Số chất có thể điều chế trực tiếp axit axetic bằng 1 phản ứng là: Câu 2.. Sau phản ứng, trung hòa axit dư rồi cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3; đun
Trang 1Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong – ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975.509.422 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHTN
Trường THPT Chuyên KHTN
BÀI KIỀM TRA KIẾN THỨC MÔN HÓA LỚP 12
Năm học 2014 – 2015
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên học sinh……… Mã đề thi: 180
Câu 1: Cho các chất: CH3CH2OH; C2H6; CH3OH; CH3CHO; C6H12O6; C4H10; C2H5Cl Số chất
có thể điều chế trực tiếp axit axetic (bằng 1 phản ứng) là:
Câu 2 Đun nóng 3,42 gam mantozo trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng Sau phản
ứng, trung hòa axit dư rồi cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong
NH3; đun nóng thu được 3,87 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân mantozo là:
Câu 3 Cho m gam bột Cu vào 200ml dung dịch AgNO3 0,2M sau một thời gian thu được 3,12 gam chất rắn X và dung dịch Y Cho 1,95 gam bột Zn vào dung dịch Y đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,45 gam chất rắn Z và dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất Giá trị của m là:
Câu 4 Một rượu đơn chức X có % khối lượng oxi trong phân tử là 50% Chất X được điều chế
trực tiếp từ andehit Y Công thức của Y là:
A CH3CHO B HCHO C CH3OH D CH3OCH3
Câu 5 Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và KCl có vài giọt phenolphthalein; hiện tượng
quan sát được là:
A dung dịch không màu chuyển thành hồng
B dung dịch không màu chuyển thành xanh
C dung dịch luôn không màu
D dung dịch luôn có màu hồng
Câu 6 Đốt cháy một rượu X, thu được số mol nước gấp đôi số mol CO2 Rượu X đã cho là:
A rượu eylic B glyxerol C etylenglycol D rượu metylic
Câu 7 Hấp thụ 3,36 lít CO2 vào 200,0ml dung dịch hỗn hợp NaOH xM và Na2CO3 0,4M thu được dung dịch X có chứa 19,98 gam hỗn hợp muối khan Nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch ban đầu là:
Câu 8 Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau : NaOH, HCl ; Br2 ; (CH3CO)2O; CH3COOH ; Na, NaHCO3 ; CH3COCl ?
Trang 2Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong – ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975.509.422 2
Câu 9 Hòa tan hoàn toàn 1,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Al bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa
đủ thu được 1,344 lít H2 (đktc) Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là:
A 7,66 gam B 7,78 gam C 8,25 gam D 7,72 gam
Câu 10 Phân biệt 3 dung dịch: H2N – CH2 – CH2COOH; CH3COOH; C2H5 – NH2 Chỉ cần cùng một thuốc thử là:
A Natri kim loại B Dung dịch HCl
C Dung dịch NaOH D quỳ tím
Câu 11 Hòa tan hỗn hợp gồm 0,1mol Zn; 0,05mol Cu; 0,3mol Fe trong dung dịch HNO3 Sau khi các kim loại tan hết thu được dung dịch không chứa NH4NO3 và khí NO là sản phẩm khử duy nhất Số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là:
Câu 12 Chất X có CTPT là CxHyCl Trong X, clo chiếm 46,4% về khối lượng Số đồng phân của X là:
Câu 13 Hidrocacbon X(C6H12) khi tác dụng với HBr chỉ tạo ra một dẫn xuất monobrom duy nhất Số chất thỏa mãn tính chất trên của X là:
Câu 14 Hợp chất C2H6O2 có thể là:
A rượu no 2 chức B andehit no 2 chức
C este no đơn chức D axit no đơn chức
Câu 15 Trung hòa 4,2 gam chất béo X cần 3ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo
X bằng
Câu 16 Cho 10ml rượu etylic 920 (khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 gam/ml) tác dụng hết với Na thì thể tích sinh ra là:
