1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

nghiên cứu sử dụng kỹ thuật chiết pha rắn để tách và làm giầu các clophenol trong nước

68 593 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 409,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cácà phương pháp phân tích xác nh phenol v các clophenol thông thđị à ườ ng... v thà ường được bán trên... Metanol tinh khi t cho HPCL c a hãng Prolabo Pháp v Merckế ủ àĐức.n-hecxan tinh

Trang 1

M đ u ở ầ

Nướ à àc l t i nguyên ph bi n nh t trên trái ổ ế ấ đất che ph kho ng 71%ủ ả

b m t trái ề ặ đất (kho ng 361 tri u mả ệ 3) tr lữ ượng nướ đượ ước c c tínhkho ng 1,5 t mả ỷ 3 Trong ó nđ ước ng t ch chi m 28,25 tri u kmọ ỉ ể ệ 2(1,88%

th y quy n) Nủ ể ướ đồc ng ngh a v i s s ng,nó l th nh ph n chính c aĩ ớ ự ố à à ầ ủ các v t th s ng ngậ ể ố ở ười nước chi m t 60 ế ừ đến 70% tr ng lọ ượng cơ

th , trong m t s lo i sinh v t bi n có khi lể ở ộ ố ạ ậ ể ượng nước lên t i 90% Nớ ướ ctham gia v o th nh ph n sing quy n v i u hoá các y u t khí h u, à à ầ ể à đ ề ế ố ậ đấ t

ai, sinh v t Thông qua ch ng trình v n ng c a nó

Cùng v i s phát tri n c a v n minh nhân lo i, nhu c u nớ ự ể ủ ă ạ ầ ước ng yà

c ng l n Hi n t i to n b là ớ ệ ạ à ộ ượng nước s d ng trong sinh ho t, côngử ụ ạnghi p v nông nghi p, lệ à ệ ượng nước s d ng cho nhu c u n y th i raử ụ ầ à ả

ng y c ng l n, gây ô nhi m áng k à à ớ ễ đ ể đến ngu n nồ ước v môi trà ường

Nước th i ả đưa v o nà ước các lo i hoá ch t khác nhau, t tr ng thái tanạ ấ ừ ạ

ho c huy n phù, nh tặ ề ũ ương đến các lo i vi khu n M t khác khi th i v oạ ẩ ặ ả à

nước do tương tác hoá h c c a các ch t m t o nên các ch t m i ng nọ ủ ấ à ạ ấ ớ ă

c n quá trình l m s ch nả à ạ ước v nh hà ả ưởng đến s s ng c a các sinh v tự ố ủ ậ trong nước

Quá trình ô th hoá, công nghi p v nông nghi p hoá thâm canhđ ị ệ à ệ

c ng phát tri n thì tình tr ng ô nhi m ngu n nà ể ạ ễ ồ ước m t, nặ ước ng m ãầ đ

xu t hi n nhi u nấ ệ ở ề ước, nhi u n i v ng y c ng tr nên nghiêm tr ng Sề ơ à à à ở ọ ự

ô nhi m nễ ước không ch ỉ đơn thu n l do vi sinh v t v các ch t h u c dầ à ậ à ấ ư ơ ễ phân hu , m còn do nhi u ch t h u c khác, các s n ph m d u, các ch tỷ à ề ấ ư ơ ả ẩ ầ ấ

t y r a các ch t phóng x ó l các ch t ẩ ử ấ ạ Đ à ấ độc h i gây nguy hi m choạ ể

s c kho con ngứ ẻ ườ à ọi v m i sinh v t s ng Trên góc ậ ố độ môi trường phenol

v các d n xu t c a phenol à ẫ ấ ủ được x p v o lo i ch t gây ô nhi m ây lế à ạ ấ ễ đ à

Trang 2

nhóm tương đố ềi b n , có kh n ng tích lu trong c th sinh v t v cóả ă ỹ ơ ể ậ à

kh n ng gây nhi m ả ă ễ độ ấc c p tính, mãn tính cho con người Khi xâm nh pậ

v o c th các phenol nói chung v Clophenol nói riêng gây ra nhi u t nà ơ ể à ề ổ

thương cho các c quan v h th ng khác nhau nh ng ch y u l tác ơ à ệ ố ư ủ ế à độ nglên h th n kinh, h th ng tim m ch v máu Do v y vi c nghiên c u, xácệ ầ ệ ố ạ à ậ ệ ứ

quan b o v môi trả ệ ường M (US - EPA) v c ng ỹ à ộ đồng Châu Âu ã cóđ

nh ng quy nh chung cho quy trình chu n phân tích ữ đị ẩ đố ượi t ng n y cácà

phương pháp phân tích xác nh phenol v các clophenol thông thđị à ườ ng

Trang 3

- Tr c quang.ắCác quy trình phân tích n y à đều có th áp d ng v o i u ki n ể ụ à đ ề ệ ở

nước ta

Trong khuôn kh lu n v n n y chúng tôi mu n nghiên c u xây d ngổ ậ ă à ố ứ ự

m t quy trình ộ để xác nh các clophenol trong nđị ước bao g m các bồ ướ csau:

- Nghiên c u s d ng k thu t chi t pha r n ứ ử ụ ỹ ậ ế ắ để tách v l mà à

gi u các clophenol trong nầ ước

- S d ng k thu t tách s c kí l ng hi u n ng cao v i detectorử ụ ỹ ậ ắ ỏ ệ ă ớ

(UV-VIS) để đị nh lượng chúng đồng th i áp d ng ờ ụ để phântích m t s m u th c t t i m t s khu v c thu c a b n Hộ ố ẫ ự ế ạ ộ ố ự ộ đị à à

N i Tuy nhiên, do i u ki n h n ch c a phòng thí nghi mộ đ ề ệ ạ ế ủ ệ nên chúng tôi ch nghiên c u v i 5 clophenol bao g m (d nỉ ứ ớ ồ ẫ

xu t t mono cho ấ ừ đến penta): 2 Clophenol; 2.4 Di clophenol;2.4.6 Tri clophenol; 2.3.4.6 Tetra clophenol; Penta clophenol

Trang 4

phân o n nh a than á Do mang tính axit nên h p ch t n y còn đ ạ ự đ ợ ấ à đượ c

g i l axitcacbolic ho c axit phelic V v sau ọ à ặ à ề để ể ệ th hi n nó v i ancolớ

người ta g i nó l "phenol" [4 ]ọ à

Các clophenol l h p ch t h u c à ợ ấ ữ ơ đượ ạc t o th nh b ng cách thayà ằ

th m t hay nhi u nguyên t Hidro trong vòng th m c a phân t phenolế ộ ề ừ ơ ủ ử

b ng các nguyên t cloằ ử

Công th c t ng quát: Cứ ổ 6H5-nClnOH v i n = 1-> 5ớ

Công th c c u t o c a các clophenol nh sau:ứ ấ ạ ủ ư

V i X = 1 -> 5 nguyên t clo.ớ ử

Các phân t clophenol l p th nh dãy 19 ch t g m các mono, di ,tri,ử ậ à ấ ồtetra v m t pentaclophenol.à ộ

XOH

Trang 5

1.1.2 Tính ch t v t lý hoá h c c a các clophenol ấ ậ ọ ủ

nhi t phòng , h u h t các clophenol tr ng thái r n có c u

trúc tinh th ngo i tr o-clophenol (2.clophênol) Các ch t n y có mùi kháể ạ ừ ấ à

m nh ít tan trong nạ ước, thay đổ ừi t 2,1.10-2 mol/lít v i o-clophenol choớ

t i 7.10ớ -9 mol/lít v i 2.3.4.6 tetraclophenol, nh ng chúng d d ng tan trongớ ư ễ à

m t s dung môi h u c nh : metanol, ête, diclometan, axetonitril, [13]ộ ố ư ơ ư

Các clophenol trong dung d ch nị ước có tính axit Tính ch t n y t ngấ à ă lên khi s lố ượng clo th trong vòng benzen t ng lên Do có tính axit nênế ătrong môi trường ki m các clophenol t o th nh các mu i tề ạ à ố ương ng tan t tứ ố

Nhi t ệ độ sôi

Co (760 mHg)

Nhi t ệ độ nóng

ch y Cả o (760 mHg)

