1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình chuyên ngành quản trị MARKETING

129 838 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 4,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với sứ mệnh đào tạo ra nguồn nhân lực chất lượng cao, nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế xã hội, quản trị kinh doanh kế toán, Chương trình đào tạo tiên tiến theo hướng tiếp cận CDIO 150 tín chỉ của Khoa Kinh tế Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh đã cung cấp cho người học kiến thức về lĩnh vực kinh doanh và cách thức quản lý hoạt động kinh doanh trên cơ sở tiếp thu lý thuyết và tiếp cận thực tế trong môi trường kinh doanh. Sinh viên có khả năng tham gia xây dựng kế hoạch, chiến lược kinh doanh và quản lý hoạt động kinh doanh trong nhiều lĩnh vực. Với việc áp dụng phương pháp giảng dạy hiện đại kết hợp giữa lý thuyết và thực tiễn, chương trình đào tạo giúp sinh viên phát triển các kỹ năng tư duy, phản biện; phân tích, tổng hợp và xử lý vấn đề một cách có logic; kỹ năng giao tiếp trong môi trường kinh doanh; kỹ năng làm việc nhóm và quản lý nhóm hiệu quả; phong cách làm việc chuyên nghiệp, có trách nhiệm nghề nghiệp. Để góp phần vào sứ mệnh đào tạo của Khoa nói riêng và của Trường nói chung, Thư viện trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật đã biên soạn Thư mục Chuyên ngành Quản trị Marketing Với sứ mệnh đào tạo ra nguồn nhân lực chất lượng cao, nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế xã hội, quản trị kinh doanh kế toán, Chương trình đào tạo tiên tiến theo hướng tiếp cận CDIO 150 tín chỉ của Khoa Kinh tế Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh đã cung cấp cho người học kiến thức về lĩnh vực kinh doanh và cách thức quản lý hoạt động kinh doanh trên cơ sở tiếp thu lý thuyết và tiếp cận thực tế trong môi trường kinh doanh. Sinh viên có khả năng tham gia xây dựng kế hoạch, chiến lược kinh doanh và quản lý hoạt động kinh doanh trong nhiều lĩnh vực. Với việc áp dụng phương pháp giảng dạy hiện đại kết hợp giữa lý thuyết và thực tiễn, chương trình đào tạo giúp sinh viên phát triển các kỹ năng tư duy, phản biện; phân tích, tổng hợp và xử lý vấn đề một cách có logic; kỹ năng giao tiếp trong môi trường kinh doanh; kỹ năng làm việc nhóm và quản lý nhóm hiệu quả; phong cách làm việc chuyên nghiệp, có trách nhiệm nghề nghiệp. Để góp phần vào sứ mệnh đào tạo của Khoa nói riêng và của Trường nói chung, Thư viện trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật đã biên soạn Thư mục Chuyên ngành Quản trị Marketing

Trang 1

THƯ MỤC

QUẢN TRỊ - MARKETING

Thư viện HCMUTE

CHUYÊN NGÀNH

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trang 3

GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ THƯ VIỆN HCMUTE

Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức

Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường

Cung cấp thông tin Hình thức phục vụ

 Nội dung phong phú  Đọc tại chỗ

2 Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150 tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học, )

3 Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập , nghiên cứu khoa học, hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con

4 Xuất bản kỷ yếu hội thảo : Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hô ̣i nghi ̣, banner, poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu , Giám sát các tài liệu liên quan đến chương trình như thư , thông tin hô ̣i nghi ̣, tài liê ̣u tham khảo,…

5 Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập: CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…

6 Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng chế…)

7 Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn, luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế

8 Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file PDF sang file Word)

9 Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,

10 Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị

Trang 4

Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học

NGUỒN LỰC THÔNG TIN

 CSDL Giáo trình và Tài liệu

Địa chỉ liên hệ:

Phòng Học Liệu Điện Tử, Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật

Tp Hồ Chí Minh, Số 1 – Võ Văn Ngân, Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

Điện thoại: (+84 8) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 4 8226)

Email: thuvienspkt@hcmute.edu.vnhttp://lib.hcmute.edu.vn

GIỚI THIỆU EBOOK HCMUTE

“Thư viện Giáo Trình EBOOK HCMUTE” là những tác phẩm chỉ có

thể dùng các công cu ̣ điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc, máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung Galaxy, HTC Tablet, ) để xem, đọc, và truyển tải

“ Thư viện Giáo Trình EBOOK HCMUTE” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến thức mọi lúc mọi nơi

