ều kiện ta có nghiệm của hệ là:... Nhân phương trình : ng trình th hai c a hứng loại 2, đây là dạng tóan quen thuộc ủa hệ thì ệ sau có nghiệm duy v i và c ng hai phới điều kiện ta có ngh
Trang 1Nam Đ nh ịnh
1) Tìm đ h sau có nghi m duyể hệ sau có nghiệm duy ệ sau có nghiệm duy ệ sau có nghiệm duy
nh t: ất:
2) Gi i h phải hệ phương trình : ệ sau có nghiệm duy ương trình : ng trình :
L i gi i ời giải ải.
1) ĐK:
Nh n th y n u là nghi m c a h thìận thấy nếu là nghiệm của hệ thì ất: ếu là nghiệm của hệ thì ệ sau có nghiệm duy ủa hệ thì ệ sau có nghiệm duy cũng là nghi m c a h Do đó n u là ệ sau có nghiệm duy ủa hệ thì ệ sau có nghiệm duy ếu là nghiệm của hệ thì nghi m duy nh t c a h thì , hay làệ sau có nghiệm duy ất: ủa hệ thì ệ sau có nghiệm duy nghi m c a phệ sau có nghiệm duy ủa hệ thì ương trình : ng trình
(1)
Vì v trái c a (1) là hàm sếu là nghiệm của hệ thì ủa hệ thì ố
đ ng bi n và nh n giá trồng biến và nhận giá trị ếu là nghiệm của hệ thì ận thấy nếu là nghiệm của hệ thì ị
trên , nên (1) có nghi m duy nh t ệ sau có nghiệm duy ất:
Xét th a ỏa
Tr hai phừ hai phương trình của hệ ương trình : ng trình c a hủa hệ thì ệ sau có nghiệm duy
ta có:
Khi đó h tr thành: ệ sau có nghiệm duy ở thành:
Vì phương trình : ng trình này có nghi m duy nh t nên h đã cho có nghi m duy nh tệ sau có nghiệm duy ất: ệ sau có nghiệm duy ệ sau có nghiệm duy ất:
V y là nh ng giá tr c n tìm.ận thấy nếu là nghiệm của hệ thì ững giá trị cần tìm ị ần tìm
2) Đ t , ta có: ặt , ta có:
Thay vào h ta có: ệ sau có nghiệm duy
So v i đi u ki n ta có nghi m c a h là: ới điều kiện ta có nghiệm của hệ là: ều kiện ta có nghiệm của hệ là: ệ sau có nghiệm duy ệ sau có nghiệm duy ủa hệ thì ệ sau có nghiệm duy
Nh n xét: ận xét:
1) Câu 1 thu c h đ i x ng lo i 2, đây là d ng tóan quen thu cộc hệ đối xứng loại 2, đây là dạng tóan quen thuộc ệ sau có nghiệm duy ố ứng loại 2, đây là dạng tóan quen thuộc ại 2, đây là dạng tóan quen thuộc ại 2, đây là dạng tóan quen thuộc ộc hệ đối xứng loại 2, đây là dạng tóan quen thuộc
2) Câu 2 tương trình : ng t nh bài VMO 2001 sau: ự như bài VMO 2001 sau: ư
2
x y x y
x y
0 0
( ; )x y0 0
( ; )y x0 0
( ; )x x y0x 0y0
2
x x m
2;
m
2 1
x y y x
2
x x m
2 1
Trang 2TP HCM
Gi i h phải hệ phương trình : ệ sau có nghiệm duy ương trình : ng trình :
L i gi i ời giải ải.
