Ban đầu vật được giữ sao cho lị xo khơng biến dạng, chọn chiều dương hướng xuớng.. Buơng tự do để vật dao đợng điều hịa.. b Viết phương trình dao đợng của quả cầu, chọn gớ
Trang 1Gv: Nguyễ n Phước Vĩnh Trường THPT Lấp Vò 3
CHỦ ĐỀ BÁM SÁT VẬT LÝ 12CB CHỦ ĐỀ 1: DAO ĐỢNG CƠ SĨNG CƠ
Tiết 01 DAO ĐỢNG ĐIỀU HÒA
Ngày soạn:……… Ngày dạy: ………
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Pt dao đợng: x = Acos(t + ) - Pt vận tớc: v = - Asin(t + )
- Pt gia tớc: a = - 2Acos(t + ) - Tần sớ góc: = 2f = 2/TT
2 Kỹ năng:
- Giải các bài tập
II TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
1 Ơn lý thuyết (3’): Nợi dung của phần kiến thức trên
2 Giải bài tập:42’
Bài 1: Bài 1.6 trang 4 SBT
x = 0,05cos(10πt) m t) m
a) A = ? T = ? f = ?
b) vmax =? amax = ?
c) 10πt) m t =3/T4 x = ?
a) A = 0,05m = 10 => T = 2/TT = 0,2s => f = 5Hz b) vmax = A = 10.0,05 = 1,57m/s; am/Ts; amax = 2A = (10)2.0,05 = 49,3m/Ts2 c) Pha của dđ là 10t =3/T4 rad => x = 0,05.cos(3/T4) = -0,035m
Bài 2: Bài 1.7 trang 4 SBT
A =24cm; T = 4s;
t =0; x0 = -A
a) x = ?
b) t = 0,5s x =? v = ? a = ?
c) x = -12cm; t =? v = ?
a) x = Acos(t + ), = 2/TT = /T2 rad/Ts
sin 0
sin 0
=> = rad
=> x = 24cos(
2
t + )
b) x = 24cos(
2
0,5 + ) = –17m/s; acm
v = –24
2
sin(
2
t + ) = 27m/s; acm/Ts ; a = –2x = 42cm/Ts2
c) x =–12 =24cos(
2
t + ) =>cos(
2
t + ) =–1
2=cos(3
+)
=>
2
t = 3
=> t = 2/T3 s = 0,67m/s; as => v = –
2
24.sin(
3
+ ) = 33cm/Ts
Bài 3: Mợt vật dao đợng điều hịa có biên đợ 6cm, tần sớ 10Hz, pha ban đầu πt) m
6rad Gớc tọa đợ tại vị trí cân bằng a) Viết biểu thức li đợ, vận tớc, gia tớc của vật theo thời gian
b) Tìm giá trị cực đại của vận tớc, gia tớc
A=6cm; f =10Hz; φ = πt) m
6rad a) x = ?; v = ? ; a = ?
b) vmax = ?; amax = ?
