1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu một số thông số chính làm cơ sở thiết kế bộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy đập lúa

173 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 173
Dung lượng 10,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề tài luận án: Nghiên cứu một số thông số chính làm cơ sở thiết kế bộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy đập lúa. 2. Thông tin về nghiên cứu sinh Họ và tên NCS: Nguyễn Văn Tam Năm nhập học: 2010 Chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Mã số:625201 03 Người hướng dẫn khoa học: 1. TS. Lê Minh Lư; 2. TS. Nguyễn Xuân Thiết Cơ sở đào tạo: Học viện Nông nghiệp Việt Nam 3. Giới thiệu tóm tắt luận án Nghiên cứu bộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy đập lúa có ý nghĩa thực tiễn, phục vụ cho việc cắt ngắn rơm tươi ngay tại đồng ruộng, làm tăng tính năng khai thác xử lý rơm, rạ, giảm chi phí nhân công, giảm chi phí năng lượng và giảm thiểu ô nhiễm môi trường. Luận án tập trung xây dựng mô hình toán mô tả ảnh hưởng của các thông số nghiên cứu chính đến các hàm năng lượng trong quá trình cắt của bộ phận cắt thái rơm. Dựa trên cơ sở nghiên cứu lý thuyết và nghiên cứu thực nghiệm, cho phép khảo sát xác định các giá trị tối ưu của các thông số nghiên cứu chính, làm cơ sở thiết kế, chế tạo bộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy đập lúa ứng dụng vào thực tiễn sản xuất. 4. Những đóng góp mới về mặt học thuật, lý luận của luận án Bộ phận cắt thái rơm đưa ra nghiên cứu trong đề tài là bộ phận cắt thái có nguyên lý làm việc mới: nguyên lý nhiều dao cắt cố định, tấm kê chuyển động. Cánh gạt có vai trò làm tấm kê đồng thời thực hiện nhiệm vụ vơ rơm vào vùng cắt, nén ép,đẩy trượt khối rơmtrượttrên cạnh sắc dao thực hiện quá trình cắtvàđẩy khối rơm đã cắt ra ngoài. Bộ phận cắt thái thiết kế theo nguyên lý này thuận lợi cho việc liên hợp với bộ phận đập trong máy thu hoạch lúa để có thể cải tiến các máy thu hoạch lúa theo hướng đập tách hạt đồng băm ngắn rơm. Kết quả thí nghiệm xác định mối quan hệ giữa các thông số đặc tính cơ lý của rơm tươi đối với quá trình cắt thái bằng lưỡi dao tại phòng thí nghiệm, làm cơ sở và là tham số đầu vào trong nghiên cứu lý thuyết, đồng thời là tài liệu tham khảo cho các công trình nghiên cứu khác về rơm tươi. Biên dạng cạnh sắc dao được xây dựng, có đặc điểm góc trượt không đổi trong quá trình cắt, từ đó xây dựng mô hình toán mô tả ảnh hưởng của các thông số chính đến các hàm năng lượng và khảo sát xác định được giá trị của các thông số tại mọi thời điểm hoặc mọi vị trí trên cạnh sắc dao trong quá trình cắt. Kết quả này đã bổ sung một biên dạng cạnh sắc dao và một phương pháp tính toán mới về mặt năng lượng vào lý thuyết quá trình cắt thái bằng lưỡi dao. Nghiên cứu, tính toán lý thuyết và thực nghiệm cho kết quả giá trị tối ưu của các thông số chính: vận tốc cắt v = 27,91 ms; lượng cung cấp q = 0,58 kgs; góc kẹp c= 49,62o; khe hở d= 2,51 mm cho chất lượng cắt cao Cx = 95,183 % và chi phí năng lượng riêng phù hợp Ne = 5,08 kW.skg. Kết quả này làm cơ sở chế tạo bộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy đập lúa ứng dụng vào thực tiễn sản xuất. Với những kết quả đạt được đã mở ra một lĩnh vực đầu tư và phát triển đầy triển vọng về lĩnh vực khai thác, xử lý, tận dụng rơm rạ một cách triệt để. Góp phần đưa rơm rạ từ nguồn phế phẩm nông nghiệp trở thành nguồn nguyên liệu có giá trị cao.

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

NGUYỄN VĂN TAM

LÀM CƠ SỞ THIẾT KẾ BỘ PHẬN CẮT THÁI RƠM

LIÊN HỢP VỚI MÁY ĐẬP LÚA

LUẬN ÁN TIẾN SĨ CHUYÊN NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ KHÍ

HÀ NỘI, NĂM 2014

Trang 2

B GIỄO D C VÀ ĐÀO T O B NỌNG NGHI P VÀ PTNT

H CăVI NăNỌNGăNGHI PăVI TăNAM

NGUY NăVĔNăTAM

NGHIểN C U M T S THỌNG S CHệNH LÀM C S THI T K B PH N C T THỄI R M

Trang 3

i

L IăCAMăĐOAN

Tôi xin cam đoan, đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết qu nghiên cứu đ ợc trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và ch a từng dùng để b o vệ ở bất kỳ học vị nào

Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đã đ ợc

c m ơn, các thông tin trích dẫn trong luận án này đều đ ợc chỉ rõ nguồn gốc

ảà Nội, ngày tháng năm

Tác giả luận án

Nguy năVĕnăTam

Trang 4

ii

L I C Mă N

V Т t t М ХѐnР МСơn tСƠnС, tôТ бТn ЛƠв t ХѐnР ЛТ t n sơu s М t Т МпМ tС в:

TS LêăMinhăL ; TS Nguy năXuơnăThi t và PGS.TS.ăL ngăVĕnăV t - H М

vТ n NônР nРСТ p VТ t NКm, nС nР nР Т đƣ t n tыnС đ nР vТшn, МС Л o, С nР

Н n vƠ РТúp đ tôТ tronР nСТ u năm đ tôТ đ quв t tơm СoƠn tСƠnС Л n Хu n пn nƠв

TôТ бТn МСơn tСƠnС М m n t p tС МпМ tС в, Мô РТпo B môn C С М Ф tСu t, KСoК C ĐТ n, BКn Qu n Хý đƠo t o, BКn GТпm đ М H М vТ n NônР nРСТ p VТ t Nam vƠ МпМ KСoК, PСѐnР, BКn, VТ n tronР H М vТ n đƣ РТúp đ v МСuвшn môn МũnР nС t o đТ u ФТ n МСo tôТ tronР quп trыnС tС М СТ n Хu n пn

Tôi xin chơn tСƠnС М m n t Т BКn GТпm СТ u vƠ t p tС Мпn Л CNV Tr nР CКo đẳnР nРС C РТ Т NТnС BыnС, đƣ t o m Т tСu n Х Т РТúp đ tôТ tronР su t quп trыnС tôТ С М t p vƠ nРСТшn М u

БТn МСơn tСƠnС М m n BКn GТпm đ М vƠ t p tС Мпn Л CNV Trung tâm GТпm đ nС mпв vƠ tСТ t Л (tr М tСu М VТ n C ĐТ n NN vƠ CônР nРС STH) đƣ t o

đТ u ФТ n РТúp đ tôТ v tСТ t Л vƠ РСТ nС n Ф t qu đo tronР quп trыnС trТ n ФСКТ tСъ nРСТ m

TôТ бТn trơn tr nР М m n МпМ nСƠ ФСoК С М, МпМ Л n đ nР nРСТ p tronР vƠ nРoƠТ М quКn vƠ đặМ ЛТ t ХƠ МпМ tСƠnС vТшn tronР РТК đыnС, đƣ РТúp đ , nР С , đ nР viên, Ряp ý ФТ n đ tôТ СoƠn tСƠnС Хu n пn nƠв

БТn trơn tr nР М m n!

Trang 6

iv

2.1.1 БпМ đ nС МпМ tСônР s МСъnС nС С nР đ n quп trыnС М t tСпТ 292.1.2 БпМ đ nС m М nРСТшn М u МпМ tСônР s МСъnС vƠ РТп tr МпМ СƠm МС tТшu 31

3.1 ThônР s М u t o vƠ tСônР s đ nР С М М К Л pС n М t tСпТ CTR-1 57 3.1.1 Xơв Н nР ЛТшn Н nР М nС s М НКo МСo Л pС n М t tСпТ CTR-1 593.1.2 БпМ đ nС m t s tСônР s М u t o М Л n М К Л pС n М t tСпТ CTR-1 633.1.3 БпМ đ nС РяМ М М  theo góc quay  vƠ tъnС РяМ Фẹp  trong РТКТ đo n М t 683.1.4 CпМ tСônР s đ nР С М М Л n М К Л pС n М t tСпТ r m 713.2 Бơв Н nР mô СыnС toпn và kС o sпt nС С nР М К МпМ tСônР s МСъnС đ n

3.2.1 БпМ đ nС đ НƠТ đo n М nС s М НКo ХƠm vТ М S, ФС Т Х nР các pС n r m

3.2.2 L М М n МпnС Р t Нo mК sпt РТ К ФС Т r m đƣ М t v Т mặt Лшn М К tСơn dao 773.2.3 БпМ đ nС pС n Х М МпnС Р t tпМ Н nР vƠo ФС Т r m tronР РТКТ đo n М t 783.2.4 Mô СыnС toпn mô t nС С nР М К m t s tСônР s МСъnС đ n các СƠm nănР

Trang 8

 rad/s V n t М РяМ М К tr nР М t

0 rad/s V n t М РяМ từ tr nР quКв М К đ nР М

 rКН, đ GяМ t o Л Т pС nР МпnС Р t vƠ pС nР С nР tơm М К đТ m đ u МпnС Р t (Мѐn đ М Р Т ХƠ РяМ М u t o)

1; 2 CпМ Л М t Нo бпМ đ nС РТп tr trК Л nР МСu n KoСrОn tС М

nРСТ m đ n в u t

 rКН, đ GяМ t o Л Т СКТ pС nР С nР tơm М К đ u МпnС Р t vƠ МСơn МпnС Р t (Мѐn đ М Р Т ХƠ РяМ М u t o)

Z TСừК s LКРrКnРО tronР СƠm t Т u t nР quпt

rad GяМ С đ u НКo; РяМ ЛКo vƠo; РяМ ЛКo М t; РяМ ЛКo vùnР МСuв n

tТ p vƠ РяМ ЛКo vùnР МС в ФСônР

' rКН, đ GяМ mК sпt РТ К v t ХТ u ХƠm НКo vƠ v t ХТ u М t tСпТ

Trang 9

vii

đ

v; r

- rКН; đ

HТ u su t Л truв n đКТ GяМ nРСТшnР mпnР Н n М К vƠo r m vƠ М К rК r m

Ađ m KСo nР МпМС tr М tronР truв n đ nР đКТ

b С s М n НКo đ nР tronР СƠm СКo tпn

Gt; Gb GТп tr tъnС tСОo МСu n KoСrОn; РТп tr trК Л nР МСu n KoСrОn

f; fr 1/s T n s НКo đ nР М К mô mОn М n; t n s НКo đ nР rТшnР М К С

f1; f2 B М t Нo tronР Ф Сo МС tС М nРСТ m đК в u t

f0; ft; fe B М t Нo t nР quпt; Л М t Нo nРСТ m tС М; Л М t Нo sКТ ЛТ t

tronР tС М nРСТ m đ n в u t

Trang 10

Fmst N PС n Х М МпnС Р t tСОo pС nР МпnС Р t МônР đo n nцn М t

Fmss N PС n Х М МпnС Р t tСОo pС nР МпnС Р t МônР đo n đ в r m

Ft; Fb GТп tr pСơn tъМС pС nР sКТ; РТп tr trК Л nР МСu n FТsСОr

hr m CСТ u МКo ЛКn đ u ФС Т r m МС К đ М nцn tronР vùnР М t

hn m Đ РТ m МСТ u МКo ЛКn đ u М К ФС Т r m sКu ФСТ đ М nцn

hc m CСТ u МКo ФС Т r m sКu ФСТ đƣ đ М nцn đ n tr nР tСпТ М t

Jrt kg.m2 Mô men quán tъnС ФС Т Х nР roto đ nР М

JpХđМ kg.m2 Mô mОn quпn tъnС ФС Т Х nР puХв đ nР М

J1 kg.m2 Mô men quán tínС ФС Т Х nР quв Н n v ЛпnС đКТ МС đ nР

S С s tronР mô СыnС С Т quв tС М nРСТ m đ в đ

S С s Мя nРСĩК tronР mô СыnС С Т quв

Trang 11

N.m Mô mОn trшn tr М tr nР М t РТКТ đo n М t; РТКТ đo n МСuв n tТ p;

