1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM ACCESS có đáp ân (250 câu)

25 8,2K 16

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 249,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử có 1 ListBox trên form có tên là LIST1 có nguồn dữ liệu từ 1 query có tên là QUERY1 để cập nhật dữ liệu cho listbox đó ta dùng lệnh nào sau đây: A.. Muốn chuyển dữ liệu của 1 que

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM ACCESS

ÔN THI CHỨNG CHỈ B TIN HỌC

1 Trên 1 form có textbox có tên là TEXT1 Để kiểm tra textbox có dữ liệu hay không ta dùng

hàm nào sau đây:

2 Các hàm của Access

C.DCASE, LCASE, ISNUMERIC D Các câu trên đều đúng

3 Khi nhập dữ liệu cho một table thì field được gọi là khóa chính (primary key)

A Cho phép trùng giữa các record trong cùng table đó

B Bắt buộc phải nhập

C Cho phép để trống

D Chỉ cho phép kiểu Text

4 Để con trỏ luôn luôn nằm trong 1 control có tên là TEXT2 trên form mỗi khi mở form

đó ta ghi như thế nào

A TEXT2.Enabled=True B TEXT2.Locked=False

5 Giả sử các giá trị của trường MANV có 2 ký tự đầu là BC hay HD Ta ghi trong Validation rule như thế nào thì hợp lệ

A LIKE “BC*” OR “HD*” B LIKE “BC*” OR LIKE “HD*”

C LIKE OR( “BC*”, “HD*”) D Các câu trên đều sai

6 Viết code không cho người đăng nhập dữ liệu vào 1 textbox có tên text1 trên form

có tên form1

A [Forms]![form1]!text1.Enabled=False B [Forms]![form1]!text1.Enabled=0

C [Forms]![form1]!text1.Enabled=No D Các câu trên đều đúng

7 Nguồn dữ liệu để tạo 1 Report là:

C Có thể là table hoặc query D Có thể nhiều table

8 Trên Form textbox DONGIA có giá trị 1000, textbox SL có giá trị 10, trong textbox TH_TIEN có biểu thức tính toán sau TH_TIEN=DONGIA*SL Kết quả textbox

TH_TIEN có giá trị là:

9 Trong thuộc tính Control Source của 1 đối tượng trên form ta phải chọn

A Tên 1 Field (trường) B Tên 1 Table

Trang 2

10 Trong cửa sổ design view của 1 table, ta muốn giá trị khi nhập vào sẽ được đổi ra chữ in:

A Thuộc tính Input mark ta ghi > B Thuộc tính Format ta ghi >

C Thuộc tính Format ta ghi < D Thuộc tính Caption ta ghi <

11 Kết quả của biểu thức LEN(“MicrosoftAccess”)

12 Giả sử có 1 ListBox trên form có tên là LIST1 có nguồn dữ liệu từ 1 query có tên là

QUERY1 để cập nhật dữ liệu cho listbox đó ta dùng lệnh nào sau đây:

A Docmd.Requery “QUERY1” B Docmd.Requery “LIST1”

C Docmd.Openquery “QUERY1” D Docmd.Openquery “LIST1”