a) Ta có: x = Acos(ωt + φ); ω = 2πt) m f = 20πt) m rad/Ts => x = 6cos(20πt) m t + πt) m
6) cm
Ta có: v = –ωAsin(20πt) m t +πt) m
6) => v = –120πt) m sin(20πt) m t +
πt) m
6) cm/Ts
Ta có: a = –ω2Acos(20πt) m t +πt) m
6) => a = –2400πt) m
2cos(20πt) m t + πt) m
6) cm/Ts
2
b) Ta có: vmax = ωA = 120πt) m cm/Ts amax = ω2A = 2400πt) m 2 cm/Ts2
Trang 2Gv: Nguyễ n Phước Vĩnh Trường THPT Lấp Vò 3 Bài 4: Vật có khới lượng m = 1kg được treo vào đầu dưới của lị xo có đợ cứng k = 100N/Tm Đầu trên của lị xo được gắn vào điểm cớ định Ban đầu vật được giữ sao cho lị xo khơng biến dạng, chọn chiều dương hướng xuớng Buơng tự
do để vật dao đợng điều hịa Lấy g = 10m/Ts2 Lập phương trình dao đợng
m = 1kg; k = 100N/Tm;
g = 10m/Ts2; x = ? Ta có: ω =
m
k => ω = 100
1 = 10 rad/Ts Phương trình dao đợng : x = Acos(ωt + φ)
Khi treo vật vào lị xo, vật đứng yên, khi đó ta có: Fđh = P
=> kA = mg => A = mg/Tk = 1.10/T100 = 0,1m = 10cm
Khi t = 0 ta có: x = -A => cosφ = - 1 => φ = πt) m rad Vậy , x = 10cos (10t + πt) m ) cm
III CỦNG CỐ, GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ: Giải trước các bài tập về con lắc lị xo trong sách bài tập
Tiết 02 CON LẮC LÒ XO CON LẮC ĐƠN
Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ………
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
F = –kx; T = 2 m
k ; Wđ =
1
2mv
2; Wt = 1
2kx
2; W = Wđ + Wt = 1
2kA
2 = 1
2m
2A;
2
v
T = 2 l
g ; Wđ =
1
2mv
2 ; Wt = mgl(1–cos); Wtmax = mgl(1–cos0); W = Wđ + Wt =const
2 Kỹ năng:
- Giải các bài tập
II TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
1 Ơn lý thuyết (3’): Nợi dung của phần kiến thức trên
2 Giải bài tập:42’
Bài 1: Bài 2.6 trang 5 SBT
m = 50g; T = 0,2s; A =0,2m
t= 0 ; x0 = 0 ; v0 <0
a) x = ?
b) t = 3T/T4 ;
?; ?; ?
a) = 2/TT = 10 rad/Ts x = Acos(t + )
x A
sin 0
=> =/T2 rad
x = 20cos(10 t + /T2) cm
b) Tại t = 3T/T4 thì (t + ) = 2 3 2
T T
cos 2 197m/s; a /T 0
=> a hướng theo chiều âm của trục Ox về VTCB
Ta có: F = m.a = 0,05.(–197m/s; a) = –9,9N < 0 => F
hướng theo chiều của a
Bài 2: Gắn quả cầu có khới lượng m1 vào lị xo, hệ dao đợng với chu kì T1 = 0,6s Thay qủa cầu này bằng quả cầu khác có khới lượng m2 thì hệ dao đợng với chu kì T2 = 0,8s Tính chu kì dao đợng của hệ gồm cả hai qu c u cùng g n vào ả cầu cùng gắn vào ầu cùng gắn vào ắn vào
lị xo trên
T1 = 0,6s ; T2 = 0,8s ; T = ?
Ta có: T1 = 2πt) m m1
k => m1 =
2 1 2
k.T (2 )
T2 = 2πt) m m2
k => m2 =
2 2 2
k.T (2 )
T = 2πt) m m1 m2
k
=> T = 2πt) m m1 m2
k
T T = 1s
Trang 3Gv: Nguyễ n Phước Vĩnh Trường THPT Lấp Vò 3 Bài 3: Mợt con lắc lị xo treo thẳng đứng có quả cầu khới lượng m = 200g, lị xo có đợ cứng k=80N/Tm Kéo quả cầu xuớng khỏi vị trí cân bằng 1cm rồi truyền cho nó vận tớc 40 2cm/Ts theo hướng kéo vật
a) Tính chu kì và biên đợ dao đợng của vật
b) Viết phương trình dao đợng của quả cầu, chọn gớc thời gian là lúc quả cầu qua vị trí cân bằng, vật chuyển đợng theo chiều dương Lấy 2 = 10
m = 200g; k = 50N/Tm;
x0 = -1cm; v = -40 2cm/Ts;
a) T =? A = ?
b) x = ?
a) Ta có: ω =
m
k = 80
20 0,2 rad/Ts => T =
Ta có: 2 02
0 2
v
= 2 2
2
40 2
20
cm b) Ta có: x = 3cos(20t +φ) cm
Khi t = 0 thì v x AcosAsin 0 0
=> =
-2
rad
=> x = 3cos(20t -
2
) cm
Bài 4: Bài 3.9 trang 7 SBT
m = 50g; l = 2m; g = 9,8 m/T
s2
a) T = ? b) o = 30O vmax
= ? Fmax = ?
