Cho ví dụ ảo hiểm, Tái bảo hiểm.. Cho ví dụ ểm, Tái bảo hiểm.. Cho ví dụ ảo hiểm, Tái bảo hiểm.. Cho ví dụ ểm, Tái bảo hiểm.. Cho ví dụ ụng làm tăng cường công tác đề ph Tr l i: ảo hiểm,
Trang 1CÂU H I LÝ THUY T B MÔN B O HI M KINH DOANH ỎI LÝ THUYẾT BỘ MÔN BẢO HIỂM KINH DOANH ẾT BỘ MÔN BẢO HIỂM KINH DOANH Ộ MÔN BẢO HIỂM KINH DOANH ẢO HIỂM KINH DOANH ỂM KINH DOANH
ng a r i ro, h n ch t n th t? ừa rủi ro, hạn chế tổn thất? ủi ro, hạn chế tổn thất? ại sao nói BH có tác dụng làm tăng cường công tác đề ph ế tổn thất? ổn thất? ất?
Th nh t, v phía người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni b o hi m: BH hình thành nên m t th trểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ột thị trường, chuyên ị trường, chuyên ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyênng, chuyên môn riêng v b o hi m, do đó các công tác liên quan t i b o hi m sẽ đảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ới bảo hiểm sẽ được ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ượcc
chuyên môn h n và th c hi n t t h n (ví d nh th m tra, xem xét….).ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ụ như thẩm tra, xem xét….) ư ẩm tra, xem xét….)
Người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni b o hi m khi đã ch p nh n b o hi m cho m t lô hàng sẽ c m th y cóểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ột thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên trách nhi m ph i đ m b o cho lô hàng đó H có th th c hi n m t s yêu c uện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ọ có thể thực hiện một số yêu cầu ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ột thị trường, chuyên ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ầu
người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ượci đ c b o hi m ph i đ phòng, h n ch t n th t ho c yêu c u ngảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ế tổn thất hoặc yêu cầu người ổn thất hoặc yêu cầu người ặc yêu cầu người ầu ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni
b o hi m ph i cung c p đ y đ thông tin, c p nh t v tình tr ng h ng đ theoảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ầu ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên dõi Dĩ nhiên, đi u này giúp tăng công tác b o v , phòng ng a, h n ch r i roảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ừa, hạn chế rủi ro ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ế tổn thất hoặc yêu cầu người ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo
t n th t.ổn thất hoặc yêu cầu người
Th hai, v phía người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ượci đ c b o hi m: Ban đ u h sẽ có 2 l a ch n: 1 là khôngảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ầu ọ có thể thực hiện một số yêu cầu ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ọ có thể thực hiện một số yêu cầu mua b o hi m và c g ng đ hoàn thành t t công vi c v n chuy n hàng đảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ắng để hoàn thành tốt công việc vận chuyển hàng để ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên không x y ra r i ro t n th t N u có x y ra r i ro t n th t (đi u h hoàn toànảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ổn thất hoặc yêu cầu người ế tổn thất hoặc yêu cầu người ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ổn thất hoặc yêu cầu người ọ có thể thực hiện một số yêu cầu không mong mu n), h sẽ t ch u thi t h i Th 2, h mua b o hi m, t c là hốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ọ có thể thực hiện một số yêu cầu ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ị trường, chuyên ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ọ có thể thực hiện một số yêu cầu ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ọ có thể thực hiện một số yêu cầu đã ý th c đượcc r ng, mình “b ti n” đ mua “hàng”, vì v y sẽ có ý th c s d ngỏ tiền” để mua “hàng”, vì vậy sẽ có ý thức sử dụng ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ử dụng ụ như thẩm tra, xem xét….)
“hàng hoá” đó t t H không mu n m t không s ti n b o hi m mà m c đíchốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ọ có thể thực hiện một số yêu cầu ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ụ như thẩm tra, xem xét….) ban đ u c a mình (m c đích chính y u c a h là hàng đầu ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ụ như thẩm tra, xem xét….) ế tổn thất hoặc yêu cầu người ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ọ có thể thực hiện một số yêu cầu ược ử dụngc g i an toàn) l iạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người không th c hi n đực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcc (không k nh ng ngểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni ch nghĩ b o hi m cho r i ro là sẽỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo không ph i lo, b i đó ch là tâm lý thi u s ) Chính vì th , ngảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ! ỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ế tổn thất hoặc yêu cầu người ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ượci đ c b o hi mảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên cũng có ý th c h n đ i v i s an toàn hàng hoá c a mình.ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ới bảo hiểm sẽ được ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo
2) Đ i t ối tượng BH là gì? Có những loại đối tượng BH nào? ượng BH là gì? Có những loại đối tượng BH nào? ng BH là gì? Có nh ng lo i đ i t ững loại đối tượng BH nào? ại sao nói BH có tác dụng làm tăng cường công tác đề ph ối tượng BH là gì? Có những loại đối tượng BH nào? ượng BH là gì? Có những loại đối tượng BH nào? ng BH nào?
