Khái ni m, ý nghĩa, t6m quan tr7ng c8a ch: s; giá Giúp các chủ thể tham gia hoạt ñộng ĐTXD có căn cứ ñểxác ñịnh hợp lý vốn mức ĐT, làm cơ sở cho việc xác ñịnhñúng dự toán, xác ñịnh giá g
Trang 1CHƯƠNG 3
HỆ THỐNG GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Trang 214/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD 2
NỘI DUNG CHƯƠNG 3
3.1 Hệ thống giá XDCT theo cơ chế thị trường của VN 3.2 Hệ thống giá XDCT của chủ ñầu tư và cách XĐ
3.3 Giá dự thầu xây dựng của nhà thầu
Trang 33.1 HỆ THỐNG GIÁ XDCT THEO CƠ CHẾ THỊ TRƯỜNG CỦA VN
1 Đơn giá xây dựng công trình
2 Đơn giá xây dựng tổng hợp
3 Chỉ số giá xây dựng
4 Tổng mức ñầu tư XDCT
5 Dự toán XDCT của chủ ñầu tư
6 Giá dự thầu xây dựng của nhà thầu
7 Giá hợp ñồng xây dựng
8 Giá thị trường của sản phẩm XD
Trang 414/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD 4
3.2 HỆ THỐNG GIÁ XDCT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH
3.2.1 Phương pháp XĐ ñơn giá XDCT
1 Khái ni m v$ ñ&n giá
Đơn giá XDCT là chỉ tiêu KT-KT, bao gồm toàn bộ CP trựctiếp về VL, NC, MTC ñể hoàn thành một ñơn vị KL công tác
XL hoặc ñơn vị kết cấu, bộ phận của CT
2 Phân lo'i ñ&n giá
a Phân loại theo yếu tố chi phí: VL, NC, MTC
b Phân loại theo cơ cấu chi phí:
- Đơn giá chưa ñầy ñủ: Là ñơn giá VL hoặc ñơn giá NChoặc ñơn giá MTC
- Đơn giá ñầy ñủ: Là ñơn giá có ñầy ñủ T, C, TL (thậm chí
có cả VAT, GXDNT)
Trang 5c Phân loại theo mức ñộ ñầy ñủ của ñơn giá:
- Đơn giá chi tiết: Là ñơn giá XD cho một công tác XL
- Đơn giá tổng hợp: Là ñơn giá XD cho nhiều công tác XL
Trang 614/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD 6
3 Ph)&ng pháp l*p ñ&n giá chi ti+t XDCT
a Cơ sở lập ñơn giá chi tiết XDCT
- Danh mục các công tác XD cần lập ñơn giá chi tiết;
- ĐM các thành phần hao phí của các công tác trên;
- Giá VL sử dụng ñể tính ĐG là giá VL (Chưa VAT);
- Giá nhân công của công trình;
- Giá ca máy và thiết bị XD của CT
Trang 7b L*p ñ&n giá chi ti+t XDCT
VL i
VL
i.G ).(1 K )(D
VL
b2 Xác ñịnh chi phí nhân công
f: Tổng các khoản phụ cấp lương, lương phụ có tính chất ổn ñịnh
Trang 814/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD 8
f = f1 + f2 +f3
- f 1 : Tổng các khoản phụ cấp lương có tính chất ổn ñịnh
- f 2 : Một số khoản lương phụ tính bằng 12% lương CB và
một số chi phí có thể khoản trực tiếp cho người LĐ tínhbằng 4% lương CB
- f 3 : Hệ số ñiều chỉnh cho phù hợp với thị trường nhân công
KV và ñặc thù của CT
Trang 9b3 Xác ñịnh chi phí máy thi công
MTC i
MTC i
i.g ).(1 K ) (M
MTC
Trang 1014/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD 10
a C& s- l*p ñ&n giá t/ng h2p XDCT
- Nhóm danh mục công tác, ñơn vị kết cấu, bộ phận hoặc ñơn
vị công năng của CT;
- Đơn giá chi tiết tương ứng với nhóm danh mục công tác, ñơn
vị kết cấu, bộ phận hoặc ñơn vị công năng của CT
b L*p ñ&n giá t/ng h2p XDCT
