1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ôn thi crom,sắt,đồng và một số kim loại khác

15 1,2K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 869,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi điền e của nguyên tử theo thứ tự mức năng lợng tăng dần của phân lớp của AO nếu e cuối cùng đợc điền vào phân lớp s AO loại s hoặc phân lớp p AO loại p thì nguyên tố đó ở phân

Trang 1

Crôm – Sắt - Đồng và một số kim loại khác

I) Cấu tạo và vị trí

a Nguyên tố nhóm A

+ ) Nguyên tố nhóm A ( Phân nhóm chính) Khi điền e của nguyên tử theo thứ tự mức năng lợng tăng dần của phân lớp ( của AO ) nếu e cuối cùng đợc điền vào phân lớp s ( AO loại s ) hoặc phân lớp p ( AO loại p ) thì nguyên tố đó ở phân nhóm chính Nh vậy nguyên tố khối s ( Khi điền e của nguyên tử theo thứ tự mức năng l-ợng tăng dần của phân lớp ( của AO ) nếu e cuối cùng đợc điền vào phân lớp s hay e đang đợc xây dựng ở phân lớp s ) và nguyên tố khối p (Khi điền e của nguyên tử theo thứ tự mức năng lợng tăng dần của phân lớp ( của

AO ) nếu e cuối cùng đợc điền vào phân lớp p hay e đang đợc xây dựng ở phân lớp p ) đều ở phân nhóm chính.( Khối s và p ở nhóm chính ) Khi đó số thứ tự nhóm nguyên tố nhóm A = số e ở lớp ngoài cùng của nguyên tử

Câu 1 : Xác định vị trí của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lợt là 16 , 17 , 3 , 13 , 8 , 9 , 37 , 11, 34 Câu 2 Nguyên tử của nguyên tố A có phân lớp cuối cùng là 2p , nguyên tử của nguyên tố B cũng có phân lớp

2p và có 2 electron ở lớp ngoài cùng Biết rằng A và B hơn kém nhau 2 electron Vậy

A A là khí hiếm , B là kim loại B A và B đều là kim loại

C A là phi kim , B là kim loại D A và B đều là phi kim

Câu 3 Nguyên tử của nguyên tố A có lớp electron ngoài cùng dạng ns2np5 , trong hợp chất oxit ứng với hóa trị cao nhất của A , A chiếm 38,80% Vậy A là

A Br =80 B Cl =35,5 C S=32 D P =31

b) Nguyên tố nhóm B ( Phân nhóm phụ ) Khi điền e của nguyên tử theo thứ tự mức năng lợng tăng dần của

phân lớp ( của AO ) nếu e cuối cùng đợc điền vào phân lớp d ( AO loại d ) hoặc phân lớp f ( AO loại f ) thì nguyên tố đó ở phân nhóm phụ Nh vậy nguyên tố khối d ( Khi điền e của nguyên tử theo thứ tự mức năng l-ợng tăng dần của phân lớp ( của AO ) nếu e cuối cùng đợc điền vào phân lớp d hay e đang đợc xây dựng ở phân lớp d ) và nguyên tố khối f (Khi điền e của nguyên tử theo thứ tự mức năng lợng tăng dần của phân lớp ( của

AO ) nếu e cuối cùng đợc điền vào phân lớp f hay e đang đợc xây dựng ở phân lớp f ) đều ở phân nhóm phụ ( Khối d và f ở nhóm phụ )

L

u ý : Lúc này số thứ tự nhóm B thờng không bằng số electron của nguyên tử

Lúc này ta phải dựa vào qui tắc gần đúng để xác định vị trí nhóm nguyên tố B nh sau :

Coi lớp ngoài cùng và phân lớp d sát lớp ngoài cùng có dạng nh sau ( n- 1) dx nsy ( Với n là số thứ tự lớp ngoài cùng , bằng chính số thứ tự chu kì )

- Nếu 8 ≤ x+ y ≤ 10 khi đó số thứ tự nhóm là VIII B - Nếu x+ y < 8 khi đó số thứ tự nhóm là x + y

- Nếu 10 < x+ y ≤ 12 khi đó số thứ tự nhóm là y ( bằng số e lớp ngoài cùng )

Đơng nhiên số thứ tự chu kì = số lớp e và số thứ tự = số e của nguyên tử ( Cả nhóm A và B đều thế ) Câu 1 Xác định vị trí của các nguyên tố có số hiệu lần lợt là : 30 , 27 , 26 , 23, 25

Câu 2 Cho các ion X3+ , Y2+ , H2+ có cấu hình electron lần lợt là : [ Ar ] 3d3 ; [ Ar ] 3d10 , [ Ar ] 3d 5

Biết Ar có Z =18 , hãy xác định vị trí của X , Y và H trong bảng tuần hoàn

Lu ý có những ngoại lệ ( sau khi qua bớc 1 và bớc 2 ở trên vẫn không cho cấu hình đúng ): Điển hình là 2 nhóm

sau

Nhóm 1 Cấu hình e ở lớp ngoài cùng và sát lớp ngoài cùng là (n-1) d ns 4 2 ( với n ≥ 4 ) không bền , sẽ chuyển

thành cấu hình bền là ( n-1)d 5 ns 1 ( Phân lớp ( n- 1 )d bán bão hòa )

Câu 1 Cho Cr có Z = 24 viết cấu hình e của Cr

Bớc 1 1s22s22p63s23p64s23d4 Bớc 2 1s22s22p63s23p6 3d4 4s2 , cấu hình e này cha đúng

Mà phải viết là : 1s22s22p63s23p63d 5 4s 1 hay [ Ar ] 3d 5 4s 1

Câu 2 Nguyên tử của các nguyên tố đều ở trạng thái cơ bản và có số hiệu nguyên tử nhỏ hơn 30 Dãy nguyên

tử có số electron độc thân nhiều nhất có số hiệu nguyên tử lần lợt là :

A 15 , 24 B 7 , 15 C 24, 25 D 25 , 26

Nhóm 2 Cấu hình e ở lớp ngoài cùng và sát lớp ngoài cùng là (n-1) d ns 9 2 ( với n ≥ 4 ) không bền , sẽ chuyển

thành cấu hình bền là ( n-1)d 10 ns 1 ( Phân lớp ( n-1 ) d bão hòa )

Ví dụ 1 Cho Cu có Z = 29 viết cấu hình e của Cu.

