• Có khả năng tối đa hóa tiềm năng lãnh đạo và tối thiểu hóa nhược điểm của từng thành viên • Có nhiều ý tưởng để giải quyết vấn đề/ đạt mục tiêu do đó có nhiều giải pháp, cách nhìn vấn
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1
TỔNG QUAN VỀ
KỸ NĂNG QUẢN TRỊ
ThS Nguyễn Thị Nguyệt Anh
Giảng viên Khoa Quản trị kinh doanh
QTV cấp cơ sở
Trang 2CHỨC NĂNG QUẢN TRỊ ĐỐI VỚI TỪNG CẤP
do sự thay đổi
THỰC HIỆN MỤC TIÊU
Sử dụng hợp
lý các nguồn tài nguyên hạn chế
Kỹ năng chuyên môn
Kỹ năng giao tiếp
Kỹ năng tư duy
Trang 3MỐI QUAN HỆ GIỮA CẤP QUẢN TRỊ
KỸ NĂNG CHUYÊN MÔN
GIAO TIẾP
KỸ NĂNG CHUYÊN MÔN
Kỹ năng quan hệ con người
Kỹ năng chuyên biệt
Trang 4Chuyên đề 2
Kỹ năng làm việc nhóm
Ths Nguyễn Thị Nguyệt Anh
Khoa Quản trị kinh doanh
M: 0904 749 893
E: anhnn27@gmail.com
Mục đích
Là 1 cá nhân Bạn có sẵn sàng tham gia
làm việc nhóm hay không?
1 Nhóm hiệu quả ?
Các giai đoạn phát triển nhóm
Phát triển năng lực lãnh đạo cá nhân
Truyền thông nhóm
Giải quyết vấn đề
Trang 5Nhóm là gì?
• Nhóm (team) là 1 số nhỏ các cá nhân có các kỹ
năng bổ sung cho nhau, cam kết thực hiện một
mục đích mục tiêu hoạt động chung theo cách
Môi trường làm việc hợp tác
Phụ thuộc lẫn nhau để đạt mục tiêu
Quan tâm lớn nhất đến tổ chức
Phản hồi thân thiện
Họp có ý nghĩa
Trang 6Nghĩ về nhóm…
Giao tiếp thân thiện
Quan điểm đa dạng hóa
Đầu tư thời gian
Thúc đẩy lúc cần thiết
Giải quyết xung đột
Niềm tin đủ để có thể mắc sai lầm
Ý nghĩa của nhóm
• Nhóm gồm nhiều người do đó luôn dồi dào nguồn nhân lực, ý tưởng
và động lực hơn cá nhân đơn lẻ
• Có khả năng tối đa hóa tiềm năng lãnh đạo và tối thiểu hóa nhược
điểm của từng thành viên
• Có nhiều ý tưởng để giải quyết vấn đề/ đạt mục tiêu do đó có nhiều
giải pháp, cách nhìn vấn đề bao quát và sâu sắc
• Chia sẻ kinh nghiệm thành công và thất bại qua đó các thành viên
trưởng thành hơn
• Trách nhiệm với mục tiêu đề ra
• Làm được nhiều việc hơn 1 cá nhân
Nhóm hiệu quả
Theo Stephen Robbins (2005)
• Bối cảnh: nguồn lực, lãnh đạo và cấu trúc, môi trường tạo dựng
niềm tin, đánh giá kết quả và hệ thống lương thưởng
• Yếu tố cấu thành nhóm: năng lực của thành viên, phẩm chất cá
nhân, quy mô, phân bổ vai trò, sự đa dạng, sự linh hoạt và mối
quan tâm của thành viên đối với tinh thần đồng đội
• Thiết kế công việc: tự chủ, đa dạng về kỹ năng, bản chất nhiệm vụ,
tầm quan trọng của nhiệm vụ
• Quá trình: mục đích chung, mục tiêu, năng lực nhóm, mức độ xung
