Các nghiệp vụ thanh toán Thanh toán với công chức, viên chức, và các đối tượng khác.. Kế toán thanh toán với công chức, viên chức và các đối tượng khácNội dung thanh toán: - Chi trả lươ
Trang 1Chương
Kế toán các nghiệp vụ thanh toán
Trang 2Các nghiệp vụ thanh toán
Thanh toán với công chức, viên chức, và các đối tượng khác.
Thanh toán với ngân sách nhà nước.
Kinh phí cấp cho cấp dưới.
Các khoản tạm ứng.
Các khoản cho vay.
Các khoản phải thu.
Các khoản phải trả.
Các khoản thanh toán nội bộ.
Trang 3I Kế toán thanh toán với công chức, viên chức và các đối tượng khác
Nội dung thanh toán:
- Chi trả lương, phụ cấp, thưởng, phúc lợi tập thể cho công chức, viên chức
- Trích, nộp BHXH, BHYT, KPCĐ theo
qui định
- Chi trả tiền học bổng, tiền sinh hoạt phí, tiền trợ cấp cho các đối tượng
Trang 4Chứng từ kế toán
- Bảng chấm công
- Bảng chấm công làm thêm giờ
- Giấy báo làm thêm giờ
- Bảng thanh toán tiền lương
- Bảng thanh toán thu nhập tăng thêm
- Bảng thanh toán học bổng (Sinh hoạt phí)
- Bảng thanh toán tiền thưởng
- Bảng thanh toán phụ cấp
- Giấy đi đường
Trang 5- Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ.
- Hợp đồng giao khoán công việc, sản phẩm
- Bảng thanh toán tiền thuê ngoài
- Biên bản thanh lý hợp đồng giao
Trang 6Tài khoản 334 – Phải trả công chức,
viên chức
Theo dõi tình hình thanh toán với công
chức, viên chức (những người có trong danh sách lao động thường xuyên của đơn vị) về tiền lương, tiền công và các khoản phải trả khác.
- Các khoản phải trả.
Trang 9Chi trả trợ cấp cho người có công
1 Trả trợ cấp cho người có công theo qui định
Trang 10Thanh toán các khoản trích theo lương của công chức, viên chức
Tài khoản 332 – Các khoản phải nộp theo lương
TK 332 có 3 tài khoản cấp 2:
- TK 3321 – BHXH
- TK 3322 – BHYT
- TK 3323 - KPCĐ
Trang 12II Kế toán thanh toán với
Trang 13- TK 3332 – Phí, lệ phí Theo dõi tình hình thu, nộp các khoản phí, lệ phí theo chức năng đơn vị HCSN.
- TK 3334 – Thuế thu nhập doanh
nghiệp: Chỉ sử dụng tại đơn vị HCSN
có hoạt động SXKD
Trang 14- TK 3337 – Thuế khác: Theo dõi tình hình thanh toán các khoản thuế khác đơn vị phải nộp, như thuế môn bài, thuế đất, thuế nhập khẩu, thuế thu nhập cá nhân, thuế TTĐB.
-TK 3338 – Các khoản phải nộp khác: Theo dõi tình hình thanh toán các
khoản thu tiền phạt, tiền bồi thường
Trang 151 Kế toán thuế GTGT
Trường hợp hoạt động SXKD của đơn vị
tính thuế GTGT phải nộp theo phương
Trang 16 Kế toán thuế GTGT của hàng nhập khẩu: TK 333 (33312).
Kết chuyển thuế GTGT được khấu trừ
Nộp thuế GTGT
Hoàn thuế GTGT
Trang 17Trường hợp hoạt động SXKD tại đơn vị HCSN tính thuế GTGT theo phương
Trang 182 Kế toán thuế thu nhập doanh
nghiệp
- Hàng quí, căn cứ vào kết quả kinh doanh, xác định thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
Nợ TK 421 – Chênh lệch thu, chi chưa xử lý
Có TK 3334
- Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
Nợ TK 3334
Có TK 111, 112
Trang 19- Cuối năm, quyết toán thuế TNDN, xác định thuế TNDN phải nộp chính thức.+ Nếu số thuế đã tạm nộp lớn hơn số thuế thực phải nộp.
Trang 20- Xác định số tiền thu phí, lệ phí phải nộp Nhà nước theo qui định.
Trang 214 Kế toán thuế thu nhập cá nhân
- Đơn vị chi trả thu nhập có trách
nhiệm khấu trừ tiền thuế TNCN trước khi chi trả thu nhập cho người lao
động
+ Đối với số thuế thu nhập cá nhân phải nộp tính trên thu nhập thường
xuyên của cán bộ công chức, viên
chức thuộc đơn vị quản lý, ghi:
Nợ TK 334
Có TK 333 (3337 – Thuế khác)
Trang 22- Đối với các khoản thu nhập không thường xuyên, thuế thu nhập cá nhân tính theo từng lần phát sinh.
Nợ TK 661, 662, 635, 631, 241
Nợ TK 431 (4311- Qũi khen thưởng)
Có TK 333 (3337- Thuế khác)
Có TK 111, 112
Trang 23- Số thù lao đơn vị chi trả thu nhập
được hưởng theo tỷ lệ % trên tổng số thuế TNCN
Trang 245 Kế toán các khoản thuế khác, các khoản phải nộp khác
- Thuế môn bài của hoạt động SXKD
Trang 25- Khấu hao TSCĐ có nguồn gốc ngân
sách sử dụng cho hoạt động SXKD nếu phải nộp NSNN, ghi:
Nợ TK 631
Có TK 333 (3338 – Các khoản phải nộp khác)
- Các khoản thu nếu phải nộp NSNN, ghi:
Nợ TK 511 (5118)
Có TK 3338
Trang 26III Kế toán kinh phí cấp cho cấp dưới
Tài khoản 341- Kinh phí cấp cho cấp dưới
- Tài khoản này chỉ mở ở đơn vị cấp trên
(đơn vị dự toán cấp 1 và cấp 2)
- Không hạch toán vào TK 341 các quan hệ thanh toán không thuộc nội dung cấp phát kinh phí
Trang 27Tài khoản 341 – Kinh phí cấp cho cấp
giảm nguồn kinh phí.
Trang 29IV Kế toán các khoản cho vay
Tài khoản 313 – Cho vay
Số dư bên Nợ: Số tiền gốc
hiện đang cho vay chưa
Trang 30Tài khoản 313 có 3 tài khoản cấp 2:
- TK 3131 – Cho vay trong hạn
Phản ánh các khoản nợ gốc cho vay trong thời hạn cam kết thanh toán.
- TK 3132 – Cho vay quá hạn
Phản ánh nợ gốc các khoản cho vay đã quá hạn nhưng đối tượng vay chưa trả được.
- TK 3133 – Khoanh nợ cho vay
Phản ánh nợ gốc các khoản cho vay nhưng đối tượng vay không có khả năng trả hoặc gặp rủi ro trong quá trình sử dụng vốn được khoanh nợ chờ quyết định xử lý.
Trang 31Qúa trình kế toán các khoản cho vay
1. Nhận tiền vốn cho vay (nhận viện trợ
không hoàn lại của nước ngoài hoặc vốn
do NSNN cấp làm vốn đối ứng)
Nợ TK 111, 112
Có TK 462 (Chi tiết nguồn vốn cho vay quay vòng)
Trang 322. Nếu nhận viện trợ của nước ngoài
nhưng chưa có chứng từ thu, chi qua ngân sách, ghi:
Nợ TK 111, 112
Có TK 521 (5212 – Tiền hàng viện trợ: ghi chi tiết tiền vốn cho
Trang 345 Xử lý lãi cho vay theo qui định của chế độ tài chính:
Nợ TK 5118
Có TK 461 – Nếu được bổ sung vào nguồn kinh phí hoạt động của đơn vị HCSN
Có TK 462 – Nếu được bổ sung vào nguồn vốn để cho vay
Trang 356 Thu hồi các khoản nợ cho vay
Trang 368 Khi đối tượng vay gặp rủi ro trong quá trình sử dụng vốn, được nhà tài trợ đồng ý khoanh nợ chờ xử lý:
Trang 379 Khi kết thúc dự án nhà tài trợ bàn
giao lại vốn cho Ngân sách Việt Nam, căn cứ vào quyết định xử lý vốn để ghi:
- Nếu bàn giao lại vốn cho đơn vị
Trang 38V Kế toán thanh toán nội bộ
Tài khoản 342 – Thanh toán nội bộ
Theo dõi các khoản thanh toán nội bộ giữa các đơn vị HCSN ngoài quan hệ
cấp phát kinh phí
-Các khoản phải thu
nội bộ phát sinh (khi
chi hộ, trả hộ, phải thu
của các đơn vị cấp
dưới,…)
- Chuyển trả số tiền
phải trả nội bộ.
-Các khoản phải thu nội bộ
đã được thanh toán.
-Các khoản phải trả nội bộ phát sinh (khi nhờ chi hộ, phải nộp cấp trên, thu hộ các đơn vị khác,…)
Số dư Nợ: Các khoản
phải thu nội bộ
Số dư Có : Các khoản phải trả nội bộ.
Trang 39-Số phải thu về các quĩ
cấp dưới phải nộp, ghi:
Trang 40- Đối với đơn vị hạch toán
Nợ TK 5111
Có TK 342
-Trả các khoản phải trả nội bộ
Nợ TK 342
Có TK 111, 112.
Trang 41Các khoản phải thu
theo nghĩa vụ của cấp
Nợ TK 511
Nợ TK 421
Có TK 342