Đ i tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcng BH là khách th c a h p đ ng BH, là tài s n ho c l i ích mang ra BH, ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ợc ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ặc yêu cầu người ợc là đ i tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcng
Trang 2mà v nó người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni ta ph i kí k t h p đ ng BH ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ế tổn thất hoặc yêu cầu người ợc ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH,
Có 3 lo i đ i tạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcng BH: Tài s n, con ngảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni, trách nhi m.ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
N u đ i tế tổn thất hoặc yêu cầu người ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcng là tài s n ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên -> B o hi m hàng hoáảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
N u đ i tế tổn thất hoặc yêu cầu người ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcng là con người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên -> B o hi m nhân th , trách nhi m dân s … (trong i ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ọ có thể thực hiện một số yêu cầu ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) hàng h i ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ->
b o hi m P&I)ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
N u đ i tế tổn thất hoặc yêu cầu người ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcng là trách nhi m ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) -> B o hi m TNDS ch tàuảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo
Chú ý, trách nhi m không ph i là m t th c th , nh ng do tính có th phát sinh ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ột thị trường, chuyên ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ư ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên trong hàng h iảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
mà nó tr thành m t đ i t! ột thị trường, chuyên ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcng đượcc b o hi m….ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
3) Đ ng b o hi m, Tái b o hi m Cho ví d ồng bảo hiểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ảo hiểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ảo hiểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ụng làm tăng cường công tác đề ph
Tr l i: ảo hiểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ờng công tác đề ph
1 Đ ng b o hi m: (Co- Insurance): ồng bảo hiểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ảo hiểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ “Là h.nh th c b o hi m trong đó ức bảo hiểm trong đó ảo hiểm trong đó ểm trong đó
nhi u công ty b o hi m cùng đ ng ra b o hi m cho m t đ i t ều công ty bảo hiểm cùng đứng ra bảo hiểm cho một đối tượng bảo ảo hiểm trong đó ểm trong đó ức bảo hiểm trong đó ảo hiểm trong đó ểm trong đó ột đối tượng bảo ối tượng bảo ượng bảo ng b o ảo hiểm trong đó
hi m.” ểm trong đó
· Ví d : ụng làm tăng cường công tác đề ph 2 công ty BH A và B cùng nh n b o hi m cho m t con tàu trận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ột thị trường, chuyên ị trường, chuyên
giá 10000$ v i t l đ ng b o hi m 80/20 có nghĩa là: khi x y ra t nới bảo hiểm sẽ được ỷ lệ đồng bảo hiểm 80/20 có nghĩa là: khi xảy ra tổn ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ổn thất hoặc yêu cầu người
th t toàn b , công ty A b i thột thị trường, chuyên ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyênng cho ch tàu 80% giá tr con tàuủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ị trường, chuyên
(tư ng ng v i s ti n 8000$) và công ty B b i thới bảo hiểm sẽ được ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyênng cho ch tàuủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo
20% giá tr con tàu (tị trường, chuyên ư ng ng v i s ti n 2000$).ới bảo hiểm sẽ được ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
2 Tái b o hi m (Re-Insurance): ảo hiểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ “Là vi c hai hay nhi u công ty b o hi m ệc hai hay nhiều công ty bảo hiểm ều công ty bảo hiểm cùng đứng ra bảo hiểm cho một đối tượng bảo ảo hiểm trong đó ểm trong đó
chia nhau b o hi m nh ng r i ro l n, m i công ty nh n trách nhi m v ảo hiểm trong đó ểm trong đó ững rủi ro lớn, mỗi công ty nhận trách nhiệm về ủi ro lớn, mỗi công ty nhận trách nhiệm về ớn, mỗi công ty nhận trách nhiệm về ỗi công ty nhận trách nhiệm về ận trách nhiệm về ệc hai hay nhiều công ty bảo hiểm ều công ty bảo hiểm cùng đứng ra bảo hiểm cho một đối tượng bảo
m t ph n nh t đ nh c a t n th t và nh n m t ph n t ột đối tượng bảo ần nhất định của tổn thất và nhận một phần tương xứng trong số ất định của tổn thất và nhận một phần tương xứng trong số ịnh của tổn thất và nhận một phần tương xứng trong số ủi ro lớn, mỗi công ty nhận trách nhiệm về ổn thất và nhận một phần tương xứng trong số ất định của tổn thất và nhận một phần tương xứng trong số ận trách nhiệm về ột đối tượng bảo ần nhất định của tổn thất và nhận một phần tương xứng trong số ương xứng trong số ng x ng trong s ức bảo hiểm trong đó ối tượng bảo
phí b o hi m.” ảo hiểm trong đó ểm trong đó
· Ví d : ụng làm tăng cường công tác đề ph công ty BH A nh n b o hi m cho 1 con tàu tr giá 10000$ Sauận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ị trường, chuyên
đó cty A kí k t m t h p đ ng tái BH v i công ty B Theo đó, công tyế tổn thất hoặc yêu cầu người ột thị trường, chuyên ợc ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ới bảo hiểm sẽ được
Trang 3B sẽ nh n b o hi m cho 3000$ giá tr con tàu Khi t n th t toàn b x yận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ị trường, chuyên ổn thất hoặc yêu cầu người ột thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
ra, công ty A sẽ b i thồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyênng 7000$ c.n công ty B b i thồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyênng 3000$
cho ch tàu.ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo
1 Đ ng BH:ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH,
S ti n công ty b o hi m ph i tr = (S ti n t n th t)x(s ti n b o hi m th c ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ổn thất hoặc yêu cầu người ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
t )/(S ti n yêuế tổn thất hoặc yêu cầu người ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) c u ph i b o hi m) Trong đó:ầu ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