b1 Xác ñịnh danh mục công tác XL, bộ phận kết cấu cần XD
ñơn giá tổng hợp, một số chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu, ĐV tính
và ND thành phần CV của nó
b2 Tính khối lượng xây lắp (q) của từng loại công tác
b3 Xác ñịnh chi phí theo công thức:
VL = q x vl ; NC = q x nc ; M = q x m
Trang 11Đơn giá tổng hợp có thểlập thành ñơn giá tổnghợp ñầy ñủ, bao gồm: chiphí trực tiếp, chi phíchung và thu nhập chịuthuế tính trước
Trang 1214/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD 12
3.2.2 Phương pháp xác ñịnh chỉ số giá xây dựng
1 Khái ni m, ý nghĩa, t6m quan tr7ng c8a ch: s; giá
Giúp các chủ thể tham gia hoạt ñộng ĐTXD có căn cứ ñểxác ñịnh hợp lý vốn mức ĐT, làm cơ sở cho việc xác ñịnhñúng dự toán, xác ñịnh giá gói thầu trong quá trình lập,quản lý, thực hiện dự án
2 Phân lo'i ch: s; giá xây d<ng
a Chỉ số giá xây dựng công trình
b Các chỉ số giá xây dựng theo cơ cấu chi phí
c Các chỉ số giá xây dựng theo yếu tố chi phí
Trang 133 Nguyên t=c và PP xác ñ?nh ch: s; giá XDCT
a Nguyên tắc tính toán chung
* Chỉ số giá XD tính BQ cho từng nhóm CT hoặc CT, theo KV;
* Đối với GBT,TĐC, nếu <1% Tổng CPXD thì coi bằng 1;
* Chỉ số giá phần chi phí khác xem xét sự biến ñộng của cáckhoản mục CP chiếm tỷ trọng lớn trong tổng GQLDA, GTV và
GK, Đối với các khoản mục CP chiếm tỷ trọng nhỏ hơn 1,5%trong tổng chi phí khác của DA thì hệ số biến ñộng của CP nàyñược coi bằng 1;
* Số lượng CT ñại diện cần lựa chọn ñể tính toán các chỉ số giá
XD cho mỗi loại tối thiểu là 2 CT;
* Cơ cấu CP ñể XĐ các chỉ số giá XD lấy thống kê ít nhất 5 năm
Trang 1414/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD 14
b Phương pháp xác ñịnh chỉ số giá XDCT
Quy trình XĐ chỉ số giá XD thường qua 3 giai ñoạn:
Bước 1: Lựa chọn CT ñại diện, thu thập các số liệu, dữ liệu
Bước 2: Lựa chọn T.ñiểm T.Toán; xử lý SLiệu, XĐ các cơ cấu CP
Bước 3: Xác ñịnh các chỉ số giá XD
Trang 153.2.3 Phương pháp XĐ tổng mức ñầu tư XDCT
1 MAt s; vBn ñ$ chung v$ t/ng mCc ñ6u t)
a Khái niệm
b Vai trò của V
2 NAi dung và c& cBu các TP chi phí c8a V
V = G XD + G TB + G BT, TĐC + G QLDA + G TV + G K + G DP
Trang 1614/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD 16
3 Nguyên t=c xác ñ?nh t/ng mCc ñ6u t)
- V, dự toán XDCT phải ñược tính ñúng, tính ñủ và phù hợp ñộdài Tg XDCT V là chi phí tối ña mà CĐT ñược phép XDCT
- Xác ñịnh giá trị V bảo ñảm hiệu quả ñầu tư XDCT
- Người quyết ñịnh ĐT quyết ñịnh việc tổ chức thẩm ñịnh Vhoặc có thể thuê TV ñể thẩm tra Lệ phí thẩm ñịnh hoặc chi phí thẩm tra ñược tính vào chi phí khác trong tổng mức ñầu
tư Tư vấn thẩm ñịnh V phải chịu trách nhiệm trước pháp
luật vè tính hợp lý, chính xác của KQ thẩm ñịnh, thẩm tra
- V ñược ghi trong QĐ ñầu tư do người QĐ ñầu tư phê duyệt
- Phần V ñiều chỉnh thay ñổi so với tổng mức ñầu tư ñã ñượcphê duyệt phải ñược tổ chức thẩm ñịnh
Trang 174 MAt s; ph)&ng pháp xác ñ?nh V c8a d< án
