Lê Thị Kim Phụng Trường Đại học Bách Khoa Lưu chất siêu tới hạn Kĩ thuật tạo hạt sử dụng lưu chất siêu tới hạn Ứng dụng trong sản xuất dược phẩm Kết quả nghiên cứu tại PTN trọng đi
Trang 1TS Lê Thị Kim Phụng Trường Đại học Bách Khoa
Lưu chất siêu tới hạn
Kĩ thuật tạo hạt sử dụng lưu chất
siêu tới hạn
Ứng dụng trong sản xuất dược
phẩm Kết quả nghiên cứu tại PTN trọng
điểm CNHH & dầu khí
Trang 2Thermodynamics and Properties Lab Dept of Chemical and Biological Engineering, Korea Univ
Trang 3Rẻ tiền, dễ tìm
Điểm tới hạn thấp
Dễ phân riêng sản phẩm
Dễ điều
khiển thông
số vận hành
Không độc
CO2
B.Gupta, R., Nanoparticle Technology for Drug Delivery, in Drug and The Phamaceutical sciences, 2006, Taylor & Francis Group: New York p 51-82
Trang 4Micro hóa Donsi and Reverchon, 1991, Kerc et al., 1999, Snavely et al., 2002
Hạt nano Mohamed et al., 1989a, Gupta and Chattopadhyay, 2002, Elvassore, 2001
Đóng gói micro Kim, 1996, Bleich and Muller, 1996, Young et al., 1999, Tu et al., 2002
Lớp phủ nano York, 1995, Subramaniam et al., 1998, Wang et al., 2001
Biến đổi tinh thể Robertson et al., 1996, Weber et al., 1997, Vemavarapu et al., 2002
Phân tán rắn Mura, 1995, Kerc, 1999, York et al., 2001, Sethia and Squillante, 2002,
Juppo et al., 2003
Tăng khả năng hòa
tan
Loth and Hemgesberg, 1986, Van Hees et al., 1999, Moneghini et al., 2001, Charoenchaitrakool et al., 2002, Turk, 2002
Chuyển đổi vô định
hình
Ohgaki et al., 1990, Jaarmo et al., 1997, Reverchon and Della Porta, 1999, Reverchon et al., 2002
Liposomes Frederiksen et al., 1997, Castor and Chu, 1998, Imura et al., 2003
Kết hạt Lindsay, 1992, Mandel, 1999
Phân tách đa hình Edwards et al., 2001, Kordikowski et al., 2001, Velaga et al., 2002, Beach,
1999
Polymer hóa Rajagopalan and McCarthy, 1998, Muth, 2000
Chandra Vemavarapu, M.J.M and T.E.N Mayur Lodaya, Design and process aspects of laboratory scale
SCF particle formation systems International Journal of Pharmaceutics, 2005 292: p 1-16
Liposomes Micro nhũ
tương
Nano polymer Hạt nano
thuốc Thương mại hóa Có thể Rất có thể Không thể Rất có thể
Khả năng tải
thuốc
Truyền dẫn đúng
mục tiêu
thấy rõ
hơn
Dẫn truyền thuốc
ít tan trong nước
Hiệu quả phụ
của chất mang
thấp
Dẫn truyền cục
bộ
Abhijit A Datea, V.B.P., Current strategies for engineering drug nanoparticles Current
Opinion in Colloid & Interface Science, 2004 9: p 222-235
Trang 5• RESS
• RESSOLV
• RESS-SC
Lưu chất siêu tới hạn
(SCF) hoạt động như
dung môi
• GAS, SAS, PCA
• ASES, SEDS
SCF hoạt động như dung
môi tạo kết tủa
(antisolvent)
• PGSS, DELOS
• CPCSP
Tạo hạt từ sự phân tán khí
bão hòa
• CAN-BD,
• SAA
CO2 hỗ trợ phun khô
Irene Pasquali, R.B., Are pharmaceutics really going
supercritical? International Journal of Pharmaceutics, 2008