Trang 6

xu t thu c b o v th c v t, diclophenol v triclophenol ấ ố ả ệ ự ậ à đượ ử ục s d ng để

s n xu t các ch t di t c nhóm phenolxy nh : 2.4-D; 2.3.5-T Cácả ấ ấ ệ ỏ ưtetraclophenol v triclophenol à được dùng l m thu c di t khu n, di t n mà ố ệ ẩ ệ ấ

m c v t y u , kh trùng, pentaclophenol v các tetraclophenol ố à ẩ ế ử à được sử

d ng ụ để ẩ t m tre, g nh m ch ng m i m t v ch ng m c, ngo i ra cácỗ ằ ố ố ọ à ố ố àclophenol còn được s d ng trong công nghi p da, d y, v i, s i v l mử ụ ệ à ả ợ à à

ch t trung gian trong quá trình s n xu t thu c nhu m, thu c ch a b nhấ ả ấ ố ộ ố ữ ệ 1.1.4 Độ c h i c a clophenol ạ ủ đố ớ i v i ng ườ à độ i v ng v t ậ

c a môi trủ ường ở pH th p, các clophenol duy trì d ng phân t v dấ ở ạ ử à ễ

d ng i qua m ng t b o Khi pH t ng à đ à ế à ă độc tính c a các clophenol gi mủ ả

rõ r t, nh hệ ả ưởng n y à đặc bi t quan tr ng khi s lệ ọ ố ượng các nguyên t cloử

có m t trong vòng khác nhau.ặ

c tính c a clophenol thay i ph thu c v o s l ng nguyên t

clo có m t trong vòng th m Các clophenol có ít nguyên t clo gây ra nh ngặ ơ ử ữ

r i lo n, còn các clophenol có nhi u nguyên t clo s nh hố ạ ề ử ẽ ả ưởng t i quáớtrình ph t phát hoá trong c th sinh v t.ố ơ ể ậ

Bi u hi n tác ể ệ động c a các ủclophenol nói riêng v phenol nói àchung đến qu n th sinh h cầ ể ọ

M t phấ ương M t ph n x trong ấ ả ạ M t tính n ng b i l i ấ ă ơ ộ

Trang 7

Hình 1: Bi u hi n tác ể ệ động c a clophenol nói riêng v c a phenol nóiủ à ủchung đố ới v i qu n th sinh h cầ ể ọ

-Farquahanrsen v c ng s ã nghiên c u nh ng nh hà ộ ự đ ứ ữ ả ưởng c aủ phenol lên chu t cho th y khi tiêm 2,6 - DCP v 2, 4, 6 - Tộ ấ à 3CP l m chu t bà ộ ị

r i lo n nh run r y, m t ph n x t nhiên, th m chí b r i lo n tr mố ạ ư ẩ ấ ả ạ ự ậ ị ố ạ ầ

tr ng v i 2,3,6 - Tọ ớ 3CP kèm theo thay đổi nhi t ệ độ ơ ể c th Khi tiêm T4CP và PCP thì d n ẫ đến tình tr ng ng t th ho c ch t sau th i gian ng n do thi uạ ạ ở ặ ế ờ ắ ế oxi Khi tiêm pentaclophenol v i h m lớ à ượng 10 đến 20 ppm cho th y 90%ấ

ch t ấ độ được c th i ra kh i c th chu t, còn l i ch y u ả ỏ ơ ể ộ ạ ủ ế được tích luỹ trong th n, gan v máu Th n b t n thậ à ậ ị ổ ương sau kho ng th i gian t 20ả ờ ừ

Trang 8

B ng ỏ

n ng ặ trên da

Qua n

đườ

g tiêu hoá

Ng ng ư

t ụ protein

Ng ộ c độ

Qua n

đườ

g hô

h p ấ Qua

da

Trang 9

iclophenol óng vai trò nh m t phenomon c a m t s lo i phát ra.

Lượng l n các h p ch t clophenol ớ ợ ấ được phát hi n trong môi trệ ường cóngu n g c t nhiên ồ ố ự

1.2.2 Ngu n nhân t o ồ ạ

V o th p k 70, s n là ậ ỷ ả ượng h ng n m c a clophenol trên to n thà ă ủ à ế

gi i ớ ước tính kho ng 200 nghìn t n, v ch y u l 2,4 - diclophenol v 2,ả ấ à ủ ế à à 3,4, 6 - tetraclophenol Các nướ ảc s n xu t clophenol ch y u l M , Nh t,ấ ủ ế à ỹ ậ Anh, Thu i n ỵ Đ ể Đến cu i th p k 70, khi các nghiên c u v ố ậ ỷ ứ ề độc tính c aủ clophenol khá đầ đủy thì m t s nộ ố ước phát tri n ã ể đ đề ra quy nh vđị ề

vi c h n ch s d ng lo i h p ch t n y v do ó s n lệ ạ ế ử ụ ạ ợ ấ à à đ ả ượng có gi m rõả

r t.ệ

Trong công nghi p clophenol ệ đượ ổc t ng h p theo hai con ợ đường:

(1) Clo hoá tr c ti p phenol ự ế để ạ t o ra các clophenol ho c polyclophenolặ

s d ng các lo i thu c tr sâu, di t c m t cách b a bãi , không ử ụ ạ ố ừ ệ ỏ ộ ừ đượ c

ki m soát ch t ch c a các c quan ch c n ng M t khác các clophenolể ặ ẽ ủ ơ ứ ă ặcòn được th i ra nhi u nh máy xí nghi p, ch a x lý ngu n nả ở ề à ệ ư ử ồ ước th iả

Trang 10

m t cách úng ộ đ đắn.Nh ng ngu n n y gây ra s ô nhi m r t l n cho môiữ ồ à ự ễ ấ ớ

trường nướ ủc c a chúng ta

1.3 M t s ph ộ ố ươ ng pháp chi t, tách l m gi u clophenol ế à à

1.3.1 K thu t s c khí v b y l nh (Purge and trap) [15] ỹ ậ ụ à ẫ ạ

Trang 11

Sau khi quá trình s c khí v h p ph ho n th nh, b y ụ à ấ ụ à à ẫ được gia nhi tệ nhanh t i kho ng 180ớ ả oC, s d ng dòng khí tr có t c ử ụ ơ ố độ 20-60ml/phúttrong th i gian 4 phút ờ để đẩy các ch t h u c h p ph trên b y v o c tấ ữ ơ ấ ụ ẫ à ộ

s c ký (có th s d ng thêm b y l nh ắ ể ử ụ ẫ ạ để cô đặc m u trẫ ước khi đưa v oà

c t s c ký) Gi i h n phát hi n c a phộ ắ ớ ạ ệ ủ ương pháp ph thu c v o hi u su tụ ộ à ệ ấ

c a quá trình tách ch t b ng k thu t s c khí b y l nh v ủ ấ ằ ỹ ậ ụ ẫ ạ à độ nh y c aạ ủ thi t b phân tích s c ký.ế ị ắ

Trang 12

1.3.2 K thu t s c khí tu n ho n (Closed - loop stripping tecnique) [15] ỹ ậ ụ ầ à

K thu t s c khí tu n ho n ỹ ậ ụ ầ à được giáo s Grob gi i thi u l n ư ớ ệ ầ đầu tiên

v o n m 1973 à ă để xác nh các ch t h u c d bay h i trong nđị ấ ữ ơ ễ ơ ước V b nề ả

ch t, phấ ương pháp n y có nguyên t c gi ng nh phà ắ ố ư ương pháp s c khí vụ à

b y gi ch t phân tích l i.ẫ ữ ấ ạ

Hình 4: Thi t b s c khí tu n ho n CLSAế ị ụ ầ à

V i k thu t n y, dòng khí i qua b m t i bình m u v ớ ỹ ậ à đ ơ ớ ẫ à được phântán v o nà ước dướ ại d ng b t M t ph n h i ch t h u c ọ ộ ầ ơ ấ ữ ơ được cu n theoốdòng khí ra kh i m u di t i b y h p th l m b ng than ho t tính v b giỏ ẫ ớ ẫ ấ ụ à ằ ạ à ị ữ

l i t i ây Dòng khí sau khi b y than l i ạ ạ đ ẫ ạ được tu n ho n qua b m v s cầ à ơ à ụ

v o m u nà ẫ ước Quá trình n y à đượ ặ đ ạ ạ ừ đếc l p i l i l i t 2 n 4 gi ờ

Sau khi quá trình s c khí tu n ho n v h p ph ho n th nh, b yụ ầ à à ấ ụ à à ẫ than đượ ấc l y ra Các ch t h u c h p ph trên b y than ấ ữ ơ ấ ụ ẫ đượ ửc r a gi iả