Bớc 1 1s22s22p63s23p64s23d9 Bớc 2 1s22s22p63s23p6 3d9 4s2 , cấu hình e này cha đúng

Mà phải viết là : 1s22s22p63s23p63d 10 4s 1 hay [ Ar ] 3d 10 4s 1

Câu 3 Nguyên tử của các nguyên tố đều ở trạng thái cơ bản và có số hiệu nguyên tử không quá 30 Dãy

nguyên tử có số electron độc thân ít nhất có số hiệu nguyên tử lần lợt là :

Trang 2

A 10,18 ,30 B 10 , 19 , 30 C 2, 9, 20 D 1, 3, 11

c) Electron hóa trị :

- Với các nguyên tố nhóm B , e hóa trị nằm ở phân lớp ngoài cùng ns và phân lớp (n-1 ) d sát lớp ngoài cùng , do vậy các nguyên tố nhóm B thờng có nhiều trạng thái hóa trị

- Các nguyên tố nhóm A , e hóa trị ở lớp ngoài cùng , với kim loại nhóm A ( nhóm IA , II A và Al ) trạng thái hóa trị gặp là 1,2,3 , với kim loại nhóm IV A ( Sn và Pb ) có thể gặp (II ) và (IV )

Ví dụ 1 Các kim loại nhóm B phản ứng với axit ( tác nhân oxi hóa là ion H+ ) đa số kim loại bị oxi hóa thành ion M2+ M + 2 H+ = M2+ + H2

Sn + 2HCl = Sn Cl2 + H2 Cr + H2SO4 ( loãng ) = CrSO4 + H2

Fe + 2 HCl = FeCl2 + H2 Mn + 2 HCl = Mn Cl2 + H2

2) Về tính chất vật lý

- Về màu sắc : các kim loại đều có vẻ sáng , có màu xám trắng hoặc trắng bạc ngoại trừ Au ( màu vàng ) và Cu ( đỏ đồng ) - Về trạng thái : Trừ Hg còn lại đều là chất rắn

- Đa phần là kim loại nặng , cứng , có nhiệt nóng chảy và sôi cao ( trừ Hg )

Câu 1 Vật chất nào sau đây cứng nhất

A Crom B Kim cơng C Hợp kim Cr- Ni – Fe D Vonfram ( W)

Câu 2 Cho các kim loại sau : Ag , Fe , Cu , Au , Al Hãy sắp xếp chúng theo chiều tăng dần khả năng dẫn điện Câu3 Trong các kim loại sau đây , kim loại nào mềm dẻo nhất

A Ni B Au C Al D Fe

3) Về tính chất hóa học

Lu ý : Một số kim loại nhóm B : Cr ( crom ) , Fe (sắt ) , Cu ( đồng ) , Ni ( niken ) , Sn ( thiếc ) , Pb ( chì ) , Ag

( Bạc ) , Au ( Vàng )

Tính khử đặc trng kim loại nhóm B và biến đổi trong một khoảng rộng ( tùy từng kim loại ) : Mạnh , trung bình , yếu

a) Với phi kim

- Với oxi : tạo oxit ( Trừ Au và Ag và một số kim loại quí hiếm không phản ứng ).

Với O3 , kim loại Ag có phản ứng : O3 + Ag = Ag2O + O2

Câu 1 Để sản xuất CuSO4 trong công nghiệp ngời ta dùng cách nào sau đây :

A Cho Cu phản ứng với H2SO4 đặc nóng B Cho Cu phản ứng với H2SO4 loãng , nóng và xục oxi

C Cho CuS phản ứng với H2SO4 loãng, nóng D Cho Cu phản ứng với dung dịch Fe2(SO4)3

Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 3,61 gam hỗn hợp gồm Zn , Cu , Fe ta thu đợc hỗn hợp X gồm ZnO , Fe3O4 và CuO

có khối lợng là 4,57 gam Hòa tan hết X cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HCl 1 M

A 60 ml B 120 ml C 180 ml D 80 ml

Câu 3 Đốt nóng 40 gam hỗn hợp : Au , Ag , Cu , Fe , Zn bằng oxi d ta đợc m gam hỗn hợp X Cho m gam

hỗn hợp X vào một lợng vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 2M , không thấy có khí thoát ra Giá trị của m là ?

A 52,8 gam B 46,4 gam C 65,6 gam D 45,6 gam

Câu 4 Đốt cháy hết 4,04 gam một hỗn hợp Al , Fe , Cu thu đợc 5,96 gam hỗn hợp 3 oxit Để hoà tan hết hỗn

hợp 3 oxit này bằng dung dịch H2SO4 loãng d Khối lợng muối sunfat khan thu đợc là ?

A 15,56 gam B 16,10 gam C 18,96 gam D 17,26 gam

Câu 5 Tôn đợc làm bằng sắt thép tráng kim loại nào sau đây

A Pb B Zn C Cr D Sn

Câu 6 Sắt tráng kim loại M , vết xớc để ngoài không khí ẩm thì sắt bị gỉ Vậy sắt đợc tráng kim loại M là

A Zn B Sn C Cr D Si

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 3,61 gam hỗn hợp gồm Zn , Cu , Fe ta thu đợc hỗn hợp X gồm ZnO , Fe3O4 và CuO

có khối lợng là 4,57 gam Cho X phản ứng với dung dịch HNO3 loãng d , thấy thoát ra 0,224 lít NO ( đktc và là sản phẩm khử duy nhất ) và thu đợc dung dịch Y Khi cô cạn Y thu đợc m gam muối khan Giá trị của m là

A 12,91 B.11,05 C.13,24 D 14,15

Cõu 8: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 đặc , nóng (dư), thu được 4,032 lít ( đktc , sản phẩm khử duy nhất ) và dung dịch X Cụ cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là

A 38,72 B 35,50 C 49,09 D 34,36.

Trang 3

Cõu 9:Cho 8,88 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Ni , Zn và Fe ở dạng bột tỏc dụng hoàn toàn với oxi thu được

hỗn hợp Y gồm cỏc oxit cú khối lượng 11,44 gam Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

A 160 ml B 80 ml C 75 ml D 320 ml.

Cõu 10(KA-09): Nung núng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khớ O2 , đến khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với

chất rắn X là A 400 ml B 800 ml C 200 ml D 600 ml

Câu 11- 12- 13 Oxi hoá hoàn toàn 2,184 gam bột sắt thu đợc 3,048 gam hỗn hợp hai oxit của sắt Chia hỗn

hợp oxit này thành 3 phần nh nhau

Câu 11 Để khử hoàn toàn phần 1 cần bao nhiêu lít CO ( đktc)

A 0,4032 B 0,4248 C 0,4428 D 0,4480

Câu 12 Hoà tan phần 2 bằng dung dịch HNO3 d thấy thoát ra V lít khí NO duy nhất ( đktc) Giá trị của V là

A 0,112 B 0,0224 C 0,0336 D 0,056

Câu 13 Phần 3 đem trộn với 5,4 gam Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí

( hiệu suất là 100% ) Hoà tan hết chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl d Thể tích H2 thoát ra ( đktc) là ?

