Tính toán kết cấu chịu tác động của động đất.. LỜI MỞ ĐẦU Sau thời gian học tập tại trường Đại học Giao thông vận tải với sự nỗ lực của bản thân cùng với sự chỉ bảo dạy dỗ tận tình của n
Trang 1LỜI MỞ ĐẦU 5
PHẦN I 6
KIẾN TRÚC 6
GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH 6
PHẦN II 11
KẾT CẤU 11
CHƯƠNG I 11
GIẢI PHÁP KẾT CẤU CHO CÔNG TRÌNH 11
I.1.LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU 11
I.2.VẬT LIỆU SỬ DỤNG 11
CHƯƠNG II 12
LẬP MẶT BẰNG KẾT CẤU LỰA CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC CẤU KIỆN 12
II.2.1 Chọn chiều dày sàn sườn bê tông cốt thép 12
II.2.2 Chọn tiết diện dầm 12
1 Các dầm chính 12
2 Các dầm phụ 12
II.2.3 Chọn tiết diện cột 13
1 Xác định sơ bộ tải trọng tác dụng lên một sàng 14
2 Xác định tiết diện cột 14
II.2.4 Chọn tiết diện lõi và vách: 15
II.3.1 Lựa chọn sơ đồ tính: 16
II.3.2 Cơ sở tính toán kết cấu: 16
CHƯƠNG III 16
XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 16
III.1 CƠ SỞ XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG ÁP DỤNG 16
III.2.1 Tĩnh tải 16
1.Tĩnh tải sàn các tầng 16
2 Tĩnh tải trên sàn mái 17
3 Tĩnh tải sàn lô gia 17
4 Tĩnh tải sàn vệ sinh 18
5 Trọng lượng bản thân tường 18
6 Tĩnh tải của téc nước 19
III.2.2 Hoạt tải 20
III.2.3 Tải trọng gió 20
1 Thành phần gió tĩnh 20
2 Thành phần gió động 21
II.2.4 Tải trọng động đất: 27
1 Tính toán kết cấu chịu tác động của động đất 27
2 Phương pháp phân tích phổ phản ứng của dao động : 27
CHƯƠNG IV 36
TÍNH TOÁN VÀ TỔ HỢP NỘI LỰC 36
IV.1.1 Sơ đồ tính toán 36
IV.1.2 Tải trọng tính toán 36
1 Tĩnh tải 36
2.Hoạt tải 36
3.Tải trọng gió 36
IV.1.3 Nội lực tính toán 36
CHƯƠNG V 36
TÍNH TOÁN CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 37
V.1 Mặt bằng các ô sàn 38
Trang 24 Tính cốt thép 40
5 Tính duyệt 40
V.2.2 Tính toán chi tiết ô sàn 6 38
1 Tải trọng 40
2 Sơ đồ tính toán 41
3 Xác định nội lực 41
4 Tính cốt thép 42
5 Tính duyệt 42
V.2.3 Tính toán chi tiết ô sàn 12 38
1 Tải trọng 42
2 Sơ đồ tính 43
3 Xác định nội lực 43
4 Tính cốt thép 43
5 Tính duyệt 44
CHƯƠNG VI 49
TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ 49
VI.1.1 Tải trọng tác dụng lên bản thang 50
VI.1.2.Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ 50
VI.2 Tính toán bản thang và bảng chiếu nghỉ 50
VI.2.1 Sơ đồ tính 51
VI.2.2.Kết quả 51
VI.2.3 Tính thép cho bản thang và bản chiếu nghỉ 51
VI.2.4 Tính duyệt 52
VI.3.1 Tải trọng tác dụng 52
VI.3.2 Sơ đồ tính 53
VI.3.3.Tính cốt thép 53
1 Tính cốt chịu lực 53
2 Tính cốt đai 54
3 Tính duyệt 55
CHƯƠNG VII 56
THIẾT KẾ KHUNG TRỤC B 56
VII.1.1 Số liệu đầu vào 56
VII.1.2 Tính toán chi tiết dầm tầng 4 56
1 Tính thép dọc chịu mômen dương: (tiết diện giữa dầm) 56
2 Tính thép dọc chịu mômen âm (tiết diện đầu dầm) 57
3 Tính cốt đai 57
4 Tính chiều dài neo nối cốt thép 61
VII.2.1.Áp dụng tính toán cho dầm nhịp 1- 2 tầng 4 61
1.Tính toán tại tiết diện giữa dầm 62
2.Tính toán tại tiết diện đầu dầm 62
VII.3.1 Lý thuyết tính toán cột chịu nén lệch tâm xiên: 62
1 Số liệu tính toán 62
2 Nguyên tắc tính toán cột chịu nén lệch tâm xiên 63
3 Tính toán cốt đai 65
VII.3.2.Áp dụng tính toán cột C9 khung trục B 65
1 Số liệu đầu vào 65
2 Tính toán bố trí cốt thép chịu lực 66
3.Thiết kế cốt đai chịu cắt 67
Trang 3THIẾT KẾ KẾT CẤU MÓNG KHUNG TRỤC B 68
VIII.1.Số liệu địa chất công trình 61
VIII.2.Tải trọng chân cột 71
PHƯƠNG ÁN CỌC KHOAN NHỒI 72
VIII.3.1.Sức chịu tải của cọc về phương diện đất nền 72
VIII.3.2.Sức chịu tải của cọc về phương diện vật liệu 73
1 Sức chịu tải của cọc đơn 74
2 Sức chịu tải của đất nền 74