A 1,12 lít B 1,68 lít C 1,792 lít D 2,285 lít
Câu 17 Hợp chất X (C9H8O2) có vòng benzene Biết X tác dụng dễ dàng với dung dịch brom thu được chất Y có công thức phân tử C9H8O2Br2 Mặt khác cho X tác dụng với NaHCO3 thu được muối Z có công thức phân tử C9H7O2Na Số chất thỏa mãn tính chất của X là:
Câu 18 Cho khí H2S tác dụng lần lượt với: dung dịch NaOH, khí clo, nước clo, dung dịch KMnO4 / H+ ; khí oxi dư đung nóng, dung dịch FeCl3, dung dịch ZnCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng là:
Trang 3Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong – ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975.509.422 3
Câu 19 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B (đều có hóa trị không đổi) Chia X thành 2 phần bằng
nhau:
Phần 1: Hòa tan hết trong dung dịch chứa HCl và H2SO4 thu được 3,36 H2 (đktc)
Phần 2: Hòa tan hết trong HNO3 loãng thu được V lít (đktc) khí NO Giá trị của V là:
Câu 20 Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do:
A chứa chủ yếu gốc axit béo no B chứa chủ yếu gốc axit béo không no
C trong phân tử có gốc glixerol D chứa axit béo tự do
Câu 21 Điện phân 500ml dung dịch NaCl 2M(d =1,1 g/ml) có màng ngăn xốp đến khi ở cực
dương thu được 17,92 lít khí thì ngừng điện phân Nồng độ % của chất còn lại trong dung dịch sau điện phân bằng:
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH; CxHyCOOH và (COOH)2 thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Mặt khác cũng 29,6 gam X khi tác dụng với lượng dư
NaHCO3 thu được 0,5 mol CO2 Giá trị của m là:
Câu 23 Hòa tan a mol Fe trong dung dịch H2SO4 thu được dung dịch X và 12,32 lít SO2 (đktc)
là sản phẩm khử duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được 75,2 gam muối khan Giá trị của a là:
Câu 24 Khi cho este X đơn chức tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 9,52 gam natri fomiat và
8,4 gam rượu Vậy X là :
A metyl fomiat B etyl fomiat C propyl fomiat D butyl fomiat
Câu 25 Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách:\
A điện phân dung dịch AlCl3 B điện phân nóng chảy Al2O3
C điện phân nóng chảy AlCl3 D dùng cacbon khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
Câu 26 Cho Ba vào các dung dịch riêng biệt sau đây : NaHCO3 ; CuSO4 ; (NH4)2CO3 ; NaNO3 ; AgNO3 ; NH4NO3 Số dung dịch tạo kết tủa là :
Câu 27 Cho 13,0 gam bột Zn vào dung dịch có chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 ; 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol AgNO3 Khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng ?
A 17,2 gam B 14,0 gam C 19,07 gam D 16,4 gam
Câu 28 Nhiệt phân lần lượt các chất sau: (NH4)2Cr2O7; CaCO3; Cu(NO3)2; KMnO4; Mg(OH)2; AgNO3; NH4Cl Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
Trang 4Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong – ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975.509.422 4
Câu 29 Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp Al2O3 và Fe3O4 đốt nóng Sau phản ứng thấy còn lại là 14,14 gam chất rắn Khí ra khỏi ống sứ được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 16 gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 30 Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
A toluene B stiren C caprolactam D acrilonnitrin
Câu 31 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit của sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng
dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 80 gam muối khan và 2,24 lít SO2 (đktc) Vậy số mol
H2SO4 đã tham gia phản ứng là?
