TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG --- BÙI THỊ BAN MAI Đánh giá sơ bộ chất lượng nước một số sông tỉnh Bắc Ninh, dự báo diễn biến chất lượng nước, đề xuất các biện pháp qu
Trang 1TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
-
BÙI THỊ BAN MAI
Đánh giá sơ bộ chất lượng nước một số sông
tỉnh Bắc Ninh, dự báo diễn biến chất lượng nước, đề xuất các biện pháp
quản lý tài nguyên nước mặt một cách bền vững
Hà Nội – 2007
Trang 2Mục lục
Mục lục 1
M 4
Đ I 4
Đ M 6
c 6
c 6
A Đ
C U 6
CHƯƠNG 8
TỔNG Q AN TÀ Ệ 8
1 1 MỘ S Ấ Đ MÔ R Ờ Ớ MẶ 8
1 Đ MÔ R Ờ Ớ 10
K ực Bắc N 10
1 Các yế ự ả ở đế ô r ờ ớc 11
1 3 - XÃ Ộ Đ MÔ R Ờ Ớ 16
3 Dâ s 16
3 Áp lực đ ớ ô r ờ ớc ặ 16
CHƯƠNG 19
A M TH G AN À HƯƠNG HÁ NGH N CỨ 19
1 Đ Đ M 19
ô N H y K 20
ô c 22
Trang 33 Các l r l ực sô NHK sô C 22
Ờ 23
3 Ơ 23
3 p áp ếp c 23
3 p áp c 24
CHƯƠNG 3 28
KẾT Q Ả NGH N CỨ 28
3 1 Ệ R Ồ X 28
3 sả x ấ ép a Hộ 30
3 á c ế ấy K â 33
Bả 3 3 l ả của các l â K 34
Bả 3 4 l ả của các l â K 35
3 Các l k ác 39
Làng nghề Đồng Kỵ 39
Làng Nghề đúc nhôm chì Văn Môn 41
3 Đ Ấ Ớ MẶ R Ệ SÔ 42
3 3 B X B Ấ Ớ 60
3 3 C sở ự á 60
1 Dự báo thải lượng ô nhiễm từ sản xuất công nghiệp 60
2 Dự báo thải lượng ô nhiễm từ nước thải sinh hoạt 61
3 3 Dự á ô ô r ờ ớc sô 62
1 Dự báo thải lượng ô nhiễm nước thải sinh hoạt 62
2 Dự báo thải lượng ô nhiễm nước thải công nghiệp 64
CHƯƠNG 4 71
Trang 4T CÁC B ỆN HÁ BẢ Ệ NG N NƯ C 71
ÔNG NG H ỆN KH ÔNG C 71
1 B Ệ 71
Ô Ệ 73
Cô xử lý ế đ : 74
Cô xử lý đ ả : 75
- C ỗ ồ s ọc; 75
- C ỗ ồ s ọc kế p ớ cá đồ ớ cá đồ lọc ồ ô cá 75
Ba ng 4 sá s ộ ữa a ó cô 79
3 Một số công nghệ có thể áp dụng 79
Lự ch n công nghệ x l tại nguồn x l tại h gi đình) 79
Lự ch n công nghệ x l nước thải t p t ung 80
KẾT N À KH ẾN NGH 81
Trang 9Ơ 1
Ổ Ệ
1.1 MỘ S Ấ Đ MÔ R Ờ Ớ MẶ
Tr p lục địa rữ l ớc ặ a ồ ớc ă yế ở các địa cực các ù ca x đớ (98 83%) ớc ồ ( 5%) ớc
Trang 10c ă ớc ặ của a p ụ ộc sự p á r ể k ế-xã ộ của các ớc p ía l ớc ặ p á s r lã
ổ a có k ả 3 ỷ 3/ ă [5] ớ s â ay ì ì h
q â đ ờ có k ả 4 m3/ ă [22] T a k ả đá á xếp l của Hộ y ớc q c ế ì q c a có l l ớc ì
q â đ ờ ớ 4.000m3/ ă l q c a ế ớc
a có s sô s r k l 2.36 sô r đó có
l ực có íc r 10.000km2 độ l ớ sô r ì k ả 0,6km/km2[12] N ữ ă đây c độ cô p óa đô ị óa
ă a ké e sự ô ớc y c ă a la rộ Tỉnh Bắc N có l ớ sô ò k á y độ sô ừ 1,8-2km/km2 đ c
đá á l ca s ớ các ỉ B H ( độ l ớ sô của B H l 1,5km/km2) H sô của ỉ Bắc Ninh có ể đ c c a l các ó