VIII.3.3 Tính toán móng cột C9 trục B-4 (móng M-01) 74
1 Xác định nội lực tính toán 74
2 Xác định số lượng cọc 74
3 Kiểm tra chiều cao đài cọc 75
4 Kiểm tra sức chịu tải của cọc 75
5 Tính toán kiểm tra cường độ trên tiết diện nghiêng 76
6 Kiểm tra sức chịu tải của móng tổng thể: 77
7.Tính lún móng tổng thể 80
8 Kiểm tra chiều cao đài 81
9 Tính cốt thép cho đài 82
10 Kiểm tra khả năng chịu lực 83
VIII.3.4 Tính toán móng cọc C10 trục B-05 (móng M-02) 84
1 Bố trí nhóm cọc trong đài 84
2 Kiểm tra chiều cao đài cọc 85
3 Kiểm tra sức chịu tải của cọc 85
4 Tính toán kiểm tra cường độ trên tiết diện nghiêng 86
5 Kiểm tra sức chịu tải của móng tổng thể 87
6.Tính lún móng tổng thể 90
7 Kiểm tra chiều cao đài 90
8 Tính cốt thép cho đài 91
PHẦN III 94
THI CÔNG 94
I THIẾT KẾ HỐ ĐÀO 94
I.1 Khối lượng đất đào 94
I.2 Tính toán tường cừ thép Larzen (không neo) I.2.1 Thiết kế cừ Larsen 94
I.2.2 Tính thời gian thi công cừ 97
II BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG 97
II.1 Số lượng cọc 97
II.2 Khối lượng đất 97
III LẬP BIỆN PHÁP KĨ THUẬT VÀ TỔ CHỨC THI CÔNG ĐÀO ĐẤT 98
III.1 Phân đợt thi công 98
III.2 Chọn máy thi công 99
IV VẬN CHUYỂN ĐẤT 100
V BIỆN PHÁP KĨ THUẬT VÀ TỔ CHỨC THI CÔNG MÓNG 101
V.1.1 Công tác định vị, cân chỉnh máy khoan 101
V.1.2 Chuẩn bị máy khoan 102
V.1.3 Ống vách 102
V.1.4 Bentonite 102
V.1.5 Khoan tạo lỗ đến chiều sâu thiết kế 103
V.1.6 Làm sạch hố khoan 103
V.1.7 Công tác gia công cốt thép và hạ cốt thép 104
Trang 45 Đổ bê tông 106
V.1.9 Chuyển đất thải ra khỏi công trường và lấp đất đầu cọc 106
V.1.10 Hoàn thành cọc 106
V.1.11 Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm 107
1 Nguyên lý 107
2 Thiết bị 107
3 Quy trình thí nghiệm 107
V.1.12 Phá bêtông đầu cọc 108
V.1.13 Chọn máy thi công 109
1 Chọn máy khoan 109
2 Máy cẩu 109
3 Chọn ô tô vận chuyển bê tông 110
4 Chọn máy xúc đất 111
5 Chọn máy trộn và máy bơm bentonite 111
V.1.14 Số lượng công nhân thi công cọc trong 1 ca 113
V.2.1 Khối lượng bê tông lót móng và đài móng 114
1 Công tác thi công bê tông lót móng 114
2 Công tác thi công cốt thép đài giằng 115
3 Công tác bê tông đài, giằng 117
VI LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG VÀ BIỂU ĐỒ NHÂN LỰC 120
VI.1 Công tác thi công cọc 120
VI.1.1 Thời gian thi công cọc 120
VI.1.2 Số lượng công nhân thi công cọc trong một ca 121
VI.2 Công tác đất 122
VI.3 Công tác bê tông cốt thép đài giằng 122
VI.3.1 Công tác bê tông lót 122
VI.3.2 Công tác cốt thép móng 123
VI.3.3 Công tác thi công bê tông đài, giằng móng 123
Trang 5
LỜI MỞ ĐẦU
Sau thời gian học tập tại trường Đại học Giao thông vận tải với sự nỗ lực của bản thân cùng với sự chỉ bảo dạy dỗ tận tình của những thầy cô trong trường nói chung và các thầy cô trong bộ môn kết cấu xây dựng nói riêng, em đã tích lũy được nhiều kiến thức bổ ích trang bị cho công việc sau này
Đồ án tốt nghiệp là kết quả của sự cố gắng trong suốt thời gian học tập và tìm hiểu kiến thức tại trường, đó là sự đánh giá tổng kết công tác học tập trong suốt thời gian qua của mỗi sinh viên Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp này em đã nhận được sự giúp đỡ,
hướng dẫn nhiệt tình của thầy TS Nguyễn Xuân Huy và thầy ThS Vũ Văn Hiệp và các
thầy cô khác trong Bộ môn, em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến các thầy cô
Do trình độ lý thuyết cũng như các kinh nghiệm thực tế còn hạn chế nên trong đồ án này chắc chắn sẽ không tránh khỏi những thiếu sót Em rất mong nhận được sự góp ý, chỉ bảo của thầy cô
Em xin chân thành cảm ơn !