đột, tính ỷ lại tập thể
• Stephin Robbins (2005) Organizational Behaviour, Prentice Hall
Trang 7Nhóm hiệu quả
• Sự phụ thuộc lẫn nhau ở mức cao
• Lãnh đạo có kỹ năng giao tiếp tốt
• Từng thành viên mong muốn đóng góp
• Môi trường thoải mái cho giao tiếp
• Các thành viên phát triển sự tin tưởng lẫn nhau
• Nhóm sẵn sàng chấp nhận rủi ro
• Nhóm hiểu rõ về mục tiêu và nhiệm vụ
PHƯƠNG CHÂM LÀM VIỆC NHÓM
Không thoái thác nhiệm vụ;
Không đổ lỗi cho người khác;
Không vi phạm cam kết
Khuyến khích mọi thành viên cùng tích cực
Luận đề, chứng cứ rõ ràng
Kiên định theo đuổi mục tiêu nhóm
Vai trò của đội
Theo Belbin, đội thành công phải có sự phối hợp cân bằng của các kỹ năng cá nhân và các loại
tính cách khác nhau để tạo nên một loạt những vai trò của nhóm
biết cách điều khiển
5 Người đánh giá (phê phán)
Điềm đạm, có chiến lược, sâu sắc năng động, mạnh mẽ
Hợp tác, hòa đồng,
dễ cảm thông, có tài ngoại giao
6 Người trung hòa
thận trọng và hiệu quả
Cần mẫn, chu đáo, hay lo lắng
8 Người hoàn thiện
9 Chuyên gia
Chỉ có một mục đích, độc lập, có chuyên môn
Trang 8Các giai đoạn phát triển của nhóm (tiếp)
Giai đoạn thoái trào :
Công việc đã hoàn thành
Người lãnh đạo:Thông báo kết thúc
- Nhiệm vụ hoặc quan hệ
- Bên trong hoặc bên ngoài
Bên trong nhóm Bên ngoài nhóm
- Thỏa mãn nhu cầu
- Mô hình hóa nguyên tắc
(4) Môi trường
- Kết nối mạng lưới
- Đại diện nhóm
- Tạo vùng đệm cho nhóm trước các cú sốc bên ngoài
- Thương lượng để có hỗ trợ
- Đánh giá
- Chia sẻ thông tin
(5) Đạt mục tiêu của nhóm -Kết quả
-Sự phát triển
Trang 9Vai trò của lãnh đạo nhóm
• Theo Vadim Kotelnikov:
▫ Phát triển tiềm năng của các thành viên ở mức cao nhất
▫ Làm công việc thú vị và thu hút sự tham gia của các thành
viên
▫ Phát triển nhóm tự quản
▫ Tạo động lực và thúc đẩy các thành viên
▫ Dẫn dắt và khuyến khích truyền thông mang tính xây dựng.
▫ Giám sát nhưng không soi xét, “săm soi”
Vai trò của lãnh đạo nhóm
• Theo Stephen Robbins và Mary Coulter
BÀI TẬP XÂY DỰNG NHÓM
• Noel sắp đến, nhóm của bạn được giao nhiệm vụ phát triển sản
phẩm và dịch vụ mới để phục vụ nhu cầu mua sắm trong dịp này.
Yêu cầu: sản phẩm/dịch vụ mang tính mới lạ và hấp dẫn, khả thi;
doanh số bán hàng và ROI đạt mức cao; xây dựng nhóm gắn kết,
thành viên có năng lực để phục vụ cho các dự án kế tiếp của công
thành viên có năng lực để phục vụ cho các dự án kế tiếp của công
ty.