A 6,72 lít B 5,6 lít C 6,608 lít D 8,96 lít

Cõu 14 Để điều chế đồng sunfat trong công nghiệp, ta cú thể dựng phương phỏp nào trong cỏc phương phỏp sau:

1) Cho Cu cho vào dung dịch H 2 SO 4 loãng và đun nóng đồng thời bão hòa không khí

2) Cho Cu vào dung dịch H 2 SO 4 đặc nóng 3) Cho Cu vào dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3

- Với phi kim khác : Tạo muối

2 Ag + S = Ag2S ( Điều này giúp giải thích khi có mặt H2S và O2 ( ví dụ không khí ô nhiễm H2S ) làm cho đồ vật bằng Ag bị hóa đen )

H2S + O2 (kk ) ở điều kiện thờng tạo S và H2O , sau đó S phản ứng với Ag tạo hợp chất màu đen Ag2S

2H2S + O2 + 4Ag 2Ag2S + 2 H2O

Câu1 Bạc trở nờn đen khi tiếp xỳc với khụng khớ cú lẫn H2S Nếu lượng Ag đó phản ứng với 0,100 mol thỡ lượng oxi đó tham gia phản ứng này bằng

A 0,025 mol B 0,075 mol C 0,050 mol D 0,100 mol

2Au + 3 Cl2 t 2 Au Cl3 Au tan trong nớc cờng toan ( 1 thể tích HNO3 đặc với 3 thể HCl đặc ) là do

Au phản ứng với Cl mới sinh ( clo hoạt động )

HNO3 + 3 HCl 3Cl + NO + 2 H2O Tiếp theo Au + 3 Cl AuCl3

=> Phản ứng tổng quát : Au + HNO3 + 3 HCl AuCl3 + NO + 2 H2O

Cõu 2 ( KB-09).: Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thỡ số mol HCl phản ứng và số mol

NO (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là

A 0,03 và 0,02 B 0,06 và 0,01 C 0,03 và 0,01 D 0,06 và 0,02

Câu 3.( KB-2007) Nung m gam bột sắt trong oxi , thu đợc 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết X trong dung dịch

HNO 3 ( d ) , thoát ra 0,56 lít ( đktc) NO ( là sản phẩm khử duy nhất ) Giá trị của m là

A 2,62 B.2,52 C 2,32 D 2,22.

Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 3,12 gam hỗn hợp X gồm ( Cr , Zn , Al , Mg ) bằng khí clo , ta thu đợc 9,51 gam

hỗn hợp muối clorua của các kim loại Nếu cho X phản ứng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 1,792 lít

H2( đktc) Vậy % khối lợng của crom trong X là

A 33,33 B 24,23 C.26,50 D 24,30

Câu 5 Cho 4,88 gam hỗn hơp X gồm Mg , Al , Zn, Fe vào dung dịch HCl d , phản ứng hoàn toàn thu , thu đợc

dung dịch Y và khí hidro Khối lợng muối khan trong Y là 12,69 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 4,88 gam X bằng clo ta thu đợc 14,465 gam muối Vậy % khối lợng của Fe trong X là :

A 56,68% B 57,38% C 26,75% D 30,45%

Câu 6 Nung nóng hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 4 gam lu huỳnh bột , trong bình kín một thời gian thu đợc hỗn

hợp X , cho X vào dung dịch HCl đặc và d , thu đợc dung dịch X , kết tủa Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z ( đktc) , tỉ khối của Z so với H2 là 9 Đốt cháy hết kết tủa Y và hỗn hợp khí Z cần V lít O2 ( đktc) Giá trị của V là

b) Với axit

- b 1 : Tác nhân oxi hóa là ion H +

Đa phần kim loại đó phải đứng trớc hidro trong dãy điện hóa , và thu đợc muối ứng với hóa trị (II) của nó

Cr + 2 HCl = CrCl2 + H2 Ni + 2HCl = NiCl2 + H2

Trang 4

Mn + 2 HCl = MnCl2 + H2 Fe + 2 CH3COOH = Fe(OOCCH3)2

Cõu 1 ( KA-09): Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6

lớt khớ H2 (ở đktc) Thể tớch khớ O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là

A 2,80 lớt B 1,68 lớt C 4,48 lớt D 3,92 lớt

Câu 2 Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Cr và Fe bởi dung dịch HCl ta thu đợc dung dịch Y và 1,12 lít H2( đktc) , cho dung dịch NaOH d vào Y , lọc kết tủa , nung ngoài không khí đến khối lợng không đổi thu đợc 3,88 gam chất rắn Z Vậy % khối lợng của Fe trong X là :

A 97,21% B 41,79% C 86,10% D 24,75%

Câu 3 (KB-2008) Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO , Fe2O3 , Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl d Phản ứng kết thúc , cô cạn dung dịch thu đợc 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là

A 8,75 B 7,80 C 6,50 D 9,75

Câu 4 Hỗn hợp X gồm CuO , Cu2O có tỉ lệ mol 1 : 1 có khối lợng là m gam , cho X vào dung dịch H2SO4

loãng d , thu đợc dung dịch X và m1 gam đơn chất kết tủa màu đỏ Hòa tan hết m1 gam này bằng dung dịch HNO3 đặc nóng , thu đợc 0,448 lít khí duy nhất ( đktc) Vậy giá trị của m là :

A.2,24 B 11,2 C 8,96 D 4,48

Câu 5.Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tỏc dụng với một lượng vừa đủ dung dịchH2SO4 10% thu được 2,24 lớt khớ H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

A 97,80 gam B 101,48 gam C 101,68 gam D 88,20 gam

Cõu 6 : Hoà tan hoàn toàn 4,14 gam hỗn hợp X gồm Ni và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 1,344 lớt khớ

H2 (ở đktc) Thể tớch khớ O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 4,14 gam hỗn hợp X là ( Ni = 59 , Sn =119)

A 0,784 lớt B 0,672 lớt C 1,344 lớt D 2,24 lớt

b 2 ) Với axit có tính oxi hóa mạnh : Tác nhân oxi hóa là anion gốc axit

- Lu ý sự thụ động của : Cr , Fe , Al với HNO3 đặc và nguội và H2SO4 đặc và nguội

Câu 1 Hỗn hợp X gồm Cr và Cu có khối lợng là m gam Cho m gam X vào dung dịch HNO3 đặc và nguội thấy thoát ra 4,48 lít khí Y là sản phẩm khử duy nhất ( đktc) Nếu cho m gam X vào dung dịch HCl d , thấy thoát ra 1,12 lít khí Z ( đktc) Tìm m ( Đáp số m = 9,0 gam : Cu =64 và Cr = 52 )

Câu 2 Trong các thí nghiệm sau đây :

TN1 : Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng và nguội

TN2: Cho butan-1-amin vào dung dịch gồm ( CH3COOH + NaNO2 )

TN3 Dẫn dung dịch phenylamoniclorua vào dung dịch nớc brom

TN4 Dẫn khí CO2 vào dung dịch clorua vôi

Số thí nghiệm có phản ứng hóa học là : A 4 B.3 C.2 D.1

Câu 3 Cho 3,0 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cr vào dung dịch H2SO4 đặc và nguội (d ) một thời gian , thấy thoát ra 0,448 lít khí SO2 ( đktc , sản phẩm khử duy nhất của S+6 ) , phần chất rắn còn lại cho tiếp vào dung dịch HCl d thấy thoát ra 0,896 lít H2 ( đktc) Vậy % khối lợng của crom trong hỗn hợp X là

A 69,33 B 52,00 C 48,00 D 30,67.