TPHCM, ngày 29 tháng 12 năm 2013
Sinh viên
VÕ MỸ
Trang 6MẶT ĐỨNG TRỤC AE MẶT ĐỨNG TRỤC 1-5
Trang 7- Nhà ở chung cư cao tầng CT3 được thiết kế với chiều cao các tầng như sau: Tầng hầm cao 3,2m, tầng 1 cao 4,5m, tầng 2 đến tầng 15 cao 3,6m Chiều cao các tầng là phù hợp và thuận tiện cho không gian sử dụng của từng tầng Cốt sàn tầng 1 (cốt 0,000) cao hơn cốt mặt đất tự nhiên là 1,050m
- Tường bao quanh chu vi sàn là tường xây 220, phần lớn diện tích tường ngoài là khung nhôm cửa kính
- Các tầng từ tầng 02 đến tầng 15 có chiều cao điển hình là 3,6m phù hợp với quá trình sử dụng chung của mỗi gia đình
Trang 8THI
NHÀ TRE
SIÊU
THI
NHÀ TRE A
A
B B
MẶT BẰNG TẦNG 1
Trang 9III.3 Tầng 02 đến tầng 15 (từ cao trình+4,500 đến cao trình +54,900m )
- Không gian phòng khách, không gian phòng ăn, không gian bếp đƣợc bố trí là không gian mở, tạo nên sự thông thoáng cũng nhƣ sự linh hoạt trong quá trình bố trí không gian cho căn hộ Các phần không gian này đều đƣợc bố trí thông thoáng, liên hệ trực tiếp với không gian nghỉ nhƣ ban công, lô gia Các phòng ngủ đều đƣợc bố trí gần các khu vệ sinh, hoặc có khu vệ sinh riêng tạo nên sự thuận lợi, kín đáo cho không gian nghỉ ngơi của từng đối tƣợng trong gia đình
Trang 10Tốc độ 105m/phút, Cửa rộng 1100mm, Kích thước buồng thang 3200x2400mm
- Sử dụng 02 thang bộ 01 sử dụng cho giao thông đứng toàn nhà và 01 sử dụng cho thoát hiểm khi có vấn đề sự cố, hoả hoạn
THU GÔM RÁC
BUON THANG
MAY
BUỒN THANG MÁY
V GIAO THÔNG NGANG CỦA CÔNG TRÌNH
Giao thông ngang theo kiểu hành lang giữa, các căn hộ trong 1 tầng đều nằm cùng cốt cao độ
Chiều rộng hành lang 3,8m Các phòng đều nằm gần hành lang
LƯU THÔNG THEO PHƯƠNG NGANG
Trang 11PHẦN II
KẾT CẤU
CHƯƠNG I GIẢI PHÁP KẾT CẤU CHO CÔNG TRÌNH
I.1 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU
Hệ khung chịu lực: sàng sườn toàn khối
Hệ này được tạo thành từ các thanh đứng và thanh ngang là các dầm liên kết cứng tại chỗ giao nhau gọi là các nút Các khung phẳng liên kết với nhau qua các thanh ngang tạo thành khung không gian Nhược điểm chính của hệ kết cấu này là kích thước cấu kiện lớn (do phải chịu phần lớn tải ngang), độ cứng ngang bé nên chuyển vị ngang lớn, đồng thời chưa tận dụng được khả năng chịu tải ngang của lõi cứng
Sơ đồ này coi khung cùng tham gia chịu tải trọng thẳng đứng với xà ngang và các kết cấu chịu lực cơ bản khác Trường hợp này có khung liên kết cứng tại các nút
I.2.VẬT LIỆU SỬ DỤNG
Vật liệu bê tông cốt thép cho công trình Sơ bộ chọn như sau:
- Bê tông cột, vách, lõi, B25 có:
Rb = 14,5 MPa
Rbt = 1,05 MPa
Eb = 30.103 MPa
- Hệ số Poisson: 0,2
- Thép chịu lực AIII: Rs = Rsc = 365 MPa
- Thép cấu tạo AI: Rs = Rsc = 225 MPa
Trang 12- Mặt bằng kết cấu tầng tum (mái)
II.2 SƠ BỘ LỰA CHỌN KÍCH THƯỚC CÁC CẤU KIỆN
II.2.1 Chọn chiều dày sàn sườn bê tông cốt thép
Chiều dày bản sàn được thiết kế theo công thức sơ bộ sau:
b
D l h
m
và hb >hmin D: là hệ số phụ thuộc vào tải trọng, D0,8 1, 4 lấy D=1,2
m 40 45 với bản kê 4 cạnh , chọn m=45
l: là chiều dài cạnh ngắn lớn nhất của ô sàn điển hình, l=4400 (mm)
