1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

nghiên cứu phương pháp xác định pah trong các mẫu môi trường bằng phương pháp chiết lỏng-lỏng lôi cuốn hơi nước kết hợp với kỹ thuật hplc-detectơ huỳnh quang

88 1,9K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 23,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7f I chiiim còn dược nuỉiicn cứu khá sâu ve càu trúc líhư lio dài liên kẽl giữa các Iiycn Iir cac hón Ví Vi c ac hón C-C và c ac h ón với ludio C'-H... H iệu quá tách phụ thuộc vào sỏ vò

Trang 1

l ỉ O í ỉ l Ả O 1)ỊJ( VẢ DÀO TẠO ĐẠI H<)< QIHH <;IA HẢ NÔI

I k r O M , ĐAI H()( KHOA HOCTỊ NHII.N

N ( ỉ l YỄN N G Ọ C H O A N

NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH PAH TRONG CÁC MAU MÔI TRƯỜNG BANG PHƯƠNG PHÁ P CHIẾT LỎNG-LỎNG LÔI CUỐN HƠI NƯỚC KẾT HỢP VỚI KỸ THUẬT HPLC -

DETECTƠ HUỲNH QUANG

L l ẬN VAN T H Ạ C Sỉ K H O A H<><

( ’huyên nịỊunli: Hoá học

Mã so : 01-04-02

H à Nội - 1VW

Trang 2

MỤC LỤC

Tr;inü

Trang 3

-24 24 25

2b

26 26 27

Pha tĩnh irong s ã t kí long pha đáo

Pha đ ô n g troni! sãc kí lónũ pha đát)

Detector Irong sãc ki lontĩ hiện năng c a o

Giới thiệu c hu n g

Detecto Iniỳnh q ua n g

C ơ sơ iỉ tluiyèì

Kh ao sái t|ii;i II Iiilt lách và xây dựniỉ đườ im chiiãn

K h á o sát Cịiiá n i n h c ua mội hổn hợp c ác l’AII trẽn HI’LC

Lập clựim phương pháp phân lích PAH

Qui trình phân lích với mầu nước

Qui trình phàn lích vói mau bìm và m ầ u khi

Tiên hành phân lích mầu thài

Tiên liành lây mẫu

Tiến hanh là\ máu khi

Kết q ua phân tíclì các mầu

Trang 4

2.1 Két I|u;i phàn lích e;ic m a i l nước (i2

T à i liẹ ii t h a m k h á i)

Trang 5

l»HẨN I: M() l) \ l l

T r o n g vài c hục nãin gấu đáy, I vấn đề c úa các nước đ a n g phát trièn cũng

như LÚC IUÍỚC phát trien, đ a ng noi c ò m về ỏ nhi ễ m k hông khí cua các đ ỏ thi lớn Sự

<> nliiém khòiia khí k h ò n g chi lượng bụi q u á nhiều hay c õ n g thê m tiêng ổn mà còn

rất n hi ề u chất độc c ũ n g được thái trực tiếp vào k hô ng khí C h ú n g đươc đưa vào

k h ô n g k hí d o con ngưừi vô tình hoặc hữu ý trong sán xuãì và sinh hoại hàng ngày

Mõl tr on g nh ữn g c hất đôc hại đó là các h id ro c ac bo n đa vòng thơm c i á p c ạnh (HOI

tal la 1’A H- polvcyclic a roma lic hydrocarbons) T ừ những Iiãin 30 cua thê ki này

bien g e n .

lượn lĩ mới và sạch c h ư a nhiéu m à c hú yếu là dấu m ó và than dầ n đ én việc ò nliiẻm

1’AH là một n g u y c ơ đ á n g c ánh báo.

ra là c h ủ vếu mà đăc biệt là do việc sử du n g các nhiên liệu hoá thach như dầu mỏ,

than, cùi và đặc bièt n gh iê m Irọng là các PA H sinh la ơ trạng thái hạt răn hoặc

kin h ay lơ lưng được thái tháng ra ngoài k hô ng khí do váy IIÓ k hu y ếch tán nh;mh

và dễ t l à n s dần tới sự ỏ nhiễm tròn p hạ m vi rộng Sau khi nó k hu vê ch tán trong

CIIÓII v à o các c ô n g rãnh c hay vào các hỏ c hứ a s au rồi lăng đ ọ n g ớ trong bùn và các

lớp t rà m tích ở các lớp dưới.

T ừ những ván để đã nêu ớ trên, c h ú n g tôi đã đi imhiòn cứu bước đấu về các

hợp chai hidroc acb on đa vòng thơm, đạc biệt là các hiclrocaebon đa vòng thơm

iỉiap c ạ n h , \'ới việc là sử d ụ n g phương pháp làm giàu mẩ u bàng thiết bị chiết lonu-

lóiiiỉ c át lói c u ố n hơi nước Đ ây là mỏt phương pháp mới clura lỉirơc s ứ d u n g nhiều

«V Việt na m Nó là một phương pháp c ó hiệu n à n g c ao ca về đ ô thu hổi và SI i ói han

phái hiện rát thấp và liêt kiệ m được d u n a môi c ũ n g như thời gian Ngoài ra các

h<íp cliãt PAH này còn đirợc phái hiện và phán lích trên Ihièì hị hiện đại nhất cùa

Trang 6

i ho nũ mới lilial va hoàn chmil nhát với } d e t ec t o UV-Vis (.Ictcclo huyiih J.|ii;int: và liac hiệt là c ó ca de lec tơ khối phổ Tr ong bán luân vãn này thì c h ú n g loi phát hiện

và định lượim các PAH bãntĩ hai đề terectơ U V - V i s và Iniynh qu a ng , vì de lec to

h uynh q u a n g là một detecto" gán nh ư là đặc dựuí» đế phát hiện hợp chài PAH (do c;ic liựp chài này thường c ó kha năng phát huỳnh quang) D e t ec t a Iiàv co giới han phát liiẹn với các hợp c hất PAH rất cao thậ m c h í có thế phát hiện được cáu lơ ư

đinh các hựp chài PAH ư mòi trường, m à đối tượng c hinh cùa chiniũ tỏi là các mầ u nước c ó hàm lượng PAH tương đôi nhỏ mà các luận vãn trước chí để c ập đên các

Trang 7

1*11.AN 2: T()N(; 0 11 AN

I \ự ifó n ỊỊOC sinh ro các hidrocttcbon da V O Ỉ I Í Ị llinm giúp cạnli: | 2|

Trang 8

7f

I chiiim còn dược nuỉiicn cứu khá sâu ve càu trúc líhư lio dài liên kẽl giữa các Iiycn Iir cac hón Ví Vi c ac hón (C-C) và c ac h ón với ludio (C'-H ).