S ti n yêu c u ph i b o hi m = (Giá tr c a tài s n đốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ầu ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ị trường, chuyên ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ượcc b o hi m) x (t l ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ỷ lệ đồng bảo hiểm 80/20 có nghĩa là: khi xảy ra tổn ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
đ ng b o hi m theo đi u kho n đ ng b o hi m)ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
Thí d : Giá tr c a m t toà nhà là 100.000USDụ như thẩm tra, xem xét….) ị trường, chuyên ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ột thị trường, chuyên
T l s ti n yêu c u ph i b o hi m theo đi u kho n đ ng b o hi m là 80%.ỷ lệ đồng bảo hiểm 80/20 có nghĩa là: khi xảy ra tổn ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ầu ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
T n th t do cháy nhà là 60.000USD.ổn thất hoặc yêu cầu người
S ti n b o hi m th c t là: 75.000USDốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ế tổn thất hoặc yêu cầu người
Công ty b o hi m sẽ ph i tr : 60.000x75.000/(100.000x80%) = 56.250USD ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên trong s 60.000USD.ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
2 So sánh Đ ng va Tái BH ồng bảo hiểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ
Đ ng BH ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH,
- Người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ượci đ c BH kí các h p đ ng b oợc ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
hi m và đ.i b i thểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyênng tr c ti p v iực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ế tổn thất hoặc yêu cầu người ới bảo hiểm sẽ được
t ng công ty đ ng BH.ừa, hạn chế rủi ro ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH,
Tái BH
- Người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ượci đ c BH ch kí h p đ ng vàỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ợc ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH,
đ.i b i thồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyênng v i 1 công ty BH g c.ới bảo hiểm sẽ được ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
- Công ty BH g c là ngốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni quy t đ nhế tổn thất hoặc yêu cầu người ị trường, chuyên
có kí k t các h p đ ng tái BH hayế tổn thất hoặc yêu cầu người ợc ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH,
không
Trang 44) Nguyên t c trung th c tuy t đ i trong BH và ắc trung thực tuyệt đối trong BH và ực tuyệt đối trong BH và ệt đối trong BH và ối tượng BH là gì? Có những loại đối tượng BH nào? ý nghĩa c a nó? ủi ro, hạn chế tổn thất?
Tr l i: ảo hiểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ờng công tác đề ph
1 Nguyen t c trung th c tuy t đ i (utmost good faith) ắc trung thực tuyệt đối trong BH và ực tuyệt đối trong BH và ệt đối trong BH và ối tượng BH là gì? Có những loại đối tượng BH nào?
Người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni b o hi m và ngểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ượci đ c b o hi m ph i tuy t đ i trung th c v i nhau, tinảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ới bảo hiểm sẽ được
l n nhau, không đ$ ược ừa, hạn chế rủi roc l a d i nhau N u m t trong hai bên vi ph m th h p đ ngốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ế tổn thất hoặc yêu cầu người ột thị trường, chuyên ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ợc ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH,
b oảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
hi m ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên không có hi u l c ệt đối trong BH và ực tuyệt đối trong BH và
2 Ý nghĩa:
· Theo nguyên t c này, khi ti n hành kí k t m t h p đ ng b o hi m:ắng để hoàn thành tốt công việc vận chuyển hàng để ế tổn thất hoặc yêu cầu người ế tổn thất hoặc yêu cầu người ột thị trường, chuyên ợc ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
- Người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni b o hi m ph i ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên công khai tuyen b ối tượng BH là gì? Có những loại đối tượng BH nào? các đi u ki n, nguyên t c,ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ắng để hoàn thành tốt công việc vận chuyển hàng để
th l , giá c b o hi m cho ngểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ượci đ c b o hi m bi t; không đảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ế tổn thất hoặc yêu cầu người ượcc nh nận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có
b o hi m khi bi t đ i tảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ế tổn thất hoặc yêu cầu người ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcng b o hi m đ đ n n i an toàn.ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ế tổn thất hoặc yêu cầu người
- Người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ượci đ c b o hi m ph i ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên khai báo chính xác các chi ti t có liên quanế tổn thất hoặc yêu cầu người
đ n đ i tế tổn thất hoặc yêu cầu người ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcng b o hi m; ph i thông báo k p th i nh ng thay đ i có liênảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ị trường, chuyên ời bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ổn thất hoặc yêu cầu người
quan đ n đ i tế tổn thất hoặc yêu cầu người ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcng b o hi m, v r i ro, v nh ng m i đe do nguyảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người
hi m hay làm tăng thêm r i ro… mà m.nh bi t đểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ế tổn thất hoặc yêu cầu người ượcc ho c đáng lẽ ph iặc yêu cầu người ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
bi t đế tổn thất hoặc yêu cầu người ượcc cho người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni b o hi m; không đểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ượcc mua b o hi m khi bi t đ iảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ế tổn thất hoặc yêu cầu người ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
tượcng b o hi m đ b t n th t.ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ị trường, chuyên ổn thất hoặc yêu cầu người
· Nguyên t c này là n n t ng cho ho t đ ng kinh doanh b o hi m,ắng để hoàn thành tốt công việc vận chuyển hàng để ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ột thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
đ m b o không có s l a đ o hay tr c l i t b o hi m.ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ừa, hạn chế rủi ro ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ụ như thẩm tra, xem xét….) ợc ừa, hạn chế rủi ro ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
5) Nguyên t c l i ích BH trong BH ắc trung thực tuyệt đối trong BH và ợng BH là gì? Có những loại đối tượng BH nào?