hmin = 6 cm - đối với nhà dân dụng
1, 2.4400
11745
Trang 13Chi tiết thể hiện trên mặt bằng kết cấu
II.2.3 Chọn tiết diện cột
1 Xác định sơ bộ tải trọng tác dụng lên một sàn
Trang 14+ S: Diện tích truyền tải của một sàn vào cột
+ Bê tông cột B25 có Rb = 145 daN/cm2
+K 1, 2 1,5 hệ số kể đến trường hợp tải trọng mà ta chưa kể tới ví dụ như gió, động đất Ở đây chọn K= 1,2 cho các cột
Chung cư có 15 tầng để tiết kiệm chi phí và vật liệu ta giảm tiết diện cột tại tầng 6,11
b Xác định diện truyền tải cho các vị trí cột:
Trang 15Cột C7,C8,C9,C12,
C13,C16,C17
C2,C3,C4,C6,C11,C15,C20,C21, C22,C18,C14,C10 V1,V5,V19,V23
- Tiết diện cột tính toán sơ bộ:
Tiết diện cột tính toán (cm2
) Cột C7,C8,C9,C12,C13,C16
,C17
C2,C3,C4,C6,C11,C15,C20,C21 ,C22,C18,C14,C10
V1,V5,V19,V
23 Tầng hầm
Trang 16nhau Sơ đồ tính hợp lý là tính theo hệ không gian gồm hệ khung - sàn - vách cứng
II.3.2 Cơ sở tính toán kết cấu:
- Tiêu chuẩn về tải trọng và tác động 2737-1995;
- Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép TCXDVN 356 -2005;
- Giáo trình “ Kết cấu BTCT phần cấu kiện cơ bản “ &
“ Kết cấu BTCT phần kết cấu nhà cửa “
- Phần mềm tính toán kết cấu ETAB phiên bản 9.7
CHƯƠNG III XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG
III.1 CƠ SỞ XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG
Căn cứ Tiêu chuẩn về tải trọng và tác động 2737-1995
gtt (daN/m2)
Trang 17Các lớp vật liệu Chiều dày
(mm)
(daN/m3)
gtc (daN/m2) n
gtt (daN/m2)
3 Tĩnh tải sàn lô gia
Các lớp vật liệu Chiều dày
(mm)
(daN/m3)
gtc (daN/m2) n
gtt (daN/m2)
Trang 19Cấu tạo các lớp
vật liệu
Chiều dày (mm)
- Chiều dài tường 220 tầng điển hình : 211,2m
- Chiều dài tường 110 tầng điển hình : 143,6m
Tải tường các tầng điển hình
2 5
993,6.0,7.143,6
95,76(daN/m )980
Trang 20III.2.2 Hoạt tải
Giá trị tiêu chuẩn (daN/m2)
Hệ số vƣợt tải
Giá trị tính toán (daN/m2) Phần
dài hạn
Phần ngắn hạn
Toàn phần
Phần dài hạn
Phần ngắn hạn
Toàn phần
- k z( )j : Hệ số thay đổi áp lực gió theo độ cao
Trang 21- n : hệ số tin cậy n 1, 2
- h j: chiều cao tầng phía dưới sàn thứ j
- h j1: chiều cao tầng phía trên sàn thứ j
Thành phần động của gió được xác định dựa theo tiêu chuẩn TCVN 229 - 1999
Mô hình sơ đồ kết cấu của công trình trên phần mềm ETABS
Trang 22- Giá trị tiêu chuẩn của thành phần động của tải gió tác dụng lên phần thứ j ( có cao
độ z ) ứng với dạng dao động riêng thứ i : vì f1 f L f2 nên xác định theo công thức:
Fj j i j j
W W D h
Trong đó:
- W j: Giá trị tiêu chuẩn của thành phần tĩnh của áp lực gió tác động lên
phần thứ j của công trình (đã xác định ở trên)
- D h j, j: bề rộng và chiều cao của mặt đón gió ứng với phần thứ j
- : hệ số tương quan không gian áp lực động của tải gió được xác định phụ thuộc vào tham số , và dạng dao động
Trang 23Trong đó:
- : hệ số tin cậy của tải trọng gió lấy bằng 1,2
- f i: tần số dao động riêng thứ i
- W o: giá trị áp lực gió lấy bằng 155 daN/m2
Từ các giá trị M j, , i i,y ji ta xác định được các giá trị tiêu chuẩn thành phần động tải trọng gió W p ij( )