Trang 10

Nlñniii kết q u á khá o sát hã ng các phương pháp vát lí đã c h o thấy các phán

c h un g đ ư ợ c phàn ho mộ i cách đoi xứntỉ Như vậy hai vònii sán c u a naphthal cn

con với a n th r a x e n và phe nan thr en c ủ n g như vậy với mỏ! hệ Ihõim t h om g ố m 14

naphthal en, a n l h ra c e n và phenanthr en và cua các PAH k k h á c nữa k h ô n g được* đêu

cung lììột bậ c n h ư nhau Dưới đây là gian đ ồ phân tứ c u a c h ime

Trang 11

Mita H au ỉiuti■ Si HiỊUiỊin Ỉit/Ot' lí ont!

V T i n h e l i d í v ậ t l ĩ Y t í l i í H Í h o c : 1 1, 3 1

I T m J i ( 7 / i / / Yilt It.

d i a l kích thích kh ứu giác (mót trong bốn n hó m chài kích thích khứu giác: paruíin liiclmcacbon tecpen và ete este và xeíon) Đ ộ ngứi thấy (sò p hâ n tư chất trong

K h á c với các đi-en liên hợp mạ ch hớ n h ữ ng hệ t h ô n g k h u n g c u a c ác PAH

ca ơ v ù n g kha kiên Nói c h u n g phổ electroíi c ủ a c á c P A H t he « đ ư ờ n g t hắ ng như

dái hâp thụ bị c h u yê n dịch vé phía s óng dài hơn Só c ác vòiiiỉ g i á p c ạ n h c à n g tăng

nhau the o đ ường tháng) đã hấp thụ được trong v ù n g k h á kiên và d o đ ó c ó màu Y.mỵ c ò n chât penthaxcn (có nă m v òng giáp n ha u) kè liếp đ ó till c ó m à u xanh.

7

Trang 12

V I V Cá c hãng S Ô vât lí khấc:

D i e m c h á y ( " O

Trang 13

-,v2 IIIIh < lldt Ihm hat

Do các phàn tứ l’AH klióng đôi xứng nlur ben/.en do vậy nó hoai clõnti hơn

I v i i / c n I ro II ự ca hai phán ứng c ộ ng và thê.

the bị klur hoá bời natri và etanol (hidro mới sinh), thoai liên c ho 1.4-

ilih id mu ap ht ha l cn Cá hai phán ứng đêu loa nhiệt.

thành m ộ t hệ t h ó n a g ố m hai vòn g benzen khá mạ nh N ă ng lượng thơm hoá cua

a nthrnxe n vào k h o á n g 83 kcal/mol Nếu rọi tiu tư Iitĩoai vào mộ t d u n g dịch

Q :

hl)

n h ơ ớ phà n ứng naphthal en (-15 kcal/mol).

I K xt

Iili.iu nen vàn đề định hướng trong phán ứna thế (V hcn/.cn ihnờiiỊ! kha phức lạp.

<■)

Trang 14

Đ o i \ «Vi Iinphthalen và a nl hi a xe n thì vị irí I là IU vi the ưu tiên hơn n h ư phân uní: nitro hoá \;i simio hoá

NO’

Vì các phan ứng thê ư phe nanthr en c ó thế xa\ ra ơ nhiêu vị Irí khác nhau, nen thườnu gcặp khó khăn trong việc lấi phan ứim hình thành một đ ổ n g phân ciuy nhai, ví dụ n l u r c á c phân ứng nitro hoá và s unfo h oấ thì thu được sán phiim là hổn hop c ua c ấc đ ỏ n g phân thỏ ơ các vi trí 1, 2, 3, 4, và 10.

4 Các iiììh hưỜHiỊ đòc và cơ chẽ g(iy UMỊ th ư cứa PAH: 111

4 1 ( ’tiỉ (ỉ till hi oh li! (I<>( :

4 i I Các ánh hướng đến giác quai) hoá học:

4-) Mìn: Các PAH đều c ó mui thơm từ d ễ chịu tlẻn k hổ chịu và c hú ng là

II hửng hợ p chát kích thích khứu giác Mùi liên q u a n đctầ c â y rất tây m à n g nhay.

4-) Vị: Các PAH lone c ó anh hươnii rai m a n h đèn các c hất nhàn cua lười ( \i giác) C h ú n g ịỉãy cay nóitii c a m giác ngứa khi tiẽp xúc với đấu lưỡi, kè m theo uày mill c a m üiác CIIC ho do tè c ục ho.

10

Trang 15

4 1 2 C á c íinli h ưo n u (.ten m à n g nliày va mo (lưó‘i da:

Rcn/ cii va các CỈÒHÌI llalli: long khi tiêp MIC vói m à n g Iiháv ¿10V i;i t;i\ tal Clic

1’AH v ào phoi e n \ tổn thương phoi kh;í mạnh Đicii n;i\ đưov iiiái thích do sức

viêm lây.

láu có thè iiày lòn thươim mô.

+ ) T í n h đ ộc vĩnh cứu: Những nghiên cứu đ ộ c lính mãn trên đ ộ n g vậi thì cho thấv c h u n g là Iihữnc hoá chãi n guy hiếm vì lió ph;t huv từ bên trong c ua mó tao máu nó lác đ ộ n g đ ế n hệ thán kinh và làm tổn thương với lẽ bào sinh máu.