Câu 4 Cho 6,14 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào dung dịch HNO3 đặc và nguội (d ) một thời gian , thấy thoát ra 1,344 lít khí NO2 ( đktc , sản phẩm khử duy nhất của N+5 ) , phần chất rắn còn lại cho tiếp vào dung dịch HCl d thấy thoát ra 0,672 lít H2 ( đktc) Vậy % khối lợng của Fe trong hỗn hợp X là

A 27,36 B 72,64 C 36,48 D 37,67

- Lu ý : Axit oxi hóa kim loại đến số oxi hóa cao của kim loại , tuy nhiên ion kim loại có số oxi hóa cao đó lại bị chính kim loại đó khử ( Vd : Fe + Fe 3+ = 3 Fe 2+ ).

- Tính oxi hóa của Ag + > Fe 3+ > Cu 2+ > Fe 2+ và tính khử của Fe > Cu > Fe 2+ > Ag

Chính vì thế Cu cũng khử đợc Fe 3+ và Fe 2+ cũng khử đợc Ag +

Câu 1 Hỗn hợp X gồm Ag , Fe3O4 , Cu , trong đó Ag chiếm 20% về số mol Hỗn hợp X có thể bị hòa tan tối

đa Để hòa tan tối đa X ta cần tối thiểu 160 ml dung dịch HCl 1 M Vậy khối lợng hỗn hợp X là

A 7,00 gam B.10,64 gam C.7,44 gam D 7,26 gam

Câu 2 ( KB-2008) Hỗn hợp rắn X gồm Al , Fe3O4 , Cu có số mol nh nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch A.NH3 d B HCl d C NaOH d D AgNO3

Câu 3 ( KB-2007) Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch có chứa 0,3 mol H2SO4 ( đặc , đun nóng ) , thu đợc SO2 là sản phẩm khử duy nhất Sau khi phản ứng hoàn toàn , thu đợc :

A 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 B 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4

Trang 5

C 0,12 mol FeSO4 D 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe d.

Câu 4( KB-2008) Thể tích dung dịch HNO3 1 M ít nhất cần dùng để hòa tan hết hỗn hợp gồm 0,15 mol Cu và 0,15 mol Fe là ( Biết sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là NO )

A 0,6 lít B 1,2 lít C 1,0 lít D.0,8 lít.

Câu 5: ( KA-2008) Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 3 0,8M và H 2 SO 4 0,2 M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc V lít NO ( đktc , là sản phẩm khử duy nhất ) Giá trị của V là

A 0,672 B.0,746 C.0,448 D 1,792.

Câu 6 Cho 7,2 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl d Sau khi phản ứng kết thúc , khối lợng

chất rắn không tan là 1,28 gam Vậy % khối lợng của Fe3O4 trong hỗn hợp đầu là :

Câu 7 Cho x gam Fe vào dung dịch HNO3 lM thấy Fe phản ứng hết, thu đợc 0,672 lít khi NO (đktc ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng đợc 8,10 muối sắt khan Giá trị của x là:

A 1,68 B 2,52 C 1,88 D 1,81

Câu 8( KA-2008) Kim loại X phản ứng đợc với dung dịch H2SO4 loãng , Y phản ứng đợc với dung dịch

Fe(NO3)3 Vậy X và Y lần lợt là ( Biết thứ tự trong dãy thế điện hóa : Fe3+/Fe2+ đứng trớc Ag+/Ag )

A Mg , Ag B Fe, Cu C Cu , Fe D Ag , Mg

Câu 9 Hỗn hợp X gồm Cu , Fe3O4 , Fe có thể tan hết trong dung dịch nào sau đây

A dd AgNO3 B dd NH3 C dd H2SO4 loãng D HNO3 đặc và nguội

Câu 10 Cho hỗn hợp Fe và Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn , thu đợc dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại d Chất tan đó là

A HNO3 B Fe(NO3)3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2

Câu 11 Dãy kim loại nào sau đây đều tan trong nớc cờng toan

A Au và Ag B Au và Cu C Cu và Ag D Mg và Ag

Câu 12 Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol HNO3 , tùy theo a và b hãy cho biết số mol của sản phẩm thu

đợc và thành phần các chất sau phản ứng ( Bỏ qua sự thủy phân )

Câu 13 Hũa tan 35,4 gam hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch HNO3 loóng, dư thu được 5,6 lớt khớ NO (đktc) Khối lượng của Ag cú trong hỗn hợp là:

A 16,2 gam B 19,2 gam C 32,4 gam D 35,4 gam

Câu 14 Hũa tan 9,4 gam đồng bạch ( hợp kim của đồng và niken ) vào dung dịch HNO3 dư Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,09 mol NO và 0,03 mol NO2 Phần trăm khối lượng của Cu cú trong hợp kim là

A 74,89% B 69,04% C 27,23% D 25,11%

Câu 15 (KA-2007) Hòa tan hết 12 gam hỗn hợp Fe và Cu ( tỉ lệ mol 1 : 1 ) bằng dung dịch HNO3 , thu đợc V lít ( đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 và dung dịch Y ( chỉ chứa 2 muối và axit d ) Tỉ khối của X so với H2 là

19 Giá trị V là A 2,24 B.3,36 C.4,48 D.5,60

Câu 16 Hỗn hợp A gồm Al , Zn , Mg Nếu lấy m gam A cho phản ứng với dung dịch CuSO4 d , sau phản ứng kết thúc lấy hết Cu tạo thành cho phản ứng với HNO3 d thấy thoát ra 2, 24 lít khí NO duy nhất ( đktc) Nếu lấy m gam A cho phản ứng với HNO3 thì thấy thoát ra V lít ( đktc) khí N2 là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là ? A 1,12 B 0,672 C 0,896 D 4,48

C) Các phản ứng khác

Phản ứng với muối , nớc , bazo , phản ứng đẩy kim loại ra khỏi oxit

- Chú ý điều kiện phản ứng

Câu 1 Biết Sn(OH)2 , Pb(OH)2 , Zn(OH)2 , Cr(OH)3 đều lỡng tính , viết phản ứng của Sn , Pb , Zn , Cr với NaOH , với Ba(OH)2

