Dự kiến ngày sinh, trường hợp thai phụ nhớ được ngày đầu của kì kinh cuối theo âm lịch,áp dụng công thức sau: ngày....A…………,tháng..B………... Chuyển dạ là hiện tượng sinh lý xảy ra ở cuối t
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG CẤP TÂY NGUYÊN
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP – NGÀNH Y SĨ
MÔN SỨC KHỎE SINH SẢN
I Điền vào chỗ trống bằng các từ hoặc cụm từ thích hợp cho các câu hỏi sau:
1 Thụ tinh là sự kết hợp giữa (A) và (B) để thành (C)
2 Sự phát triển của bào thai chia làm 2 thời kỳ….(A)… và…….(B)………
3 Khi có thai buồng trứng không (A) và thai phụ không (B) trong suốt thời kỳ thai nghén
4 Trong những tuần đầu thai kỳ tử cung có hình (A)…… , sau đó đáy và thân tử cung tăng mạnh nên tử cung có dạng hình (B)………
5 Đoạn eo tử cung nằm giữa thân tử cung và cổ tử cung ,có hai lớp cơ: (A)………
và (B)………
6 Khi thai ổn định trong buồng tử cung thì bánh rau chính là (A)…………chế tiết ra nhiều loại (B)…………khác nhau
7 Ở người phụ nữ (A)……….là cơ quan duy nhất còn tiếp tục biến đổi và hoạt động sau khi sinh con
8 Hai phương pháp hỗ trợ ( CLS) đáng tin cậy thường làm để chẩn đoán có thai sớm là:
A…………
B…………
9 Nội dung quản lý thai nghén bao gồm 2 công việc là (A)…….và (B)
……….người có thai trong suốt quá trình thai nghén
10 Thời gian thai nghén trung bình là (A)……… tính từ B………….của kì kinh cuối
11 Thân nhiệt của người phụ nữ mang thai hơi cao vào thời gian (A)………của thai kỳ
do sự xuất hiện của …….(B)……… thai nghén
12 Kể đủ 3 trường hợp cần chẩn đoán phân biệt với thai kỳ:
A………
B Tình trạng có thai giả do quá mong hoặc quá sợ có thai
C………
13 Với thai phụ chưa được tiêm phòng uốn ván lần nào thì phải tiêm (A)………… mũi phòng uốn ván, mũi 2 cách mũi 1 ít nhất (B)………….và phải trước ngày dự kiến sanh ít nhất (C)………
14 Kể đủ 4 công cụ để quản lí thai nghén:
A………
B Phiếu khám thai hay phiếu theo dõi sức khỏe bà mẹ tại nhà
C Ngăn kéo để lưu phiếu kám hoặc phiếu hẹn
D ………
15 Dự kiến ngày sinh, trường hợp thai phụ nhớ được ngày đầu của kì kinh cuối theo dương lịch,áp dụng công thức sau: ngày (A)…………,tháng (B)………
16 Dự kiến ngày sinh, trường hợp thai phụ nhớ được ngày đầu của kì kinh cuối theo âm lịch,áp dụng công thức sau: ngày (A)…………,tháng (B)………
Trang 217 Đường kính trước sau của thai phụ (từ điểm giữa bờ trên xương mu đến đốt sống thắt
lưng V) có kích thước bình thường là (A)………
18 Sát khuẩn là cách dùng (A) để tiêu diệt hoặc ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật trên (B) của cơ thể 19 Nêu bốn đối tượng cần khống chế nhiễm khuẩn trong sản khoa: A
