mục tiêu của đơn vị đạt được phụ thuộc vào hành động của các thành viên. kết quả của các thành viên tạo nên kết quả của toàn đơn vị. vì thế đơn vị cần có cách thức kiểm soát và phát huy tác dụng từ hành động của các thành viên. bài này giới thiệu và cách thức thống nhất mục tiêu của doanh nghiệp và mục tiêu các thành viên trong doanh nghiệp nhằm kết nối mục tiêu doanh nghiệp với mục tiêu các thành viên, xác định cơ cấu tổ chức doanh nghiệp phù hợp với đặc diểm sản xuất kinh doanh
Trang 1GẮN KẾT HÀNH VI TRONG
DOANH NGHIỆP
Hue College of Economics Faculty of Accounting and Finance Huynh Anh Thuan
CHƯƠNG 02
1
Mục tiêu học tập
1 Nắm được bản chất của sự phù hợp mục
tiêu trong tổ chức
2 Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phù hợp
mục tiêu trong tổ chức
3 Mô hình tổ chức và kiểm soát trong các
mô hình
2
Mục tiêu của Doanh nghiệp
• Mục tiêu là gì?
– Mục tiêu là những trạng thái, những cột mốc, những
kết quả, thành tích cụ thể mà tổ chức muốn đạt được
trongmột khoảng thời gian nhất định
• Đặc tính của mục tiêu là gì? - SMART
– Cụ thể, rõ rang (S – Specific)
– Đo lường được (M – Measurable)
– Tính khả thi (A – attainable)
– Tính thực tế (R – Realistic
HCE
H.A.T
Trang 2Mục tiêu của Doanh nghiệp (tt)
– Tùy theo các tiếp cận và mục đích quản lý, mục tiêu
được phân loại
• Căn cứ thời gian
– Mục tiêu dài hạn, trung hạn, ngắn hạn
• Căn cứ theo bản chất mục tiêu
– Mục tiêu kinh tế, xã hội, chính trị
• Căn cứ theo cấp độ mục tiêu
– Mục tiêu cấp doanh nghiệp, đơn vị kinh doanh, chức
năng
4 HCE
H.A.T
Kiểm soát quản lý quan tâm tới mục tiêu
của doanh nghiệp như thế nào?
• Kiểm soát quản lý quan tâm tới mục tiêu của DN
(mục tiêu hợp lý) nhằm đảm bảo đạt được mục
tiêu (thích hợp) ở mức độ cao nhất có thể.
• Hành động của con người vừa phải được đặt
phải đặt trong lợi ích (cao nhất) của tổ chức
• Mục đích của các nhân và mục đích của tổ chức
thường không cùng chiều
5
Q&A?
• Lấy ví dụ minh hoạ về sự mâu thuẫn giữa
lợi ích cá nhân với lợi ích của tổ chức?
– Phân tích ảnh hưởng tới kiểm soát.
Trang 3Thống nhất các mục tiêu trong DN
• Tạo ra cơ chế thống nhất mục tiêu của DN
với mục của các đơn vị thành viên hoặc
từng cá nhân trong doanh nghiệp ở mức
cao nhất có thể để đạt mục tiêu chung của
DN
• Mức độ thống nhất các mục tiêu càng cao
thì khả năng hiện thực hóa mục tiêu
doanh nghiệp càng lớn.
7
nhất mục tiêu
8
Thường không thể qui định chi tiết bằng
văn bản
Nhân tố
phi chính
thức
C ó thể lượng hóa được
Được qui định bằng văn bản
Thiết lập mang tính máy móc
:
Nhân tố
chính thức
• Nhân tố bên ngoài DN
– Là các chuẩn mực về hành vi đáng mong đợi
• Hành vi đạo đức công việc
• Hành vi mang tính địa phương hoặc một số khác
mangđặc trưng của ngành, hoặc quốc gia
– Ví dụ:
• Dịch vụ Giao thông vận tải và thông tin liên lạc ở
Nhật Bản, Sigapore
9
Trang 4Nhân tố phi chính thức (tt)
• Các nhân tố bên trong
– Văn hóa Doanh nghiệp
– Phong cách quản lý
– Tổ chức không khuôn mẫu
– Cảm nhận và truyền tin
– Cộng tác hay xung đột
10
Nhân tố phi chính thức (tt)
• Các nhân tố bên trong (tt)
– Văn hóa doanh nghiệp
• Tập hợp những niềm tin chung, thái độ, chuẩn
mực, các mối quan hệ, và các giải thiết được chấp
nhận và diễn ra trong doanh nghiệp
• Ảnh hưởng như thế nào đối với doanh nghiệp?