Câu 2 Hãy giải thích vì sao Zn tan trong dung dịch NH3 , dung dịch NH4Cl

Câu 3 Điện phõn cú màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phõn 100%) với cường độ dũng điện 7,5A trong 3860 giõy Dung dịch thu được sau điện phõn cú khả năng hoà tan m gam Zn Giỏ trị lớn nhất của m là

- Tính chất lỡng tính của PbO , SnO và hidroxit tơng ứng ( PbO 2 - plombit ; SnO 2 - stanit ) , PbO 2 , SnO 2 và hidroxit

t-ơng ứng ( plombat PbO 3 2- , SnO 3 2- stanat ) ; ZnO , Zn(OH) 2

Câu 4 Hoàn thành phản ứng sau

Sn + O 2 t Sn + HNO3 ( loãng ) NO + Sn(NO3)2 + H2O

Trang 6

Sn + HCl Sn + HNO3 ( đặc ) SnO2 + + H2O

Sn + H2SO4 ( loãng ) Sn + H2SO4 ( đặc ) SnO2 + + H2O

Sn + Cl2 Sn + S

Sn + NaOH + H2O SnO + NaOH ; SnO + H2SO4 (loãng )

SnO2 + NaOH SnO2 + H2SO4

SnO2 + H2 t SnO2 + C 13000 C

Al + SnO2 t Sn Cl2 điện phân

Sn(NO3)2 t Sn (NO3)2 điện phân dung dịch

Câu 5 Cân bằng phản ứng sau theo phơng pháp thăng bằng electron

Sn + HNO3 (đặc ) + H2O SnO2 n H2O + NO2

Sn + H2SO4 (đặc ) + H2O SnO2 n H2O + SO2

Sn + HNO3 (đặc ) SnO2 + H2O + NO2

Sn + H2SO4 (đặc ) SnO2 + H2O + SO2

H2SnO3 : Axit stanic dễ phân hủy thành SnO2 và H2O hay chính xác là dạng SnO2 bị hidrat ( SnO2 x H2O )

Câu 6 Kim loại đợc dùng để tráng lên bề mặt các vật bằng thép , vỏ đồ hộp đựng thực phẩm , nớc giải khát , có

tác dụng chống ăn mòn , tạo vẻ đẹp và không độc hại là

A Zn B Sn C Ni D Pb

Câu 7 Hoàn thành các phản ứng và bài tập sau , cho biết vai trò các chất tham gia phản ứng

PbO 2 + HCl Cl2 + Pb + H2SO4 ( đặc ) t Pb(HSO4)2 + +

Pb + HNO3 NO2 + + Pb + KOH + H2O

Pb(OH)2 + NaOH Pb(OH)2 + HNO3

PbO2 + HNO3 + MnO2 HMnO4 + H2O +

PbO2 + HNO3 + MnSO4 HMnO4 + H2O + +

PbO2 + SO2 PbSO4 PbO2 + C t

PbCO3 + CO2 + H2O Pb(NO3)2 + H2S

PbS + H2O2 PbCO3 t

PbS + O2 t Pb + Cl2

Pb + O2 Pb + S t

Câu 8 Kim loại có khả năng hấp thụ tia gama ( γ ) , nên dùng để ngăn cản tia phóng xạ là

A Sn B Au C Ag D Pb

Câu 9 Kim loại dùng để chế tạo các thiết bị sản xuất axit sunfuric , nh tháp hấp thụ , ống dẫn axit là

A Au B Cr C Pb D Cu

Câu 10 Trong acquy chì , khi pin phóng điện có các bán phản ứng sau, có thế điện cực tơng ứng , chất điện

ly là dung dịch H2SO4

Pb 2+ + 2 e Pb E1 = - 0 ,13 V

PbO2 + 4 H+ + 2 e Pb2+ + 2 H2O E2 = + 1,87 V

Để tạo ra bộ ac quy ( 1 bình acquy ) có sức điện động là 12 V , ta cần ghép nối tiếp bao nhiêu acquy chì

A 4 B.6 C.5 D.8

Câu 11 Thiếc hàn là hợp kim của thiếc với kim loại

A Hg B Na C Pb D Cr

Câu 12 Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl loãng và H2SO4 loãng

A Sn B Pb C Ni D Zn

Câu13 Hoàn thành phản ứng sau ( Biết rằng trạng thái số oxi hóa của niken trong hợp chất đặc trng là Ni2+ )

Ni + Cl2 t Ni + HNO3 ( đặc và nóng )

Ni + O2 t Ni + H2SO4 ( đặc ) t

Ni + CuSO4 Ni(OH)2 + 6NH3

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 19,03 gam hỗn hợp X gồm Ni , Sn ta thu đợc 24,15 gam hỗn hợp chất rắn Nếu

cho 19,03 gam hốn hợp X vào dung dịch HCl d , phản ứng kết thúc , thu đợc V lít khí ( đktc) Giá trị V

Trang 7

( Cho Sn =119 , Ni =59 ) A 7,168 B 7,392 C 3,808 D.4,032

Câu 15 Cho 20,21 gam hỗn hợp X gồm Ni và Sn vào dung dịch HNO3 đặc và nóng thu đợc 15,232 lít khí NO2

( đktc) và sản phẩm khử duy nhất Vậy % khối lợng của Ni trong X là

A 11,68% B 98,53% C 20,21% D 45,78%.

Câu 16 Chọn phát biểu không chính xác

A.Phần lớn niken dùng để chế tạo hợp kim , niken có tác dụng làm tăng độ bền , chống ăn mòn và chịu nhiệt độ cao B.Thép có chứa crom , niken là một trong những loại thép đặc biệt

C Niken có thể làm chất xúc tác , có thể mạ lên kim loại khác để chống ăn mòn

D Niken không hoạt động hóa học bằng sắt , Ni(OH)2 và Fe(OH)2 đều tạo phức với NH3

Câu17 Hoàn thành phản ứng sau ( Biết rằng trạng thái số oxi hóa của kẽm trong hợp chất đặc trng là +2 )

Zn + Cl2 Zn + HNO3 NH4NO3 + +

Zn + S Zn + O2

Zn(OH)2 + NH3 ; Zn + OH- + NO3- + H2O khí làm xanh giấy quì ẩm + [ Zn(OH)4]

2-Khi cho Zn vào dung dịch gồm KNO3 + KOH thu đợc khí làm xanh giấy quì và muối chứa ion ZnO2