4 2 C t t f h ó i Ị Ớy l i n i Ị t h u :

C á c 1’A H siày ung thư được c huyen hoá thìmh các san pliám khác nhau chu

cua các P A H chira rõ, nhưng rõ ràng hoạt tính g â y ung Ihư c ua c h ú n g có liên quai) đèn sự trao đổi chất c ứ a chúng Nliữnn diol tan trong nước tạo ra từ c h ú n g két hợp với các t hành phân c u a m ô ơ tronu tẽ bào tao thành phức ch ín h c â y ra c á t anh

N l i ứ i m i m h i è n c ứu SƯ c h u y ế n lioá (trao đ ố i c h át ) c u a c á c P A H iiúv II11 tỉ ilurCP c r J C 5 ■> cr

cho raiiiỉ d i â t g â y ung tlur kêt hc/p với một thành phấn nào đó c u a mò qua vìmy K hoác n h ữ ng n h ó m hoại độníi khác C h à n g hạn khi nghiên cứu tính g â y » n a tlur cua

Jútiut itti iitềtt' % 4 'UiỊittỊtn ' ềliịOr lí Oittt

Trang 16

Mint t i i t t i t ' Hifitifitt ' iiiậtu- It tum

mo

(khu trú para là v ù n g L và o c t o là vùn g K)

Người ta thấy c ó mót sir lien kết bất th u án nghịc h íĩiĩra chái g â y ling Ihư là 1’AH h oặc cliâì c h u y ể n h oá c ù a nó, với n u c l e o p r o t e i n ( pr otein Irony nhã n lẽ bào) Nêu protein lien kết với c h ấ t g ây ling t h ư là s ự k h o á me n s ự mấ t h oá c " s ự x óa " nó khoi lẽ h ào sẽ c ó thê g â y ra n hữ ng biến đổi vế t ra o đối chài, cái đ ó c ó thé khới đầ u

II ( 'ác p h ư ơ n g p h á p x á c d i n h P A H : | 2 |

1 ( ’ác /thương p h á p sắc ki cột:

P hư ơ ng ph áp này th ườ n g chi d u n e đe pliãn lích moi vài chài cụ the há lit:

pháp phổ U V -V IS T u y n hi ê n phươ ng p h á p này c ó đ ộ n ha y và đ ộ c h o n lọc kém.

2 PỈHÍƠTIỊỊ pháp sác k í giày:

B e r g m a n và G r u e n w a l d đã sir íl ụn ạ loại axelyl hóa và hệ tinny mói

T o l u e n : M e t a n o l : N ư ớ c ti lệ 1:10:1 (ti lệ thế rích) còn W i e l a n d và Kracht till íliing

Trang 17

T a i h c l l đã d ù n g loại tỉiáy lấm N.N-clime(hyHctniamil (L)MF) và 11 -hcxan

moi trường sau khi lách phân đoạ n hãng cột n h ò m oxít

Sau khi tách bãnịỉ sãc ki ịĩiây, đươc định lượng h ã n g các p h ư ơ n g pháp phõ

lư ngoại hoác h u ỳ n h Cịiiaiiũ voi dịch chiẽl hoặc trực ticp Iren iiiấy Nói c h u n g , sàc

kí üià\ đượ c d â n d à n thay ihẽ hãiiũ sác kí lớp mo ng

3 Pliương p h á p sài ki lóp móng;

Sàe kí lớp m ó n g ve nguyên lác c ũ n g s ứ d ụ n g c ác hệ d u n g m ò i và pha tĩnh

íúomü n h ư sãc kí CỘI và sác kí giấy nhưng c ó những ưu đ i ế m hơn hãn là c ó the pháiI

C-các háu m óng hay dùng let silicugen hoặc õxít nhôm và pha đóng là C-các ankan lioàc

\ic lo h e x a n thêm m ột lượng nhó benzen, ete hoặc các dần xuát chứa clo cua

lụ ilro c a c b o n H iệu quá tách phụ thuộc vào sỏ vòng thơm IIOIILI phàn tứ và thõng tlníờnc lìeười ta không dùne đè tách các done phân vì độ phân giá i thườiìi* rãi kém.

H a w a r d và c ác c ộ n g sự đã nghiên cứu tách và đ ịnh lương c á c PAH b àng hẹ sãt ki lớp m ó n g g ổ m bán m ỏ n g hã ng xenlulo bão hòa ciimcMhylfomamit CÒI) Filatova thì s ứ d u n g ban monii bằng, n h ô m ỏxít c ó tam p a i a p h m long và d ù n g hẹ limit! môi n ic thanol/par aphii i lóng làm pha động Ran m o n g axelal x cn lul o đã được Wier land làn đ a u tit'll sir d ụ n g đe tách và đã thu được n h ữ n g két q u a kha lịiian Irong việc t ách c ác clổnti phân.

d iió u lan thứ nhất với họ dung môi hexan/pentan/tolueii, và lân thứ hai là với he

m cthnnol/ele/iurớc V ớ i phương pháp này ta có the bó qua khâu ch iế t và làm iiiáu m.ui sau bước thứ nhát và không phái chuyển sang bán m óng thứ 2 do đỏ đã Iiẽt kiệm đươc nhiẻu th ờ i gian cũng như han ché sư mất mat.C1 c*

C á c PAH sail khi tách được định lượhs b á n g h u ỳ n h C|iiaii&z và phổ tư ngoại

I u\ phó nr ngoại c ó một vài hạn c h é do độ nhay và đ õ c h o n loe k é m d o đó người

Trang 18

4 ( (H phươniỊ pháp sá t' kĩ khi:

T r o n g hàng loạt các phươniỉ pháp lách chãi, p hư ơ ng p há p sác ki la mót phươnu p há p đươc s ứ d ụ n c lộ n g rãi trong hóa h ọc phân lích N h ữ n u cái tiến tron« ihiẽt bị s ãc kí đặc hiệt là pha tĩnh, đã m ơ l ộng p h ạ m vi ứng d un ii c u a kỷ thuật lùn iroim tiruiiü lai ư u đ iế m lớn nhã! c ua sãc kí khí là độ nhạ v và đ ộ c h ọ n loe c ao c ho

Nũười ta d ù n g sác kí khí đe phân tích các hcyp c hãi c ó tmh chât c ơ han là tlé

bi b a\ hai (roníỊ k h o á n s nhiệt đ ộ phàn tích Băng phư ơ ng p h á p này c ó the phân lích

c ac hó n Iiliưuií sư khác nhau vé càu trúc c ó vai trò qua n trong đ ẽ n tính hay hơi c ua chúng Ví dụ nliư Pirenthrene có thế phán tích dề d à n g n h ờ sãc kỉ khí troiiii khi đó mót đónii phàn cùa nó là NaphthoỊS, 1,2-ahc]coronen đòi hôi nhiệt đ ộ phân tích rai

Do lính phù hợp với phân tích các PAH (lẽn sác ki khí đ ã trớ th ành k\ thuật phân lích đặc thù c h o các hợp chất đ ó trong môi trường Rail Ihãn s ự biếu đoi c ủa CỊIKÍ trình đút c há y làm c h o sự lạo thành và phàn tán các 1’AH vào trong khí qu vc n trớ nén cực kỳ phức tạp Do đó người ta đã thay h ã n g kỹ thuạt s ãc kí khí sử clụim

cách h o à n há») và nh ửn g d ữ liệu lống quát nói trẽn c h o Iháy c h ú n g được sir (.lung như một c ô n g cụ k hẳ n g định tính iru việt c ủ a ph ươ ng ph áp c h ọ n lọc này Mọt sự

phân tích các trường hợp li ê ng hiệt

Sãc ki khi sứ d ụ n g cột ma o quá n với độ phàn giai c a o đirực s ư d ụ n g l ón g rãi

để tách c ác hỏn hợp phức tạp g ồ m Iihiéu loại P AH và c ác đổtig phâ n c u a chúng Các n ghiê n cứu gần đây đéu lập trung vào việc k h á o sál mỏi q u a n lìệ các thòng sô lưu cua sãc kí khI với tính chài và câu trúc phân tứ cun các P A H D et ec lơ su' dụiiũ troné săe kí khí đế phàn Iích các PAH thường là ion hóa n g ọ n lứa (F ID ) và khối phó (MS) tuy nhiên c ũ n ạ có mot vài c ô ng trình c ô n g b ổ về việc xác định PAH (.lililí! hẹ lien liơp sãc kí khi - pho hóiiũ ngoai chu ven hóa Fourici ( G C - F T I K )

14

Trang 19

j L ' t t i i t i tul iitttr t i H i Ị i t t Ệ t H ' HtfOr If tut I

Sac ki khí-khói pilo là mót (hiếl hi izhép nòi ülifil SÙL ki khi-mot thiè! bị lách hoim h ão với khối phổ kí-cùng là niộl ihiếl bị hoàn hão trong việc nhàn biẽi L‘ác

i Iial Sác ki khí là moi phương pháp rá! hiệu quà ÍIOIIÜ việc lách lát nhiêu c;ui ĩứ

nh ưng lại khỏ khăn iroiầg việc định tính các chái có iroiiu hỏn hợp phức lạp đố Ngược lai khối phô k h ô n g c ó khá năng lách chát nhưng lai c h o phé p ta định lính

Dối với det ec to r khôi phố, kỹ thuật ion h óa theo kiêu va đ ậ p điện tứ hay đuov sir ilụniĩ và các quá trình phàn ma n h đặc trưng sẽ giúp ta nluiiiii thòng till cán iliict vè c â u trúc phân lứ Một sô kỳ thuật ion hóa khác c ũ ng được sir di me nhtr ion

Các ion m a n e nhiệt được c h u y ê n đ ộ n g với tốc đ ộ nhanh đưực các phân tứ khí mẫu bát üifr với ái lực điện tử lớn So với ion hóa theo kieu va đ ậ p điện tư (hì sẻ ít có qu á

n i n h phân má n h hơn và ít lạo ra các ion má nh hơn do s ự va c h ạ m với các nguòn electron maim năng lượiig tliâp Các cô ng trình c ò n g bô vê phân tích lJAH chu yêu đưov í litre hiệu bang phươiiiỊ ph;íp săc kí khí với deteclo' ion hóa ngọn lứa hoặc khỏi phổ

Ti ến bộ về pha tĩnh tinh thê lõng lại là một lựi ích nữa c h o sac kí khí phân lích 1’A H , mặ c dù các pha này k h ôn g được SƯ d ụ n g nliiéu làm c h o các m ụ c đích ihúng thườ ng Iilur các pha lĩnh khác Ngà y nay người la c à n g quail tám đêu việc phái trien ki thuội c hè tạo pha tĩnh linh the lòng vì việc lách các c ặ p đ ố n g phân

ung ilnr và đột hiên gen mà rất kho (ách bàng các pha tĩnh t hòng thường.

V à o nàm 1970 Lee phái hiện la l ãng có thế d ù n g axil Lewis đế ăn ró hè mai Ir ons c ua cột sãc kí n h ò đó hiệu q u á thu đươ c lớn hơn rất Iihiéu, đ ó n g thời

lích 1’AH Ti èp đ ó là là n h ững cái tiên về cột đe phân lích I*AH ví dụ nh ư việc làm

Trang 20

co thó' c h iu ilươc uhiệl đo Irén I()()"(' Các d ữ liệu sác ki đ;il đươc 11 ( 1*11 pha lililí liuóv kia d o được làm trực liếp lẽn thành m a o q ua n nén tic bị phân huy vá lie hay

Ill IMmony p h á p x á c đ ị n h I W H hiiiiị» s á c kí lónjỉ h iệ u n á n ị í c a o (HIM,( ) 12 1

Vì các 1’AH là các hơp chất khó bay hơi và nhiệt đ ô sôi c a o c h o nén liêu dtniíi s àc ki khí ihì việc xác định với những hợp chái c ó hon đ è n Dăm vò ng h e n / e n ụiáp canil trớ nén là rất k h ó khan, mà phương p há p phan lích H P L C lai k h õi m phụ

ih uot vào Iiliiột đô hay hoi cua cluing Ngoài ra c ò n c ó một yê u tố râl quai) l iona dán đen việc sứ d ụ n g phân tích l*AH hang thiết bị HPL C lìr c àu trúc c ua các PAH thì la t hấ y c h u n g là những phân tứ c ó hệ thống thơm liên hợp rất lớn d o vậy ma có kha n â ng phát huỳnh q ua n g Nêu la sir tiling detectrt h u ỳ n h q u a n » thì c ó thô phát hiện các c áu tứ PAH trong m ẫ u là rãi nhạy (có n h ữ ng c ấ u lư đ ộ nh ạy g à p đôn hàng nghìn làn so với detecto- khỏi phổ), m à hiện nay loại d e t e c t o này c h u y ẽ u là được sir

dụ Đi’ g h é p hòi với hệ t hòng HI’LC.