• Ảnh hưởng bởi tác nhân nào?
11
Nhân tố phi chính thức (tt)
• Các nhân tố bên trong (tt)
– Phong cách quản lý
• Thái độ/ quan điểm của nhà quản lý cấp cao đối
với kiểm soát quản lý
• Ảnh hưởng của Phong cách quản lý tới kiểm soát
như thế nào?
Trang 5Nhân tố phi chính thức (tt)
• Các nhân tố bên trong (tt)
– Tổ chức không chính thức
• Cơ cấu tổ chức mô tả tổ chức chính thức – quyền
chínhthức và trách nhiệm của các nhà quản lý
• Các mối quan hệ cấu thành tổ chức không chính
thức ảnh hưởng đến tính hiệu quả và hiệu năng
của tổ chức
13
Nhân tố phi chính thức (tt)
• Các nhân tố bên trong (tt)
– Cảm nhận và truyền tin
• Các giám đốc (chức năng, bộ phận ) phải nhận
thức và thực hiện các hành động nhằm đạt được
cácmục tiêu của tổ chức
• Tiếp nhận thông tin từ nhiều kênh khác nhau (kể
cả thông tin chính thức và không chính thức) và xử
lý chúng
14
Nhân tố phi chính thức (tt)
• Các nhân tố bên trong (tt)
– Cộng tác hay xung đột
• Sơ đồ cơ cấu tổ chức DN biểu thị cách thức mục
tiêucủa doanh nghiệp đạt được
• Hệ thống KSQL giúp đạt được sự cân bằng giữa
xungđột và cộng tác
15
Trang 6Hệ thống kiểm soát chính thức
• Nhân tố chính thức
– Có thể lượng hóa được, quy định bằng văn
bản, thiết lập mang tính máy móc
– Các kế hoạch chiến lược, các dự toán, báo
16
Hệ thống kiểm soát chính thức (tt)
• Nhân tố chính thức (tiếp)
– Các quy định, quy tắc:
• Chỉ dẫn hiện hành, thông thường thể hiện bằng
văn bản
• Xét về nội dung kiểm soát
– Qui định hoạt động
– Qui định hiệu lực hóa
17
Hệ thống kiểm soát chính thức (tt)
• Nhân tố chính thức (tt)
– Xét về đối tượng kiểm soát
• Kiểm soát vật chất, tài sản
– Quy định, quy tắc về kiểm soát vật chất, tài sản của đơn vị
(quy định về bảo vệ, an toàn kho bãi, bảo quản tài sản ).
• Cẩm nang hướng dẫn nghiệp vụ hoặc sổ tay hướng
dẫn
– Quy định, quy tắc thể hiện trong các cẩm nang hướng dẫn
nghiệp vụ hay sổ tay hướng dẫn.
• Hệ thống kiểm soát chất lượng hay kiểm tra việc
Trang 7Hệ thống kiểm soát quản lý chính thức
19
Mục tiêu
và chiến
lược
Quy định tin khác Thông
Lập KH
chiến
lược
Lập dự
toán
Hoạt động của TTTN
BC chênh lệch TT-KH
Hoạt động đã thoả mãn?
Xét
duyệt
Hành động
sửa chữa Đo lường Phản hồi
Thông tin
Thưởng (phản hồi )
Y
N
1 Tổ chức theo chức năng
2 Tổ chức theo khối kinh doanh
3 Tổ chức theo ma trận
20
Tổ chức theo chức năng
21
Giám đốc điều hành
Nhân viên VP
GĐ kế
hoạch 1 hoạch 2 GĐ kế hoạch 3 GĐ kế
GĐ sản xuất
Nhân viên VP
Nhân viên VP
GĐ Marketing
GĐ khu vực
A
GĐ khu vực
B
GĐ khu vực
C
HCE
H.A.T
Trang 8Tổ chức theo chức năng (tt)
• Ưu điểm
– Giám đốc chức năng ra quyết định tốt hơn do được chuyên môn
hóa
– Kiểm soát được nhân viên cấp dưới chặt chẽ hơn do có mối
quan hệ theo ngành dọc.