2-Zn + H2SO4 SO2 + ZnO + C nhiệt độ cao CO +

ZnO + HNO3 ZnO + NaOH

Câu 18 Biết rằng kim loại Ag ( có số oxi hóa phổ biến là + 1 trong hợp chất ) còn Au ( có số oxi hóa phổ biến

là + 3 ) Hãy hoàn thành phản ứng sau

Ag + H2S + O2 ; Ag + HNO3 NO2 +

Ag + Cl2 Ag2CO3 t

AgNO3 + Na2S AgCl + NH3

[Ag ( NH3)2] Cl + HNO3 ; HCl AgBr ánh sáng

AgNO3 + FeCl3 AgNO3 + HCl

Vì sao Ag không tan trong nớc cờng toan ? Vì sao NaF , HF không phản ứng với dung dịch AgNO3

Phản ứng đốt Ag2S, Au2S3 , nung Au(NO3)3 , Ag + O3 ;

Câu 19 Dóy nào sau đõy chỉ gồm cỏc chất vừa tỏc dụng được với dung dịch HCl, vừa tỏc dụng được với dung

Câu 20.Nung núng 26,50 gam hỗn hợp Ni , Zn, Pb với một lượng dư khớ O2, đến khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 29,70 gam chất rắn X Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là

Câu 21 ( KA-09) Nung núng m gam PbS ngoài khụng khớ sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn (cú chứa

một oxit) nặng 0,95 m gam Phần trăm khối lượng PbS đó bị đốt chỏy là

4) Điều chế và ứng dụng cơ bản

- Chú ý nguyên tắc điều chế kim loại:

- Phơng pháp điều chế kim loại : Nhiệt luyện , thủy luyện , điện phân

- áp dụng cho từng kim loại riêng biệt ra sao

Crom : Phơng pháp nhiệt luyện ( Chủ yếu là nhiệt nhôm 2Al + Cr2O3 t 2Cr + Al2O3 , không dùng H2 vì

H2 + Cr2O3 t không có phản ứng )

Trong công nghiệp : Cr2O3 được tỏch ra từ quặng cromit FeO.Cr2O3.( hay FeCr2O4) theo các phản ứng sau

4 FeCr2O4 + 8 Na2CO3 + 7 O2 → 8 Na2CrO4 + 2 Fe2O3 + 8 CO2

2 Na2CrO4 + H2SO4 → Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O Na2Cr2O7 + 2 C → Cr2O3 + Na2CO3 + CO

Cõu 1 ( KB- 07) : Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoỏt ra V lớt khớ H2

(ở đktc) Giỏ trị của V là (cho O = 16, Al = 27, Cr = 52)

A 4,48 B 7,84 C 10,08 D 3,36.

Cõu 2(KA-09) : Để điều chế được 78 gam Cr từ Cr2O3 (dư) bằng phương phỏp nhiệt nhụm với hiệu suất của phản ứng là 90% thỡ khối lượng bột nhụm cần dựng tối thiểu là

Trang 8

A 45,0 gam B 40,5 gam C 54,0 gam D 81,0 gam

Sắt : Phơng pháp nhiệt luyện ( Chủ yếu dùng than cốc tạo chất khử CO để khử oxit sắt ở nhiệt độ cao )

Lu ý : Các quặng sắt cơ bản ( 4 loại quặng : Hematit ( đỏ và nâu ) , manhetit , xiderit , pirit )

Câu 1: Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiờn đó được loại bỏ tạp chất Hoà tan quặng này trong dung dịch acid nitric

thấy cú khớ màu nõy bay ra, dung dịch thu được cho tỏc dụng với dung dịch bari clorua thấy cú kết tủa trắng ( khụng tan trong acid ) Hóy cho biết tờn, thành phần hoỏ học của quặng?

Cõu 2: Trong cỏc loại quặng sắt, quặng cú hàm lượng sắt cao nhất là

A hematit nõu B manhetit C xiđerit D hematit đỏ.

Cõu 3:Cho V lớt hỗn hợp khớ (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và

Fe3O4 nung núng Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giỏ trị của V

là A 0,448 B 0,112 C 0,224 D 0,560.

Câu 4 Để hàn gắn đờng ray xe lửa ngoài bột Fe2O3 ta cần dùng thêm

A CO B Than cốc tạo chất khử CO C Al D Thiếc hàn

Câu 5 Nguyên tắc luyện thép từ gang là

A tăng thêm hàm lợng cacbon trong gang để thu đợc thép

B Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử các tạp chất Si , P, S trong gang để thu đợc thép

C Dùng oxi để oxi hóa các tạp chất Si , P, S trong gang để thu đợc thép

D Than cốc tạo chất khử CO , để CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

Câu 6 Từ 1 tấn quặng hematit có chứa 60% oxit sắt có thể điều chế đợc m tấn kim loại Giá trị của m có thể

là ? A 0,42 B 0,45 C 0,54 D 0,24

Câu 7 Cần trộn quặng X ( là quặng hematit , biết quặng này có chứa 60% oxit của sắt ) với quặng Y ( là

quặng manhetit, biết quặng này có chứa 69,6% oxit của sắt ) theo tỉ lệ khối lợng tơng ứng nh thế nào để đợc quặng Z mà từ 1 tấn quặng Z có thể điều chế đợc 0,5 tấn gang chứa 4% C

A 2: 7 B 2: 5 C 3: 5 D 5 : 3

Câu 8 Cần thêm vào 1 tấn gang ( giả sử gang có chỉ chứa tạp chất là 4% cacbon ) x kg hỗn hợp chứa 32%

Fe2O3 , 67% Fe và 1% cacbon để luyện trong lò Mactanh nhằm thu đợc một loại thép chứa 1% cacbon Giả thiết trong quá trình luyện thép cacbon bị cháy thành CO Vậy giá trị của x là :

A 402, 6 B 405,6 C 426,6 D 462,6

Câu9 Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và FexOy ta thu đợc 17,6 gam hỗn hợp hai kim loại Khối lợng nớc tạo thành là : A 1,8 gam B 7,2 gam C 3,6 gam D 5,4 gam

Câu 10 Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp X gồm Fe , FeO , Fe2O3 thu đợc 2,24 gam chất rắn Để hòa tan hết 2,88 gam X cần V ml dung dịch HCl 1M , và có 0,224 lít khí H2( thoát ra , đktc) Giả sử không có phản ứng của Fe , và của hidro mới sinh với FeCl3 trong điều kiện trên Giá trị của V là

A 100 ml B 90,0 ml C 60,0ml D 80,0ml

Câu 11 Dùng khí CO để khử Fe2O3 thu đợc hỗn hợp rắn X Hòa tan X bằng dung dịch HCl d ,giải phóng 4,48 lít H2( đktc) Dung dịch sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch NaOH d , thu đợc 45 gam kết tủa trắng xanh Thể tích CO ( đktc) đã phản ứng là :

A 10,08 lít B 8,96 lít D 13,44 lít D.6,72 lít

Câu 12: Dẫn khí CO đi qua ống sứ nung nóng đựng 0,2 mol hỗn hợp Fe2 O 3 và FeO , nung nóng một thời gian thu đợc khí 0,25 mol CO 2 và 19,2 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan X bằng dung dịch HNO 3 d , thu đợc V lít NO( đ ktc, là sản phẩm khử duy nhất ) Vậy giá trị của V là ?

