1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

thuật ngữ khoa hoc tự nhiên việt anh

122 2,5K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 590,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chiều rộng widthchu kỳ biến đổi ứng suất cycle of stress alternation chuyển động chậm dần đều constant acceleration chuyển động nhanh dần đều constant acceleration VẦN D... Quy trình điệ

Trang 1

CÁC THUẬT TỪ, THUẬT NGỮ KHOA HỌC TỰ NHIÊN VIỆT – ANH

VẦN A

ánh sáng phản chiếu, phản xạ reflected light

Trang 2

áp lực kế sphygmomanometer

Trang 3

ẩm kế quang optical hygrometer

Trang 4

bản đồ địa chấn seismic chart

Trang 5

bao diêm match box

Trang 6

biến đổi năng lượng conversion of energy

biểu diễn theo tỷ lệ lớn large scale representation

biểu thức không xác định indeterminate expression

bình chữa cháy bằng bọt foam extinguisher

bình chữa cháy cacbonic cacbon dioxide extinguisher

Trang 7

bình thót cổ flask

Trang 8

bơi swim; row; paddle

Trang 9

cài fasten; bolt; bar

thế: power line

Trang 10

cân đối symmetrical ; proportional

Trang 11

công thức hóa học chemical formular

Trang 12

VẦN Ch

Trang 13

chẵn even

Trang 14

chỉ số thông minh (IQ) intelligence quotient

divisibility property Có thể chia hết: divisible

Trang 15

chiều rộng width

chu kỳ biến đổi ứng suất cycle of stress alternation

chuyển động chậm dần đều constant acceleration

chuyển động nhanh dần đều constant acceleration

VẦN D

Trang 17

dẫn nhiệt heat conducting

Trang 18

dây dẫn điện conductor wire

dây nóng và dây nguội positive and negative leads

Trang 19

dòng điện xoay chiều alternating current

dụng cụ phân phối và kiểm soát điện electrical distribution and control equipment

