Chương 2 Marketing tác nghiệp trong ngân hàng Chương 2 Marketing tác nghiệp trong ngân hàng Chương 2 Marketing tác nghiệp trong ngân hàng Chương 2 Marketing tác nghiệp trong ngân hàng Chương 2 Marketing tác nghiệp trong ngân hàng Chương 2 Marketing tác nghiệp trong ngân hàng
Trang 1II Nội dung nghiên cứu
III Kỹ thuật thực hiện
2-3
Giới thiệu về nghiên cứu marketing
Khái niệm nghiên cứu marketing
- Theo C Burns & F Bush: Nghiên cứu mar là quá trình thiết kế, tập hợp
(thu thập) phân tích và báo cáo những thông tin có thể được sử dụng để
giải quyết một số vấn đề chuyên biệt.
- N Malhotra: Nghiên cứu mar là việc nhận dạng, lựa chọn, thu thập, phân
tích và phổ biến thông tin với mục đích hỗ trợ việc ra quyết định có liên
quan đến sự xác định và xử lý những vấn đề và cơ hội trong mar.
Cần tránh:
- thu thập những thông tin không khách quan
- người phân tích thông tin làm theo quan điểm của mình
Trang 2Tầm quan trọng của thụng tin trong Mar NH
Tại sao Mụi trường mar
Lập chiến lược
Nâng cao chất l−ợng của những quyết định đ−a ra
Tìm kiếm nguyên nhân cho một vấn đề nào đó
Tập trung vào đánh giá mức độ quan trọng của việc
Tập trung vào đánh giá mức độ quan trọng của việc
Dự đoán
Trang 3Xác định
Mô tả Thu thập và trình bày những
sự thật
Giải thích số liệu dữ kiện
Vài trò của nghiên cứu marketing
Xác định
nguyên nhân
Dự đoán
Giải thích số liệu, dữ kiện
Dự đoán kết quả của các quyết
định marketing trong tương lai
2-8
Khi nào thì tiến hành một cuộc nghiên cứu
marketing?
• Khi mức độ không chắc chắn là rất cao cho việc ra một quyết định
• Khi giá trị của thông tin mang lại lớn hơn chi phí bỏ
ra để tiến hành nghiên cứu
ra thông tin đó
2-9
II Nội dung nghiên cứu chủ yếu
* Nghiên cứu các yếu tố môi trường vi mô,
Trang 4Nghiên cứu các yếu tố môi trường
vi mô, vĩ mô
- Môi trường vi mô cuả NH là các quan hệ nội bộ
của chính các tổ chức NH, quan hệ giữa NH với
các đối thủ cạnh tranh, khách hàng, người cung
ấ á i à á hủ hể khá
cấp, các trung gian, và các chủ thể khác
- Môi trường vĩ mô là những quan hệ rộng hơn của
NH với các lực lượng môi trường bên ngoài – nhân
khẩu, kinh tế, tự nhiên, khoa học kỹ thuật, chính
trị, văn hoá
2-11
Môi trường vi mô
a Các quan hệ nội bộ của chính các tổ chức trong NH
- Phụ thuộc vào cơ cấu tổ chức hình thức và phi hình thức của
NH
- Các quan hệ này lành mạnh -> hình thành bầu không khí tích
cực tin cậy chủ động sáng tạo hợp tác của tất cả các nhân
cực, tin cậy, chủ động, sáng tạo, hợp tác của tất cả các nhân
- Mục tiêu đo lường môi trường nội bộ NH: SMART
(Specific, Measurable, Achievable, Realistic, Time bound)
- Mô hình 7S của McKinsey về năng lực nội bộ NH
Trang 5Môi trường vi mô
b Quan hệ giữa NH với các đối thủ cạnh tranh
5 lực lượng cạnh tranh của NH (mô hình Porter)
Sự đe doạ của
kẻ xâm nhập mới
Đối thủ hiện hành của ngân hàng
Sức mạnh thương
lượng của nhà
cung cấp
Sức mạnh thương lượng của người mua