Giá trị tính toán thành phần động của tải trọng gió được xác định theo công thức:
( ) ( )
tt
- : hệ số tin cậy lấy bằng 1,2
- : hệ số điều chỉnh tải trọng gió theo thời gian, lấy bằng 1
a Thành phần gió động theo phương X
Nghiên cứu dao động của công trình trong mặt phẳng XOZ ta có:
D
(m)
H (m)
WF (kN)
Trang 25BẢNG TÍNH TÃI TRỌNG GIÓ ĐÔNG THEO PHƯƠNG OX TÁC DỤNG LÊN
CÔNG TRÌNH DO MODE 1 GÂY RA
Wp (kN)
Wptt (kN)
D (m)
H (m)
WF (kN)
Trang 26BẢNG TÍNH TÃI TRỌNG GIÓ ĐÔNG THEO PHƯƠNG OX TÁC DỤNG LÊN
CÔNG TRÌNH DO MODE 3 GÂY RA
Wp (kN)
Wptt (kN)
Trang 271 Tính toán kết cấu chịu tác động của động đất
a Xác định agR
- Thành phố Nam Định , Tra Phụ lục H “TCXD 9836-2012” ta có : a gR 0,118g
b Nhận dạng điều kiện đất nền theo tác động của động đất :
- Từ loại đất nền loại B ta tra bảng chọn được các giá trị tham số :
e.Xác định hệ số ứng xử q của kết cấu bê tông cốt thép
Hệ hỗn hợp khung – vách BTCT thì lấy q 3,9 cho nhà nhiều tầng, nhiều nhịp
2.Phương pháp phân tích phổ phản ứng của dao động :
a.Điều kiện áp dụng :
Áp dụng cho tất cả các loại nhà với chu kì cơ bản đầu tiên T 4( )s
b.Số dạng dao động cần xét đến trong phương pháp phổ phản ứng
+ Tổng các trọng lượng hữu hiệu của các Mode dao động được xét chiếm ít nhất 90% tổng trọng lượng của kết cấu
+ Tất cả các Mode dao động của trọng lượng hữu hiệu lớn hơn 5% của tổng trọng lượng đều được xét đến
Trang 28theo công thức sau :
2 , 1 , ,
2 , 1
, WW
, W
n
i j j j
X Y i n
i j j j
- n là tổng bậc tự do xét đến theo phương X,Y
- X Y, i j, là giá trị chuyển vị theo phương X,Y trên mặt bằng tại điểm đặt trọng lượng thứ j của dao động thứ I; Wjlà trọng lượng tập trung tại tầng thứ j của công trình
Phân phối tải trọng ngang lên các tầng của tổng lực cắt tại chân công trình tương ứng với dạng dao động thứ i như sau :
, , , , ,
, 1
, W
, W
i j j j
X Y i X Y i n
i l l j
2 1
Trang 29Bảng phân phối lực cắt đáy lên các tầng:
MODE 1 Theo phương X
Vị trí Hi
(m)
Wj(T) Xji Xji.Wj X²ji.Wj WX ag/g
T1(s)
Sd(T) FX
FjX(T) Tầng hầm 3,2 1680,2 0,0004 0,6721 0,0003 17714 0,118 2,14 0,0236 418,04 0,688 Tầng 1 4,5 1625,6 0,0019 3,0887 0,0059 17714 0,118 2,14 0,0236 418,04 3,160 Tầng 2 3,6 1604,3 0,0035 5,6149 0,0197 17714 0,118 2,14 0,0236 418,04 5,744 Tầng 3 3,6 1604,3 0,0055 8,8235 0,0485 17714 0,118 2,14 0,0236 418,04 9,026 Tầng 4 3,6 1604,3 0,0078 12,513 0,0976 17714 0,118 2,14 0,0236 418,04 12,801 Tầng 5 3,6 1582,7 0,0102 16,144 0,1647 17714 0,118 2,14 0,0236 418,04 16,515 Tầng 6 3,6 1564,2 0,0127 19,866 0,2523 17714 0,118 2,14 0,0236 418,04 20,322 Tầng 7 3,6 1564,2 0,0152 23,776 0,3614 17714 0,118 2,14 0,0236 418,04 24,322 Tầng 8 3,6 1564,2 0,0177 27,687 0,4901 17714 0,118 2,14 0,0236 418,04 28,323 Tầng 9 3,6 1564,2 0,0202 31,597 0,6383 17714 0,118 2,14 0,0236 418,04 32,323 Tầng 10 3,6 1552,3 0,0226 35,081 0,7928 17714 0,118 2,14 0,0236 418,04 35,887 Tầng 11 3,6 1542,3 0,0249 38,404 0,9562 17714 0,118 2,14 0,0236 418,04 39,286 Tầng 12 3,6 1542,3 0,0271 41,797 1,1327 17714 0,118 2,14 0,0236 418,04 42,757 Tầng 13 3,6 1542,3 0,0291 44,881 1,306 17714 0,118 2,14 0,0236 418,04 45,913 Tầng 14 3,6 1542,3 0,0311 47,966 1,4917 17714 0,118 2,14 0,0236 418,04 49,068 Tầng 15 3,6 1542,3 0,0329 50,742 1,6694 17714 0,118 2,14 0,0236 418,04 51,908
