứng

Tơcnơ (D); Bạch tạng (E); Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (F); Hội

chứng Đao (G); Hội chứng Claiphentơ (H); Mù màu (K);

Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (L) Thể 2n + 1 là :

Câu 54 : Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung thư máu

(A); Máu khó đông (B); Hồng cầu lưỡi liềm (C); Hội chứng

Tơcnơ (D); Bạch tạng (E); Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (F); Hội

chứng Đao (G); Hội chứng Claiphentơ (H); Mù màu (K); Dính

ngón tay thứ 2 và 3 ở người (L) Thể 2n – 1 là :

Câu 55 : Bộ NST nào thuộc thể dị bội?

A 2n + 1 B 2n – 1 C 2n + 3 D tất cả đúng

Câu 56 : Ở một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 24, nếu

có đột biến dị bội xảy ra thì số loại thể tam nhiễm đơn được tạo

ra tối đa trong quần thể của loài là

Câu 57 : Ở ruồi giấm (2n = 8), Số lượng NST trong tế bào ở thể

3 nhiễm kép là :

Câu 58 : Thể nào sau đây xuất hiện do đột biến dị bội thể?

A Tế bào đậu Hà Lan cĩ 21 nhiễm sắc thể

B Tế bào cà chua cĩ 36 nhiễm sắc thể

C Tế bào củ cải cĩ 17 nhiễm sắc thể

D Tế bào bắp (ngơ) cĩ 40 nhiễm sắc thể

Câu 3 : Phương pháp nhuộm băng khơng cho phép đánh giá trường

hợp:

A Đột biến cấu trúc NST dạng đảo đoạn.

B Đột biến cấu trúc NST dạng chuyển đoạn.

C Thể một nhiễm.

D Đột biến gen.

Câu 60 : Một cơ thể có tế bào chứa cặp NST giới tính XAXa

Trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử, ở một số tế bào cặp

NST này không phân li trong lần phân bào II

Các loại giao tử có thể được tạo ra từ cơ thể trên là :

A XAXa, XaXa, XA, Xa, O B XAXA, XAXa, XA, Xa, O

C XAXA, XaXa, XA, Xa, O D XAXa, O, XA, XAXA

Câu 61 : Hội chứng Đao ở người do trường hợp đột biến nào?

A Có cặp NST giới tính XXY B Thể một nhiễm X

C Thể ba nhiễm X D Thể ba nhiễm cặp NST 21

Câu 62 : Tế bào có bộ NST là 2n + 4 được gọi là :

A Thể khuyết nhiễm B Thể 3 nhiễm

C Thể 3 nhiễm kép D Thể 6 nhiễm Câu 63 : Thể tứ bội (4n) ứng với kiểu gen AAaa có thể cho mấy

thể tạo ra các loại giao tử nào sau đây?

Câu 66 : Cơ thể dị bội thể Aaa tạo ra các loại giao tử có sức

sống sau :

A A và a B Aa và a C Aa và aa D Aa, aa, A, a Câu 67 : Cơ thể mang kiểu gen AAaa giảm phân bình thường cĩ

thể tạo ra các loại giao tử nào sau đây?

Câu 68 : Tế bào mang kiểu gen Aaa thuộc thể đột biến nào sau

đây?

A Dị bội 2n – 2 B Dị bội 2n + 1 hay tam bội 3n

C Thể một nhiễm D Dị bội 2n + 2 hay tứ bội 4n Câu 69 : Tế bào có kiểu gen AAAA thuộc thể :

A Dị bội 2n + 1 C Dị bội 2n + 2 hoặc tứ bội 4n

B Tứ bội 4n D Tam bội 3n hoặc tứ bội 4n Câu 70 : Ở một loài thực vật, khi cho cây tứ bội có kiểu gen

AAaa giao phấn với cây tứ bội có kiểu gen Aaaa; các cây nàygiảm phân đều cho giao tử 2n Số kiểu tổ hợp tạo ra từ phép laitrên là

Câu 71 : Tỷ lệ kiểu gen thu được ở thế hệ lai của phép lai Aaaa

x Aaaa là :

A 11AAAA : 1aaaa B 1AAAA : 34AAaa : 1aaaa

C 3AAAa : 1Aaaa D 1AAaa : 2Aaaa : 1aaaa Câu 72 : Phép lai nào sau đây giữa 2 cây cà chua 4n, cho F1 gồm

980 cây quả đỏ : 28 cây quả vàng?

A AAAa x AAaaB AAaa x AAaa

C AAaa x Aaaa D Aaaa x Aaaa Câu 73 : Phép lai cĩ thể tạo ra con lai cĩ kiểu gen AAAa, nếu bố

mẹ xảy ra giảm phân bình thường là:

A P: AAAa x AAAa B P: AAaa x AAa

C P: AAAa x AAaa D Cả A, B và C Câu 74 : Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp Các cơ thể

mang lai đều giảm phân bình thường

Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ Aaaa x Aaaa là:

A 11 cao : 1 thấp B 3 cao : 1 thấp

C 35 cao : 1 thấp D 15 cao : 1 thấp Câu 75 : Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp Các cơ

thể mang lai đều giảm phân bình thường.Phép lai cĩ tỉ lệ kiểu hình 11 thân cao : 1 thân thấp là:

Câu 76 : Nếu F1 có tỷ lệ 11 cao : 1 thấp thì kiểu gen của P:

A Aaaa x AAaa B Aaaa x Aaa hoặc Aaa x Aaa

C AAAa x Aaa D Aaa x Aa hoặc Aaaa x Aa Câu 77 : Kết quả phép lai có khả năng cho tỷ lệ kiểu hình 3 : 1

là : A Aaaa x Aaaa B AAAa x Aaaa

C Aaaa x Aa D A và C

Câu 78 : Tỷ lệ kiểu gen tạo ra từ phép lai Aaaa x Aa là

A 1AAAA : 2AAaa : 1aaaa B 11AAaa : 1Aa

C 1AAA : 5AAa : 5Aaa : 1aaa

D 1AAAA : 2AAAa : 4Aaaa : 2Aaaa : 1aaaa

Trang 7

Trang 8

Câu 79 : Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp Các cơ thể

mang lai đều giảm phân bình thường

Tỉ lệ kiểu gen tạo ra từ AAaa x Aa:

A 1AAAA : 2AAaa : 1aaaa B 11AAaa : 1Aa

C 1AAA : 5AAa : 5Aaa : 1aaa

D 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa

Câu 80 : Cho một cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với

một cây lưỡng bội có kiểu gen Aa Quá trình giảm phân ở các

cây bố mẹ xảy ra bình thường, các loại giao tử được tạo ra đều

có khả năng thụ tinh Tỷ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con là

Câu 81 : Cho biết hạt nâu (N) trội so với hạt trắng (n)

Phép lai nào không tạo được con lại có hạt trắng?

Câu 82 : Tế bào 2n mang kiểu gen Aa khơng hình thành thoi vơ

sắc trong nguyên phân dẫn đến tạo ra kiểu gen nào sau đây ở tế bào

con?

Câu 83 : Tế bào sinh dưỡng của thể ngũ bội (5n) chứa bộ nhiễm

sắc thể (NST), trong đó

A một cặp NST nào đó có 5 chiếc.

B một số cặp NST mà mỗi cặp đều có 5 chiếc.

C tất cả các cặp NST mà mỗi cặp đều có 5 chiếc.

D bộ NST lưỡng bội được tăng lên 5 lần.

Câu 84 : Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp Các cơ thể

mang lai đều giảm phân bình thường

Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai AAA x Aaa là:

A 100% cao B 75% cao : 25% thấp

C 11 cao : 1 thấp D 35 cao : 1 thấp

Câu 85 : Tế bào của bắp (2n = 20) nguyên phân khơng hình thành

thoi vơ sắc sẽ tạo ra thể nào sau đây?

A Tam bội 3n = 30 B Tứ bội 4n = 40

C Lưỡng bội 2n = 20 D Ngũ bội 5n = 50

Câu 86 : Loại giao tử Aa chiếm tỉ lệ 4/6 cĩ thể được tạo ra từ kiểu

gen nào sau đây khi giảm phân?

A AAaa B Aaaa C AAAa D aaaa

Câu 87 : Ở lúa nước cĩ 2n = 24, thể được tạo ra do sự phân li

khơng bình thường của nhiễm sắc thể trong quá trình giảm phân là:

A Giao tử chứa 11 NST B Giao tử chứa 13 NST

C Giao tử chứa 24 NST D Tất cả đều đúng

Câu 88 : Tế bào nào sau đây chứa bộ nhiễm sắc thể cĩ số lượng

bình thường?

A Giao tử ở cà độc dược cĩ 12 nhiễm sắc thể

B Tế bào sinh dưỡng ở cà chua cĩ 26 nhiễm sắc thể

C Hợp tử ở cải bắp chứa 16 nhiễm sắc thể

D Tế bào sinh giao tử ở khoai tây chứa 72 NST

Câu 89 : Đặc điểm của thể tứ bội là bộ nhiễm sắc thể :

A Có 1 cặp NST gồm 4 NST

B Có 4 cặp NST, mỗi cặp gồm 4 NST

C Mỗi cặp đều gồm 3 NST D Mỗi cặp đều gồm 4 NST

Câu 90 : Gen B có 540 guanin và gen b có 450 guanin F1 đều có

kiểu gen Bb lai với nhau Ở F2 thấy có loại hợp tử chứa 1440

xytozin Kiểu gen của loại hợp tử nói trên là :

A BBb B Bbb C BBbbD Bbbb

Câu 91 : Khi xử lí các dạng lưỡng bội có kiểu gen AA, Aa, aa

bằng cônsixin có thể tạo ra được các dạng từ bội nào sau đây :

(1) AAAA (2) AAAa

(3) AAaa (4) Aaaa (5) aaaa

A 1,2,3 B 1,3,5 C 1,2,4,5 D 1,2,3,4,5

Câu 92 : Một người có bộ NST gồm (44A + XXY) Dạng đột

biến này có thể bắt nguồn từ :

A Bố B Mẹ C Bố hoặc mẹ D Cả bố và mẹ

Câu 93 : Sự rối loạn phân li của một cặp NST tương đồng ở các tế

bào sinh dục của cơ thể 2n cĩ thể làm xuất hiện các loại giao tử :

A 2n, n

B n, 2n +1.

C n, n+1, n-1

D n+1, n-1 Câu 94 : Xét cặp NST giới tính XY ở một tế bào sinh tinh, sự

rối loạn phân li của cặp NST giới tính này ở lần phân bào 2 ở cả

2 tế bào con sẽ tạo thành các loại giao tử mang NST giới tính:

A X và Y.

B XX, YY và O

C XX, YY

D XY, O Câu 95 : Xét cặp NST giới tính XX ở một tế bào sinh trứng sự rối

loạn phân li của cặp NST giới tính này ở lần phân bào 1

sẽ tạo cho giao tử mang NST giới tính:

A X hoặc O.

B O.

C XX hoặc O.

D XX.

Câu 96 : Xét cặp NST giới tính XX, ở một tế bào sinh trứng

sự rối loạn phân li của cặp NST này ở lần phân bào 2 sẽ cho các giao tử mang NST giới tính:

A Dị bội 2n + 1 hay tam bội 3n C Dị bội 2n – 2

B Dị bội 2n + 2 hay tứ bội 4n D Thể một nhiễm Câu 98 : Cho biết N: hạt nâu, n: hạt trắng Các cơ thể mang lai đều

giảm phân bình thường Phép lai khơng thể tạo ra kiểu hình hạt trắng ở con là:

A P:NNnn x NNnn.

B P:NNNn x nnnn.

C P:NNn x Nnnn.

D P:Nnn x NNnn.

Câu 99 : Một cá thể dị bội dạng 2n+1 tạo các kiểu giao tử cĩ sức

sống với tỷ lệ: 1A : 1a : 1a1 :1Aa : 1Aa1 : 1aa1 sẽ cĩ kiểu gen nào

Câu 100 : Xét cặp NST giới tính XY, ở một tế bào sinh tinh sự rối

loạn phân li của cặp NST giới tính này ở lần phân bào 1 sẽ tạo thành giao tử :

A X và O.

B XY và O.

C XX và YY D X và Y.

THƯỜNG BIẾN Câu 1 : Ở cây hoa liên hình (Primula sinensis), màu sắc hoa

được quy định bởi một cặp gen Cây hoa màu đỏ thuần chủng(RR) trồng ở nhiệt độ 350C cho hoa màu trắng, đời sau của câyhoa màu trắng này trồng ở 200C thì lại cho hoa màu đỏ; còn câyhoa màu trắng thuần chủng (rr) trồng ở nhiệt độ 350C hay 200Cđều cho hoa màu trắng Điều này chứng tỏ ở cây hoa liên hình

A màu hoa phụ thuộc hoàn toàn vào nhiệt độ.

B màu hoa phụ thuộc hoàn toàn vào kiểu gen.

C tính trạng màu hoa không chỉ do gen quy định mà còn chịu

ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường

D gen R quy định hoa màu đỏ đã đột biến thành gen r quy định

hoa màu trắng

Câu 2 : Thường biến cĩ ý nghĩa:

A Giúp cơ thể thích nghi với mơi trường sống

B Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hố

C Làm phong phú kiêu gen ở sinh vật D Tất cả đều đúng Câu 3 : Thường biến thuộc nhĩm biến dị nào sau đây?

Trang 8

Trang 9

A Đột biến gen B Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

C Đột biến số lượng nhiễm sắc thể

D Biến dị làm thay đổi kiểu hình khơng ảnh hưởng đến kiểu gen

Câu 4 : Đặc điểm của thường biến là:

A Xảy ra khơng xác định B Mang tính chất cá thể

C Khơng tương ứng với điều kiện mơi trường

D Đồng loạt, tương ứng với điều kiện mơi trường

Câu 5 : Kiểu gen đồng hợp lặn ở cây hoa liên hình:

A Cho hoa đỏ ở 200C B Cho hoa đỏ ở 350C

C Cho hoa trắng ở 350C và ở 200C

D Cho hoa đỏ ở 200C và hoa trắng ở 350C

Câu 6 : Câu cĩ nội dung sai sau đây là:

A Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước

mơi trường

B Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen với mơi trường

C Thường biến phát sinh phải thơng qua con đường sinh sản

D Thường biến là phản ứng thích nghi của sinh vật trước mơi

trường

Câu 7 : Kiểu gen đồng hợp trội ở cây hoa liên hình biểu hiện màu

hoa trắng khi điều kiện nhiệt độ của mơi trường là:

Câu 8 : Nguyên nhân tạo ra thường biến là:

A Tác động trực tiếp của mơi trường

B Sự thay đổi cấu trúc của gen

C Sự thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể

D Sự thay đổi số lượng của nhiễm sắc thể

Câu 9 : Biến đổi sau đây khơng phải thường biến là:

A Sự thay đổi màu lơng theo mùa của gấu Bắc cực

B Sự xuất hiện màu da bạch tạng trên cơ thể

C Sự tăng tiết mồ hơi của cơ thể khi gặp mơi trường nĩng D Hiện

tượng xù lơng ở chim khi trời lạnh

Câu 10 : Thường biến dẫn đến:

A Làm biến đổi kiểu hình cơ thể

B Làm biến đổi cấu trúc và số lượng NST trong tế bào

C Làm biến đổi kiểu gen cơ thể D Tất cả đều đúng

Câu 11 : Câu cĩ nội dung đúng sau đây là:

A Thường biến khơng di truyền cịn mức phản ứng di truyền

B Thường biến và mức phản ứng đều khơng di truyền

C Thường biến và mức phản ứng đều di truyền

D Thường biến di truyền, cịn mức phản ứng khơng di truyền

Câu 12 : Thường biến là:

A Biến dị di truyền B Biến dị khơng di truyền

C Biến dị cĩ thể di truyền

D Tuỳ theo tác nhân mà cĩ thể di truyền hay khơng di truyền.

Câu 13 : Nguyên nhân tạo ra thường biến là :

A Những biến đổi trong quá trình trao đổi chất của tế bào làm

thay đổi gen

B Các tác nhân vật lí của ngoại cảnh làm thay đổi nhiễm sắc

thể

C Các tác nhân hoá học làm các gen trên các NST trao đổi cho

nhau

D Tác động trực tiếp của môi trường

Câu 14 : Khơng được xem là nguồn nguyên liệu của quá trình tiến

C Chỉ ở con người D Ở mọi sinh vật

Câu 16 : Câu có nội dung đúng là :

A Thường biến không di truyền được còn mức phản ứng thì di

truyền được

B Thường biến có ý nghĩa trong quá trình chọn lọc tự nhiên và

trong chọn giống

C Tính trạng có mức phản ứng càng rộng càng kém thích nghi

với các điều kiện sống

D Các tính trạng về chất lượng chịu ảnh hưởng nhiều của môi

trường hơn các tính trạng số lượng

Câu 17 : Loại biến dị nào không di truyền được

A Đột biến B Thường biến

C Biến dị tổ hợp D Thường biến và biến dị tổ hợp.

Câu 18 : Phát biểu nào sau đây đúng

A Di truyền là sự truyền đạt các tính trạng

B Di truyền là sự truyền đạt các thông tin

C Con nhận những tính trạng có sẵn từ bố mẹ

D Tất cả các tính trạng đều được di truyền

Câu 19 : Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quyết

định?

A Điều kiện môi trường B Kiểu gen của cơ thể

C Mức dao động tính di truyền

D Phản ứng của kiểu gen trước môi trường Câu 20 : Câu có nội dung sai là :

A Trong quá trình di truyền , bố mẹ không truyền cho con

những tính trạng có sẵn mà truyền cho con kiểu gen quy địnhtính trạng đó

B Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi

trường

C Thường biến phát sinh phải thông qua quá trình sinh sản

D Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường Câu 2 1 : Tác nhân được dùng phổ biến để tạo ra đa bội thể là

A Dung dịch EMS B Tia hồng ngoại

C Tia tử ngoại D Dung dịch cônsixin Câu 22 : Người ta lợi dụng hiện tượng đột biến mất đoạn

trong chọn giống để :

A Loại bỏ các gen không mong muốn

B Chuyển gen tốt giữa các loài.

C Tổ hợp nhiều gen tốt vào giống.

D Nâng khả năng chống chịu cho giống.

