1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bệnh ung thư là gì - giáo dục sức khỏe phòng chống ung thư

71 697 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 4,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tế bào chết tróc khỏi lớp ngoài mặtTế bào di chuyển Tế bào phân đôi ở lớp căn bản Lớp bì Sự tăng trưởng bình thường... Sự tích lũy các đột biến genSự tích lũy các đột biến gen Tế b

Trang 1

Bệnh ung thư là gì?

Nguyễn Chấn Hùng

TÀI LIỆU GIÁO DỤC SỨC KHOẺ

PHÒNG CHỐNG UNG THƯ

Trang 2

ĐẶT VẤN ĐỀ

biết bệnh ung thư là gì?

ở nhiều lĩnh vực đã đem lại sự hiểu biết rất sâu rộng về ung thư.

hơn và hiệu quả hơn.

với các yếu cầu dễ hiểu, chính xác, đầy đủ và cập nhật

Trang 3

Ung Thư là gì?

Trang 4

Ung thư hạch lymphôm

Vài loại sarcôm

Mỡ Xương Cơ

Các loại ung thư

Cổ tử cung

Gan

Biểu mô Carcinôm Trung mô Sarcôm Mô lymphô Lymphôm Máu Bệnh bạch cầu

Trang 5

Các tế bào chết tróc khỏi lớp ngoài mặt

Tế bào di chuyển

Tế bào phân đôi

ở lớp căn bản

Lớp bì

Sự tăng trưởng bình

thường

Trang 6

Lớp mô bên dưới

Các khối bướu

Trang 7

Sự tích lũy các đột biến gen

Sự tích lũy các đột biến gen

Tế bào bình thường

Đột biến một

Đột biến hai

Đột biến ba

Đột biến 4 hoặc sau nữa

Các tế bào ác tính

NHIỀU ĐỘT BIẾN DẪN ĐẾN UNG THƯ

Trang 8

Mạch máu 1 Các tế bào ung thư

xâm lấn mô xung quanh và các mạch máu

2 Các tế bào ung thư

theo dòng tuần hoàn

đến các nơi xa

3 Các tế bào ung thư lại xâm lấn và tăng trưởng ở vị trí mới

SỰ DI CĂN

Trang 9

Thời kỳ tiền ung thư Ung thư tiền lâm sàng Ung thư lâm sàng

Triệu chứng ban đầu chẩn đoán lâm sàng

Thời gian

Thời kỳ không triệu chứng Các triệu chứng báo động

Phòng ngừa thứ cấp Phát hiện sớm

Phát hiện và điều trị ung Điều trị riêng lẻ phối hợp Phát hiện và điều trị

Phòng ngừa

Giáo dục truyền thông

các yếu tố nguy cơ

Tử vong (nếu không điều trị)

Số tế bào ung thư

1kg 10 12

1cm 1g 109

Sự tăng trưởng của ung thư

1cm

Trang 10

Ăn lan các mô lân cận

Nhập vào dòng máu và lan tràn (di căn) đến nhiều vị trí khác nhau

Các bướu lành và bướu ác

Trang 11

Phát hiện và chẩn đoán ung thư

Trang 12

Các triệu chứng báo động ung thư

1 Có sự thay đổi thói quen của ruột và bọng đái.

2 Một chỗ lở loét không chịu lành.

3 Chảy máu hoặc tiết dịch (ứa nước, ứa chất nhờn hoặc máu) bất thường.

4 Một chỗ dày lên hoặc một cục ở vú hoặc ở nơi nào đó trong cơ thể.

5 Ăn không tiêu hoặc nuốt khó.

6 Có thay đổi rõ ràng tính chất của một “mụt ruồi duyên”

7 Ho dai dẳng hoặc khàn tiếng

Trang 13

Ung thư sớm có thể không có

triệu chứng gì

Trang 14

HƯỚNG DẪN ĐỂ RÀ TÌM VÀ PHÁT HIỆN CÁC LOẠI UNG THƯ

Vị trí ung thư Các triệu chứng Các xét nghiệm rà

tìm/phát hiện Cổ tử cung Dính máu sau giao hợp Khám phụ khoa

Xét n ghiệm Pap Soi cổ tử cung

Trang 15

Vị trí ung thư Các triệu chứng Các xét nghiệm

rà tìm/phát hiện

Ưùa dịch núm vú một bên Ưùa máu

Ngứa lỡ núm vú/ quầng vú Nóng da vú

Núm vú bị lúm hay lệch Thay đổi bờ vú

Da vú phù nề và đỏ lên Hạch trong nách

Tự khám vú Bác sĩ khám tuyến vú Nhũ ảnh

Siêu âm Thử tế bào (FNA)

HƯỚNG DẪN RÀ TÌM ĐỂ PHÁT HIỆN CÁC LOẠI UNG THƯ

Trang 17

Các xét nghiệm máu

PSA, CEA, AFP

Trang 18

Tuyến tiền liệt

Cổ tử cung

CEA Calcitonin Thyroglobulin

CEA

CA 125 AFP ß-hcG

5-HIAA

SCC

CEA SCC/NSE Cyfra 21-1 AFP

ß-hCG, AFP, SP-1 SCC

Các dấu hiệu sinh học ung

thư

Trang 19

Tìm máu trong phân(FOPT)