a Phương pháp xác ñịnh theo thiết kế cơ sở của dự án
V = G XD + G TB + G BT, TĐC + G QLDA + G TV + G K + G DP
a1 Xác ñ?nh chi phí xây d<ng c8a d< án
G XD = G XD1 + G XD2 + + G XDn
Trang 1814/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD 18
a2 Xác ñ?nh chi phí thi+t b? c8a d< án
G TB = G STB + G LĐ + G ĐT
M i = G g + C vc + C lk + C bq + T
Trang 19a3 Xác ñ?nh G BT, TĐC
Xác ñịnh theo KL phải BT, TĐC của DA và các qui ñịnh hiện hành của Nhà nước về giá BT, TĐC cư tại ñịa phương nơi XDCT
Trang 2014/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD
a4 Xác ñ?nh G QLDA , G TV và G K c8a d< án
Các chi phí GQLDA, GTV và GK ñược XĐ bằng cách lập dự toánhoặc tính theo ñịnh mức tỷ lệ phần trăm (%) Hoặc tổng các chiphí này (không bao gồm lãi vay trong thời gian thực hiện dự án
và vốn lưu ñộng ban ñầu) có thể ñược ước tính từ 10÷15% của
GXD + GTB
Vốn lưu ñộng ban ñầu (VLD) (ñốivới các dự án SXKD) và lãi vaytrong thời gian thực hiện dự án(LVay) (ñối với DA có SD vốn vay)thì tùy theo ñiều kiện cụ thể, tiến ñộthực hiện và KH phân bổ vốn củatừng DA ñể xác ñịnh
Trang 21a5 Xác ñ?nh chi phí d< phòng c8a d< án
G DP = G DP1 + G DP2
G DP1 = (G XD + G TB + G BT, TĐC + G QLDA + G TV + G K ) x K ps
Kps: hệ số dự phòng cho khối lượng công việc
phát sinh là 10% (Cho các CT phải lập dự án)
IXDCTbq: mức ñộ trượt giá bình quân tính trên cơ sở BQ cácchỉ số giá XDCT theo loại CT của tối thiểu 3 năm gần nhất
so với thời ñiểm tính toán (không tính những thời ñiểm cóbiến ñộng bất thường về giá nguyên, nhiên vật liệu XD)
Trang 22- SXD: Suất chi phí xây dựng
- GCT-SXD: Các chi phí chưa ñược tính trong suất chi phí XD
hoặc chưa tính trong ñơn giá XD tổng hợp
b2 Xác ñ?nh chi phí thi+t b? c8a d< án
G TBCT = S TB x N + G CT-STB
Trang 23b3 Các chi phí khác gGm:
Chi phí bồi thường hỗ trợ tái ñịnh cư, chi phí QLDA, chi
phí tư vấn ñầu tư XD, các chi phí khác và chi phí dự phòng
ñược xác ñịnh như hướng dẫn
Trang 2414/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD 24
c XĐ theo SL của các CTXD có chỉ tiêu KT-KT tương tự ñã TH
c1 Tr)Hng h2p có ñ6y ñ8 thông tin
Trang 25c2 Tr)Hng h2p ch)a ñ8 thông tin:
Trường hợp với nguồn số liệu của các CT, hạng mục CTXDtương tự ñã thực hiện chỉ có thể xác ñịnh ñược chi phí XD
và chi phí TB của các CT thì qui ñổi các chi phí này về thờiñiểm lập dự án
Các chi phí bồi thường giải
phòng mặt bằng, tái ñịnh cư,
chi phí quản lý dự án, chi phí
tư vấn ñầu tư xây dựng, các
chi phí khác và chi phí dự
phòng ñược xác ñịnh tương
tự như hướng dẫn
Trang 2614/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD 26
d Phương pháp kết hợp ñể xác ñịnh tổng mức ñầu tư
Đối với các dự án có nhiều công trình, tuỳ
theo ñiều kiện cụ thể của dự án và nguồn số
liệu có ñược có thể vận dụng kết hợp các
phương pháp nêu trên ñể xác ñịnh tổng mức
ñầu tư của dự án ñầu tư XDCT
