- Sơ đồ tính của thanh lan can là một dầm liên tục trên gối là các trụ lancan.. - Để đơn giãn trong tính toán, cho phép ta tính thanh lan can như một dầm đơn giãn tựa trên gối là hai trụ
Trang 1 Chiều dài nhịp tính toán: Ltt = 31m.
Bề rộng mặt cầu: B=8m
Lề người đi: 21.4mm
Chiều rộng phần lan can: 2x0.25m
Khổ cầu: K = 8+21.4m+20.25=11.3m
Loại thiết diện dầm chính: T căng sau
Bêtông Cấp 4m0
Tải trọng thiết kế: HL93, Png=300 kg/m2
Quy trình thiết kế: 22TCN 272-05
II MẶT CẮT NGANG CẦU:
- Số dầm chính: 7 dầm
- Khoảng cách giữa các dầm chính: d = 1.7m
- Chiều dày bản: 20 cm
- Lan can, tay vịn bằng ống sắt tráng kẽm
- Oáng thoát nước bằng ống thép 100
III SƠ BỘ CHỌN CỐT THÉP - BÊ TÔNG CHO CÁC BỘ PHẬN:
1 Bản mặt cầu :
Bê tông cấp 4m0
Cốt thép AI, fy=24m0 MPa
2 Dầm ngang :
Bê tông cấp 4m0
Cốt thép dọc: thép AII, fy=280 MPa
Cốt đai: thép AI, fy=24m0 MPa
Trang 23 Dầm chủ :
Cốt thép thường:
- Cốt thép dọc: thép AII, fy=280 MPa
- Cốt đai: thép AI, fy=24m0 MPa
Cốt thép dự ứng lực loại 12.7mm
- fpu=184m1 MPa
- fpj=1362 MPa
Dùng neo VSL loại Sc 5-7
4m Lề bộ hành :
Bê tông cấp 30
Cốt thép AI, fy=24m0 MPa
CHƯƠNG II
TÍNH LAN CAN - LỀ BỘ HÀNH
BẢN MẶT CẦU
Sơ đồ tổng thể của lan can:
Trụ và thanh lan can làm bằng thép mạ kẽm có = 7.85 T/m3, Ru =2000 kG/cm2
1 Thanh lan can :
- Thanh lancan làm bằng 2 ống thép tròn rỗng đường kính 10cm và 8cm,dày 0.3cm
- Sơ đồ tính của thanh lan can là một dầm liên tục trên
gối là các trụ lancan
- Để đơn giãn trong tính toán, cho phép ta tính thanh lan can như một dầm đơn giãn tựa trên gối là hai trụ lan can gần nhất
- Xét một đoạn thanh lan can dài l=3m
a Tải trọng tác dụng lên thanh lancan:
Trang 3qlc2= 7.85x10 3x/4mx(82 7 4 2 )
= 0.057 N/mm
qlc = 0.0718+ 0.057 = 0.1288 N/mm
+ Hoạt tải: Lực tập trung giữa thanh lan can P=890 N
Tải trọng phân bố đều lên cả 2 phương đứng và nằm ngang cĩ giá trị qh= 0.37 N/mm
b Nội lưc trong dầm đơn gi ản :
++ Momen tính toán: h
o
t o
c Nội lực trong dầm liên tục:
Hệ số xét tới yếu tố ngàm tại: Giữa nhịp: 0.5
875
25
Trang 42 Tính trụ lan can:
- Bố trí 3m một trụ lan can, toàn cầu có: 11trụ
ngàm tại phần bêtông đỡ lan can
a Tải trọng tác dụng lên trụ lan can:
- Trọng lượng bản thân trụ:
g1 = 7.8510
-4m[101501800+0.5(160+100)
73010+16015010]=3052.865 N
thông qua gối:
g1 = Qg2 = 3769.25 N
thông qua gối:
g2 =t qlc2
2
l
2=1.250.05730002 2 =213.75 N
Tải trọng thẳng đứng tính toán:
b Sơ đồ tính và nội lực:
+ Momen tại tiết diện chân trụ:
10 150 12
10 150
Trang 52175600
mm N F
P y
J
M
tru
tt d k
II TÍNH LỀ BỘ HÀNH:
Lề bộ hành có bề rộng: b = 1,4m (m)
Chọn bề dày bản: hb = 10 (cm)
Chiều cao lề: 30.5 (cm)
Cắt bề rộng 1m để tính
a Tải trọng tác dụng:
+ Tĩnh tải: Trọng lượng bản thân bản :
f b tt 0.1125001.25 = 312.5 Kg/m = 3.125 N/mm
+ Hoạt tải: người đi
p ng 1.753001 = 525 Kg/m = 5.25 N/mm
b Nội lực và sơ đồ tính :
Xem lề như dầm đơn giản ta có mômen ở giữa:
2
2
80-1000 30
85 0 9 0
2051875 2
13 1
= 1.35 mm
7
05 0 85 0 ) 28 (
7
05
1 30 85 0 '
85
fy
b a fc
91 102
As
003 0 280
30 03 0 ' 03
Chọn giá trị min để thiết kế cốt thép: As = bhmin = 10001000.003 = 300 mm2
d Bố trí cốt thép:
Chọn thép 5 10 a 200 với Fa = 393 mm2,bố trí 2 phương
2 Ki ểm tra khả năng chịu lực của bĩ vỉa:
l = 1.4m m
Trang 6
Ft = 240 KN Lt = 1070 mm
Khi xét bó vỉa ta chỉ xét tới lực Ft phân bố trên chiều dài Lt
Chọn cốt thép chịu lực AII có: fy = 280 Mpa
Chọn bê tông có: fc’ = 30 Mpa
Sơ đồ tính toán: H = 305 mm ; B = 250 mm
Bố trí cốt thép cho bó vỉa như hình vẽ:
Khả năng chịu lực của bó vỉa gồm 2 phần gồm thép ngang và thép đứng
Gọi Mw là sức kháng của thép ngang
Mc là sức kháng của thép đứng
2.1-Trường hợp xe va vào giữa tường:
2.1.1.Xác định Mw theo khả năng chịu lực của tiết diện đặt cốt đơn:
fy
As
20 12 305 30 85 0
280 339 '
Ở trạng thái giới hạn đặc biệt nên = 1
2.1.2.Xác định Mc theo khả năng chịu lực của thép đứng trên 1m dài theo phương nằm ngang:
- Diện tích cốt thép của 5 12 là : As = 565 mm2
Trang 7- Kích thước mặt cắt ngang: h = 250mm ; b = 1000mm
Chọn agt = 25 (mm) ds = h-agt = 250-25 = 225 (mm)
b fc
fy
1000 30
85 0
280 565 '
Lt
Lc
c
w b t
1825
58.35104
)198287880
(30584
10702
1070)
(842
2 2
H
Lc Mc H M M
Lt Lc
136 420 420136
305
1825 58 35104 19828788
8 0 1070 1825
2
2
8 8
2 2
2
2 min
2.2-Trường hợp xe va vào đầu tường:
Chiều dài đường chảy là:
mm
M
H M M H L Lt
Lc
c
w b t
1212
58.35104
)198287880
(3054
10702
1070)
(4
2
2 2
H
Lc Mc H M M Lt Lc
025 279 279025
305
1212 58 35104 19828788
0 1070 1212
2
2 2 2
2
2 min
Kết luận: bĩ vỉa đảm bảo khả năng chịu lực
2.3-Kiểm tra trượt của bĩ vỉa:
Sức kháng cắt danh định Vn của mặt tiếp xúc tính theo [A5.8.4.1]:
Vn =cAcv+ (Avffy+Pc)
Lan can đảm bảo khả năng chống trượt nếu thoả mản đồng thời 2 điều kiện sau:
Vn 0,2f'cAcv và Vn 5,5Acv
Trang 8Trong đĩ: Acv là diện tích tiếp xúc chịu cắt: Acv = B1mm = 2501 = 250 mm2/mm
+ Avf là diện tích cốt thép neo của mặt chịu cắt
thép đứng theo phương dọc cầu là 12a200
a
d
/ 565 0 200 4
12 4
2 2
+ Pc là lực nén do tĩnh tải: Pc = cBH = 0.2410-4250305 = 1.83 N/mm
vớic là trọng lượng riêng của bêtơng bĩ vỉa: c = 0.2410-4 N/mm3