Câu 23 : Câu nào sau đây không đúng

A Mức phản ứng do kiểu gen quy định

B Kiểu hình trên cơ thể do môi trường quyết định.

C Con nhận từ bố mẹ kiểu gen.

D Có tính trạng di truyền được và không di truyền được Câu 24 : Nhĩm biến dị nào sau đây di truyền được?

A Đột biến và thường biến B Biến di tổ hợp và đột biến C Thường biến và biến dị tổ hợp D Cả A, B, C đều đúng

Câu 25 : Di truyền học hiện nay phân loại biến dị thành 2 dạng

chính là :

A BD tự nhiên và BD nhân tạo

B BD di truyền được và BD không di truyền được

C Đột biến và thường biến D Biến dị tổ hợp và đột biến Câu 26 : Biến dị di truyền bao gồm :

A BD tổ hợp, đột biến, thường biến

B Thường biến, đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể

C Đột biến và biến dị tổ hợp D ĐB gen, ĐB NST Câu 27 : Ví dụ khơng thể minh họa cho thường biến là:

A Cây rau mác ở cạn chỉ cĩ lá hình mũi mác, ở dưới nước lại thêm

Trang 10

D) Thấy chanh người tiết nước bọt.

Cđu 29 : Dạng biến dị năo sau đđy lă thường biến:

A Bệnh mâu khó đông ở người.

B Bệnh mù mău ở người.

C Bệnh dính ngón tay thứ 2 vă thứ 3 ở người

D Hiện tượng co mạch mâu vă da tâi lại ở thú khi trời rĩt.

Cđu 30 : Điểm giống nhau vă khâc nhau giữa thường biến vă đột

biến lă :

A Có liín quan đến tâc động của môi trường sống.

B Đều di truyền.

C Xảy ra trong quâ trình sinh sản.

D Đều không gđy hại cho cơ thể.

Chụ ñeă 2 : CHÓN GIOÂNG

Cđu 1: Kyõ thuaôt di tryuyeăn laø kyõ thuaôt ñöôïc:

A Thao taùc tređn vaôt lieôu di truyeăn ôû möùc phađn töû

B Thao taùc tređn teâ baøo nhađn sô C Thao taùc tređn NST

D Thao taùc tređn teâ baøo nhađn thöïc

Cđu 2: Múc ñích cụa kyõ thuaôt di truyeăn laø:

A Gađy ra ñoôt bieân gen B Gađy ra ñoôt bieân NST

C Chuyeơn gen töø teâ baøo cho sang teâ baøo nhaôn

D.Táo bieân dò toơ hôïp

Cđu 3: Trong kyõ thuaôt táo doøng ADN taùi toơ hôïp thao taùc ñöôïc

thöïc hieôn theo trình töï sau:

A.Taùch ADN  Caĩt vaø noâi táo ADN taùi toơ hôïp  Ñöa ADN taùi

toơ hôïp vaøo teâ baøo nhaôn

B.Caĩt vaø noâi táo ADN taùi toơ hôïp  Taùch ADN  Ñöa ADN taùi

toơ hôïp vaøo teâ baøo nhaôn

C.Taùch ADN Ñöa ADN taùi toơ hôïp vaøo teâ baøo nhaôn  Caĩt vaø

noâi táo ADN taùi toơ hôïp

D.Ñöa ADN taùi toơ hôïp vaøo teâ baøo nhaôn  Caĩt vaø noâi táo ADN

taùi toơ hôïp Taùch ADN

Cđu 4: Trong kyõ thuaôt ADN taùi keât hôïp, enzim ñöôïc söû dúng

ñeơ caĩt ADN thaønh caùc ñoán ngaĩn laø:

C.ARN polimeraza D.ADN restrictaza

Cđu 5: Caùc ñoán ADN ñöôïc caĩt ra töø 2 phađn töû ADN

( cho vaø nhaôn ) ñöôïc noâi lái nhôø enzim:

A ADN – polimeraza B.ADN - ligaza

C.ARN – polimeraza D.ADN – restrictaza

Cđu 6: Teâ baøo nhaôn ADN taùi toơ hôïp thöôøng laø:

A.Vi khuaơn Ascherichia coli B.Teâ baøo ñoông vaôt

C.Teâ baøo ngöôøi D.Teâ baøo thöïc vaôt

Cđu 7: Thaønh töïu hieôn nay do cođng ngheô ADN taùi toơ hôïp ñem

lái laø:

A.Táo nguoăn nguyeđn lieôu ña dáng phong phuù cho quaù trình chón

lóc

B.Hán cheâ taùc ñoông cụa taùc nhađn gađy ñoôt bieân

C.Taíng cöôøng hieôn töôïng bieùn dò toơ hôïp

D.Táo ra câc sinh vaôt chuyeơn gen, nhôø ñoù sạn xuaât vôùi cođng suaât

lôùn caùc sạn phaơm sinh hóc nhôø vi khuaơn

Cđu 8: Trong kyõ thuaôt di truyeăn ñoâi töôïng thöôøng ñöôïc söû

dúng laøm “nhaø maùy” sạn xuaât caùc sạn phaơm sinh hóc laø:

A.Vi khuaơn Escherichia coli B.Teâ baøo ñoông vaôt

C.Teâ baøo ngöôøi D.Teâ baøo thöïc vaôt

Cđu 9 : Nhieôm vú cụa khoa hóc chón gioâng laø:

A.Cại tieân caùc gioâng vaôt nuođi , cađy troăng hieôn coù

B.Cại tieân caùc gioâng vaôt nuođi , cađy troăng vaø vi sinh vaôt hieôn coù

C.Táo ra caùc gioâng môùi coù naíng suaât cao, sạn löôïng,

phaơm chaât ngaøy caøng taíng, ñaùp öùng vôùi yeđu caău ngaøy caøng

cao ñoâi vôùi con ngöôøi

D.Cại tieân caùc gioâng hieôn coù, táo ra caùc gioâng môùi ñaùp öùng nhu

caău ngaøy caøng cao cụa con ngöôøi

Cđu 10: Phöông phaùp naøo döới ñađy ñöôïc söû dúng chụ yeâu ñeơ táo caùc gioâng cađy troăng môùi:

A.Táo öu theâ lai

B.Phöông phaùp lai höõu tính keât hôïp ñoôt bieân thöcï nghieôm.C.Lai giöõa cađy troăng vaøcađy hoang dái

D.Nuođi mođ thöïc vaôt, nuođi caây bao phaân, hát phaân

Cđu 11: Phöông phaùp chón gioâng naøo döôùi ñađy ñöôïc söû dúng phoơ bieân trong chón gioâng vi sinh vaôt?

A.Öu theâ lai B.Lai khaùc doøng

C.Lai giöõa loaøi ñaõ thuaăn hoaù vôùi loaøi hoang dái

D.Gađy ñoôt bieân baỉng caùc taùc nhađn vaôt lyù, hóa hóc

Cđu 12: Ñeơ gađy ñoôt bieân ôû cađy troăng ngöôøi ta khođng duøng caùch:

A.Ngađm hát khođ trong dung dòch hoaù chaât

B.Tieđm dung dòch hoaù chaât vaøo baău nhũ

C.Tieđm dung dòch hoaù chaât văo thađnD.Quaân bođng coù taơm dung dòch hoaù chaât vaøo ñưnh sinh tröôûngcụathađn hoaịc choăi

Cđu 13: Dáng ñoôt bieẫn naøo döôùi ñađy laø quyù trong chón gioâng cađy troăng nhaỉm táo ra naíng suaât cao, phaơm chaât

toât hoaịc khođng hát?

A.Ñoôt bieân gen B.Ñoôt bieân ña boôi

C.Ñoôt bieân dò boôi D.Theơ ba nhieêm

Cđu 14: Phöông phaùp chón gioâng chụ yeâu ñoâi vôùi ñoông vaôt laø:

A.Giao phoâi B.Lai phađn töû

D.Lai teâ baøo C.Gađy ñoôt bieân nhađn táo vaø chón lóc

Cđu 15: Phöông phaùp lai naøo döôùi ñađy táo öu theâ lai toât nhaât?

A.Lai khaùc thöù B.Lai khaùc doøng.C.Lai khaùc loaøi D.Lai khaùc noøi

Cđu 16: Chón gioâng hieôn ñái khaùc vôi chón gioẫng coơ ñieơn ôû ñieơm:

A.Hoaøn toaøn phú thuoôc vaøo söï phaùt sinh bieân dò

B.Thöcï hieôn tređn cô sôû lyù luaôn môùi cụa di truyeăn hóc

C.Thöïc hieôn lai gioâng

D.Söû dúng lai phađn tích ñeơ kieơm tra kieơu gen cụa theâ heô lai

Cđu 17: Phöông phaùp chụ ñoông táo bieân dò trong chón gioâng coơ ñieơn:

A.Lai gioâng B.Táo öu theâ lai C.Gađy ñoôt bieân nhađn táoD.Chón caùc caù theơ bieân dò toât, phaùt sinh ngaêu nhieđn

Cđu 18: Di truyeăn hóc laø cô sôû lyù luaôn cụa khoa hóc chón gioâng vì:

A.Döïa tređn thaønh töïu lyù luaôn môùi cụa di truyeăn hóc ñeơ xađy döïngcaùc nguyeđn lyù cô bạn, caùc phöông phaùp khoa hóc hieôn ñái, chínhxaùc cho khoa hóc chón gioâng

B.Cung caâp nguyeđn lieôu cho quaù trình chón gioângC.Giại thích ñöôïc caùc hieôn töôïng bieân dò toơ hôïp

D.Giại thích ñöôïc hieôn töôïng öu theâ lai

Cđu 19: Phöông phaùp chụ ñoông táo bieân dò trong chón gioâng hieôn ñái:

A.Lai gioâng B.Táo öu theâ lai C.Gađy ñoôt bieân nhađn táoD.Chón caùc caù theơ bieân dò toât, phaùt sinh ngaêu nhieđn

Cđu 20: Keât quạ naøo döôùi ñađy khođng phại do hieôn töôïng giao phoâi gaăn:

A.Hieôn töôïng thoaùi hoaù

B.Tư leô theơ ñoăng hôïp taíng, theơ dò hôïp giạm

C.Táo öu theâ lai D.Táo doøng thuaăn

Cđu 21: Cô sôû di truyeăn hóc cụa luaôt hođn nhađn gia ñình: Caâm keât hođn trong hó haøng gaăn vì:

A.ÔÛ theâ heô sau xuaât hieôn hieôn töôïng öu theâ lai

Trang 10

Trang 11

B.Gen trội có hai có điều kiện át chế sự biểu hiện của gen lặn

bình thường ở trang thái dị hợp

C.Ở thế hệ sau xuất hiện sự phân ly kiểu hình

D.Gen lặn có hại xuất hiện ở trạng thái đồng hợp biểu hiện

thành tính trạng có hại

Câu 22: Người ta sử dụng phương pháp giao phối cận huyết và

tự thụ phấn trong chọn giống chủ yếu để:

A.Củng cố các đặc tính quý, tạo dòng thuần

B.Tạo giống mới, C.Tạo ưu thế lai

D.Kiểm tra và đánh giá kiểu gen từng dòng thuần

Câu 23: Với 2 alen A và a, bắt đầu bằng 1 cá thể có kiểu gen

Aa Ở thế hệ tự thụ thứ n kết quả sẽ là:

A.AA = aa = ( 1- (1/2)n)/2 ; Aa= 1/2n

B.AA = aa = ( 1- (1/4)n)/2 ; Aa= (¼)n

C.AA = aa = ( 1- (1/8)n)/2 ; Aa= (1/8)n

D.AA = aa = ( 1- (1/16)n)/2 ; Aa= (1/16)n

Câu 24: Với 2 alen A và a, bắt đầu bằng 1 cá thể có kiểu

gen Aa khi n tiến tới vô hạn, kết quả về sự phân bố kiểu gen

trong quần thể là:

A.Toàn kiểu gen Aa B.AA = aa = ½

C.AA = Aa = aa 1/3 D.AA = ¾; aa = ¼

Câu 25: Một cá thể có kiểu gen AaBb sau một thời gian thực

hiện giao phối gần số dòng thuần xuất hiện sẽ là:

Câu 26: Giả thuyết siêu trội trong ưu thế lai là:

A.Cơ thể dị hợp của các alen dị hợp tốt hơn đồng hợp, do hiệu

quả bổ trợ của alen khác nhau về chức phận trên cùng 1 locut

trên 2 NST của cặp tương đồng

B.Các alen trội thường tác động có lợi nhiều hơn các alen lặn,

tác động cộng gọp giữa các alen trội có lợic dẫn đến hiện tượng

ưu thế lai

C.Ở cơ thể dị hợp, alen trội có lợi át chế sự biểu hiện của các

alen lặn có hại, không cho các alen này biểu hiện

D.Các gen không alen bổ trợ với nhau

Câu 27: Phương pháp nào dươí đây không được sử dụng để

tạo ưu thế lai

A.Lai khác dòng đơn B.Lai khác dòng kép

C.Lai kinh tế D.Lai cải tiến giống

Câu 28: Trong việc tạo ưu thế lai Lai thuận, lai nghịch giữa

các dòng thuần chủng có mục đích:

A.Để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế cao nhất

B.Đánh giá vai trò tế bào chất trong sự biểu hiện của tính trạng

C.Xác định vai trò của các gen trong di truyền liên kết với

giới tính D.Phátù hiện biến dị tổ hợp

Câu 29: Lai khác thứ có mục đích

A.Chỉ để sử dụng ưu thế lai B.Chỉ để tạo giống mới

C.Để sử dụng ưu thế lai và tạo giống mới

D.Để cải tiến giống

Câu 30: Lai xa là hình thức:

A.Lai khác giống B.Lai khác thứ

C.Lai khác loài D.Lai khác dòng

Câu 31: Lai xa được sử dụng phổ biến trong:

A.Chọn giống vi sinh vật B.Chọn giống cây trồng

C.Chọn giống vật nuôi

D.Chọn giống vi sinh vật và vật nuôi

Câu 32: Khó khăn chủ yếu xuất hiện trong lai xa ở thực vật là

do:

A.Không giao phấn được B.Thời kỳ ra hoa lệch nhau

C.Sự khác biệt về môi trường sống

D.Cấu tạo hoa khác nhau

Câu 33: Khó khăn chủ yếu xuất hiện trong lai xa ở động vật là do: A.Nhu cầu dinh dưỡng khác nhau.

B.Khó giao phối được C.Tập tính sống khác nhau

D.Sự khác biệt về môi trường sống

Câu 34: Hiện tượng bất thụ của cơ thể lai xa về mặt di truyền là do:

A.Bộ NST của 2 loài khác nhau gây trở ngại trong quá trình phátsinh giao tử

B.Sự khác biệt trong chu kỳ bộ máy sinh dục không tương ứng ởđộng vật

C.Chiều dài của ống phấn không phù hợp với chiều dài của vòi nhuỵ của loài kia ở thực vật

D.Hạt phấn của loài này không nảy mầm được trên vòi nhuỵ củaloài kia ở thực vật hoặc tinh trùng của loài này bị chết trongđường sinh dục của loài khác

Câu 35: Để khắc phục hiện tượng bất thụ khi lai xa ở thực vật người ta sử dụng phương pháp:

A.Thực hiện phương pháp thụ phấn bằng phấn hoa hỗn hợp củanhiều loài B.Phương pháp nuôi cấy mô

C.Gây đột biến đa bội D.Gây đột biến gen

Câu 36: Trong chọn giống thực vật, thực hiện lai xa giữa loài hoang dại và cây trồng nhằm mục đích:

A.Đưa vào cơ thể lai các gen quý về năng suất của loài dại.B.Đưa vào cơ thể lai các gen quý của giống chống chịu tốt vớiđiều kiện bất lợi của môi trường của loài dại

C.Khắc phục tính bất thụ trong lai xa

D.Tạo điều kiện thuận lợi cho việc sinh sản sinh dưỡng ở cơ thểlai xa

Câu 37: Trong lai tế bào, người ta nuôi cấy 2 dòng tế bào:

A.Sinh dưỡng khác loài B.Sinh dục khác loài

C.Sinh dưỡng và sinh dục khác loài

D.Xôma và sinh dục khác loài

Câu 38: Để tăng tỉ lệ kết hợp giữa 2 tế bào lai trong phương pháp lai tế bào người ta không dùng tác nhân nào dưới đây:

A.Virut Xenđê B.Keo hữu cơ Polietilen glycolC.Xung điện cao áp D.Hocmon thích hợp

Câu 39 : Để kich thích tế bào lai phát triển thành cây lai trong phương pháp lai tế bào người ta sử dung:

A.Virut Xenđê B.Keo hữu cơ Polietilen glycolC.Xung điện cao áp D.Hocmon thích hợp

Câu 40: Ưu thế chính trong lai tế bào so với lai hữu tính là:

A.Tạo được ưu thế lai tốt hơn

B.Hạn chế được hiện tượng thoái hoá

C.Lai tổ hợp được thông tin di truyền giữa các loài đứng xa nhautrong bậc thang phân loại

D.Khắc phục được hiện tượng bất thụ khi lai xa

Câu 41: Trong kỹ thuật lai tế bào, tế bào trần là:

A.Các tế bào sinh dục tự do được lấy ra khỏi cơ quan sinh dụcB.Các tế bào xoma tự do được tách ra khỏi cơ quan sinh dưỡngC.Các tế bào đã được xử lý hoá chất làm tan màng tế bào.D.Các tế bào khác loài đã được hoà nhập lại thành tế bào lai

Câu 42: Tác nhân gây đột biến nào sau đây được sử dụng để tạo thể đa bội:

A.Cac loại tia phóng xạ B.Tia tử ngoại

Câu 43: Tác nhân gây đột biến nào sau đây cho hiệu quả đột biến cao nhất?

A.Các loại tia phóng xạ B.Tia tử ngoại

C.NMU ( Nitrozômêtyl urê) D.Sốc nhiệt.

Trang 11

Trang 12

Câu 44: Phương pháp gây đột biến được sử dụng chủ yếu ở

nhóm sinh vật nào?