Trang 29a Xác ñ?nh chi phí xây d<ng (G XD )
a1 PP tính theo KL và giá XDCT
a1.1 Xác ñ?nh theo KL và ñ&n giá XDCT
Khối lượng các công tác XD ñược
xác ñịnh từ BV thiết kế kỹ thuật
hoặc thiết kế BVTC
Đơn giá XDCT có thể là ñơn giákhông ñầy ñủ ; hoặc ñơn giá ñầy ñủ
Trang 3014/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD 30
a1.2 Xác ñ?nh theo KL và giá XD t/ng h2p
* Khối lượng ñược XĐ từ bản và ñược tổng hợp từ một nhóm cáccông tác XD ñể tạo thành một ĐV kết cấu hoặc bộ phận của CT
* Giá xây dựng tổng hợp
ñược lập tương ứng với
danh mục và nội dung của
khối lượng nhóm loại công
tác XD, ñơn vị kết cấu, bộ
phận của CT
* Chi phí xây dựng tính
theo khối lượng và ñơn giá
XDCT không ñầy ñủ và giá
XD tổng hợp không ñầy ñủ
Trang 3214/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD 32
a.1.3 Chi phí XD tính theo KL và ñ&n giá XDCT ñ6y ñ8 và giá
XD t/ng h2p ñ6y ñ8
Trang 33a2 Phương pháp tính theo KL hao phí VL, NC, MTC và bảng
giá tương ứng
* Xác ñ?nh t/ng KL hao phí VL, NC, MTC
- KL các loại VL, NC, MTC tương ứng với từng KL công tác XDtheo TKKT hoặc TKBVTC của CT, hạng mục CT thông qua mứchao phí về VL, NC, MTC ñể hoàn thành một ñơn vị KLcông tác
XD trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn XD, quy phạm kỹ thuật
- Tính KL hao phí từng loại VL, NC, MTC cho CT, hạng mục CTbằng cách tổng hợp hao phí tất cả các loại VL, NC, MTC giốngnhau của các công tác XD khác nhau
Khi tính toán cần xác ñịnh rõ số lượng, ñơn vị, chủng loại, quy cáchñối với VL; số lượng ngày công cho từng cấp bậc CN; số lượng camáy cho từng loại máy và thiết bị thi công theo thông số kỹ thuậtchủ yếu và mã hiệu trong bảng giá ca MTC của CT
Trang 3414/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD 34
* Xác ñ?nh bJng giá VL, giá NC, giá MTC
Giá VL, giá NC, giá MTC ñược xác ñịnh phù hợp với CTXD
và gắn với ñịa ñiểm XDCT theo hướng dẫn tại Phụ lục số 6Thông tư 04/2010/TT-BXD
Chi phí VL, chi phí NC, chi phí MTC trong chi phí trực tiếptrên cơ sở tổng khối lượng hao phí từng loại vật liệu, nhâncông, máy thi công và giá vật liệu, giá nhân công, giá máy thicông tương ứng theo Bảng 3.4 và Bảng 3.5 của Phụ lục số 6của Thông tư 04/2010/TT-BXD
Trang 3614/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD 36
Trang 3814/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD 38
a3 PP xác ñịnh chi phí XD theo suất chi phí XD trong suất vốn ĐT
Đối với các CT phụ trợ, CT tạm phục vụ TC hoặc các CTthông dụng, ñơn giản, chi phí XD có thể xác ñịnh theo diệntích hoặc công suất sản xuất, năng lực phục vụ và suất chi phí
XD trong suất vốn ñầu tư XDCT
G XD = S XD x N + C CT-SXD
Trang 39a4 PP xác ñịnh GXD trên cơ sở CT có các chỉ tiêu KT-KT tương
tự ñã và ñang thực hiện
Chi phí XD của các CT nêu trên có thể xác ñịnh dựa trên cơ sở