A 3,73 B 2,24 C 4.48 D 0,75

Kẽm (Zn ): Chủ yếu dùng than cốc khử oxit kẽm ở nhiệt độ cao ( ZnO + C t Zn + CO )

Câu 13 Để điều chế đợc 520 kg kẽm cần m kg một loại than cốc có chứa chứa 96% cacbon về khối lợng ( còn

lại là tạp chất trơ không và có chứa Zn ) trộn với ZnO nung ở nhiệt độ cao , thu đợc một sản phẩm khí duy nhất

có tỉ khối so với H2 là 14 Vậy giá trị của m là ( biết hiệu suất của phản ứng là 80% )

A 125,0 B 100,0 C 120,0 D 115,2

Đồng ( Cu ) : Chủ yếu dùng phơng pháp nhiệt luyện , điện phân dung dịch để tinh chế

Câu 14 : Để sản xuất đợc 24,3 tấn đồng cần bao nhiêu tấn quặng cancopirit ( chứa 50% CuFeS2, còn lại là tạp

chất không chứa đồng ), biết lợng đồng bị thất thoát là 2,0 %

Câu 15 Cho hơi nớc qua than nóng đỏ ta đợc hỗn hợp gồm CO , CO2 , H2 , và hơi nớc , cho qua dung dịch

Trang 9

nớc vôi trong d ta đợc 5 gam kết tủa , hỗn hợp khí X gồm CO và H2 , cho X qua ống sứ nung nóng đựng CuO d , phản ứng kết thúc , cho hỗn hợp khí và hơi vào nớc vôi trong d thu đợc 5 gam kết tủa Khối lợng kim loại đồng thu đợc là

A 6,4 gam B 3,2 gam C 9,6 gam D 12,8

Câu 16 (Ban KHTN- KB-2007 ) Cho các phản ứng sau :

(1) Cu2O + Cu2S t0 (2) Cu(NO3)2 t0

(3) CuO + CO t0 (4) CuO + NH3 t0

Số phản ứng tạo ra kim lọai Cu là : A 3 B.2 C.1 D.4

Câu 17( KA-PB- 2008) Cho sơ đồ chuyển hóa quặng đồng thành đồng

CuFeS2 + O2,t

0

X + O2,t

0

0

Cu Hai chất X , Y lần lợt là :

A Cu2S , Cu2O B Cu2O , CuO C CuS , CuO D.Cu2S , CuO

Bạc và vàng (Ag , Au ) : Chủ yếu dùng phơng pháp thủy luyện , điện phân dung dịch để tinh chế

Câu 18 Trong quặng có chứa Au , ta dùng dung dịch NaCN hoặc KCN xục oxi ( phơng pháp xianua ) ,

chuyển vàng vào phức chất 4 Au + O2 + 8NaCN +2 H2O 4 NaOH + 4 Na [Au ( CN)2 ] Sau đó dùng Zn khử Au+ trong phức Zn + 2 Na [Au ( CN)2 ] Na2 [Zn( CN)4 ] + 2 Au

Để điều chế đợc 49,25 gam Au theo các phản ứng trên cần tối thiểu bao nhiêu gam NaCN và Zn , biết hiệu suất phản ứng là 100%

Câu 19 Tớnh lượng NaCN để hũa tan hết 1,97 gam Au.

A 0,01 mol B 0,02 mol C 0,03 mol D 0,04 mol

Câu 20 : Trong quặng có chứa Ag2S ta có thể dùng phơng pháp nhiệt luyện để thu lấy Ag hoặc thủy luyện tơng

tự ( phơng pháp xianua ) : Ag2S + 4NaCN 2Na [Ag ( CN)2 ] + Na2S

Sau đó dùng Zn khử Ag+ trong phức Zn + 2 Na [Ag ( CN)2 ] Na2 [Zn( CN)4 ] + 2 Ag

Nếu dùng 130 gam Zn và 88,2 gam NaCN để thu lấy Ag theo các phản ứng trên thì lợng tối đa Ag thu đợc là bao nhiêu ( Biết hiệu suất phản ứng là 100 % )

Câu 21 Dóy cỏc kim loại đều cú thể được điều chế bằng phương phỏp điện phõn dung dịch muối của chỳng là:

A Ba, Sr, Rb B Au, Cu, Ag C Al, Sn , Cr D Be , Pb, Ni

Ni , Pb , Sn : Phơng pháp chủ yếu cũng là nhiệt luyện

Câu 22 Cho hơi nớc qua than nóng đỏ ta đợc 2,24 lít hỗn hợp khí A ( đktc) gồm CO , CO2 , H2 Cho hỗn hợp

A khử 40,14 gam PbO d đun nóng ( H = 100% ) thu đợc hỗn hợp khí B và hỗn hợp rắn C Cho C tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 d , ta thu đợc 1,344 lít khí NO ( đktc , duy nhất ) Vậy % thể tích khí CO trong A và khối lợng Pb thu đợc là

A 35% và 18,63 gam B 30% và 18,63 gam C.35% và 9,315 gam D 35% và 37,26 gam Câu 23 Hòa tan hết 16,88 gam hỗn hợp X gồm Pb và PbO bằng dung dịch HNO3 loãng d , thấy thoát ra 0,896 lít khí NO ( đktc , duy nhất ) , và thu đợc dung dịch A Cho lợng d dung dịch Na2SO4 tạo kết tủa màu trắng B Khối lợng của B là

A 26,26 gam B 24,24 gam C 30,30 gam D 31,92 gam.