Sự đe doạ của các dịch vụ thay thế
Mối đe doạ của các
sản phẩm thay thế
Cạnh tranh ngành Mức độ tập trung Của cạnh tranh
bán
Khả năng thương lượng của người mua
2-15
Các lực lượng cạnh tranh chiến lược của NH
Giảm quy mô, c/khoán hoá
Sức mạnh thương lượng
của nhà cung cấp:
Sự đe doạ của DN mới, Nhà đầu tư nước ngoài
NH đầu tư/bán buôn
Nh cầm cố Các TC phi NH
Sức mạnh thương lượng của người mua:
Sử dụng nhiều nhà cung cấp
Trái phiếu, quỹ đầu tư, thị trường tiền tệ
Sự đe doạ của các dịch vụ thay thế
Trang 6Môi trường vi mô
- Với các ĐT cạnh tranh hiện tại
+ Phân loại đối thủ: Đối thủ nhẹ nhàng, đối thủ hung dữ, đối thủ
• Hiểu biết về yếu tố cạnh tranh cũng quan trọng như
những hiểu biết về thị trường, khách hàng
• Việc quản lí các hoạt động kinh doanh: sản phẩm, phí, lãii
suất, giao dịch, chất lượng, chăm sóc khách hàng…
• Phân tích về triển vọng
Trang 7Chiến lược cạnh tranh của NH
• Chiến lược phòng thủ: Tự vệ trước nhũng đòn tấn công của các
đối thủ mạnh
• Chiến lược tấn công: Dùng sức mạnh của NH để tác động tới
các chiến lược cạnh tranh của đối thủ
• Chiến lược dẫn đầu về giảm chi phí: trở thành đơn vị có chi phí
thấp nhất thị trường
• Chiến lược khác biệt: Tạo ra sản phẩm khác biệt chỉ mình NH
có
2-20
Môi trường vi mô
C Các quan hệ khác
- Quan hệ với khách hàng: Hiểu rõ khách hàng, chia
khách hàng theo các tiêu chí khác nhau (PĐTT)
- Quan hệ với các phương tiện thông tin đại chúng, các
Sự ổn định chính trị Luật lao động Chính sách thuế Luật bảo vệ môi trường
Phát hiện công nghệ mới
Tốc độ chuyển giao công nghệ
Chi tiêu của chính phủ về
nghiên cứu phát triển
Tốc độ lỗi thời của công nghệ
Trang 8dự đoán nhu cầu
Thị trường
đủ khả năng
Thị trường sẵn sàng
Đánh giá nhu cầu của thị trường
1 Phương pháp đo lường tích tụ
Xác định
tất cả KH
tiềm năng
Ước tính khả năng chi tiêu từng nhóm
Dự đoán nhu cầu
Dự đoán nhu cầu
Trang 9Dù ®o¸n nhu cÇu trong t−¬ng lai
Dù ®o¸n chung
Dù ®o¸n ngµnh
Dù ®o¸n c«ng ty
ý kiÕn chuyªn gia
Dùa trªn
sè liÖu
Ph©n tÝch
sè liÖu thèng kª
qu¸ khø
Trang 10=> Nhu cầu khác nhau, sự thay đổi…
Sản xuất 1 hay 1 số loại SP có đặc kiểu dáng, chất lượng… khác nhau
=> Nhu cầu khác nhau, sự thay đổi…
Cung cấp theo
thị trường mục tiêu Xác định thị đoạn tt mục tiêu
Phát triển SP và CS marketing mix
Cung cấp theo
Phân đoạn thị trường
Trang 11Phân đoạn thị trường – Quy trình
Bước 1: Định nghĩa thị trường
• Thị trường Nh phục vụ là sự giao nhau của khách
hàng, các dịch vụ NH cung ứng và địa lý
Phân đoạn thị trường – Quy trình
Bước 2: Phân đoạn thị trường theo các tiêu chí
- Xem xét các tiêu chí có thể sử dụng
- Đánh giá từng tiêu chí phân đoạn
- Lựa chọn tiêu chí thích hợp nhấtự ọ ợp
- Cách truyền thống:
+ Ngân hàng bán lẻ: tuổi, thu nhập, nghề nghiệp, chu kỳ đời
sống gia đình;
+ Ngân hàng bán buôn: Tầm cỡ công ty, ngành công nghiệp,
vị trí địa lý, chỉ tiêu về doanh thu/túi tiền tiềm năng?