dự toán chi phí XD của các CT có chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuậttương tự ñã và ñang thực hiện và quy ñổi các chi phí về ñịa ñiểmXDCT, thời ñiểm lập dự toán
Trang 40T: thuế và phí bảo hiểm, kiểm ñịnh thiết bị
b2 Chi phí ñào tạo và chuyển giao công nghệ G ĐT
b3 Chi phí lắp ñặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh G LĐ
Trang 41c Xác ñ?nh chi phí quJn lý d< án (G QLDA )
G QLDA = T x (G XDtt + G TBtt )
- T: ñịnh mức tỷ lệ (%) ñối với chi phí QLDA (QĐ 957);
Trang 433.2.5 PP xác ñịnh giá VL ñến hiện trường XD, giá NC của CT
1 PP xác ñ?nh giá v*t li u ñ+n hi n tr)Hng XDCT
Giá vật liệu ñến hiện trường XD là toàn bộ chi phí cho một
ñơn vị khối lượng vật liệu ở trạng thái sẵn sàng cho thi công
gVL = gm + gbx + gbq + glk + gvc + t
g vc: Chi phí vận chuyển ñược tính
cho một ñơn vị khối lượng vật
liệu (tính cả chi phí vận chuyển
trong công trường)
t: Thuế và các loại phí ñược tính
cho một ñơn vị khối lượng vật
liệu
Trang 4414/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD 44
2 Ph)&ng pháp xác ñ?nh giá nhân công XDCT
Giá nhân công XDCT là toàn bộ lương cơ bản, lương phụ,các khoản phụ cấp khác mà công trình ñược hưởng Nó phùhợp với nhóm lương của công trình ñược hưởng
g NC: Giá NC ứng với bậc thợ và nhóm lương tương ứng
L CB: Lương CB của của bậc thợ và nhóm lương tương ứng
L P: Các khoản lương phụ (ñồng/tháng/người)
L PC: Các khoản phụ cấp lương bao gồm phụ cấp theo lương
cơ bản, phụ cấp theo lương tối thiểu (ñồng/tháng/người)
L K: Các khoản lương khác có thể khoán TT cho người LĐ
n: Số ngày làm việc trong tháng của người LĐ (ngày/tháng)
Trang 45Riêng ñối với công trình sử dụng vốn ngân
sách nhà nước thực hiện theo phương thức chỉ
ñịnh thầu thì có thể sử dụng phương pháp xác
ñịnh mức ñơn giá ngày công của công nhân
trực tiếp xây dựng (g NC) trên cơ sở lương tối
thiểu vùng, lương cấp bậc, các khoản phụ cấp
lương; khoản lương phụ tính bằng 12% lương
cơ bản; một số chi phí có thể khoán trực tiếp
cho người lao ñộng tính bằng 4% lương cơ
bản; các phụ cấp khác nếu có
Trang 4614/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD 46
3.2.6 Phương pháp xác ñịnh giá ca máy, giá thuê máy
1 Nội dung chi phí trong giá ca máy
Gồm: Chi phí KH, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, nănglượng, tiền lương thợ ñiều khiển máy và chi phí khác của máy
2 Phương pháp xác ñịnh giá ca máy
g M = C KH + C SC + C NL + C TL + C CPK
Trang 49K, n: Nguyên giá, số ca năm
ĐMCPK: % so với nguyên giá
Trang 5014/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD 50
Xác ñ?nh giá thuê máy
Tuỳ theo hình thức thuê máy, giá thuê máy có thể bao gồm: chiphí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng,chi phí tiền lương thợ ñiều khiển máy và chi phí khác; chi phí vận chuyển máy ñến và ñi khỏi công trình, chi phí tháo và lắp ñặt máy, chi phí cho thời gian chờ ñợi do công nghệ hoặc biện pháp thi công, các khoản thuế, phí và lệ phí.