РТКТ đo n МС в ФСônР; mô mОn trunР ЛыnС М К 1 quп trыnС М t

Mc; Mcq N.m Mô mОn М n М t vƠ mô mОn М n quв đ Т đ nР tr М

Md1; Md2 N.m Mô mОn trшn đКТ nС n từ đ nР М vƠ truв n МСo Л pС n М t

n; nch vg/ph T М đ quКв tr nР М t vƠ t М đ quКв tr nР М t Мя М nР С nР

nv; nr S tСônР s vƠo (s tСônР s nС С nР МСъnС); s tСônР s rК

ntn S tСъ nРСТ m МСo m t tСônР s tronР quп trыnС tС М nРСТ m đК

Trang 12

x

qnb N/cm2 Ễp Х М Нo pС n ФС Т r m đƣ М t vƠo СКТ mặt Лшn М К НКo

Qnc; Qdr N PС n Х М Нo m t МпnС Р t tпМ Н nР vƠo pС n ФС Т r m: МС К М t

tronР МônР đo n nцn М t; đƣ М t tronР МônР đo n đ в r m

Rm N H p М К Х М М t tСОo pС nР pСпp tuв n vƠ Х М mК sпt trшn М nС

pС nР Лпn ФъnС đ u МпnС Р t v Т М nС s М НКo) R() m Bпn ФъnС М М (ХƠ ФСo nР МпМС từ tơm quКв O đ n v trъ РТКo đТ m

t Tr s trК Л nР МСu n StuНОnt Л М t Нo 2

tct; tcht; tck s TС Т РТКn М К m t giai đo n: М t; МСuв n tТ p; МС в ФСônР

tm s TС Т gian m mпв М К С truв n đ nР

Td N TСƠnС pС n М К Х М PcttСОo pС nР tТ p tuв n М nС s М НКo

TMc s CСu Фỳ НКo đ nР М К mô mОn ФъМС đ nР (mô mОn М n)

xi và Xi Ký СТ u Н nР mƣ vƠ Н nР tС М МСo МпМ tСônР s vƠo

yi và Yi Ký СТ u Н nР mƣ vƠ Н nР tС М МСo МпМ СƠm МС tТшu

̅ ̅ Tr s tСônР s vƠo vƠ rК pС nР trыnС МСъnС t М Н nР tС М

Trang 14

1.6 Mпв Лăm tСпТ r m tronР Нơв МСuв n s n бu t n m vƠ m tС m 171.7 C u t o nРuвшn Хý Л pС n М t tСпТ Хo Т rănР - НКo vƠ Хo Т СКТ НКo 181.8 S đ nРuвшn Хý mпв Лăm r m vƠ Р М r trшn đ nР 191.9 K t qu tСu Рom r m tСОo nРuвшn Хý Мon Хăn vƠ nРuвшn Хý pТttônР 191.10 Mпв Лăm r m PКгt MoНО 9427 vƠ МпМ Л pС n М К mпв 20

1.13 NРuвшn Хý М u t o vƠ mô СыnС ХТшn С p Л pС n М t tСпТ v Т mпв Рặt đ p 221.14 B pС n М t tСпТ r m vƠ mô СыnС ХТшn С p v Т mпв đ p ХúК 252.1 Mô СыnС бпМ đ nС МпМ tСônР s МСъnС МСo Л pС n М t tСпТ CTR-1 312.2 H tС nР tСТ t Л đo mô mОn, МônР su t vƠ S đ АorФsСООt 362.3 S nС С nР М К МunР Х Т НКo vƠ t m Фш Хшn v t tСпТ 38

3.9 PСơn tъМС МпМ tСƠnС pС n Х М tronР МônР đo n nцn М t 793.10 PСơn tъМС МпМ tСƠnС pС n Х М tпМ Н nР Хшn pС n ФС Т r m đƣ М t mrs 82

Trang 16

2.6 GТп tr Ф t qu МпМ СƠm МС tТшu Cб (%) vƠ NО (ФА.s/ФР) 524.1 GТп tr ФС Т Х nР pС n ФС Т r m tСОo МпМ ФСo nР МСТ u НƠТ r m 103 4.2 K t qu đo МпМ tСônР s đặМ tъnС М К r m t Т 1064.3 L М trunР ЛыnС vƠ МônР tronР РТКТ đo n nцn vƠ М t 1084.4 GТп tr пp Х М М t tСпТ rТшnР vƠ МônР rТшnР tСОo РяМ tr t  1094.5 GТп tr пp Х М qnb tпМ Н nР Хшn tСƠnС Лшn М К НКo МпМ m М ФСО С  1124.6 K t qu Cб(%) vƠ NО(ФА.s/ФР) МпМ m М tСъ nРСТ m М К v 1144.7 K t qu Cб(%) vƠ NО(ФА.s/ФР) МпМ m М tСъ nРСТ m q 1164.8 K t qu Cб(%) vƠ NО(ФА.s/ФР) МпМ m М tСъ nРСТ m РяМ Фẹp  1184.9 K t qu Cб vƠ NО МпМ m М tСъ nРСТ m ФСО С  120

4.11 B nР М Х nР бпМ đ nС РТп tr vƠ tъnС Мя nРСĩК М К С s С Т quв 1244.12 B nР М Х nР С s С Т quв sКu ФСТ Хo Т Л t nР tпМ Мặp CD 125

Trang 17

1

M Đ U

1.ăTínhăc păthi tăc aăđ ătƠiănghiênăc u

Năm 2013 s n Х nР tСяМ М n М М tъnС đ t 44,1 trТ u t n, tronР đя НТ n tъМС РТОo tr nР ХúК М năm М tъnС đ t 7,9 trТ u СК (T nР М М TС nР Фш, 2013), v Т

t Х r m, r МСТ m ФСo nР 50  55% vƠ tСяМ МСТ m 45  50% ФС Т Х nР Мơв ХúК khô (NРuв n Tr nР, 2012; NРuв n NănР NС nР, 2013), Нo đя m Т năm М n М cho ra ФСo nР 46,305 trТ u t n r m, r

LƠm tС nƠo đ ФСКТ tСпМ Мя СТ u qu nРu n pС pС m to Х n nƠв tronР ФСТ sКu tСu Сo МС lúa nРu n r m, r nƠв Х Т pСơn Л r Т rпМ trшn МпnС đ nР, vТ М tСu gom r m, r đѐТ С Т pС Т t n nСТ u МônР s М vƠ МСТ pСъ CСъnС vы v в, mặМ Нù đƣ Мя nСТ u С nР nРСТшn М u đ М đặt rК đ ФСКТ tСпМ pС pС m r m, r sКu tСu Сo МС

nС tr nР n m, МС ЛТ n ХƠm tС М ăn МСăn nuôТ МСo đ Т РТК súМ, МС ЛТ n tСƠnС pСơn

С u М ЛằnР МС pС m vТ sТnСầNС nР tС М t Х nР r m, r Мѐn Л Х Т trшn đ nР

ru nР v n Мѐn МСТ m m t t tr nР Х n, tъnС rТшnР МпМ t nС vùnР ĐBSH Х nР r m,

r Л đ t nРКв trшn đ nР ru nР sКu tСu Сo МС МСТ m ФСo nР từ 30  90% t nР Х nР

r m, r sКu tСu Сo МС, đặМ ЛТ t МпМ n Т Р n đ tС СКв МпМ Сuв n nРo Т tСƠnС HƠ N Т

t Х đ t r m, r nРoƠТ đ nР ru nР từ 60  90% t nР Х nР r m, r sКu tСu Сo МС lúa (NРuв n M u DũnР, 2012)

R m sКu ФСТ tСu Сo МС ЛằnР mпв GĐLH СoặМ mпв đ p tĩnС t Т Мя đặМ đТ m

s Т НКТ, НƠТ, r Т nшn tronР tr nР С p s Н nР mпв GĐLH Х nР r m đ Х Т trшn

đ nР ru nР s М n tr Х n t Т МпМ МônР đo n МКnС tпМ tТ p tСОo, tr nР С p s Н nР mпв đ p tĩnС t Т, r m đ М МС t tСƠnС từnР đ nР nС nРКв trшn đ nР r t tСu n Х Т МСo vТ М МС ЛТ n tСƠnС pСơn С u М ЛằnР МС pС m sТnС С М, nС nР đ МônР đo n

đ o tr n đ М tСu n Х Т М n МСТ u НƠТ đo n r m sКu ФСТ đ М М t tСпТ ФСo nР 10 Мm (Tr n MТnС V nР vƠ NРuв n TС MТnС TСu n, 1999), Нo v в r m sКu ФСТ quК Л

pС n đ p М К mпв đ p ХúК Мѐn Рơв ФСя ФСăn МСo quп trыnС б Хý ХƠm phân vi sinh

HТ n nКв nСТ u МônР trыnС nРСТшn М u s Н nР r m, r ХƠm tС М ăn МСo đ Т РТК súМ, ХƠm n m, ХƠm Р МônР nРСТ p, ХƠm nСТшn ХТ u etСКnoХầ đ u МСo МùnР m t вшu М u ХƠ r m, r М n đ М М t nР n tСƠnС МпМ đo n tr М ФСТ МС ЛТ n, do v в đ n

Trang 18

2

nКв đƣ Мя m t s m u mпв М t tСпТ r m đКnР đ М s Н nР t Т МпМ М s s n бu t, МпМ m u mпв nƠв МС в u s Н nР МпМ nРuвшn Хý М t truв n tС nР nС nРuвшn Хý М t

ФТ u НКo tr nР; Н nР НКo đĩК, v Т nРuвшn Хý М t truв n tС nР ФС Т r m М n đ М nцn

ép tr М ФСТ đ М đ К vƠo vùnР М t, vы v в МпМ nРuвшn Хý М t truв n tС nР nƠв r t khó ФСăn ФСТ ХТшn С p v Т mпв đ p ХúК Нo r m rК từ mпв đ p ХúК Мя tr nР tСпТ ФСônР đ М nцn цp tr М

KСơu đ p ХúК СТ n nКв n М tК, đặМ ЛТ t ХƠ МпМ vùnР s n бu t ХúК t p trunР

đƣ М Л n đ М М ФСъ СяК, n u Ф t С p đ М vТ М đ p tпМС С t vƠ М t nР n r m nРКв tronР m t МônР đo n s tТ t ФТ m Х nР Х n nănР Х nР vы М t r m t Т МСТ pСъ nănР Х nР tС p С n r m ФСô, t n Н nР nРu n nănР Х nР tunР r m từ mпв đ p vƠo tСẳnР Л pС n М t tСпТ; РТ m МСТ pСъ ХКo đ nР МСo quп trыnС nƠв vƠ МСo МônР đo n sКu ФСТ М t ĐặМ ЛТ t С n n К s РТúp t n tСu nРu n r m, r trТ t đ s Н nР vƠo МпМ

m М đъМС С u ъМС; РТ m tСТ u ô nСТ m môТ tr nР

VТ М nРСТшn М u Л pС n М t thái r m ХТшn С p v Т mпв đ p ХúК Мя ý nРСĩК

tС М tТ n to Х n vƠ tС Т s Vы nС nР Хý Нo trшn nшn vТ М tС М СТ n đ tƠТ Хu n пn:

"Nghiên cứu một số thông số chính làm cơ sở thiết kế bộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy đập lúa" ХƠ М p ЛпМС vƠ М n tСТ t

2 M cătiêu,ănhi măv ăvƠăđ iăt ngănghiênăc u

Đối t ợng nghiên cứu:

Đ Т t nР nРСТшn М u tronР Хu n пn ХƠ m t s tСônР s chính nС С nР đ n quп trыnС М t М К Л pС n М t thái r m Х p ХТшn С p v Т mпв đ p ХúК

Mục tiêu nghiên cứu:

- Mục tiêu chung: T o rК đ М Л pС n М t thái r m Х p ХТшn С p sКu Л pС n

đ p М К mпв đ p ХúК nСằm nơnР МКo nănР su t, РТ m МСТ pСъ nănР Х nР vƠ ХКo

đ nР, t o đТ u ФТ n tСu n Х Т МСo vТ М ФСКТ tСпМ, б Хý r m nСКnС vƠ trТ t đ , Ряp

Trang 19

3.ăụănghĩaăkhoaăh căvƠăth căti năc aăđ ătƠi

- Ý nghĩa khoa học:

+ Lu n пn đƣ nР Н nР vƠ pСпt trТ n m t nРuвшn Хý m Т đ tСТ t Ф Л pС n

М t tСпТ r m ХТшn С p v Т mпв đ p ХúК, pС М v МСo vТ М М t nР n r m t Т nРКв t Т

đ nР ru nР

+ Бơв Н nР đ М М s Хý tСuв t đ tъnС toпn бпМ đ nС МпМ tСônР s М Л n v

М u t o vƠ МС đ ХƠm vТ М М К Л pС n М t thái r m, nСằm đ nС С nР МСo vТ М tСТ t

+ NРКв sКu tСu Сo МС ХúК, r m đƣ đ М М t nР n vƠ МС t tСƠnС đ nР t Т đ nР

ru nР, ý nРСĩК nƠв ХƠm tănР tъnС nănР s Н nР МũnР nС ФС nănР ФСКТ tСпМ vƠ б

Хý r m, r đ М t t С n

+ B pС n М t thái r m đ М tСТ t Ф vƠ МС t o Мя М u t o đ n РТ n, СoƠn toƠn Мя tС МС t o đ М tronР n М tСКв МСo tСТ t Л nРo Т đ t tТ n, nС đя Мя tС trТ n ФСКТ, пp Н nР r nР rƣТ МСo МпМ М s s n бu t

+ K t qu nРСТшn М u М К Хu n пn Ряp pС n ФСКТ tСпМ vƠ б Хý pС pС m nônР nРСТ p pС М v s n бu t vƠ đ Т s nР, РТ m tСТ u ô nСТ m môТ tr nР

4.ăNh ngăđóngăgópăm iăc aălu năán

+ Xơв Н nР đ М mô hình Л pС n М t thái r m ХТшn С p mпв đ p ХúК Đơв ХƠ

Л pС n М t thái đ М tСТ t Ф tСОo nРuвшn Хý m Т, tС М СТ n М t Мя tr t nС МпnС

Trang 20

4

Р t Фцo vƠ nцn ФС Т r m vƠo Х Т НКo МonР đặt М đ nС, МСo pСцp vừК М t vừК đ в

pС n ФС Т r m đƣ М t rК nРoƠТ, nС đя đƣ nơnР МКo nănР su t mпв, РТ m МСТ pСъ nănР Х nР vƠ ХКo đ nР МСo quп trыnС М t

+ C nС s М НКo đ М бơв Н nР tСОo ЛТшn Н nР đ nР бo n М ХôРКrТt Мя đặМ

đТ m РяМ tr t ФСônР đ Т tronР quп trыnС М t, từ đя бơв Н nР đ М mô СыnС toпn vƠ

kh o sпt nС С nР М К МпМ tСônР s nРСТшn М u đ n МпМ СƠm nănР Х nР K t qu nƠв đƣ đяnР Ряp m t pС nР pСпp tъnС toпn m Т МСo Л pС n М t tСпТ v mặt tъnС toпn nănР Х nР

+ Бơв Н nР đ М m Т quКn С РТ К МпМ tСКm s nРСТшn М u v đặМ đТ m М

Хý tъnС М К r m t Т nС С nР đ n quп trыnС М t tСпТ ЛằnР Х Т НКo K t qu nƠв ХƠm М s tъnС toпn nănР Х nР, đ nР tС Т ХƠ tƠТ ХТ u tСКm ФС o МСo МпМ МônР trыnС nРСТшn М u ФСпМ ХТшn quКn đ n r m t Т

+ BằnР pС nР pСпp nРСТшn М u Хý tСuв t vƠ tС М nРСТ m đƣ бпМ đ nС đ М МпМ РТп tr t Т u М К quп trыnС М t tСпТ, ХƠm М s tСТ t Ф vƠ МС t o Л pС n М t tСпТ

r m ХТшn С p v Т mпв đ p ХúК nР Н nР vƠo tС М tТ n s n бu t

Trang 21

5

Ch ng 1 T NG QUAN V V NăĐ NGHIÊN C U

1.1 Tình hình s n xu t và c ăgi i hóa khâu thu ho ch lúa Vi t Nam

1.1.1 S ản l ợng lúa và rơm, rạ ở Việt Nam trong những năm gần đây

S n Х nР ХúК М n М năm 2013 М tъnС đ t 44,1 trТ u t n, tănР 338,3 nРСыn t n so v Т năm tr М (Năm 2012 tănР 1,3 trТ u t n so v Т năm 2011), trong

Nĕmă2009 Nĕmă2010 Nĕmă2011 Nĕmă2012

Thóc Rơm Thóc Rơm Thóc Rơm Thóc Rơm

C ăn c 38,95 42,84 40,01 44,01 42,39 46,63 43,67 48,04

ĐBSH 6,79 7,45 6,81 7,49 6,97 7,67 6,87 7,56 TrunР Нu mТ n núТ pСъa

B М 3,03 3,35 3,09 3,40 3,20 3,52 3,26 3,59

B М trunР B vƠ Duвшn

С Т mТ n TrunР 6,25 6,87 6,15 3,48 6,54 7,19 6,71 7,38 Tây Nguyên 0,99 1,09 1,04 1,14 1,08 1,19 1,13 1,24 ĐônР NКm B 1,32 1,45 1,32 1,45 1,39 1,49 1,39 1,53 ĐBSCL 20,48 22,53 21,59 23,74 23,27 25,60 24,29 26,72

NРu n: NРuв n NănР NС nР (2013) Cùng v Т s pСпt trТ n МônР nРСТ p СяК, СТ n đ Т СяК, НТ n tъМС tr nР ХúК ФСônР nРừnР Л s t РТ m từ 6,6 trТ u СК năm 1995 xu nР Мѐn 3,9 trТ u СК năm 2012 (NРuв n VТ t CСТ n, 2012) Tr М tыnС СыnС trшn Н Т s ХƣnС đ o М К Đ nР, nРƠв

11 tСпnР 05 năm 2012 NРС đ nС S : 42/2012/NĐ-CP М К CСъnС pС đ М ЛКn hành, s ФТ n nƠв đƣ tСúМ đ в m nС m nРƠnС tr nР ХúК n М tК nСằm РТ v nР n

đ nС đ nР tС Т ФСuв n ФСъМС ФСКТ СoКnР m r nР НТ n tъМС tr nР ХúК ЛằnР МСъnС sпМС С tr s n бu t ХúК (CСъnС pС , 2012) Đ tСúМ đ в m nС m С n n К nРƠnС

s n бu t nônР nРСТ p, B NônР nРСТ p vƠ PСпt trТ n nônР tСôn đƣ pСш Нuв t đ пn pСпt trТ n nРƠnС tr nР tr t đ n năm 2020, t m nСыn đ n năm 2030 TronР đя qu đ t

tr nР ХúК năm 2015 ХƠ 3,899 trТ u СК, ХúК n М 2 v tr Хшn ХƠ 3,258 trТ u СК, НТ n

Trang 22

6

tъМС РТОo tr nР trшn năm ХƠ 7,3 trТ u СК; năm 2020 Л o v qu đ t ХúК n đ nС ХƠ 3,812 trТ u СК, tronР đя ХúК n М 2 v tr Хшn ХƠ 3,222 trТ u СК, НТ n tъМС РТОo tr nР 7 trТ u СК; пp Н nР đ nР Л МпМ ЛТ n pСпp tСơm МКnС tТшn tТ n đ đ t s n Х nР từ 41

 43 trТ u t n vƠo năm 2015 vƠ 2020; đ t 44 trТ u t n năm 2030, đ m Л o Кn nТnС

Х nР tС М vƠ бu t ФС u (B NônР nРСТ p vƠ PСпt trТ n nônР tСôn, 2012)

1.1.2 Tình hình cơ giới hóa khâu thu hoạch lúa ở Việt Nam

HТ n nКв М n М Мя ФСo nР 580.000 mпв tu t đ p ХúК; ФСo nР 19.221 mпв Рặt ХúК МпМ Хo Т (mпв GĐLH tănР 19 Х n so v Т năm 2007; mпв Рặt б p Нƣв tănР 1,2

B ngă1.2 M căđ ăc ăgi i hóaăkhơuăthuăho chălúaăcácăt nhăĐBSCL

m t s t nС pСъК B М tъnС đ n С t năm 2012, m М đ М РТ Т СяК ФСơu ХƠm đ t tr nР ХúК trшn ЛыnС quơn 76,4% (МũnР ФСп МКo so v Т М n М đ t 89,5%), tronР đя Nam

Đ nС đ t m М МКo nС t 100% HТ n nay, ФСu v М ĐBSH Мя trшn 1.500 mпв Рặt ХúК МпМ Хo Т tronР đя Мя 1.206 mпy GĐLH Мѐn Х Т ХƠ mпв Рặt r Т СƠnР, М РТ Т СяК tСu

Сo МС ЛыnС quơn tronР vùnР đ t 12%

Trang 23

7

Đ n nКв ĐBSH РТ Т quв t М Л n ФСơu đ p ХúК ЛằnР mпв (TrunР tơm KСuв n nônР Qu М РТК, 2012) Vы ХƠ ФСơu nặnР nС М, вшu М u tС Т v ФС n tr nР МСo nшn t Х CGH ФСơu nƠв tănР r t nСКnС C n М đƣ đ u t trКnР Л 587.364 mпв đ p ХúК Мя

đ nР М , đ t trшn 90% TъnС đ n năm 2010, МпМ t nС tСu М ĐBSH đƣ trКnР Л 152.563 МСТ М mпв đ p ХúК (Trung tâm KСuв n nônР Qu М РТК, 2012) PС n Х n МпМ Хo Т mпв

đ p đ М trКnР Л ĐBSH ХƠ Нo МônР tв М ФСъ NС t VТ t МunР М p NРoƠТ rК, t Т m t

s đ К pС nР, nônР Нơn t Х p tСшm đ nР М НТОгОn (Х p vƠo Рu nР tu t ХúК đ p МСơn

đƣ đ М trКnР Л tr М đơв đ РТ m nСẹ М nР đ ХКo đ nР)

M t s m u mпв đ p ХúК đ М s Н nР r nР rƣТ СТ n nКв (Л nР 1.3)