Trang 30MODE 3 Theo phương Y
Vị trí Hi
(m)
Wj(T) Xji Xji.Wj X²ji.Wj WY ag/g
T1(s)
Sd(T) FY
FjY(T) Tầng hầm 3,2 1680,2 -0,0004 -0,672 0,0003 17328 0,118 0,63 0,7204 12483 22,06 Tầng 1 4,5 1625,6 -0,0017 -2,764 0,0047 17328 0,118 0,63 0,7204 12483 90,72 Tầng 2 3,6 1604,3 -0,0032 -5,134 0,0164 17328 0,118 0,63 0,7204 12483 168,53 Tầng 3 3,6 1604,3 -0,0049 -7,861 0,0385 17328 0,118 0,63 0,7204 12483 258,07 Tầng 4 3,6 1604,3 -0,0069 -11,07 0,0764 17328 0,118 0,63 0,7204 12483 363,40 Tầng 5 3,6 1582,7 -0,009 -14,24 0,1282 17328 0,118 0,63 0,7204 12483 467,64 Tầng 6 3,6 1564,2 -0,0112 -17,52 0,1962 17328 0,118 0,63 0,7204 12483 575,14 Tầng 7 3,6 1564,2 -0,0136 -21,27 0,2893 17328 0,118 0,63 0,7204 12483 698,39 Tầng 8 3,6 1564,2 -0,016 -25,03 0,4004 17328 0,118 0,63 0,7204 12483 821,63 Tầng 9 3,6 1564,2 -0,0184 -28,78 0,5296 17328 0,118 0,63 0,7204 12483 944,88 Tầng 10 3,6 1552,3 -0,0208 -32,29 0,6716 17328 0,118 0,63 0,7204 12483 1059,96 Tầng 11 3,6 1542,3 -0,0232 -35,78 0,8301 17328 0,118 0,63 0,7204 12483 1174,68 Tầng 12 3,6 1542,3 -0,0255 -39,33 1,0029 17328 0,118 0,63 0,7204 12483 1291,14 Tầng 13 3,6 1542,3 -0,0278 -42,88 1,192 17328 0,118 0,63 0,7204 12483 1407,59 Tầng 14 3,6 1542,3 -0,03 -46,27 1,3881 17328 0,118 0,63 0,7204 12483 1518,98 Tầng 15 3,6 1542,3 -0,032 -49,35 1,5793 17328 0,118 0,63 0,7204 12483 1620,25
Trang 31Bảng phân phối lực cắt đáy lên các tầng:
MODE 4 Theo phương X
Vị trí Hi
(m)
Wj(T) Xji Xji.Wj X²ji.Wj WX ag/g
T1(s)
Sd(T) FX
FjX(T) Tầng hầm 3,2 1680,2 -0,0018 -3,024 0,0054 3531,3 0,118 0,59 0,7692 2716,3 45,01 Tầng 1 4,5 1625,6 -0,0073 -11,87 0,0866 3531,3 0,118 0,59 0,7692 2716,3 176,62 Tầng 2 3,6 1604,3 -0,0126 -20,21 0,2547 3531,3 0,118 0,59 0,7692 2716,3 300,85 Tầng 3 3,6 1604,3 -0,0179 -28,72 0,514 3531,3 0,118 0,59 0,7692 2716,3 427,40 Tầng 4 3,6 1604,3 -0,0223 -35,78 0,7978 3531,3 0,118 0,59 0,7692 2716,3 532,46 Tầng 5 3,6 1582,7 -0,0254 -40,2 1,0211 3531,3 0,118 0,59 0,7692 2716,3 598,34 Tầng 6 3,6 1564,2 -0,0266 -41,61 1,1068 3531,3 0,118 0,59 0,7692 2716,3 619,28 Tầng 7 3,6 1564,2 -0,0257 -40,2 1,0332 3531,3 0,118 0,59 0,7692 2716,3 598,33 Tầng 8 3,6 1564,2 -0,0227 -35,51 0,806 3531,3 0,118 0,59 0,7692 2716,3 528,48 Tầng 9 3,6 1564,2 -0,0177 -27,69 0,4901 3531,3 0,118 0,59 0,7692 2716,3 412,08 Tầng 10 3,6 1552,3 -0,0109 -16,92 0,1844 3531,3 0,118 0,59 0,7692 2716,3 251,82 Tầng 11 3,6 1542,3 -0,0028 -4,318 0,0121 3531,3 0,118 0,59 0,7692 2716,3 64,27 Tầng 12 3,6 1542,3 0,0062 9,5623 0,0593 3531,3 0,118 0,59 0,7692 2716,3 -142,32 Tầng 13 3,6 1542,3 0,0155 23,906 0,3705 3531,3 0,118 0,59 0,7692 2716,3 -355,80 Tầng 14 3,6 1542,3 0,0248 38,249 0,9486 3531,3 0,118 0,59 0,7692 2716,3 -569,29 Tầng 15 3,6 1542,3 0,0336 51,822 1,7412 3531,3 0,118 0,59 0,7692 2716,3 -771,29
Trang 32MODE 8 Theo phương X
Vị trí Hi
(m)