1 Công Ty TNHH Sách Điện Tử Trẻ (YBOOK) ybook.vn

Trang 5

MỤC LỤC

Lời nói đầu 7

Thƣ mục chuyên ngành Quản trị - Marketing 9

A TÀI LIỆU HỌC TẬP 9

Năm 2013: 9

Năm 2012: 9

Năm 2011: 9

Năm 2010: 9

Năm 2009: 10

Năm 2008: 11

Năm 2007: 11

Năm 2006: 12

Năm 2005: 12

Năm 2004: 13

B TÀI LIỆU THAM KHẢO 13

I TÀI LIỆU NGOẠI VĂN: 13

Năm 2013: 13

Năm 2012: 14

Năm 2011: 14

Năm 2010: 15

Năm 2008: 17

Năm 2007: 18

Năm 2006: 20

Năm 2005: 22

Năm 2004: 23

Trang 6

Năm 2002: 25

Năm 2001: 26

Năm 2000: 27

Năm 1999 : 27

Năm 1998: 28

Năm 1997: 28

Năm 1996: 29

Năm 1995: 29

Năm 1994: 29

Năm 1992: 30

Năm 1990: 30

Năm 1989: 30

Năm 1978: 31

Năm 1972: 31

Năm 1971: 31

Năm 1966: 31

Năm 1959: 32

Năm 1954: 32

II TÀI LIỆU VIỆT VĂN: 32

Năm 2013: 32

Năm 2011: 38

Năm 2010: 41

Năm 2009: 47

Năm 2008: 56

Năm 2007: 66

Năm 2006: 85

Năm 2005: 99

Trang 7

Năm 2004: 105

Năm 2003: 105

Năm 2002: 106

Năm 2001: 108

Năm 2000: 109

Năm 1999: 110

Năm 1997: 112

Năm 1996: 113

Năm 1995: 113

Năm 1994: 113

Năm 1990: 114

Năm 1987: 114

Năm 1985: 114

Trang 8

LỜI NÓI ĐẦU

Với sứ mệnh đào tạo ra nguồn nhân lực chất lượng cao, nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế - xã hội, quản trị kinh doanh - kế toán, Chương trình đào tạo tiên tiến theo hướng tiếp cận CDIO 150 tín chỉ của Khoa Kinh tế Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp Hồ Chí Minh đã cung cấp cho người học kiến thức về lĩnh vực kinh doanh và cách thức quản lý hoạt động kinh doanh trên cơ sở tiếp thu lý thuyết và tiếp cận thực tế trong môi trường kinh doanh Sinh viên có khả năng tham gia xây dựng kế hoạch, chiến lược kinh doanh và quản lý hoạt động kinh doanh trong nhiều lĩnh vực Với việc áp dụng phương pháp giảng dạy hiện đại kết hợp giữa lý thuyết và thực tiễn, chương trình đào tạo giúp sinh viên phát triển các kỹ năng tư duy, phản biện; phân tích, tổng hợp và xử lý vấn đề một cách có logic; kỹ năng giao tiếp trong môi trường kinh doanh;

kỹ năng làm việc nhóm và quản lý nhóm hiệu quả; phong cách làm việc chuyên nghiệp, có trách nhiệm nghề nghiệp

Để góp phần vào sứ mệnh đào tạo của Khoa nói riêng và của Trường

nói chung, Thư viện trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật đã biên soạn Thư mục Chuyên ngành Quản trị - Marketing

Mục đích của việc biên soạn thư mục này là trang bị các kiến thức kinh tế như quản lý sản xuất và vận hành; marketing; quản trị chất lượng; quản trị dự án; quản trị nhân sự… với mong muốn đáp ứng một phần nào

đó nhu cầu tìm hiểu, nghiên cứu, học tập, giảng dạy của các thầy, cô giáo

và các bạn sinh viên ngành kinh tế trong trường nói riêng cũng như phục

vụ cho việc tham khảo của thầy, cô và các bạn sinh viên những ngành khác trong cũng như ngoài trường nói chung

Thư mục gồm có các loại hình tài liệu như: tài liệu ngoại văn, việt

văn,…Các tài liệu trong thư mục được sắp xếp theo năm phát hành, theo thứ tự chữ cái họ và tên tác giả, nhan đề Tất cả tài liệu trong thư mục đều được mô tả về hình thức nhằm giúp cho bạn đọc nắm được những thông tin cơ bản nhất về tài liệu mình cần như: tên tài liệu, tên tác giả,

Trang 9

nơi xuất bản, nhà xuất bản, năm xuất bản, vị trí của tài liệu trong Thƣ viện thông qua ký hiệu xếp giá (KHXG)

Mặc dù, đã có nhiều cố gắng, song việc biên soạn thƣ mục chắc chắn không tránh khỏi thiếu sót, vì vậy rất mong nhận đƣợc ý kiến đóng góp của bạn đọc để lần biên soạn sau đƣợc hoàn chỉnh hơn

Thư viện ĐH SPKT TP.HCM

08.38969920

thuvienspkt@hcmute.edu.vn

thuvienspkt.edu.vn facebook.com/hcmute.lib

Trang 10

THƯ MỤC CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ - MARKETING

A TÀI LIỆU HỌC TẬP

Năm 2013:

1 LAN HƯƠNG Truyền thông trực tuyến và sự phát triển doanh nghiệp/ Lan Hương - H.: Đại học Kinh tế Quốc dân, 2013 - 245tr.; 21cm

KHXG : 659.144 L243-H957

2 TRẦN THỤY ÁI PHƯƠNG Bài tập tài chính doanh nghiệp: Dùng

cho sinh viên ngành kinh tế/ Trần Thụy Ái Phương - Tp Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh, 2013 - 60tr.; 24cm

KHXG : 658.15 T772-P577

3 TRƯƠNG TRÍ LỰC Giáo trình quản trị tác nghiệp/ Trương Trí Lực, Nguyễn Đình Trung - Tái bản lần thứ 3, có sửa đổi bổ sung - H.: Đại học Kinh tế Quốc Dân, 2013 - 447tr.; 21cm

Trang 11

7 Marketing căn bản/ Quách Thị Bửu Châu, Đinh Tiên Minh, Nguyễn Công Dũng, – H.: Lao động, 2010 - 242tr.; 21cm

KHXG : 658.83 M345

8 NGUYỄN HỮU THÂN Quản trị nhân sự = Human resource management: Dành cho các doanh nghiệp và các tổ chức tại Việt Nam, dành cho các doanh nghiệp muốn hội nhập toàn cầu/ Nguyễn Hữu Thân - Tái bản lần thứ 9 - H.: Lao động - Xã hội, 2010 - 502tr.; 24cm

11 HỒ THANH LAN Marketing công nghiệp = Business to business/

Hồ Thanh Lan - H.: Giao thông Vận tải, 2009 - 294tr.; 24cm

KHXG : 658.8 H678-L243

12 NGUYỄN MINH KIỀU Tài chính doanh nghiệp căn bản: Lý thuyết

& thực hành quản lý ứng dụng cho các doanh nghiệp Việt Nam/ Nguyễn Minh Kiều - Tái bản lần thứ hai – H : Thống kê, 2009 - 897tr.; 24cm