Câu 32 Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4; 0,2 mol C2H2 và 0,7 mol H2 Nung nóng X trong bình kín có Ni xúc tác sau một thời gian thu dược 0,8 mol hỗn hợp Y Biết Y phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch Br2 aM Giá trị của a là:
Câu 33 Cho m gam KOH vào 2 lít dung dịch KHCO3 amol/l thu dược 2 lít dung dịch X Chia X thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 15,76 gam kết tủa Mặt khác, cho phần 2 vào dung dịch CaCl2 dư rồi đung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu dược 10 gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là:
A 8,96 gam và 0,12M B 5,6 gam và 0,04M
C 4,48gam và 0,06 M D 5,04 gam và 0,07M
Câu 34 Cho 3,52 gam chất A(C4H8O2) tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1M Sau pản ứng
cô cạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn Công thức của A là:
C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 35 Có 5 dung dịch riêng biệt, đựng trong các nọ mất nhãn là Ba(NO3)2; NH4NO3;
NH4HSO4; NaOH K2CO3 Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch trên?
A 2 dung dịch B 3 dung dịch C 4 dung dịch D 5 dung dịch
Câu 36.Cho các chất: FeS; Cu2S; FeSO4; H2S; Ag, Fe, KMnO4; Na2SO3; Fe(OH)2 Số chất có thể phản ứng với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2 là:
Câu 37 Để tác dụng hết với 100 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH
Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:
Trang 5Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong – ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975.509.422 5
Câu 38 Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng được dung dịch X Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu; NaOH, Br2; AgNO3; KMnO4; MgSO4; Mg(NO3)2; Al?
Câu 39 Hòa tan hoàn toàn 0,54 gam Al vào trong 200ml dung dịch X chứa HCl 0,2M và H2SO4
0,1M thu được dung dịch Y Thể tích dung dịch NaOH 2M cần thêm vào dung dịch Y để lượng kết tủa thu được lớn nhất là:
Câu 40 Biết A là một - aminoaxit chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacbxyl Cho 10,68 gam A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 15,06 gam muối Vậy A có thể là :
Câu 41 Đốt 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng Oxi thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y
Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được 6,72 lít SO2( đktc) và dung dịch có chứa 72 gam muối sunfat khan Giá trị của m là:
A 25,6 gam B 28,8 gam C 27,2 gam D 26,4 gam
Câu 42 Cho 6,9 gam Na vào dung dịch HCl thu được dung dịch X có chứa 14,59 gam chất tan
Cho dung dịch X vào dung dịch AgNO3 dư đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:
A 38,65 gam B 28,8 gam C 40,76 gam D 39,20 gam
Câu 43 Nung nóng etan ở nhiệt độ cao với chất xúc tác thích hợp thu được một hỗn hợp X gồm
etan, etilen, axetilen và H2 Tỉ khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,4 Nếu cho 0,4 mol hỗn hợp
X qua dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng là:
A 0,24 mol B 0,16 mol C 0,60mol D 0,32mol