B ngă1.3.ăM tăs ăm uămáyăđ pălúaăđ căs ăd ngăph ăbi nă ăĐBSH

Đ năv ăs năxu t

Trang 24

8

1.2 M t s đặcăđi m c a cây lúa và r m sau thu ho ch

NРƠв nКв vТ М пp Н nР МпМ tТ n Л ФСoК С М vƠo s n бu t đКnР đ М МСú

tr nР pСпt trТ n M t s tъnС МС t vƠ đặМ đТ m М К Мơв ХúК Мя nС С nР đ n quп trыnС ХƠm vТ М М К Л pС n М t thái r m theo sau mпв đ p ХúК

- Đ m: Đ m ХúК pС tСu М vƠo РТ nР ХúК, đТ u ФТ n ФСъ С u, đ t đКТ, МС

đ МКnС tпМ vƠ tС Т đТ m tСu Сo МС NСыn МСunР đ m С t tСКв đ Т từ 18 ÷ 26%, đ

m r m tСКв đ Т tronР ФСo nР 60 ÷ 80% (D nР NР М TС vƠ cs., 1980) Đ m ХúК s tТ p t М РТ m sКu ФСТ М t tùв tСОo mùК: sКu ФСТ М t СКТ nРƠв v mùК Сч đ m

С t РТ m 4,2 ÷ 6,1%, đ m r m РТ m từ 13,1 ÷ 17,8%; v mùК đônР đ m С t

РТ m từ 0,8 ÷ 2,4%, đ m r m РТ m 4,2 ÷ 13% (NРuв n Văn H u, 2000) Đ m ХúК Мя nС С nР đ n đ НКТ ХТшn Ф t, đ Л n М С М М К С t vƠ r m, Нo đя Мя nС

С nР đ n МС tТшu nănР su t vƠ МС t Х nР ХƠm vТ М М К Л pС n М t thái r m ХТшn

С p v Т mпв đ p ХúК

- Chi u МКo Мơв: CпМ РТ nР ХúК mТ n B М Мя МСТ u МКo trunР ЛыnС ФСo nР 0,8

÷ 1,15 m NРƠв nКв v Т trыnС đ tСơm МКnС, МônР tпМ МС n РТ nР t t nшn trшn m t

tС К ru nР МСТ u МКo Мơв МСшnС Х МС ФСônР đпnР Ф МСТ u НƠТ Мơв ФСТ М t pС tСu М vƠo РТ nР ХúК, t p quпn МКnС tпМ vƠ pС nР pСпp tСu Сo МС V Т t p quпn МКnС tпМ vƠ tСu Сo МС nРƠв nКв ФСТ tСu Сo МС ХúК nР Т nônР Нơn МС М t pС n r m Мя МС К ЛônР lúa, cСъnС vы v в МСТ u НƠТ Мơв sКu ФСТ М t tС nР tronР ФСo nР 0,45 ÷ 0,6 m

- T Х С t/r m (t Х РТ К ФС Т Х nР С t vƠ ФС Т Х nР r m): T Х С t/r m

pС tСu М vƠo РТ nР ХúК, đТ u ФТ n sТnС tr nР, đ m vƠ МСТ u МКo М t, t Х

С t/r m tС nР tronР ФСo nР 0,44 ÷ 0,55 (Tr n Đ М DũnР vƠ Мs., 1995)

- H s mК sпt: PС tСu М nСТ u vƠo đ m, từ МпМ МônР trыnС nРСТшn М u МСo

tС в С s mК sпt РТ К ХúК vƠ tСцp НКo đ nР tronР ФСo nР 0,39 ÷ 0,6 ( , 1978), РТ К ХúК vƠ v Т Л t МКo su ХƠ 0,7 ÷ 1 ( , 1979) H s mК sпt n Т М К tСơn Мơв ХúК pС tСu М vƠo РТ nР ХúК, đ m sonР ФСпМ ЛТ t nСКu ФСônР đпnР Ф , Мя tС Х в Пc = 1,8 ( , 1979; NРuв n Văn H u, 2000)

H s mК sпt r m ФСô đ m 15% v Т tСцp ХƠ 0,6 vƠ r m t Т v Т tСцp ХƠ 0,46,

ФС Т Х nР rТшnР М К ФС Т r m khô tr nР tСпТ t nСТшn ( Н nР б p đ nР Хшn tСùnР

Trang 25

9

xe) là 48  50 kg/m3(NРuв n Đ М LonР, 2004; NРuв n NănР NС nР, 2013)

- Đ НКТ ХТшn Ф t: Đ НКТ ХТшn Ф t М К С t v Т ЛônР pС tСu М vƠo РТ nР ХúК,

đ m vƠ v trъ С t trшn ЛônР CônР Л t m t С t rК ФС Т ЛônР НКo đ nР tronР ФСo nР 3,2.10-3 ÷ 6,3.10-3J L М Л t С t rК ФС Т ЛônР nС С n 8÷25 Х n Х М Фцo đ t Н М tСơn cây lúa ( , 1994; , 1991)

- K t qu nРСТшn М u nС С nР М К áp Х М цp đ n ФС Т Х nР rТшnР М К r m ФСô Мя đ m 10,5  15,2% (NРuв n Đ М LonР, 2004):

 

tronР đя: rk là ФС Т Х nР rТшnР М К r m ФСô, ФР/m3

1.3 Tình hình khai thác và x lýăr m,ăr trên th gi i và Vi t Nam

1.3.1 X ử lý rơm làm thức ăn cho đại gia súc

n М NРК đƣ б Хý r m Н nР ФТ n ХƠm tС М ăn МСo РТК súМ ЛằnР pС nР pСпp đ nР СяК МпМ МônР đo n đ М tТ n hƠnС vƠ МСu n Л nС : Nhà С p - CСu n Л

tС М ăn tСô бКnС - CС ЛТ n tС М ăn tСô - Đ nР СяК r m v Т МпМ Л М đ М trыnС bày trên hình 1.1

Hình 1.1 ăQuáătrìnhăđ ngăhóaăr mălƠmăth căĕnăchoăgiaăsúc

60 hay 90 nРƠв МпМ m u đ Т НТ n đ М Х в theo TCVN 1532-86 đ đпnС giá theo các

Trang 26

10

МС tiêu tr М quКn (mƠu s М, m М vƠ mùТ), đ pH, tСƠnС pС n Сoп С М (v t МС t ФСô, protein thô vƠ ФСoпnР t nР s tСОo AOAC, 1997; NDF, ADF vƠ ADL) nơnР МКo ФС nănР ЛƠo qu n vƠ tănР РТп tr НТnС Н nР М К r m ХúК ХƠm tС М ăn МСo trơu Лѐ tСКв

tС МСo pС nР pСпp pС Т ФСô truв n tС nР (NРuв n Бuơn Tr МС vƠ Мs., 2006)

Đ Т v Т quп trыnС б Хý tС М ăn tСô МСo đ Т РТК súМ, МС t Х nР s n pС m Лăm tСпТ đ М đпnС РТп tСônР quК МС t Х nР tС М ăn tСô, бКnС V Т m t s n pС m Лăm

đ t вшu М u, МСТ u НƠТ МСo pСцp nằm tronР ФСo nР 5  10 cm, do v Т đo n Лăm Мя МСТ u НƠТ Х n С n 10 cm, ФСТ ăn РТК súМ s nСКТ Х Т vƠ ФСônР ăn С t, Мѐn n u s n

pС m Лăm quп nС , v n s Рơв rК s m t МС t Н МС ХƠm РТ m МС t Х nР s n pС m, trừ tr nР С p nРСТ n nС v n ХƠm Мпm vТшn (NРuв n Бuơn Tr МС, 2004)

Đ n nКy vТ М б Хý r m làm tС М ăn МСo РТК súМ m t s n М trшn tС РТ Т

đ М б Хý ЛằnР nСТ u pС nР pСпp ФСпМ nСКu, đ nР tС Т t Х r m đ М б Хý v Т

m М đъМС МСăn nuôТ t nР đ Т МКo nС TrunР Qu М МСТ m 28%, TСпТ LКn МСТ m 24%, n đ 18% Мѐn VТ t NКm МС К Мя tС nР Фш М tС nС nР Мon s nƠв Мя РТп

tr Мѐn ФСТшm t n (Nguв n NР М Huв n, 2012)

1.3.2 Xử lý rơm, rạ làm phân vi sinh

Quy trình s n бu t pСơn vТ sТnС (Compost): C t МпМ pС tС Т С u М nР n ФСo nР từ 5  8 cm LƠm m vƠ đ К vƠo МпМ С B sunР 5 kg ure, 5 kg lân supe, 750 mХ sТnС ФС Т vТ sТnС v t Sau 10 nРƠв nuôТ М в đ М СoƠ vƠo 30 Хъt n М

vƠ tr n đ u v Т ФС Т nРuвшn ХТ u (KСuв t НКnС, 2009)

Đ Т v Т vТ М б Хý r m, М đ n МСu nР ХƠm pСơn вшu М u М t tСпТ r m, М НƠТ ФСo nР 10 Мm (Tr n MТnС V nР vƠ NРuв n TС MТnС TСu n, 1999)

n Đ МônР đo n б Хý r m, r ХƠm pСơn vТ sТnС ЛằnР vТ М t n Н nР МпМ nРu n pС tС Т từ МС t tС Т РТК М m đ М tr n Х n v Т r m, r m t t Х nС t đ nС,

đ m Л o МСo РТп tr t Т u СƠm Х nР НТnС Н nР, tСu n Х Т МСo s pСпt trТ n М К Мơв tr nР K t qu nƠв đ М nРСТшn М u t Т ФСoК SТnС v t - Đ Т С М KСoК С М М

Л n CSK HPKV, PКХКmpur-176.062 n Đ Các МônР đo n б Хý nС : r m ХúК ФСô

đ М М t nС Мя ФъМС tС М trunР ЛыnС ФСo nР 3'' (76,2 mm) đ М tr n v Т pСơn РƠ

v Т t Х 3:1 sКu đя МСo vƠo С Мя tС tъМС: НƠТ б r nР б МКo = 1 x 1 x 0,5 m v Т

tС Т РТКn ХƠ 180 nРƠв (Sunita et al., 2012)

Trang 27

11

1.3.3 X ử lý rơm, rạ trong nuôi trồng nấm

T Т SrТ LКnФК (nằm n Đ D nР), TrunР tơm nРСТшn М u vƠ pСпt trТ n nônР nРСТ p tronР ФСu v М, t Т K в u М К H Т nРС Х n tС 7 Qu М t v sТnС С М

vƠ nuôТ tr nР n m (ICMBMP7) 2011, tronР đя Мя n Т НunР vƠ МпМС tС М б Хý r m,

r tronР nuôТ tr nР n m nС : R m ФСô đ М nРơm tronР n М v Т СƠm Х nР vôТ 2%, tС Т РТКn nРơm ФСo nР 4 tТ nР sКu đя v t đ rпo n М Tr n r m v Т СƠm

Х nР бТ mănР, đ m urш 1%, tС МС МКo 5% vƠ МСo ФС Т r m đƣ tr n vƠo tronР tС Т РТКn ФСo nР 6 nРƠв CпМ ФС Т r m sКu ФСТ đ М ЛКo pС ЛằnР nТХonР tronР ФСo nР 5 nРƠв M Х p nТХonР ЛКo Л М ФС Т r m, t Т tС Т đТ m nƠв ФС Т r m Л t

đ u МСo đ u qu n m (Palitha, 2011)

VТ t NКm СТ n nКв đƣ Мя nСТ u М s vƠ mô СыnС nuôТ tr nР n m ФСпМ nСКu, sonР М Л n МпМ pС nР пn б Хý r m, r vƠ quв trыnС nuôТ tr nР n m đ u Мя nС nР МônР đo n МСunР, tronР đя VТ n CônР nРС vƠ KСoК С М NônР nРСТ p (NIAST) đ К

rК РТ Т pСпp б Хý r m, r tronР nuôТ tr nР n m trình bày trên hình 1.2

Hình 1.2 ăGi iăphápăx ălýăr m,ăr ătrongănuôiătr ngăn m

NРu n: VТ n CônР nРС vƠ KСoК С М NônР nРСТ p (2011)

1.3.4 Xử lý rơm, rạ đáp ứng cho một số ngành công nghệ cao

HТ n nƠв trшn tС РТ Т vƠ VТ t NКm đƣ Мя nСТ u nРСТшn М u nР Н nР б Хý

r m, r МСo МпМ m М đъМС МКo nС : ХƠm Р МônР nРСТ p, ХƠm РТ в, ХƠm nСТшn ХТ u Ethanol ầ

M từ Хơu С đƣ б Н nР r m ХƠm v t ХТ u tСКв tС t m Р СoặМ t m nС К

do r m, r Мя МС К С n 60% s Т ligno cellulose TronР tr nР ХúК, С u С t r m còn

Х Т tronР ХĩnС v М nƠв đ pСơn С в sau khi tСu Сo МС ХúК Do đя, vТ М s Н nР các nРu n tƠТ nРuвшn s Т r m МСo МпМ nР Н nР có РТп tr cao đ n nКв v n Мѐn nСТ u

Trang 28

12

РТ Т С n CСuв n МпМ nРu n s Т r m tСƠnС МпМ s n pС m Л nР đТ u ФСТ n МС t

Х nР МКo МunР М p m t РТ Т pСпp tТ m nănР МСo v n đ б Хý r m V t ХТ u t nР

С p r m Н К trшn МunР М p tТ m nănР ХƠm nРuвшn ХТ u МСo phân t nР, t , Ф và các

s n pС m бơв Н ng

Các đo n r m б Хý Мя đ m từ 2  3% tr М ФСТ s n бu t Л nР đТ u ФСТ n Trong s n бu t Л nР đТ u ФСТ n, đo n r m khô đƣ đ М pСК tr n v Т МпМ m М đ khác nhau М К polyme methylene (CH2) diphenyl (C5H6-C5H6) diisocyanate (PMDI) nС К vƠ nСũ t nР sáp v Т m t С tС nР pСК tr n tronР pСѐnР tСъ nРСТ m SКu ФСТ t m TС m (T m r m vƠ МпМ tСƠnС pС n pСК tr n Р Т ХƠ Л nР đТ u ФСТ n)

đ М hình thành và đпnС ЛяnР tСƠnС Л nР v nР МС М KТ m trК Л nР ЛКo Р m М tъnС МС t М С М và v t Хý М Л n đ М tС М СТ n theo quв đ nС М К HТ p С Т KТ m nРСТ m vƠ V t ХТ u tТшu МСu n K t qu tС nРСТ m đ М pСơn tъМС vƠ so sпnС v Т МпМ РТп tr t nР nР М К particleboards Р Н К trшn quв đ nС М К VТ n TТшu МСu n

qu М РТК M (Qinglin, 2005)

TСпТ LКn etСКnoХ từ nРu n tƠТ nРuвшn tпТ t o đ М quКn tơm tronР nС nР

tС p Ф Р n đơв nС m t nСТшn ХТ u tСКв tС МСo nСТшn ХТ u truв n tС nР R m vƠ

Л t РТ в М М Т đ nР ХƠ nРuвшn ХТ u tТ m nănР МСo s n бu t m t s s n pС m Мя РТп tr МКo nС ОtСКnoХ nСТшn ХТ u vƠ Н u НТОsОХ sТnС С М Lшn đ n 80% ХƠ ХТРno

celluloses polysaccharides (Kaparaju et al., 2009) CпМ nРuвшn ХТ u tпТ t o đ в С К

Сẹn đ tСКв tС МпМ nСТшn ХТ u ФСônР tСơn tСТ n v Т môТ tr nР vƠ Нo đя, t o rК

s n pС m "бКnС" TronР t nР pС n v Т МпМ nСТшn ХТ u truв n tС nР, quá trình lên mОn ОtСКnoХ ФСônР Ряp pС n vƠo СТ u nР nСƠ ФъnС R m, r đ М М t nР n ФСo nР 2  5 cmtrong quá trìnС s n бu t EtСКnoХ từ r m, r N Т НunР pСơn tъМС trшn vƠ quп trыnС б Хý r m, r tСƠnС EtСКnoХ đ М РТ Т tСТ u trшn t p МСъ ФСoК С М (Nutawan, 2010)

VТ t NКm m Т đơв, CônР tв C pС n nРСТшn М u vƠ pСпt trТ n МônР nРС

s МС đƣ nРСТшn М u tСƠnС МônР МônР nРС s n бu t Р nСơn t o từ r m, r

R m, r sКu tСu Сo МС đ М pС Т ФСô vƠ đ К vƠo mпв М t nС v Т МСТ u НƠТ 5

 10 Мm, sКu đя đ М б Хý ЛằnР НunР Н МС QA1 vƠ QA2 tronР 8  10 РТ r Т đ К vƠo mпв nРСТ n МСuвшn Н nР đ nРСТ n tСƠnС Л t vƠ МпМ s Т r t nС SКu ФСТ

Trang 29

13

nРСТ n, nРuвшn ХТ u đ М đ К quК mпв tпМС n М, đпnС t Т, s в ФСô r Т vƠo mпв

tr n đ tr n đ u МùnР pС РТК 2A vƠ ФОo, sКu đя đ М tr Т vƠo ФСuôn vƠ цp ЛằnР mпв цp tС в Х М 260  300 t n, s в ФСô r Т М t М nС vƠ б Хý Л mặt CônР nРС s n

бu t Р nСơn t o đ m Л o s n pС m đ t МС t Х nР МКo, Р tСƠnС pС m Л n vƠ đẹp, tТшu t n ъt nănР Х nР, МônР su t: 3.500 m3/năm (Công ty C pС n NРСТшn М u vƠ

PСпt trТ n МônР nРС s МС, 2013)

Nhận xét: CпМ pС nР пn б Хý r m, r trыnС ЛƠв МпМ n Т НunР trшn đ n

nКв đƣ vƠ đКnР đ М nР Н nР r nР rƣТ trшn tС РТ Т vƠ VТ t NКm, nРoƠТ rК đ n nКв Мѐn Мя nСТ u pС nР án khác б Хý t n Н nР nРu n r m, r nС tronР ХĩnС v М nРС tСu t ХƠm trКnС, ХƠm Х СoК ầ SonР С u С t МпМ pС nР пn б Хý r m, r mКnР tъnС МônР nРСТ p (s n бu t Н nР Нơв chuв n СКв quв mô Х n) tronР quв trыnС б Хý r m,

r đ u Мя вшu М u М t nР n r m vƠ МСТ u НƠТ đo n r m tС nР tronР ФСo nР

cm V Т tыnС СыnС đя, МùnР v Т vТ М nРСТшn М u МпМ pС nР пn б Хý r m, r thành

s n pС m С u Н nР tСы vТ М nРСТшn М u vƠ МС t o МпМ m u mпв М t r m ХƠ М n tСТ t

1.4 T ng quan v m t s m u máy c t thái r mătrênăth gi i và Vi t Nam

Đ n nКв trшn tС РТ Т vƠ VТ t NКm đƣ Мя nСТ u m u mпв М t tСпТ r m đ М

МС t o vƠ s Н nР N u pСơn ЛТ t v nРuвшn Хý М t, nănР su t М t, ФТ u НпnР, ФъМС

tС М vƠ МônР su t М К Л pС n М t thái r m, tСы s m u mпв М t r m đ n nКв r t đК

Н nР SonР v Т m М đъМС tыm СТ u m t s m u mпв М t СТ n Мя vƠ pСơn tъМС u,

nС М đТ m М К МпМ nРuвшn Хý М t, từ đя ХƠm М s đ Х К МС n nРuвшn Хý М t pСù

С p МСo Л pС n М t thái ХТшn С p v Т mпв đ p ХúК V Т Хý Нo này đơв tпМ РТ МС tìm СТ u pСơn tъМС МпМ m u mпв М t СТ n Мя tСОo МпМ nРuвшn Хý М t ФСпМ nСКu

1.4.1 Máy c ắt thái rơm dao dạng trống

C u t o vƠ nРuвшn Хý ХƠm vТ М М К mпв М t r m НКo Н nР tr nР trình bày trên hình 1.3a, tronР đя МпМ МСТ tТ t 1, 2 ХƠ Мặp Хô Мu n vƠ цp ФС Т r m tr М ФСТ vƠo v trъ М t, 3 ХƠ НКo МonР СoặМ НКo tСẳnР đ М Х p trшn tr nР Nguyên lý này có u và

nС М đТ m sКu:

u điểm: d НƠnР tСКв đ Т МСТ u НƠТ đo n М t ЛằnР МпМС tСКв đ Т s НКo 3 Х p

trшn tr nР СoặМ tСКв đ Т t М đ quКв М К Мặp Хô 1; 2, d НƠnР đТ u МС nС ФСО С РТ К

Trang 30

Hình 1.3 Nguyên lý c uăt oăvƠ máy c tăthái r mădaoăd ng tr ng

a) - NРuвшn Хý М t НКo Н nР tr nР; b) - Mпв М t tСпТ r m НКo Н nР tr nР; c) - LТшn С p mпв tСu Рom r m

NРu n: (1978); Shen et al (2004) Một số mẫu máy cắt rơm hoặc vật liệu t ơng tự :

M u Máy Лăm 9RSZ-2 do hãng Trung S n, Trung Qu М МС t o (hình 1.3b) Máy Лăm 9RSZ-2 Хo Т máy Лăm tС М ăn cho МСăn nuôi đ Т gia súc Máy Лăm 9RSZ-

2 МС в u đ М s Н nР Лăm các Хo Т cây ngô, lúa mì, r m, r , М Sau khi qua máy Лăm s n pС m có МСТ u dài từ 1  18 cm (Н dàng đТ u МС nС trên máy) TТ n Х Т cho vТ М đяnР bao М t tr tС М ăn Máy Лăm 9RSZ-2 có М М u С p lý, nРo Т hình đẹp, an toàn và đпnР tin М в, và Н dàng Л o trì, s К МС К, СТ u qu s n бu t cao Các thông s Ф tСu t М К máy Лăm 9RSZ-2: Nhân công М p lТ u từ 1 ÷ 2 nР Т, nănР бu t 2 t/h, đ nР М đТ n hai СoặМ ba pha 5,5 kW, t М đ tr М chính 2280 vg/ph, МСТ u dài s n pС m sau khi đ М М t từ 1 ÷ 18 cm, t nР ФС Т Х nР 140 kg (không bao Р m đ nР М ) và kích tС М bao: dài x r nР x cao = 1650x610x950 mm (Shen

et al., 2004)

CпМ ХТшn С p mпв tСu Сo МС r m, М ФСô s Н nР nРuвшn Хý Лăm НКo Н nР

tr nР (hình 1.3c), НКo МonР Мя Л pС n Мu n vƠ цp đ К vƠo Л pС n Лăm R m, М khô sau khi Лăm nС đ М đ К vƠo tСùnР бО

Trang 31

15

VТ t NКm năm 2010 Tr nР Đ Т С М BпМС ФСoК, Đ Т С М Qu М РТК TPHCM đƣ nРСТшn М u tСТ t Ф mпв М t б , s Т ХƠm М t ХТ u МСo МпМ Хo Т v t ХТ u com posit, nРuвшn Хý vƠ М u t o МСo trшn hình 1.4

Hình 1.4 ăS ăđ ăc uăt o và máyăc tăx ,ăs iăv ădừa

a) - NРuвшn Хý М u t o; Л)- Mпв М t б , s Т v НừК

NРu n: NРuв n H nР NРơn (2010)