Tr l i: ảo hiểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ờng công tác đề ph
Nguyen t c l i ích b o hi m 2(insurable interest) ắc trung thực tuyệt đối trong BH và ợng BH là gì? Có những loại đối tượng BH nào? ảo hiểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ
- Người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ượci đ c b o hi m mu n mua b o hi m ph i có l i ích b o hi m.ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ợc ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
- L i ích b o hi m là l i ích ho c quy n l i có liên quan đ n, g n li n v iợc ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ợc ặc yêu cầu người ợc ế tổn thất hoặc yêu cầu người ắng để hoàn thành tốt công việc vận chuyển hàng để ới bảo hiểm sẽ được
Trang 5hay ph thu c vào, s an toàn hay không an toàn c a đ i tụ như thẩm tra, xem xét….) ột thị trường, chuyên ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcng b o hi mảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
Ví d : ụng làm tăng cường công tác đề ph
1 Mua b o hi m cho m t ngôi nhà.ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ột thị trường, chuyên
L i ích b o hi m là: quy n s h u ngôi nhà.ợc ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ! ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ
T i th i đi m n p phí BH và h p đ ng BH có hi u l c, công ty BH ch a c n quanạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ời bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ột thị trường, chuyên ợc ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ư ầu tâm
đ n l i ích b o hi m c a ngế tổn thất hoặc yêu cầu người ợc ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni mua v t i th i đi m đó công ty BH ch a ph i ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ời bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ư ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
b iồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH,
thười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyênng t n th t, ch có l i ích là thu phí Khi t n th t x y ra, ngổn thất hoặc yêu cầu người ỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ợc ổn thất hoặc yêu cầu người ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni mua khi u ế tổn thất hoặc yêu cầu người
n i th.ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người
công ty BH m i quan tâm.ới bảo hiểm sẽ được
N u sau t n th t, xem xét, k t lu n đế tổn thất hoặc yêu cầu người ổn thất hoặc yêu cầu người ế tổn thất hoặc yêu cầu người ận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ượcc người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni mua b o hi m không có quy n ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
l i đ iợc ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
v i đ i tới bảo hiểm sẽ được ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcng BH th h p đ ng BH ngay l p t c b vô hi u.ợc ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ị trường, chuyên ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
2 Xu t kh u m t lô hàng theo đi u ki n CIF, ngẩm tra, xem xét….) ột thị trường, chuyên ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni bán đ ng ra mua b o hi m ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên cho lô
hàng đó Quy n l i có th b o hi m đ i v i lô hàng nh p kh u này thu c v ợc ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ới bảo hiểm sẽ được ận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ẩm tra, xem xét….) ột thị trường, chuyên
người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni bán
cho đ n khi ngế tổn thất hoặc yêu cầu người ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni bán chuy n giao quy n s h u và kí h u chuy n nhểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ! ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ượcng h p ợc
đ ngồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH,
BH cho người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni mua N u hàng hóa b t n th t trế tổn thất hoặc yêu cầu người ị trường, chuyên ổn thất hoặc yêu cầu người ưới bảo hiểm sẽ đượcc khi đượcc chuy n giao cho ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni
mua th không có khi u n i h p l theo đ n b o hi m c a ngế tổn thất hoặc yêu cầu người ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ợc ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni mua v h ch a ọ có thể thực hiện một số yêu cầu ư có
m t quy n l i có th b o hi m vào th i đi m x y ra t n th t Và sau khi đ ột thị trường, chuyên ợc ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ời bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ổn thất hoặc yêu cầu người chuy nểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
giao quy n l i có th b o hi m cho ngợc ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni mua người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni bán cũng không có quy n đ.i
khi u n i trong trế tổn thất hoặc yêu cầu người ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyênng h p t n th t x y ra.ợc ổn thất hoặc yêu cầu người ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
Trang 66) Nêu đ nh nghĩa và cho ví d v t n th t toàn b th c t và t n ịnh nghĩa và cho ví dụ về tổn thất toàn bộ thực tế và tổn ụng làm tăng cường công tác đề ph ề ph ổn thất? ất? ộ thực tế và tổn ực tuyệt đối trong BH và ế tổn thất? ổn thất?