A.Thực vật và động vật B.Thực vật và vi sinh vật

C.Vi sinh vật và động vật D.T/vật, động vật và vi SV

CÂU 45: Với 2 gen alen A, a, thế hệ ban đầu chỉ gồm các cá

thể kiểu gen Aa, ở thế hệ tự thụ thứ 3 tỉ lệ cơ thể dị hợp tử và đồng

hợp tử sẽ là:

A)Aa=12.5%; AA=aa=43.75% B)Aa=25%; AA=aa=75%

C)Aa=25%; AA=aa=37.5% D)Aa=12.5%; AA=aa=87.5%

CÂU 46: Một cá thể với kiểu gen AaBbDd sau 1 thời gian dài thực

hiện giao phối gần, sẽ xuất hiện bao nhiêu dịng thuần?

CÂU 47: Sự khơng tương hợp giữa bộ nhiễm sắc thể (NST) của hai

lồi ở cơ thể lai xa đã dẫn đến kết quả:

A)Ảnh hưởng tới sự phân li của các NST tương đồng trong kì sau

của lần giảm phân 1 làm quá trình phát sinh giao tử bị trở ngại

B)Ảnh hưởng tới sự phân li của các NST tương đồng trong kì đầu

của lần giảm phân 1 làm quá trình phát sinh giao tử bị trở ngại

C)Ảnh hưởng tới sự tiếp hợp của các NST tương đồng trong kì đầu

của lần giảm phân 1 làm quá trình phát sinh giao tử bị trở ngại

D)Ảnh hưởng tới sự tiếp hợp của các NST tương đồng

CÂU 48: Để khắc phục hiện tượng bất thụ ở cơ thể lai xa ở thực

vật, người ta sử dụng phương pháp:

A)Thực hiện tự thụ phấn B)Lai tế bào

C)Gây đột biến đa bội để tạo thể song nhị bội D)B và C đúng

CÂU 49: Sản phẩm sinh học nào dưới đây là thành tựu nổi bật

trong thập niên 80 của kĩ thuật cấy gen:

A)Insulin B)Kháng sinh do nhĩm xạ khuẩn tổng hợp

C)Hoomon sinh trưởng ỏ bị D)A và C đúng

CÂU 50: Để khắc phục hiện tượng bất thụ ở cơ thể lai xa ở thực

vật, người ta sử dụng phương pháp:

A)Gây đột biến đa bội để tạo thể song nhị bội B)Lai tế bào

C)Thực hiện tự thụ phấn D)A và B đúng

Chủ đề 3 : DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI

Câu 1 : Nghiên cứu di truyền học người cĩ những khĩ khăn do:

A.khả năng sinh sản của lồi người chậm và ít con

B.bộ nhiễm sắc thể số lượng nhiều, kích thước nhỏ

C.Các lí do xã hội D.tất cả đều đúng

Câu 2: Phương pháp nghiên cứu nào dưới đây khơng đuợc áp dụng

để nghiên cứu di truyền học người:

A.Phương pháp nghiên cứu phả hệ

B.Phương pháp lai phân tích

C.Phương pháp di truyền tế bào

D.Phưong pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh

Câu 3: Hiện nay người ta hiểu biết khá nhiều về những quy luật di

truyền ở người nhờ phương pháp:

A.Phương pháp nghiên cứu phả hệ

B Phương pháp lai phân tích

C.Phưong pháp lai thuận nghịch

D.Phương pháp di truyền giống lai

Câu 4 : Di truyền y học phát triển, sử dụng phương pháp và kĩ

thuật hiện đại cho phép chẩn đốn chính xác một số tật, bệnh di

truyền từ giai đoạn:

A Trước sinh.

B Sơ sinh C Thiếu niên.

D Trước khi cĩ biểu hiện rõ ràng của bệnh ở cơ thể trưởng thành.

Câu 5: một cặp vợ chồng bình thường sinh được một con trai bình

thường, một con trai mù màu và một con trai mắc bệnh máu khĩ

đơng Kiểu gen của hai vợ chồng trên như thế nào? Cho biết gen h

gây bệnh máu khĩ đơng, gen m gây bệnh mù màu các alen bình

Câu 6 : Mục đích của di truyền y học tư vấn là:

A Chuẩn đốn, cung cấp thơng tin và cho lời khuyên về khả năng

mắc một loại bệnh di truyền ở thế hệ sau

B Định hướng trong sinh đẻ để dự phịng và hạn chế hậu quả xấu.

C Cho lời khuyên trong kết hơn giữa những người cĩ nguy cơ

mang gen bệnh ở trạng thái dị hợp

D Tất cả đều đúng.

Câu 7: Trên phả hệ của một bệnh di truyền do gen lặn trên nhiễm

sắc thể(NST) giới tính X và một bệnh di truyền do trên NST Y đềuthấy biểu hiện ở nam Làm thế nào để phân biệt hai hiện tượng này:

A.ở bệnh do gen đột biến trên NST Y bố mắc bệnh sẽ truyền lại

cho tất cả con trai

B.ở bệnh do gen đột biến trên NST Y bố khơng mắc bệnh sẽ khơng

bao giờ cĩ con mắc bệnh

C.ở bệnh do gen đột biến trên NST Y sẽ khơng bao giờ cĩ con gái

mắc bệnh D.tất cả đều đúng Câu 8 : Người ta đã sử dụng phương pháp nào sau đây để phát hiện

hội chứng Claiphentơ ở người?

A Nghiên cứu trẻ đồng sinh B Nghiên cứu di truyền tế bào.

C Phân tích giao tử

D Nghiên cứu di truyền phân tử Câu 9: Việc nghiên cứu phả hệ được thực hiện nhằm mục đích A.Theo dõi sự di truyền của một tính trạng nào dưới đây ở người

là tính trạng trội:

B.Phân tích được tính trạng hay bệnh cĩ di truyền khơng và nếu cĩ

thì quy luật di truyền của nĩ như thế nào

C.Xác đình tính trạng hay bềnh di truyền liên kết với nhiễm sắc thể

thể giới tình hay khơng D.Tất cả đều đúng Câu 10: Qua nghiên cứu phả hệ tính trạng nào đươi đây ở người là

truyền theo kiểu đột biến gen trội

A.bạch tạng B.điếc di truyền C.tật 6 ngĩn tay D.câm, điếc bẩm sinh Câu 13: Qua nghiên cứu phả hệ bệnh nào dưới đây ở người

là di truyền theo kiểu đột biến gen lặn

A.tật xương chi ngắn B.Ngĩn tay ngắn C.tật 6 ngĩn tay D.Câm, điếc bẩm sinh Câu 14 : Trong di truyền học người, phương pháp nghiên cứu tế

bào là phương pháp:

A Xét nghiệm ADN để tìm hiểu cấu trúc gen.

B Xét nghiệm tế bào về mặt hố học.

C Phân tích bộ NST ở tế bào người.

D Phân tích thành phần và cấu trúc prơtêin hay ADN của tế bào Câu 15 : Tật sứt mơi, thừa ngĩn, chết yểu ở người do dạng đột biến

nào sau đây?

A Mất đoạn NST số 21 C Di bội ba nhiễm ở cặp số 21.

B Dị bội ba nhiễm ở cặp NST 13-15.

D Dị bội một nhiễm ở cặp giới tính.

Câu 16: Phương pháp nghiên cứu tế bào khơng thể nghiên cứu

loại bệnh di truyền nào của người:

A.Bệnh do đột biến cấu trúc NST B.Bệnh do đột biến cấu trúc NST dạng đảo đoạn hay chuyển đoạn

D.Bệnh do bất thường số lượng NST Câu 17: Hội chứng Đao cĩ thể dễ dàng xác định bằng phương pháp A.Nghiên cứu phả hệ B.Nghiên cứu tế bào

C.Di truyền hố sinh D.Nghiên cứu trẻ đồng sinh Câu 18: Quan sát phả hệ mơ tả sự di truyền của một bệnh qua

ba thế hệ:

A.Đột biến gen lặn trên NST thường B.Đột biến gen lặn trên NST thưịng C.Đột biến gen lặn trên NST giới tính X D.Đột biến gen trội trên NST giới tính X

Trang 12

Trang 13

Câu 19: Quan sát phả hệ mơ tả sự di truyền của một bênh qua bốn

thế hệ

A.Đột biến gen lặn trên NST thường

B.Đột biến gen trên NST giới tính Y

C.Đột biến gen trội trên NST thường

D.Đột biến gen trội trên NST giới tính X

Câu 20(a): Phương pháp nghiên cứu nào dưới đây cho phép phát

hội chứng tơcnơ ở người

A.Nghiên cứu trẻ đồng sinh B.Nghiên cứu tế bào

C.Nghiên cứu phả hệ D.Di truyền hố sinh

Câu 20(b): Quan sát phả hệ mơ tả sự di truyền của một bệnh qua

ba thế hệ:

A.Đột biến gen lặn trên NST thường

B.Đột biến gen lặn trên NST thưịng

C.Đột biến gen lặn trên NST giới tính X

D.Đột biến gen trội trên NST giới tính X

C

âu 21: Phương pháp nghiên cứu nào dưới đây cho phép phát hiện

chứng claiphentơ ở người

A.Nghiên cứu trẻ đồng sinh B.Nghiên cứu phả hệ

C.Nghiên cứu tế bào D.Di truyền hố sinh

Câu 22: Để phát hiện các dị tật và bệnh bẩm sinh liên quan đến các

bệnh đột biến NST ở người, người ta sử dụng phương pháp nào

dưới đây

A.Nghiên cứu trẻ tế bào B.Nghiên cứu trẻ đồng sinh

C.Nghiên cứu phả hệ D.Di truyền hố sinh

Câu 23: Phát biểu nào dưới đây khơng chính xác

A.Các trẻ đồng sinh khác trứng cĩ chất liệu di truyền tương tự như

các anh chị em sinh ra trong những lần sinh khác nhau của cùng

một bố mẹ

B.Các trẻ đồng sinh cùng trứng luơn luơn cùng giới

C.Các trẻ đồng sinh khác trứng được sinh ra từ các trứng khác

nhau, nhưng được thụ tinh từ một tinh trùng

D.Các trẻ đồng sinh khác trứng cĩ thể khác giới hoặc cùng giới

Câu 24: Nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng cho phép

A.Phát hiện quy luật di truyền chi phối các tính trạng hoặc bệnh

B.Xác định mức độ tác động của mơi trường lên sự hình thành các

tính trạng của cơ thể

C.Phát hiện các trường hợp tính trạng hoặc bệnh lý do đột biến gen

Câu 25: Phương pháp phả hệ khơng thể nghiên cứu đặc tính nào

dưới đây ở các tính trạng hoặc bệnh của người

A.Xác định bệnh hoặc các tính trạngdi truyền hay khơng di truyền B.Xác định vai trị của mơi trường trong quá trình hình thành bệnh

hoặ tính trạng

C.Xác định bệnh di truyền kiểu đơn gen hay đa gen D.Xác định kiểu di truyền theo kiểu gen đột biến trên NST thường

hay liên kết với giới tính

Câu 26: Hai trẻ sinh đơi cùng trứng là kết quả của quá trình: A.thụ tinh giữa một tinh trùng và hai trứng sau đĩ hợp tử tách

thành hai tế bào, mỗi tế bào phát triển thanh một cơ thể

B.thụ tinh giữa hai tinh trùng và một trứng sau đĩ hợp tử tách thành

hai tế bào, mỗi tế bào phát triển thành một cơ thể

C.thụ tinh giữa một trứng và một tinh trùng nhưng sau đĩ hợp tử

tách thành hai tế bào, mỗi tế bào phát triển thành một cơ thể

D.thụ tiinh giữa hai trứng với hai tinh trùng trong cùng một lần

mang thai, sau đĩ hợp tử phát triển thành một cơ thể

Câu 27: Đối với y học di truyền học cĩ vai trị A.Giúp y học tìm hiểu nguyên nhân, chẩn đốn và dự phịng và

điều trị một phần cho một số bệnh di truyền và một số các dị tậtbẩm sinh trên người

B.Giúp y học tìm hiểu nguyên nhân chuẩn đốn và dự phịng cho

một số bệnh di truyền và một số các dị tật bẩm sinh trên người

C.Giúp y học tìm hiểu nguyên nhân và chuẩn đốn cho một số

bệnh di truyền và một số bệnh tật bẩm sinh trên người

D.Giúp y học tìm hiểu nguyên nhân và cơ chế của một số bếnh di

truyền trong những gia đình mang đột biến

Câu 28: Phát biểu nào dưới đây về di truyền trong y học là khơng

chính xác:

A.nhiều tật bệnh di truyền và các dị tật bẩm sinh liên quan đến đột

biến NST hoặc đột biến gen

B.bằng các phương pháp và kĩ thuật hiện đại đã cĩ thể chuẩn đốn

sớm và chính xác các bệnh di truyền thậm chi ngay từ giai đoạn bào thai

C.Một số bệnh di truyền hiện đã cĩ phương pháp điều trị cụ thể D.Cĩ thể dự đốn khả năng xuất hiện các tật bệnh di truyền trong

những gia đình mang đột biến

Câu 29: Bệnh bạch tạng ở người gây ra do A.khơng cĩ khả năng tổng hợp enzym tirơzinaza B.tirơzin khơng thể biến thành sắc tố mêlanin

Câu 30 :Trong nghiên cứu di truyền người, phương pháp di truyền

tế bào được thực hiện với đối tượng khảo sát chủ yếu là:

A Tế bào bạch cầu nuơi cấy.

B Tế bào niêm mạc nuơi cấy.

C Tế bào chân tĩc nuơi cấy.

D Tế bào hồng cầu nuơi cấy.

Câu 31 : Đối với một bện di truyền do gen đột biến lặn nằm trên

NST thường, nếu bố mẹ bình thường, nhưng mang gen bệnh thì tỉ

lệ con của họ khơng mắc bếnh sẽ là:

Câu 32 : Đối với một bệnh di truyền do gen đồt biến trội nằm trên

NST thường, nếu một trong hai bố mẹ bình thường, người kia mắc

bệnh thì tỉ lệ con của họ mắc bếnh sẽ là: A.50% B.O

Câu 33 : Đối với bênh di truyền do gen đột biến trội nằm trên NST

thường, nếu hai bố mẹ đều bình thường, bà con nội ngoại bìnhthường, họ cĩ một người con mắc bệnh thì giải thích hiện tượngnày thế nào

A.Bố hoặc mẹ mang gen bệnh nhưng bị át chế khơng biểu hiện B.Do gen đột biến xuất hiện ở trạng thái đồng hợp và làm biểu hiện

bệnh

C.Đã phát sinh một đột biến mới làm xuất hiện bệnh trên D.Bố hoặc mẹ mang gen bệnh nhưng do đột biến mất đoạn NST

đoạn mang gen đột biến

Câu 34 : Nội dung dưới đây nĩi về bệnh khĩ đơng ở người là

khơng đúng`

A.Bệnh do một đột biến gen lặn trên NST X gây ra

Trang 13

Trang 14

B.Máu của người này bị thiếu chất sinh sợi huyết nên khơng bị tổn

thương chảy máu, máu sẽ khơng đơng được

C.Bệnh gặp phổ biến ở người nam, rất hiếm gặp ở nữ

D.Đây là bệnh di truyền duy nhất cĩ thể chữa được

Câu 35: Nếu một bệnh di truyền khơng thể chữa được thì cần phải

làm gì:

A.Ngăn chặn hậu quả cho con cháu bằng cách khơng sinh đẻ

B.Ngăn chặn hậu quả cho con cháu bằng cách cấm kết hơn gần,

hạn chế sinh đẻ

C.Khơng cần đặt vấn đề này ra vì bệnh nhân sẽ chết

D.Khơng cĩ phương pháp nào cả

Câu 36: Để điều trị cho người mắc bềnh máu khĩ đơng, người ta

đã:

A.Sửa chữa cấu trúc của gen đột biến

B.Thay gen đột biến bằng gen bình thường

C.Tiêm chất sinh sợi huyết

D.Làm mất đoạn NST chứa gen đột biến

Câu 37: Một bác sĩ cho rằng một bệnh nhân của ơng ta mắc hội

chứng Đao, làm thế nào để khẳng định chẩn đốn của bác sĩ:

A.Căn cứ trên đặc điểm kiểu hình của bệnh nhân

B.Sử dụng phương pháp nghiên cứu tế bào

C.Sử dụng phương pháp nghiên cưú phả hệ

D.Sử dụng phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh

Câu 38: Hai trẻ đồng sinh cùng trứng nhưng cĩ sự khác biệt về

một tính trạng hoặc bệnh nào đĩ Giải thích hiện tượng này như thế

nào:

A.Do đột biến tiền phơi xảy ra ở một trong hai bào thai

B.Do sự khác biệt đối với hệ gen ngồi nhân

C.Do tác động mơi trường sống D.Tất cả đều đúng

Câu 39: Hai trẻ đồng sinh cùng trứng cĩ kiểu gen và giới tính

giống nhau vì:

A.Do hợp tử tình cờ mang vật chất di truyền hồn tồn giống nhau

B.Do phân bào nguyên nhiễm nên từ hợp tử đã cho ra các

phơi bào giống hệt nhau về phương diện di truyền

C.Do giảm phân nên hai hợp tử đã cho ra các phơi bào giống

hệt nhau về phương diện di truyền D.A và B đúng

Câu 40: Khi nhuộm tế bào của một người bị bệnh di truyền ta thấy

NST(NST 21) cĩ ba cái giống nhau, NST giới tính gồm ba chiếc

trong đĩ cĩ hai chiếc giống nhau, đây là trưịng hợp:

A.người nữ vừa mắc hội chứng Đao, vừa mắc hội chứng 3 NST X

B.người nam mắc hội chứng Đao C.người nam vừa mắc hội chứng Đao vừa mắc hội chứng

Claiphentơ D.người nữ mắc hội chứng Đao

Chủ đề 4 : PHÁT SINH SỰ SỐNG

Câu 1 Những nguyên tố hố học cĩ phổ biến trong các cơ thể

A Enzim, hoocmon B Gluxit, lipit, ADN và ARN

C Prơtêin, gluxit, lipit

D Axit nuclêic và prơtêin

Câu 3 : Vai trị của axit nuclêic là:

A Tham gia cấu tạo chất nguyên sinh

B Tham gia cấu tạo hoocmon

C Sinh sản và di truyền

D Tất cả đều đúng

Câu 4 : Điều khơng đúng khi nĩi về prơtêin và axit nuclêic là:

A Đại phân tử hữu cơ

B Hợp chất khơng chứa cacbon

C Là vật chất chủ yếu của sự sống D Đa phân tử

Câu 5 : Vật thể sống cĩ vai trị nào sau đây?