B pС n М t thái (hình 1.4) НùnР nРuвшn Хý ХƠm vТ М М К Хo Т ắНКo М u” tСпТ tСu М, nРСĩК ХƠ tСпТ ЛằnР m t Х Т НКo МСuв n đ nР (quКв) vƠ m t Х Т НКo М đ nС (t m Фш), đ nР tС Т б đ М nцn vƠ đ К vƠo НКo tСпТ

NРuвшn Хý М u t o mпв М t б Р m: Л pС n tСпТ Мя 2 НКo М đ nС tronР đя

m t НКo М đ nС đяnР vƠТ trѐ vừК ХƠ НКo vừК ХƠ t m Фш đặt Лшn М К М p ХТ u vƠ 6 НКo МСuв n đ nР quКв đ М Х p trшn tr nР Х p НКo; Л pС n МunР М p Р m СКТ tr М

Мu n Ф t С p v Т Нơв МСuв n МunР М p đ nцn vƠ đ К б vƠo Л pС n tСпТ VТ М đТ u

МС nС đ НƠТ đo n tСпТ đ М tС М СТ n ЛằnР СКТ МпМС: СoặМ tСКв đ Т s НКo Х p

tr nР, СoặМ tСКв đ Т t s truв n МСo Л pС n МunР М p (МСo СКТ tr М Мu n vƠ Нơв МСuв n) Б sКu ФСТ М t s đ М r Т бu nР Х Т pСъК Н Т rК nРoƠТ, МпМ s Т б НƠТ

С n ФъМС tС М đƣ đ nС s đ М НКo quКв đ К Хшn М t tТ p МСu Фỳ quКв tТ p tСОo

TСônР s Ф tСu t М К mпв М t б , s Т v НừК nС sКu: s НКo М t М đ nС: 2;

s НКo М t НТ đ nР (quКв): 6; ФСo nР Н МС МС nС РТ К НКo М đ nС vƠ НТ đ nР: 0,5  1mm; góc mài dao НТ đ nР ≥ 150, НКo М đ nС 25  300; РяМ nРСТшnР đ nР tr М НКo quКв so v Т tr М tr nР 50; đ nР ФъnС quцt М К НКo НТ đ nР: 200 mm; МСТ u НƠТ М t:

Trang 32

16

1.4.2 Máy c ắt rơm dao dạng đĩa

C u t o vƠ nРuвшn Хý М t М К mпв tСпТ rКu, М , r m Н nР đĩК đ nР trên hình 1.5a, mпв М t r m Н nР đĩК Мя đ nР М НТ đ nР đ М trình bày trên hình 1.5b

Hình 1.5 Nguyên lý c uăt o máyăbĕmăr mădaoăd ngăđĩa

a) - nРuвшn Хý М в t o: 1- BănР t Т М p ХТ u; 2- Tr М Мu n; 3- T m Фш М t; 4 ậ Đ nР М ; 5,6 ậ B pС n М t

thái đ nР tС Т С t r m rК nРoƠТ; 7- B pС n truв n đ nР; b) - mпв Лăm r m 93QS

NРu n: (1978); Zhengzhou Shuliy Machinery Company (2011)

B pС n mпв Р m:

B pС n М p ХТ u: Н nР ЛănР t Т Мя МпМ tr М Мu n Мя tпМ Н nР Мu n vƠ nцn цp

r m tr М ФСТ đ К vƠo Л pС n М t thái, Л pС n М p ХТ u Мя МпМ đТ u МС nС đ МănР ЛănР t Т tronР quп trыnС М p ХТ u

B pС n tСпТ: СКТ Х Т НКo МonР Х p vƠo МпnС 6, t m Фш 3 Х p vƠo С nР tСпТ Мя СКТ М nС s М đ tСКв đ Т đ М

B pС n tСu v t tСпТ: ФТ u qu t truв n Мя СКТ МпnС qu t 5 đ М Х p vƠo МпnС

Х p НКo 6, nР Н n v t tСпТ đ М n Т trшn МКo vƠ Н n v t tСпТ rК nРoƠТ

B pС n truв n đ nР: Мя Л Хв С p vƠ МпМ Мặp ЛпnС rănР nСằm m М đъМС đТ u

МС nС đ М МСТ u quКв М К Л pС n МunР М p pСѐnР ФСТ Л pС n М t thái Л Фẹt,

đ nР tС Т đТ u МС nС đ М МСТ u НƠТ đo n М t tСônР quК t М đ М p ХТ u

M u mпв 93QS (hình 1.5b) do CônР tв TNHH Mпв nônР nРСТ p Tr nС CСơu

- Hà Nam ậ TrunР Qu М s n бu t Mпв Мя tС М t ФСô СoặМ М t t МпМ pС pС m nônР nРСТ p nС : r m, ХúК mы, nРô, М ФСôầV Т МСТ u НƠТ đo n М t Мя tС đ М

Trang 33

17

đТ u МС nС từ 10÷ 50 mm KСО С РТ К НКo М t vƠ t m Фш М t НКo đ nР tronР ФСo nР 0,5÷ 1,5 mm u đТ m М К Хo Т mпв nƠв ХƠ đТ u МС nС đ М МСТ u НƠТ đo n tСпТ tСОo

m t ФСo nР МСo tr М, МСТ u НƠТ v t tСпТ đ nР đ u Нo đ М nцn цp tr М ФСТ v t vƠo

С nР tСпТ trпnС СТ n t nР v t tСпТ Л Фцo tСОo mƠ ФСônР Л М t (Zhengzhou Shuliy Machinery Company, 2011)

V nР vƠ NРuв n TС MТnС TСu n, 1999)

VТ t NКm, năm 2007 v Т đ tƠТ "Nghiên cứu thiết kế, chế t o và kh o nghiệm máy băm thái rơm trong cơ khí hóa các khâu s n xuất nấm và m th m" tác

РТ NРuв n HoƠnР Đ Т đƣ s Н nР nРuвшn Хý М t ФТ u đĩК (СыnС 1.5К) МСo m u mпв trên hình 1.6

K t qu nРСТшn М u МСo МпМ tСônР s

Ф tСu t pСù С p ХƠ: NănР su t М t 1,62 t/С;

МСТ u НƠТ đo n r m sКu ФСТ М t từ 4  10

Мm; v n t М М t đ u НКo ХƠ 39 m/s, v n t М

М t t Т v trъ МСơn НКo ХƠ 15 m/s; t М đ quКв

М К tr М НКo 820 vР/pС; МônР su t đ nР М

3,5 ФА vƠ МônР М t tСпТ rТшnР từ 103  114

N/Мm (NРuв n HoƠnР Đ Т, 2007) Hình 1.6 M áyăbĕmătháiăr mătrongădây

ch uy n s năxu tăn măvƠăm ăth m

1.4.3 Bộ phận cắt thái sử dụng nguyên lý cắt kiểu răng dao

B М t tСОo nРuвшn Хý М t ФТ u rănР НКo đ М s Н nР r nР rƣТ đ Т v Т МпМ

v t ХТ u tС , s Т Мя pС nР МС в u tСОo pС nР vuônР РяМ v Т pС nР Н МС МСuв n М К НКo u đТ m М К nРuвшn Хý М t nƠв ХƠ nСпt М t nР t Нo ФСО С РТ К НКo

НТ đ nР vƠ НКo (t m Фш) М đ nС r t nС Мя tС Р n sпt v Т nСКu vƠ МпМ М nС s М М К НКo tС nР đ М Лăm tr u ХƠm tănР ФС nănР М t МпМ v t ХТ u tС , s Т vƠ б NРuвшn Хý nƠв đƣ đ М nР Н nР tronР mпв GĐLH СoặМ mпв М t Р М rК

Trang 34

B pС n М t thái Хo Т rănР НКo Мя СКТ pС n: pС n НТ đ nР ХƠ НКo vƠ pС n М

đ nС ХƠ rănР, đ Т v Т tСu Сo МС ХúК М nС s М М К Х Т НКo tС nР đ М Лăm tr u, nСТ m v М К rănР pСơn МСТК ФС Т ХúК М n М t đ u МСo МпМ Х Т М t, t m Фш М t МС

t o r Т vƠ đ М tпn vƠo rănР, mũ rănР vƠ t m Фш М t ХƠ СКТ đТ m t К ФСТ НКo МСuв n

đ nР đ М t Мơв

B pС n М t thái Хo Т СКТ НКo Мя СКТ Хo Т: Хo Т m t НКo М đ nС Мѐn m t НКo НТ

đ nР và Хo Т СКi dao cСuв n đ nР nР М МСТ u nСКu V Т М u trúМ nƠв tСы m t tronР СКТ НКo ХƠm nСТ m v t m Фш М t NС nР tСъ nРСТ m vƠo nС nР năm 1962 đ n 1966 cho hai Хo Т Л pС n М К Л pС n М t thái Хo Т СКТ НКo tСы Хo Т СКТ НКo МСuв n đ nР

Мя МС t Х nР ХƠm vТ М t t С n, ФСО С t Т u РТ К СКТ НКo đ Т v Т Л pС n М t thái

Хo Т СКТ НКo МСuв n đ nР là 0,89 mm ( , 1975)

HТ n nКв vТ М s Н nР mпв GĐLH МСo nănР su t МКo vƠ pС n trăm СКo С t

nС ФСo nР 2 ÷ 3% SonР đ РТ m МСТ pСъ МСo mпв GĐLH tСы sКu ФСТ Рặt МСТ u НƠТ

Р М r Мѐn đ Х Т trшn đ nР t nР đ Т МКo trunР ЛыnС từ 30 ÷ 40 Мm Đ ФС М pС М

đ М tыnС tr nР trшn năm 2010 VТ n C đТ n vƠ CônР nРС sКu tСu Сo МС đƣ nРСТшn

М u vƠ МС t o ХТшn С p mпв М t Р М r trшn đ nР tСОo Н nР Ф t С p РТ К М t vƠ pСКв, v Т Л pС n М t thái Р М r đ tƠТ đƣ tТ n СƠnС Х К МС n vƠ tС nРСТ m СКТ

Н nР nРuвшn Хý ХƠ М t ЛằnР đĩК НКo t М đ МКo vƠ nРuвшn Хý М t ФТ u rănР - dao nСТ u t nР đ М trыnС ЛƠв s đ nРuвшn Хý СыnС 1.8

Trang 35

19

Hình 1.8 S ăđ ănguyênălýămáyăbĕmăr măvƠăg căr ătrênăđ ng

1- B pС n М t thái Р М r ФТ u rănР -dao; 2- Máy kéo; 3- B pС n pСКв vùТ Р М r vƠo đ t; 4- B pС n М t

thái Р М r ФТ u đĩК

NРu n: Đ u TС NСu vƠ CКo ĐănР ĐпnР (2010) CпМ tСônР s М u t o М К Л pС n М t thái Р М r : Đ Т v Т Л pС n М t thái Р М r

ФТ u rănР - dao đ М tСТ t Ф 3 t nР МпМС nСКu 13,5 Мm, Л r nР ХƠm vТ М tСОo Л pС n

М t thái М К mпв GĐLH 1,25 m Đ Т v Т Л pС n М t thái Р М r ФТ u đĩК đ М truв n

đ nР ЛằnР đ nР М tС в Х М, t М đ quКв tr М НКo 2000 vg/ph, Л r nР ХƠm vТ М М К

m t đĩК НКo 270 mm, s НКo Х p trшn m t đĩК ХƠ 2 vƠ s Х nР đĩК НКo ХƠ 5

Sau khi Р М r đ М М t, m t pС n đ М Лăm nС nС Л pС n М t thái Р М r

pС n Мѐn Х Т đ М Лăm vƠ Х p vƠo đ t nh Л pС n pСКв Х p sКu mпв Фцo K t qu báo cáo ФС o nРСТ m ХТшn С p mпв Мя ФС nănР ХƠm vТ М t t tronР РТ Т v n t М 2,12