Câu 24 Điện phân 500 ml dung dịch X chứa NiSO4 0,5 M và CuSO4 0,2 M ( với catot bằng thép , anot làm bằng graphit ) trong thời gian 4825 giây với cờng độ dòng điện là 10 ampe , coi SO42- không điện phân Khối l-ợng kim loại và thể tích khí ( đktc) thu đợc là ( Cho Ni =59 , Cu =64 ) :

A.14,75 gam và 2,80 lít B 15,25 gam và 5,60 lít C 15,25 gam và 2,80 lít D 16,15 gam và 1,40 lít Câu 25 Cho CO d đi qua ống sứ đựng SnO2 , Sn(OH)2 , PbCO3 , NiO nung nóng , đến khi phản ứng kết thúc thì

đợc chất rắn gồm :

A Sn , Pb , Ni B Sn , Sn(OH)2 , Ni , Pb C PbCO3 , Ni , Sn , Sn(OH)2 D.Ni , Sn , PbO

Câu 26 Cho CO d đi qua ống sứ đựng 10,54 gam hỗn hợp ( SnO2 , NiO ) nung nóng , đến khi phản ứng kết thúc , thu đợc chất rắn X và hỗn hợp khí Y , dẫn Y qua dung dịch nớc vôi trong d , thu đợc 14 gam kết tủa

Hòa tan hết X bằng dung dịch HCl thu đợc V lít khí H2 ( đktc) Giá trị của V là

A 3,136 B 2,24 C 3,808 D 3,36

5) Về một số hợp chất cơ bản

a) Chú ý chung :

- Dựa vào trạng thái số oxi hóa của nguyên tố mà đánh giá vai trò của chất khi tham gia phản ứng oxi hóa khử

Trang 10

- Tính oxi hóa , tính khử và môi trờng phản ứng - Tính axit , bazo , lỡng tính

- Tính bền dới tác dụng của nhiệt - Tính tan , màu , nhận biết

b) Một số trờng hợp cụ thể

- b 1 : Crom và hợp chất , trong môi trờng axit : Cr+6 bị khử về Cr+3 ; Trong môi trờng bazo ( Cr+3 bị oxi hóa thành Cr+6 trong muối CrO42- )

- Tính bazo của crom (II ) oxit và crom ( II) hidroxit , tính chất lỡng tính của crom (III) oxit và crom (III ) , tính axit của crom (VI ) và crom (VI) hidroxit ( H 2 CrO 4 và H 2 Cr 2 O 7 ) H 2 CrO 4 , H 2 Cr 2 O 7 ( hai axit này chỉ có thể tồn tại trong dung dịch có nồng độ vừa phải , khi phân lập bị phân hủy thành CrO 3 và H 2 O, nung nóng CrO 3 lại bị phân hủy thành Cr 2 O 3 và O 2 ) Tính oxi hóa mạnh của crom ( VI ) , tính khử và oxi hóa của Cr(III) , crom (II )

Câu 1 : Hoàn thành phản ứng sau

K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 CrO3 + S

KOH + CrCl3 + Cl2 Cr2(SO4)3 + KOH + Cl2

Zn + Cr2(SO4)3 ZnSO4 + CrSO4 H2O2 + KCrO2 + NaOH

Câu 2 Cho cân bằng hóa học sau Cr2O72- + H2O 2 CrO42- + 2 H+

( vàng da cam ) vàng

Cho các yếu tố sau : 1 thêm H2SO4 ; 2 thêm Na2CO3 ; (3) thêm NaNO3 , ( 4) NaOH , (5) BaCl2 Các yếu tố làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A 1 B 5 C 2,4,5 D 2, 4

C âu 3 Cho cân bằng hóa học sau Cr2O72- + H2O 2 CrO42- + 2H +

Màu vàng cam của dung dịch K2Cr2O7 chuyển thành dung dịch màu vàng hoặc có kết tủa vàng tơi nếu

A Thêm dd NaOH hoặc thêm ddBaCl2 B Thêm dung dịch H2SO4 loãng hoặc dd NaCl

C Thêm dd H2SO4 loãng hoặc dd BaCl2 D thêm dung dịch NaOH hoặc dd HCl

Câu 4 Dãy nào sau đây đều có tính axit

A CrO3 , Al(OH)3 , H2CrO4 , H2CO3 , P2O5 B HMnO4 , Mn2O7 , H2Cr2O7 , H2CrO4

C H2SO4 , Cr(OH)2 , Fe(OH)3 , H3PO4 , CH3COOH D HClO4 , Cr2O3 , Cl2O7 , HClO4 , SO3, H2SO4

Câu 5 Cho từng chất KMnO4 , PbO2 , KClO3 , K2CrO4 cùng số mol tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng

và d , chất cho lợng clo thoát ra nhiều nhất là

A KMnO4 B KClO3 C PbO2 D K2CrO4

Câu 6 Dãy chất nào sau chỉ tồn tại trong dung dịch có dung môi là nớc ( nồng độ cho là thích hợp )

A H2CO3 , H2CrO4 , H2Cr2O7 , H2C(OH)2 B H2Cr2O7 , K2Cr2O7 , H2CrO4 , CH2(OH)2

C NH4OH , H2CrO4 , H2Cr2O7 , HClO C HClO , H2SO3 , H2CrO4 , CrO3 , K2Cr2O7

Câu 7 Phản ứng của H2SO4 đặc với tinh thể K2Cr2O7 có thể thu đợc hợp chất nào của crom :

A Cr2O3 B CrO3 C Cr2(SO4)3 D K2CrO2

Câu 8: Để phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch CrCl3 1 M cần m gam Zn Giá trị của m là

Câu 9( KA-PB-2008) Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng clo trong môi trờng KOH , lợng tối thiểu Cl2 và KOH tơng ứng cần dùng là

A 0,015 mol và 0,04 mol B 0,03 mol và 0,08 mol C 0,03 mol và 0,04 mol D 0,015 mol và 0,08 mol

Câu 10 Nhiệt phân hoàn toàn (NH4)2Cr2O7 ta thu đợc12,16 gam chất rắn X và các chất hơi ( qui về điều kiện tiêu chuẩn ) có thể tích là V lít ( đktc) Giá trị V là

A 1,792 B 8,96 C 11,02 D 11,20

Câu 11 Cho m gam ancol etylic vào dung dịch ( K2Cr2O7 d + H2SO4 loãng d) , đun nhẹ , đến khi phản ứng kết thúc, thấy có 0,01 mol K2Cr2O7 đã phản ứng , giả sử chỉ thu đợc chất hữu cơ duy nhất là CH3COOH Vậy giá trị của m là A 0,69 B.1,38 C 0,552 D 0,92

Câu 12 Dãy chất nào sau đây đều lỡng tính :

A Cr2O3 , Al(OH)3 , NaHSO3 , Cr(OH)3 B Cr(OH)2 , ZnO , NaHCO3 , CrO3

C H2CrO4 , (CH3NH3)2CO3, NaHCO3 D H2NCH2COONH4 , Zn(OH)2 , HOC6H4NH2 , Cr(OH)2

Cõu 13: Phỏt biểu khụng đỳng là:

A Cỏc hợp chất CrO, Cr(OH)2 tỏc dụng được với dung dịch HCl cũn CrO3 tỏc dụng được với dung dịch NaOH

B Cỏc hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều cú tớnh chất lưỡng tớnh

C Hợp chất Cr(II) cú tớnh khử đặc trưng cũn hợp chất Cr(VI) cú tớnh oxi hoỏ mạnh.

D Thờm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat

Ngày đăng: 30/12/2014, 23:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w