1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Danh sách chất liệu hạn chế sử dụng trong ngành may

38 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 410,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh sách này được thực hiện nhằm mục đích cung cấp cho các công ty may mặc và giày dép những thông tin liên quan đến các qui định và luật pháp về việc hạn chế hoặc cấm những hóa chất và

Trang 1

Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng (RSL)

Tháng 10 Năm 2012 | Phiên bản 11

Trang 2

* Phụ Lục I trình bày những qui định về yêu cầu báo cáo do không cần thiết phải đề cập trong RSL

† Ph ụ Lục II trình bày những qui định về yêu cầu tem nhãn do không cần thiết phải đề cập trong RSL

Trang 3

Gi ới thiệu

Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng này (Tài liệu RSL) được thực hiện bởi Nhóm Đặc Trách Môi Trường thuộc Hiệp Hội May Mặc và Giày Dép Hoa Kỳ (AAFA) Danh sách này được thực hiện nhằm mục đích cung cấp cho các công ty may mặc và giày dép những thông tin liên quan đến các qui định và luật pháp về việc hạn chế hoặc cấm những hóa chất và chất liệu dùng trong cho sản phẩm vải gia dụng, hàng may mặc và giày dép trên toàn cầu

Chúng tôi hy v ọng rằng tài liệu này sẽ là một tiện ích thực tiễn để giúp các nhân viên của các công ty sản xuất sản phẩm vải gia dụng, hàng may mặc và giày dép và các nhà cung cấp của họ có trách nhiệm tuân thủ các tiêu chí về môi trường cho cả chuỗi cung cấp, nhằm hiểu rõ hơn các qui định của các quốc gia khác nhau về hạn mức cho phép sử dụng các chất liệu trong sản phẩm vải gia dụng, hàng may mặc và giày dép

Nỗ lực của chúng tôi là tạo ra một công cụ hữu dụng và năng động Tài liệu RSL này sẽ được liên tục cập nhật và bổ sung từ nhiều nguồn thông tin khác để giúp các viên chức trong các công ty thực thi trách nhiệm quản lý hóa chất trong các sản phẩm nêu trên

Trang 4

A Cấu trúc

Với mỗi chất liệu, RSL xác định những đặc trưng sau:

1 Mã số CAS

2 Tên hóa học thông thường và Chỉ số màu

3 Thông tin v ề sự Hạn chế/Giới hạn trên Thành phẩm hay trên Chi tiết Thử

a M ức Giới Hạn

b Qu ốc gia có Hạn chế/Giới hạn

c Phương pháp Kiểm nghiệm

d Các quốc gia khác áp dụng cùng mức hạn chế hoặc thấp hơn

e Lời chú thích (nếu có)

B Những Thông tin Đề cập và Không Đề cập

Tài li ệu RSL không có chủ ý đề cập đến những qui định về an toàn sản phẩm ngoài lĩnh vực quản lý hóa chất – chẳng hạn như những qui định của Uỷ ban An toàn Sản phẩm Người tiêu dùng (CPSC) liên quan đến các chi tiết nhỏ Ngoài ra, Tài liệu cũng không bao gồm

đồ chơi, vải cho xe hơi hoặc vải cho các ngành công nghiệp khác Tài liệu này cũng không bao gồm sự hạn chế liên quan đến việc sử dụng chất liệu trong bao bì hoặc các vật tư liên quan

Nh ững qui định pháp luật sau không được đưa vào Tài liệu bởi vì không có quy định mức giới hạn nồng độ cho phép nhưng có thể đảm

b ảo cơ sở đánh giá cho khả năng ứng dụng

1 Tuân theo nghị định thư Montreal, Cơ quan US EPA ban hành qui định về các hợp chất làm suy yếu tầng ozone của trái đất Các hóa chất theo mức I và mức II dùng trong qui trình sản xuất sản phẩm hoặc đóng gói đòi hỏi tem nhãn đặc biệt như đã được qui định chi tiết Dư chất trong sản phẩm hoặc bao bì đóng gói không nhất thiết là trái với qui định Có thể chấp nhận