Trang 13

b ng m t ằ ộ lượng nh dung môi kho ng 20ỏ ả µl Dung môi r a gi i thông thử ả ườ ng

l CSà 2 Ngo i ra, quá trình gi i h p còn có th à ả ấ ể được th c hi n theo phự ệ ươ ngpháp nhi t M u r a gi i ra s ệ ẫ ử ả ẽ được cho i qua thi t b s c ký đ ế ị ắ để đị nh tính

v nh là đị ượng [16]

ây l m t ph ng pháp có hi u qu phân tích các h p ch t d

bay h i trong nơ ướ đặc, c bi t l khi phân tích các h p ch t có h m lệ à ợ ấ à ượ ng

r t nh trong nấ ỏ ước vì nó có kh n ng l m gi u l n N u hi u su t thu h iả ă à à ớ ế ệ ấ ồ

c a c quá trình l 10% thì h s l m gi u s l 25.000 l n ủ ả à ệ ố à à ẽ à ầ đố ới v i các

h p ch t kém bay h i(h phenol), phợ ấ ơ ọ ương pháp n y cho hi u su t thu h ià ệ ấ ồ

th p vì kh n ng chuy n lên pha h i c a chúng l kém h n v cùng v iấ ả ă ể ơ ủ à ơ à ớ

nó ta ph i t ng nhi t ả ă ệ độ ủ c a qúa trình s c khí v h p ph nên gi m khụ à ấ ụ ả ả

n ng h p ph c a b y than Gi i h n phát hi n c a phă ấ ụ ủ ẫ ớ ạ ệ ủ ương pháp n yà kho ng 0,1 - 100ng/l khi xác nh các h p ch t h u c d bay h i, còn v iả đị ợ ấ ữ ơ ễ ơ ớ

h phenol ọ độ nh y phát hi n kho ng ạ ệ ả µl/l

1.3.3 Ph ươ ng pháp chi t l ng - l ng tr c ti p t n ế ỏ ỏ ự ế ừ ướ c

Theo quy trình chu n c a c quan b o v Môi trẩ ủ ơ ả ệ ường M (EPA) sỹ ố

604 v 625, phenol v các d n xu t c a chúng trong nà à ẫ ấ ủ ước ng m ho cầ ặ

nước th i ả đượ àc l m gi u b ng phà ằ ương pháp chi t - l ng tr c ti p v iế ỏ ự ế ớ dung môi diclometan Sau ó, các h p ch t đ ợ ấ đượ địc nh tính v nh là đị ượ ng

b ng k thu t s c ký khí v i detector ion hoá ng n l a(FID) ho c detectorằ ỹ ậ ắ ớ ọ ử ặ

kh i ph (MS), ho c b ng k thu t s c ký l ng hi u su t cao (HPLC) v iố ổ ặ ằ ỹ ậ ắ ỏ ệ ấ ớ detector UV ho c hu nh quang Phặ ỳ ương pháp n y s d ng ch t n i chu nà ử ụ ấ ộ ẩ 2,4,6 - triclophnol - 13C6 v i GC v 2,4 - dibromphenol v i HPLC Cácớ à ớphenolat đề đượu c d n xu t hoá dẫ ấ ưới tác nhân anhidrit axetic th nh d ngà ạ phenolaxetat Độ thu h i c a phồ ủ ương pháp t 40-89% v gi i h n phá hi nừ à ớ ạ ệ

t 1-10ng/l [14].ừ

Trang 14

Theo ISO - 8165 -1, các phenol có th ể được chi t tr c ti p t phaế ự ế ừ

nước (không qua l c) b ng dietylete, cô c n, l m gi u v l m s ch qua c tọ ằ ạ à à à à ạ ộ selicagel Sau ó, chúng đ đượ địc nh tính v nh là đị ượng b ng s c ký khíằ ắ

phương pháp n y v i 5 clophenol cho th y à ớ ấ độ thu h i t 91,9 - 97,3% ồ ừ độ

b ng cách cho qua c t florisil v l m khô b ng Naằ ộ à à ằ 2SO4 khan, u i dungđ ổmôi, ti n h nh phân tích s c ký khí v i detector ECD ế à ắ ớ Độ thu h i c aồ ủ

phương pháp t 75,94 - 89,69% n ng ừ ở ồ độ 0,01 - 1 mg/l v i DCP v 0,001 -ớ à0,1 mg/l v i các clophenol có s clo nhi u h n.ớ ố ề ơ

1.3.5 Ph ươ ng pháp c t lôi cu n h i n ấ ố ơ ướ c [1]

Trang 15

C t l ng - l ng lôi cu n h i nấ ỏ ỏ ố ơ ướ à ộc l m t trong nh ng phữ ương phápnhân l p v tinh ch các h p ch t h u c ặ à ế ợ ấ ữ ơ đạt hi u qu cao Phệ ả ương pháp

n y s d ng à ử ụ để tinh ch , l m gi u các ch t không tan v ít tan trongế à à ấ à

nước

Hình 5: C u t o máy c t ấ ạ ấ đạ m vi l ượ ng Parnas - Wagnerr s d ng ử ụ để ấ ỏ c t l ng

-l ng -lôi cu n h i n ỏ ố ơ ướ c.

Trang 16

Quy trình c t l ng - l ng lôi cu n h i nấ ỏ ỏ ố ơ ướ được c ti n h nh nhế à ư sau: L y chính xác 100ml nấ ướ đ được ã c x lý s b v o bình ử ơ ộ à đựng nướ c250ml, axit hoá b ng 2ml axti Hằ 2SO4 đặc tinh khi t ế Đưa m u v o bình 4ẫ à

b chi t c t lôi cu n h i nộ ế ấ ố ơ ước Dùng dung môi dietylete tráng bình nhđị

m c v ứ à đổ à v o bình 4, r i ti n h nh ch ng c t Ph n c t ồ ế à ư ấ ầ ấ được cô u iđ ổ dung môi b ng dòng khí Nằ 2 cho đến khi khô, r i thêm chính xác 100ồ µl dung môi dietylete Tiêm 1µl dung d ch n y v o máy s c ký khí v iị à à ắ ớ detector ECD để đị nh tính v nh là đị ượng chúng Độ thu h i c a phồ ủ ươ ngpháp n y l n h n 70%, v i à ớ ơ ớ độ ặ ạ l p l i cao v à độ nh y kh ng ạ ả µg/l

1.3.6 Ph ươ ng pháp chi t pha r n (chi t l ng - r n) ế ắ ế ỏ ắ

Trong phương pháp chi t pha r n, các ch t h p ph r n, có di n tíchế ắ ấ ấ ụ ắ ệ

b m t riêng l n ề ặ ớ đượ ử ục s d ng để chi t, tách v l m gi u các h p ch tế à à à ợ ấ

h u c t pha nữ ơ ừ ước Theo phương pháp n y, m u nà ẫ ướ đượ đ ềc c i u ch nhỉ

t i pH thích h p ớ ợ được x lý s b r i ử ơ ộ ồ được d i qua c t (c t ộ ộ ộ được nh iồ

ch t h p ph r n) Do ái l c m nh v i pha t nh nên các ch t h u c b giấ ấ ụ ắ ự ạ ớ ĩ ấ ữ ơ ị ữ

l i trên c t, v sau ó dùng dung môi h u c thích h p ạ ộ à đ ữ ơ ợ để ử r a gi i thuả

ch t phân tích.ấ

Các ch t h p ph r n ấ ấ ụ ắ đượ ử ục s d ng cho chi t pha r n bao g m: cácế ắ ồpolyme, polyme đồng trùng h p styren - divinylbenzen, polyme acrylic,ợtenax - GC, các pha liên k t Cế 18, C8, C6 - Silica v thà ường được bán trên