Trang 20

Thể tích tế bào chất nhỏ so với nhân

Các tế bào trên kính hiển vi

Mất các tiêu chuẩn biệt hóa tế bào bình thường

Các tế bào xếp vô trật tự

Bờ bướu không đều

Bình thường Ung thư

Trang 21

Bình

thường Tăng sản Dị sản vừa Carcinôm tại chỗ

(dị sản nặng)

Ung thư (xâm lấn)

Trang 23

Giai đoạn xếp lúc chẩn đoán ban đầu

Tỉ lệ sống còn 5 năm của các bệnh nhân mêlanôm (theo giai đoạn)

Xếp giai đoạn của bướu

Trang 24

BS P.M.Parkin (IARC)

Dịch tễ học ung thư

Trang 25

NAM NỮ Thứ

tự

Loại ung thư Tỉ lệ

(%)

Thứ tự

Loại ung thư Tỉ lệ

(%)

2 Dạ dày (Bao tử ) 11.9 2 Đại & trực tràng 10.1

3 Đại & trực tràng 9.4 3 Cổ tử cung 9.8

4 Tuyến tiền liệt 9.2 4 Dạ dày (Bao tử ) 7.6

6 Miệng & Họng 6.0 6 Buồng trứng 4.4

7 Thực quản 5.0 7 Thân tử cung 3.7

8 Bọng đái 4.7 8 Miệng & Họng 2.8

9 Bệnh bạch cầu 3.0 9 Thực quản 2.7

10 Lymphôm không Hodgkin 2.9 10 Lymphôm không Hodgkin 2.5

CÁC LOẠI UNG THƯ THƯỜNG GẶP TRÊN TOÀN THẾ GIỚI

TÍNH THEO TỈ LỆ (%) (Theo D.M Parkin và P Pisani, IARC 1998)

Trang 26

Anh : Ung thư phổi

Trung Quốc:

ung thư gan Nhật: Ung thư bao tử

Uùc: ung thư da

Các vùng có xuất độ cao nhất

Nghiên cứu dịch tễ

Trang 27

Thực quản Da

Thanh quản Tuyến tiền liệt Khoang miệng

34.0

26.7 17.0 9.5 6.5 4.1 2.1 2.0 1.5 0.8

Dạ dày Phổi Đại trực tràng Cổ tử cung Buồng trứng Gan

Thân tử cung Tuyến giáp Khoang miệng

20.3

13.0 8.6 6.4 4.6 4.3 4.0 3.4 2.0 0.3

MƯỜI VỊ TRÍ UNG THƯ THƯỜNG GẶP TẠI HÀ NỘI, 1998

Trang 28

Cổ tử cung Vú

Đại trực tràng Phổi

Dạ dày Gan Buồng trứng Tuyến giáp Thân tử cung Bệnh bạch cầu

28.6

16.0 10.0 8.7 8.2 5.6 5.2 3.8 3.1 3.0

Mười loại ung thư thường gặp tại TP.HCM, 1998

Trang 29

Vài loại virút hoặc vi khuẩn

Hóa chất Bức xạ

Di truyền

Nguyên nhân ung thư

Trang 30

Các chất sinh ung

trong khói thuốc

Hút thuốc lá và ung

thư

Trang 31

Ung thư ruột già (số ca mới trên 100.000 người)

Nhật Gia đình

Nhật ở Hoa Kỳ

Di truyền? Nếp sống? Các yếu tố khác?

Tia phóng xạ

Các bức xạ mạnh

Trang 32

Gen gaây ung thö Virut sinh ung

Virut

Trang 33

Vài virut liên hệ bệnh

ung thư ở người

Virut mụn rộp Sarcôm Kaposi

Các virut và vi khuẩn

Helicobacter Pylori

Ung thư dạ dày

Trang 34

Tất cả bệnh nhân ung thư vú

Yếu tố di truyền

Yếu tố khác

Di truyền và Ung

thư

Trang 35

Các bệnh di truyền làm tăng nguy cơ ung thư

Các bệnh di truyền Loại ung thư

Bướu nguyên bào võng mạc di

truyền

Bướu nguyên bào võng mạc

Di truyền có thể dính dáng đến nhiều loại ung thư

Trang 36

Xeùt nghieäm di truyeàn

Trang 37

Chẩn đoán Điều trị Xét nghiệm gen

HẠN CHẾ CỦA XÉT NGHIỆM GEN

Trang 38

Ruột già

Trang 39

BỨC XẠ

VIRUT HÓA CHẤT

Chất nhiễm sắc (chứa DNA)

VỐN DI TRUYỀN

Nhân tế bào

Gen và ung thư

Trang 40

Một hộp đen phân tử

Trang 41

Tế bào chất Nhân

Ngày nay hộp đã mở toang

Trang 42

Nhân tế bào Sự thay đổi

Không có prôtein

Quá nhiều prôtein ngắn lại Prôtein bấtthường Prôtein

Lượng prôtein bình thường

GEN VÀ UNG THƯ

Trang 43

DNA (một xoắn)