ệc sử dụng ở mức ít cho việc làm sạch vải dệt

Trang 5

2 Bản Đề xuất California 65 qui định về nhãn khuyến cáo “rõ ràng và hợp lý” cho tất cả sản phẩm bán trên thị trường Bang California có chứa một hoặc nhiều chất được biết là chất gây ung thư hoặc tạo ra độc tố Những qui định về tem nhãn tuỳ thuộc vào mức độ tiếp xúc hóa chất của người sử dụng (được đo bằng đơn vị microgram (μg)/ngày) chứ không phải là hàm lượng trong sản phẩm Để tuân thủ theo qui định, nhà sản xuất phải đảm bảo rằng người tiêu dùng tiếp xúc với hóa chất được qui định trong sản phẩm của họ không vượt quá mức an toàn thiết lập hoặc phải có nhãn trên sản phẩm Thông tin chi tiết về Bản Đề xuất California 65, vui lòng truy cập Web site của chúng tôi tại

3 Để biết thêm thông tin về các hóa chất khác không có quy định, AAFA đã đưa ra một phụ lục riêng dựa trên công việc do bởi AFIRM thực hiện Phụ lục này có thể được tìm thấy trên trang web của chúng tôi ( tại đây ) và bao gồm các hóa chất hoặc không có quy định hoặc không được chứng minh là nguy hại, nhưng có thể cần lưu ý trong ngành công nghiệp

C Ghi chú k ỹ thuật

1 Thuật ngữ hóa học có thể được gọi theo nhiều cách Tên hóa học có thể có nhiều tên Người dùng có trách nhiệm xác minh từ đồng nghĩa để tham chiếu hóa chất qui định

2 Có khả năng các thành phần theo qui định có thể hiện diện trong nguyên liệu thô thấp hơn mức được báo cáo trong Bảng dữ liệu

an toàn (MSDS) Khi đó cần phải chú ý xác nhận sự hiện diện của tất cả các thành phần theo qui định, bất kể hàm lượng của chúng

3 Danh sách này trình bày nh ững tiêu chuẩn được phổ biến và áp dụng tại thời điểm phát hành; bất kỳ lỗi không chính xác hay sai sót nào không phải là trách nhiệm của AAFA

4 Các phương pháp kiểm tra được tô màu xanh là các phương pháp theo đề xuất của GAFTI

A Chú thích GAFTI

1 Các thành viên c ủa Sáng Kiến Dệt May và Giày Toàn Cầu (GAFTI) đã tổng hợp các phương pháp kiểm tra đề xuất cho một số hóa ch ất trong những trường hợp phương pháp kiểm tra chưa được qui định Đây là tiến trình đang thực hiện, và các phương pháp kiểm tra sẽ tiếp tục được thêm vào trong các phiên bản RSL sau này

Thông tin về GAFTI

Sáng Kiến Dệt, May và Giày Toàn Cầu là một sáng kiến mang lại cho các nhà bán lẻ, nhãn hiệu, nhà xưởng và các nhà máy với nhau để nâng cao hiệu quả và thiết lập các tiêu chuẩn trên toàn cầu

Trang 6

Mục tiêu của GAFTI là nhằm giảm độ phức tạp và loại trừ chi phí từ các thực hành chung của ngành và ngăn ngừa kiểm soát kỹ lưỡng từ báo chí và các chính phủ, mà điều này có thể dẫn đến việc tăng cường các quy định

Xem thêm thông tin tại: www.GAFTI.org

Thông tin v ề AAFA

Hiệp Hội May Mặc và Giày Dép Hoa Kỳ (AAFA) là một hiệp hội thương mại quốc gia đại diện cho các công ty may mặc, giày dép và các sản phẩm may đan khác cùng các nhà cung cấp của họ, đang cạnh tranh nhau trên thị trường toàn cầu Sứ mệnh của AAFA là khuyến khích

và tăng cường sự cạnh tranh, năng suất và lợi nhuận của các thành viên trên thị trường toàn cầu bằng cách giảm thiểu các rào cản về pháp lý, thương mại, chính trị và kinh doanh

Lời cảm ơn

AAFA chân thành cảm ơn sự hỗ trợ và đóng góp những tổ chức và cá nhân sau trong việc phát triển Tài liệu RSL này:

Nhóm Đặc Trách RSL:

Pratik Ichhaporia, Intertek

Trang 7

AAFT cũng xin cảm ơn sự đóng góp các cá nhân là Chuyên gia đánh giá Tài liệu RSL này:

Nhóm Đánh Giá:

Antonio Barberi Ettaro, MODINT

Trang 8

Arylamine ‡

Arylamine

Mã số CAS Tên hóa học / Chỉ số màu Hạn chế / Mức tối đa trên thành phẩm

hoặc chi tiết thử Quốc gia Qui định Phương pháp kiểm tra

Các nước khác, các bang Hoa Kỳ có cùng qui định về chất này

Chú thích Chú thích GAFTI

Trung Quốc

Liên minh châu Âu, Qui định REACH (EC) No 1907/2006 Phụ Lục XVII

Vải (EU): EN 14362-1 :2012 Hàn Quốc (Dấu

chứng nhận KC, xem thêm Phụ lục II)

4-Aminoazobenzene:LFGB 82.02-9

EN ISO 17234-2

EN 14362 - 3

Việt Nam, Thông tư qui định tạm số 32/2009/TT-BCT

Đài Loan99-55-8 2-Amino-4-nitrotoluene

30 ppm

Tiêu chuẩn quốc gia của

Trang 9

§64 LFGB B82.02-10DIN 54231

Hàn Quốc, áp dụng cho quần áo trẻ sơ sinh, trẻ em và đồ lót người lớn

xem phương pháp kiểm tra)

Luật §30 (LFGB

§30)12223-01-7 Disperse Blue 106

Trang 10

hóa chất cấm), phần 16 (thực tiễn ngành - không ghi rõ trong

Nhật Bản, Luật Kiểm soát Chất liệu Độc hại cho Sản phẩm Gia dụng

Trang 11

Thuốc diệt côn trùng

Thuốc diệt côn trùng

Mã số CAS Tên hóa học / Chỉ số màu Hạn chế / Mức tối đa trên thành phẩm hoặc chi tiết

thử Quốc gia Qui định Phương pháp kiểm tra

Các nước khác, các bang Hoa Kỳ có cùng qui định về chất này

Chú thích Chú thích GAFTI

93-72-1 2-(2,4,5-trichlorophenoxy) propionic acid,

93-76-5 2,4,5-trichlorophenoxyacetic acid, muối

và hợp chất của nó

309-00-2 Aldrin (cả Thụy Sĩ và Phần Lan)

57-74-9 Chlordane (cả Thụy Sĩ và Phần Lan)

72-20-8 Endrine (cả Thụy Sĩ và Phần Lan)

76-44-8 Heptachlorine (cả Thụy Sĩ và Phần Lan)

ở Thụy Sĩ

ChemRRV Risikoreduktions-Verordnung) Art 3 Appendix 1.1Phần Lan: Bộ Môi trường, Nghị định Chính phủ về các chất hữu cơ bền (735/2002)

(Chemikalien-Hoa Kỳ, Phương pháp EPA 8081A/

8151A - (thực tiễn ngành - không ghi rõ trong qui định)

Đối với Dieldrin, PCP, và TeCP, Hàn Quốc qui định các mức khác nhau cho đồ lót, quần áo em

bé (<24 tháng) và bộ trải giường

Trang 12

Thu ốc diệt côn trùng (tiếp theo)

Mã số CAS Tên hóa học / Chỉ số màu Hạn chế / Mức tối đa trên thành phẩm hoặc chi tiết

thử Quốc gia Qui định Phương pháp kiểm tra

Các nước khác, các bang Hoa Kỳ có cùng qui định về chất này Chú thích Chú thích GAFTI

Various Halogenated naphthalenes

Various Halogenated diarylalkanes

Halogenated diphenyl methanes, bao

Tiêu Dùng, Nghị định của Bộ

về việc cấm đưa hàng và sản phẩm chứa DMF ra thị trường

Công báo Bỉ, 12.1.2009

Liên minh châu Âu:

EU Quyết định 2009/251/EC (0.1 ppm), Pháp (lệnh cấm 1 năm) Hàn Quốc (Dấu chứng nhận

KC Mark, xem thêm Phụ lục II),

Na Uy

Tây Ban Nha (giày dép)

Bỉ (hàng hóa và sản phẩm), EU (sản phẩm), Pháp: cấm 1 năm nhập khẩu và tiếp thị miễn phí hay tốn tiền, ghế ngồi và giày dép chứa dimethyl fumarate (số EC: 210-849-0)

Trang 13

Amiăng

Mã số CAS Tên hóa học / Chỉ số màu đa trên thành phẩm Hạn chế / Mức tối

hoặc chi tiết thử Quốc gia Qui định Phương pháp kiểm tra

Các nước khác, các bang Hoa Kỳ

No 1907/2006 Phụ lục XVII

Xem xét bằng kính hiển vi;

độ phóng đại tối thiểu từ

1-250, đính kèm; tỉ lệ giữa chiều dài và đường kính ít nhất 3:1 qua bộ lọc ánh sang phân cực

