Dự toán là một trong những công cụ được sử dụng rộng rãi bởi các nhà quản lý trong việc hoạch định và kiểm soát các tổ chức (Horgren et al., 1999). Nó là một kế hoạch chi tiết nêu ra những khoản thu chi của doanh nghiệp trong một thời kỳ nào đó. Nó phản ánh một kế hoạch cho tương lai, được biểu hiện dưới dạng số lượng và giá trị (Hilton, 1991) Dự toán rất cần thiết để quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh của các tổ chức. Các số liệu điều tra cho thấy rằng hầu hết các tổ chức có qui mô vừa và lớn trên toàn thế giới đều lập dự toán (Horgren et al., 1999). Dự toán cung cấp cho doanh nghiệp thông tin về toàn bộ kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp một cách có hệ thống và đảm bảo việc thực hiện các mục tiêu đã đề ra.
Trang 1Dự toán-Lập kế hoạch lợi nhuận
(Budgeting-Profit planning)
Chương 5
Trang 2Lập kế hoạch chiến lược
(Strategic Planning)
Xây dựng các chiến lược cho hoạt động tương lai và ra quyết định về
việc huy động và phân bổ các nguồn lực để
đạt được mục tiêu của tổ chức
Trang 4Tầm nhìn & Sứ mệnh
VINAMILK
Tầm nhìn:
“Trở thành biểu tượng niềm tin số một Việt Nam
về sản phẩm dinh dưỡng và sức khỏe phục vụ cuộc sống con người”
Sứ mệnh:
“Vinamilk cam kết mang đến cho cộng đồng
nguồn dinh dưỡng tốt nhất, chất lượng nhất
bằng chính sự trân trọng, tình yêu và trách
nhiệm cao của mình với cuộc sống con người và
Trang 5Tầm nhìn & Sứ mệnh
Amazon’s vision is to be earth’s most
customer centric company; to build a place where people can come to find and
discover anything they might want to buy online
Wal Mart’s mission: “Save people money so that they can live better.”
Trang 6Tầm nhìn & Sứ mệnh
Apple is committed to bringing the best
personal computing experience to students, educators, creative professionals and
consumers around the world through its
innovative hardware, software and Internet offerings
Microsoft’s mission is to enable people and
businesses throughout the world to realize
Trang 7Tầm nhìn & Sứ mệnh
Facebook’s mission is to give people the
power to share and make the world more open and connected
Google’s mission is to organize the world‘s information and make it universally
accessible and useful
Trang 8Lập kế hoạch & Dự toán
Các báo cáo dự toán - các báo cáo trình bày các
Chuyển đổi các kế hoạch thành các chỉ tiêu định
Quản lý cao cấp, quản lý trung gian
Dự toán
Báo cáo về các mục tiêu ngắn hạn và các kế hoạch tác nghiệp, ngắn hạn (1 đến 18 tháng)
Thiết lập mục tiêu ngắn hạn và các kế hoạch tác nghiệp nhằm hướng đến đạt mục tiêu và kế hoạch chiến lược
Quản lý cao cấp
và quản lý trung gian
Kế hoạch
tác nghiệp
Báo cáo về sứ mạng, mục tiêu dài hạn, và các chiến lược, dài hạn (5 đến 10 năm)
Thiết lập tầm nhìn, mục tiêu dài hạn, các chiến lược (kế hoạch dài hạn) và sự cam kết đối với mục tiêu
Quản lý cao cấp
Kế hoạch
chiến lược
Kết quả Mục đích
Người thực hiện
Trang 9Lập kế hoạch & Kiểm soát
Nhìn về tương lai để xác định những
gì cần thực hiện để đạt được mục tiêu
Lập
kế hoạch:
Hai hoạt động này liên quan chặt chẽ với nhau
Nhìn ngược về quá khứ và xem điều
gì đã xảy ra, so sánh kết quả thực tế với kết quả dự kiến trong kế hoạch, xác định nguyên nhân chênh lệch và đưa ra biện pháp điều chỉnh
Kiểm soát:
Trang 10hoạt động tương lai
Trang 11Mục đích của hệ thống dự toán
1 Lập kế hoạch
– Định lượng hóa kế hoạch
– Buộc các nhà quản lý phải lập kế hoạch
2 Kiểm soát
– Dự toán là được sử dụng để đối chiếu với kết
quả thực tế kiểm soát hoạt động
Trang 12Mục đích của hệ thống dự toán
3 Đánh giá hiệu quả
– So sánh giữa kết quả thực tế với kết quả dự
kiến (dự toán) cho phép đánh giá hiệu quả công việc
4 Thúc đẩy việc phối hợp
– Tập trung ý tưởng của nhiều người trong tổ
chức
– Liên kết kế hoạch của các bộ phận
Trang 13Mục đích của hệ thống dự toán
5 Thúc đẩy nổ lực trong công việc
– Tăng tinh thần trách nhiệm và sự cam kết đối
với công việc làm việc tốt hơn
6 Phân bổ nguồn lực
Trang 151 Dự toán tổng thể (master budget) hay
còn được gọi là kế hoạch lợi nhuận
(profit plan)
2 Dự toán vốn (capital budget)
3 Dự toán tài chính (financial budget)
Các loại dự toán
Trang 16Dự Toán Tổng Thể (The Master Budget)
Là đầu ra của hệ thống dự toán, phản ánh toàn diện kế hoạch hoạt động trong một
thời kỳ cụ thể trong tương lai.