364: p 176-187
Trang 6RESS (Rapid expansion of supercritical
solution)
Kĩ thuật giãn nở nhanh của lưu chất siêu tới hạn
RESOLV (Rapid Expansion of a
Supercritical Solution into a Liquid Solvent)
Kĩ thuật giãn nở nhanh của lưu chất siêu tới hạn vào một dung môi lỏng
RESS-SC (RESS with solid cosolvent) Kĩ thuật giãn nở nhanh của lưu chất siêu tới
hạn sử dụng đồng dung môi rắn
PCA – Kĩ thuật tạo hạt bằng dung môi nén
(Particles by Compressed Anti-solvent)
Kĩ thuật tạo hạt bằng dung môi nén
SAS (Supercritical Anti-solvent) Kĩ thuật sử dụng lưu chất siêu tới hạn làm
dung môi ít tan
PGSS (Particles from gas saturated solutions
process)
Kĩ thuật tạo hạt từ quá trình phân tán của khí bão hòa
SEDS (Solution Enhanced Dispersion by
Supercritical Fluids)
Kĩ thuật dung dịch được tăng cường khả năng phân tán bằng lưu chất siêu tới hạn
Jennifer Jung, M.P., Particle design using supercritical fluids: Literature and patent survey
The Journal of Supercritical Fluids, 2001 20: p 179-219
Jennifer Jung, M.P., Particle design using supercritical fluids:
Literature and patent survey The Journal of Supercritical
Fluids, 2001 20: p 179-219
Trang 7Jennifer Jung, M.P., Particle design using supercritical fluids:
Literature and patent survey The Journal of Supercritical
Fluids, 2001 20: p 179-219
Jennifer Jung, M.P., Particle design using supercritical fluids:
Literature and patent survey The Journal of Supercritical
Fluids, 2001 20: p 179-219
Trang 8RESS GAS/SAS/PCA PGSS
Sự đưa vào khí
nén phân tán Không liên tục Bán liên tục Liên tục
Nhu cầu khí Cao Trung bình Thấp
bình
Thấp đến trung bình
Thể tích thiết bị
chịu áp lực Lớn
Trung bình
Phân tách
khí/dung môi Không cần thiết Khó Không cần thiết
Zeljko Knez, E.W., Particles formation and particle design using supercritical fluids
Current Opinion in Solid State and Materials Science, 2003 7: p 353-361
Quá trình Chất tan (x1) Dung môi (x2)
Dung môi tạo kết tủa - Antisolvent (AS)
RESS Thuốc hoặc hỗn hợp
thuốc
SCF nguyên chất hoặc bị
PGSS Khí nén/SCF Thuốc/hỗn hợp thuốc tan
ASES Thuốc hoặc hỗn hợp
SEDS Thuốc hoặc hỗn hợp
thuốc
Dung môi hữu cơ với/không có nước SCF
Chandra Vemavarapu, M.J.M and T.E.N Mayur Lodaya, Design and process aspects of laboratory scale
SCF particle formation systems International Journal of Pharmaceutics, 2005 292: p 1-16
Trang 9Phương pháp Kĩ thuật của sự kết tủa
hạt
Các yếu tố ảnh hưởng hình
thái hạt RESS Dung dịch x1 + x2 giãn
nở đột ngột
Mất năng lượng của dung môi SCF sau khi bay hơi nhanh
T, P của quá trình hòa tan, tiền giãn nở, thu sản phẩm; hình dạng thiết bị phun và bình thu mẫu
PGSS Dung dịch/sự phân tán
của x1 + x2 giãn nở đột ngột
Chuyển pha trong x1 +
hệ thống làm lạnh Joule-Thompson
T, P của Rxn, tiền giãn nở, thu sản phẩm; hình dạng thiết bị phun và bình thu mẫu