B
C
D Môi trường 20 Vô khuẩn là thuật ngữ chung dùng trong các lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ để mô tả sự kết hợp các nỗ lực nhằm phòng ngừa sự (A) của (B) vào các bộ phận trong cơ thể 21 Chuyển dạ là hiện tượng sinh lý xảy ra ở cuối thời kỳ mang thai ,mở đầu là những
(A)………và kết thúc sau khi (B)……….đã sổ ra ngoài 22 Cuộc chuyển dạ có 3 giai đoạn: A Giai đoạn 1: xóa mở cổ tử cung B ………
C………
23.Ba triệu chứng cơ năng của cuyển dạ: A ………
B………
C Ra dịch hồng âm đạo hoặc ra ít máu 24 Nêu tiến triển của cơn co tử cung trong cuộc chuyển dạ A Tần số: tăng dần C
B D
25 Ba loại đầu ối là A
B C
26 Hai cách kích thích cơn co tử cung cho sản phụ bằng cơ học là: A
B………
27 Pha tiềm tàng của giai đoạn I cuộc chuyển dạ được tính từ khi có (A)………
đến khi cổ tử cung mở được (B)………….,thời gian là (C)………
28 Phương tiện để theo dõi tim thai trong chuyển dạ: A Đồng hồ có kim giây B ………
29 Hai thì đỡ vai trong đỡ đẻ ngôi chỏm sổ chẩm mu là: A:
B:
30 Điều kiện để tiến hành đỡ đẻ thường: A Cơn co tử cung tốt B ………
C Cổ tử cung mở trọn D ………
31 Trong đỡ đẻ ngôi chỏm có 2 thì dễ gây rách tầng sinh môn : A ………
B………
Trang 332 Khi đỡ đẻ trong thì đầu ngửa nên khuyên sản phụ (A)……… để tránh đầu sổ nhanh gây rách tầng sinh môn
33 Động tác cần làm ngay khi đầu em bé vừa sổ là:
A………
B xử trí dây rốn quấn cổ
34 Có 3 kiểu sổ rau:
A Sổ tự động
B………
C………
35 Có 2 kiểu bong rau sau sổ thai:
A Kiểu màng (beaudelocque)
B………
36 Khối cầu an toàn xuất hiện (A)………giờ đầu sau đẻ
37 Ba biến cố có thể xẩy ra với mẹ trong ngày đầu sau đẻ (24h đầu):
A ………
B………
C Chấn thương đường sinh dục
38 Biểu hiện sinh lý của bà mẹ trong ngày đầu sau đẻ:
A Dấu sinh tồn
B ………
C Co hồi tử cung làm sản phụ đau bụng từng cơn
D Tắc mạch sinh lý diện nhau bám
E ………
G………
F.Rét run sau đẻ
39 Bốn biến cố của những tuần đầu sau đẻ:
A.Thiếu máu
B ………
C………
D………
40 Ngay sau đẻ lượng giá sức khỏe trẻ bằng (A)………với … (B)….nội dung
41 Ngay sau đẻ chỉ số áp ga của trẻ phút đầu tiên đánh giá được (A)……….điểm
là bình thường ,không cần phải hồi sức trẻ
42 Chảy máu sau đẻ là biến chứng thường gặp nhất và là nguyên nhân gây (A)
……… hàng đầu
43 Bệnh cảnh chảy máu sau đẻ thường gặp:
A ………
B………
C Bất thường về bong rau, sổ rau
D Rối loạn đông máu
44 Nguyên nhân gây đờ tử cung sau đẻ:
A Chất lượng cơ tử cung kém
B ………
C………
D Nhiễm khuẩn ối,sót nhau,sót màng nhau