Wj(T) Xji Xji.Wj X²ji.Wj WX ag/g
T1(s)
Sd(T) FX
FjX(T) Tầng hầm 3,2 1680,2 -0,0044 -7,393 0,0325 1534,6 0,118 0,26 1,7456 2678,8 164,59 Tầng 1 4,5 1625,6 -0,0154 -25,03 0,3855 1534,6 0,118 0,26 1,7456 2678,8 557,35 Tầng 2 3,6 1604,3 -0,0233 -37,38 0,8709 1534,6 0,118 0,26 1,7456 2678,8 832,19 Tầng 3 3,6 1604,3 -0,0276 -44,28 1,2221 1534,6 0,118 0,26 1,7456 2678,8 985,77 Tầng 4 3,6 1604,3 -0,0267 -42,83 1,1437 1534,6 0,118 0,26 1,7456 2678,8 953,62 Tầng 5 3,6 1582,7 -0,0206 -32,6 0,6716 1534,6 0,118 0,26 1,7456 2678,8 725,88 Tầng 6 3,6 1564,2 -0,0102 -15,96 0,1627 1534,6 0,118 0,26 1,7456 2678,8 355,21 Tầng 7 3,6 1564,2 0,0023 3,5977 0,0083 1534,6 0,118 0,26 1,7456 2678,8 -80,10 Tầng 8 3,6 1564,2 0,014 21,899 0,3066 1534,6 0,118 0,26 1,7456 2678,8 -487,55 Tầng 9 3,6 1564,2 0,0223 34,882 0,7779 1534,6 0,118 0,26 1,7456 2678,8 -776,59 Tầng 10 3,6 1552,3 0,0254 39,427 1,0015 1534,6 0,118 0,26 1,7456 2678,8 -877,78 Tầng 11 3,6 1542,3 0,0224 34,548 0,7739 1534,6 0,118 0,26 1,7456 2678,8 -769,15 Tầng 12 3,6 1542,3 0,0135 20,821 0,2811 1534,6 0,118 0,26 1,7456 2678,8 -463,55 Tầng 13 3,6 1542,3 0,0003 0,4627 0,0001 1534,6 0,118 0,26 1,7456 2678,8 -10,30 Tầng 14 3,6 1542,3 -0,0151 -23,29 0,3517 1534,6 0,118 0,26 1,7456 2678,8 518,49 Tầng 15 3,6 1542,3 -0,0306 -47,19 1,4442 1534,6 0,118 0,26 1,7456 2678,8 1050,71
Trang 33Bảng phân phối lực cắt đáy lên các tầng:
MODE 6 Theo phương Y
Vị trí Hi
(m)
Wj(T) Xji Xji.Wj X²ji.Wj WY ag/g
T1(s)
Sd(T) FY
FjY(T) Tầng hầm 3,2 1680,2 -0,0025 -4,2 0,0105 4252,9 0,118 0,41 0,9077 3860,4 84,05 Tầng 1 4,5 1625,6 -0,0085 -13,82 0,1175 4252,9 0,118 0,41 0,9077 3860,4 276,50 Tầng 2 3,6 1604,3 -0,0138 -22,14 0,3055 4252,9 0,118 0,41 0,9077 3860,4 443,01 Tầng 3 3,6 1604,3 -0,0187 -30 0,561 4252,9 0,118 0,41 0,9077 3860,4 600,31 Tầng 4 3,6 1604,3 -0,0226 -36,26 0,8194 4252,9 0,118 0,41 0,9077 3860,4 725,51 Tầng 5 3,6 1582,7 -0,0251 -39,73 0,9971 4252,9 0,118 0,41 0,9077 3860,4 794,94 Tầng 6 3,6 1564,2 -0,0259 -40,51 1,0493 4252,9 0,118 0,41 0,9077 3860,4 810,69 Tầng 7 3,6 1564,2 -0,0247 -38,64 0,9543 4252,9 0,118 0,41 0,9077 3860,4 773,13 Tầng 8 3,6 1564,2 -0,0216 -33,79 0,7298 4252,9 0,118 0,41 0,9077 3860,4 676,09 Tầng 9 3,6 1564,2 -0,0167 -26,12 0,4362 4252,9 0,118 0,41 0,9077 3860,4 522,72 Tầng 10 3,6 1552,3 -0,0104 -16,14 0,1679 4252,9 0,118 0,41 0,9077 3860,4 323,04 Tầng 11 3,6 1542,3 -0,0027 -4,164 0,0112 4252,9 0,118 0,41 0,9077 3860,4 83,33 Tầng 12 3,6 1542,3 0,0056 8,6369 0,0484 4252,9 0,118 0,41 0,9077 3860,4 -172,83 Tầng 13 3,6 1542,3 0,0142 21,901 0,311 4252,9 0,118 0,41 0,9077 3860,4 -438,24 Tầng 14 3,6 1542,3 0,0226 34,856 0,7878 4252,9 0,118 0,41 0,9077 3860,4 -697,49 Tầng 15 3,6 1542,3 0,0306 47,195 1,4442 4252,9 0,118 0,41 0,9077 3860,4 -944,38
Trang 34MODE 9 Theo phương Y
Vị trí Hi
(m)
Wj(T) Xji Xji.Wj X²ji.Wj WY ag/g
T1(s)
Sd(T) FY