Trang 17

th trị ường dưới d ng h t, c t nh i r n, d ng phim, d ng a hay d ngạ ạ ộ ồ ắ ạ ạ đĩ ạ

m ng à

Phương pháp chi t pha r n thế ắ ường được áp d ng ụ đố ới v i các ch tấ khó bay h i, các ch t không chi t ơ ấ ế được b ng phằ ương pháp chi t l ng -ế ỏ

l ng.ỏ

1.3 2 Ph ươ ng pháp s d ng nh a h p ph polystyren - divinyl - benzen ử ụ ự ấ ụ

Theo phương pháp n y, nh a à ự được ép dướ ại d ng a, v áp d ngđĩ à ụ cho phân tích các phenol trong nước Trước khi s d ng, a ử ụ đĩ được chu nẩ

b k lị ỹ ưỡng b ng cách ngâm trong axeton, trong metanol v cu i cùng r aằ à ố ử

b ng nằ ướ ấc c t có i u ch nh pH tđ ề ỉ ương đương v i pH c a m u M u nớ ủ ẫ ẫ ướ c

c i u ch nh t i pH

đượ đ ề ỉ ớ ∼ 2, r i ồ đượ ọc l c qua a, sau ó ch t phân tíchđĩ đ ấ

c r a gi i b ng metanol Cùng v i k thu t d n xu t hoá, n i chu n

v l m s ch trên florisil, khan hoá trên Naà à ạ 2SO4 , ã ch ng t chi t b ngđ ứ ỏ ế ằ

a styren - divinybenzen l ph ng pháp nhanh phân tích các clophenol

trong nước ng m v nầ à ước b m t ề ặ Độ thu h i c a phồ ủ ương pháp khá cao,

t 74,14 - 97,92% Tuy nhiên, trừ ước khi l c qua a, m u c n ọ đĩ ẫ ầ đượ ọ để c l c

lo i các h t r n [23].ạ ạ ắ

Cheung Julic v c ng s c ng ã nghiên c u chi t pha r n (SPE) sà ộ ự ũ đ ứ ế ắ ử

d ng ch t h p ph polystyren - divinylbenzen ụ ấ ấ ụ để ế ti n h nh chi t h n h pà ế ỗ ợ

8 clophenol trong nước v ti n h nh x lý nà ế à ử ước th i vùng Sydney K tả ở ế

qu cho th y nh a không ion polystyren - divinylbenzen có kh n ng h pả ấ ự ả ă ấ

ph m nh h n than ho t tính Sau ó, ch t phân tích ụ ạ ơ ạ đ ấ đượ địc nh lượ ngtrên thi t b GC - MS ế ị Độ nh y c a phạ ủ ương pháp c ppb [7].ỡ

Trang 18

hoá th nh phenolaxetic v i tác nhân anhidritaxetat, à ớ đượ đc i qua a Cđĩ 8

Ch t phân tích b gi trên a ấ ị ữ đĩ đượ ửc r a gi i b ng axeton D ch chi t ả ằ ị ế đượ c

cô c n v ạ à đượ địc nh tính, nh lđị ượng trên thi t b GC-MS ế ị Độ thu h i c aồ ủ

r ng khi thêm NaCl v o m u nằ à ẫ ướ àc l m t ng ă độ phân c c c a nự ủ ước v doà

ó s nâng cao c thu h i c a pentaclophenol lên t 87-90% [12, 2]

Theo Goncharov V.V v các c ng s , là ộ ự ượng l n m u nớ ẫ ướ đượ c c

b m qua a Cơ đĩ 18 để à l m gi u trà ước m i phép phân tích Các nh nghiênỗ à

c u ã s d ng k thu t s c ký khí k t h p v i kh i ph (GC-MS) ứ đ ử ụ ỹ ậ ắ ế ợ ớ ố ổ để phân tích Gi i h n phát hi n c a phớ ạ ệ ủ ương pháp n y l 1 -10ng/l [5].à à

a C

Đĩ 18 c ng ũ đựơc Bao M.L v các c ng s s d ng à ộ ự ử ụ để chi t vế à

l m gi u các phenol v d n xu t c a phenol trong nà à à ẫ ấ ủ ước Theo nghiên c uứ

n y, m u à ẫ được axetyl hoá tr c ti p b ng anhydritaxetic th nh phenolaxetat,ự ế ằ à

r i ồ được chi t b ng a Cế ằ đĩ 18 v à đượ địc nh lượng b ng phằ ương pháp s c kýắkhí s d ng detector kh i ph Phử ụ ố ổ ương pháp n y có à độ chính xác v à độ

nh y cao ạ được dùng để phân tích các h p ch t c a phenol bao g m: phenol,ợ ấ ủ ồankyl phenol, phenol ã halogen hoá, nitrophenol trong nđ ước máy, trong đấ t

v các m u nà ẫ ước sông Độ thu h i c a phồ ủ ương pháp l n h n 80% v ớ ơ à độ

nh y t 2-50ng/l [3].ạ ừ

Jitka Frebortava, Vera Tatarkovieova ã phân tích 7 clopenol trongđ

nước thu c danh m c các ch t gây ô nhi m môi trộ ụ ấ ễ ường lâu d i do EPAà

a ra: 2 clophenol (2 CP); 4 clo 3 metylphenol (4,3 CMP); 2,6 đư

Trang 19

-diclophenol (2,6 - DCP) ; 2,4 - -diclophenol (2,4 - DCP); 2,4,5 - triclophenol (2,4,5 - TCP); 2,4,6 - triclophenol (2,4,5,6-TCP); pentaclophenol (PCP) Các tác gi ã nghiên c u chi t pha r n s d ng pha liên k t Cả đ ứ ế ắ ử ụ ế 6, C8, C18 - Silica xem xét s ph thu c c a thu h i v o th tích dung môi r a gi i,

pH m u v th tích m u ẫ à ể ẫ để tìm ch t h p ph t i u K t qu cho th yấ ấ ụ ố ư ế ả ấ C18 - Silica l ch t h p ph à ấ ấ ụ đạt hi u qu cao nh t trong s các ch t ệ ả ấ ố ấ đượ c

kh o sát [21].ả

1.3.6.4 Chi t pha r n s d ng ch t h p ph XAD - 2, XAD - 4 ế ắ ử ụ ấ ấ ụ

Ch t h p ph XAD - 2 còn g il nh a XAD - 2, ấ ấ ụ ọ à ự đượ ử ục s d ng r ngộ rãi trong phương pháp chi t l ng r n XAD - 2 có d ng h t nh , ế ỏ ắ ạ ạ ỏ đườ ngkính ∼ 0,25 - 0,5mm m u tr ng, có dung là ắ ượng h p ph l n do di n tíchấ ụ ớ ệ

b m t lên t i 300mề ặ ớ 2/g Theo phương pháp chi t n y, m u ế à ẫ được x lý sử ơ

b , ộ đượ đ ềc i u ch nh t i pH ỉ ớ ∼ 2, r i ồ được d i qua c t XAD - 2 ộ ộ để tách và

l m gi u các clophenol Sau ó, ch t phân tích à à đ ấ được gi i h p b ng cácả ấ ằdung môi thích h p ợ đến khi thu h t, r i em cô c n v nh lế ồ đ ạ à đị ượng trên GC

- ECD ho c GC - MS ặ Độ thu h i c a phồ ủ ương pháp t 75-87%, v ừ à độ nh yạ

Trang 20

Trong nghiên c u c a mình Elina B Caramao v các c ng s Brazinứ ủ à ộ ự

s d ng XAD - 4 ử ụ để chi t các phenol t m u nế ừ ẫ ước khí hoá than sau khi ãđ

c axtyl hoá b ng anhidritaxetic Ch t phân tích c r a gi i v nh

lượng trên thi t b s c ký kh i ph GC - MS Qua nghiên c u n y, h ãế ị ắ ố ổ ứ à ọ đ phát hi n ra 20 h p ch t phenol ã ệ ợ ấ đ được axetyl hoá trong h n h p ph cổ ợ ứ

t p c a nạ ủ ước khí hoá than [26]

M t nghiên c u m i ây ã s d ng nh a XAD - 4 ộ ứ ớ đ đ ử ụ ự để chi t v l mế à à

gi u các clophenol trong nà ước Theo quy trình n y, m u nà ẫ ướ được c ki mề hoá t i pH ớ ∼ 13 đượ ọ ơ ộ ạc l c s b lo i các t p ch t thô, r i axit hoá t i pH ạ ấ ồ ớ ∼