dụng cụ phòng thí nghiệm laboratory apparatus

Trang 20

dụng cụ quang học optical instruments

Trang 21

dựng erect; hoist; build; create

VẦN Đ

Trang 22

đá nam châm magnet

Trang 23

đại số ma trận matrix algebra

Trang 24

đặc trưng địa chấn seismic characteristic

Trang 25

đầu cột ống khói chimney capital

Trang 26

địa bàn con quay gyrocompass

Trang 27

điểm quan sát observing point

Trang 28

điện phân electrolysis Quy trình điện phân: electrolytic process

điện tử: radiovalve

điều chỉnh về trạng thái ban đầu reset

Trang 29

điều hòa regulate; adjust Hàng điểm điều hòa: harmonic points

Trang 30

điều khiển bằng tay hand control

Trang 31

định luật bình phương nghịch đảo inverse square law

định luật tác dụng và phản tác dụng law of action and reaction

analysis

Trang 32

định vị vô tuyến radio location

Trang 33

đo thủy chuẩn levelling; level survey

Trang 34

độ ẩm tới hạn critical humidity

Trang 35

độ cao không đổi constant altitude

Trang 36

độ dốc giới hạn limiting slope; limiting gradient

Trang 37

độ lệch tâm eceutricity

Trang 38

độ ổn định tương đối relative stability

Trang 39

độ trong suốt transparency

ngẫu: dualistric correspondence

Trang 40

đối trọng counter weight; counter balance; equiponderant; counter point

Trang 41

động lực học chất rắn dynamics of solids

Trang 42

đúc điện electricforming

Trang 43

đường dây khép kín closed ring

Trang 44

đường ống hút suction flue; suction pipe line

VẦN E

Trang 45

êlip ellipse

VẦN G

Trang 46

góc đụng angle of attach

góc giữa đường thẳng và mặt phẳng angle between line and plane

góc giữa tiếp tuyến và dây cung angle formed by a chord and a tangent

góc ngoài của tam giác triangular exterior angle

góc ngoài của tứ giác nội tiếp exterior of cyclic quadrilateral

Trang 47

góc trệt angle of yaw

VẦN Gi

gia tốc trọng trường gravitational acceleration

accelerator

Trang 48

giả thiết thống kê statistical hypothesis

Trang 49

giảm đi drop off

commutative algebra Giá trị giao hoán: exchange value

Trang 50

giáp lại page-cross

giới hạn đàn hồi limit of elasticity; elastic limit

giới hạn tốc độ speed limit Vượt qua giới hạn tốc độ: to break the speed limit

VẦN H

Trang 51

hạ áp low pressure

Trang 52

hàm lượng không khí air content

hàm phân phối nhị thức binomial distributive function

Trang 53

hàn chì lead soldering; coarse soldering

hàn thủy tinh kim loại glass-to-metal seal

Trang 54

hạt sơ cấp primary particle

hằng số ma sát constant of friction ; frictional coefficient

hằng số trọng lực constant of gravitation; gravitational constant

hấp lực của trái đất attraction; geocentric gravity

hấp thụ ánh sáng liên tục continuous light absorption

hấp thụ trạng thái bề mặt surface state absorption

Trang 55

hấp thụ vật lý physical absorption

xạ: self-absorption of radiation

hệ đàn hồi tuyến tính linear elastic system

hệ không gian ba chiều three-dimensional system

hệ phương trình đồng nhất simultaneous equations system

hệ phương trình tuyến tính linear equations system

hệ phương trình tương đương equivalent equations system

hệ phương trình set of equations; equational system; system of equations

hệ qui chiếu theo mô đun modular reference system

hệ số an toàn safety factor; safety coefficient; factor of safety; assurance coefficient

hệ số bậc cao nhất của đa thức leading coefficient of polynomial

Trang 56

hệ số biến dị coefficient of variation

hệ số biến đổi chu kỳ coefficient of cyclic variation

hệ số biến thiên coefficient of variation; coefficient of variability

hệ số bốc hơi evaporation coefficient; transpiration coefficient; evaporation ratio

hệ số chiếu sáng lightning coefficient; coefficient of illumination

hệ số dẫn nhiệt heat conductivity factor; coefficient of thermal conductivity

hệ số liên kết linkage coefficient; linking coefficient; factor of adhesion

hệ số ma sát trượt friction drag coefficient; antiskid factor

hệ số nở thể tích volumetric expansion coefficient; coefficient of cubical expansion

Trang 57

hệ số ổn định drag coefficient

hệ số quang hợp photosynthetic coefficient; photosynthetic quotient

hệ số tỉ lệ proportional coefficient; proportionality factor; scale factor

hệ số tương quan tuyến tính coefficient of linear correlation

hệ thống chuyển điện electric carrying factor

hệ thống hóa kiến thức về systematize one’s knowledge of…

Trang 58

hệ thống mặt trời solar system

hệ thống năng lượng mặt trời solar energy system

hệ thống tách bụi và làm sạch dedusting and cleaning system

hệ trục biến dạng chính principal axes of strain

Trang 59

hiệu ứng khúc xạ refractive effect

hình bốn cạnh ngoại tiếp circumscribed tetragon

hình chiếu từ phía sau rear elevation; back view

hình chiếu từ phía trước front view; head on view

Trang 60

hình đa diện lồi convex polyhedron

Trang 61

hình tam giác cân isosceles triangle

hình tam giác nội tiếp inscribed triangle

hình tam giác ngoại tiếp circumscribed triangle

hình tam giác vuông cân isosceles right-angled triangle

a chemical experiment Phản ứng hóa học: chemical reaction Công nghệ hóa học: chemical engineering

Trang 62

hóa phân tích chemical analysis

hoạt tính của dung môi solvent activity

hoạt tính chất xúc tác catalyst activity

hoạt tính chống oxy hóa antioxygemic activity

hỗ cảm khí điện lưu current mutual induction; current transformer

hỗ cảm khí điện thế potential transformer; voltage mutual inductor

Trang 63

hỗ hoán exchange; interchange

hỗn hợp pha chế theo tỉ lệ proportioned mixture

hợp kim của hai kim loại binary alloy

Trang 64

hướng direction; orientation

VẦN I

Trang 65

kích jack

kim loại không bị ăn mòn non-corrosive metal

kính hiển vi điện tử electron microscope; electron optics

kính hiển vi hai thị kính binocular microscope

kính hiển vi hồng ngoại interference microscope

Trang 66

kính phản quang reflector

kính vỡ không mảnh vụn shatter-proof glass

khả năng cách điện/nhiệt insulating power

khả năng cứng trong nước hydraulicity

khai triển hàm thành chuỗi expansion of a function in a series

khai triển hằng đẳng thức expansion of identity

Trang 67

khai triển hệ số expansion of function

khoảng cách vô cùng nhỏ infinitely small distance

Trang 68

khối lăng trụ prism

không gian và thời gian space and time Biểu đồ không gian thời gian: space time diagram