I G i ớ i t i l i c a q u a vê s ắ c k ỉ IÓIIỊỈ h i ẹ u H ã n g C(io ( Ỉ I P L C ) :

Săc khí lóng hiệu n ă n g c ao là một phương phá p p hâ n tích hiện đại và được

tịiia khóiiiĩ những Ir on s các lĩnh vực nghiên cứu c ư há n mà c ò n trot is c ác linh VƯC khác như: hoá môi trường, c ó ng nghệ hoá chài, c ô n g n g h i ệ p thực ph à m, hoá sinh, dược phấm

HPLC' lát thích hợp c h o việc phàn tích n h ững hợp chất k h ó b a y hơi khi» xác đinh b ãim phtrơnu pháp khác Đ ó là:

•í* Hợp chất cao phân tứ thuộc đói tượng n ghiê n cứu tro ng V học, sinh học

•ĩ* Các hợp chốt tự nhiên k é m bén, các hợp chát k é m bén với nhiệt đó các cliàl lie lió Các hợp cliál trẽn g ô m có: miclcolil axil nuclei c, axil am i ti đường, polisacarit sãc tò thực vật axil hữu cơ lipit vitamin, khátiị! sinh, ancaloit châì an thán, chát deo hoá p ol imc tổiiiỉ hợ p .

Trang 21

H i n h 4: So d o t o h a u cim m o l In* t h o n g s ä e ki l ong h i m n ä n g c a o

*-dae d i e m ki thuat khac nhau nhtrng den b ao g ö m 5 bo phän chinh sau day:

q ua tiinli säe ki Beim nay phäi dieu c hi nh diroc toe do d o n g ciia pha dong.

Trang 22

• Cõi tách ( column): là hộ phận qua n trọng Iiliàt c ù a hệ sac ki Coi lách cú Iihiéu kiến, nhiêu loại với những kích thước k hác nhau phu hợp với từng đói urơnỵ phân tích Noi c h u n g ' các cột phân tích thường c ó chiêu dài 10-25 cm đ ườ ng kính troiiiỉ 2-5 mm.

ghi tính hiệu c ủa các chát cáu phân tích dựa theo tính chái vật lí hoặc hon lí cua chú ng Có nhiêu loại d etectơ nlitr: cletectơ hâp thu q u a n g phán

tư UV-Vis , dctccU) huỳnh q ua n g, d e t e c t ơ k h ô i phổ, d el ec t ơ đo chiết suất, cletectơ đo độ dần

và đưa ra kết quà Nó c ó thế là d ạ n g m á y ghi trên h ã ng giây, hoặc các máy tích phân kè d ạ n g hán m á y tính h oặ c c ó thế là các các m á y tính có các phán m é m hiện đại.

2 C á c d ạ i ỉư ọ iìg d ặ c t r ư n g c h o q u á t r ì n h tá c h t r o n g HPLC:

2 1 Ị h ờ i lỊÍdii Ill'll Ví) (íó rộniỊ />/('.'

Khi ta bơm m ẫ u vào CỘI sác kí sẽ c ó qua trình tách xay ra liên suỏt cliiéu dài

M inh 6 : D ư ờng cong rứ a g ia i

IS

Trang 23

JJ.itu n a u ỉiun' it Hiậtti/iu ' iltỊOt' y/t>ếỉti

C á c chát \AỈ\ troiầtí m â u sau khi đư ơc bơni vào CỘI sau ki sè liío'nn tác với pha

c h i n h la thời giun lưu Clin IIÓ t r o n g hê cột đ à cho T h ờ i ui a n lưu c c * !K»\ đ ư ợ c lính tir lueJ

nạp niằu vào côt đè n lúc chát lan clưực rứa giai ra ơ đ i ế m c ó n ô n g đ ộ c ực cíaI

- I,,: iliời iỊÌan c h è l là iliời gi ai ) c à n thiết đ ế p h a đ ỏ n g e h á y q u a CỘI l á c h

- t"K: thời gian lưu tliậl bông hiệu sò cua lK trừ đi I

- Cĩ, : Đ ó lệch chunn cùa píc sãc kí.

- W,, : độ rộng cua đ áy píc

đ ộ cua chát tạo phức nếu các yêu tô n ày c ó á nh h ướ n g đ ế n cân hãng

đ ộ n g Irong quá trinh sác kí.

hiél được các chât tan t rong hỏn hợp mẫu được rứa giái ra n h ư thè n à o troim các điêu kiện thí nahiç'ni đã clion Tliời si an lưu còn là đại lượng đó phát hiệu định tính một chất.

Trang 24

1.2 lie so tiling lượng Ắ '

C.UI tứ c h o trước n hững điều kiện sác kí không đổi Iih ưcỏ t pha đónỵ nhiẹi đó Đc bleu ill Ị d ặ c Irưng cua mội chát, người til clima mộl dai Itrợnu c ó hiệu qua hơn đe

lưu k ’ khóllíz phụ t huộc vài) cá l ò t đ ộ d ò n g c ùa pha đ ộ n g lần c hiêu dài cua cột

liront: pic hi donne, đ ộ nhạy phái hiện ké m và thời gian phàn lích két) dài.

nong đo trung bìuli cua IIÓ Iren pha động Nếu ta coi píc thu được có dann hình

ba nc c ô n g thức sau:

Trang 25

T r o n e ill ực le Millin'! ta t h ư ờ n g clima mo l đ ai UĩỢMũ CO V imilla lid'll ( 1(1 la

c h i c u c a o ciia mol ilia li fhuyó! H

T h õ i m t hư ờ n g , so đ ĩ a lí t huyế t đ ư ơ c lính bans’ c ô n g thức s au đây:

t|< :

n = 5.54 ( — )

W,,

t r o n c đ ó w „ là đ ộ r ộ n g tai m ộ t nửa c h i ề u c a o píc.