2; ti n h nh chi t các clophenol trên nh a XAD - 4, sau ó r a gi i b ngế à ế ự đ ử ả ằ dietylete Các clophenol sau khi r a gi i s ử ả ẽ được gi i chi t kh i pha h uả ế ỏ ữ

c b ng dung d ch NaOH ơ ằ ị ∼ 0,2N, r i axit hoá t i pH ồ ớ ∼ 2 v chi t l i b ngà ế ạ ằ dietylete D ch chi t ị ế đượ àc l m khô b ng Naằ 2SO4 khan, r i cô c n b ngồ ạ ằ dòng khí nit , thêm dung môi n - hecxan v b m 1ơ à ơ µl v o máy s c ký khíà ắ

v i detector ECD ớ để đị nh lượng Độ thu h i c a phồ ủ ương pháp t 68-83%ừ

v i ớ độ nh y phát hi n nh h n 0,01ạ ệ ỏ ơ µg/ml [22]

1.3.6.5 Ph ươ ng pháp vi chi t pha r n ế ắ

nâng cao hi u su t thu h i khi phân tích các phenol v n gi n

hoá quy trình phân tích, Buchholz v c ng s ã à ộ ự đ đề xu t phấ ương pháp vichi t pha r n (Solid - phase micro extration: SPME) Phế ắ ương pháp n y d aà ự trên c ch lôi cu n các h p ch t h u c t pha nơ ế ố ợ ấ ữ ơ ừ ước ho c pha khí lên s iặ ợ silica được ph các ch t h p ph thích h p nh polyacrylate Các h pủ ấ ấ ụ ợ ư ợ

ch t h u c bám trên s i silica s ấ ữ ơ ợ ẽ đượ đưc a tr c ti p v o buòng hoá h iự ế à ơ

c a thi t b s c ký b ng m t b m tiêm c i ti n.ủ ế ị ắ ằ ộ ơ ả ế

Theo k thu t n y, khi pít tông rút ngỹ ậ à ược lên, s i h p ph s th tợ ấ ụ ẽ ụ

v o sâu trong kim à để tránh b g y khi rút kim ra kh i n p ị ẫ ỏ ắ đậy bình m uẫ

ho c khi b m v o bu ng h ng hoá h i c a thi t b s c ký S i silica d iặ ơ à ồ à ơ ủ ế ị ắ ợ à

Trang 21

1cm được ph m t l p polyacrylate d y 95ủ ộ ớ à µm B ng k thu t n y, cácằ ỹ ậ à

nh nghiên c u ã th nghi m phân tích 11 lo i phenol khác nhau v i gi ià ứ đ ử ệ ạ ớ ớ

h n dạ ướ ài l 0,8µg/l đố ới v i phenol v 0,01à µg/l đố ới v i 4 clo - 3 metylphenol, tương ng l các giá tr cao nh t v th p nh t trong gi i h n phátứ à ị ấ à ấ ấ ớ ạ

hi n c a 11 lo i phenol em th nghi m ệ ủ ạ đ ử ệ Độ chính xác c a phủ ương pháp

r t cao, v i sai s l n nh t khi xác nh pentacclophenol l 12%, còn cácấ ớ ố ớ ấ đị à

ch t khác ch kho ng 4-5% [6].ấ ỉ ả

1.4 M t s ph ộ ố ươ ng pháp xác nh các clophenol trong n đị ướ c

1.4.1 xác đị nh phenol v d n xu t c a nó b ng ph à ẫ ấ ủ ằ ươ ng pháp tr c ắ quang

V i thu c th 4 - aminoantypirin khi có m t kaliferoxianuaớ ố ử ặK3[Fe(CN)6] ho c amonipesunphat (NHặ 4)2S208 trong môi trường pH ∼ 10 S nả

ph m m u ẩ ầ đượ đc o tr c ti p bự ế ở ước sóng 500mm ho c ặ được chi t lênếclorofom v o m u bà đ ầ ở ước sóng 460mm Phương pháp n y có u i m là ư đ ể à

x lý m u nhanh, không ph c t p nh ng ch cho phép phân tích h m lử ẫ ứ ạ ư ỉ à ượ ngcác phenol v d n xu t có n ng à ẫ ấ ồ độ 0,001 - 0,005% [18]

C i ti n các phả ế ương pháp n y v s d ng ch t h p ph XAD - 4 à à ử ụ ấ ấ ụ để tách v l m gi u các clophenol t dung d ch nà à à ừ ị ướ ạc t i pH ∼ 2 trong hệ

th ng dòng liên t c Ch t phân tích ố ụ ấ đượ ửc r a gi i b ng cách b m liên t cả ằ ơ ụ dòng dung d ch nị ước có pH ∼ 13 qua nh a, r i ự ồ đưa tr c ti p v o dòngự ế àthu c th 4 - aminoantipyrin S n ph m c a ph n ng ố ử ả ẩ ủ ả ứ được chi t b ngế ằ cloroform v o m u Phép phân tích có à đ ầ độ nh y khá cao kho ng 0,2ng/mlạ ả

v i kho ng tuy n tính 0,5-60ng/ml [27]ớ ả ế

H n ch c a phạ ế ủ ương pháp n y l thu c th 4 - aminoantipyrin kémà à ố ử

ch n l c v i các phenol Ch xác nh ọ ọ ớ ỉ đị đượ ược l ng t ng các phenol trongổ

nước

Trang 22

1.4.2 Ph ươ ng pháp s c kí l ng hi u su t cao (HPLC) ắ ỏ ệ ấ

Phương pháp s c khí l ng hi u su t cao v phắ ỏ ệ ấ à ương pháp s c ký khíắ

ã c C quan B o v Môi tr ng M v Châu Âu s d ng nh l

phương pháp chu n ẩ để xác nh phenol v các d n xu t c a phenol.đị à ẫ ấ ủ

Phương pháp có độ nh y r t cao, kho ng ppb.ạ ấ ả

S Dupeyron v các c ng s ã ti n h nh chi t pha r n v s d ngà ộ ự đ ế à ế ắ à ử ụ

phương pháp s c ký l ng hi u su t cao ắ ỏ ệ ấ để xác nh các phenol trong nđị ướ c[6] Theo phương pháp n y, c t tách à ộ đượ ử ục s d ng l c t pha à ộ đảo có kích

thước (12,5cm x 4,0mm), M u sau khi i qua c t tách s ẫ đ ộ ẽ đượ đc i quadetector quang (UV) ho c hu nh quang (RF) v i chặ ỳ ớ ương trình bước sóng

c a UV l : 270nm clophenol v 2 - CP, 285 nm, 289 nm v 303 nm tủ à à à ươ ng

ng cho 2,4 - DCP; 2,4,6 - TCP v PCP, còn b c sóng h p th c a hu nh

quang l 270 nm v phát x l 298 nm Phà à ạ à ương pháp n y có à độ nh yạ kho ng 0,1ả µg/l

Riehn O., Jeken M ã s d ng phđ ử ụ ương pháp s c ký l ng hi u su tắ ỏ ệ ấ cao v i c t tách l c t pha ớ ộ à ộ đả đểo xác nh phenol v các d n xu t c ađị à ẫ ấ ủ phenol trong nước th i Phenol v các d n xu t c a phenol ả à ẫ ấ ủ đề đượu c xác

Phương pháp s c ký khí c t mao qu n k t h p v i detector kh i phắ ộ ả ế ợ ớ ố ổ

v k thu t ch n l c ion (GC - MS – SIM) à ỹ ậ ọ ọ đượ đc ánh giá l phà ương pháp

Trang 23

có độ nh y cao nh t (kho ng ng/l) trong vi c phân tích phenol v các d nạ ấ ả ệ à ẫ

Cheung Julic v c ng s ã ti n h nh chi t pha r n à ộ ự đ ế à ế ắ để tách v l mà à

gi u h n h p các phenol trong nà ỗ ợ ước th i vùng Sydney Các phenol n yả à

l HP-5 có kích thà ước (25m x 0,2mm x 0,33µ) v Rtx - 200 có kích thà ướ c(30m x 0,32mm x 0,25µm) [17]

Trang 24

S c ký l ng l quá trình tách m t,ho c h n h p các ch t trong c tắ ỏ à ộ ặ ỗ ợ ấ ở ộ tách s c ký tr ng thái l ng, m ây th c ch t l s v n chuy n vắ ở ạ ỏ à ở đ ự ấ à ự ậ ể à phân b l i liên t c c a các ch t tan (m u phân tích) qua t ng l p c a c tố ạ ụ ủ ấ ẫ ừ ớ ủ ộ

ch t nh i (pha t nh) t ấ ồ ĩ ừ đầ đếu n cu i c t tách Trong nh ng i u ki n s cố ộ ữ đ ề ệ ắ

ký nh t nh thì ch t tan luôn ấ đị ấ được phân b gi a hai pha ố ữ động v pha t nhà ĩ tuân theo nh lu t phân b M t khác, m i ch t có c u trúc phân t vđị ậ ố ặ ỗ ấ ấ ử à tính ch t khác nhau, nên kh n ng tấ ả ă ương tác t i pha t nh v kh n ng hoớ ĩ à ả ă à tan trong các dung môi r a gi i (pha ử ả động) khác nhau, do v y t c ậ ố độ ậ v nchuy n các ch t tan qua c t l khác nhau Vì th t o ra s tách c a cácể ấ ộ à ế ạ ự ủ

ch t khi qua c t s c ký.ấ ộ ắ

Trong k thu t HPCL, m u phân tích ỹ ậ ẫ được b m v o c t qua m t vanơ à ộ ộ

b m m u, sau ó nh m t b m cao áp b m pha ơ ẫ đ ờ ộ ơ ơ động ch y qua c t s c kýả ộ ắ

v i m t t c ớ ộ ố độ xác nh đị để ự th c hi n quá trình tách.Quá trình tách trongệ

c t s c ký l s tộ ắ à ự ương tác c a các ch t phân tích v i pha t nh ủ ấ ớ ĩ đứng yêntrong c t tách v pha ộ à động luôn chuy n ể động qua c t tách v i t c ộ ớ ố độ nh tấ

nh ây l quá trình chính di n ra trong c t tách c a k thu t HPLC S

tương tác c a ch t tan v i pha t nh có th di n ra theo:ủ ấ ớ ĩ ể ễ

- Tương tác h p phấ ụ

- Tương tác trao đổi ion

- Tương tác rây phân tử

Vì th c ng có ba lo i s c ký tế ũ ạ ắ ương ng v i ba b n ch t c a ki u tứ ớ ả ấ ủ ể ươ ngtác n y.à

- S c ký h p ph (pha thứ ấ ụ ường NP - HPLC, pha ngược RP-HPLC)

- S c ký trao ắ đổi ion (EX-HPLC)

- S c ký rây phân t (Gel-HPLC)ắ ử

Trang 25

Trong HPLC vi c phát hi n các ch t phân tích nh các detect v sauệ ệ ấ ờ ơ à

ó c ch th sang b ph n ghi nh n k t qu Tu theo i t ng, yêu

d i sóng nh t nh Dung d ch ây l pha à ấ đị ị ở đ à động (có ho tan ch t phânà ấtích) c a quá trình s c ký, dung d ch ủ ắ ị được ch y liên t c qua bu ng oả ụ ồ đ (flowcell) Các ch t phân tích tan trong pha ấ động có th cho ph h p thể ổ ấ ụ

tr c ti p c a chính nó hay o gián ti p h p ch t c a chúng v i m t thu cự ế ủ đ ế ợ ấ ủ ớ ộ ố

th thích h p có kh n ng h p th quang t t Các ph n ng t o th nh cácử ợ ả ă ấ ụ ố ả ứ ạ à

h p ch t ợ ấ để đ o n y ph i có tính ch t nh là ả ấ đị ượng ho n to n trong i uà à đ ề

ki n xác nh V i lo i detect n y b ph n i n t thu nh n v khuy chệ đị ớ ạ ơ à ộ ậ đ ệ ử ậ à ế

i tín hi u l các nhân quang i n ki u ng hay i t phát quang

(photodiode) Nói chung ây l lo i detect có đ à ạ ơ độ nh y tạ ương đối cao,

n gi n, d dùng v không quá t, nên r t ph c p c a h trang b

Trang 26

Trong s c ký HPLC h p th ắ ấ ụ được chia th nh hai h : h p ph phaà ệ ấ ụ

thường (NP-HPLC) v h h p ph pha ngà ệ ấ ụ ược (RP-HPLC) S khác nhau gi aự ữ hai h n y ch y u l do pha t nh c a chúng có ệ à ủ ế à ĩ ủ đặc tr ng v t lý c a b m tư ậ ủ ề ặ khác nhau

H h p ph pha ngệ ấ ụ ược (RP-HPLC), pha t nh (SP) thĩ ường l các silicaàtrung tính ã đ được alkyl hoá nhóm - OH trên b m t b ng các nhóm ankylề ặ ằ

c a m ch cácbon Củ ạ 2, C8, C18 hay nhân phenyl, vì v y nó có b m t khôngậ ề ặphân c c hay ít phân c c v k nự ự à ỵ ước Pha động l h dung môi r a gi ià ệ ử ả phân c c, thự ường l các dung môi h u c , có th ho tan t t trong nà ữ ơ ể à ố ướ c,hay có thêm dung d ch ị đệm pH được tr n v i nhau theo nh ng t l nh tộ ớ ữ ỷ ệ ấ

nh, ví d CH

đị ụ 3OH/H2O, CH3CN/H2O, v.v Trong nhi u trề ường h p Hợ 2O

l i l m t th nh ph n chính c a pha ạ à ộ à ầ ủ động Chính nh nh ng ờ ữ đặc tính

nh v y nên h RP-HPLC ư ậ ệ đượ ử ục s d ng r t ph bi n ấ ổ ế để tách nhi u lo iề ạ

h n h p m u t vô c ỗ ợ ẫ ừ ơ đến h u c , t ch t phân c c ữ ơ ừ ấ ự đến không phân c c.ự

Do v y, th nh ph n pha ậ à ầ động l m t y u t nh hà ộ ế ố ả ưởng rõ r t ệ đến k tế

qu tách s c ký nh th i gian l u, ả ắ ư ờ ư độ phân gi i, chi u cao c a pic s c ký.ả ề ủ ắChính do tính ch t n y m h RP-HPLC có tính linh ho t cao trong quáấ à à ệ ạtrình s c ký ắ đố ới v i nhi u ch t m u v ề ấ ẫ à đượ ử ục s d ng nhi u.ề

B n ch t c a s tách s c ký trong c t l d a trên tính ch t h p phả ấ ủ ự ắ ộ à ự ấ ấ ụ

c a pha t nh Trên b m t pha t nh di n ra các quá trình cân b ng ủ ĩ ề ặ ĩ ễ ằ động h cọ

c a s h p ph , ó l quá trình h p ph v r a gi i liên t c trên c t táchủ ự ấ ụ đ à ấ ụ à ử ả ụ ở ộtheo s ơ đồ sau:

Sr + Xi S(Xi)

S(Xi) + M M(Xi) + SrTrong ó :đ

Sr : pha t nhĩ

S(Xi): các ph n t ch t tan b h p ph trên b m t pha t nh Sầ ử ấ ị ấ ụ ề ặ ĩ r

Trang 27

M: các phân t pha ử động

Xi : s các phân t ch t tanố ử ấ

M(Xi) : phân t ch t tan trong pha ử ấ động M

Trong quá trình s c ký, khi chúng ta b m pha ắ ơ động qua c t tách, ộ để

th c hi n s c ký, các ch t phân tích b l u gi trong c t tách ( trên phaự ệ ắ ấ ị ư ữ ộ ở

t nh) bao lâu l tu thu c v o s tĩ à ỳ ộ à ự ương tác h p ph c a nó v i pha t nh vấ ụ ủ ớ ĩ à theo độ ho tan c a các ch t v o pha à ủ ấ à động Các ch t có ấ độ ho tan l nà ớ (độ phân c c l n) s có th i gian l u gi nh Th i gian l u gi c a ch tự ớ ẽ ờ ư ữ ỏ ờ ư ữ ủ ấ tan trong h pha ngệ ược có th ể được tính g n úng theo công th c sau ầ đ ứ

RT

)(

)

