1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án địa lí 11 đã giảm tải cả năm

41 3,5K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRỌNG TÂM: Các biểu hiện, hệ quả của tồn cầu hố, KV hĩa III.Ti ến trình tổ chức DH: 1.Kiểm tra bài cũ: - Nêu đặc trưng và tác động của cuộc cách mạng KH&CN hđại đến nền KTXH TG?. Giới th

Trang 1

Trường THPT GV

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …… TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THƠNG ……….

Trang 2

Trường THPT GV

SỞ GD&ĐT ………

TRƯỜNG THPT ………

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN MƠN ĐỊA LÍ LỚP 11

Cả năm: 36 tuần x 1 tiết / tuần = 36 tiết Học kì I: 18 tuần x 1 tiết = 18 tiết Học kì II: 18 tuần x 1 tiết = 18 tiết

PHẦN MỘT: KHÁI QUÁT NỀN KINH TẾ-XÃ HỘI THẾ GIỚI

nhĩm nước Cuộc cách mạng khoa học và cơng nghệ hiện đại.

cầu hĩa đối với các nước đang phát triển

Tiết 1: Một số vấn đề của Châu Phi.

Trung Á.

PHẦN HAI: ĐỊA LÝ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA

Tiết 1: Tự nhiên và dân cư

của Hoa Kỳ.

Tiết 1: EU-Liên minh khu vực lớn trên thế giới

Tiết 1: Tự nhiên,dân cư và xã hội.

Trang 3

Trường THPT GV

nơng nghiệp của Liên Bang Nga.

Tiết 1: Tự nhiên,dân cư và tình hình phát triển kinh tế.

của Nhật Bản.

Tiết 1: Tự nhiên,dân cư và xã hội

Trung Quốc.

Tiết 1: Tự nhiên,dân cư và xã hội.

Tổ trưởng Ban giám hiệu Sở GD-ĐT …….

Trang 4

Trửụứng THPT GV

a khái quát nền kinh tế - xã hội thế giới

Ngaứy …./…… /20……

Baứi 1: SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRèNH ĐỘ PT KT-XH CỦA CÁC NHểM NC

CUỘC CÁCH MẠNG KH & CN HIỆN ĐẠII.M

ục tiờu :

-KT: Biết sự tương phản về trđộ KT-XH của cỏc nhúm nc: PT-ĐPT, cỏc nước CN mới (NICs) Trbày đc đặc

điểm nổi bật của cuộc cỏch mạng KH & CN hiện đại, tỏc động của nú tới sự phỏt triển KT: …

-KN: Nhxột sự pbố cỏc nước theo mức GDP/người ở hỡnh 1, ptớch BSL về KT – XH của từng nhúm nc.

-Thỏi độ: Xđịnh trỏch nhiệm học tập để thớch ứng với cuộc cỏch mạng KHKT & CN hiện đại.

II.Thi ết bị dạy học: - Bản đồ cỏc nc trờn TG Lợc đồ h 1 SGK, Bảng 1.1 và 1.2 SGK(Phúng to ) Chbị PHT

TRỌNG TÂM: Mục II, III

III.Ti ến trỡnh tổ chức DH:

Giụựi thieọu baứi mụựi: Trờn TG cú >200 QG và vựng lónh thổ khỏc nhau Trong qtrỡnh PT, cỏc nc này đó phõn hoỏ

thành 2 nhúm : nhúm nc PT & ĐPT cú sự tương phản rừ về trđộ phỏt triển KT-XH Bài học hnay chỳng ta sẽ ngcứu về sự khỏc biệt đú, đthời ngcứu về trũ, ả.hưởng của cuộc cỏch mạng KH & CN hđại đvới nền KT-XH TG

SỰ PHÂN CHIA THÀNH CÁC NHểM NƯỚC:

II SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRèNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KT-XH CỦA CÁC NHểM NƯỚC :

Tuổi thọ Cao(>76 tuổi) Thấp(65 tuổi)

Trỡnh độ pt KT-XH Cao Lạc hậu

III CUỘC CÁCH MẠNG KH & CN HIỆN ĐẠI : 1).Đặc trưng:

- Làm xuất hiện & bựng nổ cụng nghệ cao, dựa trờn thành tựu KH mới

- Hàm lượng tri thức cao với 4 cụng nghệ trụ cột( cụng nghệ:…… )

Trang 5

Trường THPT GV

mạng KH & CN hđại - Chuyển từ nền KT CN sang nền KT tri thức.

IV.

HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: -Trả lời câu hỏi và làm bài tập cuối bài.

Những biểu hiện, ng.nhân, hệ quả của tồn cầu hố, KV hố? tập phân tích bảng thống kê

-Thái độ: Nhận thức đc tính tất yếu của tồn cầu hĩa, KV hĩa-> xác định trách nhiệm của bản thân

II.Thi ết bị dạy học: BĐ các nc trên TG Lược đồ các tổ chức lkết KT TG, khu vực

TRỌNG TÂM: Các biểu hiện, hệ quả của tồn cầu hố, KV hĩa

III.Ti ến trình tổ chức DH:

1.Kiểm tra bài cũ: - Nêu đặc trưng và tác động của cuộc cách mạng KH&CN hđại đến nền KTXH TG?

Giới thiệu bài mới: Xu hướng tồn cầu hố và KV hố là xu hướng tất yếu của nền KT Tg’, làm cho các nền KT

ngày càng phụ thuộc lẫn nhau và tạo ra động lực qtrọng thúc đẩy sự tăng trưởng nền KT Tg’ Để hiểu thêm vấn đề này, hơm nay chúng ta sẽ ngcứu bài 2: …

Vì sao các QG phải liên kết lại

với nhau ?Từ vốn hiểu biết của

Củng cố :- Nắm đc KN, biểu

hiện và hệ quả của Tồn cầu

hố, KV hố

I XU HƯỚNG TỒN CẦU HỐ KINH TẾ : 1)KN: Tồn cầu hố: qtrình liên kết các QG trên TG về nhiều mặt.

-Tồn cầu hố KT: Liên kết các QG trên TG về KT

*Nguyên nhân:- Tác động của cách mạng KH-CN.

2)Biểu hiện của tồn cầu hố KT:

a/ Thương mại TG (WTO) - Tốc độ tăng nhanh hơn so với gia tăng

GDP Chi phối 95% hđộng TM TG, vtrị lớn trong thúc đẩy tự do hố

TM => KT TG năng động

b/ Đầu tư nc ngồi tăng trưởng nhanh(1990- 2004 tăng > 5 lần ) Tỉ

trọng DV ngày càng lớn (tài chính- ngân hàng- bảo hiểm…)

c/ Thị trường tài chính qtế mở rộng kết nối mạng viễn thơng tồn cầu

IMF, WB càng cĩ vị trí qtrọng về KT, đsống XH

d/ Các cơng ty xuyên QG pvi hđộng rộng, vtrị ngày càng lớn, chi phối

nhiều ngành KT qtrọng

3)Hệ quả của tồn cầu hố KT:

a/ Tích cực : thúc đẩy SX PT, tăng trưởng KT, đẩy nhanh đầu tư, tăng

cường hợp tác qtế

b/ Tiêu cực :tăng khoảng cách giàu nghèo, lệ thuộc vào nhau.

II XU HƯỚNG KHU VỰC HỐ KINH TẾ : 1)Biểu hiện của KV hố:

Trang 6

Trường THPT GV

IV.

HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Trả lời câu 1, 2 và 3 trang 12 sgk

- Sưu tầm tài liệu về một số vấn đề mang tính tồn cầu

Ngày …./…… /20……

Bài 3: MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TỒN CẦU.

I.M

ục tiêu

Biểu hiện, ng.nhân, hậu quả & giải pháp về MT; hiểu đc sự cần thiết phải bvệ MT-Hịa bình và chống chiến tranh

-KN: Ptích được các BSL và liên hệ thực tế.