Giá thuê máy do hai
bên thoả thuận theo
thuê chào giá, bên ñi
thuê xem xét quyết
ñịnh
Trang 513.2.7 Phương pháp xác ñịnh giá gói thầu
1 Nguyên tắc xác ñịnh giá gói thầu
Giá gói thầu, bao gồm cả dự phòng
tính cho toàn bộ thời gian thực hiệngói thầu, ñược xác ñịnh trên cơ sở
tổng mức ñầu tư (khi chưa có thiết
kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công
dự toán ñược duyệt), dự toán xây
dựng công trình và các quy ñịnh
về lập và quản lý chi phí dự án ñầu
tư XDCT
Trang 5214/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD 52
- Giá gói thầu tư vấn xây dựng ñược XĐ căn cứ vào chi phí tưvấn trong TMĐT, dự toán chi phí tư vấn ñược duyệt
- Đối với các gói thầu tư vấn ñược thực hiện trước khi DA ñược
phê duyệt thì căn cứ vào chi phí tư vấn trong sơ bộ TMĐT, chiphí tư vấn của gói thầu tương tự ñã thực hiện, tham khảo ñịnhmức chi phí tư vấn do nhà nước công bố và các căn cứ thamkhảo khác phù hợp với ñặc ñiểm dự án, CTXD ñể lập dự toángói thầu làm cơ sở xác ñịnh giá gói thầu
- Xác ñịnh giá gói thầu tư vấn ở giai ñoạn chuẩn bị dự án (khichưa có quy mô, mức vốn cụ thể cho các CT) cần phải lưu ýkết hợp ñồng thời các PP ñể ñối chiếu, so sánh XĐ giá phùhợp Đặc biệt quan tâm tới việc áp dụng PP tương tự, dự toánchi phí, kinh nghiệm của tư vấn, những ñặc ñiểm, yêu cầu cụthể của dự án làm cơ sở ñể tính toán, xác ñịnh giá phù hợp
Trang 53- Giá gói thầu thi công xây dựng ñược XĐ căn cứ vào chi phí
XD trong TMĐT (ñối với trường hợp dự án chỉ yêu cầu lậpbáo cáo kinh tế kỹ thuật), dự toán XDCT ñược duyệt
- Giá gói thầu tổng thầu xây dựng ñược xác ñịnh căn cứ vàochi phí thực hiện các công việc của tổng thầu nêu trong TMĐTñược duyệt kể cả các khoản chi phí về ñào tạo, chuyển giaocông nghệ (nếu có) và chi phí QLDA của tổng thầu xây dựng
Chủ ñầu tư căn cứ phần chi phí dự phòng của dự án ñể tínhtoán, phân bổ chi phí dự phòng cho từng gói thầu ñể ñảm bảothực hiện dự án thuận lợi, tránh phải ñiều chỉnh nhiều lần
Trang 5414/08/2013 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ XD 54
2 Điều chỉnh giá gói thầu
Được thực hiện khi:
+ Thay ñổi quy ñịnh về thuế, tiền lương, giá cả
ảnh hưởng trực tiếp ñến giá gói thầu ñã duyệt
+ Do có biến ñộng mạnh về giá VLXD
+ Thay ñổi KL, ND công việc của GT
+ Có cơ sở dữ liệu ñể tính dự toán gói thầu
chính xác hơn
Nếu giá gói thầu sau khi ñiều chỉnhkhông làm vượt TMĐT ñã ñược phêduyệt thì chủ ñầu tư quyết ñịnh phêduyệt; trường hợp làm vượt TMĐT thìchủ ñầu tư báo cáo người quyết ñịnhñầu tư xem xét, quyết ñịnh