dịch x1 + x2
Sự giãn nở thể tích của dung môi bằng khí
Lựa chọn x2, tỷ lệ và mức độ chất thêm vào; T, P, hình học của bình Rxn
AS hoặc x1 + x2 và AS phun trong cùng / ngược dòng chế độ vào bình Rxn (liên tục)
Sự hòa tan x2 bằng AS
và sự bay hơi x2 vào AS
Lựa chọn x2, tỉ lệ tương đối của chất thêm vào của x1 + x2
và AS, T, P, hình dạng của bình Rxn
SEDS x1 + x2 và AS
chảy qua vòi phun đồng trục
Sự phân tán của x1 + x2 bằng AS , sự hòa tan x2 bởi AS + x2 bay hơi vào
AS
Lựa chọn x2; lưu lượng tương đối của x1 + X2 và AS; hình dạng của vòi phun đồng trục,
T, P của tàu Rxn
Chandra Vemavarapu, M.J.M and T.E.N Mayur Lodaya, Design and process aspects of laboratory scale
SCF particle formation systems International Journal of Pharmaceutics, 2005 292: p 1-16
Jennifer Jung, M.P., Particle design using supercritical fluids: Literature and
patent survey The Journal of Supercritical Fluids, 2001 20: p 179-219
bình (μm)
Trang 10Thuốc Dung môi P (bar) T (K) Kích thước hạt
(nm)
Gentamicin/PLA Methylene chloride 100 308 200 – 1000
Naltrexen/l-PLA Methylene chloride 85 308 200 - 1000
B.Gupta, R., Nanoparticle Technology for Drug Delivery, in Drug and The Phamaceutical sciences, U.B.K Ram B.Gupta,
Editor 2006, Taylor & Francis Group: New York p 51-82
Trang 11(RS) -2 - (4 - (2-methylpropyl) phenyl) axit
propanoic
Thuốc kháng viêm không có cấu trúc steroid (NSAID)
Giảm đau, viêm, sốt Thuốc cơ bản trong danh mục thuốc thiết yếu của WHO
2-Hydroxybenzoic acid
Tinh thể hình kim không màu,
không mùi
Trị viêm da, vảy nến, trị mụn
Thuốc cơ bản trong danh mục
thuốc thiết yếu Việt Nam
Trang 12Tối ưu hóa
Đường kính trung bình hạt Tỉ lệ % hạt nhỏ/hạt lớn
Sản phẩm
Phân tích hóa lý và so sánh với nguyên liệu
Quy hoạch thực nghiệm
Nguyên liệu
Máy RESS 100 Hãng: Thar – Mỹ
Tốc độ dòng CO2: 50g/phút
Áp suất bơm tối đa: 600 bar
Bình hòa tan:
V: 100ml, Áp suất làm việc tối đa tối đa: 600 bar Đường kính vòi phun: 0,004 inches
Trang 13Ibuprofen
Nhiệt độ hòa tan
35 – 55OC
Áp suất hòa tan
90 – 150 bar
Nhiệt độ vòi phun
80 - 100OC
Salicylic
Nhiệt độ hòa tan
45 – 60OC
Áp suất hòa tan
150 – 300 bar
Nhiệt độ vòi phun
80 - 100OC
Quy hoạch thực nghiệm và tối ưu hóa: phần mềm
Design Expert 7.0
Trang 14Kính hiển vi điện tử quét (SEM)
Tán xạ ánh sáng động (DLS)
Đo nhiệt lượng vi sai (DSC)
Quang phổ hồng ngoại chuyển đổi (FTIR)
Nhiễu xạ tia X
(XRD)
KẾT QUẢ IBUPROFEN
Trang 15Ibuprofen
nguyên liêu
sản phẩm trước khi đánh siêu
âm
sản phẩm
sau khi
đánh siêu
âm
sản phẩm sau khi đánh siêu
âm
Trang 160 20 40 60 80 100
0
2
4
6
8
10
.471 77.34
% số hạt
% hạt tích lũy
Nguyên liệu
2 3
2 2
2 1 3
2 0,54 0,89 1,23 1,39 59
,
0
56
,
y: đường kính trung bình hạt,
x1: nhiệt độ hòa tan
x2: áp suất hòa tan