c í sa :
- Các sô lớ c ỉ c ảy q a địa ỉ (đ ể đ đ ể kế c
k ô ộc địa ỉ ) : ô T á Bì
- Các sô ắ ồ ừ c ảy q a địa p ỉ sa đó đổ ra
sô T á Bì : ô C sô sô Bù
- Các sô ắ ồ ừ c ảy q a địa p ỉ sa đó đổ ra
sô C : ô C ồ sô N H y K
- Các sô ộ địa ắ ồ ừ các sô lớ r ỉ : N ò T K
sô Dâ a T sô Q ả Bì sô ồ K ở
Kế q ả đ ra c ấy r s c sô r địa ỉ Bắc
N ì sô N H y K c ị ả ở ặ ấ ừ c xả ả của các l ô C ị ô cục ộ đ ếp ớc sô
N H y k Các sô cò l ì c c đã có ấ ô
ở c độ
Trang 11ữ c ộc l k ó p â ủy s ọc ở p â á ị x s k ó
lắ các l p c ấ ô c độ k ca đặc l các p c ấ c a
Cl có độc í ca [1] H ớc ả ừ ấ cả c sở sả x ấ ấy đ
k ô đ c xử lý xả ả rực ếp ây ô ô r ờ Sông NHK h p
l u với sô C t i xã V n An tỉnh Bắc N Từ tr n đ sông C u nhìn
xu ng sẽ thấy một kh c sông bị đổi m u r r t do phải tiếp nh n n ớc sông NHK bị ô nhi m nghi m trọng
r ở : H Nộ - Hả ò - Q ả N ; các k cụ cô p
lớ của ù rọ đ ể ắc ộ Bắc N có các yế rục a ô lớ
q a rọ c y q a l ỉ ớ các r â k ế ă á của p ía Bắc : ờ q c lộ A- B q c lộ 8 (T p H Long – sâ ay Q c ế Nộ B ) q c lộ 38 đ ờ sắ x y đ Tr
Q c Tr ỉ có sô lớ Bắc N ớ các ỉ lâ c cả
Trang 12Hả ò cả Cá â sô C sô sô T á Bì ị rí địa lý của ỉ Bắc N l ộ r ữ l để a l ra đổ ớ
r l á c ế ấy K – Bắc Ninh đã ế ữ c của
l đe ồ ặc ù ô a đó, ò ớc đe ò ấy l đổ
ẳ ra sô N H y K , ộ con sô lớ r ù Tr k đó % các l k ô có c rì cấp ớc s c C â l
Trang 14ố gi n ng
ờ ắ r ă của ữ ă đây a độ r k ả ừ
3 8 ( ă ) đế 1714,4 ( ă 3), đ c biểu thị ở ả ớ đây:
Bảng 1 Số g ờ nắng các tháng trong nă (giờ)
Nguồn : Niên giám thống kê năm 2005
Trang 16Bảng 1.4 ng bốc hơ các tháng trong nă (mm)
Nguồn : Niên giám thống kê năm 2005
Trang 17N p á r ể
Dựa l ế địa lý k ế ủ đô H Nộ ằ r ù k
ế rọ đ ể Bắc Bộ có a ô p á r ể kế cấ đa
đ c c ỉ ựa ồ y sẵ có các r y của ỉ cô p ô p Bắc N đa có l ế p á r ể
ồ : C k í kỹ đ l xây ự c ế ế lâ sả , đặc
đồ ỗ ca cấp c ế ế l ực ực p ẩ ay
ô p p á r ể ô p p ục ụ cô p đô ị
c cấp l ực ực p ẩ ra s c c ấ l ca c các ị r ờ
Trang 18r ể l cò a í ự p á c a đ c q ả lý; ế ặ ằ sả
x ấ ; c y r y c ấp các q y đị ả ô r ờ c a
đ c ực đ y đủ đồ ộ; ý c ả ô r ờ của ờ â
l cò ké B n c nh đó l quy trình sản xuất không khép kín, h
th ng xử lý chất thải không đ c đ u t , h th ng tổ ch c v quy chế quản lý môi tr ờng các l ng ngh ch a ho n chỉnh c ng l những nguy n nhân quan trọng l m cho tình tr ng ô nhi m môi tr ờng của các l ng ngh tăng, kéo theo những vấn đ v ô nhi m không khí, n ớc mặt, n ớc ng …Sự ô nhi m sẽ lan rộng khi nguồn n ớc thải n y đổ v o các sông gây ô nhi m dòng chảy