th t toàn b ất? ộ thực tế và tổn ước tính c tính
Tr l i:ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ời bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
T n th t toan b (total loss): l ổn thất? ất? ộ thực tế và tổn à hàng hóa b o hi m b m t 100% giá tr ho c ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ị trường, chuyên ị trường, chuyên ặc yêu cầu người giá trị trường, chuyên
s d ng T n th t toàn b g m 2 lo i:ử dụng ụ như thẩm tra, xem xét….) ổn thất hoặc yêu cầu người ột thị trường, chuyên ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người
- Lo i 1: T n th t toan b th c t (actual total loss): ại sao nói BH có tác dụng làm tăng cường công tác đề ph ổn thất? ất? ộ thực tế và tổn ực tuyệt đối trong BH và ế tổn thất? là t n th t mà do đ i ổn thất hoặc yêu cầu người ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
b o hi m b phá h y hoàn toàn hay b h h ng nghiêm tr ng không, ho c ngảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ị trường, chuyên ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ị trường, chuyên ư ỏ tiền” để mua “hàng”, vì vậy sẽ có ý thức sử dụng ọ có thể thực hiện một số yêu cầu ặc yêu cầu người ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni
b o hi m b tảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ị trường, chuyên ưới bảo hiểm sẽ đượcc quy n s h u v i đ i t! ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ới bảo hiểm sẽ được ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcng b o hi m.ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
Ví d : hàng hóa b o hi m b phá h y hoàn toàn do cháy ho c nụ như thẩm tra, xem xét….) ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ị trường, chuyên ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ặc yêu cầu người ổn thất hoặc yêu cầu người
- Lo i 2: T n th t toan b ại sao nói BH có tác dụng làm tăng cường công tác đề ph ổn thất? ất? ộ thực tế và tổn ước tính c tính (contructive total loss)40: là t n th t xét ổn thất hoặc yêu cầu người
th y
không sao tránh kh i t n th t toàn b th c t hay nh ng chi phí ph i b ra đ ỏ tiền” để mua “hàng”, vì vậy sẽ có ý thức sử dụng ổn thất hoặc yêu cầu người ột thị trường, chuyên ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ế tổn thất hoặc yêu cầu người ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ỏ tiền” để mua “hàng”, vì vậy sẽ có ý thức sử dụng ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
s aử dụng
ch a, khôi ph c và đ a đ i tững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ụ như thẩm tra, xem xét….) ư ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcng b o hi m v đích b ng ho c vảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ặc yêu cầu người ượct quá giá tr ị trường, chuyên
c a đ iủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
tượcng b o hi m ho c giá tr b o hi m.ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ặc yêu cầu người ị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
Ví d : + t n th t xét th y không sao tránh kh i t n th t toàn b th c t : m t lô ụ như thẩm tra, xem xét….) ổn thất hoặc yêu cầu người ỏ tiền” để mua “hàng”, vì vậy sẽ có ý thức sử dụng ổn thất hoặc yêu cầu người ột thị trường, chuyên ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ế tổn thất hoặc yêu cầu người ột thị trường, chuyên ngô
đang đượcc ch v c ng đích, d c đ! ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ọ có thể thực hiện một số yêu cầu ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyênng ngô b ng m nị trường, chuyên ưới bảo hiểm sẽ đượcc và b t đ u th i, n u ắng để hoàn thành tốt công việc vận chuyển hàng để ầu ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ế tổn thất hoặc yêu cầu người cốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
mang v đích th ngô sẽ th i h t.ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ế tổn thất hoặc yêu cầu người
+ chi phí ph i b ra đ s a ch a, khôi ph c và đ a đ i tảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ỏ tiền” để mua “hàng”, vì vậy sẽ có ý thức sử dụng ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ử dụng ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ụ như thẩm tra, xem xét….) ư ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcng b o hi m v đích ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
b ng
ho c vặc yêu cầu người ượct quá giá tr c a đ i tị trường, chuyên ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcng b o hi m ho c giá tr b o hi m: tàu già b ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ặc yêu cầu người ị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ị trường, chuyên
h h ngư ỏ tiền” để mua “hàng”, vì vậy sẽ có ý thức sử dụng
n ng và chi phí s a ch a tàu l n h n giá tr tàu sau khi s a ch a xong.ặc yêu cầu người ử dụng ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ới bảo hiểm sẽ được ị trường, chuyên ử dụng ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ
Trang 77) Khái ni m và đ c tr ng c a t n th t chung ệt đối trong BH và ặc trưng của tổn thất chung ư ủi ro, hạn chế tổn thất? ổn thất? ất?
+ Khái ni m: ệt đối trong BH và
T n th t chung là nh ng thi t h i do nh ng chi phí và hy sinh đ c bi tổn thất hoặc yêu cầu người ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ặc yêu cầu người ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
đượcc ti n hành m t cách c và h p l nh m c u tàu, hàng hóa và cế tổn thất hoặc yêu cầu người ột thị trường, chuyên ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ợc ưới bảo hiểm sẽ đượcc phí kh i b tai h a trong m t hành tr.nh chung trên bi n.ỏ tiền” để mua “hàng”, vì vậy sẽ có ý thức sử dụng ị trường, chuyên ọ có thể thực hiện một số yêu cầu ột thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
Mu n có t n th t chung ph i có hành đ ng t n th t chung.ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ổn thất hoặc yêu cầu người ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ột thị trường, chuyên ổn thất hoặc yêu cầu người
+ Đ c tr ng c a t n th t chung: ặc trưng của tổn thất chung ư ủi ro, hạn chế tổn thất? ổn thất? ất?