(thực tiễn ngành - không ghi rõ trong qui định)

Thụy Sĩ

và Na Uy

Trang 14

Khí gây hiệu ứng nhà kính gốc Flo

Khí gây hiệu ứng nhà kính gốc Flo

Mã số CAS Tên hóa học / Chỉ số màu trên thành phẩm hoặc Hạn chế / Mức tối đa

chi tiết thử Quốc gia Qui định Phương pháp kiểm tra

Các nước khác, các bang Hoa Kỳ có cùng qui định về chất này

Chú thích Chú thích

GAFTI

2551-62-4 Sulfur hexafluoride - SF6 Có thể không được dùng Liên minh châu Âu Liên minh châu Âu PP chiết Headspace cho các

thành phần

Trang 15

Dioxin & Furan

Dioxin & Furan

Mã số CAS Tên hóa học / Chỉ số màu trên thành phẩm hoặc Hạn chế / Mức tối đa

chi tiết thử Quốc gia Qui định Phương pháp kiểm tra

Các nước khác, các bang Hoa Kỳ có cùng qui định về chất này

Trang 16

Ch ất kháng cháy

Chất kháng cháy

Mã số CAS Tên hóa học / Chỉ số màu Hạn chế / Mức tối đa trên thành phẩm

hoặc chi tiết thử Quốc gia Qui định

Phương pháp kiểm tra

Các nước khác, các bang Hoa Kỳ có cùng qui định về chất này

Chú thích Chú thích GAFTI

85535-84-8 Chlorinated paraffins (C10-C13) Có thể không được

dùng

Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu, Qui định REACH (EC) No 1907/2006 Phụ lục XVII

Chiết tách dung môi

và GC-MS or LC-MS (thực tiễn ngành - không ghi rõ trong qui định)

Hàn Quốc Hóa chất này có thể hiện diện trong

da thuộc và không được quá 1%

lớp nhủ dầu của da

59536-65-1 Polybrominated biphenyls (PBBs) Có thể không được

dùng

Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu, Qui định REACH (EC) No 1907/2006 Phụ lục XVII

Chiết tách Methanol:

phân tích bằng

GC-MS or LC-GC-MS (thực tiễn ngành - không ghi rõ trong qui định)

Thổ Nhĩ Kỳ, Thụy Sĩ, Canada, Hoa Kỳ và Hàn Quốc

Qui định của Hàn Quốc chỉ áp dụng cho tấm trãi giường và đồ lót ngủ [áp dụng cho các sản phẩm vải cho em bé, trẻ em và người lớn

Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu, Qui định REACH (EC) No 1907/2006 Phụ lục XVII

Chiết tách Methanol:

phân tích bằng

GC-MS or LC-GC-MS (thực tiễn ngành - không ghi rõ trong qui định)

Thổ Nhĩ Kỳ, Thụy Sĩ, Nhật Bản, Hoa Kỳ và Hàn Quốc (Dấu chứng nhận KC, xem thêm Phụ lục II)

Qui định của Hàn Quốc chỉ áp dụng cho tấm trãi giường và đồ lót ngủ [áp dụng cho các sản phẩm vải cho em bé, trẻ em và người lớn

và vải giường.] Qui định của Hoa

Kỳ áp dụng cho đồ ngủ

5412-25-9 Bis (2,3-dibromopropyl) phosphate Có thể không được

dùng

Nhật Bản Nhật Bản, Luật Kiểm soát Chất

liệu Độc hại cho Sản phẩm Gia dụng; Luật số 112, 12/10/1973

Sửa đổi năm 1978 và 1981

Chiết tách dung môi

và GC-MS or LC-MS (thực tiễn ngành - không ghi rõ trong qui định)545-55-1 Tris (1-aziridinyl)-phosphine oxide

(TEPA)

Có thể không được dùng

Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu, Qui định REACH (EC) No 1907/2006 Phụ lục XVII

Phá mẫu bằng KOH hay NaOH sau đó phân tích bằng GC-

MS headspace cho ethyleneimine (thực tiễn ngành - không ghi rõ trong qui định)

Thụy Sĩ, Thổ Nhĩ Kỳ, Nhật Bản, và Hàn Quốc

1163-19-5 Decabromodiphenyl ether

(DecaBDE)

0.1% trọng lượng Oregon

(Hoa Kỳ) SB 596115-96-8 Tris(2-chloroethyl) phosphate

(TCEP)