FjY(T) Tầng hầm 3,2 1680,2 0,0058 9,7451 0,0565 1498,5 0,118 0,19 0,9077 1360,2 115,62 Tầng 1 4,5 1625,6 0,0176 28,611 0,5035 1498,5 0,118 0,19 0,9077 1360,2 339,44 Tầng 2 3,6 1604,3 0,0247 39,625 0,9787 1498,5 0,118 0,19 0,9077 1360,2 470,12 Tầng 3 3,6 1604,3 0,0274 43,957 1,2044 1498,5 0,118 0,19 0,9077 1360,2 521,51 Tầng 4 3,6 1604,3 0,0249 39,946 0,9947 1498,5 0,118 0,19 0,9077 1360,2 473,92 Tầng 5 3,6 1582,7 0,0175 27,698 0,4847 1498,5 0,118 0,19 0,9077 1360,2 328,61 Tầng 6 3,6 1564,2 0,0066 10,324 0,0681 1498,5 0,118 0,19 0,9077 1360,2 122,48 Tầng 7 3,6 1564,2 -0,0053 -8,29 0,0439 1498,5 0,118 0,19 0,9077 1360,2 -98,36 Tầng 8 3,6 1564,2 -0,0158 -24,71 0,3905 1498,5 0,118 0,19 0,9077 1360,2 -293,22 Tầng 9 3,6 1564,2 -0,0226 -35,35 0,7989 1498,5 0,118 0,19 0,9077 1360,2 -419,41 Tầng 10 3,6 1552,3 -0,0242 -37,56 0,9091 1498,5 0,118 0,19 0,9077 1360,2 -445,67 Tầng 11 3,6 1542,3 -0,02 -30,85 0,6169 1498,5 0,118 0,19 0,9077 1360,2 -365,96 Tầng 12 3,6 1542,3 -0,0109 -16,81 0,1832 1498,5 0,118 0,19 0,9077 1360,2 -199,45 Tầng 13 3,6 1542,3 0,0015 2,3135 0,0035 1498,5 0,118 0,19 0,9077 1360,2 27,45 Tầng 14 3,6 1542,3 0,0151 23,289 0,3517 1498,5 0,118 0,19 0,9077 1360,2 276,30 Tầng 15 3,6 1542,3 0,0277 42,722 1,1834 1498,5 0,118 0,19 0,9077 1360,2 506,85
Trang 35- Phân phối lực cắt đáy lên các tầng của công trình
Trang 36TÍNH TOÁN VÀ TỔ HỢP NỘI LỰC
IV.1 TÍNH TOÁN NỘI LỰC
IV.1.1 Sơ đồ tính toán
Sơ đồ tính toán là khung không gian ngàm tai mặt móng
Chiều dài tính toán là các phần tử cột là khoảng các sàn
Trục dầm và trục cột lấy gần đúng trùng với trục hình học của cấu kiện
Các cấu kiện vách, lõi được khai báo dưới dạng phàn tử shell
IV.1.2 Tải trọng tính toán
Tải trọng tính toán để xác định nội lực bao gồm: tĩnh tải, hoạt tải sử dụng, tải trọng gió
Tải trọng gió bao gồm gió tĩnh và gió động
IV.1.3 Nội lực tính toán
Sử dụng phần mền etabs 9.7.4 để xác định giá trị nội lực của các cấu kiện
IV.2 TỔ HỢP NỘI LỰC
- Tổ hợp cơ bản 1: Gồm nội lực do tĩnh tải và nội lực do một trường hợp của hoạt tải
- Tổ hợp cơ bản 2: Gồm nội lực do tĩnh tải và nội lực do ít nhất hai hoạt tải (có lựa chọn trường hợp bất lợi nhất) trong đó nội lực của hoạt tải được nhân với hệ số tổ hợp 0,9
- Tổ hợp đặc biệt : Gồm tĩnh tải + 0,5 hoạt tải + tải đặc biệt THĐB khi đã tính động đất thì không tính tải trọng gió
Trong mỗi tổ hợp, tuỳ theo trạng thái giới hạn được dùng để tính toán mà còn dùng hệ số
độ tin cậy (hệ số vượt tải) của tải trọng (Tải trọng tính toán bằng tải trọng tiêu chuẩn nhân với hệ số độ tin cậy)
Tổ hợp nội lực cho cột khung không gian cần xét các trường hợp sau:
+ Mxmax ; Mytư; Ntư
+ Mymax ; Mxtư ; Ntư
+ Nmax ; Mxtư và Mytư
Cột khung không gian được bố trí cốt thép đối xứng do đó các giá trị Mxmax, Mymax
là những mômen lớn nhất về giá trị tuyệt đối
Trang 37CHƯƠNG V TÍNH TOÁN CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
S14
Trang 38sàn 1 ) 4200 ) 4600 lmax/l1,10 min BẢN KÊ 4
Trang 39Ta có 2
1
4400
1 24400
l
l
Tính ô sàn theo bản kê bốn cạnh theo sơ đồ khớp dẻo
Do sàn liên kết cứng với dầm và cột ở 4 cạnh nên nhịp tính toán lấy đến mép dầm
Trang 40II s
s o
M A
100 100.2, 36
0, 22 0, 05 100.10, 5
s
A bh
s
s o
M A
100 100.1, 41
0,13 0, 05 100.10, 5