Trang 69

không tuyến tính non-linear

Trang 70

khử nitrat denitrification

làm lạnh bằng nước muối brine refrigeration

làm sạch bằng hóa chất chemical purification

làm sạch nước bằng ozôn ozone water purification

Trang 71

lăng trụ phản chiếu reflecting prism

liên kết không đối xứng asymmetrical joint

Trang 72

lò nấu thủy tinh glass furnace

lò phản ứng hạt nhân nguyên tử nuclear reaction pile

lò phản ứng hạt nhân nuclear pile; nuclear reactor

lớp bảo vệ bằng kim loại metal resist

Trang 73

lớp bảo vệ chống gỉ corrosion protection

lớp bảo vệ chống sương giá fog coat

luật sai số ngẫu nhiên law of accidental errors

Trang 74

lực cùng hướng same directed forces

lực dính cơ học binding force; adhesive attraction; cohesion; coherency

lực hút lẫn nhau mutual attraction; interaction attraction

Trang 75

lực không đồng quy non-concurrent forces

lực ma sát tiếp tuyến tangent frictional force

Trang 76

lượng tử quantum; quantifier Thuyết lượng tử: quantum theory

centrifugal force

lý thuyết cân bằng giới hạn theory of limit equilibrium; theory of ultimate equilibrium

lý thuyết sức bền vật liệu theory of strength of materials

lý thuyết xác suất theory of probability; theory of chances; probability theory

VẦN M

Trang 77

ma phương magic square

ma sát khi bắt đầu chuyển động starting friction

Trang 78

máng ngưng tụ condensation gutter; condensation trough

máy biến thế cung cấp điện feeding transformer

máy cắt dọc longitudinal-profile; profile in elevation; longitudinal section

Trang 79

máy kéo tractor; puller

máy khuếch đại cao tần high frequency amplifier

máy khuếch đại điện tử electronic amplifier

máy phóng đại chữ (dùng cho phát thanh viên) teleprompter

mặt gương phản chiếu reflecting mirror of lens

Trang 80

mặt phẳng tọa độ coordinate plane

mẫu số chung nhỏ nhất least common denominator Qui đồng mẫu số: reduce to the same denominator

Qui thành mẫu số chung: reduce to a common denominator

Trang 81

mô đun modulus; module

VẦN N

Trang 82

nam châm magnet Kim nam châm: magnetic needle Đá nam châm: lodestone

Trang 83

nếu và chỉ nếu if and only if

nồng độ chất lỏng concentration of fluid ; strength of fluid

nước thải công nghiệp chưa xử lý untreated industrial waste water

Trang 84

ngăn cách chấn động vibration isolation

nghiêng incline; tilt; sink to one side; sloping; slanting; turn side ways; pitched ; pronat;out-of-plumb

ngôn ngữ học thống kê statistic linguistics

ngôn ngữ máy tính computational linguistics; computer language; computerese

Trang 85

nguyên hàm primitive; primitive function; integrand

nguyên lý bảo toàn vật chất principle of conservation

nguyên lý biến dạng tuyến tính principle of mobile equilibrium

nguyên lý cộng tác dụng ứng suất principle of superimposed stresses

nguyên lý tác động và phản tác động principle of action and reaction

nguyên tử đánh dấu phóng xạ radioactive tracer

physics

VẦN Nh

head

Trang 86

nhân increase; multiply Bảng tính nhân: multiplication table

nhiên liệu lò phản ứng hạt nhân nuclear power reactor fuel

nhiệt dung caloric content; caloricity; radiant heat; heat capacity; thermal capacity

nhiệt độ nóng chảy temperature of fusion; melting temperature

nhiệt độ và áp suất chuẩn standard temperature and pressure

Trang 87

nhiệt hóa học thermochemistry

nhóm chỉnh lưu nghịch đảo reversal switch

VẦN O

Trang 88

oát watt

VẦN Ô

Trang 89

ống tời windlass; winch; capstan

VẦN Ph

phản chiếu reflect; reflection Sự phản chiếu của ánh sáng: the reflection of light