Trang 44

Các gen liên hệ ung thư

Các gen đè nén bướu

Các đột biến gen và ung thư

Trang 45

Tế bào bình thường

Oncogen

Các gen bình thường Điều hòa

Tăng trưởng tế bào

Các Oncogen tăng tốc sự tăng trưởng và sinh sôi của tế bào

Các Oncogen

Trang 47

Lộ trình kiểm soát tăng trưởng cường hoạt

Yếu tố tăng trưởng

Các Oncogen làm tăng tốc

Trang 48

Tế bào bình thường

Gen đè nén bướu

bị lấy đi hoặc bị

vô hiệu hóa

Tế bào ung thư

Các gen bình thường ngăn ngừa ung thư

Đột biến hoặc khiếm khuyết dẫn đến ung thư

Các gen đè nén bướu

Trang 49

Tăng trưởng tế bào

Yếu tố tăng trưởng

Các gen đè nén bướu như thắng xe (phanh)

Các gen đè nén

Trang 50

Tế bào bình thường

DNA tổn thương

quá lố

Sự tự vẫn tế bào

Gen đè nén bướu P53 thúc đẩy sự

tự vẫn tế bào

Trang 51

Phòng ngừa ung thư

BỨC XẠ GÂY UNG

HÓA CHẤT GÂY UNG THƯ

VIRÚT HOẶC VI

KHUẨN GÂY UNG

Trang 52

HÃY CẨN THẬN VỚI ÁNH NẮNG Dinh dưỡng : dùng trái cây và rau đậu

Trang 53

Nhiễm HPV làm tăng nguy cơ

ung thư cổ tử cung

Loại bỏ các virut gây ung

Trang 54

Đọan nhũ

PHẪU TRỊ

Trang 55

XẠ TRỊ

Trang 56

HOÁ TRỊ

Trang 57

PHẪU TRỊ HÓA TRỊ

XẠ TRỊ

LIỆU PHÁP ĐA MÔ THỨC

Phẫu ± Xạ ± Hoá trị

Trang 58

LIỆU PHÁP ĐA MÔ THỨC

LIỆU PHÁP BẢO TỒN VÚ

Trang 59

 

Các yếu tố ức chế sinh mạch hay là

kháng sinh mạch Angiostatin và endostatin đang thử nghiệm lâm sàng

 

Các yếu tố kháng di căn

  Các thuốc mới vừa đưa vào thử nghiệmCác yếu tố ức chế sinh ung thư Ơû giai đoạn đầu đang thử nghiệm cho

người bệnhCác liệu pháp phòng ung thư hóa chất Tamoxifen

RaloxifeneCác liệu pháp gen

  Mới vừa bắt đầu thử nghiệm

 

Hóa trị Vài năm trở lại đây vài chục thứ thuốc

đặc trị mới

 

Các kháng thể đơn dòng (KTĐD)

  Rituxan, Bexxar, Herceptin

Các thuốc tiêm chủng (Vacxin)

  Hàng chục loại vacxin đang thử nghiệmLiệu pháp nhắm trúng đích Gleevec

CÁC LIỆU PHÁP CHỐNG UNG THƯ THẾ HỆ MỚI

(BẢN TÓM LƯỢC)

 

Một thế hệ các biện pháp đã ra khỏi các labô để tăng thêm niềm tin cho người bệnh ung thư

Trang 60

Khối bướu nhỏ, khu trú

LIỆU PHÁP MỚI : KHÁNG SINH MẠCH

Phân tử báo hiệu

Mạch máu

Sự sinh mạchKhối bướu tăng trưởng và lan tràn

Trang 61

Tế bào ung thư

Thụ thể

Tế bào nội mô MMP3 Mô đệm

THUỐC CŨ HIỆU QUẢ MỚI

Thalidomide

Trang 62

 TIMP- 1(tissue inhibitor of metalloproteinase-1)

 TIMP- 2(tissue inhibitor of metalloproteinase-2)

 TIMP- 3(tissue inhibitor of metalloproteinase-3)

Trang 64

Độc tố

LIỆU PHÁP MIỄN DỊCH

Trang 65

Tác dụng tốt

Tử cung Tăng nguy cơ ung thư

Estrogen và ung thư

Trang 67

Liệu pháp nhắm trúng đích (Molecular Targeted Therapies)

Trang 68

68

Trang 69

LIỆU PHÁP NHẮM TRÚNG ĐÍCH

Trang 70

1/3 có thể phòng ngừa

1/3 có thể phát hiện sớm, điều trị tốt

1/3 chẩn đoán trễ, săn sóc nâng đỡ

Trang 71

KẾT LUẬN :

“ Ai cũng hiểu bệnh ung thư là gì?” là chìa khóa vàng của cuộc chiến đấu chống ung thư.

Ngày đăng: 14/01/2015, 18:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w