E Do sản phụ suy nhược ,thiếu máu…
45 Trong quá trình xử trí đờ tử cung ,phải chú ý tiến hành (A)……….để bàng quang rỗng
Trang 446 Nhiễm khuẩn sau đẻ là những trường hợp nhiễm khuẩn xuất phát từ (A)
……… và (B)……… (6 tuần đầu sau đẻ)
47 Bình thường khi có thai huyết áp thai phụ (A)………
48 Ba triệu chứng của hội chứng tiền sản giật: (A)………,(B)………….,và phù
49 Cơn sản giật thường xuất hiện trong thời gian (A)……….,(B)………
và sau đẻ trong vòng 1 đến 4 tuần
50 Nguyên nhân gây vỡ tử cung về phía mẹ:
A ………
B………
C Do khối u tiền đạo
51 Nguyên nhân gây vỡ tử cung về phía thai:
A Thai to bất xứng đầu chậu, ngôi chỏm sa tay
B ………
C………
52 Dấu hiệu vòng bandl trong dọa vỡ tử cung:tử cung có dạng 2 khối bị thắt ở giữa giống như hình (A)………
53 Chửa trứng là bệnh của rau thai trong đó (A)………thành các túi mọng nước
54 Chửa trứng có 2 loại:
A………
B Chửa trứng không hoàn toàn
55 Rau tiền đạo được phân loại:
A Rau tiền đạo bám thấp
B Rau tiền đạo bám bên
C………
D Rau tiền đạo bám bán trung tâm
E………
56 Ba loại u nang thực thể:
A
B
C
57 Bốn triệu chứng cơ năng của u xơ tử cung:
A
B
C
D Dịch âm đạo nhiều, loãng theo chu kỳ
58 Nêu đầy đủ 4 cơ chế gây tránh thai trong các biện pháp tránh thai:
A.………
B.………
C.………
59 Nêu 3 chống chỉ định đặt dụng cụ tử cung về sản khoa:
A ………
B ………
C ………
II Đánh dấu (X) vào câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:
60 Phần quan trọng nhất của tinh trùng là
A Đuôi
B Thân
Trang 5C Cổ.
D Đầu
61 Các biện pháp tránh thai dựa trên nguyên tắc sau, ngoại trừ:
A Không cho tinh trùng gặp noãn
B Không cho trứng di chuyển về vòi trứng từ buồng trứng
C Không cho trứng làm tổ được trong tử cung
D Không cho trứng phát triển trong tử cung
62 Điều kiện nào chắc chắn sự thụ tinh có thể sẩy ra hơn cả
A Có tinh trùng bình thường
B Có phóng noãn bình thường
C Có giao hợp bình thường
D Tinh trùng bình thường gặp noãn bình thường
63 Phôi thường làm tổ ở vị trí nào nhất của tử cung
A Đáy và mặt sau tử cung
B Mặt trước tử cung
C Góc tử cung
D Eo tử cung
64 Vào cuối thai kỳ, thai phụ thường:
A Thở chậm và sâu hơn
B Thở chậm và nông hơn
C Thở nhanh và sâu hơn
D Thở nhanh và nông hơn
65 ở một thai kỳ bình thường BCTC = 20cm, tuổi thai tương đương:
A 20 tuần
B 22 tuần
C 24 tuần
D 26 tuần
66 Trong thai kỳ, nhịp tim tăng trung bình:
A 0-5 nhịp/phút
B 5-10 nhịp/phút
C 10-15 nhịp/phút
D 15-20 nhịp/phút
67 Khi có thai, người thai phụ phải tiêm đủ vaccin uốn ván :
A Một mũi
B Hai mũi
C Ba mũi
D Bốn mũi
68 Tiêm đủ vaccin uốn ván đúng là:
A Mũi thứ 2 cách mũi thứ nhất 1 tháng
B Tiêm luôn hai mũi trong một tuần cho tiện
C Không cần quan tâm đến khoảng cách giữa các mũi tiêm
D Tất cả các câu trên đều đúng
69 Thai phụ cần nghỉ làm việc trước khi đẻ:
A Không cần
B Hai tuần
C Một tháng
Trang 6D Một tuần
70 Bảng quản lý thai giúp cho người cán bộ y tế biết:
A Số phụ nữ mang thai trong năm tại cơ sở
B Trong năm có bao người sẽ sinh và đã sinh
C Nhắc nhở thai phụ đến khám thai
D Tất cả các câu trên đều đúng
71 Phương pháp tiệt khuẩn sấy khô dùng cho dụng cụ
A Kim loại chịu nhiệt độ cao C Vải
72 Chuyển dạ đẻ thai đủ tháng thường xảy ra khi thai được:
A Trên 42 tuần C 32 – 36 tuần
B 38 – 42 tuần D Dưới 32 tuần
73 Dấu hiệu có giá trị phát hiện chuyển dạ thực sự là:
A Ra nước âm đạo C Thành lập đầu ối
B Ra nhầy hồng D Cơn co tử cung thực sự
74 Thời gian chuyển dạ trung bình đối với con so là:
A 12 – 16 giờ C 18 – 22 giờ
B 16 – 22 giờ D 22 – 24 giờ
75 Thời gian tối đa cho phép của giai đoạn sổ thai là:
A Dưới 15 phút C Dưới 60 phút
B Dưới 30 phút D Trên 60 phút
76 Tần số cơn co tử cung giai đoạn 1a thường là:
A 2 cơn/10 phút C 4 cơn/10 phút
B 3 cơn/10 phút D 5 cơn/10 phút
77 Biến chứng hay gặp nhất ở sản phụ ngay sau đẻ là:
A Nhiễm khuẩn âm đạo, TSM
B Nhiễm khuẩn tử cung
C Chảy máu
D Sót rau
78 Biến chứng hay gặp nhất ở sản phụ tuần đầu sau đẻ là:
A Nhiễm khuẩn âm đạo, TSM
B Đờ tử cung
C Chảy máu
D Sót rau
79 Dấu hiệu có giá trị nhất giúp phát hiện sớm chảy máu ngay sau đẻ:
A Mạch > 90l/p
B Tử cung cao trên rốn, mềm nhẽo
C Huyết áp tụt
D Sản phụ nhợt nhạt, mệt lả
80 Nguyên nhân gây tử vong mẹ hàng đầu ở Việt Nam là:
A Nhiễm khuẩn
B Chảy máu
C Huyết áp cao và thai nghén
D Sót rau
81 Khi chăm sóc bà mẹ sau đẻ, việc không nên làm khi hướng dẫn cho bà mẹ là:
A Vệ sinh bộ phận sinh dục ngoài
B Tắm rửa, vệ sinh thân thể hàng ngày
C Chăm sóc vú
Trang 7D Ăn uống kiêng khem.
82 Nhận định nào dưới đây cần được tiến hành sớm nhất trong các nhận định về sơ sinh ngay sau đẻ:
A Tình trạng hô hấp
B Tình trạng da niêm mạc
C Phản xạ của sơ sinh
D Trương lực cơ của sơ sinh
83 Sau cắt rốn hoạt động nào cần được làm ngay:
A Lau khô, ủ ấm
B Làm rốn
C Quan sát dị tật
D Mặc áo, quấn tã
84 Để giữ ấm cho trẻ biện pháp đơn giản nên khuyến khích áp dụng:
A Phương pháp chuột túi
B Sưởi ấm bằng bóng đèn điện
C Sưởi ấm bằng lò sưởi
D Đội mũ, mặc áo ấm
85 Hoạt động nào quan trọng nhất đảm bảo sự vô khuẩn cho mỏm cắt rốn:
A Không chạm tay vào mỏm cắt