- Hành đ ng t n th t chung ph i là hành đ ng c 41 c a nh ng ngột thị trường, chuyên ổn thất hoặc yêu cầu người ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ột thị trường, chuyên ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni trên tàu và do m nh l nh c a thuy n trện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ư!ng đ hy sinh tài s n c a ch tàuểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo và ch hàng.ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo
- Ph i là hành đ ng h p l.42.ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ột thị trường, chuyên ợc
- Thi t h i trong t n th t chung ph i là thi t h i đ c bi t43, ko di n raện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ổn thất hoặc yêu cầu người ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ặc yêu cầu người ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ễn ra trong đi u ki n đi bi n thông thện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyênng
- Nguy c đe d a hành tr.nh ph i nghiêm tr ng và th c t T c là nguy cọ có thể thực hiện một số yêu cầu ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ọ có thể thực hiện một số yêu cầu ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ế tổn thất hoặc yêu cầu người
đe d a hành tr.nh ph i c p bách và hy sinh t n th t chung là đi u ki nọ có thể thực hiện một số yêu cầu ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ổn thất hoặc yêu cầu người ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) duy nh t đ có th c u v.n đểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ượcc hành tr.nh44
- T n th t chung ph i v an toàn chungổn thất hoặc yêu cầu người ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
- X y ra trên bi n45ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
- M t mát, thi t h i ho c chi phí ph i là h u qu tr c ti p c a hành đ ngện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ặc yêu cầu người ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ế tổn thất hoặc yêu cầu người ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ột thị trường, chuyên
t n th t chungổn thất hoặc yêu cầu người
L u ý: ưu ý: Có th m i trểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ỗi trường hợp đưa ra sẽ phải nêu ví dụ cụ thể ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyênng h p đ a ra sẽ ph i nêu ví d c thợc ư ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ụ như thẩm tra, xem xét….) ụ như thẩm tra, xem xét….) ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
Tr l i: ảo hiểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ờng công tác đề ph
· T n th t riêng là t n th t c a quy n l i b o hi m50 do thiên tai, taiổn thất hoặc yêu cầu người ổn thất hoặc yêu cầu người ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ợc ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
Trang 8n n b t ng gây nênạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ời bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
· T n th t chung là thi t h i do nh ng chi phí và hy sinh đ c bi tổn thất hoặc yêu cầu người ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ặc yêu cầu người ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
đượcc ti n hành m t cách c và h p l nh m c u tàu và hàng hóaế tổn thất hoặc yêu cầu người ột thị trường, chuyên ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ợc
kh i b tai h a trong m t hành tr.nh trên bi n.ỏ tiền” để mua “hàng”, vì vậy sẽ có ý thức sử dụng ị trường, chuyên ọ có thể thực hiện một số yêu cầu ột thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
Nh v y t n th t riêng và t n th t chung có nh ng đi m khác nhau cư ận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ổn thất hoặc yêu cầu người ổn thất hoặc yêu cầu người ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
b n sau:ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
- t n thât riêng do nguyên nhân khách quan51, n m ngoài mu n chổn thất hoặc yêu cầu người ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo
quan c a con ngủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni c.n t n th t chung do hành đ ng c 52 c a conổn thất hoặc yêu cầu người ột thị trường, chuyên ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo
người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni
- T n th t riêng ko đổn thất hoặc yêu cầu người ượcc các quy n l i c.n l i trên tàu đ n bù c.nợc ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người
t n th t chung đổn thất hoặc yêu cầu người ượcc tính toán và đ n bù
- VD v t n th t riêng: tàu b đ m ch.m, hàng hóa thi t h i hoàn toànổn thất hoặc yêu cầu người ị trường, chuyên ắng để hoàn thành tốt công việc vận chuyển hàng để ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người
đó là t n thât riêngổn thất hoặc yêu cầu người
- VD v t n th t chung: tàu đi đổn thất hoặc yêu cầu người ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyênng g p b.o, thuy n trặc yêu cầu người ư!ng ra l nhện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
v t b t hàng hóa đ tàu có th đi đới bảo hiểm sẽ được ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ượcc nhanh h n ra kh i vùng b.oỏ tiền” để mua “hàng”, vì vậy sẽ có ý thức sử dụng
th s hàng hóa b hy sinh đốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ị trường, chuyên ượcc tính vào t n th t chungổn thất hoặc yêu cầu người
9) Hãy so sánh BH xã h i và BH th ộ thực tế và tổn ương mại? ng m i? ại sao nói BH có tác dụng làm tăng cường công tác đề ph
- B o hi m xã h i là t ng th nh ng m i quan h kinh t - xã h i gi a nhà nảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ột thị trường, chuyên ổn thất hoặc yêu cầu người ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ế tổn thất hoặc yêu cầu người ột thị trường, chuyên ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ưới bảo hiểm sẽ đượcc
v i ngới bảo hiểm sẽ được ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni lao đ ng và ngột thị trường, chuyên ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ử dụng ụ như thẩm tra, xem xét….).i s d ng lao đ ng nh m thay th ho c bù đ p 1 ột thị trường, chuyên ế tổn thất hoặc yêu cầu người ặc yêu cầu người ắng để hoàn thành tốt công việc vận chuyển hàng để
ph n thu nh p cho ngầu ận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni lao đ ng và gia đình h Khi ngột thị trường, chuyên ọ có thể thực hiện một số yêu cầu ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni lao đ ng g p ph i ột thị trường, chuyên ặc yêu cầu người ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
nh ng bi n c làm gi m ho c m t kh năng lao đ ng, m t vi c làm d n t i b ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ế tổn thất hoặc yêu cầu người ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ặc yêu cầu người ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ột thị trường, chuyên ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) $ ới bảo hiểm sẽ được ị trường, chuyên
gi m ho c m t thu nh p, t đó đ m b o an sinh xã h iảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ặc yêu cầu người ận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ừa, hạn chế rủi ro ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ột thị trường, chuyên
B o hi m kinh doanh là quá trình l p quỹ d tr b ng ti n do nh ng ngảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni cùng có kh năng g p 1 lo i r i ro nào đó l p nên và t đó dùng đ b i th ong ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ặc yêu cầu người ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ừa, hạn chế rủi ro ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ừa, hạn chế rủi ro