A Cĩ khả năng tự đổi mới

A Hố học và tiền sinh học

B Tiền sinh học và hố học

C Hố học, tiền sinh học và sinh học

D Sinh học, hĩa học và tiền sinh học Câu 8 : Các hợp chất cao phân tử hồ tan trong nước tạo thành các dung dịch keo được gọi là:

A Cơaxecva

B Hợp chất hữu cơ cao phân tử

C Prơtêin

D Axit nuclêic Câu 9 : Quá trình phát triển từ những sinh vật đầu tiên của quả đất đến tạo ra sinh giới ngày nay được gọi là giai đoạn tiến hố nào sau đây?

A Tiến hố hố học

B Tiến hố tiền sinh học C

Tiến hĩa tiền sinh học và tiến hố sinh học D Tiến hĩa sinh học Câu 10 : Những nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể sống là:

A C, H, O, N

B C, H, O

C C, H, O, P

D C, H, N Câu 11 : Chất nào sau đây khơng cĩ trong thành phần khí quyển nguyên thủy?

A CH4

B O2

C NH3

D C2N2

Câu 12 : Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống:

carbon hydrat Câu 13 : Các vật thể sống đang tồn tại trên trái đất là (Đ: những hệ khép kín, M: những hệ mở), cĩ cơ sở vật chất chủ yếu là (P: các đại phân tử prơtêin, N: các đại phân tử axit nuclêic, PN: các đại phân tử prơtêin và axit nuclêic) cĩ khả năng tự đổi mới, tự sao chép, tự điều chỉnh, tích luỹ thơng tin di truyền.

A Đ, PN

B M, P

C M, N

D M, PN Câu 14 : Quan niệm hiện đại xem sự phát sinh sự sống là quá trình tiến hĩa của các hợp chất của (N: axit nuclêic, P: prơtêin, C: cacbon) dẫn tới sự hình thành tương tác giữa các đại phân tử (H: vơ cơ và hữu cơ, P: prơtêin, N: axit nuclêic, PN: prơtêin và axit nuclêic) cĩ khả năng (S: sinh trưởng, sinh sản và cảm ứng, V: vận động, sinh trưởng và cảm ứng, T:

tự nhân đơi, tự đổi mới).

A C, PN, T

B N, H, S

C P, P, V

D C, N, T Câu 15 : Trong khí quyển nguyên thuỷ của quả đất chưa cĩ:

A Mêtan (CH4) và amơniac (NH3) C Xianơgen (NH3)

Trang 15

C NH3.

D C2N2

Câu 17 : Coaxecva là:

A Các hợp chất có 3 nguyên tố C, H, O như saccarit lipit.

B Các hợp chất có 2 nguyên tố C và H(cacbua hiđrô)

C Các hợp chất hữu cơ phân tử hoà tan trong nước dưới dạng

Câu 20 : Hai mặt biểu hiện trái ngược nhưng thống nhất của

quá trình trao đổi chất là:

A Đồng hoá và dị hoá

B Cảm ứng và sinh sản

C Vận động và dinh dưỡng

D Sinh sản và phát triển

Câu 21 : Khả năng tự điều chỉnh của vật thể sống là:

A Tự biến đổi thành phần cấu tạo của cơ thể sống.

B Tự duy trì và giữ vững sự ổn định về thành phần và tính chất.

C Tự sinh sản ra các vật thể giống nó.

D Khả năng ổn định cơ chế sinh sản.

Câu 22 : Vai trò điều chỉnh các quá trình sinh lí, sinh hoá của

các vật thể sống do vật chất nào sau đây thực hiện?

A Các phân tử prôtêin

B Các chất hưu cơ

C Gen trên ADN

D Các chất sống

Câu 23 : S.Milơ đã tiến hành thí nghiệm vào năm 1953 nhằm

chứng minh quá trình nào sau đây?

A Tiến hoá hoá học

B Tiến hoá tiền sinh học

C Tiến hoá sinh học

D Quá trình tạo cơ thể sống đầu tiên

Câu 24 : Chất hữu cơ nào sau đây được hình thành đầu tiên

trong quá trình phát sinh sự sống trên quả đất?

A Prôtêin và axit nuclêic

B Saccarit và lipit

C Prôtêin, saccarit và lipit

D Cacbua hiđro

Câu 25 : Các hợp chất hữu cơ đầu tiên được hình thành trên

quả đất lần lượt theo sơ đồ nào sau đây?

B Sự hình thành dạng sinh vật đầu tiên.

C Sinh vật đơn bào xuất hiện ở nước.

D Sinh vật bắt đầu phát triển ở cạn.

Câu 27: Sự hình thành màng bám thấm ngăn cách côaxecva với

môi trường xảy ra ở giai đoạn:

A Tiến hoá hoá học

B Tiến hoá lí học

C Tiến hoá lí - hoá học

D Tiến hoá tiền sinh học

Câu 28: Quả đất đã phải trải qua giai đoạn tiến hoá nào sau đây để biến đổi từ những chất vô cơ nguyên thuỷ đến tạo ra những sinh vật đầu tiên?

A Tiến hoá tiền sinh học

B Tiến hoá hoá học

C Tiến hoá hoá học và tiến hoá tiền sinh học

D Tiến hoá tiền sinh học và tiến hoá sinh học Câu 29: Trong các giai đoạn tiến hoá của quả đất, thì giai đoạn

có thời gian kéo dài nhất là:

A Tiến hoá hoá học

B Tiến hoá lí học

C Tiến hoá tiền sinh học

D Tiến hoá sinh học Câu 30: Ở cơ thể sống prôtêin đóng vai trò quan trọng trong:

A Hoạt động điều hoà và xúc tác B Sự di truyền

C Cấu tạo của enzim và hoocmon D Sự sinh sản Câu 31: Trong các dấu hiệu của hiện tượng sống, dấu hiệu nào không thể có ở vật thể vô cơ?

A Sinh trưởng B Trao đổi chất và sinh sản

Câu 32 : Trong giai đoạn tiến hóa hoá học đã có:

A Hình thành mầm mống những cơ thể đầu tiên

B Tạo thành các côaxecva

C Xuất hiện các enzim

D Tổng hợp những chất hữu cơ từ những chất vô cơ theo phương

thức hoá học

Câu 33 : Giai đoạn tiến hoá hoá học từ những chất vô cơ đã hình thành các chất hữu cơ đơn giản và phức tạp là nhờ:

A Sự xuất hiện của cơ chế tự sao chép

B Tác động của các enzim và nhiệt độ

C Tác động của các nguồn năng lượng tự nhiên (bức xạ nhiệt, tia tử

ngoại )

D Do các cơn mưa kéo dài hàng nghìn năm Câu 34 : Thuộc tính nào dưới đây không phải của các côaxecva:

A Có thể hấp thụ các chất hữu cơ trong dung dịch

B Có khả năng lớn dần lên và biến đổi cấu trúc nội tại

C Có thể phân chia thành những giọt mới dưới tác dụng cơ giới

D Côaxecva là dạng sống đầu tiên có cấu tạo tế bào Câu 35: Giai đoạn tiến hoá hoá học và tiền sinh học kéo dài:

A Khoảng 5 tỉ năm

B Khoảng 4 tỉ năm

C Khoảng 2 tỉ năm

D Khoảng 3 tỉ năm Câu 36: Theo quan niệm hiện đại, các vật thể sống đang tồn tại trên trái đất là những (A), có cơ sở vật chất chủ yếu là các các đại phân tử (B) (A) và (B) lần lượt là:

A Cơ thể; prôtêin B Hệ mở; prôtêin, axit nuclêic

C Hệ mở; prôtêin D Hệ khép kín, Prôtêin, axit nuclêic Câu 37: Quan niệm hiện đại xem sự phát sinh sự sống trên quả đất là:

A Quá trình tiến hoá của cac hợp chất của cacbon

B Quá trình tương tác của nguồn chất hữu cơ

C Sự tương tác giữa các điều kiện tương tự

D Sự cung cấp nguồn năng lượng tự nhiên cho sự sống Câu 38: Kết quả quan trọng nhất của tiến hoá hoá học là:

A Sự tạo ra các hợp chất vô cơ phức tạp

B Sự tạo ra các hợp chất saccarit

C Sự tổng hợp các chất hữu cơ từ chất vô cơ

D Sự tích luỹ các nguồn năng lượng tự nhiên Câu 39: Trong giai đoạn đầu của quá trình tiến hoá tiền sinh học nhân tố nào đã giúp cho các côaxecva ngày càng tiến hoá

và hoàn thiện hơn?

A Nguồn năng lượng tự nhiên

B Tác động của chọn lọc tự nhiên

C Sự tổng hợp các hợp chất hữu cơ mới

D Tác động của các yếu tố phóng xạ

Trang 15

Trang 16

Câu 40 : Hoạt động nào sau đây được xem cơ bản nhất để các

cơaxecva tiếp tục duy trì là một hệ thống hở, biến đổi và hồn

thiện?

A Trao đổi chất

B Sinh sản và di truyền

C Cảm ứng và vận động

D Phân giải chất cĩ trong thành phần của cơaxecva

Câu 41 : Hoạt động trao đổi chất của các coaxecva với mơi

trường được tăng cường mạnh mẽ bắt đầu từ hiện tượng nào

sau đây của nĩ?

A Hình thành màng bán thấm

B Tích luỹ thơng tin di truyền

D Xuất hiện cơ chế tự sao chép C Sự xuất hiện các enzim

Câu 42: Khả năng tự bảo vệ của cơaxecva trở nên hồn thiện

hơn trước tác động của mơi trường nhờ cĩ:

A Sự cảm ứng với mơi trường

B Tác động của chọn lọc tự nhiên

C Khả năng tự đổi mới thành phần

D Sự xuất hiện lớp màng bán thấm

Câu 43: Hiện nay sự sống trên quả đất đang xảy ra quá trình

tiến hố nào sau đây?

A Tiến hố tiền sinh học.

B Tiến hố sinh học.

C Tiến hố hố học

D Tiến hố hố học và tiến hố sinh học

Câu 44: Thí nghiệm hiện đại chứng minh sự tổng hợp chất hữu

cơ từ chất vơ cơ bằng cách cho tia điện cao thế phĩng qua hỗn

Câu 45: Sự kiện nào dưới đây khơng phải là sự kiện nổi bật

trong giai đoạn tiến hố tiền sinh học?

A Sự xuất hiện các enzim.

B Hình thành các chất hữu cơ phức tạp prơtêin và axit nuclêic

C Sự tạo thành các cơaxecva.

D Sự hình thành màng.

Câu 46: Mầm mống những cơ thể đầu tiên được hình

thành trong giai đoạn:

A Tiến hố hố học.

B Tiến hố lí học.

C Tiến hĩa tiền sinh học.

D Tiến hố sinh học.

Câu 47: Trong giai đoạn tiến hố tiền sinh học, sự hình thành

cấu trúc màng từ các prơtêin và lipit cĩ vai trị:

A Phân biệt cơaxecva với mơi trường xung quanh.

B Thơng qua màng, cơaxecva thực hiện trao đổi chất mơi trường

chung quanh

C Làm cho quá trình tổng hợp và phân biệt chất hữu cơ diễn ra

nhanh hơn

D A và B đều đúng

Câu 48: Bước quan trọng để dạng sống sản sinh ra những dạng

giống chúng, di truyền đặc điểm của chúng cho thế hệ mai sau

là:

A Sự xuất hiện cơ chế tự sao chép

B Sự xuất hiện các enzim

C Sự hình thành các cơaxecva

D Sự hình thành các nuclêơtit.

Câu 49: Ngày nay khơng cịn khả năng sự sống tiếp tục hình

thành từ chất vơ cơ theo phương thức hố học nữa vì:

A Thiếu những điều kiện lịch sử cần thiết.

C Chất hữu cơ hiện nay trong thiên nhiên chỉ được tổng hợp theo

phương thức sinh học trong các cơ thể sống

B Nếu chất hữu cơ được hình thành ngồi cơ thể sống sẽ bị vi

khuẩn phân hủy

D A, B, C đều đúng.

Câu 50: Sự hình thành các hợp chất hữu cơ trong giai đoạn tiến

hố hố học tuân theo quy luật:

A Vật lí học.

B Hố học.

C Vật lí học và hố học.

D Sinh học.

Câu 51: Khả năng tự điều khiển của cơ thể sống biểu hiện ở:

A Giữ ổn định thành phần nước và các ion trong cơ thể.

B Tự động duy trì và giữ vững ổn định về thành phần và tính chất.

C Vận động để thích ứng với mơi trường.

D Luơn luơn tăng cường hoạt động trao đổi chất.

Câu 52 : Thí nghiệm hiện đại chứng minh sự tổng hợp chất hữu

cơ từ chất vơ cơ bằng cách cho tia điện cao thế phĩng qua hỗn hợp chứa:

A Hàm lượng ADN trong tế bào ngày càng lớn.

B Cấu trúc của axit nuclêic được bảo tồn.

C Cấu trúc của ADN ngày càng phức tạp hơn và biến hố đa dạng

so với dạng nguyên mẫu

D Quá trình tổn hợp prơtêin ngày càng hồn thiện.

Câu 55: Theo quan niệm hiện đại, phát sinh sự sống là quá trình tiến hố các hợp chất của cacbon theo thứ tự sau:

A Gluxit -> Lipit -> prơtêin.

B C -> Lipit -> Prơtêin -> axit nuclêic.

C CH -> CHO -> CHOH -> CHONMg

D C -> CH -> CHO -> CHOH.

Chủ đề 5 : PHÁT TRIỂN SỰ SỐNG

Câu 1 Di tích của sinh vật sống trong các thời đại trước đã để lại trong các lớp đất đá được gọi là:

B Đại Nguyên sinh

C Đại Trung sinh

D Đại Cổ sinh Câu 5 Đại xuất hiện sau nhất của quả đất là:

A Đại Trung sinh

B Đại Tân sinh

C Đại Cổ sinh

D Đại Nguyên sinh Câu 6 Thứ tự các kỷ được phân chia ở Đại Trung sinh là:

A Kỉ Giura, kỉ Tam điệp, kỉ Phấn trắng

B Kỉ Tam điệp, kỉ Giura, kỉ Phấn trắng

C Kỉ Phấn trắng, kỉ Giura, kỉ Tam điệp

D Kỉ Phấn trắng, kỉ Tam điệp, kỉ Giura Câu 7 Ý nghĩa của việc nghiên cứu sinh vật hố thạch là:

A Suy đốn lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của chúng.

B Suy được tuổi của lớp đất chứa chúng.

C Tài liệu nghiên cứu lịch sử vỏ quả đất.

Trang 16

Trang 17

D A, B và C đều đúng.

Câu 8 Thứ tự nào dưới đây của các đại là hợp lý:

A Cổ sinh, Thái cổ, Nguyên sinh, Trung sinh, Tân sinh

B Thái cổ, Nguyên sinh, Cổ sinh, Trung sinh, Tân sinh

C Cổ sinh, Nguyên sinh, Thái cổ, Trung sinh, Tân sinh

D Nguyên sinh, Thái cổ, Cổ sinh, Trung sinh, Tân sinh

Câu 9 Tên của các kỉ được đặt dựa vào:

A Đặc điểm của di tích hoá thạch

B Tên của loại đá điển hình cho lớp đất thuộc kỷ đó

C Tên của địa phương ở đó lần đầu tiên ngưòi ta đã nghiên cứu lớp

đất thuộc kỷ đó

D B và C đều đúng

Câu 10 Đại Trung sinh gồm các kỉ:

A Cambri - Silua - Đêvôn

B Tam điệp - Đêvôn - Phấn trắng

C Tam điệp - Giura - Phấn trắng

D Cambri - Than đá - Pecmơ

Câu 11 Sự hình thành loài mới theo Lamac là:

A Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian, dưới

tác dụng của chọn lọc tự nhiên, theo con đường phân li tính trạng

B Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian,qua

việc tích luỹ các biến đổi nhỏ do ngoại cảnh

C Loài mới được hình thành nhanh chóng, dưới tác dụng của ngoại

A Vỏ quả đất và khí hậu chưa ổn định

B Khí hâu trở nên rất khô hạn

C Biển thu hẹp, đất liền mở rộng

D Mưa rất ít

Câu 13 Sự sống của đại Thái cổ có đặc điểm nào sau đây?

A Sinh vật đa bào phát triển phong phú

B Một số ít sinh vật đã chuyển lên ở cạn

C Sự sống tập trung dưới nước

D Chưa có sinh vật

Câu 14 Trong đại Nguyên sinh có đặc điểm nào sau đây?

A Chỉ có thực vật, động vật chưa hình thành

B Thực vật đa bào chiếm ưu thế

C Vi khuẩn và tảo đã phân bố rộng

D Chỉ có động vật đơn bào chưa có động vật đa bào

Câu 15 Hoá thạch chủ đạo của kỉ Campri là:

A Tôm ba lá

B Bò cạp tôm

C Cá giáp

D Cá không hàm

Câu 16 Sự kiện sau đây xảy ra ở kỉ Xilua thuộc đại Cổ sinh là:

A Xuất hiện vi khuẩn lam.

A Dương xỉ có hạt xuất hiện B Xuất hiện cá vây chân

C Lưỡng cư đầu cứng xuất hiện

Câu 19 Sự kiện xảy ra ở kỉ Pecmi thuộc Đại cổ sinh?

A Quyết khổng lồ bị tiêu diệt

B Cây hạt trần xuất hiện

C Xuất hiện bò sát răng thú

D Cả 3 sự kiện trên

Câu 20 Trong đại Trung sinh, bò sát khổng lồ phát triển mạnh

ở giai đoạn nào sau đây?