Trang 19mặt, ở m c độ nh thì chỉ gây ô nhi m ngay vị trí xả thải, m c độ nặng sẽ l một đo n sông, th m l cả sông nh sông Ng Huy n Kh Do v y, vấn đ xả thải của các l ng ngh v o các con sông c n đ c xem xét một cách nghi m
t c
Trang 20Với m t độ sông ngòi khá d y 1,8-2km/km2, h th ng sông ngòi tr n địa
b n tỉnh đang l nguồn cung cấp n ớc chủ yếu cho các ng nh kinh tế v sinh
ho t của một bộ ph n dân c , ngo i ra sông ngòi còn l n i ch a, dẫn n ớc
Qua đi u tra, quan sát các sông tr n địa b n tỉnh Bắc Ninh cho thấy sông
Ng Huy n Kh sô C l a c sô ị ô c xả ả của các c sở sả x ấ r địa ỉ ô N H y K l con sông chịu ảnh h ởng nặng n nhất từ vi c xả thải của các l ng ngh ven sông Ng y
ng y, h ng ng n mét kh i n ớc thải từ các l ng ngh tuôn x i xả ra sông m không qua bất kỳ một hình th c xử lý n o N ớc thải đổ trực tiếp xu ng sông, còn chất thải rắn thì đ c t p kết th nh những bãi rác trong l ng v đổ bừa bãi
tr n bờ sông Ng Huy n Kh Hi n nay, chất l ng n ớc sông bị suy giảm nghi m trọng, đặc bi t v o mùa khô gây ảnh h ởng nghi m trọng tới s c khoẻ
Trang 21cộng đồng dân c trong vùng Những ng ời dân s ng ven sông gọi Ng Huy n Kh l Dòng sông chế
Trang 22Tổ c của sô NHK l 48,4km đ c ảy q a ỉ Bắc N
có c 4k , bắt đ u từ xã Châu Kh huy n Từ S n v kết th c t i xã
Ho Long, huy n Y n Phong Tr n l u vực sông có các xã thuộc 3 huy n Từ
S n, Ti n Du v Y n Phong ây l c sô ỏ rực ếp ớc
ả ừ các l k ác a l c ế ế ỗ ồ Kỵ l tái chế sắ a Hộ l sả x ấ ấy â l sả x ấ
ấy K
ịa hình của to n h th ng sông Ng Huy n Kh chia l m hai vùng r
r t - vùng th ng l u v vùng h l u Vùng th ng l u thuộc các huy n M Linh, ông Anh có cao trình từ 6,5-11m, phổ biến l 8m Vùng h l u thuộc các huy n Y n Phong, Từ S n, Ti n Du có cao trình từ 2,2-7,5m, phổ biến l 3,0m Tổng di n tích l u vực Ng Huy n Kh l 18.404ha L ng n ớc mặt
do các tr m b m khai thác từ sông Ng Huy n Kh phục vụ cho sản xuất nông nghi p ớc tính khoảng 37 tri u m3/năm
Những năm v tr ớc, sông Ng Huy n Kh có vai trò rất lớn đ i với sản xuất v sinh ho t của ng ời dân vùng Kinh Bắc n i đây Một v i năm g n đây, sông Ng Huy n Kh bị ô nhi m nặng do phải tiếp nh n một l ng n ớc thải lớn từ các l ng ngh , các khu công nghi p Sông Ng Huy n Kh đã bị biến th nh một m ng ti u thoát n ớc thải của các l ng xã ven sông N ớc từ
đo n giữa đến cu i sông chuyển sang m u đen, mùi hôi th i b c l n nồng nặc,
l m ảnh h ởng nghi m trọng tới s c khoẻ ng ời dân quanh vùng (ả 4)
Hi n nay, Sông Ng Huy n Kh có độ sâu dòng chảy không lớn v phụ thuộc
v o các mùa Mùa m a mực n ớc sâu trung bình từ 2-3m, mùa khô từ 1m, lòng sông bị thu h p v đọng, có n i dòng chảy bị ách tắc do rác thải của các c sở sản xuất thải ra
Trang 23có c 69k ớ 19 xã p ờ e sô ô C l ồ c cấp
ớc ớ ớc s c l ớc á c ù p ía Bắc của ỉ Bắc N
H ay ớc sô N H y K sô C ị ô c ủ yế
sự p á r ể của các l đã ẫ đế ô r ờ ị ô
rọ N ớc ả của các c sở sả x ấ k ô đ c xử lý xả ẳ ra sô
Trang 24v o, sản phẩm phế thải còn nhi u B n c nh đó l quy trình sản xuất không khép kín, h th ng xử lý chất thải không đ c đ u t , h th ng tổ ch c v quy chế quản lý môi tr ờng các l ng ngh ch a ho n chỉnh c ng l những nguy n nhân quan trọng l m cho tình tr ng ô nhi m môi tr ờng của các l ng ngh tăng, kéo theo h ng lo t những vấn đ v ô nhi m không khí, n ớc mặt, n ớc
ng m…
Ờ
đ c ế c r k ả ờ a sá á ừ
á 4 đế á ă 7 Các c yế đ đ ra k ả sá ực địa lấy ẫ ớc đ c ực a đ đ á 4 á 7 ă 2007
Trang 25l đô ị r l ực sô N H y K sô C ộc ỉ Bắc Ninh
p â íc các ô r ô r ờ các T p s l các yế ồ lực p á r ể k ế xã ộ ác độ ớ ô r ờ của
3 Phương pháp lấy mẫu và bảo quản mẫu
T ế lấy ẫ ớc đánh giá di n biến chất l ng n ớc e ờ gian v theo mục đích sử dụng, các mẫu n ớc đ c lấy v phân tích l m hai
đ ộ đ ùa k ô ộ đ ùa a (ả l ì ả lấy ẫ ớc
r sô NHK c a Hộ )
Quy trình lấy mẫu để phân tích đ c thực hi n theo các ti u chuẩn
h ớng dẫn lấy mẫu n ớc ở sông, su i TCVN 5996-1995 Quy trình bảo quản mẫu n ớc đ c l e ớng dẫn bảo quản v xử lý mẫu TCVN 5993-
995 Các p ng pháp phân tíc đ e TC N
* Các đi m lấy mẫu nước đại iện t ên sông N K x m sơ đồ)
Trang 26iểm s 4 - M c : á á c ấ l ớc sô k ực l iểm s 5 - ô T ọ : á á c ấ l ớc sô k ực l iểm s 6 - Bá : á á c ấ l ớc sô k ực l iểm s 7 - â : á á c ấ l ớc sông Ng Huy n Kh sau điểm thải của khu công nghi p Ph Lâm, n i môi tr ờng n ớc l u vực bị tác động rất m nh bởi n ớc thải của các c sở sản suất
iểm s 8 - C c y : á á c ấ l ớc l sa k ực
l
iểm s 9 - ặng Xá ( TB ặ á) : Cửa xả sô N H y K r ớc
k ả ra sô C
Các đi m lấy mẫu nước t ên sông C u (x m sơ đồ)
iểm s 1 (S13) : Sông C u, xã Ta G a – đ ể đ sô C c ảy Bắc N
iểm s 2 (S14) : Sông C u, xã Tam a - á á c ấ l ớc
Trang 27iểm s 4 (S17) : Sông C u, g n tr m b m Kim ô – á á ả
ở ừ các nguồn n ớc thải của thị xã Bắc Ninh v các độ k a ác
BOD5: Ph ng pháp cấy v pha loãng;
Amoni (NH4+) : Cất tr n máy Kjeldahl – Japan;
Coliform, E.Coli : Ph ng pháp nuôi cấy trong môi tr ờng lactoza;
NO2 : Ph ng pháp trắc phổ hấp thụ phân tử;
Trang 28p áp ự á x ớ ế c ấ l ớc ớ ác độ của các độ p á tr ể k ế xã ộ r ù ử ụ các s ô
ổ c c y ế ế ớ đ x ấ ằ ớc í ả l của các c ấ ô
r ớc thải sinh ho t, n ớc thải công nghi p
Trang 29Ơ 3
3.1 H Ệ R Ồ X
Qua đi u tra cho thấy sông Ng Huy n Kh tiếp nh n n ớc thải sinh
ho t, n ớc m a chảy tr n, n ớc thải công nghi p của các huy n : Từ S n,
Ti n Du, Y n Phong ô C ếp ớc sô NHK ớc ả của
y Q ế ị xã Bắc N ặc bi t, sông nh n n ớc thải của các l ng ngh nh l ng tái chế sắt thép a Hội, l ng ngh giấy Phong Kh v Ph lâm với l u l ng n ớc thải h ng ng n mét kh i/ng y ch a đ c xử lý, xả trực tiếp v o sông Ng Huy n Kh
Các l c í có ác độ đế c ấ l ớc sô N
H y K sô C ằ ọc a sô a ồ :
- á c ế sắ a Hộ ;
Trang 30ặ
Bảng 3.1 Các tác nhân ô nhiễm môi tr ờng cụm l ng ngh t p trung
ng ngh Nguy n liệu Các tác nhân gây ô nhiễm môi tr ờng
Khí thải N ớc thải Chất thải rắn
Xỉ than, chất thải sinh ho t, giấy mẩu, nilon
CN, KLN,
n ớc thải SH
Xỉ than, rỉ sắt, chất thải sinh
Xỉ than, rỉ nhôm, rỉ chì, chất thải rắn
SH
Trang 31Xỉ than, chất thải sinh ho t, giấy mẩu, nilon
Trang 32có các giải pháp quản lý, quy ho ch xử lý rác thải thì lòng sông NHK chảy qua xã Châu Kh có thể bị lấp ho n to n trong vòng 5-7 năm tới
Hi n nay, chất l ng n ớc sông N H y K chảy qua đo n xã Châu
Kh đang bị ô nhi m bởi l ng n ớc thải rất lớn v thể hi n r nét bởi sự ô nhi m nhi t, nhi t độ của n ớc thải t i các x ởng cán, keo l n tới tr n 50OC
có thể thải trực tiếp xu ng sông, huỷ ho i môi tr ờng sinh v t tr n l u vực
ặc bi t có 25 hộ sản xuất các lo i dây thép bằng công ngh m kẽm ngay trong khu dân c Quá trình tẩy rửa b mặt phải sử dụng một s hoá chất có độc tính cao nh axít sunfuric để tẩy rỉ b mặt, sau đó đ a qua h th ng bể
ch a ki m để trung ho axit tr ớc khi đ a v o bể m để thực hi n phản ng
đi n hoá m phủ bể mặt To n bộ l ng n ớc thải có ch a các tác nhân kim
lo i nặng Fe, Zn, Cr6+, Ni, CN-, d u mỡ, axít, ki m v các chất hữu c … c a
đ c xử lý m thải trực tiếp môi tr ờng xung quanh với nguồn tiếp nh n chính l sông NHK Theo kết quả phân tíc r Bá cá kế q ả q a rắc
ô r ờ ớc ỉ Bắc N ă 4 của Sở Khoa học v Môi tr ờng
Trang 33Bắc Ninh thì h m l ng COD v t ti u chuẩn TCCP B 1,3 l n, BOD5 v t
Bảng 3 hả l ng ô nh ễ trong n ớc thả của ột số ng nh công ngh ệp
Cr : 0,007
Trang 34ọc crack 1000m3 605 72,9 18,2 28,3 D :
Phenol : 4,0 Sunfua : 0,94
Cr : 0,2
Phenol : 7,7 Sunfua : 0,86
Trang 35s ấy ă ấy ã ìa ca ô
N y l : ỏ ó ấy ìa ấy l ừ H Nộ các ỉ lâ c
tr n ng p n ớc thải Những ao nhỏ trong l ng d n bị lấp đ y bột giấy thải
L u l ng thải
(m 3 / y
đ )
1 L ng giấy Phong Kh Giấy các lo i 349 20 6.980
2 L ng giấy Ph Lâm Giấy các lo i 30 20 600
Trang 36L u l ng thải (m3/ y đ )
Trang 37Đặc trưng của nước thải
N ớc thải sản xuất bao gồm hai lo i l n ớc thải xeo giấy v n ớc thải nấu bột giấy
N ớc thải xeo giấy th ờng có m u trắng đục hoặc các m u nâu, đỏ,
v … ỳ thuộc v o các lo i sản phẩm sản xuất N ớc thải xeo th ờng có đặc tr ng ch a nhi u x s i, bột giấy, các lo i hoá chất tẩy trắng, d u thả …
L ng n ớc thải n y chiếm một kh i l ng lớn (tr n 90% tổng l ng n ớc thải) N ớc thải nấu bột giấy th ờng có m u đen do h m l ng lignin (chất hữu c phân huỷ từ mô thực v t, tre, n a…) ờng đ c gọi l dòng đen Trong lo i n ớc thải n y có ch a một h m l ng ki m d rất cao, các h p chất cyanua c ng nh h m l ng các chất l lửng rất lớn Mặc dù l ng n ớc thải n y không lớn, xong h m l ng v m c độ ô nhi m rất cao v ảnh h ởng nghi m trọng tới môi tr ờng v h sinh thái
Sở dĩ h m l ng các chất BOD5 v COD trong n ớc ở sông Ng Huy n
Kh cao l do n ớc thải từ quy trình sản xuất giấy có ch a nhi u bột, s i giấy không đ c xử lý lắng lọc tr ớc khi đổ ra m ng ti u n ớc chung Sông Ng Huy n Kh chảy v o sông C u n n theo dòng chảy, nguồn n ớc bị ô nhi m của con sông n y sẽ l m ảnh h ởng tới chất l ng n ớc của sông C u v môi
tr ờng t i các địa ph ng hai b n bờ sông
Bảng 3.5 Kết quả phân tích n ớc thải t i cơ sở sản xuất
Trang 38Nguồn: Số liệu phân tích năm 2007
Ghi chú: M2: Nước thải sản xuất giấy Kraft máy lạnh (thôn Đào Xá)
M4: Nước thải sản xuất giấy vàng mã, giấy tr ng (thôn Châm Khê)
Theo kết quả phân tích n ớc thải (bảng 3.5) t i các c sở sản xuất cho thấy nồng độ các chất ô nhi m trong n ớc thải t i các c sở sản xuất giấy
v t nhi u l n so với ti u chuẩn c p ép (TC N 5945-2005), BOD5 v t từ
4 - 13 l n, COD v t từ 15 - 46 l n Chất rắn l lửng v t 17 - 18 l n ặc
tr ng v th nh ph n n ớc thải của từng c sở sản xuất các sản phẩm khác nhau l khác nhau Với các c sở sản xuất Kraft thì h m l ng BOD5, COD, phèn, độ m u th ờng cao h n so với các c sở sản xuất giấy v ng mã hay giấy v sinh do sự khác nhau v lo i v chất l ng nguy n li u đ u v o Tuy nhi n, đ i với các c sở sản xuất v ng mã, giấy ăn, giấy v sinh thì có h m
l ng Cl-, độ đục, lớn h n do có sử dụng hoá chất ngâm, tẩy
H m l ng coliform trong n ớc thải t i Phong Kh rất lớn (v t ti u chuẩn h ng ng n l n) do n ớc thải công nghi p lẫn với n ớc thải sinh ho t của các khu dân c
Trang 39Bảng 3.6 Kết quả phân tích mẫu n ớc thải t i k nh dẫn t i xã Phong
Ghi chú: M1: Nước thải tại kênh trong KCN Phong khê
M3: Nước thải tại kênh thu gom thôn Dương ổ (khu vực Đồng Lũng)
M5: Nước thải tại cống xả trên sông Ngũ Huyện Khê
Sau khi v o h th ng k nh dẫn, các chất ô nhi m chịu sự tác động của các yếu t tự nhi n khác nh : nhi t độ, ánh sáng, vi sinh v t, dòng chảy v các nguồn n ớc pha loãng khác đã l m thay đổi một s thông s đặc tr ng của
n ớc thải so với n ớc t i nguồn
Kết quả phân tích chất l ng n ớc thải t i một s k nh dẫn n ớc thải (bảng 3.6) cho thấy các thông s ô nhi m vẫn ở m c cao, v t quá ti u chuẩn cho phép nhi u l n Ngo i sự ô nhi m cao v độ m u, độ đục, thì ô nhi m các chất hữu c BOD5 v t 8 - 9 l n, COD v t 28 - 34 l n, chất rắn tổng s v t
8 - 18 l n
L ng n ớc thải sản xuất giấy t i Phong Kh â hi n nay h u hết thải trực tiếp ra sông Ng Huy n Kh (ả 3) V o thời điểm khảo sát l mùa khô, n ớc sông c n v h u nh không có dòng chảy, n ớc thải tr n sông
Trang 40nh đọng t i một kh c sông N ớc thải đ c xả dọc theo một đo n sông từ
d ới l ng D ng ổ, thôn o Xá v tới thôn Châm Kh với nhi u m u sắc khác nhau : m u đen, m u nâu sẫm của c sở sản xuất giấy Kraft, m u đỏ,
v ng của giấy v ng mã, m u trắng đục của sản xuất giấy v sinh, giấy trắ … với một kh i l ng lớn ặc tr ng chung của các lo i n ớc thải n y ch a một
l ng bột l lửng, d u thải, amoni, l ng ki m rất lớn đã l m bồi lắng v bao phủ cả một kh c sông chảy qua địa ph n xã Phong Kh
gụ, trắc, mun, lim, g ng Các doanh nghi p cò ở t i Trung Qu c 230 cửa
h ng bán sản phẩm Các th ng nhân còn li n kết với l ng sản xuất sắ ép
a Hội xuất khẩu sắt sang L o, rồi v n chuyển gỗ từ L o v , t o k nh xuất
nh p khẩu hai chi u
ặc thù sản xuất t i l ng ngh chế biến gỗ ồng Kỵ có sử dụng nhi u nguy n v t li u v hoá chất khác nhau nh keo (cồn), bột đắp, giấy giáp, dung môi, s n, vecni Bảng 3.7 biểu thị các cô đ sả x ấ c ế ế ỗ
q á rì c ấ ả ra ôi tr ờng
Bảng 3.7 ác công đo n sản x ất chế b ến gỗ q á trình t o chất thả