1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bước đầu đánh giá sự cải thiện chất lượng cuộc sống của bệnh nhân tổn thương tủy sống do chấn thương tại khoa phục hồi chức năng bệnh viện bạch mai

63 425 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Spinal Cord Injury Measure... Phân b b nh nhân theo tình tr ng hôn nhân.

Trang 2

KHÓA LU N T T NGHI P C NHÂN I U D NG

Giáo viên h ng d n: TS Ph m V n Minh

Hà N i – Tháng 7 n m 2011

Trang 3

L I C M N

i u d ng tr ng i h c Th ng Long đã t o m i đi u ki n cho em đ c h c

c bi t, em xin bày t lòng bi t n chân thành và sâu s c nh t đ n TS Ph m

V n Minh – B môn Ph c h i ch c n ng tr ng i h c Y Hà N i – ng i th y đã

v n này

ch c n ng – B nh vi n B ch Mai đã dành nhi u s giúp đ quý báu cho em trong

Trang 4

(Spinal Cord Injury Measure)

Trang 5

DANH M C B NG BI U, HÌNH

B ng 3.1 Phân b b nh nhân theo tu i 23

Bi u đ 3.1: Phân b b nh nhân theo gi i tính 23

B ng 3.2: Phân b b nh nhân theo trình đ h c v n 24

B ng 3.3: Phân b b nh nhân theo ngh nghi p 24

B ng 3.4: Phân b b nh nhân theo m c đ kinh t 24

B ng 3.5 Phân b b nh nhân theo tình tr ng hôn nhân 25

Bi u đ 3.2: Các nguyên nhân t n th ng t y s ng 25

B ng 3.6: c đi m v v trí t n th ng 26

B ng 3.7: Th i gian t khi tai n n đ n khi vào trung tâm PHCN 26

Bi u đ 3.3: Phân b b nh nhân theo m c đ t n th ng ASIA 27

Bi u đ 3.4: Phân b BN theo bi n pháp can thi p 27

B ng 3.8: Phân b b nh nhân theo các lo i t n th ng th c p 28

B ng 3.9: Phân b b nh nhân theo s l ng th ng t t th c p 28

B ng 3.10: So sánh đi m trung bình CLCS 29

B ng 3.11: S thay đ i CLCS c a b nh nhân 29

B ng 3.12: i m SCIM c a BN t i các th i đi m đánh giá 30

B ng 3.13: nh h ng c a tu i đ n s thay đ i CLCS 30

B ng 3.14: nh h ng c a gi i đ n s thay đ i CLCS 31

B ng 3.15: nh h ng c a nguyên nhân đ n s thay đ i CLCS 31

B ng 3.16: nh h ng c a v trí t n th ng đ n s thay đ i CLCS 32

B ng 3.17: nh h ng c a m c đ ASIA đ n s thay đ i CLCS 32

Hình 1.1: C t s ng 3

Hình 1.2: Loét 9

Hình 1.3: T p l n t v trí n m ng a sang bên 14

Hình 1.4: T p chuy n t gi ng sang xe l n 14

Hình 1.5: Trao t ng xe l n cho ng i tàn t t 15

Trang 6

M C L C

T V N .1

CH NG 1 : T NG QUAN TÀI LI U 3

1.1 S l c gi i ph u ch c n ng c t s ng 3

1.1.1 C t s ng 3

1.1.2 T y s ng 4

1.2 i c ng v t n th ng t y s ng 4

1.2.1 Khái ni m t n th ng t y s ng 4

1.2.2 D ch t h c t n th ng t y s ng 5

1.2.3 Nguyên nhân t n th ng t y s ng .6

1.2.4 Phân lo i t n th ng t y s ng 6

1.2.5 Bi u hi n lâm sàng c a li t t y 7

1.2.6 Th ng t n th c p th ng g p 9

1.3 Ph c h i ch c n ng cho b nh nhân t n th ng t y s ng 9

1.3.1 nh ngh a 9

1.3.2 Ý ngh a ch c n ng c a các m c t y s ng b t n th ng 9

1.3.3 Nhi m v , vai trò c a đi u d ng trong PHCN 10

1.4 Ch t l ng cu c s ng 16

1.4.1 nh ngh a: 16