B Không để mỏm cắt chạm vào thành bụng
C Chấm cồn iod 3 – 5% vào mỏm cắt
D Bọc mỏm cắt bằng gạc sạch
86 Nguyên nhân gây băng huyết do đờ tử cung hay gặp là:
A Chuyển dạ kéo dài, tử cung căng giãn quá, đẻ nhiều
B Chấn thương đường sinh dục
C Rối loạn đông máu, u xơ tử cung
D Rau tiền đạo, lộn tử cung
87 Băng huyết do chấn thương đường sinh dục dấu hiệu có giá trị phát hiện là:
A Ra máu âm đạo đỏ tươi, lẫn cục
B Tử cung có khối cầu an toàn
C Toàn thân: da xanh, niêm mạc nhợt, mạch nhanh, huyết áp hạ
D Kiểm tra bằng tay và van âm đạo phát hiện thấy tổn thương
88 Dấu hiệu phát hiện băng huyết do đờ tử cung là:
A Ra máu âm đạo đỏ, lẫn cục to
B Da xanh, niêm mạc nhợt, vã mồ hôi
C Tử cung mềm không thấy khối cầu an toàn
D Không nắn thấy tử cung trên vệ
89 Gọi là Băng huyết khi lượng máu mất trên (chọn câu đúng nhất):
A 300 ml
B 400 ml
C 500 ml
D 700 ml
90 Khi có thai ,cổ tử cung có thay đổi:
91 Bình thường trọng lượng cơ thể mẹ tăng khi mang thai:
Trang 892 Bề cao tử cung khi mang thai trung bình mỗi tháng to lên:
93 Lớp cơ ở đoạn eo tử cung là:
A Cơ dọc và cơ vòng C cơ vòng
94 Thay đổi hệ tuần hoàn trong quá trình mang thai:
A Mạch máu tăng sinh C.Mạch máu giãn to
B Mạch máu mềm dai D.Mạch máu tăng sinh, mềmdài và giãn to
95 Chửa con so thường thấy thai máy vào thời điểm nào:
A 18-20 tuần C 20-22 tuần
B 16-18 tuần D 22-24 tuần
96 Trong thực tế lâm sàng,tính ngày dự sinh cho thai phụ chính xác nhất là dựa vào:
A Ngày giao hợp
B Ngày phóng noãn
C Ngày đầu kì kinh cuối
D Ngày cuối kì kinh cuối
97 Thời gian chuyển dạ cho phép ở giai đoạn Ia với con so là:
98 Pha tích cực trong giai đoạn I của cuộc chuyển dạ được tính từ khi:
A Cổ tử cung mở 3cm đến 4cm
B Cổ tử cung 4cm đến khi cổ tử cung mở hết
C Cổ tử cung xóa mở đến khi mở 3cm
D Cổ tủ cung mở 2cm đến khi mở 8 cm
99 Dấu hiệu để chẩn đoán chuyển dạ thật sự:
A Cổ tử cung xóa và mở 2 cm
B Ra nước ối
C Ra máu âm đạo
D Đau bụng lâm râm
100 Nhịp tim thai bình thường:
A 110-120 lần/phút ,đều rõ
B 120-160 lần/phút ,đều rõ
C > 160 lần/phút
D <120/ phút
101 Điểm mốc của ngôi chỏm là:
102 Bình thường nước ối của thai đủ tháng có màu sắc:
103 Trong chuyển dạ, đầu ối dẹt gặp trong trường hợp ngôi thai:
104 Triệu chứng có sớm nhất ở suy thai khi chuyển dạ là:
A Nhịp tim thai thay đổi C Trọng lượng thai nhỏ
B Cử động thai yếu D Không nghe thấy tim thai
105 Khi đầu thai nhi vừa sổ ra khỏi âm hộ,việc đầu tiên cần làm của người đỡ đẻ là:
Trang 9A Móc nhớt,xử trí dây rau quấn cổ (nếu có).