13 Khi nhập dữ liệu cho 1 table đối với 1 field có kiểu AutoNumber, câu nào sau đây sai

A Không cần người sử dụng nhập cho field đó

B Bắt buộc người sử dụng nhập cho field đó

C Field đó không chứa các giá trị trùng nhau

D Field đó có thể dùng làm khóa chính

14 Đối tượng nào dùng để truy vấn dữ liệu

15 Kiểu dữ liệu nào mà ACCESS chấp nhận trong khi thiết kế 1 table

C Các câu A và B đều sai D Các câu A và B đều đúng

16 Kết quả khi chạy một Append Query là:

A Xóa dữ liệu đã có sẵn của 1 table trước khi ghi dữ liệu mới lên table đó

B Dữ liệu sẽ được thêm vào cuối 1 table

C Dữ liệu mới sẽ sửa đổi những dữ liệu cũ của 1 table

D Tạo một table mới và ghi dữ liệu vào table đó

17 Các điều khiển (Control) trên form bao gồm

A TextBox, Lable, Button B ListBoxt, ComboBox, Checkbox

18 Gán 1 giá trị sai cho 1 biến có tên là PHAI kiểu Yes/No như thế nào?

Trang 3

A Thuộc tính Row Source B Thuộc tính Control Source

C Thuộc tính Record Sourse D Thuộc tính Recordset Type

21 Macro tự động chạy mỗi khi mở 1 cơ sở dữ liệu nào đó có tên là

22 Muốn chuyển dữ liệu của 1 query vào table ta sử dụng query loại nào sau đây

C Make table query D Các câu B và C đều đúng

23 Muốn viết 1 đoạn chương trình cho 1 button trên Form ta sử dụng thao tác nào sau đây

A Right click lên button đó và chọn Exptention builder

B Double click lên button đó

C Right click lên button đó và chọn Code builder

D Các câu trên đều đúng

24 Trên Form có 4 textbox MANX có giá trị N, textbox SOLUONG có giá trị 1200 và textbox

TTIEN có giá trị 100 nếu điền kết quả cho textbox THUE theo công thức sau:

=IIF([MANX]=”X”,IIF([SOLUONG]>1500,0.05*[TTIEN],0.08*[TTIEN]),IIF([SOLUONG]>=1000,0.15*[TTIEN],0.18*[TTIEN])) thì textbox THUE sẽ có giá trị nào sau đây

A Thuộc tính Visible=Yes B Thuộc tính Enabled=True

C Thuộc tính Locked=True D Các câu B bà C đều đúng

27 Lấy ký tự thứ 2,3,4 của trường MAPHIEU, ta dùng hàm nào của Access.

28 Giả sử trong table HD có danh sách tất cả các hợp đồng mà công ty đã lập Muốn đếm xem trong table đó có bao nhiêu hợp đồng đã ký vào ngày 23/10/2010, ta dùng lệnh nào sau đây Biết NGAYLAP là 1 field lưu giữ ngày lập 1 hợp đồng trong table HD

A DCOUNT(“NGAYLAP”,”HD”,”[NGAYLAP]=23/10/2010”)

B DCOUNT(“NGAYLAP”,”HD”,”[NGAYLAP]=#23/10/2010#”)

C DCOUNT(“NGAYLAP”,”HD”,”[NGAYLAP]=’23/10/2010’ ”)

Trang 4

D DCOUNT(“NGAYLAP”,”HD”,”[NGAYLAP]=$23/10/2010$”)

29 Muốn chạy Update Query ta thực hiện như thế nào?

A Trong cửa sổ CSDL click lên query và click nút Open

B Trong cửa sổ thiết kế query, click nút View

C Các câu B và D đều đúng D Các câu A và B đều sai

30 Để đáp ứng lại 1 biến cố trên form ta có thể dùng

A 1 macro, 1 thủ tục hay 1 hàm B 1 thủ tục hay 1 hàm

C 1 macro hay 1 hàm D 1 macro hay 1 thủ tục

31 Giả sử trong table SANPHAM có danh sách tất cả các mặt hàng mà công ty cung cấp

Muốn đếm xem trong table đó có bao nhiêu mặt hàng, ta dùng lệnh nào sau đây Biết MASP là 1 field của table SANPHAM

A TS=DSUM(“MASP”,”SANPHAM”) B TS=DLOOKUP(“SANPHAM”,”MASP”

C TS=DCOUNT(“MASP”,”SANPHAM”) D TS=DCOUNTA(“MASP”,”SANPHAM”)

32 Để truy xuất 1 phương pháp (methoD., 1 tính chất {property} ta dùng toán tử gì?

33 Trong 1 button có đoạn code sau text1.Visible = Not text1.Visible Kết quả khi click vào

button này là gì

A Cho phép ấn Textbox Text1 B Cho phép hiện Textbox Text1

C Cho phép hiện/ẩn Textbox Text1 D Sẽ bị phát sinh lỗi

34 Trong cửa sổ thiết kế query, để lọc các mẫu tin có giá trị trống ta khai báo trong cột

Criteria như thế nào

35 Đoạn code trong biến cố On Enter của một textbox trên Form sẽ được kích hoạt khi ta

thực hiện thao tác nào sau đây

A Nhập dữ liệu và textbox B Click chuột vào trong textbox

C Thay đổi dữ liệu trong textbox D Khi con trỏ chuột ra khỏi textbox

36 Cho biết kế quả của biểu thức sau N=(12345\10)MOD 100

A Sai vì không có phép toán MOD B Sai vì không có phép toán \

37 Đối tượng nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu

38 Muốn ghi điều kiện để lọc dữ liệu trên 1 table, ta dùng lệnh nào sau đây

A Records Apply Filrershort B Records Filter Filter by form

C Records Remove Filtershort D Các câu A và C đều đúng

39 Để gán 1 textbox trên form với 1 field của 1 table, ta sử dụng thuộc tính gì của textbox