2(

M S S

M i S

M +ε − ε ε −ε +ε

Trong ó: đ

k'i - h s dung tích c a ch t tan iệ ố ủ ấ

Vi - th tích phân t c a ch t tan i (ml/mol)ể ử ủ ấ

ns , nM - s mol c a pha t nh v pha ố ủ ĩ à động trong c t táchộ

Công th c n y ch cho giá tr g n úng c a k'ứ à ỉ ị ầ đ ủ i Giá tr k'ị i n y à đượ ctính trong các i u ki n chu n, i u ki n lý tđ ề ệ ẩ đ ề ệ ưởng Trong th c t m uự ế ẫ phân tích ch dùng giá tr k' n y ỉ ị à để ự đ d oán, gi i thích nh tính th i gianả đị ờ

l u gi c a các ch t phân tích dư ữ ủ ấ ượ ửc r a gi i ra trả ước hay sau

Trong quá trình s c ký ắ để có được m t h dung môi phù h p thì sộ ệ ợ ự pha tr n gi a hai hay nhi u dung môi ộ ữ ề đơn theo các t l khác nhau sao choỷ ệ

Trang 28

pha động (MP) có độ tan n m gi a hai dung môi ằ ữ đơn M1 v Mà 2 theo qui

t c.ắ

EM1 < EMP < EM2

L i u c n thi t, à đ ề ầ ế để có được hi u qu tách cao ây c ng chínhệ ả Đ ũ

l tính linh à động c a h RP-HPLC Các y u t c a h pha ngủ ệ ế ố ủ ệ ược nh :ư

b n ch t v các ả ấ à đặc tr ng c a pha t nh trong c t tách; b n ch t, th như ủ ĩ ộ ả ấ à

ph n v t c ầ à ố độ ủ c a pha động; b n ch t, c u trúc phân t c a ch t tan lả ấ ấ ử ủ ấ à

nh ng y u t quy t nh cho ữ ế ố ế đị độ ch n l c c a h pha ngọ ọ ủ ệ ược

Vì v y, khi phân tích ph i nghiên c u ch n ậ ả ứ ọ được các i u ki n phùđ ề ệ

h p thì m i thu ợ ớ được k t qu tách cao nh t, nó bao g m các yêu c u sau:ế ả ấ ồ ầ

Ch n pha t nh phù h p theo các tính ch t v ọ ĩ ợ ấ à đặc tr ng Nh lo i h t, ư ư ạ ạ độ

x p, c h t, kích thố ỡ ạ ướ ộc c t ch a pha t nh, ch n pha ứ ĩ ọ động phù h p: dungợmôi, th nh ph n v t c à ầ à ố độ, ch n lo i detect v các thông s c a nó ọ ạ ơ à ố ủ để phát hi n v o nh lệ à đ đị ượng đạ ết k t qu cao v chính xác.ả à

2.2.1.3 M t s khái ni m v ph ộ ố ệ à ươ ng trình c b n c a ph ơ ả ủ ươ ng

l th i gian l u to n ph n Tà ờ ư à ầ R , nó bao g m hai th nh ph n Tồ à ầ 0 th i gian m tờ ộ

c u t tr i qua c t (nh l mê tan )v Tấ ử ơ đ ộ ư à à R l th i gian l u hi u ch nh.à ờ ư ệ ỉ

D a v o s c ự à ắ đồ ta có th tính ể đượ ố đĩc s a lý thuy t c a c t ng v iế ủ ộ ứ ớ

t ng c u t theo công th c: ừ ấ ử ứ

Trang 29

n =

Tuy nhiên người ta có th tính s a lý thuy t d a v o ể ố đĩ ế ự à độ ộ r ng c a pícủ

Trang 30

H : chi u cao a lý thuy tề đĩ ế

A : đại di n cho s ph thu c c a chi u cao a lý thuy tệ ự ụ ộ ủ ề đĩ ế

T phừ ương trình Van-Deemter, người ta có th tính toán ể đượ ố độ c t c

t i u Uố ư opt v chi u cao tà ề ương ng c a a lý thuy t:ứ ủ đĩ ế

Trang 31

Trên th c t , ngự ế ười ta thường ti n h nh t c ế à ở ố độ ấ đ g p ôi t c ố độ

t i u ố ư để ả gi m th i gian phân tích S d có th l m ờ ở ĩ ể à được nh v y vì ư ậ độ

d c bên ph i ố ả đường cong Van-Deemter thường nh h n nhi u so v i phíaỏ ơ ề ớbên trái

Để ế ti n h nh phân tích nh là đị ượng, người ta đư àa v o m i quan h ố ệ

ph thu c c a n ng ụ ộ ủ ồ độ ch t phân tích v ấ à đạ ượi l ng o trong s c kí lđ ắ à chi u cao píc hay di n tích pic, do v y có hai bi u th c ề ệ ậ ể ứ được s d ngử ụ trong phân tích nh lđị ượng

- Theo chi u cao pic s c kí: H = a.Cề ắ

- Theo di n tích pic : S = a.C ệ

Trong ó C – n ng đ ồ độ ch t phân tích trong m u b m v o c t táchấ ẫ ơ à ộ

a- h s i u ki n thí ngi mệ ố đ ề ệ ệ

H- chi u cao pic s c kí c a ch t phân tíchề ắ ủ ấ

S – di n tích pic s c kí c a ch t phân tíchệ ắ ủ ấ

T m t trong hai phừ ộ ương trình trên, v nh m t b m u chu n l chúngà ờ ộ ộ ẫ ẩ à

ta có th nh lể đị ượng ch t phân tích , ho c theo phấ ặ ương pháp đường chu nẩ

ho c theo phặ ương pháp thêm

2.2.2 Thi t b v hoá ch t dùng ế ị à ấ để nghiên c u ứ

Trang 33

2 Van b m m u (Sơ ẫ v), van Rheodyne 7010 (M )ỹ

3 C t s c ký (Cl), c t thép kích thộ ắ ộ ước 250 x 4,6mm, B ph n phát hi nộ ậ ệ (D): detect UV - VIS hãng Linear (USA) Moden 200ơ

4 Máy t ghi (Rự e): để ghi s c ắ đồ tách dướ ại d ng pic

Máy BD-40 c a hãng Kipp and Zonen (CHLB ủ Đức)

2.2.2.2 Các thi t b ph tr khác ế ị ụ ợ

Trong ph n th c nghi m n y, ngo i h th ng HPLC ã nêu ph nầ ự ệ à à ệ ố đ ở ầ trên, chúng tôi còn s d ng m t s thi t b khác nh :ử ụ ộ ố ế ị ư

- H th ng c t h i l u, c t quay c a hãng Chrompack (Netherlands)ệ ố ấ ồ ư ấ ủ

- Cân phân tích 4 s c a hãng Sartourius (CHLB ố ủ Đức)

- Máy siêu âm u i khí cho pha đ ổ động Medel 750, chrompack(Netherlands)

Nh a h p ph dùng cho chi t l ng r n XAD-4ự ấ ụ ế ỏ ắ

khí nit tinh khi t 99,99% dùng ơ ế để cô u i dung môi đ ổ

Na2SO4 pA khan (Merck) được nung l i 400ạ ở oC trong 1 gi trờ ước khidùng

Trang 34

Metanol tinh khi t cho HPCL c a hãng Prolabo (Pháp) v Merckế ủ à(Đức).

