| Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
| 1. Bộ môn BVSKBMTE-DS/KHHGĐ (2000), Trường cán bộ quản lý y tế, Giáo trình Bảo vệ sức khỏe bà mẹ trẻ em, Nhà xuất bản Y học, tr 60-69 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Giáo trình Bảo vệ sức khỏe bà mẹ trẻ em |
| Tác giả: |
Bộ môn BVSKBMTE-DS/KHHGĐ |
| Nhà XB: |
Nhà xuất bản Y học |
| Năm: |
2000 |
|
| 2. Bộ Y tế (2001), Chăm sóc sức khỏe sinh sản, Tài liệu dùng cho cán bộ y tế cơ sở, Nhà xuất bản Y học - Hà Nội, tr. 4 - 5, 145 - 178 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Chăm sóc sức khỏe sinh sản |
| Tác giả: |
Bộ Y tế |
| Nhà XB: |
Nhà xuất bản Y học - Hà Nội |
| Năm: |
2001 |
|
| 3. Bộ Y tế (2001), Chiến lược Quốc gia về chăm sóc sức khoẻ sinh sản giai đoạn 2001 - 2010, Nhà xuất bản Quân đội nhân dân, Hà Nội, tr 20-23 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Chiến lược Quốc gia về chăm sóc sức khoẻ sinh sản giai đoạn 2001 - 2010 |
| Tác giả: |
Bộ Y tế |
| Nhà XB: |
Nhà xuất bản Quân đội nhân dân |
| Năm: |
2001 |
|
| 4. Bộ Y tế (2003), Niên giám thống kê năm 2002, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, tr 33-34 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Niên giám thống kê năm 2002 |
| Tác giả: |
Bộ Y tế |
| Nhà XB: |
Nhà xuất bản Y học |
| Năm: |
2003 |
|
| 5. Bộ Y tế (2004), Niên giám thông kê năm 2003, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, tr 35-36 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Niên giám thông kê năm 2003 |
| Tác giả: |
Bộ Y tế |
| Nhà XB: |
Nhà xuất bản Y học |
| Năm: |
2004 |
|
| 6. Bộ Y tế (2007), Xác định cỡ mẫu trong các nghiên cứu y tế, Nhà xuất bản y học |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Xác định cỡ mẫu trong các nghiên cứu y tế |
| Tác giả: |
Bộ Y tế |
| Nhà XB: |
Nhà xuất bản y học |
| Năm: |
2007 |
|
| 7. Bộ Y tế (2009), Chăm sóc sau đẻ. Hướng dẫn quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản, Nhà xuất bản y học |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Chăm sóc sau đẻ. Hướng dẫn quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản |
| Tác giả: |
Bộ Y tế |
| Nhà XB: |
Nhà xuất bản y học |
| Năm: |
2009 |
|
| 8. Bộ Y tế (2009), Chương trình chăm sóc sức khỏe ưu tiên (Làm mẹ an toàn), Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Chương trình chăm sóc sức khỏe ưu tiên (Làm mẹ an toàn) |
| Tác giả: |
Bộ Y tế |
| Năm: |
2009 |
|
| 9. Bộ Y tế (2009), Hướng dẫn chuẩn Quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khoẻ sinh sản, tr.31-44, 52-65, 191 - 193, 261 - 262, 374 - 375 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Hướng dẫn chuẩn Quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khoẻ sinh sản |
| Tác giả: |
Bộ Y tế |
| Năm: |
2009 |
|
| 10. Bộ Y tế (2011), Báo cáo tổng kết công tác chăm sóc sức khỏe sinh sản năm 2010, phương hướng nhiệm vụ năm 2011, Hà Nội, tr 1-5 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Báo cáo tổng kết công tác chăm sóc sức khỏe sinh sản năm 2010, phương hướng nhiệm vụ năm 2011 |
| Tác giả: |
Bộ Y tế |
| Năm: |
2011 |
|
| 11. Bộ Y tế (2012), Niên giám thông kê năm 2010, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, tr. 34-36 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Niên giám thông kê năm 2010 |
| Tác giả: |
Bộ Y tế |
| Nhà XB: |
Nhà xuất bản Y học |