A Kỉ Tam điệp và kỉ Phấn trắng

B Kỉ Tam điệp

C Kỉ Tam điệp và kỉ Giura

D Kỉ Giura và kỉ Phấn trắng Câu 21 Đặc điểm địa chất, khí hậu có ở kỉ Thứ 4 của đại Tân sinh là:

A Khí hậu ấm áp và kéo dài suốt kỉ

B Các khu rừng mở rộng và khí hậu mát mẻ

C Có nhiều băng hà

D Vỏ quả đất biến động dữ dội Câu 22 Hiện tượng có ở kỉ Tam điệp trong đại Trung sinh là:

A Quyết thực vật và lưỡng cư bị tiêu diệt dần

B Cá xương phát triển, cá sụn thu hẹp

C Thằn lằn, rùa, cá sấu xuất hiện

D Tất cả các hiện tượng trên Câu 23 Đẻ nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh vật người ta dựa vào:

A Di tích của sinh vật sống trong các thời đại trước đã để lại trong

các lớp đất đá B Các hóa thạch

C Sự phân bố đa dạng của các loài động thực vật ngày nay

D Sự có mặt cảu loài người và ngành thực vật hạt kín Câu 24 Việc phân định các mốc thời gian trong lịch sử quả đất căn cứ vào:

A Sự dịch chuyển của các đại lục

B Xác định tuổi của các lớp đất và hoá thạch

C Những biến đổi lớn về địa chất và các khí hậu và các hoá thạch

điển hình

D Độ phân rã của các nguyên tố phóng xạ Câu 25 Động vật đa bào bắt đầu chiếm ưu thế so với động vật đơn bào xảy ra ở đại nào sau đây?

A Đại Thái cổ.

B Đại Nguyên sinh.

C Đại Trung sinh.

D Đại Tân sinh.

Câu 26 Thành phần khí quyển biến đổi dẫn đến hình thành sinh quyển xảy ra ở giai đoạn nào sau đây?

A Đại Nguyên sinh B Kỉ Tam điệp của đại Trung sinh

C Kỉ Cambri của đại Cổ sinh

D Kỉ Xilua của đại Cổ sinh.

Câu 27 Ở kỉ Cambri của đại Cổ sinh có đặc điểm nào sau đây giống với đại Thái cổ và đại Nguyên sinh?

A Vỏ quả đất đã ổn định

B Bắt đầu hình thành sinh quyển

C Sự sống ở nước

D Động vật đa bào chiếm ưu thế.

Câu 28 Thực vật ở cạn đầu tiên là quyết trân xuất hiện ở:

A Kỉ Cambri thuộc đại Cổ sinh.

B Kỉ Xilua thuộc đại Cổ sinh C Đại Nguyên sinh.

D Kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh

Câu 29 Động vật lên ở cạn đầu tiên là:

C Động vật có xương sống đầu tiên lên cạn.

D Xuất hiện dương xỉ có hạt.

Câu 31 Sự kiện xảy ra ở kỉ Đevôn của đại Cổ sinh có ảnh hưởng rất lớn đến quá trình phát triển của sinh giới là:

A Sự di cư hàng loạt của động vật lên cạn.

B Nhiều dãy núi lớn xuất hiện.

C Dương xỉ thay thế quyết trần

D Cá giáp có hàm thay thế cá giáp không hàm.

Trang 17

Trang 18

Câu 32 Lưỡng cư đầu cứng xuất hiện vào giai đoạn nào sau đây

của đại Cổ sinh?

A Kỉ Xilua thuộc đại Cổ sinh B Kỉ Thứ 3 thuộc đại Tân sinh

C Kỉ Giura thuộc đại Trung sinh.

D Kỉ Than đá thuộc đại Cổ sinh.

Câu 34 Sự kiện xảy ra ở kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh?

A Quyết khổng lồ bị tiêu diệt

B Cây hạt trần xuất hiện.

C Xuất hiện bò sát răng thú

D Cả 3 sự kiện trên.

Câu 35 Quyết khổng lồ bị tiêu diệt ở kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh

vì lí do nào sau đây?

A Sâu bọ phát triển quá nhiều ăn cây quyết.

B Mưa nhiều làm xói mòn đất và quyết bị chết.

C Khí hậu khô và lạnh dẫn đến quyết không thích nghi được

D Cây hạt kín xuất hiện lấn át quyết.

Câu 36 Sự kiện quan trọng nhất trong sự phát triển của sinh

giới ở đại Cổ sinh là:

A Sự phát triển của sinh vật đa bào

B Xuất hiện nhiều dạng sinh vật mới ở biển.

C Sự chuyển cư của sinh vật từ biển lên cạn.

D Sự tạo thành các mỏ than khổng lồ trong lòng đất.

Câu 37 Cây hạt trần phát triển mạnh ở giai đoạn nào sau đây?

A Kỉ Tam điệp của đại Trung sinh

B Kỉ Pecmi của đại Cổ sinh

C Kỉ Xilua của đại Cổ sinh

D Kỉ Đêvôn của đại Cổ sinh

Câu 38 Những đại diện đầu tiên của lớp chim xuất hiện ở:

A Kỉ Tam điệp của đại Trung sinh.

B Kỉ Giura của đại Trung sinh.

C Kỉ Cambri của đại Cổ sinh

D Kỉ Xilua của đại Cổ sinh.

Câu 39 Sự kiện quan trọng của sự phát triển giới thực vật ở kỉ

Phấn trắng thuộc đại Trung sinh là:

A Cây hạt trần giảm ưu thế

B Cây hạt kín xuất hiện và phát triển.

C Quyết thực vật bị tiêu diệt

D Dương xỉ có hạt bị lấn át.

Câu 40 Đặc điểm đặc trưng của phát triển sinh giới trong

đại Tân sinh là:

A Sự phồn thịnh của sâu bọ, chim, thú và thực vật hạt kín.

B Sự phát triển mạnh của bò sát và cây hạt trần.

C Sự phát sinh loài người

D Sự tiêu diệt của các loài khủng long

Câu 41 Thú ăn thịt hiện nay là một nhánh phát triển từ:

A Thú ăn sâu bọ.

B Thú mỏ vịt.

C Bò sát răng thú.

D Lưỡng cư đầu cứng.

Câu 42 Cây hạt trần và bò sát phát triển cực thịnh ở giai đoạn

nào sau đây?

A Đại Cổ sinh.

B Đại trung sinh.

C Đại Tân sinh.

D Đại Nguyên sinh.

Câu 43 Nhóm thú có nhóm thai được xem là cổ sơ nhất là:

A Kỉ Tam điệp của đại Trung sinh.

B Kỉ Giura thuộc đại Trung sinh.

C Kỉ Thứ ba thuộc đại Tân sinh

D kỉ Thứ tư thuộc đại Tân sinh

Câu 46 Dạng bò sát đầu tiên xuất hiện trên quả đất có đặc điểm

Câu 48 Dương xỉ, thạch tùng, mộc tặc xuất hiện ở giai đoạn:

A Kỉ Đêvôn thuộc đại Cổ sinh

B Kỉ Xilua thuộc đại Cổ sinh

C Kỉ Giura thuộc đại Trung sinh.

D Kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh.

Câu 49 Trong các sự kiện sau đây, sự kiện nào được xem là bước quan trọng nhất trong quá trình tiến hoá?

A Sự phát sinh loài người.

B Sự xuất hiện và phát triển của các cây hạt kín.

C Sự chuyển đời sống của sinh vật từ nước lên cạn.

D Sự phát triển của bò sát khổng lồ.

Câu 50 Lí do của sự phát triển ưu thế tuyệt đối của bò sát khổng lồ trong kỉ Giura thuộc đại Trung sinh là:

A Cây có hạt đa dạng tạo thức ăn phong phú

B Do lưỡng cư bị tiêu diệt

C Do khí hậu lạnh đột ngột.

D Do rừng bị thu hẹp.

Câu 51 Thú có nhau xuất hiện ở:

A Kỉ Than đá thuộc đại Cổ sinh

B Kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh

C Kỉ Tam điệp thuộc đại Trung sinh.

D Kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh.

Câu 52 Phát biểu nào dưới đây về các biến động khí hậu và địa chất là không đúng:

A Sự phát triển của băng hà là một nhân tố ảnh hưởng mạnh tới khí

hậu, khí hậu lạnh tương ứng với sự phát triển của băng hà

B Mặt đất có thể bị nâng lên hay sụt xuống do đó biển rút ra xa

hoặc tiến sâu vào đất liền

C Các đại lục có thể dịch chuyển theo chiều ngang làm thay đổi

phân bố đất liền

D Chuyển động tạo núi thường kèm theo động đất và núi lửa nhưng

không làm phân bố lại đại lục và đại dương

Câu 53 Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về đại Thái cổ:

A Bắt đầu cách đây khoảng 3500 triệu năm, kéo dài khoảng 900

triệu năm

B Vỏ quả đất chưa ổn định, nhiều lần tạo núi và phun lửa dữ dội.

C Sự sống đã phát sinh với sự có mặt của than chì và đá vôi.

D Đã có hầu hết đại diện ngành động vật không xương sống Câu 54 Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về đại Nguyên sinh

A Bắt đầu cách đây 2600 triệu năm, kéo dài 2030 triệu năm.

B Những đợt tạo núi lửa đã phân bố lại đại lục và đại dương

C Đã có đại diện hầu hết các ngành động vật không xương sống

D Đã xuất hiện các thực vật ở cạn đầu tiên.

Câu 55 Sự sống di cư từ dưới nước lên ở cạn vào:

Trang 19

Câu 59 Sự sống ở dưới nước có điểu kiện di cư lên cạn là nhờ:

A Hoạt động quang hợp của thực vật có diệp lục tạo ra oxi phân tử.

B Hình thành lớp ôzôn làm màn chắn tia tử ngoại.

C Xuất hiện lưỡng cư đầu cứng vừa sống dưới nước vừa sống trên

cạn

D A và B đúng.

Câu 60 Trong kỉ Pecmơ quyết khổng lồ bị tiêu diệt vì:

A Bị cây hạt trần cạnh tranh.

B Sự phát triển nhanh chóng bò sát ân cỏ.

C Biến động địa chất, khí hậu khô và lạnh hơn, một số vùng khô rõ

rệt

D Sự xuất hiện của bò sát răng thú.

Câu 61 Sự xuất hiện dương xỉ có hạt ở kỉ Than đá do:

A Mưa nhiều làm các rừng quyết khổng lồ bị vùi dập.

B Cuối lì biển rút, khí hậu khô hơn, tạo điều kiện cho sự phát triển

của dương xỉ có hạt

C Không bị tàn phá bởi sâu bọ bay

D Hình thành những sa mạc lớn, có những trận mưa lớn xen kẽ với

những kì hạn hán kéo dài

Câu 62 Sự xuất hiện của sâu bọ bay trong kỉ Giura tạo điều

kiện cho:

A Sự phát triển ưu thế của bò sát khổng lồ.

B Sự tuyệt diệt của quyết thực vật.

C Cây hạt trần phát triển mạnh.

D Sự xuất hiện những đại diện đầu tiên của lớp chim.

Câu 63 Cây hạt kín xuất hiện vào kỉ:

C Biển tiến sâu vào đất lìên, cá và thân mềm phong phú làm cho bò

sát quay lại sống dưới nước và phát triển mạnh

D Ít biến động lớn về địa chất, khí hậu khô và ẩm tạo điều kiện

phát triển của cây hạt trần, sự phát triển này kéo theo sự phát triển

của của bò sát đặc biệt là bò sát khổng lồ

Câu 65 Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về kỉ đại Phấn

trắng?

A Khí hậu khô, các lớp mây mù dày đặc trước đây đã tan đi.

B Bò sát tiếp tục thống trị, thú có nhau thai đã xuất hiện.

C Có cây một lá mầm và cây hai lá mầm nhóm thấp.

D Khí hậu lạnh đột ngột làm thức ăn khan hiếm, bò sát khổng

D Sâu bọ ăn lá, mật hoa, phấn hoa và nhựa cây.

Câu 67 Các dạng vượn người đã bắt đầu xuất hiện ở:

A Kỉ Phấn trắng.

B Kỉ Thứ tư.

C Kỉ Pecmơ.

D Kỉ Thứ ba.

Câu 68 Lí do khiến bò sát khổng lồ bị tuyệt diệt ở kỉ Thứ ba là:

A Khí hậu lạnh đột ngột làm thức ăn khan hiếm.

B Bị sát hại bởi thú ăn thịt

C Bị sát hại bởi tổ tiên loài người

D Cây hạt trần phát triển không cung cấp đủ thức ăn cho bò sát

khổng lồ

Câu 69 Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về kỉ Thứ ba?

A Cây hạt kín phát triển làm tăng nguồn thức ăn cho chim, thú

B Bò sát khổng lồ bị tuyệt diệt.

C Có những thời kì băng hà rất lạnh xen kẽ với những thời kì khí

hậu ấm áp Băng tràn xuống tận bán cầu nam

D Do diện tích rừng bị thu hẹp, một số vượn ngưòi xuống đất xâm

chiếm các vùng đất trống, trở thành tổ tiên của loài người

Câu 70 Sự di cư của các động vật, thực vật ở cạn ở kỉ Thứ tư là do:

A Khí hậu khô tạo ra sự di cư.

B Diện tích rừng bị thu hẹp làm xuất hiện cac đồng cỏ.

C Xuất hiện các cầu nối giữa các đại lục do băng hà phát triển, mực

nước biển rút xuống

D Sự can thiệp của tổ tiên loài người.

Câu 71 Trong lịch sử phát triển của sinh giới, kỉ có thời hạn ngắn nhất là:

B Sự thay đổi điều kiện địa chất, khí hậu thường dẫn đén sự biến

đổi trước hết là ở động vật và qua đó ảnh hưởng tới thực vật

C Sinh giới đã phát triển theo hướng ngày càng đa dạng, tổ chức

ngày càng cao, thích nghi ngày càng hợp lí

D Sự chuyển đời sống từ dưới nước lên đời sống trên cạn đã đánh

dấu một bước quan trọng trong quá trình tiến hoá

Câu 73 Đặc điểm nào dưới đây là không đúng cho kỉ Đêvôn:

A Cách đây 370 triệu năm.

B Nhiều dãy núi lớn xuất hiện, phân hoá thành khí hậu lục địa khô

hanh và khí hậu ven biển ẩm ướt

C Quyết trần tiếp tục phát triển và chiếm ưu thế.

D Cá giáp có hàm thay thế cá giáp không có hàm và phát triển ưu

thế

Câu 74 Các rừng quyết khổng lồ xuất hiện vào thời kì?

A Đại Trung sinh.

B Đại Tân sinh.

C Kỉ Pecmơ.

D Kỉ Than đá.

Câu 75 Đặc điểm nào dưới đây không đúng với kỉ Than đá?

A Bắt đầu cách đây 325 triệu năm.

B Cuối kì có các đợt tạo núi mạnh, ở đại lục Bắc hình thành

những sa mạc lớn, có những trận mưa lớn xen lẫn với các kì hạnhán kéo dài

C Mưa nhiều làm các rừng quyết bị sụt lở, vùi lấp sau này biến

Trang 20

A Bò sât răng thú xuất hiện , có bộ răng phđn hoâ thănh răng cửa,

răng nanh, răng hăm

B Cđy hạt trần đầu tiín xuất hiện thụ tinh không phụ thuộc nước

nín thích nghi với khí hậu khô

C Câc rừng quyết khổng lồ phât triển mạnh phủ kín câc đầm lầy.

D Bò sât phât triển mạnh, một số ăn cỏ, một số ăn thịt.

Cđu 78 Sự kiện năo sau đđy được xem lă đặc trưng của đại

Trung sinh?

A Sự chuyển đời sống từ nước lín cạn của động, thực vật.

B Xuất hiện dương xỉ có hạt vă lưỡng cư đầu cứng.

C Sự phât triển mạch của cđy hạt trần vă nhất lă bò sât.

D Sự ưu thế tuyệt đối của sđu bọ.

Cđu 79 Bò sât khổng lồ bị tiíu diệt ở giai đoạn năo sau đđy?

A Kỉ Thứ ba thuộc đại Tđn sinh.

B Kỉ Thứ tư thuộc đại Tđn sinh.

C Kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh

D Kỉ Giura thuộc đại Trung sinh.

Cđu 80 Kỉ Thứ tư thuộc đại Tđn sinh được đânh dấu bằng sự

kiện năo sau đđy?

A Sự tiíu diệt của bò sât khổng lồ.

B Sự xuất hiện của thú.

C Sự xuất hiện của loăi người

D Sự xuất hiện của cđy hạt kín.