+ f'c là cường độ bê tơng chân tường f'c = 30 Mpa
Vậy: lan can đảm bảo khả năng chống trượt
-Kết cấu gồm 7 dầm chính và 6 dầm ngang
-Khoảng cách giữa các dầm chính là 1.7m
-Khoảng cách giữa các dầm ngang là 6.2m
-Phần bản hẫng ở hai biên dài: 0.55m
-Phần bản giữa hai dầm chính có: 3.6472
7.1
2.6
1
2
l
l
bản làm việc một phương
Tải trọng tác dụng:
- Lớp phủ Betông atfan dày 5cm : 0.05x2,3 = 0.115 T/m2
- Lớp Bêtơng bảo hộ dày 4cm : 0.042.4m = 0.096 T/m2
- Lớp phòng nước dày 0.5 cm : 0.005x1.5 = 0.0075T/m2
- Lớp mui luyện tạo độ dốc 2% : 0.5(0.01+0.09)2.4m = 0.12T/m2
Trang 9Nội lực trong bản mặt cầu:
Mômen uốn:
+ Mômen uốn do tĩnh tải (cắt 1m dài để tính): DC2 = 5(N/mm) ; DW = 3.385(N/mm)
mm N
S DW S
DC
M DC DW
U
375 4092059
8
1700 385 3 5 1 8
1700 5 25 1 8
5 1 8
25 1
2 2
2 2
1700 5 8
8
2 2
2 2
M LL
U
39 61616306 )
2
810 1700 ( 4
810 51 89 625 2 1
) 2
( 4 2 1 25 1 75
M LL S
94 35209317 )
2
810 1700 ( 4
810 51 89 5 1 1
) 2
( 4 2 1 25
Trang 10SW+ = 660+0.55S = 660+0.551700 = 1595 (mm)
mm N
SW
M M
M
LL U DW DC U
gôi
U
.41.29084146
1645
100039.61616306375
.40920597
.0
10007
M M
M
LL S DW DC S
gôi
1645
100094
.3520931725
.30290817
.0
10007
M M
M
LL U DW DC U
1595
100039
.61616306375
.40920595
.0
10005
M M
M
LL S DW DC S
1595
94.3520931725
.30290815
.05
Trang 11N mm
S p
M LL
U
69 34204504 8
1700 07
36 1875 2 1
8 1 25 1 75 1
2 2
M LL S
38 16287859 8
1700 07
36 25 1 1
8 25 1
2 2
SW
M M
M
LL U DW DC U
gơi
U
.94.17419549
1645
100069.34204504375
.40920597
.0
10007
M M
M
LL S DW DC S
gơi
1645
100038
.1628785925
.30290817
.0
10007
M M
M
LL U DW DC U
1595
100069.34204504375
.40920595
.0
10005
M M
M
LL S DW DC S
1595
100038.1628785925
.30290815
.0
10005
Tải trọng tác dụng:
- Lớp phủ Bêtông atfan dày 5cm : 0.05x2,3 = 0.115 T/m2
- Lớp Bêtơng bảo hộ dày 4cm : 0.042.4m = 0.096 T/m2
- Lớp phòng nước dày 0.5 cm : 0.005x1.5 = 0.0075T/m2
- Lớp mui luyện tạo độ dốc 2% : 0.5(0.01+0.022)2.4m = 0.0384mT/m2
Trang 12Nội lực trong bản mặt cầu :
M A 0 RLL
U 1700 = 1.751.251.2p4m0514m97.5 = 2.62589.514m0514m97.5
Trang 13= 14m2502577.3 RLL
U = 83825.04m54m9 (N)
mm N
p R
U
LL U
88 14679178 2
405 51 89 625 2 405 04549 83825
2
405 2
1 25 1 75 1 405
2 2
S = 4m7900.02599 (N)
p R
S LL S
214 8388102 2
405 51 89 5 1 405 02599 47900
2
405 2
1 25 1 405
2 2
SW
M M
M
LL U PL DW DC U
gơi
U
.444
9052982
1645
100088
.14679178066
.40093197
.0
10007
SW
M M
M
LL S PL DW DC S
gơi
S
.814
5635565
1645
1000214
.8388102023
.29516587
.0
10007
M M
M
LL U PL DW DC U
1595
100088
.14679178066
.40093195
.0
10005
M M
M
LL S PL DW DC S
1595
1000214.8388102023
.29516585
.0
10005
C TÍNH BẢN HẪNG NGOÀI DẦM BIÊN:
Tải trọng tác dụng:
+ Do bản thân bản mặt cầu: gb = 0.212.5 = 0.5 T/m = 5 N/mm
+ Do hệ cột và thanh lan can:
glc= 0.12881000 = 1288 N Trong đó: Tải trọng do phần bêtông đỡ lancan: 10.250.32.5=0.1875 T = 1875 N
Tải trọng do trụ lan can (bố trí 3m một trụ,11 trụ)
1062 71N
31600
11 865 1052 1000
+ Do lề bộ hành:
- Do bản lề bộ hành: ( 100 1000 25 10 ) 1400 1750N
- Do phần kê lề bộ hành: 0.3050.252.51=0.190625 T = 1906.25 N
Tĩnh tải tập trung tại đầu: P = 7881.96 N
Trang 14Mu ds
2
2
168-1000 40
85 0 9 0
41 29084146 2
7
05
5 40 85 0 '
85 0
mm fy
b a fc
94 698
As
0043 0 280
40 03 0 ' 03 0
fy
fc
Chọn giá trị min để thiết kế cốt thép: As = bhmin=10002000.0043= 860 mm2
Bố trí cốt thép:
Chọn thép 5 16a200 với Fa = 1005 mm2
- Đối với cốt thép ở thớ dưới:
+Chọn agt = 32 (mm) ds = h-agt = 200-32 = 168 (mm)
Trang 152
168-1000 40
85 0 9 0
24 21361486 2
208 4
= 5.508 mm
7
05 0 85 0 ) 28 (
7
05
4 40 85 0 '
85 0
mm fy
b a fc
971 510
fy
fc
Chọn giá trị min để thiết kế cốt thép: As = bhmin=10002000.0043= 860 mm2
Bố trí cốt thép:
Chọn thép 5 16a200 với Fa = 1005 mm2
E KI ỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU NỨT C ỦA BẢN M ẶT CẦU:
- Đối với cốt thép ở thớ trên:
dc là khoảng cách từ thớ chịu kéo ngồi cùng đến trọng tâm của thanh thép chịu kéo gần nhất và khơng vượt quá 50 mm: dc = 32 (mm)
A là diện tích trung bình của bê tơng bọc quanh 1 cây thép A= 23251000
1000 168 2 1 1000
1005 7 1 2
b ds b
As
n
(mm)+Mơmen quán tính của tiết diện:
x b
( ) = ( 168 42 09 ) 7
6 136383263
36 17103045
z
= 3
1280032
30000
= 403.957 (N/mm2) 0.6fy = 0.6280 = 168 (N/mm2) > fs (thỏa)
- Đối với cốt thép ở thớ dưới:
dc là khoảng cách từ thớ chịu kéo ngồi cùng đến trọng tâm của thanh thép chịu kéo gần nhất và khơng vượt quá 50 mm: dc = 32 (mm)
A là diện tích trung bình của bê tơng bọc quanh 1 cây thép A=
5
1000 32
1000 168 2 1 1000
1005 7 1 2
b ds b
As
n
(mm)+Mơmen quán tính của tiết diện:
Trang 16Icr = 3 ( ) 2
x b
6 136383263
37 12551944
z
= 3
1280032
30000
= 403.957 (N/mm2) 0.6fy = 0.6280 = 168 (N/mm2) > fs (thỏa)
- Chiều cao dầm ngang h = 1100 mm
- Chiều dày dầm ngang = 200 mm
2.S
ơ đồ tính dầm ngang:
Trang 17-Trọng lượng bản thân dầm ngang: DC2’=Adc = 9002002.510-5= 4.5 (N/mm)
2
3 1
3 2
17006200
17005
.05
0
l l
3162 = 9.8022 N/mmVới là diện tích đường ảnh hưởng áp lực
22
12
1 01 0 2
6200 01
0 2
Trang 18Nội lực trong d ầm ngang:
25.15
1
2 2 ' 2 2
l DC DC
5 4 31 ( 25 1 93 15 5
2 2 ' 2 2
l DC DC
8
1700 )
5 4 31 ( 93
.889224
2 '
2 2
2
'
mm N l
Trang 192 '
2 2
2
'
mm N l
) ( 74 91911909 2
131302728 7
0 7
79516339 7
0 7
131302728 5
0 5
79516339 5
0 5
25.15
2 2
l DC DC
5 4 31 ( 25 1 93 15 5
Trang 20V P O N
truc 36525.85
2
7.730512
M ds
gơi U
2
2
1040-200 40 85 0 9 0
74 91911909 2
542 14
= 19.034m mm
7
05 0 85 0 ) 28 (
7
05
85
fy
b a fc
163 353
As
0043 0 280
40 03 0 ' 03 0
fy
fc
Chọn giá trị min để thiết kế cốt thép: As = bhmin=20011000.0043= 946 mm2
Bố trí cốt thép:
Chọn thép 3 20 với Fa = 94m2 mm2
- Đối với cốt thép ở thớ dưới:
+Chọn agt = 60 (mm) ds = h-agt = 1100-60 = 104m0 (mm)
+Chiều cao vùng nén:
a =
ds-b fc
2
1040-200 40 85 0 9 0
1 65651364 2
366 10
= 13.568 mm
7
05 0 85 0 ) 28 (
7
05
85
fy
b a fc
Trang 21+Kiểm tra hàm lượng cốt thép: 0 0012
1040 200
746 251
As
0043 0 280
40 03 0 ' 03 0
fy
fc
Chọn giá trị min để thiết kế cốt thép: As = bhmin=20011000.0043= 946 mm2
Bố trí cốt thép:
Chọn thép 3 20 với Fa = 94m2 mm2
- Đối với cốt thép ở thớ trên:
dc là khoảng cách từ thớ chịu kéo ngồi cùng đến trọng tâm của thanh thép chịu kéo gần nhất và khơng vượt quá 50 mm: dc = 50 (mm)
A la diện tích trung bình của bê tơng bọc quanh 1 cây thép A= 2603200
200 1040 2 1 200
942 7 1 2
b ds b
As
n
(mm)+Mơmen quán tính của tiết diện:
x b
z
= 3
800050
30000
= 407.163 (N/mm2) 0.6fy = 0.6280 = 168 (N/mm2) > fs (thỏa)
- Đối với cốt thép ở thớ dưới:
dc là khoảng cách từ thớ chịu kéo ngồi cùng đến trọng tâm của thanh thép chịu kéo gần nhất và khơng vượt quá 50 mm: dc = 50 (mm)
A la diện tích trung bình của bê tơng bọc quanh 1 cây thép A= 2603200
200 1040 2 1 200
942 7 1 2
b ds b
As
n
(mm)+Mơmen quán tính của tiết diện:
x b
5137407068
67 39758169
Trang 22+Ứng suất cho phép trong cốt thép: fsa = 3
A dc
z
= 3
800050
30000
= 407.163 (N/mm2) 0.6fy = 0.6280 = 168 (N/mm2) > fs (thỏa)
6.Thiết kế lực cắt dầm ngang:
Tính mặt cắt tại gối (mặt cắt chịu mômen âm):
Để đơn giản trong tính toán, khoảng cách từ trọng tâm vùng nén đến trọng tâm cốt
thép chịu kéo ta lấy như sau:
mm d
m a
d
s v
792 1100
72 0 72
0
936 1040
9 0 9
0
m 1033 647
13 5
0 1040 5
0 max
d b
V v
=
1033 200
0.9 192237
u V
f u
x
E A
g
V d
.0
Es :Môđul đàn hồi của thép = 2000000 (kg/cm2)= 200000 (Mpa)
As =
4
20 3
40 cot 85 0
192237 5
0 1033 9 0
7 38 cot 85 0
192237 5
0 1033 9
0
4 37 7 37
Suy ra: = 2.13
Lực cắt yêu cầu cho thép đai:
1033200
4013.2083.085.0
19223712
Trang 23Để thuận tiện cho thi công, chọn đường kính cốt đai không đổi và khoảng cách không đổi theo chiều dài dầm.