1.4.2 Ch t l ng cu c s ng c a b nh nhân t n th ng t y s ng theo tiêu chu n Châu Âu 16

1.5 M t s nghiên c u có liên quan trên th gi i và trong n c 18

1.5.1 Trên th gi i 18

1.5.2 Tình hình nghiên c u trong n c 18

CH NG 2 : I T NG VÀ PH NG PHÁP NGHIÊNC U 20

2.1 i t ng nghiên c u 20

2.1.1 S l ng và đ c đi m đ i t ng: 20

2.1.2 Tiêu chu n ch n l a m u và lo i tr 20

Trang 7

2.2 Ph ng pháp nghiên c u 20

2.2.1 Thi t k nghiên c u 20

2.2.2 Bi n s và k thu t thu th p s li u 20

2.2.3 X lý s li u 22

2.2.4 a đi m và th i gian nghiên c u 22

2.2.5 V n đ đ o đ c nghiên c u 22

CH NG 3 : K T QU NGHIÊN C U 23

3.1 c đi m chung c a nhóm b nh nhân nghiên c u 23

3.1.1 c đi m v tu i 23

3.1.2 c đi m v gi i tính 23

3.1.3 Phân b b nh nhân theo trình đ h c v n 24

3.1.4 Phân b b nh nhân theo ngh nghi p 24

3.1.5 Phân b b nh nhân theo m c đ kinh t 24

3.1.6 Phân b b nh nhân theo tình tr ng hôn nhân 25

3.1.7 Nguyên nhân t n th ng t y s ng 25

3.1.8 V trí t n th ng 26

3.1.9 Th i gian t khi b nh nhân tai n n đ n khi vào trung tâm PHCN 26

3.1.10.M c đ t n th ng ASIA 27

3.1.11 Phân b b nh nhân theo bi n pháp can thi p 27

3.1.12 T n th ng th c p 28

3.2 ánh giá s thay đ i ch t l ng cu c s ng tr c và sau khi đ c PHCN 29

3.2.1 i m trung bình CLCS qua các th i đi m đánh giá 29

3.2.2 S thay đ i CLCS c a b nh nhân sau khi đ c PHCN 1 tháng 29

3.2.3 S thay đ i kh n ng ho t đ ng đ c l p ch c n ng 30

3.3 M t s y u t liên quan đ n s thay đ i CLCS b nh nhân 30

3.3.1 M i liên quan gi a tu i và s thay đ i CLCS sau 1 tháng ch m sóc PHCN 30

3.3.2 M i liên quan gi a gi i và s thay đ i CLCS 31

3.3.3 M i liên quan gi a nguyên nhân t n th ng và s thay đ i CLCS 31

3.3.4 M i liên quan gi a v trí t n th ng và s thay đ i CLCS 32

3.3.5 M i liên quan gi a m c đ t n th ng ASIA và s thay đ i CLCS 32

Trang 8

CH NG 4: BÀN LU N 33

4.1 c đi m chung c a nhóm b nh nhân nghiên c u 33

4.1.1 Tu i 33

4.1.2 Gi i tính 33

4.1.3 c đi m gia đình, kinh t - xã h i 34

4.1.4 Nguyên nhân gây t n th ng t y s ng 34

4.1.5 V trí t n th ng t y s ng 35

4.1.6 M c đ t n th ng ASIA 35

4.2 S thay đ i ch t l ng cu c s ng b nh nhân t n th ng t y s ng sau khi đ c PHCN 36

4.3 S thay đ i kh n ng ho t đ ng đ c l p ch c n ng 36

4.4 M t s y u t liên quan đ n s thay đ i CLCS 37

4.4.1 nh h ng c a tu i 37

4.4.2 nh h ng c a gi i 38

4.4.3 nh h ng c a v trí t n th ng 38

4.4.4 nh h ng c a m c đ t n th ng ASIA 38

K T LU N 39

KI N NGH 40

TÀI LI U THAM KH O

PH L C

Trang 9

T V N

đ ng t chi ho c hai chi d i kèm theo nh ng r i lo n khác v c m giác, bàng

giai đo n c p sau đó xu t vi n mà ch a đ c chú tr ng đúng m c đ n giai đo n

Hàng n m trên th gi i, t l TTTS có xu h ng ngày càng gia t ng các

n c phát tri n c ng nh Vi t Nam N n nhân ph n l n là nam gi i trong đ tu i lao đ ng N m 2004 t i Hoa K , t l m i m c là 11.000 ng i, t l hi n m c là