Chụ ñeă 6 : NGUYEĐN NHAĐN VAØ CÔ CHEÂ TIEÂN HOÙA

Cđu 1: Ñoùng goùp quan tróng nhađt cụa hóc thuyeât Lamac laø:

A.Giại thich ñöôïc söï ña dáng phong phuù cụa sinh giôùi baỉng

thuyeât bieân hình

B.Laăn ñaău tieđn giại thích söï tieân hoaù cụa sinh giôùi moôt caùch hôïp

lyù thođng qua vai troø cụa chón lóc töï nhieđn, di truyeăn vaø bieân dò

C.Neđu baôt vai troø cụa con ngöôøi trong lòch söû tieân hoaù

D.Chöùng minh sinh giôùi laø keât quạ cụa moôt quaù trình phaùt trieơn

coù tính keâ thöøa lòch söû

Cđu 2: Theo Lamac, daâu hieôu chụ yeâu cụa quaù trình tieân hoaù

höõu cô laø:

A.Söï bieân ñoơi cụa caùc loaøi döôùi taùc dúng cụa ngoái cạnh

B.Söï tich luyõ caùc bieân dò coù lôïi, ñaøo thại caùc bieân dò coù hái döôùi

taùc ñoông cụa chón lóc töï nhieđn

C.Nađng cao trình ñoô toơû chöùc cụa cô theơ töø ñôn giạn ñeân phöùc

táp

D.Söï thích nghi hôïp lyù cụa sinh vaôt sau khi ñaõ ñaøo thại dáng keùm

thích nghi

Cđu 3: Nguyeđn nhađn tieân hoaù theo Lamac laø:

A.Söï tich luyõ caùc bieân dò coù lôïi, ñaøo thại caùc bieân dò coù hái döôùi

taùc dúng cụa ngoái cạnh

B.Söï thay ñoơi taôp quaùn hoát ñoông cụa ñoông vaôt

C.Thay ñoơi taôp quaùn hoát ñoông cụa ñoông vaôt hoaịc do ngoái

cạnh thay ñoơi D.Do ngoái cạnh thay ñoơi

Cđu 4: Söï hình thaønh loaøi môùi theo Lamac laø:

A.Loaøi môùi ñöôïc hình thaønh töø töø qua nhieău dáng trung

gian döôùi taùc dúng cụa chón lóc töï nhieđn, theo con ñöôøng phađn

ly tính tráng töø moôt nguoăn goẫc chung

B.Loaøi môùi ñöôïc hình thaønh töø töø qua nhieău dáng trung gian,

thođng qua vieôc tích luyõ caùc bieân ñoơi nhoû trong moôt thôøi gian daøi

töông öùng vôùi söï thay ñoơi cụa ngoái cạnh

C.Loaøi môùi ñöôïc hình thaønh nhanh choùng do taùc dúng cụa ñieău

kieôn ngoái cạnh

D Loăi mới được hình hănh nhanh chóng dưới tâc động của sự

thay đổi tập tính của động vật

Cđu 5: Toăn tái chụ yeâu trong hóc thuyeât Lamac laø:

A.Thöøa nhaôn sinh vaôt voân coù khạ naíng phạn öùng phuø hôïp

vôùi ngoái cạnh

B.Cho raỉng cô theơ sinh vaôt voân coù khuynh höôùng coâ gaĩng

vöôn leđn hoaøn thieôn veă toơ chöùc

C.Chöa hieơu cô cheâ taùc dúng cụa ngoái cạnh, cho raỉng mói bieân

dò trong ñôøi caù theơ ñeău ñöôïc di truyeăn

D.Cho raỉng sinh vaôt coù khạ naíng thich nghi kòp thôøi vaø khođng coùloaøi naøo bò ñaøo thại do ngoái cạnh thay ñoơi chaôm

Cđu 6 : Theo Lamac caùc ñaịc ñieơm thích nghi tređn cô theơ sinh vaôt la do:

A.Tređn cô sôû bieân dò, di truyeøăn vaø chón lóc, caùc dáng keùm thichnghi bò ñaøo thại, chư coøn lái nhöõng dáng thich nghi nhaât

B.Ngoai cạnh thay ñoơi chaôm vaø sinh vaôt coù khạ naíng thích nghikòp thôøi do ñoù khođng coù dáng naøo bò ñaøo thại

C.Ñaịc ñieơm caâu táo bieân ñoơi theo nguyeđn taĩc cađn baỉng döôùi taùcdúng cụa ñieøu kieôn ngoái cạnh

D.Sinh vaôt voân coù khạ naíng thich nghi vôùi söï bieân ñoơi cụa ngoái cạnh

Cđu 7: Theo Lamac, cô cheâ tieân hóa laø:

A.Söï tich luyõ daăn caùc bieân ñoơi döôùi taùc ñoông cụa ngoái cạnh.B.Söï coâ gaĩng vöôn leđn hoaøn thieôn cụa sinh vaôt

C.Söï di truyeăn caùc ñaịc tinh thu ñöôïc trong ñôøi soâng caù theơ döôùitaùc dúng cụa ngoái cạnh hay do taôp quaùn hoát ñoông cụa ñoôngvaôt

D.Söï tích luyõ nhanh choùng caùc bieân ñoơi döôùi taùc ñoông cụa ngoáicạnh

Cđu 8: Ngöôøi ñaău tieđn ñöa ra khaùi nieôm bieân dò caù theơ laø

Cđu 9: Theo Ñaùcuyn, nguyeđn lieôu chụ yeâu cụa chón gioâng vaø tieân hoaù laø:

A.Nhöõng bieân ñoơi ñoăng loát töông öùng vôùi ñieău kieôn ngoái cạnh

B.Bieân dò caù theơ hay xaùc ñònhC.Bieân dò caù theơ hay khođng xaùc ñònh

D.Bieân ñoơi ñoăng loát hay xaùc ñònh

Cđu 10: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn cho khoa học:

A.Giải thích được nguyín nhđn phât sinh câc biến dị B.Giải thích được cơ chế di truyền của câc biến dịC.Chứng minh toăn bộ sinh giới ngăy nay lă kết quả của quâ trình tiến hoâ từ một nguồn gốc chung vă giải thích khâ thănh công sự hình thănh câc đặc diểm thích nghi của sinh vật

D.A vă B đúng

Cđu 11: Chón lóc nhađn táo laø quaù trình:

A.Ñaøo thại caùc bieân dò baât lôïi cho con ngöôøi

B.Tích luyõ nhöõng bieân dò coù lôïi cho con ngöôøi

C.Tích luyõ nhöõng bieân dò coù lôïi cho con ngöôøi vaø cho bạn thađnsinh vaôt

D.Vöøa ñaøo thại nhöõng bieân dò baât lôïi vuøa tich luyõ nhöõng bieân dòcoù lôïi cho con ngöôøi

Cđu 12: Chón lóc töï nhieđn laø quaù trình:

A.Ñaøo thại nhöõng bieân dò baât lôïi cho sinh vaôt

B.Tích luyõ nhöõng bieân dò coù lôïi cho sinh vaôt

C.Vöøa ñaøo thại nhöõng bieân dò baât lôïi vöøa tích luyõ nhöõng bieân dòcoù lôïi cho sinh vaôt

D.Tich luyõ nhöõng bieân dò coù lôïi cho con ngöôøi vaø cho bạn thađnsinh vaôt

Cđu 13: Theo Ñacuyn, caùc ñaịc ñieơm thích nghi tređn cô theơ sinh vaôt laø do:

A.Tređn cô sôû bieân dò, di truyeăn vaø chón lóc, caùc dáng keùm thichnghi bò ñaøo thại, chư coøn lái nhöõng dáng thích nghi nhaât

B.Ngoái cạnh thay ñoơi chaôm cháp, sinh vaôt coù khạ naíng thíchnghi kòp thôøi neđn khođng coù loaøi naøo bò ñaøo thại

C.Söï tích luyõ bieân dò coù lôïi döôùi taùc ñoông cụa chón lóc töï nhieđnD.Sinh vaôt voân coù khạ naíng thich nghi vôùi söï bieân ñoơi cụa ngoáicạnh

Trang 20

Trang 21

Cđu 14: Söï hình thaønh loaøi môùi theo Ñacuyn nhö theâ naøo?

A.Loaøi môùi ñöôïc hình thaønh töø töø qua nhieău dáng trung gian döôùi

taùc dúng cụa chón töï nhieđn, theo con ñöôøng phađn ly tính tráng töø

moôt nguoăn goâc chung

B.Loaøi môùi ñöôïc hình thaønh töø töø qua nhieău dáng trung gian,

thođng qua vieôc tich luyõ nhöõng bieân ñoơi nhoû trong moôt

thôøi gian daøi töông öùng vôùi söï thay ñoơi cụa ngoái cạnh

C.Loaøi môùi ñöôïc hình thaønh nhanh choùng döôùi taùc ñoông cụa

ngoái cạnh

D.Loaøi môùi ñöôïc hình thaønh nhanh choùng döôùi taùc ñoông cụa söï

thay ñoơi taôp tính cụa ñoông vaôt

Cđu 15: Toăn tái chính trong hóc thuyeât Ñaùcuyn laø:

A.Chöa giại thích thaønh cođng cô cheâ hình thaønh ñaịc ñieơm thich

nghi

B.Chöa hieơu roõ nguyeđn nhađn phaùt sinh bieân dò vaø cô cheâ di

truyeăn cụa caùc bieân dò

C.Chöa ñaùnh giaù ñaăy ñụ vai troø cụa chón lóc töï nhieđn trong quaù

trình tieân hoaù

D.Chöa ñi sađu vaøo cô cheâ quaù trình hình thaønh loaøi môùi

Cđu 16: Phaùt bieơđu naøo döôùi ñađy khođng ñuùng veă tính chaât vaø

vai troø ñoôt bieân?

A.Phaăn lôùn caùc ñoôt bieân laø coù hái cho cô theơ

B.Ñoôt bieân thöôøng ôû tráng thaùi laịn

C.Chư ñoôt bieân gen troôi môùi ñöôïc xem laø nguoăn nguyeđn lieôu chụ

yeâu cụa quaù trình tieân hoaù

D.Giaù trò thích nghi cụa moôt ñoôt bieân coù theơ thay ñoơi coøn tùy toơ

hôïp gen

Cđu 17: Caùc noøi, caùc loaøi phađn bieôt nhau baỉng:

A.Caùc ñoôt bieẫn nhieêm saĩc theơ

B.Caùc ñoôt bieân gen laịn C.Moôt soâ caùc ñoôt bieân lôùn

D.Söï tích luyõ nhieău ñoôt bieân nhoû

Cđu 18: Ñieău naøo döôùi ñađy khođng ñuùng khi noùi ñột biến gen

ñöôïc xem laø nguyeđn lieôu chụ chụ yeâu cụa quaù trình tieân hóa:

A.Phoơ bieân hôn ñoôt bieân nhieêm saĩc theơ

B.Ít ạnh höôûng nghieđm tróng ñeân söùc soâng vaø söï sinh sạn

cụa cô theơ

C.Maịc duø ña soâ laø coù hái nhöng khi gaịp toơ hôïp gen thích hôïp thì

noù coù theơ coù lôïi

D.Luođn táo ra ñöôïc toơ hôïp gen thich nghi

Cđu 19: Vì sao noùi quaù trình ñoôt bieân laø nhađn toâ tieân hoaù

cô bạn?

A.Cung caâp nguoăn nguyeđn lieôu sô caâp cho tieân hoaù

B.Vì taăn soâ ñoôt bieân cụa voân gen khaù lôùn

C.Vì táo ra moôt aùp löïc laøm thay ñoơi taăn soâ caùc alen trong quaăn

theơ D.Vì laø cô sôû ñeơ táo bieân diï toơ hôïp

Cđu 20: Vai troø chụ yeâu cụa quaù trình ñoôt bieân ñoâi vôùi

quaù trình tieân hoaù laø:

A.Táo ra moôt aùp löïc laøm thay ñoơi taăn soâ caùc alen trong quaăn theơ

B.Cô sôû ñeơ táo bieân diï toơ hôïp

C.Cung caâp nguoăn nguyeđn lieôu sô caâp cho tieân hoaù

D.Taăn soâ ñoôt bieân cụa voân gen khaù lôùn

Cđu 21: Ñieău naøo döôùi ñađy khođng ñuùng khi noùi veă vai troø, taùc

dúng cụa quaù trình giao phoâi ngaêu nhieđn

A.Phaùt taùn ñoôt bieân trong quaăn theơ, trung hoaø tính coù hái cụa ñoôt

bieân B.Táo ra vođ soâ dáng bieân dò toơ hôïp

C.Laøm thay ñoơi taăn soâ töông ñoâi caùc alen trong quaăn theơ

D.Táo ra nhöõng toơ hôïp gen thích nghi

Cđu 22: Nguyeđn lieôu chụ yeâu cụa quaù trình tieân hoaù laø:

A.Ñoôt bieân caâu truùc NST B.Bieân dò toơ hôïp

C.Ñoôt bieân soâ löôïng NST D.Ñoôt bieân gen

Cđu 23: Nguyeđn lieôu thöù caâp cụa quaù trình tieân hoaù laø:

A Ñoôt bieân caâu truùc NST C.Bieân dò toơ hôïp.B.Ñoôt bieân soâ löôïng NST D.Ñoôt bieân gen

Cđu 24: Nguyeđn lieôu sô caâp cụa quaù trình tieân hoaù laø:

A.Bieân dò toơ hôïp B.Bieân dò ñoôt bieânC.Thöôøng bieân D.Ñoôt bieân gen töï nhieđn

Cđu 25: Quaù trinh giao phoâi ñaõ táo ra nguoăn nguyeđn lieôu thöù caâp cho chón lóc töï nhieđn baỉng caùch:

A.Laøm cho ñoôt bieân ñöôïc phaùt taùn trong quaăn theơ

B.Goùp phaăn táo ra nhöõng toơ hôïp gen thich nghi

C.Trung hoaø tính coù hái cụa ñoôt bieân

D.Táo ra vođ soâ bieân dò toơ hôïp

Cđu 26: Vì sao quaù trình giao phoâi ngaêu nhieđn chöa ñöôïc xem laø nhađn toâ tieân hoaù cô bạn?

A.Vì táo ra tráng thaùi cađn baỉng di truyeăn cụa quaăn theơ

B.Táo ra vođ soâ dáng bieân dò toơ hôïp

C.Laøm thay ñoơi taăn soâ töông ñoâi caùc alen trong quaăn theơ

D.Táo ra nhöõng toơ hôïp gen thich nghi

Cđu 27: Vì sao giao phoâi khođng ngaêu nhieđn ñöôïc xem laø nhađn toâ tieân hoaù cô bạn?

A Vì táo ra tráng thaùi cađn baỉng di truyeăn cụa quaăn theơ

B.Táo ra vođ soâ dáng bieân dò toơ hôïp

C.Laøm thay ñoơi taăn soâ töông ñoâi caùc alen trong quaăn theơ

D.Táo ra nhöõng toơ hôïp gen thich nghi

Cđu 28: Moêi quaăn theơ giao phoâi laø moôt kho bieân dò vođ cuøng phong phuù vì:

A.Söï keât hôïp cụa hai quaù trình ñoôt bieân vaø giao phoâi táo ra.B.Soù caịp gen dò hôïp trong quaăn theơ laø raât lôùn

C.Nguoăn nguyeđn lieôu sô caâp trong quaăn theơ laø raât lôùn

D.Ngaêu phoâi vaø giao phoâi caôn huyeât

Cđu 29: Nhöõng hình thöùc giao phoâi naøo sau ñađy laøm thay ñoơi taăn soâ töông ñoâi caùc kieơu gen qua caùc theâ heô?

A.Ngaêu phoâi vaø giao phoâi coù löïa chón

B.Giao phoâi gaăn vaø giao phoâi coù löïa chón

C.Ngaêu phoâi vaø giao phoâi gaăn

D.Ngaêu phoâi vaø giao phoâi caôn huyeât

Cđu 30: Söï taùc ñoông khaùc nhau cụa quaù trình ñoôt bieân ñoâi vôùi taăn soâ alen so vôùi quaù trình giao phoâi nhö theơ naøo?

A.Laøm thay ñoơi lôùn taăn soâ alen

B.Khođng laøm thay ñoơi taăn soâ alen

C.Laøm thay ñoơi möùc trung bình taăn soâ alen

D.Laøm thay ñoơi nhoû taăn soâ alen

Cđu 31: Theo thuyeât tieân hoaù hieôn ñái, ñôn vò tieân hóa cô sôû ôû caùc loaøi giao phoâi laø:

C.Noøi ñòa lyù vaø noøi sinh thaùi D.Loaøi

Cđu 32: Caùc nhađn toâ coù vai troø cung caâp nguoăn nguyeđn lieôu cho quaù trình tieân hoaù laø:

A.Quaù trình giao phoâi vaø chón lóc töï nhieđn

B.Quaù trình ñoôt bieân vaø caùc cô cheâ caùch ly

C.Quaù trình ñoôt bieân vaø bieân ñoông di truyeăn

D.Quaù trình ñoôt bieân vaø giao phoâi

Cđu 33: Vai troø chụ yeâu cụa chón lóc töï nhieđn trong tieân hoaù nhoû laø:

A.Laøm cho taăn soâ töông ñoâi cụa caùc alen trong moêi gen bieân ñoơitheo höôùng xaùc ñònh

B.Phađn hoaù khaù naíng soâng soùt cụa nhöõng caù theơ thích nghi nhaâtC.Phađn hoaù khạ naíng sinh sạn cụa nhöõng kieơu gen khaùc nhau trong quaăn theơ

D.Quy ñònh chieău höôùng vaø nhòp ñieôu bieân ñoơi thaønh phaăn kieơugen cụa quaăn theơ, ñònh höôùng quaù trình tieân hóa

Trang 21

Trang 22

Câu 34: Phát biểu nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên (CLTN)

là không đúng?

A.Trong một quần thể đa hình thì CLTN bảo đảm sự sống sót và

sinh sản ưu thế của những cá thể mang nhiều đột biến trung tính

qua đó biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể

B.CLTN làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen

biến đổi theo hướng xác định

C.CLTN không chỉ tác động vơí từng gen riệng rẽ mà tác động

với toàn bộ kiểu gen, không chỉ tác động với từøng cá thể riêng

rẽ mà còn đối với cả quần thể

D.Mặt chủ yếu của CLTN là phân hoá khả năng sinh sản của

những kiểu gen khác nhau trong quần thể

Câu 35: Mặt chủ yếu của CLTN là:

A.Duy trì kiều gen phản ứng thành kiểu hình có lợi đối với môi

trường

B.Bảo đảm sự sống sót của cá thể

C.Tạo ra những cá thể khoẻ mạnh, sinh trưởng phát triển tốt,

chống chịu được những điều kiện bất lợi của mơi trường

D.Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác

nhau trong quần thể

Câu 36 : CLTN tác động như thế nào đối với sinh vật?

A.Tác động trực tiếp vào kiểu hình

B.Tác động trực tiếp vào kiểu gen

C.Tác động trực tiếp vào các alen

D.Tác động nhanh với gen lặn và chậm đối với gen trội

Câu 37: Aùp lựïc của CLTN so vớùi áp lực của quá trình

đột biến như thế nào?

A.Aùp lực của CLTN nhỏ hơn

B.Aùp lực của CLTN bằng áp lực của quá trình đột biến

C.Aùp lực của CLTN lớn hơn nhiều

D.Aùp lực của CLTN lớn hơn một ít

Câu 38: Phát biểu nào dưới đây về CLTN là không đúng?

A.CLTN không tác động với từøng gen riêng rẽ

B.CLTN tác động với toàn bộ kiểu gen

C.CLTN không tác động với từng cá thể riêng rẽ

D.CLTN tác động đối với cả quần thể

Câu 39:Phát biểu nào dưới đây về CLTN là không đúng?

A.Dưới tác dụng của CLTN những quần thể có vốn gen thích

nghi hơn sẽ thay thế những quần thể kém thich nghi

B.Chọn lọc quần thể hình thành những đặc điểm thích nghi tương

quan giữa các cá thể về mặt kiếm ăn, tự vệ, sinh sản

C.Chọn lọc cá thể làm tăng tỉ lệ những cá thể thích nghi

hơn trong nội bộ quần thể, làm phân hoá khả năng sống sót và

sinh sản củùa các cá thể trong quần thể

D.CLTN thường hướng tới sự bảo tồn cá thể hơn là quần thể khi

mà mâu thuẫn nảy sinh giữa lợi ích cá thể và quần

thể thông qua sự xuất hiện các biến dị di truyền

Câu 40: Phát biểu nào dưới đây là không đúng với chọn

lọc ổn định?

A.Bảo tồn những cá thể mang tính trạng trung bình, đào

thải những cá thể mang tính trạng xa mức trung bình

B.Diễn ra khi điều kiện sống không thay đổi qua nhiều thế hệ,

do đó hướng chọn lọc trong quần thể ổn định

C.Loại bỏ thể dị hợp

D.Chọn lọc tiếp tục kiên định kiểu gen đã đạt được

Câu 41: Phát biểu nào dưới đây không đúng với chọn lọc vận

động?

A.Bảo tồn những cá thể mang tính trạng trung bình, đào thải

những cá thể mang tính trạng xa mức trung bình

B.Diễn ra khi điều kiện sống thay đổi qua nhiều thế hệ, do đó

hướng chọn lọc trong quần thể thay đổi

C.Đặc điểm thích nghi cũ dần được thay thế bởi đặc điểm thíchnghi mới

D.Tần số kiểu gen biến đổi theo hướng thich nghi với tác độngcủa nhân tố chọn lọc định hướng

Câu 42: Phát biểu nào dưới đây không đúng với chọn lọc gián đoạn ( phân ly )?

A.Khi điều kiện sống trong khu pâhn bố cùa quần thể thay đổinhiều và trở nên không đồng nhất, số đông cá thể mang tínhtrạng trung bình bị rơi vào điều kiện bất lợi bị đào thải

B.Chọn lọc diễn ra theo một số hướng, trong mỗi hướng hìnhthành nhóm cá thể thích nghi với hướng chọn lọc

C.Kết quả là quần thể ban đầu bị phân hoá thành nhều kiểu

Câu 43: Các hình thức chọn lọc nào diễn ra khi điều kiện sống thay đổi.

A.Chọn lọc vận động, chọn lọc ổn định

B.Chọn lọc phân ly, chọn lọc vận động

C.Chọn lọc phân ly, chọn lọc ổn định

D.Chọn lọc vận động, chọn lọc giơiù tính

Câu 44: Tác động đặc trưng của CLTN so với các nhân tố tiến hoá khác là:

A.Định hướng cho quá trình tiến hoá nhỏ

B.Làm thay đổi nhanh tần số tương đối các alen theo hướnh xácđịnh

C.Tác động phổ biến trong quần thể có số lượng nhỏ

D.Tạo nên những cá thể thich nghi với môi trường

Câu 45: Biến động di truyền là hiện tượng:

A.Tần số tương đối các alen của quần thể biến đổi một cách độtngột khác xa với tần số của các alen đó trong quần thể gốc.B.Tần số tương đối của các alen trong quần thể biến đổi từ từkhác dần với tần số của các alen đó trong quần thể gốc

C.Tần số tương đối của các alen trong quần thể biến đổi đột ngột theo hướng tăng alen trội

D.Tần số tương đối của các alen trong quần thể biến đổi đột ngộttheo hướng tăng alen lặn

Câu 46: Vai trò của biến động di truyền trong tiến hoá nhỏ là:

A.Nguồn nguyên liệu cung cấp cho quá trình chọn lọc tự nhiên.B.Làm cho tần số tương đối của các alen thay đổi theo một hướng xác định

C.Dẫn đến sự hình thành loài mới trong một thời gian dài.D.Làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi một cáchđột ngột

Câu 47: Biến động di truyền phát huy vai trò trong quần thể có số lượng như thế nào?

A.Quần thể có trên 1500 B.Quần thể có trên 1000 C.Quần thể có trên 500 D.Quần thể có dưới 500

Câu 48: Dạng cách ly nào là điều kiện cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hoá tích lũy các đột biến mới theo hướng khác nhau dẫn đến sai khác ngày càng lớn trong kiểu gen?

A.Cách ly sinh thái B.Cách ly địa lý

C.Cách ly di truyền D.Cách ly sinh sản

Câu 49: Dạng cách ly nào đánh dấu hình thành loài mới? A.

Cách ly sinh thái B.Cách ly địa lý.C.Cách ly di truyền D.Cách ly sinh sản

Câu 50: Các nhân tố chủ yếu cho phối sự hình thành các đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vật trong tiến hoá nhỏ là:

A.Quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình biến động

di truyền

Trang 22

Trang 23

B.Quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình chọn lọc tự

nhiên

C.Quá trình đột biến, quá trình giao phối và cơ chế cách ly

D.Quá trình đột biến, biến động di truyền và CLTN

Câu 51: Tiêu chuẩn nào được dùng thông dụng để phân biệt 2

loài:

A.Tiêu chuẩn hình thái B.Tiêu chuẩn địa lý- sinh thái

D.Tiêu chuẩn di truyền C.Tiêu chuẩn sinh lý- hoá sinh

Câu 52 : Tiêu chuẩn phân biệt nào quan trọng nhất để phân

biệt 2 loài giao phối có quan hệ thân thuộc?

A.Tiêu chuẩn hình thái B.Tiêu chuẩn địa lý- sinh thái

C.Tiêu chuẩn di truyền D.Tiêu chuẩn sinh lý- hoá sinh

Câu 53: Tiêu chuẩn phân biệt nào quan trọng nhất để phân

biệt 2 loài vi khuẩn có quan hệ thân thuộc?

A.Tiêu chuẩn hình thái B.Tiêu chuẩn địa lý- sinh thái

D.Tiêu chuẩn di truyền C.Tiêu chuẩn sinh lý- hoá sinh

Câu 54 : Đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiên là:

A.Nòi địa lý B.Quần thể

C.Nòi sinh học D.Nòi sinh thái

Câu 55: Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa

lý, phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Điều kiện địa lý là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến

đổi trên cơ thể sinh vật

B.Trong quá trình này nếu có sự tham gia của nhân tố biến động

di truyền thì sự phân hoá kiểu gen của loài gốc diễn ra nhanh

hơn

C.Khi loài mở rộng khu phân bố, điều kiện khí hậu địa chất

khác nhau ở những vùng lãnh thổ mới hoặc khu phân bố bị

chia cắt do các vật cản địa lý sẽ làm cho các quần thể trong

loài bị cách ly nhau

D.Trong những điều kiện sống khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã

tich luỹ các đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng khác

nhau dần dần tạo thành những nòi địa lý rồi

thành loài mới

Câu 56: Hình thành loài mới bằng con đường sinh thái là

phương thức thường gặp ở những nhóm sinh vật:

A.Động vật di động xa B.Động vật ít di động xa

C.Thực vật D.Thực vật và động vật ít di chuyển

Câu 57: Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá là phương

thức thường được thấy ở:

A.Thực vật B.Động vật ít di động xa

C.Động vật di động xa D.Động vật ký sinh

Câu 58: Thể song nhị bội là cơ thể có:

A.Tế bào mang bộ nhiễm sắc thể ( NST) lưỡng bội 2n

B.Tế bào mang bộ NST tứ bội

C.Tế bào chứa bộ NST lưỡng bội của 2 loài bố mẹ khác nhau

D.Tế bào chứa bộ NST lưỡng bội trong đó một nửa nhận từ loài

bố và nửa kia nhận từ loài mẹ

Câu 59: Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra tương

đối nhanh khi:

A.Chọn lọc tự nhiên tich luỹ nhiều biến dị

B.Quá trình hình thành loài bằng con đường địa lý và con đường

sinh thái diễn ra song song

C.Diễn ra biến động di truyền

D.Diễn ra lai xa và đa bội hĩa

Câu 60: Trong thuyết tiến hố tổng hợp, tiến hố nhỏ(tiến hố

vi mơ) là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của (C:

cá thể; Q: quần thể), bao gồm sự phát sinh (B: biến dị; Đ:

đột biến), sự phát tán và tổ hợp các đột biến qua giao phối, sự

chọn lọc các đột biến cĩ lợi, sự cách ly (L: địa lý,S: sinh

sản) giữa quần thể đã biến đổi và quần thể gốc, kết quả là sự hình thành lồi mới

A.C, B, L B.Q, Đ, L C C, B, S D.Q, Đ, S

Câu 61: Trong thuyết tiến hố tổng hợp, tiến hố (L: lớn;N: nhỏ) là quá trình hình thành (M: lồi mới;P: các nhĩm phân loại trên lồi), diễn ra (Q: trên quy mơ rộng lớn;T: trong phạm vi phân bố tương đối hẹp) và trong thời gian lịch sử tương đối ngắn

A.N, M, T B N, M, Q C.L, P, Q D.L, P, T

Câu 4: Trong thuyết tiến hố tổng hợp, tiến hố lớn(tiến hố vĩ mơ) là quá trình hình thành các nhĩm phân loại (T: trên; D: dưới) lồi, quá trình này diễn ra (Q: trên quy mơ rộng lớn;T: trong phạm vi phân bố tương đối hẹp) và trong thời gian (L: lịch sử tương đối ngắn; C: địa chất rất dài):

A.T, T, C B.T, Q, C C.D, T ,L D.D, Q ,L

Câu 62: Đặc điểm nào dưới đây của thuyết tiến hố nhỏ là khơng đúng

A.Là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, bao gồm

sự phát sinh đột biến, sự phát tán của đột biến qua giao phối, sựchọn lọc các đột biến cĩ lợi, sự cách li sinh sản giữa quần thể đãbiến đổi và quần thể gốc

B.Kết quả của tiến hố là sự hình thành lồi mớiC.Diễn ra trên một quy mơ rộng lớn, qua thời gian địa chất rất dàiD.Cùng với sự phát triển của di truyên học quần thể và di truyên học phân tử, vấn đề tiến hố nhỏ đã phát triển rất nhanh trong mấy thập niên gần đây và đang chiếm vị trí trung tâmtrong thuyết tiến hố hiện đại

Câu 63: Đặc điểm nào dưới đây của thuyết tiến hố lớn là khơng đúng

A.Là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thểB.Làm hình thành các nhĩm phân loại trên lồi như chi, họ,

bộ, lớp, ngànhC.Diễn ra trên một quy mơ rộng lớn, qua thời gian địa chất rất dàiD.Tiến hố lớn là hệ quả của tiến hố nhỏ tuy nhiên vẫn cĩ nhữngnét riêng của nĩ

Câu 64: Tiến hố nhỏ là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, bao gồm năm bước:

1.Sự phát sinh đột biến 5.Hình thành lồi mới2.Sự phát tán của đột biến qua giao phối

3.Sự chọn lọc các đột biến cĩ lợi4.Sự cách li sinh sản giữa quần thể đã biến đổi và quần thề gốc Trình tự nào dưới đây của các bước nĩi trên là đúng:

A.1; 2; 3; 4; 5 B.1; 3; 2; 4; 5C.4; 1; 3; 2; 5 D.4; 1; 2; 3; 5

Câu 65: M.Kimura (1971) đã đề xuất quan niệm đại đa số các đột biến ở cấp phân tử là trung tính được dựa trên nghiên cứu:

A.Về những biến đổi trong cấu trúc của các genB.Về những biến đổi trong cấu trúc của các phân tử proteinC.Về những biến đổi trong cấu trúc của axit nuclêicD.Về những biến đổi trong cấu trúc của ADN

Câu 66:Đĩng gĩp chủ yếu của thuyết tiến hố của Kimura là

A.Nêu lên vai trị của sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trungtính trong tiến hố độc lập với tác dụng của chọn lọc tự nhiênB.Phủ nhận thuyết tiến hố bằng con đường chọn lọc tự nhiênC.Giải thích hiện tượng đa hình cân bằng trong quần thể giao phốiD.Củng cố học thuyết của Đacuyn về vai trị của chọn lọc tự nhiêntrong quá trìng hình thành các đặc điểm thích nghi

Câu 67: Theo thuyết tiến của Kimura quá trình tiến hố diễn

ra bằng sự củng cố các (L: đột biến cĩ lợi; T: đột biến trung tính) (M: một cách ngẫu nhiên; H: theo một hướng xác định) (C: liên quan đến tác dụng của chọn lọc tự nhiên, K: khơng liên quan đến tác dụng của chọn lọc tự nhiên) Ơng cho rằng đây là một nguyên lý cơ bản của sự tiến hố ở mức (P: phân tử, Q: quần thể)

Trang 24

A.Đại đa số các đột biến ở cấp phân tử là trung tính, nghĩa là khơng

cĩ lợi cũng khơng cĩ hại

B.Sự tiến hố diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến

trung tính, khơng liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên

C.Thuyết này khơng bổ sung mà phủ nhận thuyết tiến hố bằng con

đường chọn lọc tự nhiên, đào thải các biến dị cĩ hại

D.Sự đa hình cân bằng trong quần thể chứng minh cho quá trình

củng cố những đột biến ngẫu nhiên trung tính

Câu 69: Quần thể giao phối là một tập hợp cá thể (K:

khác lồi; C: cùng lồi), trải qua nhiều thế hệ đã cùng chung

sống trong một khoảng khơng gian (X: xác định; Y: khơng

xác định), trong đĩ các cá thể .(G: giao phối tự do; H:

khơng giao phối) với nhau, được cách li ở mức độ nhất định với

các nhĩm cá thể lân cận cùng lồi:

Câu 70: Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày

càng tăng được thấy trong quá trình:

Câu 71: Trong một quần thể giao phối nếu một gen cĩ 3

alen a1, a2, a3 thì quá trình ngẫu phối sẽ tạo ra bao nhiêu tổ

hợp kiểu gen khác nhau?

Câu 72: Theo định luật Hacddi-Vanbec: Trong những

điều kiện nhất định thì trong lịng một quần thể (G:

giao phối; T: tự phối) tần số tương đối của các (A: alen;

B: gen) ở mỗi (C: gen; D: kiểu gen) cĩ khuynh hướng duy

trì khơng đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác

Câu 73: Tần số tương đối của một alen được tính bằng:

A)Tỷ lệ phần trăm các kiểu hình của alen đĩ trong quần thể

B)Tỷ lệ phần trăm các kiểu gen của alen đĩ trong quần thể

C)Tỷ lệ phần trăm số giao tử mang alen đĩ trong quần thể

D)Tỷ lệ phần trăm số tế bào lưỡng bội mang alen đĩ trong quần thể

Câu 74: Ở người hệ nhĩm máu MN do 2 gen M và N quy định,

gen M trội khơng hồn tồn so với N Kiểu gen MM quy định

nhĩm máu M, kiểu gen NN quy định nhĩm máu N, kiểu gen

MN quy định nhĩm máu MN Nghiên cứu một quần thể 730

người gồm 22 người nhĩm máu M, 216 người nhĩm máu MN

và 492 người nhĩm máu N Tần số tương đối của alen M và N

trong quần thể là bao nhiêu?

B)Quần thể giao phối ngẫu nhiên

C)Khơng cĩ chọn lọc và đột biến D)Tất cả đều đúng

Câu 76: Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn của định luật

Hacđi-Vanbec:

A)Từ tỷ lệ của các kiểu hình cĩ thể suy ra tỷ lệ các loại gen và tần

số tương đối của các alen và ngược lại

B)Biết được tỷ lệ cá thể mang bệnh do gen lặn đột biến ở trạng thái

đồng hợp trong quần thể cĩ thể suy ra tần số gen lặn đột biến trong

quần thể, xác định được tần số cá thể mang gen lặn đột biến đĩ

trong quần thể

C)Định luật phản ánh trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể

D)Tất cả đều đúng Câu 77: Hạn chế của định luật Hacdi-Vanbec xảy ra do:

A)Các kiểu gen khác nhau sẽ cĩ sức sống và khả năng thích nghi

khác nhau

B)Sự ổn định của tần số các alen trong quần thể qua các thế hệ

C)Thường xuyên xảy ra quá trình đột biến và quá trình chọn lọc tự

Câu 78: Ý nghĩa nào dưới đây khơng phải là của định luật

Hacđi-Vanbec:

A)Giải thích trong thiên nhiên cĩ những quần thể đã được duy trì

ổn định qua thời gian dài

B)Phản ánh trạng thái động của quần thể, giải thích cơ sở của sự

tiến hố

C)Giải thích hiện tượng tiến hố nhỏ diễn ra trên cơ sở làm biến

đổi thành phần kiểu gen của quần thể

D)Từ tỷ lệ cá thể cĩ biểu hiện tính trạng lặn đột biếncĩ thể suy ra

được tần số của alen lặn đột biến đĩ trong quần thể

Câu 79: Ý nào sau đây là quan trọng nhất trong khái niệm quần thể:

A.Số đông cá thể cùng loài B.Tồn tại qua nhiều thế hệC.Chiếm 1 khoảng không gian xác định

D.Các cá thể tự do giao phối với nhau

Câu 80: Điều nào dưới đây về quần thể là không đúng?

A.Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung.B.Quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định.C.Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhât thời các cá thể.D.Quần thể là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên

Câu 81: Thành phần kiểu gen của một quần thể có tính chất:

A.Đặc trưng và không ổn định B.Đặc trưng và ổn địnhC.Không đặc trưng nhưng ổn định

D.Không đặc trưng và không ổn định

Câu 82: Quần thể giao phối được xem là đơn vị sinh sản, đơn

vị tồn tại của loài trong thiên nhiên vì:

A.Có sự giao phối ngẫu nhiên và tự do giữa các cá thểtrong quần thể

B.Không có sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các cá thể về mặt sinhsản

C.Sự giao phối trong nội bộ quần thể thường xảy ra khôngthường xuyên

D.Không có sự cách ly trong giao phối giữa các cá thể thuộc cácquần thể khác nhau trong một loài

Câu 83: Cấâu trúc di truyền quần thể tự phối:

A.Đa dạng và phong phú về kiểu gen

B.Chủ yếu ở trạng thái dị hợp

C.Phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.D.Tăng thể dị hợp và giảm thể đồng hợp

Câu 84: Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng thể hiện rõ nhất ở:

A.Quần thể ngẫu phối B.Quần thể không ngẫu phốiC.Quần thể tự phối D.Quần thể giao phối có lựa chọn

Câu 85: Điểm nào dưới đây không đúng khi nói về quần thể ngẫu phối?

A.Điểm đặc trưng của quần thể gaio phối là sự giao phối ngẫunhiên và tự do giữa các cá thể trong quần thể

B.Có sự đa dạng về kiểu gen tạo nên sự đa hình về kiểu hình.C.Các cá thể trong các quần thể khác nhau trong cùng một loàikhông giao phối với nhau

D.Đặc trưng về tần số tương đối của các alen

Câu 86: Điều nào sau đây nói về quần thể tự phối là không đúng?

A.Quần thể bị phân dần thành những dòng thuần có kiểu genkhác nhau

B.Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu củamột cá thể thuần chủng tự thụ

C.Số cá thể đồng hợp tăng, số thể dị hợp giảm

D.Thể hiện tính đa hình

Câu 87: Tất cả các alen trong quần thể tạo nên:

A.Vốn gen của quần thể B.Kiểu gen của quần thể

C.Kiểu hình của quần thể

D.Thành phần kiều gen của quần thể

Câu 88: Trong quần thể giao phối, từ tỉ lệ phân bố kiểu hình có thể suy ra:

Trang 24

Trang 25

A.Vốn gen của quần thể B.Số loại kiểu gen tương ứng

C.Tần số tương đối các alen và các kiểu gen

D.Tính đa hình của quần thể

Câu 89: Tần số tương đối của 1 alen được tính bằng:

A.Tỉ lệ phần trăm các kiểu hình của alen đó trong quần thể

B.Tỉ lệ phần trăm các kiểu gen của alen đó trong quần thể

C.Tỉ lệ phần trăm số giao tử của alen đó trong quần thể

D.Tỉ lệ phần trăm số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong QT

Câu 90: Bản chất của định luật Hacđi- Vanbec là:

A.Sự ngẫu phối diễn ra

B.Tần số tương đối của các alen không đổi

C.Tần số tương đối của các kiểu gen không đổi

D.Có những điều kiện nhất định

Câu 91: Điều kiện quan trọng để định luật Hacđi – Vanbec

nghiệm đúng là:

A.Quần thể có số lượng cá thể lớn

B.Quần thể giao phối ngẫu nhiên

C.Không có chọn lọc D.Không có đột biến

Câu 92: Định luật Hacđi - Vanbec phản ánh:

A.Sự mất ổn định tần số các alen trong quần thể

B.Sự ổn định của tần số tương đối các alen trong quần thể

C.Sự cân bằng di truyền trong quần thể

D.Trạng thái động của quần thể

Câu 93: Ý nghĩa nào dưới đây không phải của định luật

Hacđi- Vanbec:

A.Giải thích trong thiên nhiên có những quần thể đã được duy trì

ổn định qua thời gian dài

B.Phản ánh trạng thái động của quần thể, giải thích cơ sở của sự

tiến hoá

C.Có thể suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tương đối của các alen từ

tỉ lệ các loại kiểu hình

D.Từ tỉ lệ các cá thể có biểu hiện tính trạng lặn đột biến có thể

suy ra được tần số của các alen lặn đột biến đó trong quần thể

Câu 94: Trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên cĩ gen 2 alen

A và a, tần số tương đối của alen A là 0.2, cấu trúc

di truyền của quần thể này như sau:

A)0.25AA+0.50Aa+0.25aa B)0.04AA+0.32Aa+0.64aa

C)0.01AA+0.18Aa+0.81aa D)0.64AA+0.32Aa+0.04aa

Câu 95: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu như sau:

35AA:15aa Nếu đây là một quần thể tự thụ cấu trúc di truyền

của quần thể sau 6 thế hệ là:

A)25%AA:50%Aa:25%aa C)35AA:15aa

B)0.75AA:0.115Aa:0.095aa D)15AA:35aa

Câu 96: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu như sau:

35AA:15aa Nếu đây là một quần thể giao phối ngẫu nhiên cấu

trúc di truyền của quần thể sau 10 thế hệ là:

A)0.69AA:0.31aa B)0.49AA:0.42Aa:0.09aa

Câu 97: Xét một kiểu gen Aa ở một quần thể tự thụ, ở thế hệ tự

thụ thứ 5 tần số của các kiểu gen dị hợp và đồng hợp sẽ là:

A)Aa=0.03125; AA=aa=0.484375 B)Aa=aa=0.5

C)Aa=0.5; AA=aa=0.25 D)Aa=0.32;AA=aa=0.34

Câu 98: Các nhân tĩ nào dưới đây chi phối sự hình thành các

đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vật:

A)Quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình chọn lọc tự

nhiên

B)Quá trình biến dị, quá trình di truyền và quá trình CLTN

C)Sự thay đổi của ngoại cảnh tác động trực tiếp lên cơ thể SV

D)Cách li địa lý thúc đẩy các nhĩm cá thể tích luỹ các đột

biến theo những hướng khác nhau thích nghi với từng điều

kiện sống nhất định

Câu 99:Thích nghi sinh thái là hình thức thích nghi trong đĩ

A)Một kiểu gen phản ứng thành những kiểu hình khác nhau trước

sự thay đổi của những yếu tố mơt trường

B)Các biến dị tổ hợp phát sinh trong đời cá thể, đảm bảo sự thích

nghi của cơ thể trước mơi trường sinh thái

C)Hình thành những kiểu gen quy định những tính trạng và

tính chất đặc trưng cho từng lồi, từng nịi trong lồi

D)Hình thành các đặc điểm thích nghi bẩm sinh trong lịch sử của

lồi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

Câu 100: Thích nghi kiểu hình là thích nghi trong đĩ:

A)Một kiểu gen phản ứng thành những kiểu hình khác nhau

trước sự thay đổi của những yếu tố mơi trường

B)Hình thành các thường biến trong đời cá thể, bảo đảm sự thích

nghi thụ động của cơ thể trước mơi trường sinh thái

C)Hình thành những kiểu gen quy định những tính trạng và tính

chất đặc trưng cho từng lồi, từng nịi trong lồi

D)Hình thành những đặc điểm thích nghi bẩm sinh trong lịch sử

của lồi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

Câu 101: Con tắc kè hoa nhanh chĩng thay đổi màu sắc theo nền mơi trường giúp nĩ tránh được kẻ thù và tạo điều kiện thuận lợi cho việc săn mồi Hình thức thích nghi này được gọi là:

A)Màu sắc nguỵ trang B)Thích nghi sinh thái C)Thích nghi kiểu gen D)Màu sắc tự vệ Câu102: Bọ que cĩ thân và các chi giống cái que, cĩ đơi cánh giống lá cây nhờ đĩ nguỵ trang tốt, khơng bị chim tiêu diệt Hình thức thích nghi này được goi là

A)Thích nghi sinh thái B)Thích nghi kiểu hình C)Thích nghi kiểu gen D)A và B đúng Câu 103: Các lồi sâu bọ ăn lá thường cĩ màu xanh lục, hồ lẫn với màu lá giúp sâu khĩ bị chim phát hiện Đặc điểm thích nghi này được gọi là:

A)Màu sắc tự vệ B)Màu sắc ngụy trang C)Màu sắc báo hiệu D)Tất cả đều đúng Câu 104: Cĩ những lồi sâu bọ cĩ màu sắc sặc sỡ, nổi bật trên nền mơi trường, thường thấy ở những lồi cĩ nọc độc Đặc điểm thích nghi này được gọi là:

A)Màu sắc tự vệ B)Màu sắc ngụy trang C)Màu sắc báo hiệu D)Tất cả đều đúng Câu 105: Trong quá trình hình thành màu xanh lục ở các lồi sâu ăn lá, quá trình đột biến và quá trình giao phối đã dẫn đến kết quả:

A)Chỉ cĩ những cá thể cĩ màu xanh lục mới cĩ điều kiện tồn tại và

cĩ khả năng chống DDT phát sinh từ khi bắt đầu sử dụng DDT

B)Liên quan tới việc củng cố những đột biến hoặc tổ hợp đột

biến giúp ruồi muỗi cĩ khả năng chống DDT đã phát sinh từ trướckhi sử dụng DDT

C)Liên quan tới việc phát sinh những đột biến mới giúp ruồi

muỗi cĩ khả năng chống DDT phát sinh sau khi bắt đầu sử dụng DDT một thời gian

D)Liên quan tới việc phát sinh những đột biến mới giúp ruồi muỗi

cĩ khả năng chống DDT phát sinh khi sử dụng DDT với liều lượnglớn hơn so với qui định

Trang 25

Trang 26

Câu 109: Giả sử tính kháng DDT ở ruồi muỗi là do 4 gen lặn a,

b, c, d tác động bổ sung thì kiểu gen nào dưới đây giúp chúng

cĩ sức đề kháng cao nhất

A)AABBCCDD B)AaBbCcDd

Câu 110: Khi ngừng xử lí DDT thì tỷ lệ ruồi muỗi dạng kháng

ĐT trong quần thể sẽ:

A)Giảm dần vì chúng sinh trưởng, phát triển chậm hơn dạng bình

thường trong mơi trường khơng cĩ DDT

B)Khơng thay đổi do chúng sinh trưởng, phát triển giống như dạng

bình thường trong mơi trường khơng cĩ DDT

C)Gia tăng vì chúng sinh trưởng, phát triển tốt hơn dạng bình

thường trong mơi trường khơng cĩ DDT

D)Gia tăng vì áp lực chọn lọc đã giảm

Câu 112: Trong việc sử dụng DDT để diệt ruồi muỗi, khi liều

lượng DDT sử dụng càng tăng nhanh sẽ dẫn đến:

A)Áp lực chọn lọc càng mạnh, các cơ thể mang kiểu gen cĩ sức đề

kháng dù cao hay thấp đều sẽ bị đào thải

B)Áp lực chọn lọc càng mạnh, các cơ thể mang kiểu gen cĩ sức đề

kháng cao sẽ bị đào thải

C)Áp lực chọn lọc càng mạnh làm cho kiểu gen cĩ sức đề kháng

cao hơn nhanh chĩng thay thế các kiểu gen cĩ sức đề kháng kém

hơn

D)Áp lực chọn lọc càng mạnh, kiểu gen cĩ sức đề kháng thấp

sẽ thay thế các kiểu gen cĩ sức đề kháng cao hơn

Câu 112: Vì sao khơng dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với

liều cao chúng ta cũng khơng hy vọng tiêu diêt được tồn bộ

sâu bọ cùng một lúc? VÌ sao phải dùng các loại thuốc này với

liều lượng thích hợp?

A)Quần thể khơng cĩ vốn gen đa dạng nên khi hồn cảnh thay đổi,

sinh vật sẽ dễ dàng bị tiêu diệt hàng loạt do khơng cĩ tiềm năng

thích ứng

B)Quần thể cĩ vốn gen đa dạng nên khi hồn cảnh thay đổi, sinh

vật sẽ rất khĩ bị tiêu diệt hàng loạt do cĩ tiềm năng thích ứng

C)Khi áp lực chọn lọc càng mạnh,càng tạo điều kiện cho việc xuất

hiện các đột biến mới giúp sâu bọ đều kháng thuốc tốt hơn với

thuốc

D)Khi áp lực chọn lọc càng mạnh,càng tạo điều kiện tiêu diệt lồi

cũ và làm xuất hiện lồi mới thích nghi cao hơn

Câu 113: Hiện tượng “quen thuốc” của vi khuẩn gây bệnh đối

với các loại kháng sinh xảy ra do:

A)Liên quan tới việc phát sinh những đột biến mới giúp chúng ta

cĩ khả năng kháng thuốc phát sinh khi bắt đầu sử dụng phát sinh

B)Liên quan tới việc phát sinh những đột biến giúp chúng cĩ

khả năng kháng thuốc phát sinh khi sử dụng kháng sinh với liều

lượng lớn hơn so với quy định

C)Liên quan tới việc phát sinh những đột biến giúp chúng cĩ khả

năng kháng thuốc phát sinh sau khi bắt đầu sử dụng

kháng sinh một thời gian

D)Liên quan tới việc củng cố những đột biến hoặc tổ hợp đột biến

giúp chúng cĩ khả năng kháng thuốc đã phát sinh từ trước khi sử

dụng kháng sinh

Câu 114: Để giải thích tại sao các đặc điểm thích nghi chỉ mang

tính hợp lí tương đối, lý do nào dưới đây là khơng đúng

A)Đặc điểm thích nghi của lồi này cĩ thể bị khống chế bởi đặc

điểm thích nghi của kẻ thù

B)Mỗi đặc điểm thích nghi là sản phẩm của chọn lọc tự

nhiên(CLTN) trong một hồn cảnh nhất định Khi hồn cảnh thay

đổi, một đặc điểm vốn cĩ lợi cĩ thể trở thành bất lợi và bị thay thế

bởi đặc điểm khác thích nghi hơn

C)Do sự tác động của con người lên mơi trường sống của

sinh vật theo hướng tích cực hay tiêu cực

D)Ngay trong hồn cảnh sống ổn định các đột biến và biến dị tổ

hợp cũng khơng ngừng phát sinh, CLTN vẫn khơng ngừng tác

động làm xuất hiện các đặc điểm thích nghi ở mức độ cao hơn

Câu 115: Trong lịch sử tiến hố, những sinh vật xuất hiện sau

mang nhiều đặc điểm hợp lí hơn những sinh vật xuất hiện

trước là do

A)Áp lực của chọn lọc thường diễn ra theo hướng tăng dần trong

điều kiện tự nhiên

B)Chọn lọc tự nhiên đã đào thải những dạng kém thích nghi và chỉ

giữ lại những dạng thích nghi nhất

C)Kết quả của vốn gen đa hình, giúp sinh vật dễ dàng thích nghi

khi điều kiện sống thay đổi

D)Đột biến và biến dị tổ hợp khơng ngừng phát sinh, chọn lọc tự

nhiên khơng ngừng tác động nên các đặc điểm thích nghi liên tụcđược hồn thiện ngay cả khi hồn cảnh sống ổn định

Câu 116: Hiện tượng đồng quy tính trạng là hiện tượng:

A.Các nịi sinh vật khác nhau thuộc cùng một lồi nhưng cĩ kiểuhình tương tự

B.Một số nhĩm sinh vật cĩ kiểu hình tương tự nhưng thuộc nhữngnhĩm phân loại khác nhau, cĩ kiểu gen khác nhau

C.Tiến hố diễn ra theo hướng phân li, tạo thành những nhĩm khác nhau nhưng cĩ chung nguồn gốc

D.Sinh vật vẫn giữ nguyên tắc tổ chức nguyên thuỷ của chúng trong quá trình tiến hóa

Câu 117: Trong việc giải thích nguồn gốc chung của các lồi quá trình nào dưới đây đĩng vai trị quyết định:

A.Quá trình đột biến C.Quá trình chọn lọc tự nhiênB.Quá trình giao phối D.Quá trình phân li tính trạng

Câu 118: Trong các chiều hướng tiến hố của sinh giới chiều hướng nào dưới đây là cơ bản nhất:

A.Thích nghi ngày càng hợp lý C.Tổ chức ngày càng cao

B Ngày càng đa dạng phong phú D.A và C đúng

Câu 119: Trải qua lịch sử tiến hố, ngày nay vẫn tồn tại các nhĩm sinh vật cĩ tổ chức thấp bên cạnh các nhĩm sinh vật cĩ tổ chức cao vì:

A.Trong ba chiều hướng tiến hố, hướng ngày càng đa dạng phongphú là cơ bản nhất

B.Nhờ cấu trúc đơn giản nên nhĩm sinh vật cĩ tổ chức thấp dễdàng thích nghi với những biến động của điều kiện sống

C.Do hướng thích là hướng cơ bản nhất nên trong những điều kiệnnhất định cĩ những sinh vật duy trì tổ chức nguyên thuỷ mà vẫ tồntại phát triển

D.Quá trình chọn lọc tự nhiên khơng ảnh hưởng đến sự tiến hố của các nhĩm sinh vật bậc thấp

Câu 120: Nguyên nhân của hiện tượng đồng quy là do:

A.Các nịi trong một lồi, các lồi ttrong một chi đã hình thành theocon đường phân li từ một quần thể gốc nên mang

các đặc điểm kiểu hình giống nhauB.Các nhĩm phân loại trên lồi hình thành theo những con đường phân li, mỗi nhĩm bắt nguồn từ một lồi tổ tiên nên mangcác đặc điểm kiểu hình giống nhau

C.Các lồi khác nhau nhưng do sống trong điều kiện giống nhaunên đã được chọn lọc theo cùng một hướng, tích luỹ những độtbiến tương tự

D.Các quần thể khác nhau của cùng một lồi mặc dù sống trong những điều kiện khác nhau nhưng vẫn mang những đặc điểm chung

Câu 121: Hiện tượng đồng quy tính trạng đã dẫn đến kết quả:

A.Tạo ra những quần thể giống nhau cư trú trên những vùng địa líkhác nhau từ cùng một lồi

B.Tạo ra những nhĩm khác nhau từ chung một nguồn gốcC.Tạo ra một số nhĩm cĩ kiểu hình tương tự nhưng thuộc nhữngnguồn gốc khác nhau

D.Những điểm tương đồng trong quá trình phát triển phơi thai ởđộng vật cĩ xương sống

Câu 122: Sinh giới đã tiến hố theo chiều hướng

A.Sinh giới ngày càng đa dạng và phong phúB.Sinh giới cĩ tổ chức ngày càng caoC.Sinh giới thích nghi ngày càng hợp lí D.Tất cả đều đúng

Câu 123: Sự hình thành đặc điểm thích nghi là kết quả của một quá trình tiến hố lâu dài, chịu sự chi phối của các nhân tố chủ yếu là

A.Quá trình đột biến B.Quá trình chọn lọc tự nhiênC.Quá trình giao phối và quá trình chọn lọc tự nhiênD.Quá trình đột biến, giao phối và quá trình chọn lọc tự nhiên

Trang 26

Ngày đăng: 15/01/2015, 11:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w