| Năm: |
2012 |
|
| 12. Bộ Y tế (2013), "Thông tư 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 qui định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn bản", Hà Nội, tr 1-2 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Thông tư 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 qui định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn bản |
| Tác giả: |
Bộ Y tế |
| Năm: |
2013 |
|
| 13. Bộ Y tế - Dự án VNM7G0010 và UNFPA (2007), Hướng dẫn thực hiện mô hình can thiệp chăm sóc sản khoa và sơ sinh thiết yếu tại các tỉnh được UNFPA hỗ trợ - chu kỳ VII, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Hướng dẫn thực hiện mô hình can thiệp chăm sóc sản khoa và sơ sinh thiết yếu tại các tỉnh được UNFPA hỗ trợ - chu kỳ VII |
| Tác giả: |
Bộ Y tế - Dự án VNM7G0010 và UNFPA |
| Năm: |
2007 |
|
| 14. Bộ Y tế, Pathfinder International, Engender Health và Ipas (2003), Tư vấn toàn diện về SKSS, Giáo trình lồng ghép, Sách dành cho giảng viên, tr 78 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Tư vấn toàn diện về SKSS |
| Tác giả: |
Bộ Y tế, Pathfinder International, Engender Health và Ipas |
| Năm: |
2003 |
|
| 15. Bộ Y tế và Tổng cục Thống kê (2003), Đánh giá hiệu quả sử dụng dịch vụ y tế, Điều tra y tế quốc gia năm 2001-2002, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đánh giá hiệu quả sử dụng dịch vụ y tế |
| Tác giả: |
Bộ Y tế và Tổng cục Thống kê |
| Năm: |
2003 |
|
| 16. Bộ Y tế và Vụ sức khỏe Bà mẹ - trẻ em (2001), Kế hoạch hành động Quốc gia về chăm sóc sức khỏe sinh sản tập trung vào Làm mẹ an toàn và chăm sóc sơ sinh gia đoạn 2001-2010, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Kế hoạch hành động Quốc gia về chăm sóc sức khỏe sinh sản tập trung vào Làm mẹ an toàn và chăm sóc sơ sinh gia đoạn 2001-2010 |
| Tác giả: |
Bộ Y tế và Vụ sức khỏe Bà mẹ - trẻ em |
| Năm: |
2001 |
|
| 17. Bộ Y tế và Vụ BVBMTE-KHHGĐ (2003), Hội thảo vùng xây dựng kế hoạch quốc gia về làm mẹ an toàn, tr 2-21 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Hội thảo vùng xây dựng kế hoạch quốc gia về làm mẹ an toàn |
| Tác giả: |
Bộ Y tế và Vụ BVBMTE-KHHGĐ |
| Năm: |
2003 |
|
| 18. Bộ Y tế và Vụ Khoa học đào tạo (2005), Chăm sóc bà mẹ sau đẻ, Tài liệu đào tạo hộ sinh trung học, Nhà xuất bản y học |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Chăm sóc bà mẹ sau đẻ |
| Tác giả: |
Bộ Y tế và Vụ Khoa học đào tạo |
| Nhà XB: |
Nhà xuất bản y học |
| Năm: |
2005 |
|
| 19. Bộ Y tế và Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em (2006), Báo cáo tổng kết công tác chăm sóc sức khỏe sinh sản năm 2005 và phương hướng năm 2006, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Báo cáo tổng kết công tác chăm sóc sức khỏe sinh sản năm 2005 và phương hướng năm 2006 |
| Tác giả: |
Bộ Y tế và Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em |
| Năm: |
2006 |
|
| 20. Bộ Y tế và Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em (2007), Hội nghị chiến lược quốc gia chăm sóc sức khỏe sinh sản và tiểu dự án 7.1 năm 2007, phương hướng năm 2008, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Hội nghị chiến lược quốc gia chăm sóc sức khỏe sinh sản và tiểu dự án 7.1 năm 2007, phương hướng năm 2008 |
| Tác giả: |
Bộ Y tế, Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em |
| Nhà XB: |
Hà Nội |
| Năm: |
2007 |
|