x3: nhiệt độ vòi phun
Trang 17Nhiệt độ
hòa tan
(oC)
Áp suất hòa tan (bar)
Nhiệt độ vòi phun (oC)
Dtb ( µm)
KẾT QUẢ SALICYLIC
Trang 18Y1 = 2,2941 + 0,719x1 – 0,8308x2 + 1,3379x3 +2,3830x32
y: đường kính trung bình hạt,
x1: nhiệt độ hòa tan
x2: áp suất hòa tan
x3: nhiệt độ vòi phun
Y 2 = 0,5304 - 0,3244x 1 + 0,3124x 2
y: tỉ lệ % hạt nhỏ/hạt lớn
x1: nhiệt độ hòa tan
x2: áp suất hòa tan
x3: nhiệt độ vòi phun
Trang 19Số thứ
tự
Áp suất
hòa tan (bar)
Nhiệt độ hòa tan (oC)
Nhiệt độ vòi phun (oC)
Đường kính trung bình của hạt
(μm)
Tỉ lệ %hạt nhỏ/%hạt
lớn
1 150 60 85,56 0,2714
3 150 60 81,7475 0,4842 1,7661
1 Phát triển kỹ thuật siêu tới hạn các lĩnh vực :
Chế tạo vật liệu dược: phát triển các kỹ thuật tạo hạt kích thước nano và
submicro dược trong mơi trường siêu với hạn như RESS, RESOLV, RESS-SL,
SAS
Trích ly và tinh chế dược liệu từ hợp chất thiên nhiên: sử dụng CO2 siêu tới hạn kết hợp đồng dung mơi trích ly và tinh chế một số dược liệu cĩ giá trị cao
Các ứng dụng của kỹ thuật phản ứng trong mơi trường lưu chất siêu tới
hạn vào các lĩnh vực:
Các phản ứng tổng hợp bioethanol từ nguồn phế phẩm nơng nghiệp
Các phản ứng tổng hợp biodiesel từ dầu thực vật khơng ăn được trong mơi trường cận và siêu tới hạn
Các phản ứng trong cơng nghệ hĩa dầu như phản ứng hydrocracking cặn dầu trong mơi trường dung mơi hữu cơ siêu tới hạn
Các phản ứng tổng hợp vật liệu nano hợp chất vơ cơ trong mơi trường siêu và cận tới hạn
Các phản ứng phân hủy các hợp chất độc hại trong nước thải
Trang 202 Công nghệ màng
Nghiên cứu chế tạo màng lọc (MF, UF, NF, RO) trên cơ sở vật liệu polymer (polyamide, polysulfone,…) ứng dụng trong công nghệ hóa học, thực phẩm
và môi trường: sản xuất xăng sinh học, sản xuất nước ngọt từ nước biển,
cô đặc nước quả, xử lý nước sinh hoạt và nước thải…
3 Công nghệ chế biến biomass
Vật liệu hấp phụ có nguồn gốc sinh khối (Biomass)
Nghiên cứu công nghệ chế tạo chất hấp phụ để tinh chế biogas để làm nhiên liệu cho động cơ
Nghiên cứu công nghệ chế tạo chất hấp phụ để thu hồi hơi xăng (hydro carbons) thất thoát từ các tổng kho xăng dầu
Nghiên cứu công nghệ chế tạo than hoạt tính ứng dụng trong chế biến thực phẩm và xử lý nước
Biethanol từ phế phụ phẩm công nông nghiệp: phát triển kỹ thuật sản
xuất bioethanol từ phế phụ phẩm rơm rạ, phế phụ phẩm trái cây, mỡ cá, dầu phế thải
4 Ứng dụng kỹ thuật cao trong chế tạo vật liệu tiên tiến ứng dụng trong vật liệu dược:
Các kỹ thuật phản ứng, kết tinh, tạo hạt, trích ly trong môi trường siêu tới hạn, sóng siêu âm, vi sóng, thủy nhiệt
5 Phát triển các kỹ thuật và phương pháp phân tích hiện đại :
Các kỹ thuật khối phổ bao gồm: GC MS, ICP MS, HPLC MS, LC
MS MS trong phân tích các hợp chất hữu cơ và kim loại như
dư lượng thuốc trừ sâu; xử lý ion kim loại nặng trong nước