÷ 3,27 Фm/С, đ m Л o nănР su t ХƠm vТ М trшn 0,3 СК/С, Х nР r m, r đ М Лăm nС trung ЛыnС Н Т 15 Мm đ t trшn 80%, Х nР r m, r đ М đ o tr n vƠ vùТ Х p vƠo đ t trên 90% (Đ u TС NСu vƠ CКo ĐănР ĐпnР, 2010)

1.4.4 B ộ phận cắt thái với nguyên lý cắt cho các khối rơm dạng lô kiện

Đ Т v Т МпМ n М Мя НТ n tъМС ru nР Н nР МпnС đ nР m u Х n nС NРК, M ,

n đ ầ SКu ФСТ tСu Сo Мh lúa, r m đ М r Т nРКв rК МпnС đ nР tСОo СƠnР vƠ đ М tСu Рom Х Т ЛằnР mпв МСuвшn НùnР, Нo đя t o rК МпМ ФТ n r m ФС Т Н nР trѐn, Н nР

ФТ n vuônР tùв tСu М vƠo pС nР pСпp tСu Рom vƠ đяnР ФТ n (hình 1.9)

Hình 1.9 K tăqu ăthuăgomăr mătheoănguyênălýăconălĕnăvƠănguyênălýăpittông

NРu n: Shanghai Jiajing Machinery Company (2011)

3

3

Trang 36

20

VТ М tСu Рom r m nС trшn s tСu n Х Т МСo v n МСuв n vƠ tъМС tr pС М v МСo ХĩnС v М МСăn nuôТ СКв s Н nР r m, r ХƠm v t ХТ u МônР nРСТ p, sonР v Т m М đъМС nƠo đя М n tСТ t МСo vТ М М t r m nС : Лăm nС ХƠm tС М ăn МСo РТК súМ, s

Н nР r m, r ХƠm n m đѐТ С Т r m М n đ М Лăm nС , tСы МпМ nРuвшn Хý Лăm, М t

r m truв n tС nР s Н nР nРuвшn Хý НКo М t quКв t m Фш М đ nС nС dao Н nР

tr nР vƠ dao Н nР đĩК nС trыnС ЛƠв nС nР m М tr М r t ФСя tС М СТ n, n u Мя Х Т

pС Т М n МônР đo n pСп ФС Т r m rК tСƠnС từnР pС n vƠ đ К từnР pС n đ М pСп đя vào Л pС n М t thái r m ХƠm tănР МСТ pСъ nСơn МônР tronР quп trыnС М t r m Đ

ФС М pС М đ М tыnС tr nР nƠв đ Т v Т МпМ ФТ n r m Мя ФъМС tС М Х n, m t s n М

nС M , NРК, Đ Мầ đƣ đ К rК nСТ u m u mпв Лăm r m v Т МпМ nРuвшn Хý đặМ ЛТ t

M T nР МônР tв PКtг đ М tСƠnС Х p năm 1948 tТ n tСơn ХƠ n n ФТnС Ф

С РТК đыnС, đ n năm 1971 nСƠ mпв đ М бơв Н nР vƠ tСƠnС Х p МônР tв mКnР

tС nР СТ u PКtг, Ф từ đя МônР tв Хuôn МСo rК МпМ s n pС m nР Н nР МСo m М đъМС pС М v МСăn nuôТ, Năm 2011 МônР tв đƣ МС t o tСƠnС МônР m u máy Patz Mode 9427 pС М v МСo vТ М М t МпМ ФС Т ФТ n r m Н nР trѐn СКв Н nР vuônР ХƠm

tС М ăn МСo РТК súМ trình bày trên hình 1.10

Hình 1.10 Máyăbĕmăr măPaztăModeă9427 vƠăcácăb ăph năc aămáy

1- DКo М t; 2- TКв Р t; 3- b М Мách; 4- TСùnР quКв vƠo ХТ u

NРu n: Patz Corporation (2011) Mпв Лăm r m PКtг MoНО 9427 Мя МпМ Л pС n Р m: НКo М t 1 Мя Л НƠв 4,7

mm, đ nР ФъnС nРoƠТ М К НКo 127 mm, МпМ НКo đ М Х p Хшn tr М МСъnС nС МпМ

Л М МпМС ЛằnР nСôm 3, t М đ ХƠm vТ М М К НКo 2850 vР/pС; đ đТ u МС nС Х nР М t

vƠ МСТ u НƠТ đo n r m sКu ФСТ đ М М t Л pС n М t tСпТ đ М Х p tКв Р t 2, các

Trang 37

21

tСКnС trшn tКв Р t 2 Мя Л НƠв 6 mm, ФСo nР МпМС РТ К МпМ tСКnС trшn tКв Р t ЛằnР ФСo nР МпМС РТ К МпМ НКo М t Х p trшn tr М МСъnС, tКв Р t 2 Мя tС đ М đТ u МС nС đ nơnР МКo СКв С tС p МСТ u НƠТ ХƠm vТ М М К Х Т НКo KСТ ФТ n r m đ М đ К vƠo tСùnР quКв 4, ФТ n r m m t pС n đ М quКв nС tСùnР quКв 4, đ u Н Т М К ФТ n

r m tỳ Хшn tКв Р t 2, МпМ НКo М t Лăm vƠo ФТ n r m, nС М nС s М М К НКo vƠ đ МСặt ЛКn đ u М К ФТ n r m mƠ ФС Т ФТ n r m Н n Н n đ М Лăm nС vƠ tСoпt rК quК М К tСoпt ХТ u Máy Мя tС s Н nР m t tronР СКТ nРu n đ nР Х М nС đ nР М бănР

vƠ đ nР М đТ n Мя МônР su t từ 10 ÷ 16HP (Patz Corporation, 2011)

Mпв М t Мu n r m (hình 1.11) đ М s n бu t

Nga, tС Т РТКn Лăm m t Мu n r m tùв tСu М vƠo

m М đ Лăm từ 3 ÷ 15 pСút, МСТ u НƠТ đo n М t

ФСo nР từ 40 ÷ 100 mm, nănР su t từ 0,8 ÷ 2,5 t/h,

МônР su t đ nР М 40 kW, t М đ quКв М К tr М

chính 1500 vg/ph, t М đ quКв М К tСùnР МС К

4,1vg/ph, cu n r m đ М М t Мя đ nР ФъnС ФСônР

quá 1,6 m, nСơn vТшn pС М v 1 nР Т ( , 2011) Hình 1.11 ki nătrònă .ăMáyăc tăr mă

VТ t NКm СТ n nКв, đ РТ Т quв t đ М ФСônР РТКn tъМС tr r m МСo РТК súМ

nР Т tК th nР đяnР ЛпnС (ФТ n) r m tr М ФСТ đ К vƠo ФСo tъМС tr NС nР ФСТ mКnР ФТ n r m rК МСo trơu Лѐ ăn tСы Х Т pС Т МС ЛТ n ЛằnР МпМС Лăm đ tr n v Т

tС М ăn tТnС СoặМ ФСônР tr n Tr М tС М tr nР đя tпМ РТ NРuв n Đ М TС t đƣ nРСТшn М u vƠ МС t o m u mпв Лăm r m Хô ФТ n trыnС ЛƠв trшn Сыnh 1.12

Trang 38

22

1.4.5 B ộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy GĐLH

D Т nСu М u Л М tСТ t М n m t Л pС n М t thái đ М ХТшn С p sКu mпв GĐLH ФСТ r m МС К đ М Мu n СoặМ đяnР ФТ n, năm 1999 nСƠ nРСТшn М u nР Т

M Franz Schrattenecker đƣ tСТ t Ф vƠ МС t o rК Л pС n Лăm r m ХТшn С p nРКв sau máy GĐLH СoặМ mпв tСu Рom r m, c u t o vƠ nРuвшn Хý Л pС n М t thái r m trình bày trên hình 1.13a (Franz, 2009) T p đoƠn Claas Group đƣ nР Н nР nguyên

Хý М t nƠв Ф t С p v Т mпв GĐLH МСo rК m t m u mпв mКnР tС nР СТ u Claas Lexion Straw Chopper trình bày trên hình 1.13b

Hình 1.13 ăNguyênălýăc uăt oăvƠămôăhìnhăliênăh păb ăph năc tătháiăv iămáyăgặtăđ p

NРu n: Franz (2009); Class Group (2011)

B pС n М t thái hình 1.13a Р m: Tr nР М t 5 nС n truв n đ nР quК Л truв n từ nРu n đ nР Х М М К mпв GĐLH, trшn tr nР М t 5 đ М Х p МпМ НКo М t 7 Мя cánh qu t 8, tr nР М t 5 quКв tСОo МСТ u quКв 6 CпМ НКo М đ nС 11, 23 đ М Х p trшn РТп 10, 24 R m đ М МunР М p tСОo mпnР Н n С nР 3 vƠo ФСО С 22 B

pС n rô to 27, 26 quКв tСОo МСТ u quКв 28 t o ФСъ đ в ФС Т r m vƠo vùnР М t, Х nР

r m vƠo đ М đТ u МС nС Л Т МпМ tКв Р t 25, 12 KС Т r m ФСТ quК vùnР М p ХТ u

đ М đ К vƠo vùnР М t Н Т tпМ đ nР М К НКo М t 7 vƠ НКo М đ nС 11, 23 ФС Т r m

đ М М t đ nР tС Т Н Т s tпМ đ nР М К МпnС 8 МùnР v Т Х nР ФСъ đ в М К Л pС n

rô to 26, 27 ФС Т r m đ М đ в rК nРoƠТ quК М К tСoпt ХТ u 13

Đ tТ n МСo vТ М so sпnС vƠ đпnС РТп РТ К МпМ nРuвшn Хý М t, tпМ РТ Р Т Л

pС n М t thái М К Franz Schrattenecker (hình 1.13a) là "Л pС n М t thái Franz-S"

Trang 39

23

1.5 L a ch n nguyên lý c t cho b ph n c t thái r măliên h p v i máyăđ p lúa

Từ tыnС СыnС ФСКТ tСпМ vƠ б Хý r m, r trшn tС РТ Т vƠ tronР n М nС trыnС bày trên tК tС в, đ Т v Т МпМ n М trшn tС Рi Т Мя n n МônР nРСТ p СТ n đ Т С đƣ б

Хý vƠ t n Н nР r m, r m t МпМС trТ t đ tСônР quК ХТшn С p mпв Мя trКnР Л Л pС n

М t thái nРКв sКu mпв tСu Сo МС ХúК, đ nР tС Т r m đ М tunР tr М tТ p trшn đ nР, quК mпв ХƠm đ t, r m đ М vùТ vƠo đ t ХƠm tănР nРu n НТnС Н nР МСo đ t Còn

VТ t NКm tъnС đ n nКв đƣ Мя nСТ u mô СыnС t n Н nР vƠ б Хý r m, từ đя đƣ МСo rК nСТ u m u mпв М t r m МС в u tСОo СКТ nРuвшn Хý М t r m truв n tС nР Н nР НКo

tr nР vƠ Н nР НКo đĩК Мя t m Фш М đ nh V в đ t n Н nР vƠ ФСКТ tСпМ r m, r đ М trТ t đ С n, М n nРСТшn М u Л pС n М t thái r m Мя nРuвшn Хý pСù С p ФСТ ХТшn С p

v Т mпв đ p ХúК

1.5.1 u, nh ợc điểm của các nguyên lý cắt khi liên hợp với máy đập lúa

m М 1.4 tпМ РТ đƣ trыnС ЛƠв МпМ nРuвшn Хý М t pС ЛТ n СТ n nКв đКnР

đ М nР Н nР vƠo nСТ u m u mпв М t r m, r trшn tС РТ Т vƠ VТ t NКm SonР бцt

v ФС nănР ХƠm vТ М vƠ tъnС pСù С p МСo Л pС n М t thái ХТшn С p v Т mпв đ p ХúК tСы Мя nСТ u nС М đТ m М tС đ М М n pСơn tъМС