a) T = 2 l
g = 2,8s
b) Ta có: Wđ = 1
2mv
2 max = mgl(1–coso) => vmax = 2 (1 cos gl o) = 2,3 m/Ts
Fmax – mg = m
2 max
v
l => Fmax = 0,62 N
Bài 5: Mợt con lắc đơn có đợ dài bằng l Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 12 dao đợng Khi giảm đợ dài của nó
bớt 16cm, trong cùng khoảng thời gian Δt như trên, con lắc thực hiện 20 dao đợng Cho biết g = 9,8 m/Ts2 Tính đợ dài ban đầu của con lắc
g = 9,8 m/Ts2 ; Δt > n1 =12
n2 =20 l = ? T1 = Δt/Tn1 = Δt/T12 = 2 l
g
T2 = Δt/Tn2 = Δt/T20 = 2 l 0,16
g
=> 1
2
T
l l
=20/T12 = 5/T3
=> l = (l – 0,16).25/T9 => l – l.25/T9 = – 0,16.25/T9
=> l = 0,25m = 25cm III CỦNG CỐ, GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ: Giải trước các bài tập về tởng hợp hai dao đợng điều hịa cùng phương,
cùng tần sớ trong sách bài tập
Tiết 03 SÓNG CƠ
Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ………
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
v vT
f
T
; = vT; uM = Acos(t - t - t) cos
A
T
2 Kỹ năng:
- Giải các bài tập
II TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
1 Ơn lý thuyết (2’): Nợi dung của phần kiến thức trên
2 Giải bài tập:42’
Bài 1: bài 7.6 trang 11 SBT
Trang 4Gv: Nguyễ n Phước Vĩnh Trường THPT Lấp Vò 3
f = 5MHz
a) vk = 340m/Ts d = ?
b) vn = 1500m/Ts d = ?
a) Ta có: v 68.106m
f
=> d > 0,68mm
' v 300.10 m f
=> d > 0,3mm
Bài 2: bài 7.8 trang 11 SBT
f = 110Hz v= 340m/Ts
∆φ = 2πt) m ∆φ’ = πt) m
d = ? d’ = ?
Ta có: d = v 3,1 m
f
và d’ = 1,55
Bài 3: bài 8.5 trang 12 SBT
d = 8cm f = 100Hz
v = 0,8 m/Ts
a) u = Acos(2πt) m ft) uM1 = ?
b) ∆d = ? n = ?
0,008 0,8 100
v
f
Ta có: d1 + d2 = 16cm =20λ và d1 - d2 = 0
=> uM1 = 2Acos(200πt) m t -20πt) m ) b) Ta có: S1I = S2I = (2k +1) λ/T4 mà S1S2 2 S1I = 8cm = 20 λ/T2 vậy chỉ cần tăng thêm λ/T2 = 0,4cm
Ta có: -8,4 ≤ kλ ≤ 8,4
=> -8,4 ≤ k.0,8 ≤ 8,4
=> -10,5 ≤ k ≤ 10,5
=> k có 21 giá trị
=> có 20 đường hybepol (và 1 đường thẳng)
Bài 4: Vận tớc truyền âm trong khơng khí là 330m/Ts, trong nước là 1435m/Ts Mợt âm có bước sóng trong khơng
khí là 50cm thì khi truy n trong n c cĩ b c sĩng là: ền trong nước cĩ bước sĩng là: ước cĩ bước sĩng là: ước cĩ bước sĩng là:
vk = 330m/Ts vn = 1435m/Ts
λk = 50cm λn = ?
Ta có: λ = v/Tf
=> f = v/T λk = 330/T0,5 = 660Hz
=> λn = vn/Tf = 1435/T660 = 2,17m/s; am
Bài 5: Mợt sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 4m
a) Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng mợt phương truyền sóng dao đợng lệch pha nhau πt) m /T2 là bao nhiêu? b) Nếu tần sớ của sóng là 0,5Hz thì thì vận tớc c a sĩng là bao nhiêu ủa sĩng là bao nhiêu ?
λ= 4m
a) ∆φ = πt) m /T2 d = ?
b) v = 1m/Ts f = ?
a) Nếu 2 điểm trên phương truyền sóng cách nhau 4m thì đợ đợ lệch pha giữa 2 điểm đó là 2 πt) m rad => đợ đợ lệch pha giữa 2 điểm là πt) m /T2 rad thì cách nhau 1m b) Ta có: λ = v/Tf => v = λ.f = 4.0,5 = 2m/Ts
III CỦNG CỐ, GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ: Giải trước các bài tập về sóng dừng trong sách bài tập
Tiết 04 SÓNG DỪNG SÓNG ÂM
Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ………
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
l k 2 ; (t - 2 1)
4
v vT
f
T
10
dB B
(t - ) 10 lg I
L dB
I
; I0 = 10
-12 W/m2
2
4
Trang 5A B
Gv: Nguyeó n Phửụực Vúnh Trửụứng THPT Laỏp Voứ 3
2 Kỹ năng:
- Giải các bài tọ̃p
II TIấ́N TRÌNH GIẢNG DẠY:
1 ễn lý thuyờ́t (2’): Nụ̣i dung của phõ̀n kiờ́n thức trờn
2 Giải bài tọ̃p:(43’)
Bài 1: bài 9.7m/s; a trang 14 SBT
l = 1,05m f = 2fdđ
a) fdđ = 0,5Hz
∆N = 1, ∆N = 2, ∆N = 3
f1 = ? f2 = ? f3 = ?
b) fdđ = 0,5Hz
B = 2k
f = ?
a) Lọ̃p luọ̃n đưa ra l = 3λ/4 => λ = 1,4m => v = 2,1m/Ts +Trờn dõy thờm 1 nỳt thỡ l = 5λ’/4 => λ = 0,84m => f1 = 2,5Hz => tõ̀n sụ́ dũng điện f1’ = 1,25Hz
+Trờn dõy thờm 2 nỳt thỡ λ 2 = 4l/7 = 0,6m => f2 = 3,5Hz
=> tõ̀n sụ́ dũng điện f2’ = 1,7m/s; a5Hz
+Trờn dõy thờm 3 nỳt thỡ λ 3 = 4l/9 = 0,47m/s; a m => f3 = 4,5Hz
=> tõ̀n sụ́ dũng điện f3’ = 2,25Hz
b) Lọ̃p luọ̃n đưa ra l = k λ => λ = l/Tk (k = 1,2,3…)
=> fk = v/T λ k = kv/Tl ; f ’k = kv/T2l
=> fk = 2k (Hz); f ’k = k (Hz)
Bài 2: bài 9.9 trang 14 SBT
λ/2 = 1,2m
v = ?
Trờn lũ xo chỉ có mụ̣t bụng => l = λ/2 => λ=2l = 2,4m
=> v = λ.f = 120m/Ts
Bài 3: Mụ̣t sợi dõy AB có đõ̀u B gắn chặt và đõ̀u A gắn vào mụ̣t nhánh õm
thoa có tõ̀n sụ́ dao đụ̣ng như hỡnh vẽ Cho õm thoa dao đụ̣ng ta quan sát thṍy
trờn AB có bụ́n bụng sóng dừng, B là mụ̣t nỳt và A ngay sát mụ̣t nỳt sóng
dừng
a) Tỡm bước sóng của sóng truyờ̀n trờn dõy Cho AB = 20cm, f = 10Hz
b) Tỡm vọ̃n tụ́c truyờ̀n sóng trờn dõy
B = 4 AB = 20cm, f = 10Hz
a) = ? b) v = ?
a) Ta có: AB = kλ/2 = 4λ/2 = 20 => λ= 10cm b) Ta có: λ = v/Tf => v = λ.f = 200cm/Ts Bài 4: Mụ̣t sợi dõy 2 đõ̀u đờ̀u cụ́ định, đõ̀u B dao đụ̣ng với tõ̀n sụ́ 25Hz, AB = 18cm, vọ̃n tụ́c truyờ̀n sóng trờn dõy là
50cm/Ts Trờn dõy có bao nhiờu bụng sóng
f = 25Hz AB = 18cm
v = 50cm/Ts B = ?
Ta có: λ = v/Tf = 50/T25 = 2cm
AB = kλ/2 = k = 18 => cú 18 bụng súng
Bài: 5: M t dõy AB hai đ u c đ nh AB = 50cm, v n t c truy n súng trờn dõy 1m/s, t n s rung trờn dõy 100Hz ầu cựng gắn vào ận tốc truyền súng trờn dõy 1m/s, tần số rung trờn dõy 100Hz ền trong nước cú bước súng là: ầu cựng gắn vào
i m M cỏch A m t đo n 3,5cm là nỳt hay b ng súng th m y k t A ạn 3,5cm là nỳt hay bụng súng thứ mấy kể từ A ụng súng thứ mấy kể từ A ứ mấy kể từ A ấy kể từ A ừ A.
AB = 50cm v = 1m/Ts
f = 100Hz d = 3,5cm
N hay B thứ mṍy?
Ta có: λ = v/Tf = 100/T100 = 1cm
Ta có: d = k’λ/2 = k’0,5 = 3,5 = 7m/s; a.0,5 => k’ = 7m/s; a
Vọ̃y tại M là nỳt thứ 8
Bài 6: Tại mụ̣t điểm A nằm cách nguồn õm N (nguồn điểm) mụ̣t khoảng NA, có mức cường đụ̣ õm là LA = 90dB Biết ngưỡng nghe của õm đó là I0 = 0,1nW/Tm2 Cường đụ̣ của õm đó tại A là bao nhiờu?
LA = 90dB I0 = 0,1nW/Tm2
(t - ) 10 lg A 90 => lg A 9 => A 10 => = 0,1W/m
A
B i 7: Ngài 7: Ng ời ta dùng búa gõ mạnh vào đờng ray xe lửa cách nơi đó 1090 m, một ngời áp tai vào đờng ray nghe thấy tiếng gõ truyền qua đờng ray và sau 3 s mới nghe thấy tiếng gõ truyền trong không khí Xác định vận tốc truyền âm trong thép (t - đờng ray) bíêt trong không khí v = 340m/s.
d = 1090m t = 3s
vk =340m/s vt = ? Ta có: tk = d/Tvk = 1090/340 = 3,2s
=> tt = 3,2 – 3 = 0,2s => vt = d/tt = 1090/T0,2 = 5450m/Ts
III CỦNG CỐ, GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ: ễn tọ̃p vờ̀ mạch RLC nụ́i tiếp Giải trước các bài tọ̃p vờ̀ mạch RLC nụ́i
tiếp trong sách bài tọ̃p
Trang 6Gv: Nguyễ n Phước Vĩnh Trường THPT Lấp Vò 3
CHỦ ĐỀ 2: ĐIỆN XOAY CHIỀU
Tiết 05 Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ………
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
– Tần sớ góc của dịng điện: ω = 2 f = 2 /TT
– Cảm kháng : ZL = ωL
– Dung kháng : ZC =1/TωC
C L
R – Định luật Ơm: I= U/TZ=UR/TR=UL/TZL=UC/TZC
– Hệ sớ cơng suất : cosφ = UR/TU = R/TZ
– tanφ = (UL–UC)/TUR = (ZL–ZC)/TR
– Cơng suất : P=U.I.cosφ = R.I2
– Mạch xảy ra cợng hưởng Imax khi: ZL=ZC, φ=0, ω2LC =1, Zmin=R, cosφ=1, P=UImax = R.I2
max – Hai điện trở mắc song song: 1/TR=1/TR1 + 1/TR2 , mắc nới tiếp: R= R1+R2
– Hai tụ điện mắc song song: C= C1+C2, mắc nới tiếp : 1/TC= 1/TC1+1/TC2
2 Kỹ năng:
- Giải các bài tập
II TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
1 Ơn lý thuyết (10’): Nợi dung của phần kiến thức trên
2 Giải bài tập: (35’)
Bài 1: bài 13.6 trang 20 SBT
C = 1/T5000πt) m F
u =120 2 cos t V ( )
a) 100rad s/T i = ?
b) 1000rad s/T i = ?
a) ZC =1/TωC = 50; I = U/TZC = 2,4A => i = 2,4 2cos(100t + /T2)A b) ZC = 1/TωC = 5; I = U/TZC = 24A => i = 24 2cos(1000t + /T2)A
Bài 2: bài 13.8 trang 20 SBT
R = 30 3 C = 1/T3000πt) m F
u =120 2 cos t V ( )
a) i = ?
b) UR = ? UC = ?
C L
a) I = U/TZC = 2A; tan = -1/T 3 => = –/T6 => i = 2 2cos(100t + /T6)A
b) UR = IR = 60 3V; UC = I ZC = 60V
Bài 3: bài 13.9 trang 21 SBT
R = 40 L = 0,4/T πt) m H
80cos100 ( )
a) i = ?
b) UR = ? UL = ?
C L
a) I = U/TZ = 1A; tan = 1 => = /T4 => i = 2cos(100t – /T4)A b) UR = IR = 40V; UL = = I ZL = 40V Bài 4: bài 13.10 trang 21 SBT
R = 30Ω
120cos100 ( )
UL = 60V
a) ZL = ?
b) i = ?
Ta có : U2 UR2 UL2 => UR2 U2 UL2 60 2 UR 60 V
=> I = UR/TR = 60/T30 = 2ª a) ZL = UL/TI = 60/T2 = 30 Ω b) tan = 1 => = /T4 => i = 2 2cos(100t – /T4)A
Tiết 06 Ngày soạn: ………Ngày dạy: ………
Bài 1: bài 14.1 trang 22 SBT
Trang 7Gv: Nguyễ n Phước Vĩnh Trường THPT Lấp Vò 3
R = 30Ω L = 0,1/T πt) m H
C = 1/T4000πt) m F
120 2 cos100 ( )
a) i = ?
b) UAD = ?
ZC =1/TωC = 40; ZL = ωL = 10;
a) Z = R2 (Z L Z C) 2 = 30 2
I = U/TZ = 2 2A; tan = (ZL–ZC)/TR = –1 => = –/T4 rad => i = 4cos(100t + /T4)A
b) UAD = I 2 2
C
Z
R =100 2V
Bài 2: bài 14.2 trang 22 SBT
R = 40Ω L = 0,3/T πt) m H
C = 1/T7m/s; a000πt) m F
160cos100 ( )
a) i = ?
b) UL = ?
ZC = 1/TωC = 7m/s; a0; ZL = ωL = 30;
a) Z = R L2 (Z L Z C) 2 = 40 2
I = U/TZ = 2A; tan = (ZL–ZC)/TR = –1 => = –/T4 rad => i = 2 2cos(100t + /T4)A
b) UL = I 2 2
L
L Z
Bài 3: bài 14.3 trang 22 SBT
R = 30Ω
240 2 cos100 ( )
L = 0,3/T πt) m H
C = 1/T7m/s; a000πt) m F
a) i = ?
b) UL = ?
ZC1 = 1/TωC1 = 10; ZC2 = 1/TωC2 = 7m/s; a0;
a) Ta có : R2(Z L Z C1)2 R2 (Z L Z C2)2 => ZL = 40
b) Z = 30 2 30 2 =30 2 ; I = 4 2A;
Với ZC1: i = 8cos(100t – /T4)A Với ZC2: i = 8cos(100t + /T4)A c) UAD = I 2 2
L Z
Bài 4: bài 14.5 trang 22 SBT
240 2 cos100 ( )
4 2 cos(100 - ) ( )
6
L = 0,6/T πt) m H
R = ? C = ?
ZL = ωL = 60; Z= U/TI = 60;
cosφ = R/TZ => R = Zcosφ = 30 3 và
3 tan
3
L C
R
=> ZC = 30; => C =
3
10 3 F
Tiết 07 Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ………
Bài 1: bài 14.7m/s; a trang 23 SBT
R = 40Ω L = 0,5/T πt) m H
220 2 cos100 ( )
a) I = 4,4A C = ? φ = ?
b) Imax = ? C = ?
a) ZL = 50; Z =U/TI = 220/T4,4 = 50;
Ta có : Z R2 ( ZL ZC)2 ==> ( ZL ZC) =Z2 2 R2 502 402 302
=> ZL ZC 30 => 50 ZC 30
20
80
C
Z =>
F C
F C
2000 1 8000 1
Với ZC = 80: tan = –3/T4 => = - 0,64 rad Với ZC = 20: tan = 3/T4 => = 0,64 rad b) Cường đợ hiệu dụng lớn nhất khi ZL = ZC = 50
5000
1
và Imax = U/R = 220/40 = 5,5A
Bài 2: bài 14.9 trang 23 SBT
R = 40Ω
80cos100 ( )
URL = 50V UC = 7m/s; a0V
Trang 8Gv: Nguyễ n Phước Vĩnh Trường THPT Lấp Vò 3 a) L = ? C = ?
50
=> UL = 30V
Ta có: UR URL2 UL2 40 V ;
Ta có: I = UR/TR = 40/T40 =1A => ZL = UL/T I = 30 => L H
3 , 0
Ta có: ZC = UC/T I = 7m/s; a0/T1 = 7m/s; a0 => C F
7m/s; a000
1
L C
rad R
=> i = 2cos(100t + /T4)A
Bài 3: bài 14.12 trang 24 SBT
U = 37m/s; a,5V URL = 50V
UC = 17m/s; a,5V I = 0,1A
a) R = ? ZL = ? ZC = ?
b) f = f’ =330Hz
I = Imax L = ? C = ?
a) Ta có: ZC = UC/T I = 17m/s; a,5/T0,1 = 17m/s; a5
Ta có: ZRL = URL/T I = 50/T0,1 = 500
Ta có: Z = U/T I = 37m/s; a,5/T0,1 = 37m/s; a5
Ta có:
500 ( ) 37m/s; a5
L C
=> ZL = 400 => R = 300
b) ZL = L = 400: ZC =
C
1
= 17m/s; a5 =>
17m/s; a5
400
2
LC
Z
Z
C L
Mặt khác: ZL’ = ’L = Z’C = 1
'C
=> ' 2
' 1 '
L C
Z LC
=>
17m/s; a5
400 '2
2
(2 .330)
17m/s; a5
=> L = ZL/T = 400/T1000 = 4/T10 H
=> C = 1/TZC = 1/T1000.17m/s; a5 F
Tiết 8 Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ………
Bài 1: bài 15.5 trang 25 SBT
50 2 cos100 ( )
UL = 30V UC = 60V
a) cosφ = ?
b) P = 20W
R=? L = ? C = ?
a) Ta có : U = U R2 (U L U C) 2 => UR = 40V => cosφ = UR/TU = 0,8 b) Ta có : P = 20 = 40I => I = 0,5 A
=> R = UR/TI = 80 ;
=> ZL = UL/TI = 60 ; => L = 60/T100 H
=> ZC = UC/TI =120; => C = 1/T100.120 F
Bài 2: bài 15.7m/s; a trang 25 SBT
L = 0,6/T πt) m H
C = 1/T14000πt) m F
160cos100 ( )
P = 80W
i = ?
Ta có : ZL = 60 ; ZC = 140;
tan =
2
2
U
U
U L C => =
-4
rad => cos =
2 2
mặt khác: P =UIcos => I = P/TUcos = 1A
=> i = 2cos(100t + /T4)A
Bài 3: Cho mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nới tiếp
Biết R=100 3 L =1
H, C = 50/TµF i= 2cos100t(A)
a) Tính cảm kháng, dung khang , tởng trở của mạch
Trang 9Gv: Nguyễ n Phước Vĩnh Trường THPT Lấp Vò 3
b) Viết biểu thức u giữa hai đầu đoạn mạch
c) Tính điện áp hi u d ng gi a hai đ u m i ph n t đi n ệu dụng giữa hai đầu mỡi phần tử điện ụng sĩng thứ mấy kể từ A ữa hai đầu mỡi phần tử điện ầu cùng gắn vào ỡi phần tử điện ầu cùng gắn vào ử điện ệu dụng giữa hai đầu mỡi phần tử điện.