KHXG : 658.15 N573-K47

13 NGUYỄN THỊ MỲ Phân tích hoạt động kinh doanh: Lý thuyết, bài tập và bài giải Phong phú đủ các dạng bài tập Lời giải chi tiết rõ ràng/ Nguyễn Thị Mỳ, Phan Đức Dũng - H.: Thống kê, 2009 - 525tr.; 21cm

KHXG : 658 N573-M995

Trang 12

14 PHẠM VĂN DƢỢC Phân tích hoạt động kinh doanh/ Phạm Văn Dƣợc, Lê Thị Minh Tuyết, Huỳnh Đức Lộng - Tp Hồ Chí Minh: Lao Động, 2009 - 202tr.; 23cm

16 NGUYỄN MINH KIỀU Tài chính doanh nghiệp: Lý thuyết, bài tập

và bài giải Lý thuyết & thực hành quản lý ứng dụng cho các công ty Việt Nam/ Nguyễn Minh Kiều - Tp Hồ Chí Minh: Thống kê, 2008 - 453tr.; 24cm

KHXG : 658.15 N573-K47

17 NGUYỄN THỊ MỲ Phân tích hoạt động kinh doanh: Lý thuyết, bài tập và bài giải Phong phú đủ các dạng bài tập Lời giải chi tiết rõ ràng/ Nguyễn Thị Mỳ, Phan Đức Dũng - Tp Hồ Chí Minh: Thống

KHXG : 658.3 N573-Đ561

Trang 13

21 SMITH, GARRY D Chiến lược và chính sách kinh doanh/ Garry D Smith, Danny R Arnold, Bobby G Bizzell; Bùi Văn Đông (dịch) - H.: Lao động - Xã hội, 2007 - 365tr.; 21cm

KHXG : 658.4012 S655

22 Tài chính doanh nghiệp hiện đại/ Trần Ngọc Thơ, Nguyễn Thị Ngọc Trang, Phan Thị Bích Nguyệt, Nguyễn Thị Liên Hoa, Nguyễn Thị Uyên Uyên - Tp Hồ Chí Minh: Thống kê, 2007 - 878tr.; 29cm

KHXG : 658.15 T129

23 TRƯƠNG ĐOÀN THỂ Giáo trình quản trị sản xuất và tác nghiệp/ Trương Đoàn Thể - H.: Đại học kinh tế quốc dân, 2007 - 343tr.; 21cm

25 HÀ DUYÊN TƯ Quản lý chất lượng trong công nghiệp thực phẩm/

Hà Duyên Tư - H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2006 - 187tr.; 24cm

Trang 14

29 MULLINS, LAURIE J Management and organisational behaviour/ Laurie J Mullins - 7th ed - England, London: Prentice Hall, 2005 - xxiv, 1095p.; 27cm

KHXG : 658 M959

30 NGUYỄN XUÂN THỦY Quản trị dự án đầu tƣ: Lý thuyết và bài tập/ Nguyễn Xuân Thủy, Trần Việt Hoa, Nguyễn Việt Ánh – H.: Thống kê, 2005 - 291tr.; 21cm

KHXG : 658.404 N573-T547

31 TRẦN ĐĂNG THỊNH Giáo trình nhập môn quản trị học/ Trần Đăng Thịnh - Tp Hồ Chí Minh: Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật, 2005 - 74tr.; 21cm

KHXG : 658 T772-T444

Năm 2004:

32 KOTLER,PHILIP Những nguyên lý tiếp thị - Tập 1 = Principles of marketing/ Philip Kotler, Gary Armstrong; Trần Văn Chánh chủ biên; Huỳnh Văn Thanh dịch - H.: Thống kê, 2004 - 703tr.; 23cm

KHXG : 658.8 K87

33 KOTLER,PHILIP Những nguyên lý tiếp thị - Tập 2 = Principles of marketing/ Philip Kotler, Gary Armstrong; Trần Văn Chánh chủ biên; Huỳnh Văn Thanh dịch – H.: Thống kê, 2004 - 650tr.; 23cm

KHXG : 658.8 K87

B TÀI LIỆU THAM KHẢO

I TÀI LIỆU NGOẠI VĂN:

Năm 2013:

34 KRAJEWSKI, LEE J Operations management: Processes and

supply chains/ Lee J Krajewski, Larry P Ritzman, Manoj K Malhotra - 10th ed - Upper Saddle River, N.J.: Pearson, 2013 - 671p.; 29cm

KHXG : 658.5 K89

Trang 15

Năm 2012:

35 LAUDON, KENNETH C E-commerce: Business, technology, society/ Kenneth C Laudon, Carol Guercio Traver - 8th ed - Boston: Pearson, 2012 - 909p.; 27cm

KHXG : 658.872 L372

36 LAUDON, KENNETH C Management information systems: Managing the digital firm/ Kenneth C Laudon, Jane P Laudon - 12th ed - Boston: Prentice Hall, 2012 - 630p.; 29cm

KHXG : 658.4038 L372

37 MANOHAR, ENUGALA Total Quality Management (TQM): Stress and Human Performance/ Enugala Manohar - New Delhi: New Century Publications, 2012 - xiii, 191p.; 23cm

KHXG : 658.8 K39

Trang 16

43 MOFFITT, SEAN Wikibrands: Reinventing your company in a

customer-driven marketplace/ Sean Moffitt, Mike Dover - New

York: McGraw-Hill, 2011 - xv, 318p.; 24cm

KHXG : 658.827 M724

44 SCHWALBE, KATHY Managing information technology projects/

Kathy Schwalbe - Boston: Course Technology, 2011 - xxv, 490p.;

24cm

KHXG : 658.404 S291

Năm 2010:

45 BLOCHER, EDWARD Cost management: A strategic emphasis/

Edward Blocher, Kung H Chen, Thomas W Lin - Boston:

McGraw-Hill, 2010 -xxv, 961p.; 28cm

KHXG : 658.1552 B65

46 CASCIO, WAYNE F Managing human resources: Productivity,

quality of work life, profits/ Wayne F Cascio - 8th ed - Boston:

McGraw-Hill/Irwin, 2010 - xxxi, 719p.; 26cm

KHXG : 658.3 C336

47 DAVID K Multinational business finance/ David K Eiteman, Arthur

I Stonehill, Michael H Moffett - NewYork: Pearson, 2010 - 629p.;

27cm

KHXG : 658.1 E366

48 DESS, GREGORY G Strategic management: Text and cases/

Gregory G Dess, G T Lumpkin, Alan B Eisner - 5th ed - New

York: McGraw-Hill Irwin, 2010 - xxxii, 501, [377]p.; 27cm

KHXG : 658.4012 D471

49 GARRISON, RAY H Managerial accounting/ Ray H Garrison, Eric

W Noreen, Peter C Brewer - 3ed - Boston: McGraw-Hill/Irwin,

2010 - 804p.; 27cm

KHXG : 658.1511 G243

50 GREWAL, DHRUV Marketing/ Dhruv Grewal, Michael Levy - 2nd

ed -Boston: McGraw-Hill Irwin, 2010 - xxxv, 683p.; 29cm

KHXG : 658.8 G841

Trang 17

51 PERREAULT, WILLIAM D Essentials of marketing: A marketing

strategy planning approach/ William D Perreault, Joseph P Cannon,

E Jerome McCarthy - 12th ed - New York: McGraw-Hill/Irwin,

2010 - xxxix, 691p.; 28cm

KHXG : 658.8 P455

52 ULRICH, DAVE Leadership in Asia: Challenges, opportunities, and strategies from top global leaders/ Edited by Dave Ulrich - 1st ed - New York: McGraw - Hill, 2010 - xvi, 272p.; 22cm

KHXG : 658.4092095 L469

Năm 2009:

53 ANTHONY, SCOTT D The silver lining: An innovation playbook for uncertain times/ Scott D Anthony - Boston, Mass.: Harvard Business Press, 2009 - ix, 210p.; 22cm

KHXG : 658.4063 A628

54 DOUGLAS, KIMBERLY The firefly effect: Build teams that capture creativity and catapult results/ Kimberly Douglas - Hoboken, N.J.: Wiley, 2009 - xii, 259p.; 24cm

KHXG : 658.4022 D733

55 EISENHARDT, KATHLEEN M How management teams can have

a good fight/ Kathleen M Eisenhardt, Jean L Kahwajy, and L.J Bourgeois III - Boston, Mass.: Harvard Business Press, 2009 - v, 55p.; 17cm

KHXG : 658.4022 E363

56 EVERETT, JUDITH C Guide to producing a fashion show/ Judith

C Everett, Kristen K Swanson; original photography, Chris Everett

- 2th ed - New York: Fairchild Publications, 2009 - 258p.; 27cm

KHXG : 659.1 E932

57 KERIN, ROGER A Marketing/ Roger A Kerin, Steven W Hartley, William Rudelius - 9th ed - New York: McGraw-Hill, 2009 - xlvii, 742p.; 29cm

KHXG : 658.8 K39

Trang 18

58 Management: Annual editions/ Fred H Maidment (Editor) - 15ed - New York: McGraw - Hill, 2009 - xviii, 187p.; 28cm

KHXG : 658.409 S963

Năm 2008:

61 ARNOLD, GLEN Corporate financial management/ Glen Arnold - New York: Pearson Financial Times/Prentice Hall, 2008 - 996p.; 27cm

KHXG : 658.15 A752

62 BALTZAL, PAIGE Business driven information systems/ Paige Paltzan, Amy Phillips - Boston: Mcgraw-hill irwin, 2008 - xxix, 489p.; 29cm

KHXG : 658.4038 B197

63 FRAGASSO, PHIL Marketing for rainmaker: 52 rules of engagement to attract and retain customers for life/ Phil fragasso - Hoboken, N.J.: John Wiley & Sons, 2008 - xx, 279p.; 23cm

KHXG : 658.8 F811

64 HAAG, STEPHE Business driven technology/ Stephen Haag, Paige

Baltzan, Amy Phillips - 2nd ed - Boston: McGraw-Hill Irwin, 2008

Trang 19

66 HENRY, ANTHONY Understanding strategic management/ Anthony Henry - New York: Oxford University Press, 2008 - 441p.; 27cm

KHXG : 658.0019 M126

69 Physical anthropology 08/09: Annual editions/ Editor Elvio Angeloni - 7th ed - New York: McGraw-Hill, 2008 - vi, 207p.; 28cm

KHXG : 658.05 P578

Năm 2007:

70 Anthropology 07/08: Annual editions / Editor Elvio Angeloni - 30th

ed - New York: McGraw-Hill, 2007 - vi, 239p.; 28cm

KHXG : 659.1 B427

73 BENNETT, GREG Consultative closing : Simple steps that build relationships and win even the toughest sale/ Greg Bennett - NY: American Management Association, 2007 - 242p.; 23cm

KHXG : 658.85 B471

Trang 20

74 CATEORA, PHILIP R International marketing/ Philip R Cateora, John L Craham - 13th ed - Boston: MCGraw Hill, 2007 - 702p.; 28cm

KHXG : 658.84 C359

75 Executing strategy for business results - Boston, Mass.: Harvard

Business School Press, 2007 - vii, 158p.; 22cm

KHXG : 658.4012 E962

76 FINCH, BYRON J Operations now: Supply chain profitability and performance / Byron J Finch - 3rd ed - New York, NY: McGraw-Hill/ Irwin, 2007 - xli, 769, 25p.; 29cm

KHXG : 658.5 F492

77 HILL, CHARLES W L International business: Competing in the global marketplace/ Charles W L Hill - 6th ed - Boston: MCGraw Hill, 2007 - 729p.; 28cm

KHXG : 658 K871

80 Leading by example - Boston, Mass.: Havard Business School Press, 2007 - viii, 100p.; 18 cm

KHXG : 658.4092 L434

81 LEVY, MICHAEL Retailing management/ Michael Levy, Barton A

Weitz - 6th ed - Boston: McGraw Hill, 2007 - xxix, 658p.; 28cm

KHXG : 658.87 L668

82 Managemnet science modeling/ S Christian Albright, Wayne L Winston, Mark Broadie, - Boston: Thomson/South-Western, 2007 -

xi, 972p.; 27cm

Trang 21

83 Managing change - Boston, Mass.: Harvard Business School Press,

2007 - x, 98p.; 18cm

KHXG : 658.406 M266

84 O'BRIEN, JAMES Introduction to information systems/ James A O'Brien, George M Marakas - 13th ed - Boston: McGraw-Hill/Irwin, 2007 - xxxi, 543p.; 26cm

KHXG : 658.4038 O13

85 PEARCE II, JOHN A Strategic management/ John A Pearce II, Richard B Robinson - 10th ed - Boston: McGraw Hill, 2007 - xxix, [500]p.; 26cm

KHXG : 658.4012 P359

86 PRICE, ALAN Human resource management in a business context/ Alan Price - 3rd ed - Australia: Thomson Learning, 2007 - xxi, 648p.; 29cm

KHXG : 658.83 Z68

Năm 2006:

89 BERRY, JOHN Offshoring opportunities: Strategies and tactics for global competitiveness/ John Berry - Hoboken: Wiley, 2006 - xx, 250p.: ill.; 24 cm

KHXG : 658.4058 B534

90 CLEMENTS, JAMES P Effective project management/ James P Clements, Jack Gido - Australia: Thomson South-Western, 2006 - xvii, 462p.; 26cm

KHXG : 658.404 C626

Trang 22

91 COOPER, DONALD R Business research methods/ Donald R Cooper, Pamela S Schindler - 9th ed - Boston: McGraw Hill, 2006

KHXG : 658.802 F196

94 JOHANSSON, JOHNY K Global marketing: Foreign entry, local marketing, global management/ Johny K Johansson - 4th ed - Boston: McGraw Hill, 2006 - 647p.; 28cm

KHXG : 658.8 J65

95 MCGUIGAN, JAMES R Contemporary financial management/

James R McGuigan, William J Kretlow, R Charles Moyer - Autralia: Thomson South-Western, 2006 - 799p.; 27cm

KHXG : 658.022 S635

Trang 23

99 ZEITHAML, VALARIA A Services marketing: Integrating customer focus across the firm/ Valarie A Zeithaml, Mary Jo Bitner, Dwayne D Gremler - 4th ed - Boston: McGraw Hill, 2006 - 708p.; 26cm

KHXG : 658.4012 C713

102 FEDERICO, MARY Rath & Strong's Workout for six sigma pocket guide/ Mary Federico - New York: McGraw-Hill, 2005 - 207p.; 14cm

KHXG : 658.4013 F293

103 HAAG, STEPHEN Management information systems for the information age/ Stephen Haag, Maeve Cummings, Donald J McCubbrey - 5th ed - Boston: McGraw-Hill, 2005 - xxxiii, 553 p

KHXG : 658.4012 J661

Trang 24

107 Manufacturing planning and control for supply chain management/ Thomas E Vollmann [et al.] - 5th ed - Boston: McGraw-Hill/Irwin, 2005 - xxii, 712p.; 24cm

KHXG : 658.5 M294

108 MORLER, EDWARD E The leadership integrity challenge: How

to assess and facilitate emotinal maturity/ Edward E Morler - California: Sanai Pulishing, 2005 - xviii, 222p.; 24cm

110 O'BRIEN, JAMES A Introduction to information systems/ James

A O'Brien - 12th Edition - Boston: McGraw-Hill/Irwin, 2005 - v (various pagings): colill.; 29 cm

KHXG : 658.4038 O132

111 PERREAULT,WILLIAM D Applications in basic Marketing: Clppings from the popular business press/ William D prreault, E Jerome McCarthy - NY, Boston: McGraw Hill, 2005 - vii, 214p.; 26cm

KHXG : 658.8 P455

112 SCHILLING, MELISSA A Stategic management of technological innovation/ Melissa A Schilling - Boston: McGraw Hill, 2005 - xi, 289p.; 24cm

114 BOER, F PETER Technology valuation solutions/ F Peter Boer

- NJ.: John Wiley & Sons, 2004 - xv, 204p.; 24cm

Trang 25

115 DUFFY, KAREN Adolescent Psychology 04/05: Annual editions/ Karen Duffy - 4th ed - Dubuque: McGraw Hill/Dushkin,

2004 - xvi, 207p.; 28cm

KHXG : 658.05 D858

116 GLINAS, ULRIC J Business Procsses and information technology/ Ulric J gelinas, Jr, Stev G Sutton, Jane Fedorowicz - Ustralia: Thomson Western, 2004 - 543p.; 27cm

KHXG : 658.8 K87

119 MATHIS, ROBERT L Human resource management: International student edition/ Robert L Mathis, John H Jackson - 10th ed - Boston: Thomson, 2004 - v, 421p.; 26cm

KHXG : 658.85 W35

Năm 2003:

122 Educating exceptional children 2003/2004: Annual edittions/ Karen L Freiberg editor - 5th ed - Guilford: McGraw - Hiil, 2003 - xviii, 221p.; 29cm

KHXG : 658.05 E244

Trang 26

123 Human sexuality.2003/2004: Annual editions/ Susan J Bunting editor - 28th ed - Guilford McGraw - Hill, 2003 - xvi, 223p.; 29cm

KHXG : 658.05 H918

124 Multicultural education 2003/2004: Annual editions/ Fred Schultz editor - 10th ed - Guilford: McGraw - Hill, Dushkin, 2003 - xv, 207p.; 29cm

KHXG : 658.05 M961

125 STOLOVITCH, HAROLD D Engineering effective learningtoolkit/ Harold D Stolovitch, Erica J Keeps - San Francisco: John Wiley & Sons, 2003 - 371p.; 30cm

127 ANDREWS, DAVID H (DAVID HUNT), 1945 -

Revolutionizing IT: the art of using information technology effectively/ David H Andrews, Kenneth R Johnson - Hoboken, N.J.: Wiley, 2002 - 237p.; 24cm

cm

KHXG : 658.4 H111

Trang 27

130 HARRISON, DAVID K Systems for planning and control in

manufacturing: Systems and managemement for competitive manufacture/ David K Harrison, David j Petty - 3rd ed - England: Newnes, 2002 - 297p.; 24cm

KHXG : 658.04 H318

131 HIGGINS, LINLEY R Maintenance engineering handbook/

Linley R.Higgins, R.Keith Mobley, Ricky Smith - 6th ed… - New York: McGraw - Hill, 2002 - 1872p.; 24cm

KHXG : 658.27 H636

132 KIBBE, RICHARD R Mechanical systems for industrial

maintenence/ Richard R Kibbe - 1st ed… - New Jersey: Prentice Hall, 2002 - 330p includes appendix and index; 30cm

KHXG : 658.27 K45

133 MEYERS, FRED E Motion and time study for lean

manufacturing/ Fred E Meyers, James R Stewart - 3rd ed - Upper Saddle River, New Jersey: Prentice Hall, 2002 - 370p.; 25cm

135 SCHNEIDER, GERY P Electronic commerce/ Gary P Schneider

- 3rd annual ed - Boston: Thomson Course Technology, 2002 - xxiv,

KHXG : 658.84 E194

Trang 28

138 LOSHIN, PETE Electronic commerce: On-line ordering and digital money/ Pete Loshin, John Vacca, Paul Murphy - 3rd ed - Hingham, Massachusetts: Charles River Media, Inc., 2001 - xxx, 577 p.; 24 cm

KHXG : 658.84 L879

139 NELSON, DONALD H Applied manufacturing process planning with emphasis on metal forming and machining/ Donald H Nelson, George Schneider - 1st ed - Upper Saddle River, New Jersey: Prentice Hall, 2001 - 720p includes index; 25cm

KHXG : 658.15 A581

144 HERING, EKBERT Qualitatsmanagement fur ingenieure/ Hering, Ekbert Hering, Jurgen Triemel, Hans Peter Blank - 1st ed - Berlin: Springer, 1999 - 539p.; 26cm

Trang 29

145 NICKELS, WILLIAM G Student assessment and learning guide for use with understanding business/ William G Nickels, James M McHugh, Susan M McHugh; prepared by Barbara Barrett - 9th ed - Chicago: Irwin/McGraw-Hill, 1999 - vii, 704p.; 28cm

KHXG : 658 N632

146 PIASECKI, BRUCE W Environmental management and business strategy: Leadership skills for the 21st century/ Bruce W Piasecki, Kevin A Fletcher, Frank J Mendelson - New York: John Wiley & Sons, 1999 - xix, 348 p.; 24 cm

KHXG : 658.4 P581

Năm 1998:

147 ROTHWELL, WILLIAM J Mastering the instructional design process: a systematic approach/ William J Rothwell and H C Kazanas - 2nd ed - San Francisco, Calif.: Jossey-Bass, 1998 - xxxii, 425p.; 25 cm

KHXG : 658.312404 R848

Năm 1997:

148 CARLSON, WILLIAM L Cases in managerial data analysis/ William L Carlson - Belmont, Calif.: Wadsworth Publ, 1997 - 145p.; 24cm

KHXG : 658.4033 C284

149 ROBSON, WENDY Strategic management and information systems: An integrated approach/ Wendy Robson - 2nd ed - London: Pitman Publishingl, 1997 - 575p.; 25cm

Trang 30

KHXG : 658.4033 M367

Năm 1994:

158 Systems analysis and design/ Ed by: Don Yeates, Maura Shields and David Helmy - London: Pitman, 1994 - 420p includes index

Trang 31

KHXG : 658.514 N818

162 GLEIZES, MARIE – PIERRE Les systèmes multi - experts/ Marie - Pierre Gleizes, Pierre Glize - 1è ed - Paris: Hermes, 1990 - 61p.; 22 cm

KHXG : 658.2 G557

163 PIERREVAL, HENRI Les méthodes d'analyse et de conception des systèmes de production/ Henri Pierreval - 1è ed - Paris: Hermes, 1990 - 62p.; 22cm

KHXG : 658.56 P623

164 TAILLARD, JEAN – PIERRE Etudes en CFAO: La CFAO mécanique par I' exemple/ Jean - Pierre Taillard - 1è ed - Paris: Hermès, 1990 - 190p.; 22 cm

KHXG : 658.56 T132

Năm 1989:

165 RODDE, GILLES Les systèmes de production: Modélisation et

performances/ Gilles Rodde - 1è ed - Paris: Hermès, 1989 - 330p.; 22cm

KHXG : 658.56 R686

Trang 32

166 SUZAKI, KIYOSHI Modernes management im produktionsbetrieb: Strategien; Techniken; Fallbeispiele/ Kiyoshi Suzaki - 1st ed - Munchen: Hanser, 1989 - 243p.; 23cm

KHXG : 658.5 S968

Năm 1978:

167 GELBERG, B Repair of industrial equipment/ B Gelberg, G Pekelis - 1st ed - Moscow: Mir Publishers, 1978 - 356p includes index; 19cm

KHXG : 658.27 G312

Năm 1972:

168 HARRISON, THOMAS J Handbook of industrial control

computers/ Thomas J Harrison - 1st ed - New York.: Interscience, a Division of Wiley and Sons, Inc., 1972 - 1056p.; 24cm

Wiley-KHXG : 658.4 H322

Năm 1971:

169 ROCKSTROH, WOLFGANG Technologische betriebsprojektierung/ Wolfgang Rockstroh - Berlin: Veb Verlag Technik, 1971 - 212p.; 25cm