2.5 T<>( ( l ó ỈIIX C II linli (lia Ịìliii (lom;

T r o n g kĩ ilmật H F L C tốc đ õ p h a đ ó n g liêu q u a n tiến tièi d i ệ n c ù a CÕI tách,

vì v a\ m à người la t h ư ờ n g d ù i m tỗc đ ó t u y ê n lính ( c m / e i à y ) (le so s án h eiĩía c á c CÕI lách c ó k í c h t hước k h á c n hau K h ái n i ệ m tốc đ ộ IKIY c h o ta biết q u à n SI đirờug m à pha đ ộ 11 ì! d ị c h c h u y ế n đirợc i ro ny cột tách trêu m ộ t CÍƠ 1 I vị Ihời g ia n T ố c đ ộ này phu t h u ộ c v à o tiết d i ệ n c ủ a cột tách và đ ộ g i á m á p t ro ng c ộ t l á ch t h e o c h i ê u dài từ

\ «Vi nhữiisi đ i c u kiện sác kí đ ã c h ọ n , la c ó t he tính đ ư ợ c II và lừ đ ó tính đ ư ợ c I

2.6 Đo phá n i’itii R

T r o n g thực tế ta h a y g ặ p đại lư ợn g đ ộ p h â n giài K g iữ a c á c píc đ ứ n g c ạ n h nhau Đ ộ p h ân iỉiái l\ c ó t h ế tính t he o c ô n g thức:

Trang 26

Neil R = l thi lia I pic CÓ (In IỚII Iiro'uu III Iihaii được lách r;i k lit n 11 hail khoauii

( 1:111 đôn thời gian phàn tích kéo dài khôim cán tliièt.

~ ỉ ĩ ĩ ị (X - I ) k' ;

R

4 a ( I + k ' ) ■

2 7 r i n í t n n ỉ t r ì n h l (III D e c i l i t e r t v o i ị ị ị St h k i liiìiiỊ h i t ’ll IIŨIII» I l i o :

T ừ lí thuyết la có thế tính đươc các đại lượníi N và H cùa mót hệ cột nhưng chưa biet được mỏi q ua n hệ cua no với điều kiện săc ki kliik Iihir việc xãc định lưu lượng d ò i i s tòi ưu c ua pha đóng Ván đề Iiày được iiiai lịiivèi khi la x e m xét phương Iiình V a n De emt er đ â y là phương trình biếu dién mối q ua n hệ giữa đại lượng H và

|<K đõ lira si ài II.

Q u a k h áo sát la thấy rõ ràng là H phụ th uộ c vào lưu lưựiig cua pha đ ộ n g II Quail he này trong một mức đ ộ nhất định đưực m ô tá bàng phương trình Van Deem te r :

H = A + B/u + u.Cm + u.c\.

H = (H, + H + H, + H J

T r o n g phương trình này c ó hôn thành phau đ ó n g g óp và c hicu c ao toàn phần cua mót cíĩa li !huyết:

s ự khu yế ch tán D ‘,„ c úa chát tan ơ pha đ ộ n g t h c o hướng chiéu dài c ù a cột

y là hàng số đàc trưng c h o sư k huyế ch táu IIÓ c hính là đườ ng đi c ù a sự

k h uy ế c h tán trong một đơn vị thời gian Trontỉ đicu kiện nạp cột tót thì

H ,= 2-y.D',,, /u

Trang 27

• H ctậc trưng c ho quá Minh k huyé ch tán c u a chài lan tư phỉi linh s;m<! pha

tloMi! va imươc lai Troni ĩ nhữnii đ ié u k iê n llìưc Mỉihicm Iihât d i n h thì hc• CP c r »_ c c .

k h uế ch lan D ‘ln theo phương trình:

C: ti k hối pha tinh K: hãng sỏ phu t huộc vào điéu kiẹn nạp cót L)'m: hàng

sỏ k h u y è c h táu cliãl lan trong pha tĩnh.

Nêu F >1 ml/phút thì ta c ó thê coi H j= 0 Khi đó plnrơng trình V;m De eni er c ó thê

Trang 28

( h i t ' l l c : m I’l i i i

f l i ; i li t h m c t ( I I )

t

H ì n h 7: P h ư ơ n g t r ì n h V a n D e e m t e r đ ư ợ c h ie u (lieu h á n g d o till

tirơng ứng với nó có giá trị H,, ứng với H„ s ố đìa troiiíỉ cột tách sẽ là lớn Iihảl lức

là hiệu su ất tách cùa cột sẽ là lớn nhát ứng với điều kiện sãc ki đã chon.

đóng T r o n g phương trình Van D e em t er sò mũ c a o nhất cua kích thước hat Irong pha đ ộ n g bà ng 2 nhưng theo thực nghiệ m người ta thây nó cao Iihát là 1.82 Với c ỡ

V K i í l n u i l s ắ c k i I n n g p h a d à n :

3.1 (Hỡi r I I I C I I í I i i i i iS '

Sác kI lỏng pha đáo dựa trẽn sự tương tác iĩiửa pha tình là t á c gốc hitlroeacbon IIO được liên kêì hoá họe với các hạt silica và phan k hónu phán cực Liia chàt tan T r o n a trưừns: hop này pha độiiii là các cluuu mõi phán cực Hat» líỏni

.M

Trang 29

hỏn hợp giữa các d u n g môi hữu c ơ phan cực và nước Cac ilium mõi thường sir

d u n g là m e t a n o l ' elanol axetonitiin, dicl ome tan, tetrahiđrotii mn và dioxau Tr ong

hẽ chilly mõi hao üóni các clima môi nổi trêu với nước câu tư m ạ n h là các dung

mạ n h thì ạiá trị cua hẹ sò d u n g lượng k' sẽ gũìm Tuv iheo từng đoi tirợnu phân lích cụ thé mà la c ỏ thê ihay đổi ti lệ các du ng môi và điếu chinh độ phân cựcciia pha d õ n e c ho phù hop.