ho c chi tr cho ngặc yêu cầu người ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni tham gia Khi đ i tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcng tham gia b o hi m g p ph i r i ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ặc yêu cầu người ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo
ro b t ng gây h u qu thi t h i và đáp ng 1 s nhu c u khác c a hời bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ầu ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ọ có thể thực hiện một số yêu cầu
Gi ng nhau: ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
Trang 9+ v m c đích: đ u nh m m c đích n đ nh cu c s ng, n đ nh kinh doanh, t ụ như thẩm tra, xem xét….) ụ như thẩm tra, xem xét….) ổn thất hoặc yêu cầu người ị trường, chuyên ột thị trường, chuyên ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ổn thất hoặc yêu cầu người ị trường, chuyên ừa, hạn chế rủi ro
đó góp ph n đ m b o an sinh xã h i, nâng cao đ i s ng c a ngầu ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ột thị trường, chuyên ời bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni dân
+ Vai trò: gi ng nhau là ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
Đ u kích thích ho t đ ng đ u tạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ột thị trường, chuyên ầu ư
Huy đ ng v n đ u tột thị trường, chuyên ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ầu ư
Phát tri n kinh t xã h iểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ế tổn thất hoặc yêu cầu người ột thị trường, chuyên
T o th m nhi u công ăn vi c làm…ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
+ B o hi m XH và BHTM đ u áp d ng nguyên t c s đông bù s ít.ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ụ như thẩm tra, xem xét….) ắng để hoàn thành tốt công việc vận chuyển hàng để ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
Đ i tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcng BH Thu nh p c a ngận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni lao
đ ngột thị trường, chuyên
Tính m ng, tình tr ng s c kh e c a ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ỏ tiền” để mua “hàng”, vì vậy sẽ có ý thức sử dụng ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo con người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni, tài s n, trách nhi m dân ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
s ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
Đ i tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcng
Người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni lao đ ng và ngột thị trường, chuyên ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni
s d ng lao đ ngử dụng ụ như thẩm tra, xem xét….) ột thị trường, chuyên
T t c các cá nhân và t ch c trong ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ổn thất hoặc yêu cầu người xã h iột thị trường, chuyên
Ngu n hìnhồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH,
thành quỹ
Người bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni lao đ ng, ngột thị trường, chuyên ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ử dụngi s
d ng lao đ ng, NN bù thi u ụ như thẩm tra, xem xét….) ột thị trường, chuyên ế tổn thất hoặc yêu cầu người và ngu n khác (lãi đ u t ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ầu ư quỹ nhàn r i, ng h c a ỗi trường hợp đưa ra sẽ phải nêu ví dụ cụ thể ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ột thị trường, chuyên ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo các t ch c ).ổn thất hoặc yêu cầu người
Hình thành t s đóng góp phí c a ừa, hạn chế rủi ro ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo
nh ng ngững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni tham gia, đượcc b sung ổn thất hoặc yêu cầu người
t lãi đ u t quỹ nhàn r i, d phòng ừa, hạn chế rủi ro ầu ư ỗi trường hợp đưa ra sẽ phải nêu ví dụ cụ thể ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) BH
M c đíchụ như thẩm tra, xem xét….)
s d ng quỹử dụng ụ như thẩm tra, xem xét….)
Chi tr tr c p theo các ch ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ợc ế tổn thất hoặc yêu cầu người
đ ; chi qu n lý s nghi p ột thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
BHXH, chi d phòng và chi ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
B i thồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyênng chi tr ti n BH cho kháchảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên hàng khi g p r i ro t n th t thu c ặc yêu cầu người ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ổn thất hoặc yêu cầu người ột thị trường, chuyên
ph m vi b o hi m; chi trích l p các ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có
lo i d phòng; Chi đ phòng h n chạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ế tổn thất hoặc yêu cầu người
t n th t; n p thu ; chi qu n lý và có ổn thất hoặc yêu cầu người ột thị trường, chuyên ế tổn thất hoặc yêu cầu người ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
l i nhu n.ợc ận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có
Phí BH Đượcc xác đ nh b ng s ị trường, chuyên ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
tư ng đ i căn c ch y u ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ế tổn thất hoặc yêu cầu người
c a ngủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni lao đ ng và quỹ ột thị trường, chuyên
lư ng c a ch s d ng lao ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ử dụng ụ như thẩm tra, xem xét….)
Đượcc xác đ nh là s tuy t đ i, trên cị trường, chuyên ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
s xác su t r i ro c a đ i t! ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcng tham gia, ph m vi b o hi m, STBH, ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên giá tr b o hi m ị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
Trang 10đ ng tham gia b o hi m.ột thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
C quan qu nảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
lí
Thười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyênng do 1 t ch c c a CPổn thất hoặc yêu cầu người ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo
đ m nh n.ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có
VD: b Lao đ ng thột thị trường, chuyên ột thị trường, chuyên ư ng binh xã h iột thị trường, chuyên
Các doanh nghi p BH t đ ng ra kinhện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) doanh theo lu t pháp Vi t Namận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
Tính ch t - Mang tính ch t tư ng h ỗi trường hợp đưa ra sẽ phải nêu ví dụ cụ thể
nhi u h n
- B t bu c theo pháp lu tắng để hoàn thành tốt công việc vận chuyển hàng để ột thị trường, chuyên ận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có
- Mang tính ch t kinh doanh
- T nguy nực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
10) M t con tàu đi bi n, nghe tin có bão nên đã qu ng b t hàng đ ch y ộ thực tế và tổn ểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ẳng bớt hàng để chạy ớc tính ểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ại sao nói BH có tác dụng làm tăng cường công tác đề ph cho nhanh Tuy nhiên sau đó bão đi đ i h ổn thất? ước tính ng và không x y ra nh d báo ảo hiểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ư ực tuyệt đối trong BH và
Nh v y s hàng đã b qu ng do nghe d báo lúc đ u có đ ư ối tượng BH là gì? Có những loại đối tượng BH nào? ịnh nghĩa và cho ví dụ về tổn thất toàn bộ thực tế và tổn ẳng bớt hàng để chạy ực tuyệt đối trong BH và ầu có được tính là tổn ượng BH là gì? Có những loại đối tượng BH nào? c tính là t n ổn thất?