1 Nhóm hãy xác định các tiêu chuẩn cần có của trưởng nhóm Xác
định trọng số (tầm quan trọng tương đối) của các tiêu chuẩn
2 Cho điểm các thành viên theo các tiêu chuẩn trên để chọn
Trang 10TRUYỀN THÔNG TRONG NHÓM
Ths Nguyễn Thị Nguyệt Anh
Khái niệm truyền thông nhóm
• Truyền thông: quá trình chia sẻ thông tin, một kiểu
tương tác xã hội, trong đó có ít nhất hai tác nhân
tương tác lẫn nhau, chia sẻ các quy tắc và tín hiệu
chung
chung
• Truyền thông nhóm: là hình thức truyền thông được
thực hiện trong nhóm
• Truyền thông giữa các cá nhân thường xuất hiện
theo cặp hoặc từng nhóm với quy mô khác nhau
Quy mô nhóm tác động tới bản chất của cuộc hội
thoại
Trang 11Khái niệm truyền thông nhóm
• Truyền thông gồm 3 phần:
▫ Nội dung: hành động trình bày kinh nghiệm, hiểu biết,
đưa ra lời khuyên hay mệnh lệnh, hoặc câu hỏi.
ê á hâ khá ổ hứ khá h ặ hí h á
▫ Mục tiêu: cá nhân khác , tổ chức khác hoặc chính cá
nhân/tổ chức gửi thông tin.
▫ Hình thức
Bằng lời: ngôn từ
Không bằng lời: cử chỉ, điệu bộ, nét mặt
Biểu tượng: định sẵn ý nghĩa và thể hiện một ý tường
nhất định
93% ý nghĩa biểu cảm qua nét mặt, giọng nói
7% từ lời nói
Khái niệm truyền thông nhóm
• Quá trình truyền thông
▫ Quá trình gửi và nhận thông tin
▫ Liên tục
▫ Sự phát triển của TT gắn với tiến bộ công nghệ
Vai trò của TT nhóm
• Làm việc nhóm hiệu quả hơn làm việc cá nhân
• Khai thác ý tưởng của nhiều người
• Tạo khả năng dự phòng về trao đổi lưu giữ
thông tin
• Tăng khả năng kiểm tra, giám sát
• Tăng năng suất, hiệu quả làm việc
Trang 12Vai trò của TT nhóm
• Thông tin cần phải được chia sẻ
• Các thành viên phải có trách nhiệm với mục tiêu chung
của nhóm và vai trò của họ trong nhóm g
• Chia sẻ, bổ sung kỹ năng, kiến thức nhất định cho các
thành viên khác
• Truyền đạt các quyết định
• Truyền thông cởi mở, hiệu quả tin tưởng giữa các
thành viên, nhấn mạnh vai trò của mỗi thành viên
Các phương diện TT nhóm
• Lãnh đạo - thành viên
▫ Xây dựng tiêu chuẩn cho hành động
▫ Không bao giờ là giao tiếp một chiều
• Thành viên – Bên ngoài
▫ Biết tiếp thu
▫ Sẵn sàng đáp lại
▫ Thực tế
▫ Các thành viên thống nhất khi trình bày một vấn
đề
Trang 13Những cản trở của TT nhóm
• Ngôn ngữ giao tiếp: biệt ngữ, nói lòng vòng, ẩn
dụ, trừu tượng,…
• Ngôn ngữ mang tính công kích
• Các thành viên không nhận thức rõ việc gì phải
làm vì nhóm
• Các thành viên không hiểu nhau thù hằn cá
nhân
• Các thành viên không nắm rõ nhiệm vụ
• Khả năng cải thiện của các thành viên
Khuyến khích truyền thông hiệu quả
• Các thành viên thấu hiểu mục tiêu của nhóm
• Tăng cường thông tin phản hồi
• Lắng nghe cẩn thậnLắng nghe cẩn thận
• Không cắt ngang khi người khác nói
• Đưa ra thông tin phản hồi
• Nói từ tốn và rõ ràng
• Nếu quan điểm rõ ràng, logic
• Quan tâm đến các sự kiện, chi tiết
• Không nói chuyện phiếm, trình bày ngắn gọn,
trực tiếp
Trang 14Khuyến khích truyền thông hiệu quả
• Đảm bảo thành viên có cơ hội nói và tham gia ý
kiến
• Hãy cởi mở
Chịu trách nhiệm với công việc được giao
• Chịu trách nhiệm với công việc được giao
• Không chế giễu người khác
• Quan tâm tới ngôn ngữ cơ thể (giao tiếp phi ngôn
ngữ)
• Không nên đưa ra quyết định khi giận dữ
• Bình tĩnh giải quyết các vấn đề gặp phải trong
Phân loại theo mục đích & tính chất
• Họp để phát triển: phổ biến chủ trương, đường lối,
chính sách, kế hoạch hành động
• Họp để trao đổi thông tin: tin tức được trao đổi để nắm g
tình hình họat động của nhóm
• Họp mở rộng dân chủ: tạo điều kiện để mọi người phát
biểu ý kiến trước khi triển khai một chương trình hành
động
• Họp bàn bạc giải quyết vấn đề: kết quả họp là quyết
định giải quyết một vấn đề nhất định
Trang 15Phân loại theo quá trình quản lý
• Họp bàn bạc ra quyết định
• Họp phổ biến triển khai
• Họp kiểm tra đôn đốc
▫ Thành phần tham dự: liên quan đến nội dung
▫ Thành phần tham dự: liên quan đến nội dung
cuộc họp, có quyền quyết định, bị ảnh hưởng bởi
các quyết định chủ tọa cuộc họp
▫ Địa điểm & Thời gian: thành phần, số lượng người
tham dự, tính chất của cuộc họp, tài chính
▫ Thông báo mời họp: email, trực tiếp, giấy mời,…
▫ Tài liệu, công cụ hỗ trợ
Trang 16Tổ chức họp nhóm hiệu quả
• Chuẩn bị của người tham dự
▫ Sắp xếp lịch cá nhân
▫ Tìm hiểu nội dung họp
▫ Chuẩn bị các ý kiến đóng góp Chuẩn bị các ý kiến đóng góp
• Địa điểm họp: các điều kiện về trang thiết bị, tiện nghi,
▫ Tên các chủ đề, người trình bày
▫ Tính chất mỗi phần: thảo luận, trình bày
▫ Thư ký cuộc họp
1 Tại lần họp đầu tiên
• Khi nhóm nhận đề tài, trưởng nhóm sẽ đem ra cho các thành
viên trong nhóm thảo luận chung, tìm ý tuởng hay, phát biểu và
đóng góp ý kiến.
• Nhóm sẽ phân công, thảo luận công việc cho phù hợp khả năng
từng người dựa trên chuyên môn vủa họ.
• Đề ra kế hoạch cụ thể, nhật ký công tác, thời gian dự tính sẽ
hoàn thành và chuẩn cho lần họp sau Thông báo phần thưởng,
phạt với các thành viên.
2 Những lần gặp sau
• Tiếp tục có nhiều cuộc họp khác để bổ sung
thêm ý kiến và giải đáp thắc mắc cho từng
người
người
• Biên tập lại bài soạn của từng ngươì cũng như
chuẩn bị tài liệu bổ sung
Trang 173 Lần họp cuối cùng trước khi hoàn thành công việc
• Người trưởng nhóm tổng hợp lại toàn bộ phần
việc của mỗi thành viên
• Chuẩn bị sẵn bài thuyết trình và trả lời những
câu hỏi thường gặp
• Chọn người đứng lên thuyết trình đề tài, trả lời
câu hỏi, ghi chú và một số người dự bị
4 Mục tiêu buổi họp
• Mỗi buổi họp cần có mục tiêu rõ ràng dựa trên
việc trao đổi thông tin
việc trao đổi thông tin
• Thường ta cần tổ chức họp hai tuần một lần
nhằm giúp các thành viên trong nhóm ghi nhớ
nhằm giúp các thành viên trong nhóm ghi nhớ
các kế hoạch và thời hạn công việc, đồng thời,
giữ cho nhịp độ thông tin liên lạc được đều đặn
• Ngoài buổi họp chính thức thì những hình thức
thông tin khác vẫn được duy trì
Trang 186 Tốc độ diễn biến cuộc họp
• Khi điều hành buổi họp bản thân bạn phải chuẩn bị
nghị trình trước
• Đến giờ họp là tiến hành chương trình làm việc
ngay
• Lý tưởng là một buổi họp chỉ kéo dài tối đa chùng
75 phút, thời hạn mà mọi ngừơi có thể tập trung
vào vấn đề
• Cố gắng diễn giải vấn đề ngắn gọn, rõ ràng
Truyền thông nhóm hiệu quả
• Truyền thông trong nhóm không hề dễ dàng.
• Truyền thông nhóm hiệu quả là:
▫ Chia sẻ tầm nhìn mà không bị các thành viên hiểu sai g ị
▫ Khai thác vốn từ riêng của từng nhóm nhỏ
▫ Xác định và tạo đòn bảy cho các động lực, khát vọng
▫ Chia sẻ những nỗi sợ
Một nhóm thống nhất làm việc hiệu quả theo mục
tiêu chung
Truyền thông
• Hoạt động truyền đạt thông tin
• Thông tin rõ ràng, biểu lộ ý nghĩa g g ý g
• Sự trao đổi ý tưởng
• Bộc lộ bản thân theo cách mà mọi
thành viên khác có thể hiểu được một
cách dễ dàng
Trang 19• Báo cáo trực tiếp
• Báo cáo gián tiếp
• Quản lý gián tiếp
• Các đôid tượng hữu
• Tóm lược những lợi ích mang lại cho các
đối tượng hữu quan
• Tóm lược lợi ích mang lại cho các thành
Trang 21Động lực cơ bản nhất về tâm lý tham gia nhóm
• Cần được đưa ra hàng tuần hay trước mối cuộc họp
bởi mỗi thành viên hay trưởng các nhóm nhỏ
• Báo cáo mọi vấn đề đang lo ngại hay cản trở quá trình
thực hiện công việc
Giải quyết vấn đề
TRUYỀN THÔNG TRONG NHÓM
Ths Nguyễn Thị Nguyệt Anh
Bộ môn QTDN – Khoa QTKD
E: anhnn27@gmail.com
M: 0904 749 893
Trang 22Phương pháp giải quyết vấn đề STOP
▫ Sử dụng phương pháp tư duy
Phương pháp giải quyết vấn đề hiệu quả nhất
Áp dụng hiệu quả với nhóm từ 5-8 người
Nguyên tắc: Những người làm công việc gì thì giải quyết
những vấn đề của công việc đó
Khai thác các ý tưởng mới
Cần có người ghi chép lại ý kiến các thành viên
Phương pháp giải quyết vấn đề STOP
• Cách thức tiến hành cuộc họp tư duy
▫ Xác định chủ đề hoặc lĩnh vực trọng tâm cần giải
quyết đảm bảo mọi người hiểu vấn đề
▫ Mỗi thành viên đều được sử dụng một thời gian
ngẵn để suy nghĩ, tập hợp các ý tưởng
▫ Thiết lập giới hạn về thời gian
▫ Chia các ý tưởng thành các nhóm
▫ Đảm bảo mọi người hiểu vấn đề và có ý kiến đóng
góp trao đổi ý tưởng trên nguyên tắc bổ sung
Phương pháp giải quyết vấn đề STOP
Trang 23Phương pháp giải quyết vấn đề STOP
• O = Option = Lựa chọn
• Tạo ra những ý tưởng sáng tạo để giải quyết
vấn đề và dẫn đến một tầm nhìn
• Sử dụng phương pháp tư duy để lựa chọn
Phương pháp giải quyết vấn đề STOP
• P = Plan = Kế hoạch
• Sử dụng ma trận nỗ lực và ảnh hưởng