Câu 44 Cho hỗn hợp gồm X(C3H6O2) và Y(C2H4O2) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu dược 1 muối và 1 rượu Vậy:
A X là axit, Y là este B X là este; Y là axit
C X, Y đều là axit D X, Y đều là este
Câu 45 Trong các chất cho dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất :
A C2H5OH B CH3CHO C CH3OCH3 D CH3COOH
Câu 46 Tốc độ phản ứng A + B C sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nhiệt độ phản ứng từ 250C lên 550C biết rằng khi tăng nhiệt độ lên 100C thì tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần:
Câu 47 Đun nóng hợp chất hữu cơ X (CH6O3N2) với NaOH thu được 2,24 lít khí Y có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
Trang 6Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong – ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975.509.422 6
A 8,2 gam B 8,5 gam C 6,8 gam D 8,3 gam
Câu 48 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CuSO4; NaOH; NaHSO4;
K2CO3; Ca(OH)2; H2SO4; HNO3; MgCl2; HCl; Ca(NO3)2 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là:
Câu 49 Biết rằng A là dung dịch NaOH có pH = 12 và B là dung dịch H2SO4 có pH = 2 Để phản ứng đủ với V1 lít dung dịch A cần V2 lít dung dịch B Quan hệ giữa V1 và V2 là:
A V1 = V2 B V1 = 2V2 C V2 = 2V1 D V2 = 10 V1
Câu 50 Từ 1kg CaCO3 điều chế được bao nhiêu lít C3H8 (đktc) biết rằng quá trình điều chế tiến hành theo sơ đồ sau:
A V = 34,47 lít B V = 36,6 lít C V = 48,8 lít D 68,95 lít
……….Hết………
Trang 7Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong – ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975.509.422 7
ĐÁP ÁN
11.B 12.D 13.A 14.A 15.B 16.D 17.B 18.C 19.A 20.B 21.B 22.A 23.A 24.C 25.B 26.B 27.A 28.A 29.C 30.A 31.B 32.A 33.A 34.D 35.D 36.B 37.D 38.C 39.A 40.B 41.C 42.A 43.A 44.B 45.D 46.C 47.B 48.C 49.A 50.A
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án C
Các chất thỏa mãn là : CH3CH2OH; CH3OH; CH3CHO; C4H10
(2) CH OH3 CO xt,t0 CH COOH3
1
2
(4) C H4 10 2,5O2 xt,t0 2CH COOH3 H O 2
Câu 2 Chọn đáp án D
Dạng toán thủy phân Man các bạn cần chú ý là Man dư vẫn cho Ag nhé.Chỗ này nhiều học sinh hay bị mắc lừa lắm
Ta có : nMan 3, 42 0, 01(mol) nAg 0, 035(mol)
342 Khi đó : nAg 0, 035 0, 01.H.4 (0, 01 0, 01H).2 0, 035 H 0, 75 75%
Câu 3.Chọn đáp án D
Theo bản chất “Lòng tham vô đáy” khi cho các kim loại vào dung dịch muối.Các kim loại mạnh nhất sẽ cướp anion trước,sau đó mới tới các kim loại yếu hơn
Dễ thấy : NO 3
Zn
Câu 4 Chọn đáp án B
Chú ý : Đề bài hỏi Y chứ không phải X (X là CH3OH)
Câu 5 Chọn đáp án A
Dung dịch sau điện phân có môi trường kiềm nên dung dịch chuyển màu hồng
Câu 6 Chọn đáp án D
Câu 7.Chọn đáp án C
Trang 8Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong – ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975.509.422 8
Ta có :
2
3
NaHCO : a NaOH : 0, 2x
BTKL
Câu 8 Chọn đáp án C
Các chất thỏa mãn là : NaOH, Br2 ; (CH3CO)2O; Na, CH3COCl
(1) C H6 5 OH NaOH C H6 5 ONa H O2
3
C H OH 3Br Br C H OH 3HBr
2
C H OH CH CO O CH COOC H CH COOH
(4) C H6 5 OH Na C H6 5 ONa 1H2
2
Câu 9 Chọn đáp án A
n 0, 06 n 0, 06 mmuèi 1,9 0, 06.96 7, 66(gam)