Đi u ki n: ều kiện ta có nghiệm của hệ là: ệ sau có nghiệm duy
Đ t ặt , ta có:
Ta có:
Suy ra
Ta có: (*)
Trong đó
Vì nên ngh ch bi n,ị ếu là nghiệm của hệ thì
đ ng bi n Do đó (*) n u có nghi m thì có duy nh t c p nghi m ồng biến và nhận giá trị ếu là nghiệm của hệ thì ếu là nghiệm của hệ thì ệ sau có nghiệm duy ất: ặt , ta có: ệ sau có nghiệm duy
M t khác ta th y là m t nghi m c aặt , ta có: ất: ộc hệ đối xứng loại 2, đây là dạng tóan quen thuộc ệ sau có nghiệm duy ủa hệ thì
hệ sau có nghiệm duy
V y là nghi m duy nh t c a h ận thấy nếu là nghiệm của hệ thì ệ sau có nghiệm duy ất: ủa hệ thì ệ sau có nghiệm duy
Gi i h phải hệ phương trình : ệ sau có nghiệm duy ương trình : ng trình :
L i gi i ời giải ải
Cách 1: Đ t ta có hặt , ta có: ệ sau có nghiệm duy
L y ta có đất: ượcc
thay vào (2) ta có:
T đó ta tìm đừ hai phương trình của hệ ượcc nghi m c a hệ sau có nghiệm duy ủa hệ thì ệ sau có nghiệm duy
là:
Cách 2 Nhân phương trình : ng trình th hai c a hứng loại 2, đây là dạng tóan quen thuộc ủa hệ thì ệ sau có nghiệm duy v i và c ng hai phới điều kiện ta có nghiệm của hệ là: ộc hệ đối xứng loại 2, đây là dạng tóan quen thuộc ương trình : ng trình theo v ta cóếu là nghiệm của hệ thì
1
2 2
2
2 2
2
2
x
2
t x x x t
2 2
2
t
t
y y
1
x
2
1
x e yg y (g x( ) 1)
x y
x y ; 2; 3
,
x a b y a b
8a3 48a2 96a 64 8b3 72b2 216b 216 0
a 2 4 a 2
( ; ) ( 1;5), ( 1; 3)x y
3
2
1
1
x y
x y
4 3
a b
5 2 7 2
a b
x y
x x
1 0
x y
1
x
1 1
5 1
2
x x
1
x y
y x
x x x x x x x y
y x
x x x x x x x x x y
( ; ) (0; 1), ( 1; 0)x y
2
xy
x y
x y
3
2 4x x 1 2 x 3 2x x 9x 4x 4
y
x y
Trang 3(*)
Do và không có đ ngẳng
th c x y ra nên (*)ứng loại 2, đây là dạng tóan quen thuộc ải hệ phương trình :
tương trình : ng đương trình : ng v i Thay vào h ta tìm đới điều kiện ta có nghiệm của hệ là: ệ sau có nghiệm duy ượcc
Nh n xét: ận xét: Bài toán này tường tựng tự như bài VMO 2001 sau:
v i bài VMO 2004: ới điều kiện ta có nghiệm của hệ là:
Gi i h phải hệ phương trình : ệ sau có nghiệm duy ương trình : ng trình
L i gi i ời giải ải.
Đ t ặt , ta có:
H nên ta có:ệ sau có nghiệm duy
gi i h này ta tìm đải hệ phương trình : ệ sau có nghiệm duy ượcc
và
T đó ta tìm đừ hai phương trình của hệ ượcc
nghi m c a h : ệ sau có nghiệm duy ủa hệ thì ệ sau có nghiệm duy
1) Gi i phải hệ phương trình : ương trình : ng trình :
2) Gi i h phải hệ phương trình : ệ sau có nghiệm duy ương trình : ng trình :
L i gi i ời giải ải.
1) Đi u ki n: ều kiện ta có nghiệm của hệ là: ệ sau có nghiệm duy
Phương trình : ng trình
2) T phừ hai phương trình của hệ ương trình : ng trình
th nh t, ta có: ứng loại 2, đây là dạng tóan quen thuộc ất:
thay vào phương trình : ng trình th hai ta có: ứng loại 2, đây là dạng tóan quen thuộc
x x y x xy xy y x
(x 1)(x 2x 76) 3 (y x 1) 30 (y x 1) 0
(x 1)(x 2x 3y 30y 76) 0
2 2 3 2 30 76 ( 1) 2 3( 5) 2 0
x x y y y x 3, y1 x 5 y
x xy
2
5
1
x y x
x y
a x y 1 ,b x y
x y
2
1
1
x y
x y
4 3
a b
5 2 7 2
a b
x y
x x
1 0
x y
1
x
1 1
5 1
2
x x
1
x y
y x
4
x y x y x y
x y x y
y
2
4
2
3
x y
y
7 4 7
x y
8 12
x y
x
0
x
0
x x 1 t x
3
2 t t 4 2 3 2 a 3 2t t 1 1 4t 4t 9
a a a a a a
f a a a a
a a f a0
5
( )
f a
f a
1
x
0
x
f a a a a 1 a
Trang 4thay vào phương trình : ng trình th hai ta có:ứng loại 2, đây là dạng tóan quen thuộc
V y nghi m c a h là: ận thấy nếu là nghiệm của hệ thì ệ sau có nghiệm duy ủa hệ thì ệ sau có nghiệm duy
1) Gi i h phải hệ phương trình : ệ sau có nghiệm duy ương trình : ng trình
2) Gi i phải hệ phương trình : ương trình : ng
trình :
L i gi i ời giải ải.