Trang 12Phân đoạn thị trường quốc tế
Liên kết thị trường Địa lý
Nhân tố ể
Chính trị/
Pháp luật
để phân đoạn thị trường quốc tế
2-35
Sự phân đoạn có hiệu quả
Yêu cầu cho việc
Sự phát triển trong phân đoạn thị trường
• Giúp cho việc thực hiện các chiến lược marketing
• Theo dõi khách hàng theo thời gian
• Nghiên cứu các đoạn khách hàng hiệu quả theo tài
khoản đang sử dụng
Trang 13Ví dụ cụ thể
• Phân đoạn công ty : Theo các tiêu chuẩn phân
đoạn sau:
- Các tiêu chuẩn tài chính (Doanh số, tài sản, vốn
lưu động, vốn cố định, nợ dài hạn và ngắn hạn, lợi
nhuận, số tiền trả lãi tín dụng đã trả),
- địa lý
- đặc điểm sản xuất (KD theo thời vụ, cả năm),
- tổ chức (cơ cấu công ty con, số lượng nhân viên,
mạng lưới cac chi nhánh ở nước ngoài),
- quan hệ với các đối thủ cạnh tranh, …
2-38
Ví dụ cụ thể
• Phân đoạn khách hàng bán lẻ (hay cá nhân): Theo các tiêu chí sau:
- Địa lý (gần trung tâm, xa trung tâm, địa giới hành chính),
- Dân số (lứa tuổi (trẻ, già, trung niên), giới tính, mức độ, cơ cấu, gia
công nhân, sinh viên….),
- thu nhập (giầu có, trung bình, nghèo),
- tâm lý và xử thế (lý do thực hiện việc mua (thường ngày, trường hợp
đặ biệt) lợi í h hí h ( hất lượ dị h tiết kiệ )
đặc biệt), lợi ích chính (chất lượng, dịch vụ, tiết kiệm),
- quy chế sử dụng (ko sử dụng, đã sử dụng, mới sử dụng, người tiềm
năng sử dụng, thường xuyên),
- cường độ sử dụng (người tiêu dùng yếu, vừa phải, tích cực),
- mức độ gắn bó (ko có, trung bình, mạnh mẽ, tuyệt đối),
- mức độ hiểu biết của người mua (ko thông thạo, thông thạo, có thông
tin, quan tâm, mong muốn, dự định mua),
- thái độ đối với hàng hoá (phấn khởi, tích cực, thờ ơ, phủ nhận, thù
Nhóm 4 Thanh niên Thu nhập hiện tại thấp
Các yếu tố quan trọng nhất
Thuận lợi về việc bán hàng Thuận lợi về thời gian
Các yếu tố ít quan trọng nhất
Thuận lợi về thời gian
Thuận lợi về việc bán
hàng
Thuận lợi về việc bán hàng Có thẩm quyền
Trung thực Tôn trọng cá nhân Triết lý của NH
Lứa tuổi dưới 35 Thu nhập thấp Người làm thuê, di cư, … ập
Nghiêng về tiết kiệm
ít sử dụng thẻ tiết kiệm
Quan hệ tốt với NH
Bi quan Nghiêng về tiết kiệm Không thích tín dụng
Thích tiền mặt Thái độ trung lập với NH
Lạc quan
Ko có nhu cầu đặc biệt về tiết kiệm
Sử dụng thẻ tín dụng ở mức trung bình
Ko thích NH
Quan hệ với NH
Số lượng tài khoản tiết
kiệm cao hơn mức trung
Tần số giao dịch với các liên
minh tín dụng cao hơn mức
Số lượng các khoản vay, thẻ tín dụng, số tiết kiệm thấp hơn mức trung bình Thoả mãn các giờ hoạt
động của NH
Thường lui tới NH
Có số lượng thẻ TD cao hơn mức TB
Số lượng khoản vay cao hơn mức TB
Ko thoả mãn về giờ làm việc của NH
Sử dụng các phương tiện thông tin
Sử dụng radio, tivi và
Trang 14Quy trình ra quyết định mua sắm
Nhận biết nhu cầu
nào của NH là chính? Tại sao?