Bao gồm nhiều dự toán riêng biệt nhưng có mối quan hệ qua lại lẫn nhau.
Trang 17Dự toán tiêu thụ
Bảng dự toán vốn bằng tiền
Dự toán lao động TT
Dự toán sản xuất
Dự toán bảng cân đối
Dự toán tồn kho Thành phẩm Dự toán chi phí lưu thông và quản lý
Dự toán NVL trực tiếp chi phí SXCDự toán
Dự toán báo cáo thu nhập
Dự toán báo cáo dòng tiền
Dự toán tồn kho NVL
Trang 18Ban dự toán (Budget Committee)
• Thiết lập các mục tiêu dự toán và đưa ra các hướng dẫn, nguyên tắc cho việc lập dự toán
• Giải quyết các xung đột phát sinh khi xây
dựng dự toán
• Xem xét, đánh giá và thông qua dự toán
• Giám sát tình hình và kết quả thực hiện dự
toán
Trang 20Giám đốc dự toán
• Chịu trách nhiệm tổ chức và điều hành quá
trình dự toán của tổ chức
• Kế toán trưởng hoặc giám đốc tài chính
thường giữ chức danh này
Trang 21- Những thông tin, dữ liệu nào cần thu thập
và khi nào được cung cấp
- Ai chịu trách nhiệm thu thập từng loại
thông tin
- Mẫu/hình thức báo cáo dự toán
Trang 22Dự toán tiêu thụ
• Là một dự toán quan trọng, là cơ sở để
xây dựng dự toán hoạt động và dự toán tài chính
• Trình bày tình hình tiêu thụ dự kiến cho
tương lai (cả sản lượng và doanh thu)
Trang 232 Ban dự toán xem xét lại số liệu dự báo
3 Ban dự toán để xuất các điều chỉnh (nếu cần thiết) và thông qua dự toán
Trang 24Công ty M
Dự toán tiêu thụ sản phẩm Cho năm kết thúc ngày 31 tháng 12 năm X
Doanh thu quý 1
Doanh thu quý 2
Doanh thu quý 3
Kế hoạch thu tiền
2 1
Cả năm Quý
Trang 25Dự toán sản xuất
• Số lượng sản phẩm sản xuất dự kiến nhằm
đáp ứng nhu cầu tiêu thụ và tồn kho cuối kỳ
dự kiến
Số lượng tồn kho cuối kỳ
dự kiến
Số lượng tồn kho đầu kỳ
dự kiến
Trang 26-Công ty M
Dự toán sản xuất Cho năm kết thúc ngày 31 tháng 12 năm X
100.000 3.000 103.000 2.000 101.000
20.000 3.000 23.000 4.000 19.000
40.000 4.000 44.000 8.000 36.000
30.000 8.000 38.000 6.000 32.000
10.000 6.000 16.000 2.000 14.000
Khối lượng tiêu thụ dự kiến
2 1
Cả năm
Quý
Trang 285505.0007.500512.5007.000505.500
0.6
$303.300
19.000
595.0007.500102.5009.50093.0000.6
$55.800
36.000
5180.0009.500189.50018.000171.500
0.6
$102.900
32.000
5160.00018.000178.00016.000162.000
0.6
$97.200
14.000
570.00016.00086.0007.00079.0000.6
$47.400
Khối lượng sản xuất dự kiến (chiếc)
Định mức lượng NVL (kg/chiếc)
Nhu cầu NVL cho sản xuất (kg)
Cộng: Nhu cầu NVL tồn kho cuối kỳ
21
CảnămQuý
Công ty M
Dự toán NVL trực tiếp Cho năm kết thúc ngày 31 tháng 12 năm X
Trang 29Ghi chú: 50% của chi phí mua hàng quý được trả trong qúy,
Phần còn lại được trả trong quý sau
(tiếp theo)
Công ty M
Dự toán NVL trực tiếp Cho năm kết thúc ngày 31 tháng 12 năm X
Cả năm
$25.800 47.400 97.200 102.900 27.900
$301.200
4
$51.450 27.900
$79.350
3
$48.600 51.450 100.050
2
$23.700 48.600
$72.300
1
$25.800 23.700
$49.500
Khoản phải trả ngày 31/12/X-1
Chi phí mua quý 1 ($47.400)
Chi phí mua quý 2 ($97.200)
Chi phí mua quý 3 ($102.900)
Chi phí mua quý 4 ($55.800)
Tổng cộng
Kế hoạch chi trả tiền mua NVL
Trang 30Dự toán lao động trực tiếp
• Số giờ và chi phí lao động trực tiếp dự kiến để đáp ứng nhu cầu sản xuất.