Chọn đường kính cốt đai: 12Bước đai: S = 150 (mm)
V
= 0.023 < 0.1Suy ra:
mm
b f
f A S
w c
vy V
600 600
; 1033 8
0 min ) 600
; d min(0.8
mm 08 7 51 200 40 0.083
240 4
12 2
083 0
7.37(cot1033150
2404
122
2
N g
g d
S
f A
V
u v f
u y
0.9
4 91911909.7
Vậy đặt thép đai như sau:
Trên tồn dầm: đai = 12 khoảng cách a=150 mm
CHƯƠNG IV
S ố liệu tính toán :
- Kết cấu nhịp gồm : 7 dầm chính
- Khoảng cách trục dầm chính: 1.7 m
- Chiều dài toàn dầm: 31.6 m
- Chiều dài tính toán: 31 m
- Cấp bê tông 4m0
m m b
t
m m L
mm S
f
2600 2
400 200
12 2 12
7750 4
/
3100 0 4
/ 1700 min
2 '
2 Xác định hệ số phân bố ngang:
Trang 24Đối với dầm giữa:
2 1
1
780005 400
) 200 600 ( 67 226 ) 200 1700 ( 1400
200
) (
) (
mm
h b b h b b h
3 665472533
2
400 400 ) 200 600 ( ) 2
67 226 1400 ( 67 226 ) 200 1700 ( 2
1400 1400
200
2 )
( ) 2 ( )
( 2
mm
h h b b
h h h b b
h h
3
2 3
3 3
2 1 1
1
3 1 1
2 3
3 3
10 880455479
1 ) 2
400 853 ( 400 ) 200 600 ( 12
400 ) 200
600
(
) 2
67 226 547 ( 67 226 ) 200 1700 ( 12
67 226 ) 200 1700 ( 3
853 200 3
547
200
) 2 ( )
( 12 )
(
) 2 ( )
( 12 ) (
3 3
mm
h y h b b
h b
b
h y h b b
h b b y b y
b
I
b w
w
f t f w f
f w f b w t w
Khoảng cách giữa trọng tâm của dầm và của bản mặt cầu: e g0 (Dầm nguyên khối)
Hệ số phân bố cho mômen dầm trong khi một làn chất tải là:
1 0 3
3 0 4
0
430006
mômen
t L
K L
S S
mg
Trang 250 521 0 331 31000
1700 4300
1700 06
.
3 0 4
0
67.22631000
10880455479
K
Hệ số phân bố cho mômen dầm trong khi hai làn xe chất tải là:
1 0 3
2 0 6
0
2900075
mômen
t L
K L
S S
mg
0 521 0 375 31000
1700 4300
1700 075
.
