Kế toán nguồn kinh phí hoạt độngNguồn kinh phí hoạt động là nguồn kinh phí nhằm duy trì, bảo đảm sự hoạt động theo đúng chức năng của đơn vị HCSN, - Bổ sung từ chênh lệch thu lớn hơn c
Trang 1Chương 6
Kế toán Nguồn kinh phí và
Nguồn vốn
Trang 2I Kế toán nguồn kinh phí hoạt động
Nguồn kinh phí hoạt động là nguồn kinh
phí nhằm duy trì, bảo đảm sự hoạt động theo đúng chức năng của đơn vị HCSN,
- Bổ sung từ chênh lệch thu lớn hơn chi;
- Tiếp nhận viện trợ, biếu tặng,…
Trang 3Tài khoản 461 – Nguồn kinh phí
-Các khoản được phép ghi
giảm nguồn kinh phí hoạt
động
-Số chi hoạt động đã được
quyết toán vào nguồn kinh
Trang 4Tài khoản chi tiết
Trang 5Tài khoản 008 – Dự toán chi hoạt
Số dư Nợ: Số dự toán
còn lại chưa rút
Tài khoản cấp 2:
Trang 7- Cuối năm, nguồn kinh phí hoạt động năm
đó chưa được quyết toán thì kết chuyển
số dư TK 4612 sang TK 4611
Nợ TK 4612
Có TK 4611
duyệt, kết chuyển chi hoạt động của năm trước giảm nguồn kinh phí hoạt động của năm trước
Nợ TK 4611
Có TK 661 (6611)
Trang 8 Nguồn kinh phí hoạt động của năm trước chưa sử dụng nếu được phép chuyển
thành nguồn kinh phí cho năm nay, ghi:
Trang 9II Kế toán nguồn kinh phí dự án
Nguồn kinh phí dự án do Ngân sách nhà nước cấp hoặc các tổ chức nước ngoài tài trợ để thực hiện các chương trình, dự án,
đề tài được cơ quan nhà nước có thẩm
quyền phê duyệt.
Nguồn kinh phí dự án phải được sử dụng đúng mục đích, đúng nội dung hoạt động, trong phạm vi dự toán được duyệt.
Trang 10Tài khoản 462- Nguồn kinh phí dự án
Kinh phí dự án đã được nhận
NSNN hoặc nhà tài trợ Số dư Có: Nguồn kinh phí dự
án chưa sử dụng hoặc chưa được quyết toán
Trang 11Tài khoản chi tiết cấp 2
Trang 12TK 009 – Dự toán chi chương trình,
Số dư Nợ: Dự toán còn
lại chưa rút
Tài khoản cấp 2:
-TK 0091 – Dự toán chi chương trình dự án
-TK 0092 – Dự toán chi đầu tư XDCB
Trang 14III Kế toán nguồn kinh phí theo Đơn đặt hàng của Nhà nước
Nguồn kinh phí theo ĐĐH của Nhà nước
do NSNN hoặc cấp trên cấp trên cơ sở dự toán được duyệt theo khối lượng công
việc thực hiện và đơn giá của Nhà nước.
Cuối kỳ kế toán và khi hoàn thành việc đặt hàng của Nhà nước, đơn vị HCSN phải
quyết toán tình hình tiếp nhận và sử dụng nguồn kinh phí với cấp trên hoặc cơ quan quản lý tài chính theo qui định của chế độ quản lý tài chính.
Trang 15Tài khoản 465
Nguồn kinh phí theo ĐĐH của Nhà nước
Tiếp nhận nguồn kinh phí theo ĐĐH của Nhà nước
-Gía trị hoàn thành theo
ĐĐH của Nhà nước đã
được nghiệm thu;
-Kinh phí theo ĐĐH của
Nhà nước cấp cho cấp
dưới đã được quyết toán;
-Kinh phí theo ĐĐH của
Nhà nước không sử dụng
hết phải nộp lại Nhà nước
Số dư Có: Nguồn kinh phí
Trang 16Tài khoản 008
Dự toán chi hoạt động
Ghi chi tiết dự toán theo ĐĐH của Nhà nước.
Nhận dự toán ghi bên Nợ.