- Có vì đây là hành đ ng đột thị trường, chuyên ượcc ti n hành m t cách c ý và h p lý nh m c u tàu ế tổn thất hoặc yêu cầu người ột thị trường, chuyên ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ợc
và hàng hóa kh i b tai h a trong hành trình trên bi n.ỏ tiền” để mua “hàng”, vì vậy sẽ có ý thức sử dụng ị trường, chuyên ọ có thể thực hiện một số yêu cầu ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
11) M t lô hàng phân bón, ch hàng ch mu n b o hi m hàng b ộ thực tế và tổn ủi ro, hạn chế tổn thất? ỉ muốn bảo hiểm hàng bị ướt nước ối tượng BH là gì? Có những loại đối tượng BH nào? ảo hiểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ịnh nghĩa và cho ví dụ về tổn thất toàn bộ thực tế và tổn ước tính t n ước tính c
bi n B n t v n cho ch hàng nên mua b o hi m theo đi u kho n nào, A, ểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ại sao nói BH có tác dụng làm tăng cường công tác đề ph ư ất? ủi ro, hạn chế tổn thất? ảo hiểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ề ph ảo hiểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ
B hay C? Gi i thích? ảo hiểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ
- Nên s d ng lo i hình b o hi m lo i B.ử dụng ụ như thẩm tra, xem xét….) ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người
Do lo i hình b o hi m lo i C không b i thạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyênng cho t n th t lo i này, còn lo i ổn thất hoặc yêu cầu người ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người
hình b o hi m lo i A thì không c n thi t vì ch hàng ch mu n b o hi m hàng ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ầu ế tổn thất hoặc yêu cầu người ủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
b ị trường, chuyên ưới bảo hiểm sẽ được ưới bảo hiểm sẽ đượct n c bi n thôi (b o hi m lo i A đ t ti n h n)ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người ắng để hoàn thành tốt công việc vận chuyển hàng để
12) Tác d ng c a b o hi m con ng ụng làm tăng cường công tác đề ph ủi ro, hạn chế tổn thất? ảo hiểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ểm, Tái bảo hiểm Cho ví dụ ường công tác đề ph i
Góp ph n n đ nh đ i s ng, là ch d a tinh th n cho ngầu ổn thất hoặc yêu cầu người ị trường, chuyên ời bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ỗi trường hợp đưa ra sẽ phải nêu ví dụ cụ thể ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ầu ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ượci đ c BH
Góp ph n n đ nh tài chính và s n xu t kinh doanh cho doanh nghi p, t oầu ổn thất hoặc yêu cầu người ị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người
l p m i quan h g n gũi, g n bó gi a ngận bảo hiểm cho một lô hàng sẽ cảm thấy có ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ầu ắng để hoàn thành tốt công việc vận chuyển hàng để ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyêni lao đ ng và ngột thị trường, chuyên ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ử dụng ụ như thẩm tra, xem xét….).i s d ng lao đ ng.ột thị trường, chuyên
Thông qua d ch v BHCN, m t d ch v có đ i tị trường, chuyên ụ như thẩm tra, xem xét….) ột thị trường, chuyên ị trường, chuyên ụ như thẩm tra, xem xét….) ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ượcng tham gia r t đông
đ o, các nhà b o hi m thu đảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ượcc phí đ hình thành quỹ b o hi m, quỹ nàyểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
được ử dụng ụ như thẩm tra, xem xét….).c s d ng ch y u vào m c đích b i thủ thông tin, cập nhật về tình trạng hạng để theo ế tổn thất hoặc yêu cầu người ụ như thẩm tra, xem xét….) ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ười bảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyênng, chi tr và d phòng Khiảo hiểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) nhàn r i nó sẽ là ngu n v n đ u t h u ích góp ph n phát tri n và tăngỗi trường hợp đưa ra sẽ phải nêu ví dụ cụ thể ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ầu ư ững người chỉ nghĩ bảo hiểm cho rủi ro là sẽ ầu ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên
trư!ng kinh t ế tổn thất hoặc yêu cầu người
Là công c huy đ ng ngu n v n nhàn r i trong công chúng đ th c hànhụ như thẩm tra, xem xét….) ột thị trường, chuyên ồng BH, là tài sản hoặc lợi ích mang ra BH, ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ỗi trường hợp đưa ra sẽ phải nêu ví dụ cụ thể ểm: BH hình thành nên một thị trường, chuyên ực hiện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….)
ti t ki m góp ph n ch ng l m phát.ế tổn thất hoặc yêu cầu người ện tốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ầu ốt hơn (ví dụ như thẩm tra, xem xét….) ạn chế tổn thất hoặc yêu cầu người