• Nhược điểm
– Khó xác định được hiệu quả kinh tế của từng bộ phận chức
năng
– Khó lập kế hoạch cho các bộ phận chức năng ở cấp độ thấp
trong doanh nghiệp.
– Tranh chấp có thể nảy sinh giữa các giám đốc chức năng
– Không dễ dàng đa dạng hóa sản phẩm, dịch vụ cũng như lĩnh
vực kinh doanh 22
HCE
H.A.T
Tổ chức theo mô hình đơn vị kinh doanh
23
Giám đốc điều hành
Nhân viên
VP
GĐ kế
hoạch
GĐ
Marketing
GĐ đơn vị X
Nhân viên VP
Nhân viên VP
GĐ kế hoạch Marketing GĐ
GĐ đơn vị Y
Nhân viên VP
GĐ kế hoạch
GĐ Marketing
GĐ đơn vị Z
Tổ chức theo mô hình đơn vị kinh doanh
(tt)
• Ưu điểm
– Khắc phục hạn chế mô hình chức năng
– Các giám đốc có thể ra quyết định trên cơ sở những
tínhiệu của thị trường sản phẩm đồng thời có thể
ứng phó nhanh đối với những tình huống xấu hoặc
tận dụng cơ hội
• Nhược điểm
– Khó khăn giải quyết hài hòa mối quan hệ giữa các
Khối
– Mỗi nhân viên trong đơn vị kinh doanh có thể thực
hiện các công việc trùng lặp
Trang 9Tổ chức theo mô hình ma trận
25
Giám đốc điều hành
GĐ chức năng A
Nhân viên VP
GĐ chức năng B
GĐ chức năng C
GĐ dự án A
GĐ dự án B
GĐ dự án C
Tổ chức theo mô hình ma trận (tt)
• Ưu điểm:
– Tạo ra mối liên hệ giữa các dự án với các
chức năng quản lý khác nhau
• Nhược điểm
– Nhân viên then chốt có thể bị quá tải do thực
hiện nhiều công việc
– Vi phạm nguyên tắc một người đứng đầu
26
Bộ phận kiểm soát đơn vị kinh doanh
• Bộ phận kiểm soát đơn vị kinh doanh
được phân chia trên cơ sở sự tin tưởng
• Bộ phận kiểm soát trong đơn vị kinh
doanh:
– Có trách nhiệm kiểm soát đối với tất cả các
hoạt động của hệ thống kiểm soát
– Chịu trách nhiệm đối với những giám đốc ở
đơn vị kinh doanh
• Có 2 mô hình tổ chức chủ yếu đối với bộ
Trang 10Mô hình 1
28
GĐ bộ phận kinh doanh
Bộ phận kiểm soát đơn vị kinh
doanh
Bộ phận kiểm soát của công ty
Mô hình 1 (tt)
• Trong một số công ty, bộ phận kiểm soát đơn vị
• Giám đốc (phụ trách chung) của đơn vị kinh
đào tạo, chuyển giao, phạt, xúc tiến và xa thải
• Nhược điểm:
– Kiểm soát viên sẽ không cung cấp đầy đủ các báo
cáo theo mục tiêu về kế hoạch ngân sách và hoạt
động của đơn vị kinh doanh cho nhà quản lý cấp cao.29
Mô hình 2 (tt)
GĐ bộ phận kinh doanh
Bộ phận kiểm soát đơn vị kinh
doanh
Bộ phận kiểm soát của công ty
Trang 11Mô hình 2 (tt)
• Bộ phận kiểm soát đơn vị kinh doanh báo
cáo trực tiếp cho bộ phận kiểm soát công
ty
• Bộ phận kiểm soát công ty là bộ phận chủ
quản
• Nhược điểm:
– Trong trường hợp này, nhà quản lý tại đơn vị
lệch
31
Hue College of Economics Faculty of Accounting and Finance Huynh Anh Thuan (H.A.T)
KẾT THÚC CHƯƠNG 02
32
H.A.T-HCE