Có thể không được dùng

New York (Hoa Kỳ)

A6195 Chiết tách dung môi

và GC-MS or LC-MS (thực tiễn ngành - không ghi rõ trong qui định)

United States, Thụy Sĩ,

và Hàn Quốc (Dấu chứng nhận KC, xem thêm Phụ lục II)

Có thể không được dùng

Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu, Qui định REACH (EC) No 1907/2006 Phụ lục XVII

Chiết tách dung môi

và GC-MS or LC-MS (thực tiễn ngành - không ghi rõ trong qui định)

Qui định của Hàn Quốc chỉ áp dụng cho tấm trãi giường và đồ lót ngủ [áp dụng cho các sản phẩm vải cho em bé, trẻ em và người lớn

và vải giường]

Trang 17

Hạn chế đối với vải dệt

7440-43-9 Cadimi (Cd) 100 ppm Hà Lan Nghị định về Cadimi của Hà Lan Phá mẫu toàn bộ Anh, EU Nếu Cadimi được dùng làm chất nhuộm.

7439-92-1 Chì (Pb) 100 ppm Đan Mạch Sắc luật Đan Mạch số 1012 ngày

13/11/2000 về việc Cấm, Bán, Nhập

và Sản xuất Chì và Sản phẩm chứa Chì

Phá mẫu toàn bộ (thực tiễn ngành - không ghi rõ trong qui định) Hoa Kỳ CPSC xác định vải có thể xem là mặc nhiên tuân theo qui định về Chì của Hoa Kỳ Việc xác định

không bao gồm các phần in sau sản xuất và các lớp phủ bề mặt.

90 PPM Hàn Quốc Dấu chứng nhận Hàn Quốc (KC

Mark, xem thêm Phụ lục II) Đài Loan Áp dụng cho các sản phẩm vải cho trẻ em (0 - 12 tuổi) 0.2 ppm (có thể thẩm thấu) Trung Quốc FZ/T 81014-2008 (Tiêu chuẩn công

nghiệp vải dệt của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ISC 61.020 Y76) hiệu lực 1/10/2008.

GB/T 17593.1 Vải- Xác định kim loại nặng Phần 1: Quang phổ hấp thụ nguyên tử

Áp dụng cho đồ em bé (<36 tháng) Đồ em bé chủ yếu làm bằng vải và vải dệt thoi cũng như sản phẩm trang trí cho em bé.

7440-47-3 Crôm 1.0 ppm (có thể thẩm

thấu) Trung Quốc FZ/T 81014-2008 (Tiêu chuẩn công nghiệp vải dệt của Cộng hòa Nhân

dân Trung Hoa ISC 61.020 Y76) hiệu lực 1/10/2008.

GB/T 17593.1 Vải- Xác định kim loại nặng Phần 1: Quang phổ hấp thụ nguyên tử

Áp dụng cho đồ em bé (<36 tháng) Đồ em bé chủ yếu làm bằng vải và vải dệt thoi cũng như sản phẩm trang trí cho em bé.

7439-97-6 Thủy Ngân 0.02 ppm (có thể thẩm

thấu) Trung Quốc FZ/T 81014-2008 (Tiêu chuẩn công nghiệp vải dệt của Cộng hòa Nhân

dân Trung Hoa ISC 61.020 Y76) hiệu lực 1/10/2008.

GB/T 17593.1 Vải- Xác định kim loại nặng Phần 4: Xác định lực xé của mẫu thử có dạng hình lưỡi

Áp dụng cho đồ em bé (<36 tháng) Đồ em bé chủ yếu làm bằng vải và vải dệt thoi cũng như sản phẩm trang trí cho em bé.

7440-38-2 Thạch Tín 0.2 ppm (có thể thẩm

thấu) Trung Quốc FZ/T 81014-2008 (Tiêu chuẩn công nghiệp vải dệt của Cộng hòa Nhân

dân Trung Hoa ISC 61.020 Y76) hiệu lực 1/10/2008.

GB/T 17593.1 Vải- Xác định kim loại nặng Phần 4: Xác định lực xé của mẫu thử có dạng hình lưỡi

Áp dụng cho đồ em bé (<36 tháng) Đồ em bé chủ yếu làm bằng vải và vải dệt thoi cũng như sản phẩm trang trí cho em bé.

7440-50-8 Đồng 25 ppm (có thể thẩm thấu) Trung Quốc FZ/T 81014-2008 (Tiêu chuẩn công

nghiệp vải dệt của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ISC 61.020 Y76) hiệu lực 1/10/2008.