• Công thức:
Tổng số giờ LĐTT
cần cho sản xuất
Số lượng sản phẩm sản xuất
Số giờ LĐTT
để sản xuất
1 đơn vị sản phẩm
Trang 31101.000
0.880.8007.5
$606.000
19.0000.815.2007.5
$114.000
36.0000.828.8007.5
$216.000
32.0000.825.6007.5
$192.000
14.0000.811.2007.5
$84.000
Khối lượng sản xuất dự kiến (chiếc)
Định mức thời gian lao động trực
21
Cảnăm
Quý
Công ty M
Dự toán lao động trực tiếp Cho năm kết thúc ngày 31 tháng 12 năm X
Trang 32Dự toán sản xuất chung
• Chi phí SXC dự kiến cần cho sản xuất
• Chi phí SXC được dự toán theo chi phí cố
định và chi phí biến đổi.
+
Dự toán chi phí SXC biến đổi
Trang 3380.800
2161.600242.400404.00060.000344.000
15.200
230.40060.60091.00015.00076.000
28.800
257.60060.600118.20015.000103.200
25.600
251.20060.600111.80015.00096.800
11.200
222.40060.60083.00015.00068.000
Thời gian lao động trực tiếp dự kiến (giờ)
Đơn giá SXC biến đổi ($/giờ)
Dự toán chi phí SXC biến đổi ($)
Dự toán SXC cố định (1)
Dự toán chi phí SXC
Trừ: Chi phí khấu hao
Chi phí SXC chi trả bằng tiền($)
43
21
CảnămQuý
Công ty M
Dự toán sản xuất chung Cho năm kết thúc ngày 31 tháng 12 năm X
Trang 34Số lượng Sản phầm tồn kho cuối kỳ
Dự kiến
x
Giá thành tiêu chuẩn của 1 đơn vị sản phẩm
Trang 36Dự toán giá vốn hàng bán
• Cho biết giá vốn hàng bán dự kiến của kỳ tới.
• Công thức:
Dự toán giá vốn hàng bán =
Số lượng tiêu thụ
dự kiến x
Giá thành tiêu chuẩn của 1 đơn vị Sản phẩm
Trang 37Dự toán chi phí bán hàng và quản lý
• Cung cấp thông tin về các chi phí ngoài sản xuất dự kiến cho kỳ tới
• Dự toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh
nghiệp được lập theo chi phí cố định và chi phí biến đổi.
cố định
+
Định mức Chi phí bán hàng QLDN biến đổi
x
Số lượng sản phẩm tiêu thụ dự kiến
Dự toán chi phí bán hàng, QLDN biến đổi
Trang 381.8 180.000
160.000 140.000 39.650 18.150
20.000 1.8 36.000
40.000 35.000
18.150
-40.000 1.8 72.000
40.000 35.000 37.750
-30.000 1.8 54.000
40.000 35.000 1.900
-10.000 1.8 18.000
40.000 35.000
-
-Khối lượng tiêu thụ dự kiến (chiếc)
Đơn giá phân bổ chi phí bán hàng và
QLDN biến đồi ($/chiếc)
Dự toán chi phí biến đổi
2 1
Cả năm
Quý
Công ty M
Dự toán chi phí bán hàng và QLDN Cho năm kết thúc ngày 31 tháng 12 năm X
Trang 39Dự toán vốn bằng tiền
• Trình bày các khoản thu, chi bằng tiền dự
kiến cho các hoạt động của kỳ tới.