nào của NH là chính? Tại sao?
nào? Tại sao?
chọn
chuẩn lựa chọn
Trang 15Phân đoạn thị trường – Quy trình
Bước 3: Xác định tính hấp dẫn của thị trường
Mục tiêu &
Nguồn lực Ngân hàng
Trang 16– Strengths - Sức mạnh
– Weaknesses- Điểm yếuINTERNAL ANALYSIS
– Opportunities- Cơ hội
– Threats- Đe doạ EXTERNAL ANALYSIS
- Uy tín cao đối với khách hàng Uy tín cao đối với khách hàng
- Lợi thế về chi phí do công nghệ độc quyền
- Có tiếp cận thuận lợi hơn đối với các mạng lưới phân phối
- Cấu trúc chi phí cao
- Thiếu tiếp cận đối với các mạng lưới phân phối chủ chốt
- Không có sáng chế, phát minh riêng
- Thiếu tiếp cận đối với nguồn lực thiên nhiên tốt
• Điểm yếu có thể xuất hiện từ chính điểm mạnh: ví dụ: DN lớn ->
khó chuyển đổi, kém năng động
Trang 17Cơ hội
• Phân tích môi trường bên ngoài có thể phát hiện ra các
cơ hội tăng trưởng và tạo lợi nhuận
• Ví dụ:
- Nhu cầu khách hàng chưa được đáp ứng đủ
- Công nghệ mới xuất hiện
- Luật lệ được nới lỏng
- Rào cản thương mại được dỡ bỏ
- Sự thay đổi thị hiếu của khách hàng đối với sản phẩm
- Sản phẩm thay thế xuất hiện
- Các luật lệ mới
- Rào cản thương mại được tăng cường
2-51
Trang 18Ma trận SWOT/TOWS
Điểm mạnh (S) Điểm yếu (W)
Cơ hội (O)ộ ( ) Chiến lược phát CL ợ p cạnh tranh
triển (SO) (WO)ạ
2-53
Phân tích TOWS (từ ngoài vào trong)
• Những nguy cơ đã cho có làm yếu đi các mặt
Phân tích SWOT (từ trong ra ngoài)
• Các mặt mạnh của NH có phát huy khi xuất
hiện những cơ hội không?
• Các mặt yếu có làm mất đi khả năng tận dụng
những cơ hội không?
• Các mặt mạnh có lấn át đi các nguy cơ xuất
hiện không?
• Các mặt yếu có làm mạnh lên ảnh hưởng các
nguy cơ xuất hiện không?
Trang 19Chiến lược cạnh tranh trong từng phân đoạn
Trung
bình
B Giảm chú trọng
Thấp
C Duy trì
2-56
Bài tập
Sử dụng ma trận trên để nhận diện các phân đoạn thị trường
hấp dẫn nhất mà ngân hàng (tự lựa chọn) cần theo đuổi:
- DN vừa và nhỏ: Theo ngành, tiềm năng doanh thu, quy mô
doanh nghiệp, vị trí địa lý…
- Cỏ nhõn: Theo nhân khẩu như tuổi, thu nhập, vị trí địa
lý…
Nêu lý do tại sao bạn cho rằng cỏc phõn đoạn thị trường này
là hấp dẫn Tập trung vào thế mạnh của NH so với đối thủ
cạnh tranh và cơ hội bằng nguồn từ những thay đổi trong
Trang 20Chiến l−ợc
của đối thủ
cạnh tranh
Các nhân tố quyết định lựa chọn chiến l−ợc
Sự phức tạp
Giai đoạn trong
sản phẩm
Lợi ích sản phẩm C
Loại khách
hàng
B A
F
Trang 21Định vị để tạo ra lợi thế cạnh tranh
Yếu tố tạo nên tính khác biệt
Yếu tố tạo nên tính khác biệt
Có thể mua đ−ợc Cao cấp
2-63
III Kỹ thuật thực hiện
Trang 22Quá trình nghiên cứu marketing
Tớnh phự hợp