KHXG : 658.2 R682

170 ULL, CHARLES Organisation entreprises/ Charles Mull, Georges Gewinner, Suzanne Kennel - 2è ed - Paris: Librairie Delagrave, 1971 - 341p.; 25cm

KHXG : 658.2 M958

Năm 1966:

171 DAVIS, RUSSELL G Planning human resource development: Education models and schemata/ Russell G Davis - Chicago: Rand McNally & Com., 1966 - 334p.; 24cm

KHXG : 658.3 D263

Trang 33

KHXG : 658.0071 C559

175 Chương trình đào tạo theo học chế tín chỉ ngành Quản lí công nghiệp và Môi trường - Cần Thơ: Đại học Cần Thơ, 2013 - 233tr.; 27cm

KHXG : 658.0071 C559

Năm 2012:

176 BLANK, WARREN 108 kỹ năng của nhà lãnh đạo bẩm sinh =

108 the skills of nature born leaders/ Warren Blank; Nguyễn Phương Thúy, Nguyễn Phương Dung, Đào Vân Anh (dịch) - H.: Lao động - Xã hội, 2012 - 396tr.; 21cm

KHXG : 658.4092 B642

177 BOSSIDY, LARRY Thực thi: Hoàn thành kế hoạch bằng phương pháp quản trị có nguyên tắc/ Larry Bossidy, Ram Charan; Nguyễn Thu Hồng, Đoàn Thu Hương (dịch), - H.: Lao động - Xã hội, 2012

- 351tr.; 21cm

KHXG : 658 B745

Trang 34

178 BROOKS, WILLIAM T Kỹ năng bán hàng/ William T Brooks; Trầm Hương (dịch), Duy Hiếu (hiệu đính) - H.: Lao động - Xã hội,

2012 - 276tr.; 21cm

KHXG : 658.81 B873

179 DIỆP ANH Cẩm nang điều hành doanh nghiệp vừa và nhỏ = Handbook of small and medium enterprises operation/ Diệp Anh - H.: Kinh tế Quốc dân, 2012 - 355tr.; 21cm

KHXG : 658 G362

Trang 35

186 Giáo trình marketing căn bản/ Đinh Tiên Minh, Quách Thị Bửu Châu, Nguyễn Văn Trưng, Đào Hoài Nam - Tp Hồ Chí Minh: Lao Động, 2012 - 282tr.; 24cm

KHXG : 658.83 G434

187 GOLEMAN, DANIEL Trí tuệ xúc cảm: Ứng dụng trong công việc/ Daniel Goleman; Phương Thúy, Minh Phương, Phương Linh (dịch), - H.: Lao động - Xã hội, 2012 - 383tr.; 21cm

KHXG : 658.409 G625

188 HALL, RICHARD Thuyết trình: Đừng thuyết trình giỏi, hãy thuyết trình xuất chúng = Brilliant presentation: What the best presenters know, do and say/ Richard Hall; Nguyễn Thị Yến (dịch) - H.: Lao động - Xã hội, 2012 - 203tr.; 21cm

KHXG : 658.452 H174

189 HSIEH, TONY Tỷ phú bán giày: Câu chuyện về Zappos.com,

công ty được Amaazon mua lại với giá 1 tỷ đô la/ Tony Hsieh; Hoàng Thị Minh Hiếu (dịch) - H.: Lao động - Xã hội, 2012 - 315tr.; 21cm

KHXG : 658.409 H873

190 KIM, W CHAN Chiến lược đại dương xanh: Làm thế nào để tạo khoảng trống thị trường và vô hiệu hóa cạnh tranh/ W Chan Kim, Renée Mauborgne; Phương Thúy dịch; Ngô Phương Hạnh hiệu đính

- Có sữa chữa bổ sung các bài viết về chiến lược đại dương xanh của thế giới và Việt Nam - H.: Lao động - Xã hội, 2012 - 467tr.; 21cm

KHXG : 658 K49

191 KOTTER, JOHN P Dẫn dắt sự thay đổi/ John P Kotter; Vũ Thái

Hà, Lê Bảo Luân, Bùi Thu Hà (dịch) - H.: Lao động - Xã hội, 2012 - 270tr.; 21cm

KHXG : 658.406 K87

192 Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh/ Trịnh Quốc Trung, Lê Thẩm Dương, Phan Ngọc Minh, - H.: Lao động - Xã hội, 2012 - 389tr.; 24cm

KHXG : 658.45 K99

Trang 36

193 LITTLE, STEVEN S 7 nguyên tắc bất biến để phát triển doanh nghiệp nhỏ/ Steven S Little; Phương Thảo, Thanh Hương (dịch); Lê Duy Hiếu (hiệu đính) - Tái bản lần thứ nhất - H.: Lao động - Xã hội,

KHXG : 658.827 N493

196 NEUMEIER, MARTY The brand gap = Khoảng cách: Đưa ý tưởng thiết kế thương hiệu tiệm cận chiến lược kinh doanh/ Marty Neumeier; Chính Phong d - H.: Lao động - Xã hội, 2012 - 201tr.; 21cm

KHXG : 658.4 N573-T53

Trang 37

200 NGUYỄN MINH KIỀU Tài chính doanh nghiệp căn bản: Lý thuyết & thực hành quản lý ứng dụng cho các doanh nghiệp Việt Nam/ Nguyễn Minh Kiều - Tái bản lần thứ ba có sửa chữa, bổ sung – H.: Lao động - Xã hội, 2012 - 423tr.; 24cm

KHXG : 658.15 N573-K47

201 NGUYỄN NGỌC QUÂN Giáo trình quản lý nguồn nhân lực

trong tổ chức/ Nguyễn Ngọc Quân, Nguyễn Tấn Thịnh - Tái bản lần thứ nhất - H.: Giáo Dục, 2012 - 363tr.; 27cm