– Các khoản thu
– Các khoản chi
– Cân đối thu chi
Tiền đầu kỳ + Thu trong kỳ
= Chi trong kỳ + Tồn cuối kỳ
Trang 401.970.0002.012.500
301.200606.000344.000537.80072.00050.00040.0001.951.00061.500180.000
$40.500
520.000560.500
79.350114.00076.000129.15018.000-
10.000426.500134.000-
$40.000
740.000780.000
100.050216.000103.200184.75018.000
10.000632.000148.000
-$40.000
480.000520.000
72.300192.00096.800130.90018.00020.00010.000540.000(20.000)60.000
$42.500
230.000272.500
49.50084.00068.00093.00018.00030.00010.000352.500(80.000)120.000(1)
Số dư tiền mặt đầu kỳ
Cộng thu vào trong kỳ:
Thu vào từ việc bán hàng
Tổng thu vào trong kỳ
Trừ chi ra:
Nguyên liệu trực tiếp
Lao động trực tiếp
Sản xuất chung
Lưu thông và quản lý
Thuế thu nhập
Mua sắm tài sản
Chia lãi cổ phần
Tổng cộng chi ra
Cân đối thu chi
Hoạt động tài chính:
Các khoản vay (đầu kỳ)
43
21
CảNămQuý
Dự Tốn Vốn Bằng Tiền
Trang 41Dự toán báo cáo tài chính
• Trình bày tình hình tài chính dự kiến của
doanh nghiệp trong kỳ tới.
• Bao gồm:
– Dự toán bảng cân đối kế toán
– Dự toán báo cáo kết quả kinh doanh
– Dự toán báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Trang 42Cơng ty M
Dự tốn báo cáo kết quả kinh doanh
Cho năm kết thúc ngày 31 tháng 12 năm X
$2.000.000 (1.300.000) 700.000 (537.800) 162.200 (14.000) 148.200 72.000
$76.200
Doanh số (100.000 đơn vị x $20/1 đơn vị)
Trừ giá vốn hàng bán (100.000 đơn vị x $13/đơn vị)
Lãi gộp
Trừ: Chi phí lưu thông và quản lý
Lãi thuần từ hoạt động kinh doanh
Trừ: Chi trả lãi vay
Lãi thuần trước thuế
Trừ: Thuế thu nhập
Lãi thuần sau thuế
Trang 43$211.000
47.500120.0004.50039.000
$478.00080.000300.000450.000(352.000)
$689.000
$27.900
27.900
-$661.100175.000486.100
$689.000
$162.70042.50090.0004.20026.000
$488.00080.000300.000400.000(292.000)
$650.700
$25.800
25.800
-$624.900175.000449.900
$650.700
TÀI SẢN
A Tài sản lưu động
Tiền mặt
Các khoản phải thu
Tồn kho nguyên liệu
Tồn kho thành phẩm
B Tài sản cố định
A Nợ phải trả
Vay ngân hàng
Các khoản phải trả
B Nguồn vốn chủ sở hữu
Vốn cổ đông
Lợi nhuận giữ lại
Tổng cộng nguồn vốn
Dự toán năm nayNăm trước
Chỉ tiêu
Dự Tốn Bảng Cân Đối Kế Tốn
Trang 44Sử dụng dự toán để đánh giá hiệu
quả
Các nhà quản lý cần các báo cáo tình hình
thực hiện dự toán kịp thời để:
• Đánh giá hiệu quả công việc
• Điều chỉnh hoạt động
• Điều chỉnh kế hoạch nếu thấy cần thiết
Trang 45Nên khích lệ bằng cả vật chất và tinh thần (tài chính và phi tài chính)
Trang 46Dự toán có sự tham gia
Trang 47Dự toán có sự tham gia (Participative Budgeting)
Bất lợi:
• “Độ chùng” dự toán (budget slack)
• Sự tham gia “giả tạo”
Trang 49Quyết Định Tồn Kho
Chi phí lưu kho (holding costs):
- chi phí kho bãi
- bảo vệ
- bảo hiểm
- chi phí sử dụng vốn nằm trong hàng tồn kho
- hư hỏng, mất mát
Trang 50Quyết Định Tồn Kho
Chi phí đặt hàng (ordering costs):
- chi phí giấy tờ chuẩn bị đơn đặt hàng
- thời gian tìm kiếm nhà cung ứng, gửi
đơn hàng
- chi phí vận chuyển
- chi phí nhận hàng (bốc vác, kiểm tra)
Trang 51Quyết Định Tồn Kho
XÁC ĐỊNH LƯỢNG ĐẶT HÀNG TỐI ƯU
(ECONOMIC ORDER QUANTITY)
Mô hình lượng đặt hàng tối ưu là mô hình toán nhằm xác định khối lượng mỗi lần đặt hàng nhằm tối thiểu hóa chi phí lưu kho và chi phí đặt hàng.
Trang 52Quyết Định Tồn Kho
Q là khối lượng mỗi lần đặt hàng
Chi phí tồn kho hàng năm = Chi phí đặt hàng + Chi phí lưu kho
Trang 54Quyết Định Tồn Kho
Ví dụ:
Nhu cầu một loại NVL của công ty X trong năm là D =
9600 kg Nhà quản lý ước tính rằng chi phí đặt hàng, vận chuyển và nhận hàng là $225/1đơn hàng và chi phí lưu kho ước tính là $3/đơn vị Hãy xác định lượng đặt hàng tối ưu.
Trang 55thời điểm đặt hàng?