Trang 5

A Thuộc tính Row Source B Thuộc tính Input mark

C Thuộc tính Control Source D Thuộc tính Format

40 Muốn thoát khỏi 3 hàm ta dụng lệnh gì

41 Muốn thiết lập thuộc tính cho 1 textbox sau khi chọn nó, ta thực hiện tiếp thoa tác nào sau

đây

C Right click lên textbox đó và click Properties D Ấn phím F2

42 Tạo Macro cho phép đóng chương trình ACCESS bằng action

A RunCommand với đối số (Argument) là EXIT B EXIT

43 Tạo Macro cho phép đóng chương trình ACCESS bằng action

44 Muốn chạy Update Query ta thực hiện như thế nào?

A Trong ngăn query, chọn tên query và click nút Open

B Trong cửa sổ thiết kế query, click biểu tượng Design View

C Trong cửa sổ thiết kế query, click biểu tượng Run

D Các câu A và C đều đúng

45 Để đổi chuỗi “123” ra số 123 ta dùng hàm nào sau đây

46 Tính chất nào sau đây dùng để thiết lập giá trị định sẵn cho 1 trường (FielD.

47 Trong 1 cơ sở dữ liệu (Database) của Access bao gồm các thành phần

A Table, Form, Query, Report, Module B Table, Form

48 Để gán 1 text trên form với 1 field của table, ta sử dụng thuộc tính gì của textbox

A Thuộc tính Format B Thuộc tính Control Source

C Thuộc tính Input mark D Thuộc tính Row Source

49 Kết quả của biểu thức 12/10^2

50 Để tìm mã hợp đồng ký ngày 15/10/2010 ta dùng hàm nào sau đây

A DLOOKUP(“MAHD”,”HOPDONG”,”[NGAYKY]=#15/10/2010#”)

B DLOOKUP(“MAHD”,”HOPDONG”,”[NGAYKY]=15/10/2010”)

Trang 6

C DLOOKUP(”HOPDONG”, “MAHD”,”[NGAYKY]=15/10/2010”)

D DLOOKUP(”HOPDONG”, “MAHD”,”[NGAYKY]=#15/10/2010#”)

51 Trong 1 textbox ta có thể đưa vào

A Một biểu thức tính toán B Một hàm tự tạo

C Một hàm có sẵn của Access D Các câu trên đều đúng

52 Các phép toán trong Access là

A +, -, *, /, \, &, MOD, DIV, LIKE B +, -, *, ^

C +, -, *, /, &, MOD, LIKE, IS D +, -, *, /, &, MOD, DIV, IS

53 Cho X kiểu Interger, Y=( X mod 2 = 0), Kết quả Y thuộc kiểu gì

54 Để không cho người dùng nhập vào textbox trên form, ta sử dụng thuộc tính gì của

textbox

A Thuộc tính Format B Thuộc tính Locked=True

C Thuộc tính Enabled=True D Thuộc tính Filter Lookup

55 Viết code không cho người dùng nhập dữ liệu vào 1 textbox có tên text1 trên form có tên

form1

A [Forms]![form1]!text1.Enabled=False B [Forms]![form1]!text1.Enabled=0

C [Forms]![form1]!text1.Enabled=No D Các câu trên đều đúng

56 Trong các biểu thức sau, phép gán nào hợp lệ

A Sum([TTIEN])=TONGTIEN B N:= 5 Div 2

C 1== Mod(5,2) D THUONG=IIF([NGCONG]>=20,1000000,0)

57 Kết quả của biểu thức UCASE(“Micosoft Access”)

58 Để tất cả các mẫu tin trong 1 table đều xuất hiện liên tục cùng lúc trên Form, ta sử dụng

thuộc tính gì của Form

A Allow Form View với giá trị Yes B Default View với giá trị Single Forms

C Allow DataSheet View với giá trị Yes D Default View với giá trị Continuous Forms