Rút dự toán ghi bên Có.
Trang 18IV Kế toán nguồn kinh phí đầu tư XDCB
Nguồn kinh phí đầu tư XDCB của đơn vị HCSN do NSNN cấp, cấp trên cấp, được viện trợ, biếu tặng, hoặc được bổ sung từ các nguồn thu tại đơn vị.
Nguồn kinh phí đầu tư XDCB được sử
dụng để mua sắm TSCĐ, hoặc xây dựng các công trình đã được các cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Trang 19Tài khoản 441- Nguồn kinh phí
đầu tư XDCB
-Nhận vốn đầu tư XDCB
do Nhà nước, hoặc cấp trên cấp
-Nhận vốn đầu tư XDCB được biếu tặng, viện trợ
-Chuyển các quĩ, các khoản thu theo qui định thành vốn đầu tư XDCB theo qui định
-Chuyển nguồn kinh phí
được quyết toán
-Hoàn lại cho NSNN
hoặc cấp trên Số dư Có: Nguồn kinh phí
Trang 21Tài khoản 009 – Dự toán chi
Trang 23V Kế toán nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
TK 466 – Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
-Gía trị TSCĐ mua sắm, xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng
-Gía trị TSCĐ được tiếp nhận, được biếu tặng, viện trợ
-Đánh tăng GTCL TSCĐ
Trang 25VI Kế toán nguồn vốn kinh doanh
Nguồn vốn kinh doanh của đơn vị HCSN có thể được hình thành từ các nguồn sau:
- Ngân sách Nhà nước cấp mang tính chất hỗ trợ để thực hiện hoạt động SXKD;
- Trích từ các quĩ cơ quan hoặc huy động vốn đóng góp từ cán bộ, công chức;
- Nhận vốn đóng góp từ các tổ chức cá nhân bên ngoài đơn vị;
- Bổ sung từ chênh lệch thu – chi của hoạt
Trang 26Tài khoản 411 – Nguồn vốn kinh
doanh
- Nhận vốn kinh doanh
do NSNN, cấp trên cấp;
-Nhận vốn do cán bộ công chức hoặc các tổ chức, cá nhân bên ngoài đơn vị đóng góp;
-Bổ sung từ chênh lệch thu – chi hoạt động
SXKD;
-Bổ sung từ các quĩ,…
-Hoàn trả vốn kinh
doanh cho NSNN, cho
cấp trên, cho các đối
tượng góp vốn khác
-Giảm khác
Số dư Có: NVKD hiện có
Trang 28VII Kế toán chênh lệch thu, chi
chưa xử lý
Tài khoản 421 – Chênh lệch thu, chi chưa xử lý
-Số chênh lệch thu lớn hơn chi
-Kết chuyển chênh lệch chi lớn hơn thu khi có quyết định xử lý
-Số chênh lệch chi lớn hơn
thu
- Kết chuyển chênh lệch thu
lớn hơn chi khi có quyết
định xử lý
-Thuế TNDN phải nộp
Số dư Có: Chênh lệch thu lớn hơn chi chưa xử lý
Số dư Nợ: Chênh lệch chi
lớn hơn thu chưa xử lý
Trang 30Kế toán chênh lệch thu, chi hoạt
Trang 31Kế toán chênh lệch thu, chi hoạt
động thường xuyên
TK 4211
TK 461(46111)
TK 461 (46121)
Trang 32Kế toán chênh lệch thu,chi hoạt động theo ĐĐH của Nhà nước
TK 4213
TK 511 (5112)
TK 461, 431
Trang 33Kế toán chênh lệch thu, chi hoạt
động khác
TK 4218
TK 5118
TK 461, 342
Trang 34VIII Kế toán các quĩ
Tài khoản 431 – Các quĩ
Qũi khen thưởng – TK 4311
Qũi phúc lợi – TK 4312
Qũi ổn định thu nhập – TK 4313
Qũi phát triển hoạt động sự nghiệp – TK 4314
Trang 35Tài khoản 431 – Các quĩ
Trích lập các quĩ, hoặc được cấp.
Các khoản chi quĩ.
Số dư Có: Qũi hiện còn.