1) T phừ hai phương trình của hệ ương trình : ng trình th haiứng loại 2, đây là dạng tóan quen thuộc
c a h ta suy ra: ủa hệ thì ệ sau có nghiệm duy
Ta có
(*)
Do thay vào phương trình : ng trình
th nh t c a h ta cóứng loại 2, đây là dạng tóan quen thuộc ất: ủa hệ thì ệ sau có nghiệm duy
M t khác, do nên áp d ng b tặt , ta có: ụng bất ất:
đ ng th c AM-GM ta có:ẳng ứng loại 2, đây là dạng tóan quen thuộc
Suy ra phương trình : ng trình
th hai c a h ứng loại 2, đây là dạng tóan quen thuộc ủa hệ thì ệ sau có nghiệm duy
Do đó h đãệ sau có nghiệm duy
cho
ho c làặt , ta có:
nghi m c a h ệ sau có nghiệm duy ủa hệ thì ệ sau có nghiệm duy
2) Phương trình : ng trình xác đ nh v i m i ị ới điều kiện ta có nghiệm của hệ là: ọi
Ta th y là m t nghi m c a phất: ộc hệ đối xứng loại 2, đây là dạng tóan quen thuộc ệ sau có nghiệm duy ủa hệ thì ương trình : ng trình
x x x x x x x y
y x
x x x x x x x x x y
( ; ) (0; 1), ( 1; 0)x y
2
xy
x y
x y
3
2 4x x 1 2 x 3 2x x 9x 4x 4
y
x y
4
x y x y x y
x y x y
y
2
4
2
3
x y
y
7 4 7
x y
8 12
x y
x
0
x
5
f a a
f a( ) f( 1) 2
x x
x y x
x x y y y x x y x
0
x y
x x y xy x y x y
x
3
x
3 3
x
t x
3
t
'( ) 18 8 54 5 81 2 7 2 18 81 8 2 54 5 7 0
t x y ( ; ) (1; 2)x y
x y y a
x y xy y b
4
4
2 1
4 2 1
4
x
x y
y
x y
0
x y
x y
Trang 5Xét , chia hai v phếu là nghiệm của hệ thì ương trình : ng trình cho và đ tặt , ta có: ta đượcc phương trình : ng trình
Đ t ặt , ta có:
Ta đượcc: (*)
Xét hàm s ố
Ta th y n u nên ta ch xét ất: ếu là nghiệm của hệ thì ỉ xét
Khi đó: nên là hàm đ ngồng biến và nhận giá trị
bi nếu là nghiệm của hệ thì
Mà là nghi m duy nh t c a (*)ệ sau có nghiệm duy ất: ủa hệ thì
T đó ta tìm đừ hai phương trình của hệ ượcc
Xét , làm tương trình : ng t nh trên ta có phự như bài VMO 2001 sau: ư ương trình : ng trình
v i ới điều kiện ta có nghiệm của hệ là:
Ta có
Nên
V y là nghi m c a phận thấy nếu là nghiệm của hệ thì ệ sau có nghiệm duy ủa hệ thì ương trình : ng trình đã
cho
Ninh Bình
Gi i h phải hệ phương trình : ệ sau có nghiệm duy ương trình : ng trình
L i gi i ời giải ải.
T phừ hai phương trình của hệ ương trình : ng trình th nh t, suy ra ứng loại 2, đây là dạng tóan quen thuộc ất:
Phương trình : ng trình th hai c a h tứng loại 2, đây là dạng tóan quen thuộc ủa hệ thì ệ sau có nghiệm duy ương trình : ng đương trình : ng v iới điều kiện ta có nghiệm của hệ là:
Do
lo iại 2, đây là dạng tóan quen thuộc
V i thay vào phới điều kiện ta có nghiệm của hệ là: ương trình : ng trình th nh tứng loại 2, đây là dạng tóan quen thuộc ất:
c a h ta cóủa hệ thì ệ sau có nghiệm duy
0
x x 1 t x
3
2 t t 4 2 3 2 a 3 2t t 1 1 4t 4t 9
a a a a a a
f a a a a
a a f a0
5
( )
f a
f a
1
x
0
x
f a a a a 1 a
5
f a a
f a( ) f( 1) 2
x x
x y x
x x y y y x x y x
0
x y
x x y xy x y x y
x
3
x
x y
4
2
4
2
2 4
x x x y y x y y
y
t t t t x y
4
4
2 1 4
2 1 16
x
y
1
1
x
x y y
x y
a b ca b c 0, ,
0
a b
x a x b
x c
x a
1 0
x a x b
x c x c
x c x c
f a
a c
lim ( ) 1 0
( ) 0
f x
2
x x x x
2 x 4