59 Trên 1 form có 3 textbox có tên là NAMHOC, STT, và MASV Trong textbox MASV nếu

muốn ghép các giá trị trong các ô NAMHOC và STT ta có thể dùng công thức nào sau đây

A =[NAMHOC]&[STT] B =[NAMHOC]*[STT]

C Các câu A và B đều đúng D Các câu A và B đều sai

60 Kiểu dữ liệu nào mà ACCESS chấp nhận trong khi thiết kế 1 table

C Các câu A và B đều đúng D Các câu A và B đều sai

61 Một auto form chỉ dùng để tạo 1 form liên qua đến

Trang 7

A Chỉ liên quan đến 1 table B 1 table hay 1 query duy nhất

62 Trên 1 form muốn kiểm tra giá trị nhập vào có hợp lệ hay không ta đưa điều kiện kiểm tra

vào biến cố

63 Trong cửa sổ design view của 1 table, muốn định dang số lẻ cho 1 field ta sử dụng thuộc

tính nào sau đây

C Thuộc tính Decimal places D Thuộc tính Digits after decimal

64 Giả sử các giá trị của trường MANV có 2 ký tự đầu là BC hay HD Ta ghi trong Validation

ruler như thế nào là hợp lệ

A LIKE “BC*” OR “HD” B LIKE “BC*” OR LIKE “HD*”

C LIKE OR(“BC*”,”HD*”) D Các câu trên đều sai

65 Trên 1 label ta có thể đưa vào

66 Khi sử dụng hàm DLOOKUP(“HOTEN”,”HOCSINH”,”[MAHS]=’10A1-1’”), nếu không tìm

thấy học sinh có MAHS là 10A1-1 thì hàm DLOOKUP sẽ trả về giá trị nào sau đây

70 Tạo Macro cho phép mở Form, ta dùng Action?

Trang 8

A Set Value B Quit

73 Sau khi khởi động Microsoft Access, xuất hiện hộp thoại mở Cơ sở dữ liệu, để mở 1 cơ

sở dữ liệu đã có trên đĩa ta click vào nút chọn sau?

A Blank Access DataBase B Access DataBase Wizards

C Open an existing file D Tất cả đều sai

74 Trong Acess để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

A File/New/Blank Dateabas B File/Open/<tên tệp=""> </tên>

C Create Table in Design View D Create table by using wizard

75 Trong của sổ CSDL đang làm việc, muốn tạo biểu mẫu (dùng WizarD., thao tác thực hiện

lệnh nào sau đây là đúng:

A Record/Fillter By Selection B Record/Fillter/Fillter By Form

C Insert/Colum

D Form/Create Form by using Wizard/<chọn trường="">/Next </chọn>

76 Tập tin trong Access đươc gọi là?

A Tập tin dữ liệu B Tập tin cơ sở dữ liệu

77 Để lưu cấu trúc bảng đã thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

A File/New/Blank Database B Create Table by Using Wizard

C File/Open/<tên tệp=""> </tên> D File/Save/<tên tệp=""> </tên>

78 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, Muốn sắp xếp các

bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

A Record/Sort/Sort Ascending B Insert/New Record

C Edit/Delete Rows D Record/Sort/Sort Descending

79 Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý, Tin,

80 Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường?

A Không phân biệt chữ hoa hay thường B Bắt buộc phải viết hoa

C Tùy theo trường hợp D Bắt buộc phải viết thường

81 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm kiếm những bản ghi theo điều

kiện nào đó, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

A Record/Fillter/Fillter By Form B Record/Fillter By Selection

C Edit/Find/<điều kiện> D Insert/Column

82 Biểu mẫu là một đối tượng trong Access dùng để thực hiện công việc chủ yếu nào?

A Tìm kiếm thông tin B Lập báo cáo

C Kết xuất thông tin D Xem, nhập, sửa dữ liệu

Trang 9

83 Trong của sổ CSDL đang làm việc, để tạo một bảng mới trong chế độ thiết kế, thao tác

thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

A Create Table in Design View B Create Table entering data C Nhấp đúp <tên tệp=""> </tên> D File/New/Blank Database

84 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo ô dữ liệu

đang chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

A Record/Fillter/Fillter By Form B Record/Sort/Sort Ascending

C Insert/Column D Record/Fillter By Selection

85 Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là?

A Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

B Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

C Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

D Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

86 Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True Khi đó field

GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì?

87 Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột?

88 Công việc nào sau đây không phải là công việc thống kê khi khai thác hồ sơ lớp của

CSDL Lớp?

A Tính điểm trung bình từng môn của bộ môn học kỳ của một học sinh

B Xác định điểm cao nhất, thấp nhất môn tin

C Xác định họ tên học sinh có điểm cao nhất môn tin

D Thống kê số học sinh đạt điểm giỏi các môn toán, tin, lý

89 Việc thu thập, tập hợp thông tin cần thiết cho hồ sơ từ nhiều nguồn khác nhau và lưu trữ

chúng theo đúng cấu trúc đã xác định là một trong các công việc để làm gì?

A Khai thác thông tin B Xử lý hồ sơ

C Tạo lập hồ sơ D Tìm kiếm thông tin

90 Phần mở rộng của tập tin cơ sở dữ liệu trong Access là gì?

91 Để cập nhật dữ liệu vào một Table, ta dùng Query nào?

C Make-Table Query D Delete Query

92 Để truy xuất một phương pháp (methoD., một tính chất (property) ta dùng toán tử gì?

A Dấu chấm (.) B Dấu chấm than (!)

Trang 10

C Cả 2 câu A và B đều đúng D Cả 2 câu A và B đều sai

93 Tính chất nào sau đây dùng để thiết lập giá trị định sẵn cho 1 trường (FielD.?

A Validation Rule B Validation Text

94 Tính chất nào sau đây dùng để đưa 1 điều kiện để kiểm tra khi nhập dữ liệu?

A Validation Rule B Validation Text

95 Giả sử 2 TextBox: NGAYDI, NGAYDEN chứa dữ liệu kiểu DATE/TIME, TextBox SoNgay

lưu khoảng cách giữa 2 ngày trên Để tìm khoảng cách này, trong TextBox SONGAY ta

sử dụng biểu thức nào sau đây?

A SoNgay=NgayDen-NgayDi B =NgayDen-NgayDi

C SoNgay =DAY(NgayDen)-DAY(NgayDi) D Các lệnh trên đều sai

96 Khi nhập dữ liệu cho một Table thì trường được gọi là khóa chính (primary key):

A Cho phép để trống B Bắt buộc phải nhập

C Chỉ cho phép kiểu text

D Cho phép trùng giữa các record trong cùng Table đó

97 Giả sử các giá trị của trường MAHH có chiều dài đúng 4 ký tự, 2 ký tự đầu là BC Ta ghi

trong Validation Rule như thế nào gọi là hợp lệ?

A "LIKE BC*" B "LIKE BC??"

C LIKE "BC??" D Các câu trên đều sai

98 Trên 1 Form có chứa TextBox có tên là Text1 Để kiểm tra Text1 có dữ liệu hay không ta

dùng hàm nào sau đây?

C Các câu A và B đều đúng D Các câu A và B đều sai

99 Để đáp ứng lại một biến cố trên form ta có thể dùng?

A Một Macro hay 1 thủ tục B Một thủ tục hay 1 hàm

C Một Macro hay 1 hàm D Một Macro, một thủ tục hay một hàm

100 Muốn thiết lập thuộc tính cho một textbox sau khi chọn nó, ta thực hiện tiếp thao tác?

A Right click lên textbox đó và click Properties

B Dùng lệnh View Properties

C Các câu A và B đều đúng D Các câu A và B đều sai

101 Một AutoForm chỉ dùng để tạo một form liên quan đến?

A Một Table hay một Query duy nhất B Nhiều Table

102 Trên 1 form DANHSACH có 2 textbox có tên là MAHS và TENHS Để điền tên học sinh

vào Textbox TENHS ta dùng hàm gì để dò MAHS trong Table HOCSINH?

Trang 11

103 Trên form Textbox DONGIA có giá trị 1000, textbox SL có giá trị 10, trong textbox

TH_TIEN có biểu thức tính toán sau: =DONGIA*SL Textbox TH_TIEN có kết quả là?

104 Kiểu dữ liệu nào mà Access chấp nhận trong khi thiết kế một Table?

105 Để gắn 1 textbox trên form với 1 field của 1 bảng, ta sử dụng thuộc tính gì của textbox?