3.2 r i l l / tìn h trniiiỊ sùi b Ị>iut (i(i(>:

Pha tinh hay s ử d ụ n g trong sác kí pha đáo hầu hết là các pha liên kết hoá hoc đặc biệt, thành phần ch ín h c ùa pha tĩnh là silica được g âu với c ác s ỏ c ankyl mạch dài C ó thè d ù n g các thuòc t h ử c hứ a một hai hoặc nhiều n h óm chức đế phan ứng với n h ó m silanol (-Si-C)H) c ó hoạt tính c ao trên bề mặt silica Các pha liên kết

uuuyẽn liệu p hổ hiến nhất đe làm pha tình.

H ì n h X: M ó t á s ự t ư ơ n g t á c g i ữa p h a d ọ n g và p h a t ĩ n h ( O I ) S )

25

Trang 30

-L tiit t i m e ti ỉ(i/m/4U Ỉết/Ht If ế*4!tt

' V p i n t < h ' i i ự ti l ' l lự v</( Ả / l i i n ạ p l i t i (!(/<>.

phu đ ó n g Nói c h u n g các d u n g môi để d n i â n bị pha đ ó n g lá nước cát các ancol các \ e t o ii c ó mạ ch ngán mót sỏ các axil hữu c ơ hay b az o hữu c ơ lau trong nước,

m o i \ ài a m ill hay axil amii).

T r o n u hệ pha này t hành phần pha đ ó n g là yéu lò quan trong Iihãt anil hươu a

lũ I'ệi đ ế n kết q uà phan tích Tr o ng hệ pha đao so với các chãt hữu cơ IIƯỚC la mót

c hinh hãiìg c ác h thay đổi lượng míức thè m vào N h ư vậy ta đã lạo ra mọt pha độnũ

có độ p h â n cực nãm ơ ịỉiữa đ ộ phân cực cù a hai d u n g mỏi đơn Nuoài các d u n g mòi chính n h ư đã nêu ơ trẽn, trong thành phần pha đ ộ n e còn có ihẽin chát đ ệ m pH chàt lạt) phức đ e tạo ra sự lira lĩiai c họ n lọc, chát điện li chái lạo cap ion.

Ph a đ ộ n g trong sãc kí lòng pha đáo còn phai thoa m ã n các yêu cáu sau:

D e t e c t a là bó phàn theo dõi và phất hiệu các chài lau ttoiiũ ph;i đ ò n g sail khi

theo tính chai vật lí hoạc lioá lí cua chất cầu phân tích Tren c ơ so’ cua nlũrnu tính

Trang 31

d i a l ill), Hü;i\ n ay người la d;l chò lạo ra Milieu loại deleclo' kh ác n hau SII' ilunu IIIHIU

• Đ ặ c biệl là hiên n ay đã g h é p nối được với d e t e c t ơ k h ố i phổ (LCMS)

T u y c ó n h i ê u loại k h á c n h a u Illume c á c d e t e c t ơ phái t hoa m ã n mộ t so y êu

câu sau đây:

r Vimiỉ t u yế u tính đ ộ n g học c ua p h é p đ o phái kli õng q u á n hò , lúc là c à n g

l o n g thì c à n g tốt c h o việc phát hiện và đ ị n h lương t r o n g m ộ t v ù n g n ò n g

\ i ệ c phái h iệ n d ự a trên tính ch ãi h u ỳ n h q u a n g đ ư ợ c đã! ra d o phái d ù n g đ è n hai hước s ó n s t r o n g m ộ t q u á trình đo: bước s ó n g k í c h thí ch và bước s ó n g phái xa So với các p h ư ơ n g p h á p p h ổ hấp thu, p h ư ơ n g p h áp h u ỳ n h Cịiiang c ó đ o n h ạ y cnn hơn vì bức xạ p h á t ra đ ư ơ c đ o t r o n g b ó n g lói N é n tối n ày tao đ ư o c ra n h ừ s ứ d ụ n a c á c bỏ

27

Trang 32

loe hoặc bộ dơn sau đế lách eac till hiệu phá! xa tư non kích thích và dược lang

Đ ô i với các d u n g d ị c h vỏ c ù n g l oa ng, c ư ờ n u d ô huvnlì q u a n g I, c ó thê được

b i ê u t h i b â n SI c ỏ n e • c c t h ứ c :

T r o n g đ ó \|/, là hiệu xuâi lượng lư 8 là hệ sò háp thụ phàn tư L là chiéu dài

Với các điéu kiẹn cùa sãc ki lòng, phương trình trẽn luyen linh đòi với 1 và

c khi c ố định các thông số còn lại Giới hạn c ua các chất thích hợp có rhế

thực hiện b ă n g hệ hai cách lứ hoặc d ù n g bộ lọc Nêu d ù n g cách tứ lliì lính c họn lọc

tính c h o n lọc kém Các thiết bị huỳnh q u a n g hiện nay có the ihiết kế theo nhiéu

Trang 33

w I h i e t hi c h i e f l o n g - l o n g loi I l i o n hoi h i n Ve I l ‘J|

/ ( (> sớ li thu Ví'/:

lap vá lililí c hẽ các hop chát hữu c ơ đạt hiệu C|iiá cao I’liiroim pháp này (lirực sư ilụiíũ đ ế linh ché làm giấu các chãi k hô ng tan trong nước Khi đun soi mà u nước

b a \ It'll vào sinh hàn và cũn lĩ lòi theo các pliâu tư c án phân lích Cùiiá lúc do liu ơ bình bèn c ạ n h d u n g môi có khá nà ng hoà tan c âu t ứ câu phân tích c ũ n g h a \ lẽn và

đi vào sinh hàn và khi dó c h ú n g g ặ p nhau ớ trạng thái khí và thực hiện ớ q uá trình

d ii e t Sail đ ó clnínsi bi ngưn g bởi sinh hàn c h á y x u ốn u dưới đ áy sinh hàn và tao ra

một tương là nước và nă m ớchrới.

N h ư đã biết, á p suất hơi b ão hoà c ua hỗn hợp hai cáu lư k h ô ng tan vào nhau tuân theo định luật Danton: áp suất hơi bão hoà cíia hồn hợp bãim ĩonii c ủa áp siiàt hơi riêng phân cua các cấu tư hợp thành Nếu gọi hai càu (ú là X và N (X là châĩ

c h u n ụ c u a hệ ta có:

P h ư ơn g trình ( I ) c h o Ihãy nhiệt đ ộ sỏi c ủa hệ thấp hơn nhiệt đ ộ sói c ùa cáu

úr sói t hà p hơn nó c ũ n g c ho thày áp suất hơi c ùa hệ k hôn g liên Cịiian gì đêu lương cua các c á u lư trong hệ of pha loiiiỉ.