đ c bi t trong đ tu i lao đ ng t 16 – 59 chi m 60% Hàng n m, n c này ph i chi

Vi t Nam, t n m 2000 đ n 2005, m i n m Trung tâm Ph c h i ch c n ng

đây, TTTS đ c coi là m t b nh không th ch a tr , nh ng ngày nay ng i ta th y

Trang 10

chi hoàn toàn có ch t l ng cu c s ng th p nh t (-0,41), sau đó đ n b nh nhân li t

hai chi d i không hoàn toàn (-0,04) [20]

đi u tr và ch m sóc ph c h i ch c n ng, nâng cao ch t l ng cu c s ng cho b nh

Trang 11

nhau, đ c chia làm 4 đo n, t trên xu ng d i: 7 đ t s ng c - cong l i ra tr c,

12 đ t s ng ng c – cong l i ra sau, 5 đ t s ng th t l ng – cong l i ra tr c, 5 đ t

thân đ t s ng và cung đ t s ng vây quanh l đ t s ng

Trang 12

1.1.2 T y s ng

xung đ ng th n kinh t ngo i vi v não và ng c l i, t y s ng c ng là trung tâm c a

1.2 i c ng v t n th ng t y s ng

1.2.1 Khái ni m t n th ng t y s ng

các tr ng h p TTTS có nguyên nhân do ch n th ng c t s ng, do đó gây nh

Trang 13

1.2.2 D ch t h c t n th ng t y s ng

1.2.2.1.Tình hình t n th ng t y s ng trên th gi i

càng có xu h ng gia t ng ngay c nh ng n c phát tri n H n n a, 80% b nh

cho gia đình và xã h i [31]

N m 1990, toàn th gi i có kho ng 15 tri u ng i b TTTS Cùng n m t i Hoa

Shinha D.K đã đ a ra t l TTTS n là 20.000 ca/ n m, trong đó 80% trong

đ tu i lao đ ng [24]

ng i Trong s đó kho ng 1/3 s BN TTTS b li t hoàn toàn, đ tu i trung bình

Tuy ch a có th ng kê chính th c nh ng v i tình hình gia t ng tai n n giao

Trang 14

b nh vi n Vi t c t tháng 1/1996 – 9/1997 th ng kê đ c 63 tr ng h p TTTS nh ng trong m t n m (2002 – 2003) ch riêng s tr ng h p BN TTTS l ng

Theo oàn Hoài Linh (2004) t 1/1/1998 đ n 31/12/2003 có 71 BN TTTS

đ c đi u tr t i Trung tâm Ph c h i ch c n ng – B nh vi n B ch Mai [10]

1.2.3 Nguyên nhân t n th ng t y s ng [4]

- Các b nh t y s ng: ung th , x t y r i rác, nhi m trùng,…

- Các bi n d ng c t s ng: gù, v o, thoát v , gai đôi c t s ng,…

- B nh m ch máu hay huy t kh i m ch t y

- B nh do th y thu c gây nên: ph u thu t tim m ch, ch p X-quang có c n quang,…

1.2.4.1 Phân lo i theo t n th ng th n kinh

đ ng và c m giác đo n t y cùng th p nh t

Trang 15

- T n th ng t y không hoàn toàn: n u còn b o t n m t ph n ch c n ng c m giác

th ng đ c đ nh ngh a là không hoàn toàn

1.2.4.2 Phân lo i theo ASIA (Hi p h i ch n th ng t y s ng M )

kinh và h n phân n a s c chính bên d i m c th n kinh có đi m c d i 3 (0 – 2

đi m)