GB/T 17593.1 Vải- Xác định kim loại nặng Phần 1: Quang phổ hấp thụ nguyên tử

Áp dụng cho đồ em bé (<36 tháng) Đồ em bé chủ yếu làm bằng vải và vải dệt thoi cũng như sản phẩm trang trí cho em bé.

Hàm lượng trích ly: EN 71.3 (cũng như GB/T17593 cho Trung Quốc) Tổng lượng: CPSC-CH-

E1002-08.1

Trang 18

H ạn chế đối với da thuộc

Mã số CAS Tên hóa học / Chỉ số màu thành phẩm hoặc chi tiết thử Hạn chế / Mức tối đa trên Quốc gia Qui định Phương pháp kiểm tra bang Hoa Kỳ có cùng qui Các nước khác, các

định về chất này

Chú thích Chú thích GAFTI

Hạn chế đối với da thuộc

7440-43-9 Cadimi (Cd) 100 ppm Liên minh

châu Âu

REACH Phụ lục XVII Phá mẫu toàn bộ Anh, EU Nếu Cadimi được dùng làm chất nhuộm.

7439-92-1 Chì (Pb) 100 ppm Đan Mạch Sắc luật Đan Mạch số 1012 ngày

13/11/2000 về việc Cấm, Bán, Nhập

và Sản xuất Chì và Sản phẩm chứa Chì

Phá mẫu toàn bộ (thực tiễn ngành - không ghi rõ trong qui định) Hoa Kỳ

Liên Bang Hoa Kỳ hạn chế dùng Chì trong từng thành phần của sản phẩm trẻ em (từ 12 tuổi trở xuống) CPSC xác định da thuộc có thể xem là mặc nhiên tuân theo qui định về Chì của Hoa Kỳ Việc xác định không bao gồm các phần in sau sản xuất

và các lớp phủ bề mặt.

Hàm lượng trích ly: EN 71.3 (cũng như GB/T17593 cho Trung Quốc) Tổng lượng: CPSC-CH-

E1002-08.1

18540-29-9 Crôm hóa trị sáu (Cr

6+)

Không phát hiện (Mức phát hiện là 3 ppm) Đức Qui định số 18 về việc sửa đổi sắc lệnh của Đức về hàng hóa ban hành

ngày 3/8/2010

§ 64 LFGB 82.02 - 11(2008) ISO 17075

Hàn Quốc

Trang 19

H ạn chế đối với chi tiết kim loại

Mã số CAS Tên hóa học / Chỉ số màu thành phẩm hoặc chi tiết thử Hạn chế / Mức tối đa trên Quốc gia Qui định Phương pháp kiểm tra bang Hoa Kỳ có cùng qui Các nước khác, các

định về chất này

Chú thích Chú thích GAFTI

Hạn chế đối với chi tiết kim loại

7439-92-1 Chì (Pb) 100 ppm Đan Mạch Sắc luật Đan Mạch số 1012 ngày

13/11/2000 về việc Cấm, Bán, Nhập

và Sản xuất Chì và Sản phẩm chứa Chì

Phá mẫu toàn bộ (thực tiễn ngành - không ghi rõ trong qui định) Hoa Kỳ Liên Bang Hoa Kỳ hạn chế dùng Chì trong từng thành phần của sản phẩm trẻ em (từ 12 tuổi trở

xuống)

Hàm lượng trích ly: EN 71.3 (cũng như GB/T17593 cho Trung Quốc) Tổng lượng: CPSC-CH-

E1002-08.17440-02-0 Kền (Ni) (trong các chi

tiết kim loại) 0.5 µg/cm

2/tuần (phóng thích)

Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu, Qui định REACH (EC) No 1907/2006 Phụ lục XVII

Phóng thích Kền bằng EN 1811 Mài mòn chi tiết phủ bằng EN 12472 Chỉ hạn chế trong những trường hợp có tiếp xúc với da trực tiếp và đủ lâu.

7440-43-9 Cadimi (Cd) (trong chi

tiết kim loại) Trẻ em: 25 µg/cm2/tuần;Người lớn: 100

7440-43-9 Cadimi (Cd) Cấm Đài Loan CNS 15920 Use toy test method with weak acid

(HCL), like ASTM 963/EN71-3

Bị cấm trên đồ trang trí bằng kim loại

Ngày đăng: 13/01/2015, 19:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w