-Thái độ: giải quyết các vđề tồn cầu cần phải cĩ sự hợp tác của tồn nhân lọai.

II.Thi ết bị dạy học: - Một số tranh ảnh về MT, nạn khủng bố, chiến tranh trên TG và VN.

TRỌNG TÂM: DS (mục 1&2), MT (mục1; 2; 3)

III.Ti ến trình tổ chức DH:

1.Kiểm tra bài cũ: Trbày các biểu hiện & hậu quả của tồn cầu hố KT ? Các tổ chức lkết KT KV đc h.thành

dựa trên những cơ sở nào ? Xđịnh các nc thành viên của tổ chức EU,ASEN, NAFTA,MERCOSUR trên BĐ TG

Giới thiệu bài mới: Bên cạnh việc bvệ hồ bình, nhân loại đang phải đối mặt với nhiều thách thức mới cần phải

phối hợp hđộng, nổ lực giải quyết như: bùng nổ DS, già hố DS, MTr, nguy cơ khủng bố qtế… Để hiểu rõ hơn vđề này, hơm nay chúng ta sẽ ngcứu bài 3: …

-Nh.1 : Biến đổi KH tồn cầu,

suy giảm tầng O 3 , cho VD.

-Nh.2 : Ơ nhiễm nc, cho VD.

-Nh.3 : Suy giảm đa dạng s.học

GV hỏi: TG đã có những hành

động gì để bvệ MT? “Bvệ MT

là vđề sống cịn của nhân

loại” Đúng hay sai ? Vì sao ?

- Hãy kể tên 1 số lồi ĐV ở VN

đang cĩ nguy cơ tuyệt chủng,

hoặc cịn lại rất ít ? ( Hổ , voi,

Tê giác, Sếu đầu đỏ… )

- Nêu msố biểu hiện của xđột

sắc tộc, tơn giáo ( nêu 1 số vụ

khủng bố tiêu biểu) ? Để hạn

chế vđề này, TG cần phải làm

gì ?

I DÂN SỐ : 1) Bùng nổ DS : DS TG tăng nhanh ở nửa sau TKXX, chủ yếu ở các nc

ĐPT (chiếm 80% DS, 95% DS tăng hàng năm)

a/Tỉ suất gia tăng TN (1960-2005) nc ĐPT rất cao-giảm chậm, PT

thấp-giảm nhanh, TG vẫn cao-thấp-giảm chậm

b/ Hậu quả : Gây sức ép nhiều mặt (MT, PT KT, XH )

2)Già hố dân số : - Tỉ lệ người <15T ngày càng giảm, >60T ngày tăng;

b/ Hậu quả : nguy cơ về LĐ, tồn vong, phúc lợi XH,….

II MƠI TRƯỜNG :

1)Biến đổi KH tồn cầu và suy giảm tầng O 3 :

Lượng CO2 tăng trong

KQ, t0 TĐ tăng, khí thải

CN, mưa axit,

- TĐ nĩng dần=>Băng tan, nc biển dâng; thiên tai, dịch bệnh tăng; O3 mỏng- thủng

2) Ơ nhiễm nguồn nc ngọt, biển và Đ.Dg :

Chất thải s.hoạt -CN đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu…

Thiếu nc sạch, dịch bệnh, SV thuỷ sinh chết, phá huỷ cân bằng sinh thái

3)Suy giảm đa dạng svật :

- Do sự khai thác quá mức của con người

(phá rừng, săn bắn…)

- Nhiều lồi SV bị tuyệt chủng hoặc đứng trước nguy cơ tuyệt chủng, cạn kiệt tài ng…

III MỘT SỐ VẤN ĐỀ KHÁC :

Xung đột sắc tộc, tơn giáo và nạn khủng bố, hđộng KT ngầm (buơn lậu vũ

khí, rửa tiền, bắt cĩc con tin , tội phạm lquan đến SX, vận chuyển, buơn bán ma tuý…)

Tiết 3

Trang 7

Củng cố : Ng.nhân, biểu hiện, hậu quả và giải pháp với các vđề tồn cầu

IV Hướng dẫn HS học bài, chbị bài mới- Trả lời câu 1, 2 và 3 trang 16 sgk

- Sưu tầm tài liệu về những cơ hội và thách thức của tồn cầu hố đối với các nước ĐPT

Ngày …./…… /20……

Bài 4: THỰC HÀNH: TÌM HIỂU NHỮNG CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC CỦA

TỒN CẦU HỐ ĐỐI VỚI CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN.

I.M

ục tiêu : -KT: Hiểu đc những cơ hội và thách thức của tồn cầu hĩa đối với các nước ĐPT.

-KN: Thu thập và xử lí thơng tin, thảo luận nhĩm và viết báo cáo về một số vđề mang tính tồn cầu.

-Thái độ: Nhận thức rõ ràng, cụ thể những khĩ khăn mà Việt Nam phải đối mặt.

II.Thi ết bị dạy học: - Msố hình ảnh về việc áp dụng thành tựu KH và CN hđại vào SX và kinh doanh.

TRỌNG TÂM: Cơ hội và thách thức của tồn cầu hĩa đối với các nước ĐPT.

III.Ti ến trình tổ chức DH: 1.Kiểm tra bài cũ: Cmr trên TG, bùng nổ DS chủ yếu ở nhĩm ĐPT, già hố DS

chủ yếu ở nhĩm PT? Gthích câu nĩi: Trong bảo vệ MT, cần phải “ tư duy tồn cầu, hành động địa phương”

Giới thiệu bài mới: * Tồn cầu hố mở ra nhiều cơ hội, nhưng cũng đặt các nước ĐPT( trong đĩ cĩ cả VN )

trước rất nhiều thách thức Bài thực hành hơm nay sẽ giúp chúng ta hiểu hơn về các cơ hội và thách thức đĩ

H

Đ1: CÁ NHÂN

- Nêu yêu cầu của bài thực hành

- Giới thiệu khái quát: mỗi ơ

kiến thức trong sgk là nội dung

về 1 cơ hội và thách thức của

tồn cầu hố đvới ĐPT

- GV hỏi: Hàng rào thuế

quan bị bãi bỏ tạo th lợi gì cho

cơ hội - thách thức của tồn cầu

hố đang đặt ra với các nc ĐPT?

VD ?

- Riêng nhĩm8: đọc hết thơng tin

và đưa ra kết luận chung

=> GV chuẩn kiến thức

H

Đ3: CÁ NHÂN

- Viết báo cáo ngắn gọn theo gợi

ý-> Gọi HS lên bảng trình bày

báo cáo về chủ đề : “Những cơ

hội và thách thức của tồn cầu

hố đối với các nước ĐPT”

- Các HS khác gĩp ý bổ sung

- GV : Tổng kết nội dung thảo

luận

Củng cố: -Tổng kết bài, nhận

xét hoạt động nhóm

I NHỮNG CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC CỦA TỒN CẦU HỐ ĐỐI VỚI CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN :

- Thách thức: nguy cơ tụt hậu xa hơn về trình độ phát triển KT.

3) Sự áp đặt lối sống, văn hĩa của các siêu cường:

- Cơ hội: tiếp thu các tinh hoa của văn hố nhân loại.

- Thách thức: giá trị đạo đức bị tụt lùi ; ơ nhiễm XH; đánh mất bản sắc

dtộc.(bản sắc văn hố ngày càng mai một dần)

4)Chuyển giao cơng nghệ vì lợi nhuận:

- Cơ hội: tiếp nhận đầu tư, cơng nghệ, hđại hố CSVC kỹ thuật.

- Thách thức: Huỷ hoại TN, MT.