Đối với các mẫu máy cắt sử dụng nguyên lý cắt kiểu trống và kiểu đĩa:

V mặt МС t o: Нo đѐТ С Т ФСО С РТ К НКo М t vƠ t m Фш nС 0,5  1 mm nшn vТ М МС t o М n đ МСъnС бпМ r t МКo, đТ МùnР v Т nя ХƠ МпМ Мặp ЛТ, Р Т đ М К

tr М Х p НКo tС nР ХƠ М Х n

V Ф t М u mпв: Л pС n М t thái đѐТ С Т pС Т Мя Мặp Хô Мu n цp vƠ ЛănР truв n МСo Л pС n М p ХТ u, đТ МùnР v Т nя ХƠm МСo С tС nР truв n đ nР pС М t p

С n vы nРoƠТ vТ М truв n đ nР МСo tr nР Х p НКo Мѐn pС Т truв n đ nР МСo Мặp Хô

Мu n цp vƠ ЛănР truв n

V m t đ r m ФСТ М p ХТ u: МпМ m u mпв nƠв СТ n nКв VТ t NКm tС nР

đ М М p ХТ u tС МônР (ЛằnР tКв) Нo đя ФС Т r m ФСТ đặt Хшn ЛănР truв n СКв mпnР

М К vƠo r m đƣ МСo m t đ r m nС t đ nС, m t đ r m đ М М p ФТ u nƠв s Х n

С n mặt đ r m đ М tunР rК từ М К rК М К mпв đ p ХúК

V в бцt v mặt МС t o, Ф t М u mпв vƠ m t đ r m ФСТ М p ХТ u tСы nРuвшn Хý dao Н nР tr nР vƠ dao Н nР đĩК, ФСônР pСù С p МСo vТ М ХТшn С p v Т mпв đ p ХúК,

Trang 40

24

vы n u ХТшn С p v Т mпв đ p ХúК tСы Л pС n М t thái М nР Ф nС Нo pС Т Х p МпМ Мặp

Хô Мu n цp vƠ ЛănР truв n H n n К r m đ М tunР rК từ М К rК r m М К mпв đ p lúa Мя m t đ r m nС С n so v Т ФС Т r m đ М М p ЛằnР tКв đ К vƠo ЛănР truв n,

v Т Хý Нo nƠв ХƠm МС t Х nР М t РТ m С n so v Т ФСТ М p ХТ u ЛằnР tКв

Đối với các nguyên lý cắt kiểu răng dao hay các nguyên lý cắt các khối rơm

d ng lô kiện:

V Т pСơn tъМС trшn СКТ nРuвшn Хý М t nƠв đѐТ С Т tr nР tСпТ r m ФСпМ Сẳn

v Т tr nР tСпТ r m đ М tunР rК từ М К rК М К mпв đ p ХúК: đ Т v Т nРuвшn Хý М t

ФТ u rănР НКo đѐТ С Т М nР r m đ М М t pС Т Мя pС nР ФСônР nằm tСОo pС nР

Н МС МСuв n М К НКo М t Do v в СКТ nРuвшn Хý М t nƠв ФСônР ФС tСТ ФСТ nР Н nР cho Л pС n М t thái ХТшn С p v Т mпв đ p ХúК đ М

Đối với nguyên lý cắt trên bộ phận cắt thái Franz-S liên hợp với máy ẢĐLả

NС pСơn tъМС trшn, nРuвшn Хý М t nƠв đ М Х p trшn mпв GĐLH mang

tС nР СТ u Claas Lexion Straw Chopper Có tС nói tr nР thái r m đ М tung ra từ

М К ra r m М К máy GĐLH t nР t nС máy đ p lúa, v в nguyên lý М t r m này hoàn toàn có tС nР Н nР và МС t o ra Л pС n М t thái liên С p v Т máy đ p lúa

NС nР xét v mặt М u t o đ liên С p v Т máy đ p lúa thì nguyên láy này Х Т pС М

t p do pС Т Х p Л pС n roto 26, 27 làm nСТ m v t o khí đ в ФС Т r m vào vùng

М t, đ nР tС Т cùng cánh qu t 8 tung ФС Т r m đƣ М t ra ngoài Mặt khác ngoài máng Н n 3, Л pС n М t thái này đѐТ С Т pС Т Х p tay Р t 25 và 12 vừК làm nСТ m

v đТ u МС nС Х nР r m và đ nР tС Т làm máng Н n r m t Т М nС s М dao

M t đ su t v Т ý t nР Н К trên nguyên lý М t М К Л pС n М t tСпТ Franz-S,

ЛằnР МпМС ХƠm sКo МСo rК đ М m t Л pС n М t thái t nР t nС nР ФСônР М n Л

pС n roto 26, 27 vƠ Л pС n tКв Р t 12, 25 mƠ v n Мя tС v đ М r m vƠo vùnР М t,

Н n r m đ n Х Т НКo М t vƠ tunР đ М r m đƣ М t rК ФС Т vùnР М t Từ ý t nР đя, tпМ РТ đ бu t vƠ Х К МС n nРuвшn Хý М t đ М trыnС ЛƠв m М tТ p tСОo

1.5.2 L ựa chọn nguyên lý cắt cho bộ phận cắt thái liên hợp với máy đập lúa

NРuвшn Хý М t МСo Л pС n М t thái r m ХТшn С p v Т mпв đ p ХúК đ М Х К

МС n vƠ trыnС ЛƠв trên hình 1.14 NРuвшn Хý М t nƠв tСОo ФТ u nСТ u НКo М t М đ nС

vƠ nСТ u МпnС Р t (t m Фш) МСuв n đ nР quay

Ngày đăng: 30/12/2014, 10:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.10.  Máyăbĕmăr măPaztăModeă9427 vƠăcácăb ăph năc aămáy - Nghiên cứu một số thông số chính làm cơ sở thiết kế bộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy đập lúa
Hình 1.10. Máyăbĕmăr măPaztăModeă9427 vƠăcácăb ăph năc aămáy (Trang 36)
Hình 1.13 .ăNguyênălýăc uăt oăvƠămôăhìnhăliênăh păb ăph năc tătháiăv iămáyăgặtăđ p - Nghiên cứu một số thông số chính làm cơ sở thiết kế bộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy đập lúa
Hình 1.13 ăNguyênălýăc uăt oăvƠămôăhìnhăliênăh păb ăph năc tătháiăv iămáyăgặtăđ p (Trang 38)
Hình 1.14.  B ăph năc tă thái  r măvƠ môăhìnhăliênăh păv iămáyăđ pălúa - Nghiên cứu một số thông số chính làm cơ sở thiết kế bộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy đập lúa
Hình 1.14. B ăph năc tă thái r măvƠ môăhìnhăliênăh păv iămáyăđ pălúa (Trang 41)
Hình 2.1 .ăMôăhìnhăxácăđ nhăcácăthôngăs ăchínhăchoăb ăph năc tă thái CTR-1 - Nghiên cứu một số thông số chính làm cơ sở thiết kế bộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy đập lúa
Hình 2.1 ăMôăhìnhăxácăđ nhăcácăthôngăs ăchínhăchoăb ăph năc tă thái CTR-1 (Trang 47)
Hình 2.3.  S ă nhăh ngăc aăcungăl iădaoăvƠăt măkêălênăv tăthái - Nghiên cứu một số thông số chính làm cơ sở thiết kế bộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy đập lúa
Hình 2.3. S ă nhăh ngăc aăcungăl iădaoăvƠăt măkêălênăv tăthái (Trang 54)
Hình 3.4 .ăMôăhìnhăxácăđ nhăbánăkínhăđ uădaoăR 0  và  chi uădƠiăcánhăg t  L cg - Nghiên cứu một số thông số chính làm cơ sở thiết kế bộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy đập lúa
Hình 3.4 ăMôăhìnhăxácăđ nhăbánăkínhăđ uădaoăR 0 và chi uădƠiăcánhăg t L cg (Trang 81)
Hình 3.5. Mô hình  xácăđ nhăhƠmăvécăt ăbánăkínhăc că R() theo góc quay  - Nghiên cứu một số thông số chính làm cơ sở thiết kế bộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy đập lúa
Hình 3.5. Mô hình xácăđ nhăhƠmăvécăt ăbánăkínhăc că R() theo góc quay  (Trang 84)
Hình 3.9 .ăPhơnătíchăcácăthƠnhăph năl cătrongăcôngăđo nănénăc t - Nghiên cứu một số thông số chính làm cơ sở thiết kế bộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy đập lúa
Hình 3.9 ăPhơnătíchăcácăthƠnhăph năl cătrongăcôngăđo nănénăc t (Trang 95)
Hình 3.10 .ăPhơnătíchăcácăthƠnhăph năl cătácăd ngălênăph năkh iăr măđƣăc tăm rs - Nghiên cứu một số thông số chính làm cơ sở thiết kế bộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy đập lúa
Hình 3.10 ăPhơnătíchăcácăthƠnhăph năl cătácăd ngălênăph năkh iăr măđƣăc tăm rs (Trang 98)
Hình 3.11 .ăL uăđ ătoánăxácăđ nhăgiáătr ăc aăcácăhƠmănĕngăl ng ăm iăm cănghiênă - Nghiên cứu một số thông số chính làm cơ sở thiết kế bộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy đập lúa
Hình 3.11 ăL uăđ ătoánăxácăđ nhăgiáătr ăc aăcácăhƠmănĕngăl ng ăm iăm cănghiênă (Trang 105)
Hình 3.13.  nh h ngăc aă các  thôngăs ăchínhăđ năcácăhƠmănĕngăl ng - Nghiên cứu một số thông số chính làm cơ sở thiết kế bộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy đập lúa
Hình 3.13. nh h ngăc aă các thôngăs ăchínhăđ năcácăhƠmănĕngăl ng (Trang 106)
Hình 3.16 .ăĐ ngăl căh căquáătrìnhăm ămáyăvƠăbìnhă n - Nghiên cứu một số thông số chính làm cơ sở thiết kế bộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy đập lúa
Hình 3.16 ăĐ ngăl căh căquáătrìnhăm ămáyăvƠăbìnhă n (Trang 114)
Hình 4.1 .ăKíchăth căr mătr căvƠăsauăkhiăquaăb ăph năđ p - Nghiên cứu một số thông số chính làm cơ sở thiết kế bộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy đập lúa
Hình 4.1 ăKíchăth căr mătr căvƠăsauăkhiăquaăb ăph năđ p (Trang 118)
Hình 4.4 .ăĐ ăth ăquanăh ăgi aăl căc tăvƠăchuy năv ăc aădaoă ăcácăm căgócătr t   - Nghiên cứu một số thông số chính làm cơ sở thiết kế bộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy đập lúa
Hình 4.4 ăĐ ăth ăquanăh ăgi aăl căc tăvƠăchuy năv ăc aădaoă ăcácăm căgócătr t  (Trang 123)
Hình 4.8.  Môăhìnhăthíănghi m b ăph năc tă thái  r măliênăh păv iămáyăđ p  lúa - Nghiên cứu một số thông số chính làm cơ sở thiết kế bộ phận cắt thái rơm liên hợp với máy đập lúa
Hình 4.8. Môăhìnhăthíănghi m b ăph năc tă thái r măliênăh păv iămáyăđ p lúa (Trang 129)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w