Trang 90

phản lực đàn hồi elastic reaction

phản ứng thu năng lượng energy trapping reaction

phản xạ: reflector

Trang 91

phanh hơi air brake; vacuum brake

học phẳng: plane geometry

Trang 92

phân chất analyse

phân tích bằng phóng xạ activation analysis

phân tích bằng tổng hợp analysis by synthesis

Trang 93

phân tích đẳng biến áp isoallobaric analysis

phân tích nước thành ôxy và hydrôanalyse water into oxygen and hydrogen

Trang 94

phép chiếu lập thể stereographic projection

phép hoán vị vòng quanh cyclic permutation

phép hồi quy phi tuyến nonlinear regressionphép hồi quy theo hàm số mũ exponential regression

Trang 95

phễu funnel; hopper

phòng thí nghiệm phân tích analytical laboratory

phóng xạ nguyên tử fall-out Sự phân tích bằng phóng xạ: activation analysis

phóng xạ radio-activity; radio logical Chất đồng vị phóng xạ: radio active isotopes Chấtphóng xạ: radio active materials

Trang 96

phương pháp đo góc angle method

phương pháp năng lượng biến dạng strain energy method

Trang 97

phương trình hóa học chemical equations

VẦN Q

circuit

quá trình thuận nghịch reversible process

Trang 98

quang điện lực photo-electricity Tế bào quang điện: photoelectric cell

quay theo chiều kim đồng hồ clockwise rotation

Trang 99

quấy đều mix thoroughly

phương pháp qui nạp: reason by induction

qui tắc bình phương nhỏ nhất law of least squares

quỹ đạo ứng suất chính principal stress trajectory

quỹ đạo ứng suất tiếp tuyến shearing stress trajectory

VẦN R

Trang 100

rò rỉ qua mối nối point leakage

VẦN S

sai số chuẩn của phương sai standard error of variance

Trang 101

siêu điện thế boosting (of current)

Trang 102

sóng điện electric wave

Trang 103

sổ đầu bài register

Trang 104

số phức liên hợp conjugate complex number

số thập phân tuần hoàn recurring decimal; repeating decimal

Trang 105

sút ăn da caustic soda

Trang 106

sức điện từ electromagnetic force

VẦN T

Trang 107

tác nhân agent

tam giác có các góc nhọn acute triangle

coefficient

Trang 108

tâm động đất epicentre

tần số dao động riêng natural vibration frequency

tần số dao động oscillation frequency; vibration frequency; oscillating frequency

tần số xuất hiện sai số frequency of errors

Trang 109

tầng khuếch tán exosphere

tia cực tím (tử ngoại) ultra-violet ray

Trang 110

tia phóng xạ radio active ray

tiếp điện ngắt điện/mạch break relay

Trang 111

tiếp xúc điện thế voltage regulation

Trang 112

tính toán trắc địa geodetic computation

method

mathematics

Trang 113

tốc độ truyền speed of transmission

tuần hoàn tự nhiên natural circulation; gravity circulation

tuyến tính linear; linearity Độc lập tuyến tính: linear independence Phụ thuộc tuyến tính:

linear dependence

Trang 114

tương thích compatible; compatibility

VẦN Th

thang nhiệt độ tuyệt đối absolute temperature

thấu kính hội tụ convergent lens; marcro lens; collecting lens

Trang 115

thấu kính mặt lõm mặt lồi concavo-convex lens

thông gió bằng khí nóng heated air circulation

thông gió nhân tạo artificial ventilation; forced ventilation

Trang 116

thời giác hour angle

thủy tinh dẫn nhiệt/điện conductive glass

Trang 117

trái reverse; opposite; contrary

trạng thái có điều tiết controlled state

trạng thái chuyển tiếp transition state

trạng thái giới hạn limit state; ultimate state

trạng thái ổn định steady state Thuyết trạng thái ổn định: steady state theory

Trang 118

trọng lượng nguyên gross weight

Trang 119

trường bức xạ radiation field; diffuse radiation field

VẦN U

VẦN V

Trang 120

van điều tiết governor; register

vật cách điện kim loại metallic insulator

vật cách điện thủy tinh glass insulator

Trang 121

véc tơ tổng resultant

VẦN X

Trang 122

xúc tiếp contact

Ngày đăng: 13/01/2015, 15:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ khối block diagram ; skeleton diagram - thuật ngữ khoa hoc tự nhiên việt   anh
Sơ đồ kh ối block diagram ; skeleton diagram (Trang 104)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w