5)Tồn cầu hố trong cơng nghệ:

- Cơ hội: Rút ngắn về trình độ cơng nghệ giữa các nc trên TG.

- Thách thức: gia tăng nhanh chĩng nợ nc ngồi, nguy cơ tụt hậu.

6)Chuyển giao mọi thành tựu của nhân loại:

- Cơ hội: tạo ĐK học hỏi k.n0, tiến bộ trong qlí, tổ chức SX, k.doanh

- Thách thức: sự cạnh tranh trở nên quyết liệt, nguy cơ bị hồ tan.

7) Sự đa phương hố, đa dạng hố quan hệ quốc tế :

- Cơ hội: tạo ĐK mở rộng qhệ hợp tác, lkết trên nhiều lĩnh vực, đặc

biệt trong lĩnh vực cơng nghệ cao

- Thách thức: chảy máu chất xám, gia tăng tốc độ cạn kiệt TN.

=> Kết luận chung :

- Cơ hội: + Khắc phục các khĩ khăn, hạn chế về vốn, CSVC-KTh, cơng

nghệ.Tận dụng các tiềm năng của tồn cầu để PT nền KT-XH=>PT KT

- Thách thức: Chịu sự cạnh tranh quyết liệt hơn; chịu nhiều rủi ro, thua

thiệt - tụt hậu, nợ, ơ nhiễm thậm chí mất cả nền độc lập

II TRÌNH BÀY BÁO CÁO :

Tiết 4

Trang 8

Trường THPT GV

IV Hướng dẫn HS học bài, chuẩn bị bài mới - Về nhà mỗi HS hồn thành bài báo cáo hồn chỉnh từ 150 –

200 từ, với tiêu đề: “Một số đặc điểm của nền KT thế giới”

- Sưu tầm tài liệu về Châu Phi

Ngày …./…… /20……

( TIẾT 1 ): MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU PHI.

I.M

ục tiêu

-KT: Biết châu Phi giàu KS, nhưng KH khắc nghiệt, TN suy giảm, DS đơng-tăng nhanh, LĐ dồi dào, CLCS

thấp, bệnh tật, chiến tranh, xung đột sắc tộc KT tuy cĩ khởi sắc, nhưng cơ bản cũng chậm

-KN: - Ptích lược đồ, BSL và thơng tin để nhận biết các vđề của châu Phi.

-Thái độ: - Chia sẻ với những khĩ khăn mà người dân châu Phi phải trải qua.

II.Thi ết bị dạy học: - BĐ TN, KT chung châu Phi Các BSL sgk phĩng to Tranh ảnh liên quan.

TRỌNG TÂM: Khĩ khăn về TN, đsống, đ.điểm dcư-XH, KT chậm PT-phụ thuộc nc ngồi.

III.Ti ến trình tổ chức DH:

1.Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra bài thực hành

Giới thiệu bài mới: * Nĩi đến Châu Phi, người ta thường hình dung ra một châu lục đen nghèo nàn và lạc hậu

Sự nghèo nàn lạc hậu này chính là hậu quả sự thống trị của thực dân châu Âu trong suơt 4 thế kỷ ( XVI – XX ) Tsao lại cĩ thể khẳng định như vậy ? Câu hỏi này sẽ được lý giải trong bài học hơm nay

Tiết 5

Trang 9

Trường THPT GV

H

Đ1: ĐƠI BẠN(2HS)

Dựa vào hình 5.1 SGK, tranh

ảnh trả lời các câu hỏi:

Đđiểm KH và cảnh quan châu

* Liên hệ VN thời Pháp thuộc

Bắt người dân đi xd các công

trình GT, đồn điền…

“Cao su đi dễ khó về

Khi đi trai tráng khi vể bủng beo”.

I MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ TN : 1)Khái quát về đ.điểm VTĐL, ĐH: ….

2)Các vấn đề về TN:

-TL: DT rộng lớn, giàu KS, ĐV-rừng đa dạng -KK: Phần lớn cĩ KH khơ nĩng: (CQ chính: hmạc, xa van) ít mưa, đất

thối hố TNKS–SV bị kthác mạnh =>đg cạn kiệt và suy giảm MT

- BP khắc phục: Bảo vệ, kthác hợp lý-tiết kiệm TN, thủy lợi hố…

II MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ DCƯ-XH : 1)Các khĩ khăn :

- DS tăng nhanh(Tỷ lệ sinh cao nhất TG, tuổi thọ TB thấp nhất TG)

- Bệnh tật (HIV/AIDS), xung đột sắc tộc, đĩi nghèo, thất học

- Chỉ số HDI thấp (Phần lớn QG cĩ HDI < trbTG)

2) Giải pháp :

- Kêu gọi và nhận viện trợ của các tổ chức và TG

- Giảm Tg%, tăng dân trí, chấm dứt War-xđột, thđổi PTSX…

* Việt Nam: hỗ trợ về giảng dạy, tư vấn kỹ thuật.

III MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ KT :

- Chiếm 1,9% GDP GDP, nhưng >13% DS Gần đây tốc độ tg GDP của msố nc khá cao song chưa ổn định Trình độ PT yếu, cơ cấu ngành đơn điệu (chủ yếu N2, khai khống)

*Nguyên nhân :

- Sự kìm hãm của chủ nghĩa thực dân

- Đg biên giới QG h.thành tuỳ tiện trong LS – ng.nhân gây xđột, trchấp

- Quản lí yếu kém của nhà nước, CSVC nghèo, trdộ SX lạc hậu, dân trí thấp, chtranh kéo dài

- DS tăng nhanh

Củng cố: Nắm đc Châu Phi là châu lục gặp nhiều KK về cả TN, KT-XH; ng.nhân và giải pháp.

IV Hướng dẫn học sinh học bài, chuẩn bị bài mới

- Trả lời câu 1, 2 và 3 trang 23 sgk

- Sưu tầm tài liệu về khu vực Mĩ La Tinh

-KT: Biết MLT là châu lục giàu TN, nhưng bị tước đoạt nên nghèo khĩ Ptích tình trạng KT thiếu ổn định, các

KK do nợ và phụ thuộc nc ngồi, các cố gắng giải quyết KK

-KN: Ptích đc các lược đồ, BSL và thơng tin để nhận biết các vấn đề của MLT.

-Thái độ: Thơng cảm và tán thành với những biện pháp các QG MLT đang cố gắng thực hiện

II.Thi ết bị dạy học: BĐ TN, KT chung MLT, phĩng to hình 5.4 , các biểu đồ - bảng kiến thức …

TRỌNG TÂM: TN, dcư, sự bất bình đẳng về chtrị-XH_KT, KT PT k0 ổn định, nợ nc ngồi, ng.nhân-bpháp III.Ti ến trình tổ chức DH:

1.Kiểm tra bài cũ: Các nước ch.Phi cần cĩ giải pháp gì để khắc phục KK trong quá trình kthác, bvệ TN ?

Hãy ptích tác động của những vđề dcư và XH châu Phi tới sự phát triển KT của châu lục này ?

Giới thiệu bài mới: * MLT cĩ vtrí trải dài từ khoảng chí tuyến B đến N, k0 chỉ nổi tiếng là một k0gian địa lý khổng lồ, th.nhiên phân hố đa dạng-cĩ nguồn TN phong phú mà cịn là vùng cĩ nền vhố độc đáo ( nền văn hố MLT ) Nhưng kvực cĩ nhiều tiềm năng đĩ cĩ nền KT-XH nhiều mặt trái như lượng người nghèo khổ tỷ lệ cao,

XH bất ổn định… Để cĩ thể hiểu rõ hơn những điều này, bài học hnay chúng ta sẽ ngcứu các vđề trên

Tiết 6

Trang 10

KT thiếu ổn định và phải vay

nợ của nc ngồi nhiều ? (Bảng

a/Khái quát về đ.điểm VTĐL, ĐH: ….

b/ CQ và tài nguyên:

- CQ: rừng XĐ, nhiệt đới ẩm và xavan cỏ

- TN: Đất, KH, Rừng, thuỷ năng, KS (Kl đen, màu, quý, nhiên liệu)

Ý nghĩa KT: - tiềm năng lớn để PT N.ng t0 đới và CN hđại qmơ lớn Tuy nhiên k0 thuộc về đại bộ phận dcư LĐ

2) Về dân cư và xã hội : a/ Khĩ khăn:

- Tỉ lệ DS sống dưới mức nghèo khổ lớn (37-62%)

- Chênh lệch giàu nghèo lớn (Chilê 40 lần, Mêhicơ 43 lần )

- Đơ thị hĩa tự phát quá mức (thị dân 75%DS) gây nhiều KK về KT, XH,

- Tăng trưởng GDP thiếu ổn định=>FDI vào MLT giảm

- Phần lớn các nc MLT cĩ tỉ lệ nợ nc ngồi cao so với GDP (>40-80%)

2) Nguyên nhân : Chtrị k0 ổn định, tồn tại chế độ phong kiến dài, bảo thủ, cản trở của tơn giáo, đường lối KT thiếu tự chủ,

3) Giải pháp :

- Củng cố bộ máy Nhà nc

- PT giáo dục, cải cách KT, quốc hữu hĩa msố ngành

- Tiến hành CNH, tăng cường mở cửa, mở rộng buơn bán, lkết KV

IV Hướng dẫn HS học bài, chbị bài mới:

- Trả lời câu 1, 2 và 3 trang 27 sgk - Sưu tầm tài liệu về khu vực Tây Nam á và Trung á

Ngày …./…… /20……

Bài 5: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC.

III.Ti ến trình tổ chức DH: 1.Kiểm tra bài cũ: Vsao các nc MLT cĩ TN thlợi nhưng tỷ lệ nghèo khổ của khu

vực này lại cao ? Những ngnhân nào làm cho nền KT các nước MLT phát triển k0 ổn định ?

Giới thiệu bài mới: * Trong LS, TNÁ và Tr.Á đc nhắc đến như những địa danh huyền thoại Ở TNÁ, đĩ là kỳ

quan Vườn treo Babilon ghi dấu ấn một thời thịnh vượng, rồi truyền thuyết “ Một nghìn lẻ một đêm” cịn đĩ đưa mỗi chúng ta như lạc vào TG ARập bí ẩn , lung linh Và mỗi chúng ta, ai chẳng say với các vũ điệu, các câu chuyện nhuốm màu thần bí của người Digan vùng Tr.Á… Nhưng hiện tại, đây là các KV nĩng bỏng nhất của Địa cầu Để hiểu thêm về 2 KV này, hơm nay chúng ta sẽ nghiên cứu msố vấn đề của 2 khu vực trên

Tiết 7

Trang 11

Dựa vào hỡnh 5.8, hóy tớnh

toỏn và NX vtrũ cung cấp dầu

I ĐẶC ĐIỂM CỦA KV TÂY NAM Á VÀ TRUNG Á:

=> KL: Cả 2 KV đều khụ hạn, giàu KS (dầu mỏ), cú vtrớ chiến lược, tỉ

lệ dõn theo đạo Hồi cao.Cựng đang tồn tại nhiều mõu thuẫn

II MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA KV TÂY NAM Á VÀ TRUNG Á:

1) Vai trũ cung cấp dầu mỏ :

- TNÁ: khả năng cung cấp dầu mỏ cho TG lớn nhất-lõu dài (50% trữ lượng TG: 15 239,4 nghỡn thựng/ngày)

- Trung Á: là KV khỏ giàu dầu (15 239,4 nghỡn thựng/ngày)

=> Nguyờn nhõn làm cho 2 KVực bất ổn về chtrị-XH

2) Xung đột sắc tộc, xung đột tụn giỏo và nạn khủng bố.

a/ Biểu hiện:- Xđột tụn giỏo (Do Thỏi-Hồi), dtộc (Do Thỏi-Ả Rập),

sắc tộc, tranh giành đất đai (Israel-Palestin), KS (dầu)

b/ Nguyờn nhõn: tranh giành tài nguyờn, quyền lực chtrị, can thiệp

của cỏc thế lực bờn ngoài, đúi nghốo……

c/ Hậu quả: Thiệt hại lớn về ng, KT, TN, MT, gõy đúi nghốo…

- Ả.hưởng tới giỏ dầu và phỏt triển KT của TG

d/ Giải phỏp: thoả đỏng về quyền lợi, xoỏ bỏ cỏc định kiến về

dtộc-tụn giỏo-thuộc về LS, chống sự can thiệp từ bờn ngoài, giải quyết đúi nghốo……

IV Hửụựng daón hoùc sinh hoùc baứi, chuaồn bũ baứi mụựi - Trả lời cõu 1 và 2 trang 33 sgk

ễn lại những kiến thức và kĩ năng đó học từ Bài 1->5

Ngaứy …./…… /20……

ÔN TẬP-KIỂM TRA GIỮA HKI I.M

ục tiờu - Củng cố các kiến thức đã học cho học sinh.

- Rèn luyện các kĩ năng đọc, phân tích biểu đồ, bản đồ, bảng số liệu.

II.Thi ết bị dạy học: BĐ Tg, cỏc khu vực MLT-Tõy Nam Á-Trung Á, Chõu Phi, h.ảnh, sơ đồ III.Ti ến trỡnh tổ chức DH:

1.Kieồm tra baứi cuừ: Nờu những vấn đề của Tõy Nam Á-Trung Á? Ng nhõn ?Hậu quả? Giải

phỏp?

2 Nội dung ôn tập

Nhóm 1: SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRèNH ĐỘ PT KT-XH CỦA CÁC NHểM NC CUỘC CÁCH

MẠNG KH & CN HIỆN ĐẠI Trbày cỏc đặc điểm cơ bản về KT-XH của cỏc nhúm nc?

Nhận xột sự phõn bố?

Tieỏt 8

Kvực Đ.điểm

- Giỏp 3 chõu lục, biển, ÂĐ.Dg, Xuyờ

=>ý nghĩa chiến lược

- trtõm lục địa ỏ - Âu, k 0 đại dg, giỏp cỏc nc lớn

=>chiến lược, con đg tơ lụa

ĐKTN, TNTN

- Mđộ DS thấp, đa dtộc-tụn giỏo (Hồi), nơi giao thoa nhiều nền vhoỏ, nhiều mõu thuẫn XH

Trang 12

Trường THPT GV

-Trbày đặc trưng và tác động của KH-CN đến nền KT-XH TG? Cho vd?

Nhãm 2: XU HƯỚNG TỒN CẦU HỐ - KHU VỰC HỐ KINH TẾ.

Các biểu hiện, hệ quả của tồn cầu hố, KV hĩa

Nhãm 3: MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TỒN CẦU.

Ng.nhân, biểu hiện, hậu quả và giải pháp với các vđề tồn cầu

Bùng nổ DS

Già hố DS

Ơ nhiễm nc

Suy giảm đa dạng s.học

Nhãm 4: NHỮNG CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC CỦA TỒN CẦU HỐ ĐỐI VỚI CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN.

Nhãm 5: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU PHI.

Khĩ khăn về TN, đsống, đ.điểm dcư-XH, KT chậm PT-phụ thuộc nc ngồi.

Nhãm 6: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA MĨ LA TINH.

Nhãm 7: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ TRUNG Á.

Nêu và so sánh đ.điểm nổi bật của 2 KV về: VTĐL và ý nghĩa, ĐKTN, TNTN, đ.điểm XH ?

Những biểu hiện của xđột, khủng bố?

- Ng nhân ?Hậu quả? Giải pháp?

III dỈn dß VỊ nhµ häc sinh «n tËp cho tèt, giê sau kiĨm tra 45 phĩt.

- KT :- Nhằm đánh giá HS về các mặt : Tư duy lơgic địa lý, biết ptích tổng hợp các thành phần đlý, các mlhệ

địa lý Nắm được msố qhệ nhân quả giữa TN và KT => Để từ đĩ giúp cho GV cĩ thể định hướng đề ra những giải pháp hợp lý nhất trong cơng tác giảng dạy ở quãng thời gian tiếp theo

- KN: Nâng cao kỹ năng làm bài thi Vận dụng được kthức đã học để gthich các vđề cĩ liên quan.

II.Thi ết bị dạy học: - GV chuẩn bị trước đề và đáp án bài kiểm tra 1 tiết.

Tiết 9

Trang 13

Trửụứng THPT GV

a) Hóy vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP của TG thời kỳ 1965 – 1998.

b) Nhận xột về cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu GDP cua TG.

Đỏp ỏn và thang điểm :

Cõu 1: (3 điểm)

a) Toàn cầu húa KT:

- Tớch cực: Thỳc đẩy SX phỏt triển, tăng trưởng KT toàn cầu Đẩy nhanh đầu tư và tăng cường hợp tỏc qtế.

- Tiờu cực: Làm gia tăng nhanh chúng khoảng cỏch giàu nghốo trong từng QG và giữa cỏc QG với nhau.

b) Kvực húa KT:

- Tớch cực: Thỳc đẩy sự tăng trưởng và phỏt triển KT Tăng cường tự do húa thương mại, đầu tư dịch vụ Thỳc

đẩy quỏ trỡnh mở cửa của từng nước

- Tiờu cực: Khú khăn trong việc tự chủ về KTXH, về quyền lực quốc gia.

Cõu 2: (3 điểm)

- Giành được độc lập sớm, song cỏc nước MLT đú duy trỡ cơ cấu XH phong kiến trong thời gian dài, nờn là lực cản trong thực thi cải cỏch XH tiếp theo, dẫn tới nhiều cuộc cải cỏch diễn ra thiếu triệt để, nờn k0 hiệu quả cao

- Thế lực bảo thủ của Thiờn chỳa giỏo, cú ảnh hưởng rất lớn trong xó hội

- Cú vị trớ là sõn sau của chủ nghĩa tư bản Hoa Kỳ, cú nhiều thlợi về thu hỳt vốn đầu tư, về cụng nghệ từ cỏc QG Bắc Mỹ này Nhưng cũng gặp nhiều trở ngại về chsỏch PT độc lập của mỗi QG cũng như mởi rộng ảnh hưởng của lkết KT kvực ( Mercosur)

- Trong thời gian dài trước đõy, cỏc QG trong kvực luụn bế tắc trong việc tỡm kiếm đg lối phỏt triển KT phự hợp-hiệu quả

Cõu 3: (4 điểm)

a) Vẽ biểu đồ : Vẽ 3 biểu đồ hỡnh trũn thể hiện cơ cấu GDP của TG qua 3 năm.

b) Nhận xột :

- Trong cơ cấu GDP TG, ngành nào chiếm tỷ trọng cao, ngành nào chiếm tỷ trọng thấp?

- Thời kỳ 1965 -1998 tỷ trọng của ngành nào tăng, tỷ trọng của ngành nào giảm ? Lý do

ĐÁNH GIÁ : - Học sinh làm bài nghiờm tỳc, đỳng quy chế.

IV Hửụựng daón HS hoùc baứi, chuaồn bũ baứi mụựi Đọc trước bài 6 : Sưu tầm tài liệu về TN và dõn cư HKỡ

b địa lý khu vực và quốc gia

Ngaứy …./…… /20……

Baứi 6: HỢP CHÚNG QUỐC HOA Kè

( TIẾT 1 ): TỰ NHIấN VÀ DÂN CƯ.

I.M

ục tiờu -KT:- - Biết đ.điểm về VTĐl, pvi lónh thổ Trbày đ.điểm TN, TNTN của từng vựng Đ.điểm dcư

của HKỡ và ảnh hưởng đvới phỏt triển KT

-KN: ptớch BĐ (lược đồ), ptớch số liệu, tư liệu về tự nhiờn, dcư HKỡ.

II.Thi ết bị dạy học: - BĐ bỏn cầu Tõy hoặc BĐ TG, BĐ TN HKỡ Phúng to bảng 6.1, 6.2 trong SGK.

TRỌNG TÂM: Mục I, II, III.

III.Ti ến trỡnh tổ chức DH: 1.Kieồm tra baứi cuừ: trả bài KT

Giụựi thieọu baứi mụựi: - Trong cỏc baứi trc, ủaừ tỡm hieồu khaựi quaựt neàn KT-XH cuỷa TG Hnay, chuựng ta seừ cuứng

nhau tỡm hieồu sang 1noọi dung mụựi: ẹlớ kvửùc vaứ QG QG ủaàu tieõn ủc ủeà caọp ủeỏn trong phaàn naứy laứ HKỡ -

HKỡ laứ QG roọng lụựn ụỷ trtaõm BMú, coự nguoàn TNTN p.phuự, dcử ủùc h.thaứnh chuỷ yeỏu do qtrỡnh nhaọp cử ẹaỏt nực

Tieỏt 10

Trang 14

Trường THPT GV

này đã kthác thế mạnh của mình và tận dụng thời cơ ntn để trở thành cường quốc KT 1/TG hnay? Để biết những điều này, chúng ta cùng nhau tìm hiểu những thế mạnh về VTĐL, ĐKTN, TNTN và dcư của HKì hôm nay

hãy trbày đ.điểm TN, TNTN

nổi bật và ý nghĩa KT của:

nhanh biểu đồ trịn cơ cấu

dcư HKì: Âu:83%, Phi: 11%,

IV Hướng dẫn HS học bài,

chbị bài mới: HS làm câu

hỏi và bài tập trong SGK

- HS sưu tầm tranh ảnh, tư

liệu về KT về HKì

I LÃNH THỔ VÀ VTĐL: 1) Lãnh thổ : gồm 3 bộ phận:

- Tr.tâm BMĩ: dt rộng, TN phân hố đa dạng, giàu TN

- Bán đảo A-la-xca (TB BMĩ)và quần đảo Ha-oai (giữa TBD)

2) Vị trí ĐL: Nằm ở …., giáp……, thuộc vành đai KH ơn hồ

=>Ý nghĩa: CQ đa dạng, GT biển thlợi, giáp MLT giàu TN và LĐ, tránh thiệt hại và làm giàu trong 2 thế chiến

II ĐIỀU KIỆN TN:

1).Lãnh thổ ở trtâm BMĩ: phân hố thành 3 vùng TN lớn

p.Tây (Cooc

di e)

-Nh.dãy núi cao, hướng B_N, bao bọc các bồn địa -cao nguyên, KH khơ hạnVen TBD cĩ đbg hẹp, KH cận t0-ơn đới-TN giàu: KL màu, quý, W, rừng

-PT CN hiện đại, du lịch rừng, GT biển….Thiếu nc, GT Đ-T

Trung Tâm - Phía T và B là gị đồi thấp, nam: đbằng rộng, màu mỡ KH ơn đới-cận t0

- TN: than, Fe, dầu- khí,

- PT n.nghiệp, CN hiện đại, GT đg sơng, DL…

Đơng - Núi cổ, đbằng ven ĐTD màu mỡ KH

ơn đới-cận t0

-TN: than, Fe, dầu- khí, thuỷ năng …

- GT biển-nội địa thuỷ sản, du lịch, PT n.nghiệp…

2).Bán đảo Alaxca: chủ yếu đồi núi, KH lạnh, dân cư thưa, mức sống cao,

giàu dầu-KL màu, cá hồi, rừng

3) Qđảo Ha-oai: Đảo núi lửa, CQ đẹp, căn cứ qsự, GT biển, hàng k0,

III DÂN CƯ : 1) DS và gia tăng: 3/TG, tăng nhanh do nhập cư=> Th.lợi: LĐ, tri thức….

-Cơ cấu DS già

2) Thành phần dcư : đa dtộc, chủng tộc tơn giáo ->bất bình đẳng ->KK: 3) Pbố dcư : khơng đều:

- Đơng ở ĐBắc, ven ĐTD; vịnh Mêhicơ, ven TBD (do LS, TN, KT)

- Xu hướng: chuyển từ ĐBắc về Nam và ven TBD

- Thị dân: 79% (2004) 91,8% dân tập trung ở các thành phố vừa và nhỏ

-KT:- - Nắm HKì cĩ nền KT qmơ lớn và đ.điểm các ngành KT: dvụ, CN và nơng nghiệp.- Nhận thức đc các xu

hướng thay đổi cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ và ng.nhân của sự thay đổi

-KN: - Ptích BSL thống kê

II.Thi ết bị dạy học: - BĐ KT chung HKì, biểu đồ sự chdịch CCKT, Phiếu học tập.

TRỌNG TÂM: Nền KT mạnh nhất TG (GDP, sản phẩm của các ngành), thđổi CC ngành-lãnh thổ.

III.Ti ến trình tổ chức DH:

1.Kiểm tra bài cũ: Ptích những thlợi của VTĐL và TNTN đvới PT nơng nghiệp, CN ở HKì?.

Giới thiệu bài mới: Ở tiết học trước, các em đã biết HKì là QG cĩ ĐKTN vào loại phong phú và thlợi nhất TG ,

cịn DS đơng, năng động, nhạy bén, sáng tạo và cĩ trđộ cao Hai thlợi cơ bản ấy đã đưa HKì trở thành cường quốc

Tiết 11

Trang 15

Trường THPT GV

KT 1/TG Vậy sự lớn mạnh của nền KT HKì được biểu hiện cụ thể ntn, các ngành KT của họ cĩ đặc điểm sao ? Chúng ta sẽ tìm hiểu những vấn đề đĩ trong bài học hơm nay

Củng cố: 1 Nhận xét và giải thích sự phân bố nsản trên lược đồ nơng nghiệp HKì.

2 Nhận xét và giải thích xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành cơng nghiệp HKì

IV Hướng dẫn học sinh học bài, chuẩn bị bài mới - HS trả lời các câu hỏi trong SGK.

- Nghiên cứu bài thực hành ở nhà

Ngày …./…… /20……

Bài 6: HỢP CHÚNG QUỐC HOA KỲ

( TIẾT 3 ): THỰC HÀNH - TÌM HIỂU SỰ PHÂN HỐ LÃNH THỔ SX CỦA HKÌ.

I.M

ục tiêu -KT: Xđịnh sự pbố msố nơng sản và các ngành CN, ng.nhân sự pbố đĩ.

-KN: Phtích BĐ(lược đồ), ptích các mqhệ giữa TN, KT-XH với sự PT KT và pbố SX.

II.Thi ết bị dạy học: - BĐ TN, BĐ KT chung HKì, Phiếu học tập, Hình 6.7

TRỌNG TÂM: SX N.nghiệp HKì phân hĩa theolãnh thổ phụ thuộc vào ĐK s.thái và yêu cầu SX SX CN cĩ

sự phân hĩa giữa các vùng về mức độ tập trung các TTCN.

III.Ti ến trình tổ chức DH:

1.Kiểm tra bài cũ: - Nhận xét xu hướng chdịch cơ cấu ngành CN và gthích ng.nhân?

- Trbày những ng.nhân ảnh hưởng đến sự phân hĩa lãnh thổ SX nơng nghiệp của HKì?

và đời sống), hđại, pvi hoạt động tồn TG

- Thương mại chiếm 12% TG, chủ yếu nhập siêu GT (loại hình, phương tiện) hiện đại và PT nhất TG

- Tài chính ,TTLL, du lịch …Mạng lưới bao phủ TG

3)Nơng nghiệp

- Nền nơng nghiệp tiên tiến, đứng đầu TG về qmơ, cơ cấu, chỉ chiếm 0,9% GDP

- Xu hướng: giảm tỉ trọng thuần nơng-tăng DV N.nghiệp

- Pbố: Vành đai độc canh->đa canh, SX hàng hố, tổ chức thành các trang trại cĩ qmơ lớn

- Là nước XK nhiều nsản nhất TG

Tiết 12

Trang 16

Trường THPT GV

Giới thiệu bài mới: Ở tiết học trước chúng ta đã tìm hiểu về tình hình SX của các ngành N.nghiệp, CN HKì

Hơm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về sự pbố theo k0 gian lãnh thổ của các ngành này trong tiết học hơm nay

Yêu cầu HS lên bảng xđịnh

vùng ĐBắc, Tây và Nam của

GV cĩ thể treo bảng thơng tin

phản hồi để HS tự đối chiếu:

Củng cố: - Vsao vùng

1 Sự phân hĩa lãnh thổ SX N.nghiệp của HKì và giải thích

2 Sự phân hĩa lãnh thổ SX CN của HKì và giải thích

II HƯỚNG DẪN 1) Phân hố lãnh thổ nơng nghiệp : Nsản

pBắc Lúa mạch Củ cải đường Bị lợn

ở giữa Lúa mì và ngơ Đỗ tương, bơng, thuốc lá BịpNam Lúa gạo Nsản nhiệt đới Bị, lợnPhía Tây Lúa mạch Lâm nghiệp, đa canh Bị, lợn

2) Phân hố lãnh thổ CN :

Các TTCN chính của HKì

Bơtxtơn, Niu oocPhilađenphiaBantimo, PitxbơtĐitroit, Sicago

ClivơlenCandat xitiMinêapơlitXenlui

Xitơn, Angiơlets

Lơt-phranxitxcơ

Xan-Haoxtơn, ĐalatNiu ooclinAtlantaMemphit

Vùng ĐBắc Hchất, thực phẩm, LK đen-

màu, đĩng tàu, dệt, cơ khí Điện tử viễn thơng, SX ơtơ

Vùng p.Nam Đĩng tàu, thực phẩm, dệt, SX

ơtơ C.tạo máy bay, tên lửa, vũ trụ, hố dầu, đtử-viễn thơng,

Vùng p.Tây Đĩng tàu, LK màu, SX ơtơ Đtử, viễn thơng, chế tạo máy

bay

* GV kết luận: Nhìn chung các ngành CN tr.thống tập trung ở vùng

ĐBắc; CN hđại tập trung chủ yếu ở phía Tây và Nam Mặc dù hiện nay pbố CN đã mở rộng sang phía Tây và xuống phía Nam, nhng vùng ĐBắc vẫn là nơi tập trung nhiều ngành và nhiều TTCN hơn cả

IV Hdẫn HS học bài, chbị bài mới – HS hồn thiện bài TH HS sưu tầm tranh ảnh, tư liệu về về EU

Ngày …./…… /20……

( TIẾT 1 ): EU - LIÊN MINH KHU VỰC LỚN TRÊN THẾ GIỚI.

I.M

ục tiêu

-KT: Hiểu qtrình h.thành và PT, mục đích và thể chế của EU CM đc EU là trtâm KT hàng đầu TG.

-KN: Sd BĐ (lược đồ) Qsát hình vẽ để trbày về các liên minh, hợp tác chính của EU Ptích BSL thống kê II.Thi ết bị dạy học: - BĐ các nước trên TG Phĩng to H7.5, B7.1 trong sgk.

TRỌNG TÂM: Qtrình h.thành và PT, mục đích của EU, là trtâm KT hàng đầu TG.

III.Ti ến trình tổ chức DH:

1.Kiểm tra bài cũ: (KiĨm tra phÇn thùc hµnh cđa häc sinh)

Tiết 13

Trang 17

Trường THPT GV

Giới thiệu bài mới: Các em đã biết xu hướng lkết kvực là xu hướng PT mạnh mẽ trong nền KT TG hiện nay

Trong số các lkết kvực /TG, ra đời từ rất sớm và PT thành cơng nhất hiện nay là EU – Lminh kvực lớn nhất TG

Sự “lớn nhất” ấy đc biểu hiện cụ thể ntn, chúng ta cùng tìm hiểu bài học hơm nay để trả lời câu hỏi đĩ

H

Đ1: CẶP(2HS)

Hãy xđịnh trên H7.2 và SGK, trbày

về sự ra đời và PT của EU?

+ Hãy nêu tên các cơ quan đầu

não của EU Chức năng gì?

+ Trbày nội dung của ba trụ cột

EU theo hiệp ước Ma-xtrich.

H

Đ3: 3 NHĨM

Dựa vào Bg7.1 và H 7.5, các

nhĩm làm việc theo nội dung sau:

+Nh.1: Chminh EU là trung tâm

KT hàng đầu TG.

+Nh.2: Chminh EU là tổ chức

thương mại hàng đầu TG.

+Nh.3: Vai trị của EU trong

- Ra đời 03/1957 (6 thành viên), đến 2007 cĩ 27 thành viên

- Ra đời và PT lớn mạnh từ 3 tổ chức tiền thân (……… )

*Các hướng PT: đc mở rộng theo các hướng khác nhau của k0gian

đlí + 1957 từ trtâm châu Âu-6nước + Hướng Bắc (1973;1995)-6nước + Hướng Nam (1981)-1nước + Hướng Tây (1986)-2nước + Hướng Đơng (2004;2007)-12nc

2) Mục đích và thể chế:

a/ Mục đích: Xd và PT 1kvực tự do lưu thơng hàng hố, DV,

con người, tiền vốn giữa các nc thành viên và lminh tồn diện (Thực hiện 4 mặt tự do lưu thơng, 3 trụ cột theo Hiệp ước Maxtrich)

b/ Thể chế: Các vđề qtrọng về KT và chtrị do 4 cơ quan của EU

qđịnh (……… )

II VỊ THẾ CỦA EU TRONG NỀN KT TG:

1) EU - trung tâm KT hàng đầu TG.

- EU tạo ra đc 1thị trường tự do chung và sd 1đồng tiền chung (ơ rơ)

- EU là trtâm KT lớn nhất trên TG: Chỉ số về DS, GDP, tỉ trọng XK trong tổng GDP, tỉ trọng trong XK của TG đều > Nhật và HKì

2) Tổ chức thương mại hàng đầu TG:

- Dẫn đầu về TM (37,7% XK của TG) Tỉ trọng XK trong GDP gấp 3,8 lần HKì, 2,2 lần NBản

- Dỡ bỏ hàng rào thuế quan giữa các nc trong EU, tự do lưu thơng

- Đvới các nc cịn lại: áp 1 mức thuế quan chung, hạn chế nhập các mặt hàng “nhạy cảm” của các nc ĐPT, trợ giá nơng sản, gây sức ép (phân biệt đối xử)

3) Vai trị của EU trong nền KT TG:

- Chỉ chiếm 2,2%dt TG, 7,1% DS TG nhưng chiếm 31% GDP, 37,7% XK, 26% lượng ơtơ, tiêu thụ 19% năng lượng của TG

- Là tổ chức số 1 trong viện trợ PT TG (59%) => là nhân tố qtrọng trong chtrị, an ninh……của TG

IV Hdẫn HS học bài, chbị bài mới - HS trả lời các câu hỏi 1 và 2 trang 50 trong SGK

- Nghiên cứu trước bài mới ở nhà

Ngày …./…… /20……

( TIẾT 2 ): EU – HỢP TÁC , LIÊN KẾT ĐỂ CÙNG PHÁT TRIỂN.

I.M

ục tiêu

-KT: Hiểu đc nội dung- ý nghĩa của thị trường chung, đồng tiền chung Ơ-rơ - Cminh đc rằng sự htác, lkết đã

đem lại những lợi ích KT to lớn Hiểu đc nội dung của KN lkết vùng và nêu lên đc msố lợi ích

-KN: - Phtích các sơ đồ, lược đồ, hình vẽ cĩ trong bài học- Sd BĐ để ptích liên kết vùng ở châu Âu.

II.Thi ết bị dạy học: - Phĩng to các hình (sơ đồ, lược đồ) trong SGK

TRỌNG TÂM: 4 mặt tự do của thị trường chung, KN liên kết vùng.

Trang 18

Trường THPT GV

III.Ti ến trình tổ chức DH: 1.Kiểm tra bài cũ: Lminh EU h.thành và PT ntn? Trbày tĩm tắt mục đích và

thể chế của tổ chức này? - Vì sao cĩ thể nĩi EU là trtâm KT hàng đầu của TG ?

Giới thiệu bài mới: EU khơng chỉ nổi bật hơn hẳn các tổ chức lkết kvực khác /TG bởi số lượng thành viên hay

qmơ KT mà chủ yếu bởi các mối lkết và hợp tác ngày càng chặt chẽ của các QG trong lminh Đĩ là sự hợp tác tồn diện về mọi mặt: về thị trường, KT, tiền tệ Chúng ta sẽ tìm hiểu những điều đĩ trong bài học hơm nay

H

Đ1: CÁ NHÂN

+EU thiết lập thị trường chung

từ khi nào? Nội dung của 4 mặt

lưu thơng tự do là gì? Ý nghĩa?

+Đồng Ơ-rơ đc sd khi nào? 13

nước sd đầu tiên là nc nào?Nêu

lợi ích của việc sd đồng tiền

SX máy bay E-bơt và đường hầm

GT qua eo biển Măng-sơ Vtrị

Củng cố: 1 Trbày nội dung

của 4 mặt tự do lưu thơng

2 Thế nào là lkết vùng? Lkết

vùng đem lại lợi ích gì?

3 Xđịnh trên BĐ vtrí của: Trụ

sở E-Bơt, đường hầm GT

Măng-sơ, lkết vùng Ma-xơ Rai-nơ

I THỊ TRƯỜNG CHUNG CHÂU ÂU:

1) Tự do lưu thơng

Tự do di chuyển lựa chọn việc làm, nơi cư trú thích hợp

Tự do lưu thơng

DV Mở rộng hđộng DV, lựa chọn loại hình DV hiệu quả

Tự do lưu thơng hàng hố

Mở rộng thị trường, xố bỏ hàng rào thuế quan, tăng khả năng cạnh tranh

Tự do lưu thơng tiền vốn Mở rộng pvi đầu tư, thlợi giao dịch thanh tốn

2) Euro (ơ-rơ) - đồng tiền chung của EU Đồng ơ-rơ đc giao dịch và

thanh tốn từ 01/01/1999 (11nc) -> 2004 (14 nc)

- Lợi ích: + Nâng cao sức cạnh tranh + Xố bỏ rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

+ Tạo thlợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

+ Đơn giản hố cơng tác kế tốn của các doanh nghiệp đa quốc gia

2) Đường hầm

GT Măng-sơ Anh với các nc

C.Âu lục địa

- Đg hầm (đg ơtơ, đg sắt), dài 50 km

III LIÊN KẾT VÙNG CHÂU ÂU: (EUROREGION) 1) Khái niệm: là kvực biên biới chung các nc, ở đĩ các hđộng hợp tác

lkết về KT vhố, XH trên cơ sở tự nguyện và chung lại lợi ích (Hiện nay cĩ 140 liên kết vùng)

- Ý nghĩa:

2) Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ:

- Vị trí: Kvực biên giới ba nước Hà Lan, Đức, Bỉ

- Lợi ích: SX hàng hố, giải quyết việc làm, đào tạo LĐ, trao đổi văn hố, bảo vệ an ninh……

IV Hướng dẫn HS học bài, chbị bài mới - HS trả lời các câu hỏi 1,2 và 3 trang 55 trong SGK.

-Xem trước bài thực hành: Tìm hiểu vtrị của EU trong nền KT TG

Ngày …./…… /20……

Bµi 7: LIÊN MINH CHÂU ÂU

( TIẾT 3 ): THỰC HÀNH - TÌM HIỂU VỀ LIÊN MINH CHÂU ÂU.

I.M

ục tiêu -KT:- Trbày ý nghĩa của việc h.thành một EU thống nhất CM vtrị của EU trong nền KT TG.

-KN: Vẽ và phân tích biểu đồ, BSL, xử lí số liệu, kĩ năng trbày 1vđề.

II.Thi ết bị dạy học: BĐ các nước Châu Âu Biểu đồ mẫu

TRỌNG TÂM: Ý nghĩa của việc h.thành EU, EU chiếm vị thế hàng đầu trong nền KT TG.

III.Ti ến trình tổ chức DH:

Tiết 15

Trang 19

Trường THPT GV

1.Kiểm tra bài cũ: Vì sao EU thiết lập thị trường nội địa chung ? Việc h.thành thị trường chung châu Âu và đưa

vào sd đồng tiền chung Ơ rơ cĩ ý nghĩa ntn đối với việc PT EU ?

- EU đã thành cơng ntn trong hợp tác PT lĩnh vực GTVT ?

Giới thiệu bài mới: Sự hợp tác giữa các nc thành viên đã đưa EU lên một vị thế qtrọng trên trường qtế Trong bài

TH hơm nay chúng ta sẽ tìm hiểu ý nghĩa của việc hthành một EU thống nhất và vtrị của EU trong nền KT TG

Củng cố: - GV nhận xét bài

làm của HS, cho điểm cá nhân

YÊU CẦU 1 Tìm hiểu ý nghĩa của việc h.thành EU

2 Tìm hiểu vtrị của EU trong nền KT TG

II HƯỚNG DẪN 1)Tìm hiểu ý nghĩa của việc hình thành một EU thống nhất.

a/Thuận lợi:

+ Tăng cường tự do lưu thơng về người, hàng hố, tiền tệ và DV

+ Thúc đẩy và tăng cường quá trình nhất thể hố EU về các mặt KT-XH+ Tăng thêm tiềm lực và khả năng cạnh tranh KT của tồn khối

+ Thủ tiêu những rủi ro khi chđổi tiền tệ, tạo đkiện thlợi cho lưu chuyển vốn và đơn giản hố cơng tác kế tốn của các doanh nghiệp đa QG

+ 37,7% XK của TG + 19,9% tiêu thụ năng lượng TG

* Tỷ trọng của EU trong XK của TG và tỉ trọng XK/GDP đứng đầu TG, vượt xa HKì và NBản

* Xét về nhiều chỉ tiêu, EU đứng đầu TG, vượt trên HKì và NBản

Ngày …./…… /20……

( TIẾT 1 ): TỰ NHIÊN - DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI.

I.M

ục tiêu

-KT: Biết VTĐl, pvi lãnh thổ LB Nga Đặc điểm TN, TNTN và ảnh hưởng của chúng đối với sự KT - Ptích

được các đặc điểm dcư, XH và ảnh hưởng của chúng đối với sự phát triển KT

-KN: Ptích BĐ, lược đồ TN, số liệu-tư liệu về biến động - pbố dân cư của LB Nga.

-Thái độ : Khâm phục tinh thần hy sinh của dtộc Nga vì hồ bình, sự đĩng gĩp của Nga trong nền vhố TG.

II.Thi ết bị dạy học: - BĐ TN LB Nga Bản đồ các nước trên TG Phĩng to bảng 8.1, 8.2 SGK.

Tiết 16

Trang 20

Trường THPT GV

TRỌNG TÂM: Diện tích rộng lớn nằm trên 2 châu lục, giàu TN, khác biệt giữa Đơng và Tây, DS đơng-đang

giảm, pbố k 0 đều, cĩ tiềm lực KH-Vhố.

III.Ti ến trình tổ chức DH:

1.Kiểm tra bài cũ: - Vì sao cĩ thể nĩi rằng CHLB Đức là một cường quốc KT hàng đầu trên TG? - Hãy cmr

CHLB Đức là một nước cĩ nền CN –N.nghiệp PT cao

Giới thiệu bài mới: Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, nhân dân VN đã nhận đc sự giúp đỡ vơ cùng to lớn của

LXơ cũ, trong đĩ cĩ LB Nga cả về vật chất và tinh thần, gĩp phần đưa cuộc kháng chiến nhanh chĩng giành thắng lợi Ngày nay, qhệ hai nước Nga - Việt đang mở rộng và cĩ nhiều triển vọng tốt đẹp

H

Đ1: CÁ NHÂN

Dựa vào H8.1 SGK:

+ Xđịnh vtrí của LB Nga trên

BĐ TG? Nêu đđiểm của dt

Nga? Ý nghĩa đvới PT KT ?

+ Nêu đ.điểm cơ bản về

dcư-XH của LB Nga?

2) Ý nghĩa: Thlợi: Thiên nhiên đa dạng, giàu cĩ, giao lưu, thơng thương.

- KK: Bảo vệ, qlí, khai thác TN, QP, Aninh, phần lớn KH lạnh

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN:

Các yếu

* ĐH Đbằng Đ.Âu rộng, màu

mỡ Dãy U-ran, Đbằng Tây xi-bia, CNg.rung-Núi Đơng Xibia

Đất Đen, pơtdơn màu mỡ Đầm lầy, băng giá núi cao

* Thlợi: Phát triển KT đa ngành

* Khĩ khăn: + Nhiều vùng cĩ KH giá lạnh, khơ hạn, ĐH hiểm trở khĩ GT + KS pbố ở những nơi khĩ khai thác

III DÂN CƯ, XÃ HỘI:

1) Dân cư: DS đơng ( 8/TG), gia tăng âm, DS cĩ xu hướng giảm

- Mđộ DS thấp (8.4 ng/km2), 80% DS ở Tây Uran, >70% DS thành thị

- >100 dtộc, người Nga 80% DS

2) Xã hội: Nước Nga cĩ tiềm lực lớn về KH và văn hố (Đội ngũ KH, kĩ

sư, kĩ thuật viên lành nghề đơng đảo, nhiều chuyên gia giỏi)

- Trình độ học vấn cao

⇒ Thuận lợi cho LB Nga tiếp thu thành tựu khoa học kĩ thuật thế giới và thu hút đầu tư nước ngồi

IV KẾT LUẬN CHUNG: LB Nga là QG vĩ đại cả về DT, DS, TNTN,

TN nhân văn,… Hàng đầu TG, xứng đáng là trụ cột của TG

IV Hướng dẫn học sinh học bài, chuẩn bị bài mới - Trả lời câu hỏi 1,2 và 3 trang 66 sgk

Ơn trước các bài 1->7 chuẩn bi tiết Ơn tập

Ngày …./…… /20……

ƠN TẬP-KIỂM TRA HỌC KÌ I

I.M

ục tiêu

- Củng cố các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 7.

- Rèn luyện kỹ năng phân tích, tổng hợp kiến thức

- Đọc bản đồ, phân tích các số liệu, các kỹ năng về biểu đồ

Tiết 17-18

Ngày đăng: 04/01/2015, 22:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w