Thụng tin thứ cấp
khi sử dụng thụng tin thứ cấp
Chất l−ợng và độ chuẩn xác của chúng có thể gây
ra nhiều vấn đề
Trang 23Các nguồn cung cấp thông tin sẵn có
Cá hiệ hội Hiệ hội ời tiê dù hiệ hội th
Nguồn thông tin nội bộ Tài liệu bán hàng, tài liệu phòng kế toán, tài
liệu của các cuộc nghiên cứu trước đó
âSouth-Western College Publishing
Các hiệp hội Hiệp hội người tiêu dùng, hiệp hội thương
mại…
Cục thống kê, cục lưu trữ
thông tin, ban vật giá… Rất nhiều các tổ chức phi lợi nhuận, các cơ
quan nhà nước Các ấn phẩm Tạp chí, sách báo, các bài viết, các tài liệu của
các cuộc hội thảo…
Dữ liệu của chính phủ Các tài liệu nghiên cứu của Chính phủ: như
kết điều tra dân số…
2-68 Thời đại mới của những nguồn thông tin sẵn có
Các trang Web tìm kiếm
Gi Giữ ữ liệu được liệu được thu thập khi nào và bằng cách nào?
Phân tích d
dữ ữ liệu thu thập được liệu thu thập được
như thế nào?
Phân tích d
dữ ữ liệu thu thập được liệu thu thập được
như thế nào?
Trang 24Dữ liệu nguyên gốc/ thông tin sơ cấp
Ưu điểm
Trả lời được từng câu hỏi
cụ thể của cuộc NC
Cỏch tiếp cận nghiờn cứu
Thụng tin sơ cấp
quan trọng nhằm thu thập thụng tin sơ cấp
Kế hoạch chọn mẫu
Điều tra qua thư nói chung
Điều tra tại nơi công cộng như
tại siêu thị, nhà ga…
Phỏng vấn tại nhà
Tập trung vào nhóm
Gửi các đĩa máy tính chứa đựng chương trình chắc nghiệm Gửi thư riêng theo từng người
Phỏng vấn qua điện thoại
Trang 25Câu hỏi mở Người được hỏi trả lời theo ngôn
ngữ và cách hiểu của mình
Các dạng câu hỏi
Câu hỏi đóng Tạo ra sự lựa chọn trên một bảng
Các câu hỏi đóng và các lựa chọn trả
lời có mức độ khác nhau Câu hỏi xác định
Đặc tính của câu hỏi
Yêu cầu của
các câu hỏi
có chất lượng
g gọ , Khách quan
Dùng từ ngữ đơn giản
2-75
Nghiên cứu quan sát
Người đếm khách hàng Người quan sát hành vi KH
Người quan sát
người Các dạng
nghiên cứu
quan sát
Ví dụ kiểm toán, kiểm soát
Máy quan sát
người
Người quan sát
hoạt động
Máy đếm pt giao thông Máy đếm khách hàng
Trang 26Nghiên cứu quan sát
Ưu điểm của nghiên cứu
vấn
Không phụ thuộc vào
mức độ sẵn sàng của
người cung cấp thông tin
dữ liệu có thể rất cao
Các thông tin mang tính chính kiến hạn chế
2-77
Thủ tục chọn mẫu
Chọn mẫu theo xác suất Chọn mẫu phi xác suất
Ch th ý Chọn phân tầng
Chọn theo khu vực
Chọn có hệ thống
Chọn theo ý chủ quan Chọn theo chỉ tiêu Chọn nhỏ dần
Trang 27Các loại sai sót trong chọn mẫu
Sai sót do đo lường
Sai do chọn mẫu Sai sót
• Hãy thiết kế một bảng câu hỏi nhằm tìm
hiểu về nhu cầu và sự thoả mãn của khách
hàng đối với một sản phẩm (tự lựa chọn) của g ộ p ( ự ự ọ )
ngân hàng bạn (tự lựa chọn)