2 0 6
0
Hệ số phân bố cho lực cắt dầm trong khi một làn chất tải là:
584 0 7600
1700 36
0 7600 36
Hệ số phân bố cho lực cắt dầm trong khi hai làn chất tải là:
647 0 10700
1700 3600
1700 2
0 10700 3600
2 0
2 2
Đối với dầm biên:
Sử dụng quy tắc đòn bẩy cho 1 làn thiết kế chịu tải:
SE mômen
g = 0 m SE
mômen
g = 0
SE cat
g = 0 m SE
cat
g = 0
212 0 177 0 2 1 177
0 353 0 2
1 2
4265.025.12
2 1
0 d e
< 1 e 1
m ME cat
Trang 26Hoạt tải người Mơmen uốn mg MPL 0.375 0.838
1 Tĩnh tải:
Dầm trong kế dầm biên:
a Tĩnh tải giai đoạn 1 : bao gồm
Diện tích mặt cắt ngang dầm chính tại giữa nhịp:
)5.265.19(34005
.26268005
19
= 20.803 N/mm + Trọng lượng dầm ngang: theo chiều dọc cầu bố trí 6 dầm ngang
g2c=
31000
2002002
)500900(2200900110010
tổng tĩnh tải tiêu chuẩn: DC1=g1+g2 = 22.032 N/mm
b Tĩnh tải giai đoạn 2 : bao gồm
- Trọng lượng lớp phủ bản mặt cầu:
102531600100
(2
DC3 1 90625 1 784 3 69025 /
Dầm biên:
a Tĩnh tải giai đoạn 1: bao gồm
Diện tích mặt cắt ngang dầm chính tại giữa nhịp:
2
1 2 200 900 200 200 2
)2518(340025
26800
18
= 19.274m N/mm
+ Trọng lượng dầm ngang: theo chiều dọc cầu bố trí 6 dầm ngang
Trang 27g2c=
31000
2009005502002002
)500900(220090025010
tổng tĩnh tải tiêu chuẩn: DC1=g1+g2 = 20.24m2 N/mm
a Tĩnh tải giai đoạn 2 : bao gồm
- Trọng lượng lớp phủ bản mặt cầu:
- Trọng lượng lan can:
Do bản thân lancan:0.1288 N/mm
Do trụ: 1 063
31600
11 865 3052
102531600100
(2
Trọng lượng trục 1 là 35 KN
Trọng lượng trục 2 là 14m5 KN
Trọng lượng trục 3 là 14m5 KN
c Xe 2 trục:
Trọng lượng trục 1 là 110 KN
Trọng lượng trục 2 là 110 KN
d Tải trọng làn: 9.3 N/mm và phân bố trên chiều rộng 3m
1 Vẽ đường ảûnh hưởng momen và lực cắt tại các tiết diện:
Trang 28120125000 31000
DW DC
DC Mu
4572835914 120125000
) 943 3 5 1 69025 3 25 1 032 22 25
1 25
1 25
1
DW DC
DC Mu
4764555414 120125000
) 943 3 5 1 75705 6 25 1 242 20 25
1 25
1 25
1
DW DC
DC
M S
3563538156 120125000
) 943 3 1 69025 3 1 032 22
1
(
1
) 1
1 1
DW DC
DC
M S
3716913756 120125000
) 943 3 1 75705 6 1 242 20
1
(
1
) 1
1 1
5 5812
DW DC
DC Mu
3429626936 90093750
) 943 3 5 1 69025 3 25 1 032 22 25
1 25
1 25
1
DW DC
DC Mu
3573416561 90093750
) 943 3 5 1 75705 6 25 1 242 20 25
1 25
1 25
1
DW DC
DC
M S
2672653617 90093750
) 943 3 1 69025 3 1 032 22
1
(
1
) 1
1 1
DW DC
DC
M S
2787685317 90093750
) 943 3 1 75705 6 1 242 20
1
(
1
) 1
1 1
742 1957
Trang 29- Trạng thái giới hạn cường độ 1:
+ Dầm trong kế dầm biên:
mm N
DW DC
DC Mu
1155152636 30345001
) 943 3 5 1 69025 3 25 1 032 22 25
1 25
1 25
1
DW DC
DC Mu
1203583257 30345001
) 943 3 5 1 75705 6 25 1 242 20 25
1 25
1 25
1
DW DC
DC
M S
9 900192040 30345001
) 943 3 1 69025 3 1 032 22
1
(
1
) 1
1 1
DW DC
DC
M S
2 938936538 30345001
) 943 3 1 75705 6 1 242 20
1
(
1
) 1
1 1
5 0 2
943 3 5 1 69025 3 25 1 032 22
943 3 5 1 69025 3 25 1 032 22 25
1 25
1 25
1 ( )
5 1 25
1 25
1
943 3 5 1 75705 6 25 1 242 20
943 3 5 1 75705 6 25 1 242 20 25
1 25
1 25
1 ( )
5 1 25
1 25
1
943 3 1 69025 3 1 032
943 3 1 69025 3 1 032 22
1
[(
1
] ) 1
1 1
( )
1 1
943 3 1 75705 6 1 242
943 3 1 75705 6 1 242 20
1
[(
1
] ) 1
1 1
( )
1 1
Trang 30- Đường ảnh hưởng lực cắt mặt cắt 1/4 nhịp:
75 8718 23250
75 0
0
DC DW
DC DC
Vu
6719 295021 ]
75 968 ) 943 3 5 1 69025 3 25 1 032 22
943 3 5 1 69025 3 25 1 032 22 25
1 25
1 25
1 ( )
5 1 25
1 25
1
DC DW
DC DC
Vu
6719 307390 ]
75 968 ) 943 3 5 1 75705 6 25 1 242 20
943 3 5 1 75705 6 25 1 242 20 25
1 25
1 25
1 ( )
5 1 25
1 25
1
DC DW
DC DC
V S
6875 229905 ]
75 968 ) 943 3 1 69025 3 1 032
943 3 1 69025 3 1 032 22
1
[(
1
] ) 1
1 1
( )
1 1
DC DW
DC DC
V S
8875 239800 ]
75 968 ) 943 3 1 75705 6 1 242
943 3 1 75705 6 1 242 20
1
[(
1
] ) 1
1 1
( )
1 1
932 0
0
Trang 31DW DC
DC DW
DC DC
Vu
6611 509962 ]
4 71 ) 943 3 5 1 69025 3 25 1 032 22
943 3 5 1 69025 3 25 1 032 22 25
1 25
1 25
1 ( )
5 1 25
1 25
1
DC DW
DC DC
Vu
7343 531329 ]
4 71 ) 943 3 5 1 75705 6 25 1 242 20
943 3 5 1 75705 6 25 1 242 20 25
1 25
1 25
1 ( )
5 1 25
1 25
1
DC DW
DC DC
V S
7752 397405 ]
4 71 ) 943 3 1 69025 3 1 032
943 3 1 69025 3 1 032 22
1
[(
1
] ) 1
1 1
( )
1 1
DC DW
DC DC
V S
7018 414499 ]
4 71 ) 943 3 1 75705 6 1 242
943 3 1 75705 6 1 242 20
1
[(
1
] ) 1
1 1
( )
1 1
DC Vu
3438 590043 ]
15500 )
943 3 5 1 69025 3 25 1 032 22 25
1 25
1 25
1
DC Vu
3438 614781 ]
15500 )
943 3 5 1 75705 6 25 1 242 20 25
1 25
1 25
1
DC
V S
375 459811 ]
15500 )
943 3 1 69025 3 1 032 22
1
[(
1
] ) 1
1 1
DC
V S
775 479601 ]
15500 )
943 3 1 75705 6 1 242 20
1
[(
1
] ) 1
1 1
Trang 32sử dụng
TTGH cường độ 1
TTGH
sử dụng Dầm
- Ñường ảnh hưởng mômen mặt cắt giữa nhịp:
Mômen tại mặt cắt giữa nhịp chưa tính các hệ số:
+M xetai p i y i=1450005600+14m50007750+350005600=2131750000 N.mm+M xe2truc p iy i 110000775011000071501639000000N.mm
Trang 33+M lànngoài 120125000 223432500N.mm
3000
600 3 9 3000
600 3 9
Trong đó: Pi là trọng lượng các trục xe ; yi là tung độ đường ảnh hưởng
là diện tích đường ảnh hưởng: = 7750 31000 120125000
p lànngoài 1 86 /
3000
600 3 9
mm N
p làntrong 9 3 /
- Ñường ảnh hưởng mômen tại mặt cắt ¼ nhịp:
- Ñường ảnh hưởng mômen tại mặt cắt cách gối 2100 mm:
Trang 34- Làm tương tự như mặt cắt giữa nhịp ta xác định được mômen tại các mặt cắt (chưa nhân
các hệ số) – N.mm
Tại mặt cắt L/2
Tại mặt cắt L/4
Tại mặt cắt cách gối 2100 mm
tung độ y145 1666.4517 Mxe2trục 421761307tung độ y35 1375.1613 Mlànngoài 56441701.86
tung độ yt2 1876.4517 Mlàntrong 282208509.3
- Ñường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt giữa nhịp:
Lực cắt tại mặt cắt giữa nhịp chưa tính các hệ số:
+V xetai p i y i=1450000.5+14m50000.3613+350000.2226=132679.5 N
+V xe2truc p iy i 1100000.51100000.4613105743N