KHXG : 658.3 N573-Q141

202 NGUYỄN QUỐC THỊNH Thương hiệu với nhà quản lý/ Nguyễn Quốc Thịnh, Nguyễn Thành Trung - H.: Lao động - Xã hội, 2012 - 471tr.; 24cm

KHXG : 658.83 N573-T443

203 NGUYỄN THÀNH VINH Khoa học quản lý đại cương: Sách chuyên khảo về khoa học quản lý và quản lý giáo dục dùng cho đào tạo cử nhân và sau đại học chuyên ngành quản lý giáo dục/ Nguyễn Thành Vinh - H.: Giáo dục, 2012 - 275tr.; 24cm

KHXG : 658 N573-V784

204 NGUYỄN THỊ LIÊN DIỆP Quản trị học = Management/ Nguyễn Thị Liên Diệp, Trần Anh Minh - Tp Hồ Chí Minh: Văn hóa - Văn nghệ, 2012 - 372tr.; 21cm

KHXG : 658 N573-D56

205 NGUYỄN TIẾN DŨNG Giáo trình Marketing căn bản: Dành cho sinh viên khối kinh tế các trường kỹ thuật/ Nguyễn Tiến Dũng - H.: Giáo dục, 2012 -251tr.; 24cm

KHXG : 658.83 N573-D916

206 PHẠM THỊ HUYỀN Giáo trình quản trị marketing: Dành cho các trường Đại học, Cao đẳng khối kinh tế/ Phạm Thị Huyền, Trương Đình Chiến - H.: Giáo dục, 2012 - 251tr.; 24cm

Trang 38

208 SHERMAN, ANDREW J Nhượng quyền thương mại và cấp xăng: Hai phương thức tăng trưởng hiệu quả bất chấp những biến động của nền kinh tế/ Andrew J Sherman; Hữu Quang (dịch), Lê Tường Vân (hiệu đính) - H.: Lao động - Xã hội, 2012 - 348tr.; 21cm

li-KHXG : 658.8708 S553

209 TEMPLAR, RICHARD Những quy tắc trong quản lý: Những chỉ dẫn cụ thể để mang lại thành công trong quản lý = The rules of management/ Richard Templar; Nguyễn Công Điều (dịch), Lê Thanh Huy (hiệu đính) - H.: Lao động - Xã hội, 2012 - 327tr.; 21cm

KHXG : 658 V986-D916

214 WATKINS, MICHAEL 90 ngày đầu tiên làm sếp: Những chiến lược then chốt mang lại thành công cho nhà lãnh đạo ở mọi cấp độ/ Michael Watkins; Ngô Phương Hạnh, Đặng Khánh Chi (dịch) - Tái bản lần 3, có sửa chữa - H.: Lao động - Xã hội, 2012 - 331tr.; 21cm

KHXG : 658.4 W335

215 WOODS, CASPIAN 10 lời khuyên khởi nghiệp/ Caspian Woods; Thanh Hằng (dịch) - Tái bản lần thứ nhất - H.: Lao động - Xã hội,

2012 - 254tr.; 21cm

Trang 39

216 ZIGLAR, ZIG Phong cách bán hàng Zig Ziglar/ Zig Ziglar; Thanh Huyền, Nguyễn Trang (dịch) - H.: Lao động - Xã hội, 2012 - 371tr.; 21cm

KHXG : 658.85 Z68

Năm 2011:

217 BOLSTORFF, PETER Quản trị chuỗi cung ứng hoàn hảo/ Peter Bolstorff, Robert Rosenbaum; Ngọc Lý, Thúy Ngọc (dịch) - H.: Lao động - Xã hội, 2011 - 359tr.; 21cm

KHXG : 658.81 C289

220 DRUCKER, PETER F Quản trị trong thời kỳ khủng hoảng = Managing in turbulent times/ Peter F Drucker; Hải Ninh (dịch) - H.: Đại học Kinh tế Quốc dân, 2011 - 295tr.; 21cm

KHXG : 658.022 F334

223 FRIEDES, PETER E Giao tiếp hiệu quả trong kinh doanh/ Peter

E Friedes, David H Maister; Khánh Vân (Biên dịch) - Đà Nẵng: Nxb Đà Nẵng, 2011 - 254tr.; 21cm

KHXG : 658.45 F899

Trang 40

224 GALLO, CARMINE Bí quyết thuyết trình của Steve Jobs: Làm thế nào để trở nên tuyệt vời khác thường trước bất kỳ đối tượng nào?

= The presentation secrets of Steve Jobs: How to be insanely great in front of any audience/ Carmine Gallo; Nguyễn Thọ Nhân (dịch) - Tp

Hồ Chí Minh: Tổng hợp Tp Hồ Chí Minh, 2011 - 327tr.; 21cm

KHXG : 658.452 G172

225 GEORGE, BILL 7 lessons for leading in crisis = 7 bài học lãnh đạo trong khủng hoảng/ Bill Georg; Công Minh, Nhã Thư (Biên dịch) - Tp Hồ Chí Minh: Tổng hợp Tp Hồ Chí Minh, 2011 - 192tr.; 21cm

KHXG : 658.4092 M465

229 MEIER, ANDREAS EBusiness & eCommerce: Quản trị theo chuỗi giá trị số/ Andreas Meier, Henrik Stormer; Lục Thị Thu Hằng, Phạm Thị Thanh Hồng, Phạm Thị Bích Ngọc (dịch), - H.: Đại học Kinh tế Quốc dân, 2011 - 293tr.; 24cm

KXHG : 658.872 M511

230 MICHAELSON Chiến lược kinh doanh: Cách sử dụng binh pháp trong kinh doanh/ Michaelson; Nhân Văn (biên dịch) - Đà Nẵng: Nxb Đà Nẵng, 2011 - 256tr.; 21cm

KHXG : 658.4012 M621

Ngày đăng: 02/01/2015, 00:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thức và thời gian đào tạ o - Giáo trình chuyên ngành quản trị MARKETING
2. Hình thức và thời gian đào tạ o (Trang 118)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w