Nếu gọi u x và IK là s ố mol cùa X và N ơ pha hơi la có:

M

Trang 34

Til ay v à o phương IIIII h (2) la co:

2 C a n lạ o c ù a m á y c h i ế t l ò n g - ló n g lò i c u ồ n h o i n ư ớ c :

C à u tạo e ú a hộ c h i ế t g i ô n g n h ư hình 8 ờ t r a n g b êu, I 1 Ó g ổ m 3 hò phàn c h í n h

đ ó IÌ 1 Hai hì nh c ố n h á m đưtiq m ẩ u mí ớc và d u n g «nôi CÌI Mũ với mộ t s i nh hàu.c c c

Trang 35

Mtíltil ntt thiU' *1 KtỊiUỊíii ' tếiỊíU- ~ỉ( Otm

H ì n h Họ c h i ế t l o n g - l o n g c ấ t lói CUÓII hoi 111 róc

C h ú ý là liai bình c h ứ a m ẫ u mrớc và d u n g mõ i đ ề u đ ư ợc c u i m c ấ p uliiẹl các h

và d u n e m ô i b a v hcti ho ác sôi đưưc, c h ứ k h ô n g cỉùim c á c h t h uCT1 cr ■>V V I do khỏnsỉ đu

muôn.

Trang 36

SiỊiiven tac 1(1 III việc:

C'llicl l óng lõi c u ỏ n hơi nước chi đ ư ợ c á p t h u m c h o c á c liơp cliãl khóiiii phân ctiv II t a n l i o n a nước h o ã c k é m tan t r o n é nước.C • vT

tu cán ph àn tích Tr o ng trường hợp phân tích các P A H thì thường sư climsi các (.lililí!

hon l(K)"C liên sinh hùn được nối với hình điều nhiệt đặt ơ nhiệt độ tháp thì mới đù Hat) đói nhiệt t rong sinh hàn, k h ô n g d u n g mói sẽ hay hưi hét ra khói sinh hàu và

suàl Ilui liói cua màu d a n g thực hiện.

ehièt c ò n mũi tên đứt đ oa n là chi đường đi cua các phân tư d u n g mói bị b;i\ hơi ()

vị trí 3 thì các phàn lirhưị nước và các phân tử d u n g mòi g ập nhau (V Irạny thai kln

do vậy nó thực hiện quá trình hiệu quá chiết tốt nhất lại đây Sau đó nó bị IIIIưng

\uónj> (táy c ùa sinh hàn ớ vị trí 4, và khi đó c h o một hồn hợp d u n g tlịcli ph;m lớp

và ngưng lại xáy ra liên tục do vậy đáy bình sẽ c ó thê tích d u n g dịch tàng lén, nhưny kin tướiiiỉ nước nhiều q u á sẽ c h a y trớ lại b ình I theo hướim cứa mũi ten còn (irớnũ hữu c ơ thí bị ít tràn hưu vì thê lích đ u a d u n g mói nho, nh ưng nếu tràn thi

du ng môi clìiêt nh ư vậy mà q u á trinh chiết được thực hiện lập đi lặp lại nhiêu làn

a i õ i i hơi nước là phương pháp phân lặp và tinh c h ê các hựp chàt hữu c ơ đ;ii hicu quá cao.

Chii ý trước khi cát thì phái trá ne rứa Kinh h ã n s cách thực hiện quá trình

d n c t với nước cài hai lan đã lác với n-hexan trong k h o á n g 15 p h ú t

Trang 38

JJtíitt ifti fitttr ti * ếitỊtUẬẽu ' MifOv tífUttt

Trang 39

Bo cất q ua y c hâ n k h ô n g cua hãng BÚc chi R-l 24 c úa T h u y sĩ

Ro chiết Soxlel c ùa Đức

R â y với kích thước 0 , 14 m m

M á y siêu â m c ù a Đức

M á y điếu nhiệt c ù a hăng L A U D A WK.230 cúa Đức

Mi cr o pipe! (50 - 20 0 ị.il ) c ủa hãng S O C O R E X cua T h u y sĩ

M à n g loc mẫ u c hó kích thước lỗ 0,45 | j m cua M E R C K

M á y cất nước hai lâu c ủa h ãn g A Q U A T R O N cua Anh

M á y b ơ m đê lấy màu khí cùa Đức

Thi ết bị lây mẫ u bìm c h uy ên d ụ n g c ù a Nhật

K i m tiêm ( 50 Ịil ) c ủa SGE c ua Áo

C â n phàn tích c ua h ãng S H I M A D Z U A W 3 2 0 c ú a Nhát hán

2 2 M t i x HKH

Đ ặ c hiệl là mót hệ thõng sắc kí long hiệu nă ng cao đời mới nhất cùa

hãng S H IM A D Z U cúa Nhật k í hiệu L C M S - QP8000.

s h é p nôi với nhau qua một hệ thông điêu khiển chín h và sau đo no được truyền tín hièu s ang m á y tính hãng c á p qu ang Máy tinh là m á \ cua

Trang 40

được cài phán mem hiọn đại cún hãng S H IM A D Z U có ki hiệu là

CLASS- v p 5.02 đẽ điều khiến toàn bó hệ thống sàc ki lonu liiệu nàng cao qua máy tính và xử lỉ số liệu đế đưa la kết Cịiia và in ra.

H ì n h #: H e t h õ n g s a c li l ong h i ệ u n ã n j ỉ c a o M M S - Q P 8 0 0

lính, hay nó c ũ n g c ó thế điéu khiên trưc tiếp tren bó phận này Nỏ đươc

kí hiệu là SCL- 10A VI’ (syst em controller).

-i : D e t e c t o hap t hụ q u a n g phân tứ U V - V i s kí hiệu SPD -I OA V VI*

• Bơm mầ u tự động, bơm tự động 135 mầu kí hiệu SI L- I OA Dvi ’

Ngày đăng: 08/01/2015, 08:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w