R=100 3 L =1
H,
C = 50/TµF i= 2
cos100t(A)
a) ZL = ? ZC = ? Z = ?
b) u = ?
c) UR = ? UL = ? UC = ?
a) Ta có: ZL = ω.L = 100 , ZC = 1/Tω.C = 200,
Z = R2 ( ZL ZC)2 =200 b) U0=I0.Z = 200 2 (V), tanφ = (ZL–ZC) /TR = –1/T 3 => φ = –/T6 rad Vậy, u = 200 2cos(100t – /T6) (V)
c) UR = R.I = 1.100 3 = 100 3V,
UL =I.ZL = 100V, UC =I.ZC = 200V,
Tiết 9 Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ………
Bài 1: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm cuợn cảm có điện trở thuần khơng đáng kể, cảm kháng =7m/s; a0, mắc nới tiếp với tụ điện có dung kháng =50, dịng điện trong mạch có biểu thức i = 5 2cos100t(A)
a) Tính điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuợn cảm và giữa hai đầu đoạn mạch b) Tính L, C.
ZL= 7m/s; a0Ω ZC=50
i = 5 2cos100t(A)
a) u = ?
b) L = ? , C = ?
a) Ta có: I=I0/T 2 Từ biểu thức i ta được:
I = 5A, ω=100 rad/Ts Theo đl Ơm : I=UL/TZL => UL=IZL=350V
C L
R => Z = Z L Z C = 20 Theo đl Ơm : I=UAB/TZ => UAB=IZ = 100V
b) Ta có: ZL= ω.L => L = ZL/Tω = 7m/s; a0/T100 = 0,223H
Ta có: ZC= 1/Tω.C => C = 1/TωZC = 1/T10050 = 63,66.10–6F Bài 2: Cho đoạn mạch AB gồm R,L,C mắc nới tiếp Biết R=100, L =0,318H, C= 50/T F, uAB=200 2cos100 t(V)
a) Viết biểu thức cường đợ dịng điện qua mạch
b) Viết biểu thức hiệu điện thế uAE (uR) và uEB (uL,C)
c) Tính cơng su t và h s cơng su t c a đo n m ch AB ấy kể từ A ệu dụng giữa hai đầu mỡi phần tử điện ấy kể từ A ủa sĩng là bao nhiêu ạn 3,5cm là nút hay bụng sĩng thứ mấy kể từ A ạn 3,5cm là nút hay bụng sĩng thứ mấy kể từ A.
R=100, L =0,318H,
C= 50/T F, uAB=200 2
cos100t(V)
a) i = ?
b) uAE = ? uEB = ?
c) P = ? cosφ = ?
a) Ta có: ZL = ω.L = 100 , ZC = 1/Tω.C = 200,
Z = R2 ( ZL ZC)2 =100 2 => I0=U0/TZ = 200 2/T100 2 =2 (A) tanφ = (ZL–ZC) /TR = –1 => φ = –/T4 rad (u trể pha /T4 so với i)
Vậy, i = 2cos(100t + /T4) (A)
b) U0AE = R.I0 = 200V => uAE =200cos(100t +/T4) (V) (vì uAE và i cùng pha)
Do ZL<ZC nên uEB trể pha /T2 so với i , U0EB =I0.ZEB = 200V, => uEB =200cos(100t +/T4 –/T2) => uEB = 200cos(100t –/T4) (V)
c) Ta có : P=RI2 =100.( 2)2 = 200 W, cosφ = R/TZ =100/T100 2 = 2/T2 Bài 3: Cho đoạn mạch gồm L (có điện trở r) và C mắc nới tiếp Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u=400cos100 t(V), điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuợn cảm là 200 5V, dịng điện qua mạch là 2A, Tính r, L, C Biết hệ sớ cơng suất của mạch là 2/2
u=400cos100t(V)
UrL = 200 5V
I =2A
r = ? L = ? C = ?
a) Ta có: Z=U/TI = 400/T2 2 = 100 2 , cosφ = r/TZ => r = Z.cosφ = 100 2 2/T2 = 100
ZL,r = 2 2
L
r Z = UL,r /TI = 200 5/T2 = 100 5 ,
=> ZL = ZL r2, r2 = 200 , => L = 0,636H
=> Z = r2(Z L Z C)2 =100 2 => ZL ZC 100
=> C
C
=> CC10, 6 F31,8 F