Câu 10.Chọn đáp án D
Dùng quỳ khi đó ta có ngay :
Với : H2N – CH2 – CH2COOH quỳ không đổi màu do số nhóm – NH2 bằng số nhóm – COOH Với CH3COOH làm quỳ hóa đỏ
Với C2H5 – NH2 làm quỳ hóa xanh
Câu 11.Chọn đáp án B
HNO3 tối thiểu khi muối sắt là muối Fe2+
Ta có ngay : ne 0,1.2 0, 05.2 0, 3.2 0, 9 BTE nNO 0, 3(mol)
Và
3
BTNT.N
n n n 0,9 0,3 1, 2(mol)
Câu 12.Chọn đáp án D
Ta có : %Cl 0, 464 35, 5 12x y 41 X : C H Cl3 5
Đề bài không nói gì nghĩa là có tính đồng phân Cis – Trans (nếu chỉ nói đồng phân cấu tạo thì sẽ không tính cis – trans ) và có vòng
Các đồng phân là : CH2 CH CH Cl2 CH2 C(Cl) CH3
3
Trang 9Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong – ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975.509.422 9
Câu 13 Chọn đáp án A
CH C C CH có hai đồng phân cis – trans
Thêm 1 đồng phân vòng 2 cạnh
Câu 14.Chọn đáp án A
Hợp chất C2H6O2 không có liên kết π nào trong phân tử nên không thể là axit, andehit, hay este
Câu 15 Chọn đáp án B
Chỉ số axit là số mg KOH cần để trung hòa hết lượng axit có trong 1 gam chất béo
Ta có : mKOH 0,1.3.56 16,8(mg) ChØ sè axit=16,8 4
4, 2
Câu 16.Chọn đáp án D
(1) Câu này các em cần chú ý Na tác dụng cả với nước và ancol.Nhiều bạn không để ý là bị ăn hành ngay đấy
(2) Cần nhớ độ rượu là thể tích ml rượu có trong 100 ml dung dịch rượu
Vậy ta có :
2
BTNT.H
H
0,16 0,044
2
Câu 17 Chọn đáp án B
Vì X tác dụng được với NaHCO3 nên X phải có nhóm COOH
Chất Y là C9H8O2Br2 nên X có phản ứng cộng với Br2 Do đó các CTCT của X là :
HOOC C H CH CH (3 đồng phân theo vị trí vòng benzen)
6 5
C H C COOH CH
Câu 18.Chọn đáp án C
Số trường hợp xảy ra phản ứng là: dung dịch NaOH, khí clo, nước clo, dung dịch KMnO4 / H+ ; khí oxi dư đung nóng, dung dịch FeCl3, dung dịch ZnCl2
Các phương trình phản ứng :
(3) H S2 4Cl2 4H O2 8HCl H SO2 4
(5) 2H S2 3O2 2SO2 2H O2
Trang 10Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong – ĐH Ngoại Thương Hà Nội 0975.509.422 10
(6) 2Fe H S2 2Fe S 2H
Cõu 19 Chọn đỏp ỏn A
Vỡ húa trị cỏc kim loại khụng đổi nờn số mol e nhường nhận trong hai thớ nghiệm như nhau
Cõu 20.Chọn đỏp ỏn B
Cõu 21 Chọn đỏp ỏn B
Ta cú : nTrước điện phânNaCl 0,5.2 1(mol) mTrước điện phândung dịch NaCl 500.1,1 550(gam)
BTNT.Clo → Khớ thoỏt ra ở cực dương phải là Cl2 và O2
Ta cú
n 0,5(mol) n 0,8 0,5 0,3(mol)
Và BTE H 2
BTNT.Na
NaOH
0,8.2 0,3.4
2
550 1, 4.2 0,5.71 0,3.32
Cõu 22.Chọn đỏp ỏn A
Đõy là bài toỏn kết hợp BTNT và BTKL khỏ hay.Mấu chốt là đi tỡm khối lượng C trong X rồi BTNT.C
Ta cú :
2
BTKL
m m(C,H,O) m 29,6 1.16 0,8.2 12
Cõu 23 Chọn đỏp ỏn A
75,2 0,55.96
56 Bạn nào chưa thạo BTE cú thể dựa vào 2H SO2 4 2e SO24 SO2 2H O2
Cõu 24.Chọn đỏp ỏn C
Vỡ X đơn chức nờn nX nancol nMuối 9, 52 0,14 MAncol 8, 4 60 (C H OH)3 7
Vậy X là : HCOOC H3 7
Cõu 25.Chọn đỏp ỏn B
Chỳ ý : AlCl3 dễ bị thăng hoa (bốc hơi) ở nhiệt độ cao nờn khụng điện phõn núng chảy được Trong dung dịch thỡ Al3+ khụng bị điện phõn
C khụng khử được Al2O3 nhưng cú phản ứng 2Al O 2 3 9C Al C 4 3 6CO
Cõu 26.Chọn đỏp ỏn B
Số dung dịch tạo kết tủa là : NaHCO3 ; CuSO4 ; (NH4)2CO3 ; AgNO3