Trang 16

- R i lo n c m giác nông: đau, s mó, c m giác nóng l nh,…

- R i lo n c m giác sâu: v trí, t th , rung âm thoa,…

chia làm hai giai đo n:

- Giai đo n choáng t y:

Trang 17

B t đ u khi có s xu t hi n tr l i c a b t k d u hi u th n kinh nào bao g m:

Hình 1.2: Loét

1.3 Ph c h i ch c n ng cho b nh nhân t n th ng t y s ng

1.3.1 nh ngh a

h ng nghi p, giáo d c làm h n ch t i đa gi m ch c n ng, t o cho ng i tàn t t có

c h i tham gia các ho t đ ng đ h i nh p, tái h i nh p xã h i, có c h i bình đ ng

i u d ng trong PHCN là m t ngành chuyên bi t, là quá trình gi i quy t v n đ ,

1.3.2 Ý ngh a ch c n ng c a các m c t y s ng b t n th ng

Trang 18

1.3.3 Nhi m v , vai trò c a đi u d ng trong PHCN

i u d ng có vai trò quan tr ng trong vi c ph c h i cho BN m i giai

đo n, đ t ra k ho ch và đánh giá đ c quá trình th c hi n k ho ch, t đó xác đ nh

- Ch m sóc giúp đ BN ph c h i

- Xác đ nh nhu c u c a BN c n đ c đáp ng

Giai đo n đ u:

Là giai đo n có tính ch t c p tính, t lúc BN b TTTS đ n lúc c t s ng đã n

đ nh (thông th ng trong 4 tu n đ u)

Trang 19

m b o các ch c n ng s ng cho BN: h tr hô h p, tu n hoàn, đ c bi t ph i

đ m b o huy t áp tránh thi u máu t y

Giai đo n này t t nh t là ch m sóc t i b nh vi n ho c trung tâm y t

quan đi m c a ph u thu t viên (Hi n nay ch a có m t nghiên c u nào ch ng minh

đ c là ph u thu t t t h n không ph u thu t)

+ Ch m sóc đ phòng loét do đè ép:

- Cung c p cho BN ch đ n giàu đ m nh tr ng, th t, s a, các vitamin và

Trang 20

- ánh giá nhu đ ng ru t

dùng tay xoa theo khung đ i tràng t ph i sang ngang r i qua trái, dùng tay

+ Ch m sóc đ ng ti t ni u:

- Gi m ch ch m trong su t quá trình làm đ y bàng quang và khi ti u ti n

- Tránh gây các bi n ch ng nhi m trùng ti t ni u

- Hàng ngày v sinh vùng b ph n sinh d c ngoài

- N u BN bí ti u ti n thì đ t sonde ti u cho BN Quá trình đ t sonde ph i đ m

toan hóa n c ti u ch ng nhi m trùng ti t ni u

đ nh c t s ng tr c m i l n t p, t p t đ n gi n đ n ph c t p, kh i l ng

c , c ng kh p Khi tình tr ng BN khá h n b t đ u t p ch đ ng

Trang 21

+ Ch m sóc đ ng hô h p:

Các b c ch m sóc ph i đ c th c hi n cùng v i v sinh vùng m i h ng s ch

+ phòng ngh n m ch huy t kh i:

+ i v i chi trên: t p các c h và khép cánh tay (c l ng r ng, c tròn l n, c

+ i v i chi d i: trong tr ng h p li t m t ph n c n t p m nh c n u có th

đ c, các c g p đùi và c t đ u đùi

Trang 22

Hình 1.3: T p l n t v trí n m ng a sang bên

- T p luy n v i xe l n:

Xe l n là m t ph ng ti n c n thi t cho BN TTTS Xe l n có th t ch ho c mua xe l n ch s n Các bài t p v i xe l n g m:

Trang 23

+ Ng i b nh ng i trên gi ng t p mang và tháo n p

- Ch m sóc v tâm lý:

ng viên khuy n khích h kiên trì đi u tr ng th i, đ t ra k ho ch giúp đ h

đo n này là b ng m i cách ph i t o cho h môi tr ng thích nghi v i gia đình nói

Trang 24

T v n t o đi u ki n cho BN tham gia lao đ ng đ có thu nh p nuôi s ng b n thân, gia đình và h ng nghi p

tr ng h th ng giao thông, ch m sóc s c kh e, an ninh, giáo d c…

1.4.2 Ch t l ng cu c s ng c a b nh nhân t n th ng t y s ng theo tiêu chu n Châu Âu (EuroQol, EQ – 5D):

đi l i mà con ng i có th tìm hi u xã h i, phát tri n các k n ng và tham gia các

đáng k do đó mà CLCS b gi m theo

- BN đi l i khó kh n h n, ph i dùng các d ng c h tr nh g y, ch ng, n ng, giá đ ,…

Trang 25

- BN khó kh n h n khi th c hi n các sinh ho t

ng i có nh ng công vi c khác nhau tùy vào l a tu i, gi i tính, đi u ki n và hoàn

- Không th th c hi n các công vi c hàng ngày

au đ n, khó ch u: au đ n, khó ch u là m t c m giác ch quan ph thu c vào

- BN không th y đau đ n, khó ch u

- Th nh tho ng BN th y đau hay khó ch u, c n đau v a ph i

- BN th y đau, khó ch u liên t c, đau nhi u

n ng lao đ ng nên h th ng m c c m, h ngh r ng mình là gánh n ng cho gia

đình Chính đi u này làm gi m s c kh e tinh th n c a BN

Khi đánh giá v lo l ng, tr m c m c ng có 3 m c đ sau:

- BN không lo l ng gì v b nh t t và cu c s ng

Trang 26

(-0,41), sau đó đ n BN li t t chi không hoàn toàn là (-0,31), BN li t hai chi d i

[20]

đ nh 6,5 ± 0,16 trong n m đ u tiên sau khi ra vi n [30]

1.5.2 Tình hình nghiên c u trong n c

Theo L ng Tu n Khanh (1998), có s liên quan tuy n tính thu n chi u gi a

đ u càng th p thì càng khó kh n cho BN trong vi c t l p các sinh ho t hàng ngày

sau h n 2 n m Trong khi đó nhóm BN Frankel A ph i s d ng xe l n hoàn toàn

Trang 27

Theo Ngô Th Huy n (2010), sau 1 tháng PHCN, s BN có đi m CLCS c i

đi chi m 7,1% [8]

Trang 28

CH NG 2

I T NG VÀ PH NG PHÁP NGHIÊNC U

2.1 i t ng nghiên c u

2.1.1 S l ng và đ c đi m đ i t ng:

Trang 29

+ ánh giá ch c n ng hô h p và c tròn: g m 4 câu h i, t i đa đ c 40 đi m + ánh giá ch c n ng t ch m sóc: g m 6 câu h i, t i đa đ c 20 đi m

+ ánh giá ch c n ng di chuy n: g m 9 câu h i, t i đa đ c 39 đi m

Trang 30

hoàn toàn

Trang 31

Bi u đ 3.1: Phân b b nh nhân theo gi i tính

Trang 32

3.1.3 Phân b b nh nhân theo trình đ h c v n

B ng 3.2: Phân b b nh nhân theo trình đ h c v n

3.1.4 Phân b b nh nhân theo ngh nghi p

B ng 3.3: Phân b b nh nhân theo ngh nghi p

3.1.5 Phân b b nh nhân theo m c đ kinh t

B ng 3.4: Phân b b nh nhân theo m c đ kinh t

Trang 33

3.1.6 Phân b b nh nhân theo tình tr ng hôn nhân

B ng 3.5 Phân b b nh nhân theo tình tr ng hôn nhân

Trang 34

3.1.9 Th i gian t khi b nh nhân tai n n đ n khi vào trung tâm PHCN

B ng 3.7: Th i gian t khi tai n n đ n khi vào trung tâm PHCN

Trang 37

3.2 ánh giá s thay đ i ch t l ng cu c s ng tr c và sau khi đ c PHCN 3.2.1 i m trung bình CLCS qua các th i đi m đánh giá

Nh v y, đi m trung bình CLCS c a nhóm BN nghiên c u t ng lên rõ r t t khi

3.2.2 S thay đ i CLCS c a b nh nhân sau khi đ c PHCN 1 tháng

CLCS 66,7% nh ng sau 4 tu n đ c ch m sóc và tham gia các ho t đ ng PHCN thì

đi chi m t l r t nh 3%

Trang 38

Sau 1 tháng đi u tr , đi m s SCIM trung bình c a các BN đ u t ng so v i th i

đi m vào vi n S thay đ i này có ý ngh a th ng kê (ki m đ nh AVOVA, p < 0,05)

3.3 M t s y u t liên quan đ n s thay đ i CLCS b nh nhân

xác đ nh m t s liên quan đ n s thay đ i CLCS c a BN TTTS, chúng tôi

Trang 39

3.3.2 M i liên quan gi a gi i và s thay đ i CLCS

3.3.3 M i liên quan gi a nguyên nhân t n th ng và s thay đ i CLCS

B ng 3.15: nh h ng c a nguyên nhân đ n s thay đ i CLCS

Sau 1 tháng đ c đi u tr , dù v i nguyên nhân t n th ng nào thì t l BN

đ c c i thi n CLCS đ u r t cao, trong đó nhóm BN b TNSH đ c c i thi n chi m

Trang 40

3.3.4 M i liên quan gi a v trí t n th ng và s thay đ i CLCS

3.3.5 M i liên quan gi a m c đ t n th ng ASIA và s thay đ i CLCS

đó là nhóm BN ASIA A v i 83,3% và cu i cùng là nhóm ASIA B v i 50%

Trang 41

CH NG 4 BÀN LU N

4.1 c đi m chung c a nhóm b nh nhân nghiên c u

4.1.1 Tu i

76,6% [8]

PHCN

4.1.2 Gi i tính

nguy c b ch n th ng nh u ng r u, phóng nhanh v t u khi tham gia giao thông,…

Trang 42

4.1.3 c đi m gia đình, kinh t - xã h i

4.1.4 Nguyên nhân gây t n th ng t y s ng

nhân TTTS do TNL chi m t l cao nh t 56%, TNSH chi m 32%, TNGT ch

37,5%, sau đó đ n TNSH 30,4% [8]

Ngày đăng: 07/01/2015, 15:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: C t s ng - bước đầu đánh giá sự cải thiện chất lượng cuộc sống của bệnh nhân tổn thương tủy sống do chấn thương tại khoa phục hồi chức năng bệnh viện bạch mai
Hình 1.1 C t s ng (Trang 11)
Hình 1.2: Loét - bước đầu đánh giá sự cải thiện chất lượng cuộc sống của bệnh nhân tổn thương tủy sống do chấn thương tại khoa phục hồi chức năng bệnh viện bạch mai
Hình 1.2 Loét (Trang 17)
Hình 1.3: T p l n t  v  trí n m ng a sang b ên - bước đầu đánh giá sự cải thiện chất lượng cuộc sống của bệnh nhân tổn thương tủy sống do chấn thương tại khoa phục hồi chức năng bệnh viện bạch mai
Hình 1.3 T p l n t v trí n m ng a sang b ên (Trang 22)
Hình 1.4: T p chuy n t  gi ng sang xe l n - bước đầu đánh giá sự cải thiện chất lượng cuộc sống của bệnh nhân tổn thương tủy sống do chấn thương tại khoa phục hồi chức năng bệnh viện bạch mai
Hình 1.4 T p chuy n t gi ng sang xe l n (Trang 22)
Hình 1.5: Trao t ng xe l n cho ng i tàn t t - bước đầu đánh giá sự cải thiện chất lượng cuộc sống của bệnh nhân tổn thương tủy sống do chấn thương tại khoa phục hồi chức năng bệnh viện bạch mai
Hình 1.5 Trao t ng xe l n cho ng i tàn t t (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w