1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tổng thuật các tài liệu nước ngoài đề cập tới chỉ số thống kê tổng hợp phản ánh hội nhập quốc tế

33 396 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 473,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng thuật các tài liệu nước ngoài đề cập tới chỉ số thống kê tổng hợp phản ánh hội nhập quốc tế . Tổng thuật các tài liệu nước ngoài đề cập tới chỉ số thống kê tổng hợp phản ánh hội nhập quốc tế Tổng thuật các tài liệu nước ngoài đề cập tới chỉ số thống kê tổng hợp phản ánh hội nhập quốc tế

Trang 1

TỔNG CỤC THỐNG KÊ

VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ - VIỆN KHOA HỌC THỐNG KÊ

Đề tài khoa học

Nghiên cứu lựa chọn và tính toán thử nghiệm một số chỉ số phản ánh mức độ

hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam

Trang 2

TỔNG CỤC THỐNG KÊ

VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ - VIỆN KHOA HỌC THỐNG KÊ

Đề tài khoa học

Nghiên cứu lựa chọn và tính toán thử nghiệm một số chỉ số phản ánh mức độ hội nhập

kinh tế quốc tế của Việt Nam

và tính toán thử nghiệm một số chỉ số phản ánh mức độ hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam

Tổng thuật này tập trung vào hai mảng vấn đề:

(ii) các chỉ tiêu thống kê phản ánh hội nhập quốc tế trên thế giới, và (iii) các phương pháp xác định chỉ số thống

kê tổng hợp nói chung, để từ đó vận dụng vào chỉ số tổng hợp phản ánh hội nhập quốc tế ở nước ta

HÀ NỘI, 5 - 2009

Trang 3

I.5 Kế hoạch dự án cập nhật các chỉ tiêu thống kê đo lường mức

độ hội nhập và gắn bó trong quan hệ quốc tế giữa các quốc gia

ASEAN (ASI)

16

II Phần hai: Phương pháp xây dựng chỉ số thống kê tổng hợp 18

II.1 Chỉ số nhận biết tham nhũng (CPI) 2007 18

II.2 Đánh giá tiến bộ hướng tới các mục tiêu tuyên ngôn thiên

niên kỷ vì phát triển và xoá đói giảm nghèo

Trang 4

I- PHẦN MỘT:

CÁC CHỈ TIÊU LIÊN QUAN TỚI HỘI NHẬP QUỐC TẾ HIỆN ĐANG ĐƯỢC CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ SỬ

DỤNG

I.1 CÁC CHỈ TIÊU MÔ TẢ HỘI NHẬP QUỐC TẾ CỦA UNDP

(Chương trình phát triển của Liên hợp quốc):

* Số công ước quốc tế đã ký kết có liên quan tới quyền con người:

- Công ước về các quyền kinh tế, văn hoá và xã hội 1966

- Công ước về các quyền dân sự và chính trị 1966

- Công ước về xoá bỏ mọi hình thức phân biệt chủng tộc1965

- Công ước về ngăn chặn và trừng phạt tội ác diệt chủng 1948

- Công ước về quyền trẻ em 1989

- Công ước về xoá mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ 1979

- Công ước về phản đối việc tra tấn và cư xử thô bạo khác vô nhân đạo hoặc hạ thấp nhân phẩm hoặc trừng phạt 1984

- Công ước liên quan tới quy chế tỵ nạn 1951

* Số Hiệp ước đã phê chuẩn về môi trường

- Hiệp định khung về thay đổi khí hậu 1999 (ký tại Niu-oóc)

- Nghị định thư Kyôtô về Hiệp định khung thay đổi khí hậu 1997 (ký tại Kyôtô, Nhật Bản)

- Công ước Viên về Bảo vệ tầng ôzôn 1986 (ký tại Viên, Áo)

- Công ước về Đa dạng sinh học 1992 (ký tại Riô de Janeirô)

* Số người tỵ nạn

+ Phân theo nước xuất xứ của người xin tỵ nạn

+ Phân theo nước nhận tỵ nạn

* Trợ giúp chính thức (ODA) và nợ nần của các nước nhận viện trợ:

- Tổng số ODA ròng nhận được (triệu USD)

+ Tỷ lệ ODA ròng nhận được so với GNI (%) + ODA ròng nhận được bình quân đầu người (USD)

- Tổng số đầu tư trực tiếp của nước ngoài (triệu USD)

+ Luồng vào + Luồng ra

Trang 5

- Tổng số giải ngân ODA ròng (triệu USD)

- Tỷ lệ giải ngân ODA ròng so với GNI (%)

- Tổng số giải ngân ODA ròng so với Ngân sách Nhà nước (%)

- ODA ròng bình quân đầu người của nước cung cấp trợ giúp ODA (USD)

- ODA đa phương so với GNI (%)

- Tỷ lệ giải ngân ODA của các tổ chức phi chính phủ (NGO) so với tổng ODA ròng của nước cấp (%)

- Tỷ lệ giải ngân ODA của các tổ chức phi chính phủ (NGO) so với tổng GNI của nước cấp (%)

- ODA cho các nước chậm phát triển so với tổng ODA (%)

* Chuyển giao vũ khí thông thường

- Xuất khẩu vũ khí (triệu USD)

- Nhập khẩu vũ khí (triệu USD)

I.2 CÁC CHỈ TIÊU MÔ TẢ HỘI NHẬP QUỐC TẾ CỦA WB

(Ngân hàng thế giới):

* Trao đổi thương phẩm

- Xuất khẩu (triệu USD)

- Nhập khẩu (triệu USD)

- Tỷ trọng xuất khẩu hàng chế tác trong tổng số xuất khẩu thương phẩm (%)

- Tỷ trọng xuất khẩu hàng công nghệ cao trong tổng xuất khẩu hàng chế tác (%)

* Trợ giúp phát triển chính thức ODA (triệu USD)

- Tổng số ODA (triệu USD)

- ODA tính bình quân đầu người (USD)

- Tỷ lệ ODA so với GNI (%)

- Tỷ trọng ODA trong tổng mức tích luỹ (%)

- Tỷ lệ ODA so với kim ngạch nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ (%)

- Tỷ lệ ODA so với tổng chi tiêu của chính phủ (%)

- Lượng viện trợ không hoàn lại (triệu USD)

- Tỷ lệ viện trợ không hoàn lại so với tổng ODA song phương cam kết

* Nợ nước ngoài

- Tổng số nợ nước ngoài (triệu USD)

- Tỷ lệ nợ nước ngoài so với GNI (%)

* Luồng di cư ra nước ngoài (nghìn người)

* Điều kiện thuần về buôn bán và trao đổi hàng hoá

* Tỷ trọng nợ đa phương trong tổng số nợ nước ngoài (%)

* Tỷ lệ dịch vụ nợ trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ (%)

* Tỷ lệ giá trị hiện hành so với giá trị danh nghĩa về nợ (%)

Trang 6

I.3 CÁC CHỈ TIÊU MÔ TẢ HỘI NHẬP QUỐC TẾ CỦA UNSD

(Cơ quan Thống kê Liên hợp quốc):

- Tỷ lệ ODA trong tổng ODA của khối OECD (%)

- Tỷ lệ ODA lấy từ OECD so với GNI (%)

- Lượng ODA song phương (triệu USD)

- Lượng ODA dành cho nâng cao năng lực thương mại (triệu USD)

I.4 CÁC CHỈ TIÊU MÔ TẢ HỘI NHẬP QUỐC TẾ CỦA

ASEAN (Hiệp hội cỏc quốc gia Đông Nam Á)

Cộng đồng An ninh ASEAN

1 Lĩnh vực: triển khai các hoạt động chính trị

- Đăng cai ít nhất hai hội nghị mà có hai quốc gia tham dự trong năm

- Tăng cường sự đóng góp của Tổ chức Liên Nghị viện ASEAN (AIPO) cho các sáng kiến phát triển chính trị ASEAN

- Thiết lập một mạng lưới về cơ chế thực hiện quyền con người (Uỷ ban về Quyền trẻ em, Uỷ ban về quyền phụ nữ)

- Thiết lập một Uỷ ban về tăng cường và bảo vệ Quyền trẻ em và quyền phụ nữ trong khuôn khổ ASEAN

- Tỷ lệ tham gia Hiệp ước thân thiện và hợp tác TAC (Treat of Amity and Cooperation)

- Quốc gia đã thông qua Bộ luật ứng xử Biển Đông COC (Code of Conduct in South China Sea)

2 Lĩnh vực: xây dựng và chia sẻ các chuẩn mực

- Thông qua Hiến chương ASEAN

- Đã ký kết Hiệp ước về chống khủng bố của ASEAN

- Chưa có vũ khí hạt nhân nào trong kho

- Thực hiện Khu vực phi vũ khí hạt nhân Đông Nam á SEANWFZ (Southeast Asia Nuclear Weapon Free Zone)

3 Lĩnh vực: Phòng ngừa những đụng độ

- Không có sự đối đầu vũ trang với các quốc gia thành viên ASEAN

- Tham dự cuộc họp hàng năm cấp Bộ trưởng quốc phòng ASEAN

- Công bố Báo cáo tổng quan về an ninh ASEAN hàng năm

`- Thực hiện các biện pháp ngoại giao phòng ngừa

- Thiết lập được cơ chế hợp tác khu vực về các vấn đề môI trường, kể cả chất thải độc hại, ô nhiễm và úng lụt

Trang 7

4 Lĩnh vực: Giải quyết các vụ đụng độ

- Hành động của Hội đồng tối cao TAC

- Thiết lập một mạng lưới các Trung tâm gìn giữ hoà bình giữa các quốc

gia thành viên ASEAN

- Thiết lập / hoặc ký kết những mục tiêu cần nhằm tới thường xuyên đối

với hợp tác khu vực nhằm duy trì và ổn định hoà bình khu vực

- Thiết lập một thiết chế ASEAN về hoà bình và hoà giải

5 Lĩnh vực: Xây dựng hoà bình sau va chạm

- Thông qua các thủ tục hành động chuẩn nhằm thiết lập nơi trú ẩn an toàn

- Thiết lập một Trung tâm cứu trợ nhân đạo ASEAN

- Thiết lập một cơ chế động viên các nguồn lực cần thiết để giúp cho việc

xây dựng hoà bình sau khi để xảy ra các tranh chấp (Ví dụ như Quỹ ổn định)

- Tham gia giám sát việc thực hiện các thoả thuận gìn giữ hoà bình

Thu hẹp khoảng cách giữa các nước thành viên ASEAN

1 Lĩnh vực: Hệ thống ưu đãi hội nhập ASEAN (AISP - ASEAN Integrated

System of Preferences)

- Giá trị xuất khẩu của từng nước i trong CLMV (Cam-pu-chia, Lào,

Mi-an-ma, Việt Nam) sang ASEAN-6 (các nước ASEAN còn lại)

- Tổng giá trị xuất khẩu của từng nước i trong CLMV (Cam-pu-chia, Lào,

Mi-an-ma, Việt Nam)

- Tổng giá trị xuất khẩu của từng nước i trong CLMV (Cam-pu-chia, Lào,

Mi-an-ma, Việt Nam) theo Hệ thống ưu đãi hội nhập ASEAN (AISP)

- Tổng giá trị nhập khẩu từ CLMV (Cam-pu-chia, Lào, Mi-an-ma, Việt

Nam) sang từng nước i trong ASEAN-6 (In-đô-nê-xi-a, Ma-lay-xi-a,

Phi-li-pin, Thái lan, Xin-ga-po, Bru-nây)

- Tổng giá trị nhập khẩu của từng nước i trong ASEAN-6 (In-đô-nê-xi-a,

Ma-lay-xi-a, Phi-li-pin, Thái lan, Xin-ga-po, Bru-nây)

- Tổng giá trị nhập khẩu từ CLMV (Cam-pu-chia, Lào, Mi-an-ma, Việt

Nam) sang từng nước i trong ASEAN-6 (In-đô-nê-xi-a, Ma-lay-xi-a,

Phi-li-pin, Thái lan, Xin-ga-po, Bru-nây) theo Hệ thống ưu đãi hội nhập ASEAN

(AISP)

- Tổng số dòng thuế quan trong Hệ thống ưu đãi hội nhập ASEAN (AISP)

đối với quốc gia

- Số lượng dự án của từng nước i trong CLMV (Cam-pu-chia, Lào,

Mi-an-ma, Việt Nam) theo Sáng kiến hội nhập ASEAN (IAI), kể cả các trợ cấp song

phương từ các quốc gia ASEAN-6 (In-đô-nê-xi-a, Ma-lay-xi-a, Phi-li-pin,

Thái lan, Xin-ga-po, Bru-nây) trong năm t, chia theo độ dài thời hạn dự án: dưới 1 tháng

- Số lượng dự án của từng nước i trong CLMV (Cam-pu-chia, Lào,

Mi-an-ma, Việt Nam) theo Sáng kiến hội nhập ASEAN (IAI), kể cả các trợ cấp song

phương từ các quốc gia ASEAN-6 (In-đô-nê-xi-a, Ma-lay-xi-a, Phi-li-pin,

Trang 8

Thái lan, Xin-ga-po, Bru-nây) trong năm t, chia theo độ dài thời hạn dự án:

từ 1 - 6 tháng

- Số lượng dự án của từng nước i trong CLMV (Cam-pu-chia, Lào,

Mi-an-ma, Việt Nam) theo Sáng kiến hội nhập ASEAN (IAI), kể cả các trợ cấp song

phương từ các quốc gia ASEAN-6 (In-đô-nê-xi-a, Ma-lay-xi-a, Phi-li-pin,

Thái lan, Xin-ga-po, Bru-nây) trong năm t, chia theo độ dài thời hạn dự án:

từ 7 - 12 tháng

- Số lượng dự án của từng nước i trong CLMV (Cam-pu-chia, Lào,

Mi-an-ma, Việt Nam) theo Sáng kiến hội nhập ASEAN (IAI), kể cả các trợ cấp song

phương từ các quốc gia ASEAN-6 (In-đô-nê-xi-a, Ma-lay-xi-a, Phi-li-pin,

Thái lan, Xin-ga-po, Bru-nây) trong năm t, chia theo độ dài thời hạn dự án: trên 1 năm

- Giá trị các dự án của từng nước i trong CLMV (Cam-pu-chia, Lào,

Mi-an-ma, Việt Nam) theo Sáng kiến hội nhập ASEAN (IAI), kể cả các trợ cấp

song phương từ các quốc gia ASEAN-6 (In-đô-nê-xi-a, Ma-lay-xi-a,

Phi-li-pin, Thái lan, Xin-ga-po, Bru-nây) trong năm t, chia theo độ dài thời hạn dự

án: dưới 1 tháng

- Giá trị các dự án của từng nước i trong CLMV (Cam-pu-chia, Lào,

Mi-an-ma, Việt Nam) theo Sáng kiến hội nhập ASEAN (IAI), kể cả các trợ cấp

song phương từ các quốc gia ASEAN-6 (In-đô-nê-xi-a, Ma-lay-xi-a,

Phi-li-pin, Thái lan, Xin-ga-po, Bru-nây) trong năm t, chia theo độ dài thời hạn dự

án: từ 1 - 6 tháng

- Giá trị các dự án của từng nước i trong CLMV (Cam-pu-chia, Lào,

Mi-an-ma, Việt Nam) theo Sáng kiến hội nhập ASEAN (IAI), kể cả các trợ cấp

song phương từ các quốc gia ASEAN-6 (In-đô-nê-xi-a, Ma-lay-xi-a,

Phi-li-pin, Thái lan, Xin-ga-po, Bru-nây) trong năm t, chia theo độ dài thời hạn dự

án: từ 7 - 12 tháng

- Giá trị các dự án của từng nước i trong CLMV (Cam-pu-chia, Lào,

Mi-an-ma, Việt Nam) theo Sáng kiến hội nhập ASEAN (IAI), kể cả các trợ cấp

song phương từ các quốc gia ASEAN-6 (In-đô-nê-xi-a, Ma-lay-xi-a,

Phi-li-pin, Thái lan, Xin-ga-po, Bru-nây) trong năm t, chia theo độ dài thời hạn dự

án: trên 1 năm

- Giá trị đóng góp cho các dự án của từng nước i trong CLMV

(Cam-pu-chia, Lào, Mi-an-ma, Việt Nam) theo Sáng kiến hội nhập ASEAN (IAI), kể cả

các trợ cấp song phương từ các quốc gia ASEAN-6 (In-đô-nê-xi-a,

Ma-lay-xi-a, Phi-li-pin, Thái lan, Xin-ga-po, Bru-nây) trong năm t, chia theo độ dài thời

hạn dự án: dưới 1 tháng

- Giá trị đóng góp cho các dự án của từng nước i trong CLMV

(Cam-pu-chia, Lào, Mi-an-ma, Việt Nam) theo Sáng kiến hội nhập ASEAN (IAI), kể cả

các trợ cấp song phương từ các quốc gia ASEAN-6 (In-đô-nê-xi-a,

Ma-lay-xi-a, Phi-li-pin, Thái lan, Xin-ga-po, Bru-nây) trong năm t, chia theo độ dài thời

hạn dự án: từ 1 - 6 tháng

Trang 9

- Giá trị đóng góp cho các dự án của từng nước i trong CLMV

(Cam-pu-chia, Lào, Mi-an-ma, Việt Nam) theo Sáng kiến hội nhập ASEAN (IAI), kể cả

các trợ cấp song phương từ các quốc gia ASEAN-6 (In-đô-nê-xi-a,

Ma-lay-xi-a, Phi-li-pin, Thái lan, Xin-ga-po, Bru-nây) trong năm t, chia theo độ dài thời

hạn dự án: từ 7 - 12 tháng

- Giá trị đóng góp cho các dự án của từng nước i trong CLMV

(Cam-pu-chia, Lào, Mi-an-ma, Việt Nam) theo Sáng kiến hội nhập ASEAN (IAI), kể cả

các trợ cấp song phương từ các quốc gia ASEAN-6 (In-đô-nê-xi-a,

Ma-lay-xi-a, Phi-li-pin, Thái lan, Xin-ga-po, Bru-nây) trong năm t, chia theo độ dài thời

hạn dự án: trên 1 năm

- Giá trị đóng góp cho các dự án của từng nước i trong CLMV

(Cam-pu-chia, Lào, Mi-an-ma, Việt Nam) theo Sáng kiến hội nhập ASEAN (IAI) của

chính các quốc gia i trong CLMV (Cam-pu-chia, Lào, Mi-an-ma, Việt Nam)

trong năm t, chia theo độ dài thời hạn dự án: dưới 1 tháng

- Giá trị đóng góp cho các dự án của từng nước i trong CLMV

(Cam-pu-chia, Lào, Mi-an-ma, Việt Nam) theo Sáng kiến hội nhập ASEAN (IAI) của

chính các quốc gia i trong CLMV (Cam-pu-chia, Lào, Mi-an-ma, Việt Nam)

trong năm t, chia theo độ dài thời hạn dự án: từ 1 - 6 tháng

- Giá trị đóng góp cho các dự án của từng nước i trong CLMV

(Cam-pu-chia, Lào, Mi-an-ma, Việt Nam) theo Sáng kiến hội nhập ASEAN (IAI) của

chính các quốc gia i trong CLMV (Cam-pu-chia, Lào, Mi-an-ma, Việt Nam)

trong năm t, chia theo độ dài thời hạn dự án: từ 7 - 12 tháng

- Giá trị đóng góp cho các dự án của từng nước i trong CLMV

(Cam-pu-chia, Lào, Mi-an-ma, Việt Nam) theo Sáng kiến hội nhập ASEAN (IAI) của

chính các quốc gia i trong CLMV (Cam-pu-chia, Lào, Mi-an-ma, Việt Nam)

trong năm t, chia theo độ dài thời hạn dự án: trên 1 năm

- Thiết lập một cơ quan chuyên trách lập kế hoạch sơ bộ và theo dõi việc

thực hiện các dự án của từng nước i trong CLMV (Cam-pu-chia, Lào,

Mi-an-ma, Việt Nam) theo Sáng kiến hội nhập ASEAN (IAI): 1 - Nếu có;

0 - Nếu chưa có

2- Lĩnh vực: Các khu vực tăng trưởng tiểu vùng

- Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đã được duyệt của khu vực tăng trưởng

Đông ASEAN đối với quốc gia có tham gia khu vực tăng trưởng Đông

ASEAN

- Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đã được duyệt của khu vực tăng trưởng

Bắc ASEAN đối với quốc gia có tham gia khu vực tăng trưởng Bắc ASEAN

- Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đã được duyệt của khu vực tăng trưởng

Nam ASEAN đối với quốc gia có tham gia khu vực tăng trưởng Nam ASEAN

- Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đã được duyệt của khu vực Hành lang

Đông - Tây đối với quốc gia có tham gia khu vực Hành lang Đông - Tây

(WEC - West East Corridor)

- Tổng giá trị tăng thêm của khu vực tăng trưởng Đông ASEAN đối với

các quốc gia có tham gia khu vực tăng trưởng Đông ASEAN theo giá thực tế

Trang 10

- Tổng giá trị tăng thêm của khu vực tăng trưởng Bắc ASEAN đối với các quốc gia có tham gia khu vực tăng trưởng Bắc ASEAN theo giá thực tế

- Tổng giá trị tăng thêm của khu vực tăng trưởng Nam ASEAN đối với các quốc gia có tham gia khu vực tăng trưởng Nam ASEAN theo giá thực tế

- Tổng giá trị tăng thêm của khu vực hành lang Đông - Tây (WEC) của các quốc gia có tham gia khu vực Hành lang Đông - Tây theo giá thực tế

- Tổng số lao động làm việc tại khu vực tăng trưởng Đông ASEAN của quốc gia có tham gia khu vực tăng trưởng Đông ASEAN

- Tổng số lao động làm việc tại khu vực tăng trưởng Đông ASEAN của quốc gia có tham gia khu vực tăng trưởng Bắc ASEAN

- Tổng số lao động làm việc tại khu vực tăng trưởng Đông ASEAN của quốc gia có tham gia khu vực tăng trưởng Nam ASEAN

- Tổng số lao động làm việc tại khu vực tăng trưởng Đông ASEAN của quốc gia có tham gia khu vực Hành lang Đông Tây

- Số doanh nghiệp mới đăng ký tại khu vực tăng trưởng Đông ASEAN của quốc gia có tham gia khu vực tăng trưởng Đông ASEAN, chia theo quốc tịch: Doanh nghiệp của trong nước

- Số doanh nghiệp mới đăng ký tại khu vực tăng trưởng Đông ASEAN của quốc gia có tham gia khu vực tăng trưởng Đông ASEAN, chia theo quốc tịch: Doanh nghiệp của nước ngoài

- Số doanh nghiệp mới đăng ký tại khu vực tăng trưởng Bắc ASEAN của quốc gia có tham gia khu vực tăng trưởng Bắc ASEAN, chia theo quốc tịch: Doanh nghiệp của trong nước

- Số doanh nghiệp mới đăng ký tại khu vực tăng trưởng Bắc ASEAN của quốc gia có tham gia khu vực tăng trưởng Bắc ASEAN, chia theo quốc tịch: Doanh nghiệp của nước ngoài

- Số doanh nghiệp mới đăng ký tại khu vực tăng trưởng Nam ASEAN của quốc gia có tham gia khu vực tăng trưởng Nam ASEAN, chia theo quốc tịch: Doanh nghiệp của trong nước

- Số doanh nghiệp mới đăng ký tại khu vực tăng trưởng Nam ASEAN của quốc gia có tham gia khu vực tăng trưởng Nam ASEAN, chia theo quốc tịch: Doanh nghiệp của nước ngoài

- Số doanh nghiệp mới đăng ký tại khu vực tăng trưởng Nam ASEAN của quốc gia có tham gia khu vực Hành lang Đông - Tây của khối các quốc gia ASEAN, chia theo quốc tịch: Doanh nghiệp của trong nước

- Số doanh nghiệp mới đăng ký tại khu vực tăng trưởng Nam ASEAN của quốc gia có tham gia khu vực Hành lang Đông - Tây của khối các quốc gia ASEAN, chia theo quốc tịch: Doanh nghiệp của nước ngoài

- Số doanh nghiệp mới đăng ký của cả nước có tham gia các khu vực tăng trưởng ASEAN của quốc gia, chia theo quốc tịch: Doanh nghiệp trong nước

- Số doanh nghiệp mới đăng ký của cả nước có tham gia các khu vực tăng trưởng ASEAN của quốc gia, chia theo quốc tịch: Doanh nghiệp nước ngoài

Trang 11

Cộng đồng kinh tế ASEAN

- Nhập khẩu của nước i từ các nước nội khối ASEAN khác tại thời điểm t

- Xuất khẩu nước i sang các nước nội khối ASEAN khác tại thời điểm t

- Tổng số nhập khẩu của nước i tại thời điểm t

- Tổng số xuất khẩu của nước i tại thời điểm t

- Thuế suất nhập khẩu bình quân của nước i đánh vào hàng nhập từ các nước thuộc nội khối ASEAN

- Thuế suất nhập khẩu bình quân của nước i đánh vào hàng nhập từ các nước ngoại khối ASEAN

- Giá trị nhập khẩu nội khối ASEAN đối với các mặt hàng có trong Danh mục

IL (Inclusion List) thuộc Hiệp định Thuế quan ưu đãi (CEPT) của nước i tại thời điểm cuối năm t

- Số lượng các mặt hàng có trong Danh mục IL (Inclusion List) thuộc Hiệp định Thuế quan ưu đãi (CEPT) của nước i tại thời điểm cuối năm t

- Số lượng các mặt hàng với thuế suất 0% có trong Danh mục IL thuộc Hiệp định Thuế quan ưu đãi (CEPT) của nước i tại thời điểm cuối năm t

- Giá trị nhập khẩu từ các nước nội khối ASEAN được buôn bán theo khuôn khổ CEPT của nước i trong năm t

- Giá trị nhập khẩu buôn bán theo khuôn khổ CEPT với quyền hưởng thụ thuế suất 0% của nước i trong năm t

- Số lượng dòng thuế suất không - phải - chịu - hàng - rào - thuế - quan (NTBs) của nước i tại thời điểm t

- Tổng số lượng dòng thuế suất của nước i tại thời điểm t

- Thời gian yêu cầu để giải phóng công-te-nơ: thời gian trung bình đòi hỏi để giải phóng hàng ra khỏi Hải quan

- Thời gian yêu cầu để giải phóng hữu hiệu hoàn toàn bất kể công - te - nơ nào khỏi khu vực Hải quan

- Thời gian yêu cầu để thông quan hàng hoá quá cảnh (vận chuyển đườg bộ) tại khu vực biên giới

- Thời gian đòi hỏi để rút lại yêu cầu và hoàn thuế

- Thời gian quy định trả lời những thắc mắc của công luận và khách hàng

- Số lượng nhân viên hải quan bị truy tố

- Trọng tài phán xử của Hải quan có áp dụng và tuân thủ theo các nguyên tắc của Tuyên bố Arusha 2003 hay không: 1 - nếu quốc gia có áp dụng; 0 - nếu quốc gia không áp dụng

- Thiết lập hiến chương phục vụ khách hàng Hải quan ở cấp quốc gia: 1 - Nếu

đã thiết lập; 0 - Nếu chưa thiết lập

- Thiết lập hệ thống phân loại hàng hoá thống nhất: CUSit = 1 nếu quốc gia tuân thủ theo mã số thống nhất của ASEAN; CUSit = 0 nếu quốc gia chưa tuân thủ theo mã số thống nhất của ASEAN

- Thực hiện các thoả thuận của WTO và Quy định đánh giá Hải quan của ASEAN: 1 - Nếu quốc gia đã thực hiện các thoả thuận của WTO và Quy định

Trang 12

đánh giá Hải quan của ASEAN; 0 - Nếu quốc gia chưa thực hiện các thoả thuận của WTO và Quy định đánh giá Hải quan của ASEAN

- Thiết lập một Cửa sổ đơn của ASEAN và Hải quan điện tử (e-Customs) ASEAN: 1 - Nếu quốc gia đã áp dụng một Cửa sổ đơn của ASEAN và Hải quan điện tử ASEAN; 0 - Nếu quốc gia chưa áp dụng một Cửa sổ đơn của ASEAN và Hải quan điện tử ASEAN

- Thiết lập một Cộng đồng e-Customs hợp nhất ASEAN: 1 - Nếu quốc gia đã

là một bộ phận của Cộng đồng e-Customs hợp nhất ASEAN; 0 - Nếu quốc gia chưa là bộ phận của Cộng đồng e-Customs hợp nhất ASEAN

- Số lượng các Thoả thuận công nhận lẫn nhau (MRAs - Mutual Recognition Arrangements) đã được ký kết về trình độ để tạo điều kiện cho các tài năng di chuyển tự do trong khu vực ASEAN ở nước i tại thời điểm t

- Thông qua Hiệp định tạo điều kiện dễ dàng di chuyển cho các doanh nhân, các tài năng và lao động có trình độ cao trong khu vực ASEAN: 1 - Nếu quốc gia đã thông qua và chấp nhận Hiệp định tạo điều kiện dễ dàng di chuyển cho các doanh nhân, các tài năng và lao động có trình độ cao trong khu vực ASEAN; 0 - Nếu quốc gia chưa thông qua và chấp nhận Hiệp định tạo điều kiện dễ dàng di chuyển cho các doanh nhân, các tài năng và lao động có trình

độ cao trong khu vực ASEAN

- Thiết lập một Cơ chế Trao đổi nghề nghiệp: 1 - Nếu quốc gia đã là bộ phận của Hiệp định Trao đổi nghề nghiệp ASEAN; 0 - Nếu quốc gia chưa là bộ phận của Hiệp định Trao đổi nghề nghiệp ASEAN

- Số lượng lĩnh vực hàng hoá được ưu tiên ở nước i tại thời gian t

- Đầu tư vào lĩnh vực liên quan tới nông sản từ các nhà đầu tư không ASEAN

- Thuế suất bình quân trong lĩnh vực liên quan tới nông sản

- Số lượng dòng thuế trong lĩnh vực liên quan tới nông sản thuộc Danh mục hàng hoá loại trừ (NL - Negative List)

- Đầu tư trực tiếp của nước ngoài (FDI) thuộc từ các quốc gia nội khối ASEAN vào lĩnh vực liên quan tới nông sản ở nước i

- Số lượng công nhân nước ngoài không thuộc ASEAN làm việc trong lĩnh vực liên quan tới nông sản ở nước i

- Áp dụng Hiệp định Khung của ASEAN về tạo thuận lợi cho quá cảnh hàng hoá (Điều khoản 8 - Các biên pháp vệ sinh và an toàn)

- Số lượng hạn chế về công suất, tần suất và chủng loại máy bay thực hiện vận tải hàng hoá tới ít nhất hai điểm ở mỗi quốc gia thuộc ASEAN

- Khối lượng hàng hoá luân chuyển nội khối ASEAN do các hãng hàng không của các nước ASEAN vận chuyển tới nước i vào năm t

- Khối lượng hàng hoá luân chuyển nội khối ASEAN do tất cả các hãng hàng không của thế giới vận chuyển tới nước i vào năm t

- Khối lượng hàng hoá vận chuyển nội khối ASEAN do các hãng hàng không của các nước ASEAN vận chuyển tới nước i vào năm t

- Khối lượng hàng hoá vận chuyển nội khối ASEAN do tất cả các hãng hàng không của thế giới vận chuyển tới nước i vào năm t

Trang 13

- Đóng góp của nước i vào Quỹ khoa học ASEAN (Quỹ quyên góp)các nguồn tiền hay vật chất bổ sung cho Quỹ khoa học ASEAN

- Việc phê chuẩn các văn bản pháp lý và thực hiện Hiệp định về dịch vụ hàng không đã được ký kết: 1 - nếu Dự thảo đã được xếp lịch; 2 - Nếu Dự thảo đã được xem xét lần đầu; 3 - Dự thảo đã được thông qua trở thành Luật; 0 - nếu chưa có một Dự thảo nào

- Số lượng hành khách nội khối ASEAN do các hãng hàng không của các nước ASEAN vận chuyển theo hệ thống vận tải tự do, theo nước đến (số lượng hành khách của quốc gia do các hãng hàng khồn ASEAN vận chuyển, chia theo nước đến)

- Số lượng hành khách nội khối ASEAN do các hãng hàng không của các nước ASEAN vận chuyển tới nước i vào năm t

- Số lượng hành khách nội khối ASEAN do tất cả các hãng hàng không thế giới vận chuyển tới nước i vào năm t

- Tổng doanh thu du lịch do tất cả khách quốc tế đến vào thời gian t chi trả

- Tổng doanh thu du lịch do khách ASEAN đến vào thời gian t chi trả

- Số lượng khách từ các nước ASEAN đến nước i vào thời gian t

- Tổng số tất cả khách quốc tế đến nước i vào thời gian t

- Hiệp định du lịch ASEAN: 1 - nếu quốc gia đã ký ; 0 - nếu quốc gia chưa ký

- Số lượng phương tiện vận tải giá rẻ ở nước i

- Số lượng điều kiện để tiếp cận thị trường và xử lý quốc gia để đạt tới kênh tự

do thương mại trong lĩnh vực du lịch: Số lượng điều kiện để tiếp cận thị trường và xử lý quốc gia ở nước i vào thời gian t

- Tổng giá trị được giao dịch ở nước i qua thương mại điện tử (e-commerce) tại thời gian t

- Sử dụng internet: số người ở nước i đặt thuê bao từ các nhà cung cấp internet của ASEAN tại thời gian t

- Số nhà cung cấp dịch vụ y tế nước ngoài không thuộc ASEAN ở nước i tại thời gian t

- Tổng số nhà cung cấp dịch vụ y tế của nước ngoài ở nước i tại thời gian t

- Giá trị cung cấp dịch vụ y tế của nước ngoài không thuộc ASEAN ở nước i tại thời gian t

- Giá trị cung cấp các dịch vụ y tế của nước ngoài ở nước i tại thời gian t

- Đầu tư cổ phiếu vào lĩnh vực ngân hàng ở nước i trong năm t từ các nước ASEAN

- Đầu tư cổ phiếu vào lĩnh vực ngân hàng ở nước i trong năm t từ tất cả các nguồn

- Tỷ giá hối đoái bình quân tháng của nước i

- Thực hiện thoả thuận khung ASEAN về tạo điều kiện thuận lợi cho quá cảnh hàng hoá (AFGTi1 = 1 nếu quốc gia đã Thực hiện thoả thuận khung ASEAN

về tạo điều kiện thuận lợi cho quá cảnh hàng hoá ; AFGTi1 = 0 nếu chưa)

Trang 14

- Thực hiện thoả thuận khung của ASEAN về vận tải đa phương thức (AMTit

= 1 nếu quốc gia đã Thực hiện thoả thuận khung của ASEAN về về vận tải đa phương thức; AMTit = 0 nếu chưa)

- Thực hiện Mạng khoa học và công nghệ của ASEAN (ASTNETi1 = 1 nếu quốc gia đã Thực hiện Mạng khoa học và công nghệ của ASEAN về ; ASTNETi1 = 0 nếu chưa)

- Đóng góp của nước i cho Quỹ Khoa học ASEAN (Quỹ quyên góp) hoặc đóng góp vật chất bổ sung cho Quỹ khoa học ASEAN

- Tổng số bằng phát minh sáng chế được áp dụng tại nước i

- Tổng số bằng phát minh sáng chế được các cá nhân và tập thể của nước i áp dụng tại nước j thuộc ASEAN

- Tổng số bằng phát minh sáng chế được các cá nhân và tập thể của nước i áp dụng tại các nước khác ngoàI ASEAN

- Tổng số bằng phát minh sáng chế được trợ cấp kinh phí cho các cá nhân và tập thể thực hiện tại các nước nội khối ASEAN

- Tổng số bằng phát minh sáng chế được trợ cấp kinh phí cho các cá nhân và tập thể thực hiện tại các nước ngoài khối ASEAN

- Giá trị thương mại xuất nhập khẩu với các nước ASEAN về năng lượng

- Khối lượng thương mại xuất nhập khẩu với các nước ASEAN về năng lượng

- Chênh lệch xuất nhập khẩu dầu thô của nước i

- Chênh lệch xuất nhập khẩu các sản phẩm hoá dầu của nước i

- Chênh lệch xuất nhập khẩu dầu thô và các sản phẩm hoá dầu của nước i

- Thực hiện dự án đường ống dẫn khí đốt xuyên ASEAN: 1 - nếu quốc gia có tham gia thực hiện; 0 - Nêu không tham gia thực hiện

- Thực hiện dự án truyền tảI điện xuyên ASEAN: 1 - nếu quốc gia có tham gia thực hiện; 0 - Nêu không tham gia thực hiện

- Tổng số người được tuyển dụng làm việc ở nước i tại thời gian t

- Tổng số FDI ở nước i tại thời gian t

- Tổng số FDI nội khối từ các nước trong ASEAN ở nước i tại thời gian t

- Số người được tuyển dụng vào làm việc tại các cơ sở có vốn nước ngoàI FDI

- Giá trị tăng thêm do khu vực có vốn nước ngoàI FDI tạo ra

- Luồng vốn FDI từ các công ty xuyên quốc gia thuộc ASEAN

- Tổng nguồn vốn FDI tích luỹ

- Số ngành/sản phẩm được loại bỏ khỏi Danh mục loại trừ tạm thời (temporary exclusion list - TEL)

- Số điều kiện cho đầu tư được loại bỏ

- Số ngành/sản phẩm được loại bỏ khỏi Danh mục nhậy cảm (sensitive list)

- Số nhà đầu tư ASEAN được nước chủ nhà I cho hưởng chế độ ưu đãI MFN

- Số lao động có tay nghề cao từ các nước nội khối ASEAN được tuyển dụng vào làm việc tại nước chủ nhà i

- Tổng số lao động có tay nghề cao từ các nước không thuộc ASEAN được tuyển dụng vào làm việc tại nước i

Trang 15

- Những vấn đề đa phương của quốc gia về các vấn đề khí hậu toàn cầu: Số lượng hiệp định và thoả thuận đã ký

- Số lượng Hiệp định và thoả thuận mà quốc gia đã ký về vấn đề sinh quyển

- Số lượng các Hiệp định và thoả thuận mà quốc gia đã ký về các vấn đề đa dạng sinh học

- Tổng số các Hiệp định và thoả thuận đa phương mà quốc gia đã ký về các vấn đề đa dạng sinh học

- Những vấn đề đa phương của quốc gia về các vấn đề hoá chất và chất thải hoá học độc hại: Số lượng hiệp định và thoả thuận đã ký

- Tổng số Hiệp định và Thoả thuận đa phương về các vấn đề hoá chất và chất thải hoá học độc hại: Số lượng hiệp định và thoả thuận đã ký

- Ảnh hưởng do ô nhiễm độc hại xuyên quốc gia, phân theo các nguyên nhân

- Ban hành các cơ chế pháp lý và hành chính liên quan tới vấn đề ô nhiễm độc hại xuyên quốc gia

- Kiến thức và mức độ thống nhất hài hoà với ASEAN

- Số lượng người ra nước ngoài tới các nước ASEAN

- Tổng số lượng người ra nước ngoài

- Số kênh TV của các nước thành viên ASEAN được phát tại Đài truyền hình trung ương nước khác trong nội khối, phân theo từng nước ASEAN

- Số lượng phim của các nước thành viên ASEAN được chiếu tại các rạp phim, phân theo từng nước ASEAN

- Số trường cao đẳng và đại học có dạy ngôn ngữ của các nước ASEAN

- Số lượng các cuộc thi đấu thể thao ASEAN có tham gia

- Số lượng các cuộc thi đấu thể thao ASEAN do quốc gia đăng cai

- Số lượng các cuộc triển lãm văn hoá và nghệ thuật ASEAN mà quốc gia có tham gia trưng bày, chia theo loại hình

- Số lượng môn học về các văn hoá, văn minh ASEAN được giảng dạy chính khoá tại các trường

- Số lượng cuộc trao đổi và đối thoại giữa các nước thành viên ASEAN mà quốc gia có tham dự

- Số lượng các du khách không phải từ các nước thành viên ASEAN

- Tổng số các du khách quốc Từ nước ngoài

- Các chương trình và dự án trợ giúp tài chính chính thức (ODA) từ các quốc gia ngoài ASEAN vào quốc gia thành viên ASEAN

- Tổng ODA đến với quốc gia

- Số lượng các chương trình về ASEAN mà có quốc gia VN trên CNN/BBC

Trang 16

I.5 KẾ HOẠCH DỰ ÁN CẬP NHẬT CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HỘI NHẬP VÀ GẮN BÓ TRONG QUAN HỆ QUỐC

TẾ GIỮA CÁC QUỐC GIA ASEAN (ASI)

Mục tiêu: Cung cấp một phạm vi khuôn khổ của các chỉ tiêu đo lường sự

tiến bộ trong việc đạt tới các mục tiêu do ASEAN đặt ra như đã ấn định trong Kế hoạch hành động Viên-chăn (VAP - Vientian Action Plan) và trong viễn cảnh tương lai tiến tới thiết lập một Cộng đồng ASEAN

Để tạo ra được một phạm vi khuôn khổ như mục tiêu đặt ra, sẽ cần phải:

 Lựa chọn một số lượng các chỉ tiêu mà có thể kiểm soát được, thống kê được, nhưng lại cũng phải phản ánh được một cách bao quát những tiến bộ trong tất

cả các lĩnh vực mà Kế hoạch Viên-chăn đã đề cập, (an ninh/chính trị; kinh tế; văn hoá-xã hội; và các lĩnh vực khác của ASEAN);

 Phát triển một lộ trình trong việc tạo ra những con số thống kê khu vực ASEAN có thể so sánh được để đo lường các chỉ tiêu, thông qua thực hiện hài hoà và thống nhất các định nghĩa cũng như phương pháp luận giữa các quốc gia thành viên, nhằm đảm bảo các con số thống kê ASEAN có độ chính xác, tin cậy, kịp thời và đầy đủ, hoàn thiện

Phương pháp tiếp cận: Phạm vi khuôn khổ mới của các chỉ tiêu sẽ dựa trên

các chỉ tiêu thống kê hiện hữu của ASEAN (ASI) và đồng thời phải được xem xét đến các yếu tố sau đây:

Những sáng kiến chủ yếu và những sáng kiến khác mà có thể có được nhằm cung cấp một phạm vi khuôn khổ toàn diện để đo lường sự tiến bộ của ASEAN trong việc dạt tới các mục tiêu của mình, bao gồm:

* Mục tiêu của Kế hoạch hành động Viên-chăn;

* Viễn cảnh tương lai tiến tới một Cộng đồng ASEAN;

* Báo cáo gốc của ASEAN (ABR - ASEAN Baseline Report);

* Các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ (MDGs; và

* Số liệu thống kê về Công nghệ thông tin liên lạc (ICT) mà có khả năng phản ánh sự hội nhập của ASEAN

 Vấn đề khái niệm và kỹ thuật của Hệ thống chỉ tiêu thống kê ASEAN (ASI):

* Vấn đề khái niệm: Hệ thống chỉ tiêu thống kê ASEAN (ASI) phản ánh

Kế hoạch hành động Hà Nội (HPA - Hanoi Plan of Action), một kế hoạch được thảo ra trước khi có Kế hoạch hành động Viên-chăn (VAP) hay các sáng kiến ASEAN khác có phạm vi bao quát rộng lớn hơn nhiều;

* Vấn đề kỹ thuật: Các số liệu thuộc Hệ thống chỉ tiêu thống kê ASEAN (ASI) chưa có chất lượng cao, chưa kịp thời và chưa phải là đầy đủ, chưa phản ánh hết khả năng cũng như nguồn lực

 Các Định hướng và Chiến lược phát triển thống kê quốc gia (NSDS - National Strategies for the Development of Statistics) tại mỗi nước thành viên Hiệp hội ASEAN đều theo quan điểm nhằm:

* Tạo ra sự cân đối và hài hoảtong nội bộ và giữa kế hoạch phát triển thống kê của các nước thành viên ASEAN;

Ngày đăng: 30/12/2014, 09:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w