A Thuộc tính Row Source B Thuộc tính Input Mask

C Thuộc tính Control Source D Thuộc tính Format

106 Muốn xem kết xuất của 1 Query ta thực hiện như thế nào?

A Trong cửa sổ cơ sở dữ liệu, chọn tên Query và chọn nút Open

B Trong cửa sổ thiết kế Query, chọn biểu tượng View

C Click biểu tượng Run trong cửa sổ thiết kế Query

D Các câu trên đều đúng

107 Trong cửa sổ Design View của 1 Table, muốn 1 trường (fielD phải được nhập (không

để trống) ta sử dụng thuộc tính nào sau đây?

A Thuộc tính Required B Thuộc tính Validation Rule

C Thuộc tính Validation Text D Thuộc tính Default Value

108 Đối với Query có tham số cần nhập thì?

A Đặt tham số vào 2 ngoặc vuông [ ] trong dòng Criteria

B Đặt tham số vào 2 ngoặc tròn ( ) trong dòng Criteria

C Đặt tham số vào 2 nháy kép " " trong dòng Criteria

D Các câu trên đều đúng

109 Trong cửa sổ Design View của 1 Table, muốn ghi 1 dòng thông báo lỗi cho 1 trường

(fielD của Table ta điền thông báo này vào?

A Thuộc tính Required B Thuộc tính Validation Rule

C Thuộc tính Default Value D Thuộc tính Validation Text

110 Một Auto Report chỉ dùng để tạo Report liên quan đến?

A Một Table duy nhất B Một Query duy nhất

C Các câu A và B đều sai D Các câu A và B đều đúng

111 Trong 1 Table nếu không có 1 trường nào trong bảng chứa thông tin duy nhất, ta có

thể?

A Chọn nhiều hơn 1 trường để tạo khóa chính

B Tạo thêm 1 trường kiểu AutoNumber làm khóa chính

C Để Access tự tạo thêm 1 trường làm khóa chính

D Các câu trên đều đúng

112 Để thiết kế Table theo ý mình, sau khi vào hộp thoại New Table ta chọn?

Trang 12

A DataSheet View B Table Wizard

C Design View D Các câu trên đều sai

113 Trong cửa sổ Design View của 1 Table, muốn định dạng dữ liệu nhập cho 1 trường

(fielD ta sử dụng thuộc tính nào sau đây?

A Thuộc tính Required B Thuộc tính Format

C Thuộc tính Default Value D Thuộc tính Input Mask

114 Trong cửa sổ Design View của 1 Table, muốn định dạng hiển thị dữ liệu cho 1 trường

(fielD ta sử dụng thuộc tính nào sau đây?

A Thuộc tính Required B Thuộc tính Format

C Thuộc tính Default Value D Thuộc tính Input Mask

115 Trong cửa sổ Design View của 1 Table, muốn tạo 1 trường (fielD là 1 Combo Box ta sử

kiểu dữ liệu nào sau đây?

116 Trong Access, để trả về ngày hiện hành của hệ thống ta dùng hàm sau?

C Cả câu A và B đều đúng D Cả câu A và B đều sai

117 Trong quan hệ 1 - n giữa 2 Table, quy định?

A Bảng chính là bên 1, bảng quan hệ là bên nhiều

B Bảng nào bên 1 cũng được

C Bảng quan hệ là bên 1, bảng chính là bên nhiều

D Các câu trên đều đúng

118 Trong cửa sổ thiết kế Query, để sắp xếp theo thứ tự tăng hay giảm dần 1 cột khi chạy Query ta phải sử dụng dòng nào sau đây?

119 Để tổng hợp dữ liệu theo chủng loại trong một Table theo dạng Bảng tính, ta dùng

Query nào?

C Make-Table Query D Delete Query

120 Hình thức hiển thị của cửa sổ Query là?

121 Trong cửa sổ thiết kế Query, để truy vấn những người có họ Nguyễn, tại dòng Criteria

của cột HOLOT ta gõ?

A Like "N*" B Like "Nguyễn*"

C Like "Nguyễn" D Like "*Nguyễn*"

122 Khi tạo MainForm-SubForm có nguồn từ các Table/Query có quan hệ 1 - n thì?

Ngày đăng: 03/01/2015, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w