n-hecxan tinh khi t.ế

Diclometan lo i cho HPCL, hãng Merck.ạ

Tetrahydrofuran cho HPLC, hãng Merck

Axeton cho HPLC, hãng Merck

Ngày đăng: 28/12/2014, 12:01

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Ph m th H - 1997 "Lu n v n th c s khoa h c ạ ị à ậ ă ạ ĩ ọ ". HKHTN-H N i Đ à ộ 2. Lê Đứ c Ng c - 8/ 1997 "X lý s li u v k ho ch hoá th c ngi m" ọ ử ố ệ à ế ạ ự ệ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Lu n v n th c s khoa h c ạ ị à ậ ă ạ ĩ ọ ". HKHTN-H N iĐ à ộ2. Lê Đức Ng c - 8/ 1997 "X lý s li u v k ho ch hoá th c ngi m
3. Ph m Lu n -1999. "C s lý thuy t phân tích s c kí l ng hi u su t ạ ậ ơ ở ế ắ ỏ ệ ấ cao" . Đ HKHTN --H n i à ộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: C s lý thuy t phân tích s c kí l ng hi u su tạ ậ ơ ở ế ắ ỏ ệ ấ cao
4. Phan T ng S n, Tr n Qu c Lâm, ố ơ ầ ố Đặ ng nh T i.1986. " Hoá h c h u ư ạ ọ ữ c t p II" ơ ậ NXB-Giáo d c- H n i ụ à ộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hoá h c h uư ạ ọ ữ c t p II
Nhà XB: NXB-Giáo d c- H n i ụ à ộ
5. Bao . M . L , Pautanim F . , Barbien K. Burrrnim D., Griffini O . 1997."Chromatography" dep . Public Heath Univ . Florence , 501 - 21 Florence Italy ., 42 (3/4 ) 227 - 33 ( Eng ) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chromatography
6. Buch hol Z . D . K . J . Pawliszyn. 1993 . " Determination of phenols by soid - phase micro extraction and gas chromatography analysis inviromon" . Sci . technol . 27 , 2844 -2848 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Determination of phenols by soid - phase micro extraction and gas chromatography analysis inviromon
7. Cheung julic, wells robert J. 1997. “Analysic of phenolic compounds in effluent by solid – phase extraction and gas chromatography- mass spectrometry with direct on column benzylation: Sensitive negative ion chemical ionization GC-MS ditection of phenyl benzyl ethers “ J.Chromatography , 771 ( 1+2 ) , 203 - 211 (Eng ) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Analysic of phenolic compounds in effluent by solid – phase extraction and gas chromatography- mass spectrometry with direct on column benzylation: Sensitive negative ion chemical ionization GC-MS ditection of phenyl benzyl ethers “ "J
9. . Castillo M ., Puig D., Barcelo D . “ Determination of priority phenolic compounds in water and industrial effluents by polymeric liquid- solid extration cartridges for stabilization of phenol” .J. Chromatography., 778 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Determination of priority phenolic compounds in water and industrial effluents by polymeric liquid- solid extration cartridges for stabilization of phenol”
10.Cheung julic, wells robert J. 1997. “Analysic of phenolic compounds in effluent by solid – phase extraction and gas chromatography- mass spectrometry with direct on column benzylation: Sensitive negative ion chemical ionization GC-MS ditection of phenyl benzyl ethers “ J.Chromatography , ( 1+2 ) , 301 - 311 (Eng ) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Analysic of phenolic compounds in effluent by solid – phase extraction and gas chromatography- mass spectrometry with direct on column benzylation: Sensitive negative ion chemical ionization GC-MS ditection of phenyl benzyl ethers “ "J
11. Cheung Julic , Well Robert J. 1997. “Analysic of phenolic compound in effluent by solid phase extraction and gas chromatography- mass spectrometry with direct on column benzylation : sensitive negative ion chemical ionization GC- MS detection of phenyl benzyl ethers" J.Chromatogr. 771 ( 172 ) 203- 211 ( Eng ) . A Sách, tạp chí
Tiêu đề: Analysic of phenolic compound in effluent by solid phase extraction and gas chromatography- mass spectrometry with direct on column benzylation : sensitive negative ion chemical ionization GC- MS detection of phenyl benzyl ethers
12. Dupeyron , M. Astruc , M. Marbach.1995 “Automated solid – phase extraction for routine determination of phenol and chlorophenol at trace levels in water by high-performance liquid –liquid chromatography “ Analysic 23 , 470 - 473 .13 . US-EPA" Biological Treament of chlorophenolic waster" washington, DC, U.S Enviromental Protection Agency Sách, tạp chí
Tiêu đề: Automated solid – phase extraction for routine determination of phenol and chlorophenol at trace levels in water by high-performance liquid –liquid chromatography “ Analysic 23 , 470 - 473 . 13 . US-EPA" Biological Treament of chlorophenolic waster
14. Flerow B.A-1973 “ Experimental study on toxicity of phenol to hydrobionts" publisher, sience- lenigrad- 88 -35 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Experimental study on toxicity of phenol to hydrobionts
15. F. Znerecher and K Grob.1976 “stripp of traee organic substaces from waster equipment and procedure” Journal of chromatography, vol 177 285-294 Sách, tạp chí
Tiêu đề: stripp of traee organic substaces from waster equipment and procedure”
16. Goncharor V . V . Gorgunova Y . B ., tulchinskii V. M.1992 “preconcentration and fraction of phenol by solid phase extraction “ zavod lab . 58 , 10 -12 (Russ ) Sách, tạp chí
Tiêu đề: preconcentration and fraction of phenol by solid phase extraction “
17.. Heberer Thomas , Stan Hans Juergen.1997 “Detection of more than 50 substituted phenol as their- Butyldimetylsilyl derivatives using gas chromatography- mas spectrometry “ Anal . Chem . 341 ( 1 ) 21- 34 (Eng) Acta Sách, tạp chí
Tiêu đề: Detection of more than 50 substituted phenol as their- Butyldimetylsilyl derivatives using gas chromatography- mas spectrometry “
19. J W Gaydon, K Grob F.Zwercher and w.Giger.1984 “ determination of highly valatile organic contaminants water by the closed- loop gascous stripping technique followed by thermal dersorption of activated carbonfillters” journal of chromatography, vol, 285, 307- 318 Sách, tạp chí
Tiêu đề: determination of highly valatile organic contaminants water by the closed- loop gascous stripping technique followed by thermal dersorption of activated carbonfillters”
21. Jitca Frebortora , vera tatarkovicova. july 1994 “Trace enrichment of chlorinated phenols from dringking water on chemically bonded sorbents for high performance liquid chromatography “ Analyst, Vol . 119 , pag 1519 -1526 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Trace enrichment of chlorinated phenols from dringking water on chemically bonded sorbents for high performance liquid chromatography “
22. Lamwrence H . Keith.1981 “Identefication and analysic of organic pollutants in water “ Ann Arbor science , fourth printing , 136 -140 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Identefication and analysic of organic pollutants in water “
23. Martal Veningerora Viktor , Prachar Jana kovacicova,Jan Uhnak “ analyticcal methods for the deter mination of organochlorin compound application to environmental sample in the slovak Republic “ journal of chromatography 774-347 (1970) Sách, tạp chí
Tiêu đề: analyticcal methods for the deter mination of organochlorin compound application to environmental sample in the slovak Republic “
24. Riezve soniassy , patsandra , clausSchlett. 1994 “Water analysic- organic micro pollutants “ Hewlett -packard company , Germany 141-162 ( Eng ) . 25.S.Dupeyron, M.Astruc, M, Marbach .1985 “ comparition of the ‘phenol -index’ , an automated SPE/HPLC and distillation/ HPLC method”Analysic. 23, 474 - 476(1985) Analysic . 23 , 474 -476 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Water analysic- organic micro pollutants “ "Hewlett -packard company , Germany 141-162 ( Eng ) ."25.S.Dupeyron, M.Astruc, M, Marbach .1985 “ comparition of the ‘phenol - index’ , an automated SPE/HPLC and distillation/ HPLC method”
8. Cardelliechio N . , Cavalli.S , Piangerelli V . , Giadomenico S., Ragone P . Eng 1997 ” Determination of phenol envivomental samples by liquid chromatography. eletrochmistry” J. Anal. Chem. 358 (6 ) 749- 754 Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4: Thi t b  s c khí tu n ho n CLSA ế ị ụ ầ à - nghiên cứu sử dụng kỹ thuật chiết pha rắn để tách và làm giầu các clophenol trong nước
Hình 4 Thi t b s c khí tu n ho n CLSA ế ị ụ ầ à (Trang 12)
Hình 7. S   ơ đồ ệ ố  h  th ng s c ký l ng hi u su t cao  ắ ỏ ệ ấ đơ n gi n ả - nghiên cứu sử dụng kỹ thuật chiết pha rắn để tách và làm giầu các clophenol trong nước
Hình 7. S ơ đồ ệ ố h th ng s c ký l ng hi u su t cao ắ ỏ ệ ấ đơ n gi n ả (Trang 32)
Hình 3.4     M i quan h  c a  k’v i b n ch t pha  ố ệ ủ ớ ả ấ độ ng - nghiên cứu sử dụng kỹ thuật chiết pha rắn để tách và làm giầu các clophenol trong nước
Hình 3.4 M i quan h c a k’v i b n ch t pha ố ệ ủ ớ ả ấ độ ng (Trang 44)
Hình 3.8 :   Đồ  thi s  ph  thu c c a hi u su t  thu h i v o pH ự ụ ộ ủ ệ ấ ồ à - nghiên cứu sử dụng kỹ thuật chiết pha rắn để tách và làm giầu các clophenol trong nước
Hình 3.8 Đồ thi s ph thu c c a hi u su t thu h i v o pH ự ụ ộ ủ ệ ấ ồ à (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w