B Tiến hành đỡ vai trước ngay
C Tiến hành đỡ vai sau
D Cắt tầng sinh môn để đỡ toàn thân thai nhi
106 Đỡ đẻ đúng lúc là khi :
A Cổ tử cung mở hết
B Tầng sinh môn giãn nở
C Cơn co tử cung tốt
D Cơn co tử cung tốt,tầng sinh môn giãn nở tốt, đầu lọt thấp, cổ tử cung mở hết
107 Bánh nhau bình thường có kích thước và cân nặng:
A 16-20cm, 500gr C 10-12cm, 200gr
B 26-30cm, 600gr D 14-16cm, 300gr
108 Quan sát mặt cắt dây rốn có đủ 3 mạch máu:
A 1 tĩnh mạch, 2 động mạch
B 2 tĩnh mạch,1 động mạch
C 3 tĩnh mạch
D 3 động mạch
109 Kiểm tra bánh nhau sau đẻ:
A Múi, màng, mạch máu,dây rốn,cân nặng
B Múi, màng nhau
C Vị trí dây rốn, múi nhau
D Màng nhau, mạch máu
110 Kiểm tra dây rốn sau đẻ:
A Độ dài, độ lớn, màu sắc, mặt cắt dây rốn, phát hiện bất thường
B Độ dài, độ lớn
C Màu sắc, mặt cắt
D Phát hiện bất thường
111 Trong quá trình đỡ đẻ, người mẹ được hướng dẫn rặn đẻ vào thời điểm nào:
A Giúp đầu ngửa C.Đỡ vai trước
112 Trẻ đẻ ra với chỉ số áp ga 0-3 điểm được chỉ định điều trị như sau:
A Bình thường không cần hồi sức
B Ngạt nhe: cần hồi sức thở
C Ngạt nặng: cần hồi sức thở và hồi sức tim
D Chỉ cần hồi sức tim
113 Bước đầu tiên phải thực hiện trong nguyên tắc hồi sức sơ sinh:
A Thông đường hô hấp C Đảm bảo tuần hoàn tối thiểu
B Hỗ trợ hô hấp D không thô bạo
114 Trẻ sơ sinh bị ngạt nhẹ có chỉ số áp ga là:
115 Nguyên nhân gây ngạt sơ sinh:
A Các nguyên nhân gây suy thai,sang chấn trong khi đẻ
B Khung chậu mẹ hẹp
C Chủ động bấm ối trong chuyển dạ
D Thời gian chuyển dạ kéo dài 16 giờ
116 Trẻ ngạt nặng có màu da:
A Hồng toàn thân C.Tím toàn thân hoặc trắng
Trang 10B Tím đầu chi,quanh môi D Toàn thân đầy lông măng.
117 Trẻ ngạt nặng có tình trạng hô hấp:
B Thở yếu, khóc yếu D Tím quanh môi
118 Co hồi tử cung trong 2 giờ đầu sau đẻ:
A Khối cầu an toàn C Tử cung mềm,đau
B Ngang rốn 13cm D Tử cung co chắc
119 Xuất hiện sự xuống sữa thật sự ở người con so vào thời điểm:
A 3-4 ngày sau đẻ C 5-6 ngày sau đẻ
B 2-3 ngày sau đẻ D.Giờ đầu ngay sau đẻ
120 Sau đẻ, vết khâu tầng sinh môn tiến triển tốt, nếu khâu chỉ không tiêu sẽ được cắt chỉ vào thời gian sau khâu là:
121 Người mẹ có thể xuất hiện kinh non vào thời gian sau đẻ là:
122 Tính chất sản dịch trong 3 ngày đầu sau đẻ có màu:
B Chất dịch trong D Đỏ tươi, đông cục
123 Ngay sau đẻ bà mẹ có thể có biểu hiện sinh lý như:
A Nhiễm khuẩn tầng sinh môn
B Rét run sinh lý
C Sốt xuống sữa
D Xuất hiện kinh non
124 Trong quá trình kẹp và cắt rốn trẻ sơ sinh, kẹp 1 cách gốc rốn:
125 Một trong các bước tiến hành xử trí ngay khi phát hiện sớm sót nhau, màng nhau sau
đẻ tại tuyến xã:
A Giảm đau,kiểm soát tử cung
B Truyền máu
C Kháng sinh toàn thân
D Tiêm bắp Oxytocine
126 Trong xử trí đờ tử cung sau đẻ có 1 thủ thuật không thể thiếu:
A Kiểm tra âm hộ, âm đạo, tầng sinh môn
B Thông tiểu để bàng quang rỗng
C Đo bề cao tử cung
D Tiêm thuốc bổ
127 Thuốc ưu tiên dùng để xử trí đờ tử cung sau đẻ:
B paracethamol D Viên sắt
128 Dấu hiệu đầu tiên của chảy máu sau đẻ:
A Bàng quang căng
B Mạch nhanh
C Tử cung không có khối cầu an toàn
D Huyết áp hạ
129 Dấu hiệu đặc biệt nhất để chẩn đoán sót nhau sau đẻ: